Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 22 năm 2011

I. Mục tiêu .

 - Biết xăng - ti - mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng - ti - mét viết tắt là cm.

 - Biết dùng thước đo chia vạch xăng - ti - mét để đo độ dài đoạn thẳng.

II. Chuẩn bị:

- Thước thẳng với vạch chia từng cm.

III. Các hoạt động dạy - học.

1. Giới thiệu bài:

2. Phát triển bài:

 

doc 92 trang Người đăng phuquy Lượt xem 1120Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 22 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
chuyện kể maĩ kông hết
Nhà vua đã ra lệnh cho những người kể chuyện phải kể những câu chuyện ntn
Những người kể chuyện cho vua nghe đã bị vua làm gì ?
Em hãy kể lại câu chuyện mà anh nông dân đã kể cho vua nghe ?
Trao đổi các bạn trong tổ để cùng đưa ra câu trả lời cho câu hỏi, 
Vì sao anh nông dân lại được vua thưởng
4, Củng cố , Dặn dò
Nhắc lại nội dung bài
Huớng dẫn tự học
Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng trong bài
Luyện đọc theo từng cặp
Tìm tiếng chứa vần vừa ôn
Đọc nối tiếp
Học sinh viết bài vào vở
Kể những câu chuyện kể mãi không có kết thúc
Đều bị vua tống vào ngục vì câu chuyện nào cũng có kết thúc
Học sinh kể 2 đến 3 em
Vì câu chuyện của anh kể mãi không hết
________________________________________________
Sinh Hoạt Lớp
Nhận xét lớp
I Ưu điểm
Thực hiện tốt các nề nếp: xếp hàng ra vào lớp. truy bài trật tự. Thể dục, vệ sinh thực hiện đều đặn.
Học tập sôi nổi, hăng hái phát biểu, chuẩn bị bài tốt
Vệ sinh lớp học, cá nhân sạch đẹp.
II Tồn tại.
Một số em chưa có ý thức trong học tập 
- Một số em hay quên đồ dùng, sách vở học tập.
- Một số em còn nói tự do ..
 3. Tuyên dương
__________________________________________________________________
Tuần 23	Thứ hai ngày tháng 2 năm 2006
Chào Cờ
Tập Trung Đầu Tuần
________________________________________________________________________
Tập đọc
Trường em
I, Mục đích yêu cầu
 Học sinh đọc trơn cả bài. phát âm đúng các tiếng , từ ngư khó (có vần , ai, ay, ương ) cô giáo , bè bạn, thân thiết , anh em, chị em, dạy em, điều hay, mái trường
 Ôn các vần ai, ay. Tìm được tiếng, nói được câu chứa vần ai , ay
Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu, dấu chấm , dấu phẩy
Hiểu các từ ngữ trong bài : ngôi nhà thứ hai thân thiết của ngôi trường với bạn học sinh, hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với bạn học sinh. Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của học sinh với mái trường.
Biêt hỏi đáp theo mẫu vè trường lớp theo mẫu của em
II, Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoa
Bảng nam châm
Bộ chữ
III, Các hoạt động dạy học
Tiết 1
A, Mở đầu
GV giới thiệu
B, Bài mới
a, Giới thiệu bài
Dùng tranh vẽ
2, Hướng dẫn truyện đọc 
a, GV đọc mẫu
b, học sinh luyên đọc
GV ngi từ ngữ khó lên bảng; Cô giáo , Dạy em, Rất yêu, Thứ hai, Mái trường, Điều hay.
Tiếng gì “trường có âm gì đứng đầu ?”(dùng phần mẫu gạch chân) tr
Vần gì đứng sau ương
(gạch chân bằng phần mầu khác )
GV hướng đọc các từ khác
Giải nghĩa từ
“Ngôi nhà thứ hai”
“Thân thiết”
*Lluyện đọc câu
Hướng đẫn đọc câu thứ nhất các câu khác đọc tương tự
GV nghe – sửa chách đọc
*Luyện đọc đoạn bài 
Từng nhóm đọc
GV ngận sét tính điểm thi đua
3, Ôn vần ai, ay
a, Tìm tiếng trong bài có vần ai , ay
Các vần cần ôn lại , ai , ay
Phân tích tiếng 
b, Tìm tiếng ngoài bài có ai, ay. 
GV tổ chức chơi chò chơi
c, Nói câu chứa tiếng có vần ai, ay
* Nói thàng câu nghĩa là nói trọn ý 
nghĩa người khác nghe mới hiểu
Mái trường TH cảnh sân trường đông vui nhộn nhịp
Học sinh đọc tên bài
“Trường em”
Một số em phát âm tr
Một số em phát âm ương
Nhiều em đọc đánh vần 
Đọc từ: cô giáo
Đọc tiếng giáo: phân tích
Trường học giống như ngôi nhà vì ở đây có nhiều người rất thân thiết , cô giáo như mẹ hiền, bạn bè là anh em
Rất thân thiết gần gũi
3, 4 em đọc trơn
Học sinh nối tiếp mỗi em một câu
Học sinh nối tiếp mỗi em một đoạn
3 em 
Đọc cả bài , cá nhân , nhóm tổ, thi đua đọc
Lớp đọc đồng thanh một làn
Một em nêu yêu cầu
Học sinh tìm tiếng , từ thứ hai mái trường, dạy em, điều hay
Đọc lại từ trên
Tiếng “hai”gồm có h, ai và thang không
Tiếng day có d + ay thanh không
Học sinh đọc từ mẫu
Con nai, máy bay, 
Học sinh tìm đúng, nhóm nhiều tiếng chứa vần ai, ay (dùng bộ chữ)
2 học sinh nhìn SGK nói và làm động tác
Học sinh thi nói câu chứa vần ai, ay
Tiết 2
4, Tìm hiểu bài đọc
a, Tìm hiểu bài đọc
Trong bài trường học được gọi là gì ?
GV đọc diễn cảm lại bài văn ?
b, Luyện nói
Hỏi nhau về trường lớp
Giáo viên nhận xét – tính điểm thi đua
5, Củng cố dặn dò
Nhận xét tiết học, hướng dẫn tự đọc
Một em đọc câu hỏi 1
Hai em đọc câu văn thứ nhất
Được gọi là ngôi nhà thứ hai của em (3 em nêu)
3 em đọc nối tiếp nhau câu 2, 3 ,4, 
Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì trường học có cô giáo như mẹ hiền.
Học sinh giỏi nói ý ngoài cảnh
3 em đọc diễn cảm
2 em nêu yêu cầu
Học sinh đóng vai hỏi đáp theo mẫu
Sau đó hỏi đáp câu em tự nghĩ ra
__________________________________________________________
Tập viết
$3: Tô chữ A hoa
A. Mục đích, yêu cầu
HS tô các chữ hoa: A, Ă, Â
Viết đúng các vần ai, ay, các từ ngữ: Mái trường, điều hay. Chữ thường viết cỡ vừa, đúng kiểu, đều nétm đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu trong vở.
B. Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, các chữ hoa A, Ă, Â
Các vần: ai, ay, từ ngữ mái trường, điều hay
C. Các hoạt động dạy và học
1. Giới thiệu bài học hôm nay
GV ghi bảng phụ chữ hoa, vần, từ ứng dụng
2. Hướng dẫn tô chữ hoa
HD quan sát và nhận xét
Chữ A gồm mấy nét?
Độ cao của chữ A
GV hướng dẫn cách tô chữ A
Chữ Â, Ă chỉ khác chữ A ở 2 dấu phụ đặt trên đỉnh
3. Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng.
4. HD học sinh tập tô, tập viết
GV quan sát, chú ý tới những em cầm bút, để vở tư thế ngồi chưa đúng.
GV chấm, chữa bài cho học sinh
5. Củng cố, dặn dò
Chọn bài viết đúng, đẹp nhất biểu dương
Luyện viết thêm phần B
Chữ A mẫu
Chữ A gồm 3 nét: 2 nét móc ngược, một nét ngang
5 dòng
Nêu quy trình viết
HS viết bảng con
A, Ă, Â : 3 lần
HS quan sát bảng phụ nhận xét
HS viết trên bảng con
Ai, ay, mái trường, điều hay
HS tô các chữ A, Ă, Â
Vần, từ ngữ vào vở tập viết
______________________________
Toán
Tiết 89:	Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
I, Mục tiêu
1, Kiến thức: Giúp học sinh bước đầu biêt dùng thước chia vạch cm để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
2, Kĩ năng: HS vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước
II, Đồ dùng dạy học
Thước có vạch kẻ chia cm
III, Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ: 
Học sinh làm bảng con: 3 em lên bảng
6 cm + 3 cm = 	5 cm + 5 cm =	2 cm + 7 cm =
2, Bài mới
a, Giới thiệu bài TT
b, Hướng dẫn vẽ
Vẽ đọan thẳng AB có đọ dài 4 cm
Đặt thước trên tờ giấy trắng tay trái giữa thước tay phải cầm bút chấm một điểm trùng với vạch o chấm một điểm trùng với vạch 4 em
Dùng bút nối từ điểm 0 - 4 thẳng theo mép thước
Nhấc thước ra viết tên điểm AB
c, Thực hành
Bài 1
Giáo viên hướng dẫn
Bài 2
 AB : 5 cm
 BC : 3cm
Cả 2 đường thẳng cm
Bài 3
Vẽ đoạn thẳng AB, BC
Theo các độ dài trong bài hai
4, Tổng kết , Dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học	
Học sinh quan sát
Học sinh vẽ vào vở nháp
Học sinh vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm , 9cm
Đặt tên cho đoạn thẳng
Nêu tóm tắt bài toán
Phân tích, ghi bài giải
Giải
Cả hai đoạn thẳng dài là
3 + 5 = 8 (cm)
ĐS : 8cm
Học sinh vẽ các hình khác nhau
A B
 C
__________________________________________________________________
Thứ ba ngày tháng năm 2006
Thể dục
Tiết 23: 	Bài thể dục - trò chơi
I. Mục tiêu
Học động tác phối hợp: yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng
Tiếp tục ôn trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh. HS biết tham gia vào trò chơi
II. Địa điểm, phương tiện:
Sân trường, kẻ sân chơi
III. Các hoạt động dạy và học:
Nội dung
Định lượng
Phương pháp tổ chức
1. Phần mở đầu
Nhận lớp, phổ biến nội dung
Khởi động, giậm chân tại chỗ đếm theo từng nhịp.
Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc
Đi thường theo vòng tròn hít thở sâu
2. Phần cơ bản
Học động tác phối hợp
GV hướng dẫn
N1: Hai tay chống hông chân trái bước lên khụy gối.
N2: Thu chân về cúi xuống, hai tay chạm bàn chân.
N3: Hai tay dang ngang, lòng bạn tay ngửa.
N4: Về tư thế cơ bản
Ôn lại các động tác: Vươn thở, tay, chân, vặn mình. bụng, phối hợp.
Điểm số theo hàng dọc.
Trò chơi: Nhảy đúng, nhảy nhanh
3. Phần kết thúc
Đi thường theo hai hàng dọc
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
Hệ thống bài học
Nhận xét giờ học
5 phút
4 – 5 lần
5 phút
5 phút
5 phút
1 – 2 phút
x x x x x
x x x x x
x x x x x
x GV
GV nêu tên động tác
Làm mẫu, giải thích
Các em chú ý ở nhịp 2
Cán sự lớp hô, GV theo dõi
HS chia tổ luyện tập, cán sự ở 3 tổ điều khiển
Thực hiện như bài 2
HS thực hiện
GV quan sát
Nêu các động tác đã học
____________________________________________________________
Chính tả (tập chép)
$4: Trường em 
I. Mục tiêu
HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài “Trường em”
Tốc độ viết: tối thiểu 2 chữ/phút
Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c/k vào ô trống
II. Đồ dùng dạy học
Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy và học:
1. Giới thiệu bài
2. HD học sinh tập chép
GV viết bảng đoạn văn cần chép
GV hướng dẫn cách trình bày
GV đọc lại từng chữ trên bảng
Chữa lỗi phổ biến
3. Hướng dẫn làm bài tập
a. Điền vần ai hoặc ay
gà mái, máy ảnh
b. Điền chữ c hoặc k
4. Củng cố dặn dò
Chấm bài, nhận xét
2 – 3 em đọc lại đoạn văn
Đọc một số từ ngữ dễ viết sai: trường, hai, giáo 
Viết lại vào bảng con
HS chép bài vào vở
HS soát lại bài
HS đọc yêu cầu bài tập
1 em lên làm mẫu từ thứ nhất
HS làm vào sách
HS làm vào sách
Cá vàng, thước kẻ, lá cọ
____________________________________________________________________
Tập đọc
Tặng cháu
I, Mục đích yêu cầu
Học sinh đọc trơn toàn bài , phát âm đúng các tiếng vần yêu. Tiếng mang thanh hỏi (vở, tơ) các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu , gọi là, nước non
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ (bằng khoảng thời gian phát âm 1 tiếng như là sau dấu chấm)
Ôn các vần ao, au, tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
Hiểu từ ngữ trong bài : Nước non
Hiểu được tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi – Bác rất yêu thiếu nhi. Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học thật giỏi để là người có ích cho đất nước
Tìm và hát được các bài hát về Bác Hồ
Học thuộc lòng bài thơ
II, Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa 
III, Các hoạt động dạy học
Tiêt 1
A, Kiểm tra bài cũ: Đọc bài trường em
Trong bài trường em được gọi là gì ?
Vì sao nói ngôi trường là ngôi nhà thứ hai của em ?
B, Bài mới
1, Giới thiệu bài: trực tiếp
2, Hướng dẫn luyện đọc
a, Giáo viên đọc mẫu toàn bài
b, Học sinh luyện đọc
Luyện đọc tiếng, từ ngữ tặng vở, gọi là, nước non, lòng
Gv dùng phấn mầu gạch chân
Phân tích tiếp tiếng 
Luyện đọc từ khó
Tiếng có thanh ?
* Luyện đọc câu
GV chỉ bảng từng tiếng ở hai dòng thơ đầu
Chỉ và đọc tiếp hai dòng thơ sau
* Luyện đọc đoạn – bài
GV nghe sửa lỗi
3, Ôn vần ao , au
a, Nêu yêu cầu bài 1
Tìm tiếng trong bài có vần ao, au
b, Tìm từ ngữ chứa vần ao, au ngoài bài
c, Nói câu chứa tiếng có vần ao , au
(2 em)
Học sinh theo dõi
Học sinh tự đọc, phân tích “tặng” , T - ăng thanh nặng
Học sinh đọc vần : ăng
nhiều em đọc – tặng
cháu , yêu , chút
lòng yêu , nước non, gọi là, vở , tỏ
Học sinh đọc nhẩm theo.
Mỗi em đọc một dòng hết 4 em đọc vòng lại
Từng nhóm 4 em mỗi em đọc một dòng
Tiếp nối sau thi đọc
Cá nhân thi đọc cả bài
Bàn , tổ thi đọc
Học sinh đọc đồng thanh một lần
Học sinh tìm nhanh
Cây cau , chào mào
Phân tích cau, chào , bao giờ , bào gỗ, cạo râu, cái cào, ngôi sao
Các bạn học sinh rủ nhau đi học
Tàu rời ga lúc 5 giờ
Từng học sinh nói nhanh
Tiêt 2
4, Tìm hiểu bài và luyện nói
a, Tìm hiểu bài thơ
Bác Hồ tặng cho ai ?
Bác mong bạn nhỏ làm điều gì ?
Bài thơ nói lên tình cảm quả tâm của Bác Hồvới các bạn học sinh . Bác mong muốn các bạn học chăm chỉ để lớn lên xây dựng nước non.
GV đọc mẫu bài thơ
b, Học thuộc lòng 
Xóa dần bảng giữ lại chữ đầu dòng
c, Hát các bài về Bác Hồ
5, Củng cố dặn dò
Nhận xét hướng dẫn tự học
2 – 3 em đọc hai dòng thơ đầu một em đọc câu hỏi
Bác Hồ tặng vở cho các cháu học sinh
3 em đọc hai dòng thơ tiếp theo
1 em đọ câu hỏi 
Ra công học tập để trở thành người có ích mai sau xây dựng nước nhà
Chăm chỉ học hành xây dựng nước nhà
Gắng học tập lớn lên làm nhiều việc tốt
3 , 4 em đọc diễn cảm
Đọc đòng thanh một lần
Thi đọc theo tổ nhóm, cá nhân
Học sinh thi tìm bài hát
Em mơ gặp Bác Hồ
Ai yêu nhi đồng
_________________________________________________________________
Toán
$70: Luyện tập chung
A. Yêu cầu
Giúp HS củng cố về: Đọc,viết, đếm các số đến 20
Phép cộng trong phạm vi các số đến 20
Kết hợp giải bài toán
B. Các hoạt động dạy và học
1. Luyện tập
Bài 1:
HD: Có thể điền theo hàng ngang hoặc hàng dọc đều đúng
Bài 2: 
Bài 3: Làm vào vở
Bài toán cho biết gì?
Bài toán đi tìm gì?
GV chấm điểm một số bài
Bài 4: Điền số theo mẫu
2. Củng cố, dặn dò
Nhắc lại nội dung bài học
HS nêu n/v, viết các số từ 1 – 20 vào ô trống
HS làm vào vở
Đọc lại
Điền số vào 
HS làm vào sách
11 + 2 + 3 
14 + 1 + 2 
15 + 3 + 1 
HS đọc đề và phân tích đề tương tự
Bài toán cho biết
 Có: 12 bút màu xanh
 Và: 3 bút màu đỏ
Có tất cả . Cái bút
Bài giải
Có tất cả số bút là:
12 + 3 = 15 (cái bút)
Đ/s: 15 cái bút
13
1
2
3
4
5
6
14
12
4
1
7
5
2
0
16
HS đọc lại bài
__________________________________________________________________
Thứ tư ngày tháng năm 2006
Thủ công
$24: Kẻ các đoạn thẳng cách đều
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu được thế nào là các đoạn thẳng cách đều.
2. Kỹ năng: Kẻ được các đoạn thẳng cách đều
II. Chuẩn bị
Vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
III. Các hoạt động dạy và học
Nội dung
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn quan sát, nhận xét
c. Hướng dẫn mẫu
d. Học sinh thực hành
3. Tổng kết, dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học
Đồ dùng học tập
GV đưa ra vật mẫu
Hai đầu đoạn thẳng có đặc điểm gì?
Hai đầu đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy ô?
Kể tên các đoạn thẳng cách đều
Kẻ các đoạn thẳng cách đều
Kẻ 2 – 3 đoạn thẳng cách đều
GV theo dõi, hướng dẫn thêm
HS quan sát đoạn thẳng AB
Có 2 điểm
Cách đều nhau
Cửa sổ, cửa ra vào, bảng đen
Lấy 2 điểm bất kỳ
Nối 2 điểm
A B
C D
HS kẻ vào nháp
Kẻ vào vở
_____________________________________________________
Tập viết
Tô chữ B hoa
I, Mục đích, yêu cầu 
HS biết tô chữ B hoa
Viết đúng các vần ao, au các từ ngữ sao sáng, mai sau; chữ vừa đúng kiểu , đều nét đưa bút theo đúng quy định viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ , theo mẫu trong vở 
II, Đồ dùng dạy học
Bảng phụ viết sẵn 
Chữ B đặt trong khung chữ 
Các vần ao, au các từ sao sáng, sao mai.
III, Các hoạt động dạy và học
1, Kiểm tra bài cũ: 4 em lên bảng
Viết: thứ hai, mái trường, dạy em, điều hay;
2. Bài mới
1, Giới thiệu bài: Giáo viên treo bảng phụ 
Chữ cái B hoa và các vần ao, au
Từ ngữ sao sáng, sao mai
2, Hướng dẫn tô chữ cái hoa
Học sinh quan sát và nhận xét chữ B hoa trên bảng 
Chữ B gồm mấy nét 
Hướng dân quy trình viết tô lại chữ trong khung chữ 
3, Hướng dân viết vần và từ ngữ ứng dụng trên bảng 
4, Hướng dẫn viết vào vở 
Sửa tư thế ngồi, cầm bút để vở 
GV chấm điểm nhận xét 
Củng cố dặn dò 
GV tuyên dương 
Luyện thêm phần B 
1 nét móc ngược, 2 nét cong hở phải 
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc lại
ao, au, sao sáng, sao mai, mai sau
Học sinh viết bảng con
Học sinh tô lại chữ B 
Viết các vần, từ ngữ 
Chọn người viết đúng, viết đẹp
Chính tả
Tặng cháu
I, Mục đính yêu cầu
Chép lại chính xác không mắc lỗi bài thơ “Tặng cháu” trình bày đúng bài thơ tốc độ viết tối thiểu 2 tiếng 1 phút 
Đều dùng chữ n- v, dấu ? hay dấu ~.
II, Đồ dùng dạy học
Bảng phụ bảng nam châm 
III, Các hoạt động dạy học
1, Kiểm tra bài cũ 
Làm bài tập 2, 3: 2 em 
2, Bài mới 
a. HD học sinh làm bài tập
Giáo viên viết bảng bài tặng cháu 
Giáo viên kiểm tra học sinh viết 
Giáo viên chữa lỗi trên bảng 
b. Bài tập
a, Điền l - n 
b, Điền hỏi hay ngã 
3, Củng cố dặn dò
Giáo viên tuyên dương những học sinh viết sạch đẹp 
1 em đọc lại bài thơ 
Tìm tiếng rễ viết sai nước non, gọi là, giúp 
Học sinh viết bảng con
Học sinh chép bài vào vở 
Viết song chữa bài bằng bút chì 
Học sinh đổi vở chữa lỗi 
Học sinh làm vở bài tập
1 em đọc yêu cầu 
Học sinh làm vở bài tập 
Học sinh đọc lại tiếng đã điền quyển vở, chõ xôi, tổ chim
______________________________________________
Toán
Tiết 71:	 Luyện tập chung
I , Mục tiêu
1, Kiến thức
Giúp học sinh củng cố về cộng, trừ trong phạm vi 20
Giúp giải toán có lời văn
2, Kĩ năng
Học sinh biết đặt tính , tính nhẩm vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
 Trình bày bài toán có lời văn
II, Các hoạt động dạy học
1, Giới thiệu bài TT
2, Luyện tập
Bài 1, 
Hướng dẫn tính nhẩm
Bài 2, 
a, Khoamh vào số lớn nhất
b, Khoanh vào số nhỏ nhất
Bài 3: Vẽ đoạn thẳng dài 4cm
Bài 4:
Bài toán cho biết gì ?
Bài toán ? gì ?
4, Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học
Học sinh nêu yêu cầu
a, 12 + 3 = 15 15 – 3 = 12
 15 + 4 = 19 19 – 4 = 15
b, 11 + 4 + 2 = 17
Học sinh nêu yêu cầu 18
 10 
Học sinh vẽ vào vở
Đổi vở kiểm tra
Học sinh đọc đề toán
Học sinh giải vào vở
Độ dài đoạn thăng AB là
3 + 6 = 9 (cm)
Đ/s : 9 cm
	Thứ năm ngày tháng năm 2006
Mĩ thuật
Xem tranh các con vật
I, Mục tiêu
Giúp học sinh tập quan sát nhận xét về hình vẽ, màu sắc để biết được vẻ đẹp của tranh.
Thêm gần gũi yêu thích con vật
II, Đồ dùng dạy học
Tranh vẽ các con vật của thiếu nhi
Học sinh chuẩn bị vở tập vẽ
III, Các hoạt động dạy học
1, Bài mới 
Hướng dẫn học sinh xem tranh
a, Tranh các con vật, sắc mầu và bút dạ 
Tranh vẽ những con vật nào ?
Những hình ảnh nào nổi bật nhất trong tranh vẽ ?
Những con vật đó trong tranh như thế nào ?
Trong tranh còn có hình ảnh nào nữa ?
Nhận xét về hình ảnh của tranh ?
b, Tranh con gà
Sắc mầu và bút dạ của Thanh, Hữu
Tranh vẽ những con vật gì ?
Những con gà này có dáng vẻ như thế nào ?
Chỉ rõ đâu là gà trống, gà mái, gà con.
Em có thích tranh của bạn không ? vì sao?
2, Kết luận 
Em quan sát được các bức tranh đẹp, hãy quan sát những con vật và vẽ tranh theo ý thích
3, Nhận xét, đánh giá
Khen ngợi động viên những em có ý kiến xây dựng bài
4, Dặn dò 
Học sinh quan sát, nhận xét
Con bướm, con gà, con mèo.
Con gà
Đẹp sặc sỡ, tranh vẽ theo ý thích của mình
Học sinh nêu
Gà trống , gà mái , gà con.
Học sinh làm vào vở 
Vẽ con vật mà em yêu thích 
_______________________________________________________
Tập đọc
 Cái Nhãn vở 
I, Mục đích yêu cầu 
1. Kiến thức: Đọc trơn toàn bài phát âm đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen.
2, Kỹ năng: Ôn các vần ang, ac. Tìm được các tiếng có vần ang, ac 
3. Hiểu được từ ngữ trong bài: nắn nót, ngay ngắn 
Biết viết nhãn vở hiểu tác dụng của nhãn vở
Tự làm và trang trí được một nhãn vở
II, Đồ dùng dạy học
Bảng nam châm 
Bút mầu để trang trí nhãn vở
III, Các hoạt động dạy và học
	Tiết 1
1, Kiểm tra bài cũ: Đọc thuộc lòng bài: “Tặng cháu”: 3 em
2, Bài mới 
1, Giới thiệu bài : Tóm tắt 
2, Hướng dẫn học sinh luyện đọc 
a, Giáo viên đọc mẫu bài .
b, Học sinh luyện đọc
Luyện đọc tiếng từ ngữ 
Giáo viên viết lên bảng:
nhãn vở, trang trí, nắn nót, ngay ngắn 
Mẫu: tiếng quyển
Phân tích âm và vần trong tiếng quyển
Tiếng giang
Giảng từ: nắn nót
Viết cẩn thận cho đẹp
Ngay ngắn, viết thẳng hàng cho đẹp mắt
Luyện đọc câu
Luyện đọc đoạn, bài 
Bài có hai đoạn
Giáo viên và lớp nhận xét 
3, Ôn lại các vần 
ang, ac
a, Tìm tiếng trong bài có vần ang
Ôn lại vần ang, ac
b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac
2 em khá đọc
Học sinh đọc laị đồng thanh một lần
3 đến 4 em
1 em đọc quyển vở
qu đứng đầu , uyên đứng sau khi viết lựơc bỏ một chữ u
1 em đọc
Phân tích tiếng giang 
Học sinh đọc nắn nót, lảnh lót, quả nhãn, xao nhãng
Mỗi em đọc một câu cho hết 1 vòng
Đoạn 1 ; 3 câu đầu
Đoạn 2 ; 2 câu còn lại
Học sinh tiếp nối thi đọc cho hết lớp 
Cá nhân thi đọc 
Đọc nhóm đọc bàn 
Đọc đồng thanh một lần
1 em đọc yêu cầu 
Học sinh tìm, giáo viên nghi bảng
càng, trang, giang
Đọc lại cả nhóm, đòng thanh
Cái bảng, bản nhạc, con hạc, cái thang
Thi tìm theo từng bàn mỗi bàn một vần 
Đọc câu có tiếng vừa tìm được 
Tiết 2
4. Luyện đọc tìm hiểu bài
a, Tìm hiểu bài học
Bạn giang viết gì lên nhãn vở ?
Bố khen bạn ấy như thế nào ?
Nhãn vở có tác dụng gì ?
b, Hướng dẫn học sinh tự làm và trang trí nhãn vở 
Nhận xét, chấm điểm 
5, Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học, biểu dương những học sinh tốt
Chuẩn bị kể chuyện Rùa và Thỏ 
1 em đọc ba câu đầu lớp đọc thầm
1 em đọc câu hỏi 1
Viết tên trường, tên lớp, vở, họ và tên của mình năm học vào nhãn vở
3, 4 em nhắc lại 
3 em đọc hai dòng còn lại
1 em đọc câu hỏi 
Khen đã tự viết được nhãn vở
Biết quển vở đó là toán(), không nhầm lẫn của bạn 
3, 4 em thi đọc bài văn
Mỗi em tự mình làm một nhãn vở
Học sinh quan sát nhãn vở SGK
Học sinh thi làm nhãn vở
__________________________________________________________________
Kể chuyện
Rùa và Thỏ
A, Mục đích yêu cầu
1. Kiến thức: Học sinh nghe giáo viên kể, nhớ và kể lại được từng đọan của câu chuyện, dựa theo tranh và gợi ý
Kể lại được từng toàn bộ câu chuyện – biết đổi giọng phân biệt được lời kể của rùa, của thỏ và người dẫn truyện.
2. Kỹ năng: Hiểu lời khuyên của câu truyện, chớ chủ quan kiêu ngạo, chậm như rùa kiên trì và nhẫn nại ắt thành công
B, Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa SGK
C, Các hoạt động dạy học
I, Mở đầu
II, Bài mới 
1, Giới thiệu tóm tắt 
2, Giáo viên kể truyện
Giáo viên kể hai ba lần kết hợp tranh minh họa
3, Hướng dẫn học sinh từng đoạn
Tranh 1
Tranh vẽ cảnh gì ?
Rùa đang làm gì ?
Thỏ nói gì với rùa ?
Rùa trả lời ra sao ?
Thỏ làm gì khi rùa đang cố sức tập chạy 
Cuối cùng ai thắng cuộc ?
4, Hướng dẫn học sinh phân vai kể toàn truyện
Giáo viên giúp học sinh kể toàn câu truyện
5, ý nghĩa truyện:
Vì sao thỏ thua rùa ?
Câu chuyện khuyên các em điều gì ?
6, Củng cố, dặn dò
Kể lại chuyện
Chuẩn bị kể câu chuyện Em Bé trùm Khăn Đỏ
Học sinh xem tranh 1 
Rùa tập chạy thỏ mỉa mai coi thường nhìn theo Rùa: “Chậm như rùa mà cũng đòi tập chạy à”
Anh đừng giễu tôi, anh với tôi thử thi ai hơn ai
Thỏ nhìn theo cười việc gì mà chạy vội nó nhở nhơn nhìn trời 
Nhớ đến cuộc thi thỏ ngẩng lên rùa đã sắp tới đích nó vắt trân lên cổ mà chạy nhưng đã muộn rùa đã về đích trước
Gọi 3 em 1 em đóng vai rùa , thỏ , người dẫn truyện
Vì thỏ chủ quan kiêu ngạo 
Chớ chủ quan kiêu ngạo như thỏ sẽ thất bại, hãy học tập rùa chậm chạp nhưng kiên trì và nhẫn nại đã thành công
_____________________________

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 2224 lop 1.doc