Giáo Án Lớp 1 - Tuần 8 - Đặng Thị Thuỷ - Trường Tiểu học Thạch Quý

I- MỤC TIÊU :

- HS đọc viết được ua, a, cua bể, ngựa tía

- Đọc được các từ ngữ của bài ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa tra

II- PHƠNG TIỆN DẠY- HỌC :

- Bộ thực hành

- Tranh minh hoạ

III- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

 A- Kiểm tra: HS đọc bài 29

 3 HS viết bảng : Tờ bìa, lá mía, vỉa hè

 B- Dạy bài mới :

HĐ1 : Dạy vần : ua

HS cài vần ia

Thay chữ i bằng chữ u

a- Đánh vần

HS đọc - phân tích vần ua : u- a- ua

Cài tiếng cua - phân tích tiếng cua

Đọc từ khoá : Cua bể

* Dạy vần a ( quy trình tơng tự )

So sánh vần ua với a

Luyện đọc : ua - ngựa, ngựa tía

b- Đọc từ ứng dụng

Tìm tiếng chứa ua , a

HS đọc

c- Hướng dẫn viết

GV viết mẫu và hớng dẫn viết : ua, a, cua, ngựa

HS viết vào bảng con

Nhận xét sửa chữa

 

doc 19 trang Người đăng honganh Lượt xem 857Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 8 - Đặng Thị Thuỷ - Trường Tiểu học Thạch Quý", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 8
Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1
Học vần
Bài 30 : ua - a
I- Mục tiêu : 
- HS đọc viết được ua, a, cua bể, ngựa tía
- Đọc được các từ ngữ của bài ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa tra
II- Phơng tiện dạy- học :
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy- học :
 A- Kiểm tra: HS đọc bài 29
 3 HS viết bảng : Tờ bìa, lá mía, vỉa hè
 B- Dạy bài mới :
HĐ1 : Dạy vần : ua
HS cài vần ia
Thay chữ i bằng chữ u
a- Đánh vần
HS đọc - phân tích vần ua : u- a- ua
Cài tiếng cua - phân tích tiếng cua
Đọc từ khoá : Cua bể
* Dạy vần a ( quy trình tơng tự )
So sánh vần ua với a
Luyện đọc : ua - ngựa, ngựa tía
b- Đọc từ ứng dụng 
Tìm tiếng chứa ua , a 
HS đọc
c- Hướng dẫn viết
GV viết mẫu và hớng dẫn viết : ua, a, cua, ngựa
HS viết vào bảng con
Nhận xét sửa chữa
Tiết 2
Mĩ thuật
(GV chuyên trách)
Tiết 3
Học vần
Bài 30 : ua - a
HĐ4 : Luyện tập
 a- Luyện đọc :
HS đọc bài ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng
b- Luyện nói : Chủ đề : Giữa tra
+ Tranh vẽ gì ?
+ Vì sao em biết tranh này vẽ cảnh giữa tra ?
+ Theo em giữa tra là khoảng mấy giờ ?
+ Buổi tra mọi ngời thờng ở đâu ?
+ Buổi tra em thờng làm gì ?
+ Chúng ta có nên chơi đùa giữa tra không ? vì sao ?
c- Luyện viết :
HS viết vài vở tập viết : ua, a, cua bể, ngựa tía.
Chấm - nhận xét
Củng cố : HS đọc bài ở SGK
Nhận xét giờ học .
Tiết 4
Toán :
Luyện tập
I- Mục tiêu :
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3, 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai tình huống thích hợp
II- Hoạt động dạy- học:
 A- Bài cũ: HS đọc công thức cộng trong phạm vi 4
HS làm bảng cộng
 2 1 3	 1	 2
 + + + + +
 1 2 1 3 2
HS làm bài vào vở bài tập 
 B- Luyện tập:
GV hướng dẩn cách làm bài
 	Chấm - chữa bài
Bài 3 : 1 + 1 + 1 =
Lấy 1 cộng 1 bằng 2. Lấy hai cộng một bằng 3 viết 3 vào phía sau dấu bằng
1 + 1 + 1 = 3
Bài 4 : Cho HS quan sát- nêu bài toán
 Chẳng hạn một bạn cầm bóng, ba bạn nữa chạy tới- Hỏi tất cả có mấy bạn ?
HS viết phép cộng: 1 + 3 = 4
Nhận xét giờ học
 Buổi chiều(GV chuyên trách và cô Nhung)
Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1
Học vần
Bài 31 : Ôn tập
I - Mục tiêu :
- HS đọc viết một cách chắc chắn các vần vừa học : ia, ua, a
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạ thơ ứng dụng
- Kể chuyện : Khỉ và rùa
II- Phương tiện dạy- học :
- Bảng ôn 
- Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy- học :
 A- Bài cũ :
HS viết bảng : ua, a, cua bể, ngựa gỗ
2 HS đọc câu ứng dụng
 B- Dạy học bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài
GV gắn bảng ôn
HĐ2 : Ôn tập 
a- Các vần vừa học 
HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
HS đọc vần - GV chỉ chữ
HS chỉ và đọc 
b- Ghép chữ và vần thành tiếng
c- Đọc từ ngữ ứng dụng
d- Tập viết
HS viết bảng con : Mùa da
Nhận xét
Tiết 2
HĐ3 : Luyện tập :
a- Luyện đọc :
Nhắc lại bài ôn tiết 1
Đọc đoạn thơ ứng dụng
HS luyện đọc - GV uốn nắn
b- Kể chuyện : Khỉ và rùa
HS đọc tên câu chuyện
GV kể chuyện kết hợp tranh
HS kể theo nhóm
Cử đại diện thi tài - kể theo tranh
Rút ra ý nghĩa chuyện : Ba hoa và cẩu thả là tính xấu rất có hại
( Khỉ đã cẩu thả bảo bạn ngậm đuôi mình . Rùa ba hoa nên chuốc hoạ vào thân 
c- HS viết vào vở tập viết :
Chấm - nhận xét
Củng cố : HS đọc bài ở SGK
Tiết 3
Toán
Phép cộng trong phạm vi 5
I- Mục tiêu:Sau bài học, HS đợc:
 - Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng.
 - Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5.
 - Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.
 - Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5.
II- Đồ dùng dạy- học:
Bộ đồ dùng học toán
III- Hoạt động dạy- học:
 1. Bài cũ:
HS đọc bảng cộng trong phạm vi 3, 4
 2. Dạy học bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5
Bước 1: Giới thiệu phép cộng: 4 + 1
- GV treo tranh và nêu bài toán: " Có 4 con cá, thêm 1 con cá. Hỏi tất cả có mấy con cá?
HS trả lời
- GV ta có thể làm phép tính gì?
- HS nêu phép tính:	4 + 1 = 5
- HS đọc : " Bốn cộng một bằng năm"
Bước 2: Giới thiệu phép cộng: 1 + 4 =5
- Gv đa ra 1 cái mũ, thêm 4 cái mũ nữa. Hỏi tất cả có bao nhiêu cái mũ?
- HS nêu câu hỏi và trả lời đầy đủ và phép tính : 1 + 4 = 5
Bước 3: Giới thiệu các phép cộng: 3 + 2 = 5và 2 + 3 =5 các bớc tơng tự nh giới thiệu phép tính 4 + 1 = 5 và 1 + 4 =5
Bước 4: So sánh 4 + 1 =5 và 1 + 4 = 5, 3 + 2 = 5 và 2 + 3 = 5.
- GV hỏi: Em có nhận xét gì về hai kết quả của phép tính trên?( Bằng nhau và bằng 5)
Bước 5: HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
c.. Luyện tập:
- HS làm bảng con: 	 1	 4	 2
	 +	 +	 +
	 4	 1	 3
- HS làm vào vở bài tập 
- GV theo dõi
- Chấm, chữa bài:
Củng cố bài học:
HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 5
Tiết 4
Âm nhạc
(Gv chuyên trách)
Buổi chiều
Tiết 1
Luyện âm nhạc
Ôn tập
I- Mục tiêu:
- Giúp HS hát đúng,hát hay bài hát :Cùng vui múa ca.
- HS hát say sưa.
II- Hoạt động dạy học:
- Cả lớp hát bài hát mới học
- Hát theo nhóm,cá nhân.
- GV theo dõi nhận xét.
- HS vừa hát vừa vận động. Gv theo dõi,hướng dẫn.
- Cá nhân lên trình diễn. Cả lớp nhận xét.
Củng cố,dặn dò.
Tiết 2
Luỵện Tiếng Việt
luyện đọc,viết : ua, a
I - Mục tiêu : 
Luyện đọc bài 30
Rèn kỉ năng đọc, viết cho HS.
II- Hoạt động dạy- học :
Hỏi : Các em đã được học những vần nào ?, ua, a
- HS luyện đọc các vần trên
- GV thêm âm đầu và dấu thanh.
- Gọi HS đọc 
1- Luyện đọc bài ở SGK bài 30.
Luyện đọc cá nhân.
GV kèm cặp HS yếu
2- Luyện viết:
- HS viết bảng con: nô đùa, quả da, phi ngựa.
- GV sửa chữa
3- Làm bài tập
- HS làm vào vở bài tập bài 30
- Chấm một số vở - nhận xét , chữa bài
Trò chơi : Ghi chép tiếng nhanh.
HS ghép tiếng có vần vừa ôn .
Tổ 1 : Tiếng có vần ia
Tổ 2 : Tiếng có vần ua 
Tổ 3 : Tiếng có vần a
GV theo dõi chấm điểm thi đua.
Nhận xét giờ học
Tiết 3
Tự học toán
phép cộng trong phạm vi 5
I- Mục tiêu:
 - Củng cố và khắc sâu về bảng cộng và làm phép tính trong phạm vi 5.
II- Hoạt động dạy- học:
 1. Củng cố: HS đọc bảng cộng trong phạm vi5
- 2 HS làm bài:	 4 + 1 =	5 = 3 + 
	 2 + 3 =	5 =  + 4
 2. Luyện tập:
- HS hoàn thành bài buổi 1
- HS làm bài vào vở
Bài 1: Tính:	2 + 1+ 1=	3 + 1 + 1 =
	1 + 3 + 1=	2 + 2 + 1 =
Bài 2: , =
	3 + 2. 5	4 2 + 3	2 + 3 3 + 2
	3 + 1. 5	4.2 + 1	1 + 44 + 1
- GV theo dõi
- Chấm, chữa bài
Nhận xét giờ học
Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1
Đạo đức
Gia đình em ( tiếp )
I- Mục tiêu :
1, HS hiểu:
- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ quan tâm chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
2. HS biết:
- Yêu quý gia đình của mình
- Yêu thương kính trọng lễ phép với ông bà, cha mẹ.
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ. 
II- Hoạt động dạy- học:
Khởi động : Chơi trò chơi "Đổi nhà"
GV hướng dẫn - HS chơi
Thảo luận
Hỏi : Em cảm thấy thế nào khi luôn có một ngôi nhà?
Hỏi : Em sẽ ra sao khi không có ngôi nhà?
* GV kết luận
HĐ1 : Tiểu phẩm "Chuyện của bạn Long"
- GV hướng dẫn đóng vai
- HS đóng vai
- Thảo luận sau khi xem tiểu phẩm
1- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn long?
2- Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không nghe lời mẹ?
HĐ2: HS tự liên hệ
GV nêu yêu cầu tự liên hệ.
- Sống trong gia đình em được cha mẹ quan tâm nh thế nào?
- Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng?
- HS từng đôi tự liên hệ.
- Một số HS trình bày trớc lớp
- GV khen ngợi những học sinh biết lễ phép, vâng lời cha mẹ. Nhắc nhở cả lớp học tập bạn.
Kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu 
Thương, che chở chăm sóc, nuôi dởng dạy bảo.
- Cần cảm thông chia sẽ với những bạn thiệt thòi không đợc sống cùng gia đình.
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ.
Nhận xét giờ học
Dặn dò: Thực hiện tốt nhất bài học.
Tiết 2
Học vần
Bài 32 : oi , ai
I- Mục tiêu:
- Đọc và viết được : oi , ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc đợc câu ứng dụng : Chú Bói Cá nghĩ gì thế?
	 Chú nghĩ về bữa tra.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
II- Phơng tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy- học:
 A- Bài cũ:
HS viết bảng con: mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ
1 HS đọc câu ứng dụng ở sgk
 B- Dạy học bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Dạy vần : oi
a- Nhận diện vần:
Vần oi được tạo nên bởi o và i
So sánh oi với ia
b- Đánh vần:
oi : o- i- oi 
HS cài oi, ngói
Ngờ- oi- ngoi- sắc- ngói
Nhà ngói
*ai ( Quy trình tơng tự )
- Vần ai được tạo nên bởi a và i
- So sánh ai với oi
- Đánh vần a- i- ai
gờ- ai- gai- sắc- gái
bé gái
c- Đọc từ ứng dụng
- HS đọc các từ ứng dụng
- GV giải thích một số từ
d- Viết : GV viết mẫu : oi, ai, bé gái, nhà ngói
HS viết bảng con
GV nhận xét
Tiết 3
HĐ3 : Luyện tập :
a- Luyện đọc :
- Luyện đọc lại vần, tiếng, từ đã học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
b- Luyện nói : 
 Chủ đề :Sẻ, ri, bói cá, le le
GV gợi ý:+ Trong tranh vẽ những con gì?
+ Em biết con chim nào trong số con vật này?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu? và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
+ Trong số con chim này có con chim nào hót hay không? Tiếng hót của chúng thế nào?
c- Luyện viết:
HS viết vào vở tập viết: oi, ai, bé gái, nhà ngói
IV- Củng cố- dặn dò:
HS đọc bài ở SGK
HS tìm chữ có vần vừa học
Tiết 4
Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu: Sau bài học này HS:
 - Củng cố và khắc sâu về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5.
- Nhìn tranh tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng.
II- Hoạt động dạy- học:
 a. Bài cũ:
HS lên bảng thực hiện các bài tập sau:
Tính:	4 + 0=	2 + 2 =
	3 + 2 =	3 + 1 =
	4 + 1 =	2 + 3 =
HS nhận xét bài làm của bạn.
 b. Luyện tập:
Học sinh làm bài tập vào vở BT.
- GV hướng dẫn HS nêu đề bài.
- Hướng dẫn cách làm.
- HS làm bài- GV theo dõi.
- Chấm, chữa bài
Bài 1: - GVchỉ vào phép tính 2 + 3 và hỏi " Hai cộng ba bằng mấy?" GV lại chỉ vào phép tính 3 + 2 và hỏi " ba cộng hai bằng mấy?"
- GV nói : 2 cộng 3 bằng 5, 3 cộng 2 bằng 5 vậy ta có: 2 + 3= 3 + 2
- Tơng tự gọi HS tìm ví dụ khác.
Bài 2: GV gọi HS đọc yêu cầu bài toán.
GV lu ý HS viết các số phải thẳng cột với nhau.
Bài 3: GV hỏi VD phép tính: 2 + 1 + 1 Thì ta thực hiện phép cộng nào trớc.
HS nêu cách tính: cộng từ trái sang phải : Lấy 2 cộng 1 bằng 3, 3 cộng 1 bằng 4. Vậy 2 + 1 + 1 = 4.
Bài 4: GV hỏi trớc khi điền dấu ta phải làm gì?
- HS nêu cách làm: Ta phải thực hiện phép tính trước khi điền dấu
Bài 5: HS nhìn tranh nêu đề toán.
Củng cố bài học:
GV cho HS chơi trò chơi " Tìm kết quả nhanh’’
Buổi chiều
Tiết 1
Tự nhiên - xã hội
Ăn, uống hằng ngày
I- Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
- Nói được cần ăn uống nh thế nào để có đợc sức khoẻ tốt.
- Có ý thức tự giác trong ăn , uống cá nhân: ăn đủ no, uống đủ nớc.
II- Phơng tiện dạy- học:
Hình vẽ ở sgk bài 8
Một số thực phẩm
III- Hoạt động dạy- học:
Khởi động: Trò chơi:" con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang".
- GV hướng dẫn cách chơi.
Giới thiệu bài:
HĐ1: Động não
GV hướng dẫn
+ Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em thường xuyên dùng hằng ngày.
- HS suy nghĩ và lần lượt từng em kể.
- GV viết lên bảng tên các thức ăn HS vừa nêu.
- HS quan sát hình ở sgk trang 18. nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình.
- GV :+ Em thích ăn loại thức ăn nào trong số các thức ăn đó?
+ Loại thức ăn nào các em cha ăn?
GV kết luận
HĐ2: Làm việc với sgk
- GV hướng dẫn
+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn,uống hằng ngày?
- HS làm việc theo nhóm đôi
- Một số HS trình bày trớc lớp
- GV kết luận:Chúng ta cần phải ăn uống hằng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt.
HĐ3: Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?
+ Hằng ngày em ăn mấy bữa? vào những lúc nào?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh, kẹo trớc bữa ăn chính?
Kết luận: - Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát.
- Hằng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa sáng, tra, tối
- Không nên ăn các đồ ngọt vào trước bữa ăn chính để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon miệng hơn.
Trò chơi: " Đi chợ giúp mẹ"
Nhận xét giờ học
Tiết 2
Luyện thể dục
Ôn tập
I Mục tiêu
- Củng cố đội hình đội ngũ,trèo chơi
- Rèn kỹ năng vận động.
II Hoạt động trên lớp
 HĐ1:Ôn đội hình đội ngũ
 - Gv cho từng tổ ôn quay phải quay trái,quay đằng sau,nghiêm,nghỉ....
 - lớp trởng điều khiển,GV theo dõi hớng dẫn HS yếu.
 HĐ 2: Trò chơi
 GV tổ chức chơi Mèo đuổi chuột.
 Củng cố.
Tiết 3
HDTh
 Luyện viết: Chị và mẹ tỉa lá ngô.
I- Mục tiêu: 
- HS viết đúng các tiếng, từ chứa vần đã học.
- Yêu cầu viết đúng khoảng cách, đúng mẫu chữ vừa.
- Rèn kỷ năng viết cho HS
II- Hoạt động dạy- học:
- Hướng dẫn cách viết
- GV đọc từng tiếng cho HS viết: Chị và mẹ tỉa lá ngô.	
- HS viết vào vở,GV theo dõi và hớng dẫn HS yếu viết.
- Chấm, nhận xét
Thứ 5 ngày 15 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1
Thể dục
ĐHĐN- Thể dục rèn luyện TTCB
I- Mục tiêu: 
- Ôn một số kỉ năng về đội hình đội ngũ đã học .
- Làm quen với t thế đứng cơ bản và đứng đa hai tay về phía trớc. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn Trò chơi :" Qua đờng lội"
II- Hoạt động dạy- học :
1- Phần mở đầu : 
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung tiết học
- Khởi động xoay các khớp.
- Trò chơi diệt các con vật có hại .
2- Phần cơ bản :
Ôn đội hình đội ngũ.
- Tập hợp hành dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ .
- Dàn hàng, dồn hàng .
- HS thực hiện theo hiệu lệnh .
Học t thế đứng cơ bản.
- GV làm mẫu
- HS thực hành- GV theo dõi sửa chữa
Học t thế đứng hai tay đa về phía trớc.
- GV làm mẫu- HS làm theo
- HS thực hành- GV theo dõi
3- Phần kết thúc :
Trò chơi : qua đờng lội .
Hớng dẫn chơi ( 2 lần )
Sau đó hướng dẫn chơi trò chơi đĩa ba ba .
Hướng dẫn HS chơi .
Nhận xét .
Tiết 2
Toán
Số 0 trong phép cộng
I - Mục tiêu:
- Bước đầu thấy đợc một số cộng với 0 hay 0 cộng với một số đều có kết quả là chính số đó.
- Biết thực hành phép cộng trong trờng hợp này.
- Nhìn tranh tập nói được đề toán và biểu thị bằng một phép tính thích hợp.
II- Phơng tiện dạy- học :
Tranh ở SGK
III- Hoạt động dạy- học:
 A- Bài cũ: HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5.
 B- Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Giới thiệu một số phép cộng với 0
Bớc 1: Giới thiệu các phép cộng : 3 + 0 = 3 và 0 + 3 = 3
- GV treo tranh hình vẽ thứ nhất SGK.
- GV nêu bài toán
- Gợi ý: Hỏi : Ba con chim thêm 0 con chim là mấy con chim?
 Hỏi : Bài này ta làm phép tính gì? Ta lấy mấy cộng mấy?
 Hỏi : Ba cộng 0 bằng mấy?
- Gv ghi bảng:	3+ 0 = 3
- HS đọc: Ba cộng không bằng ba
Bớc 2: Giới thiệu phép cộng : 0 + 3 = 3 
GV cầm một đĩa không có quả táo nào, hỏi trong đĩa có mấy quả táo?
GV cầm đĩa thứ hai và hỏi có mấy quả táo?
GV nêu bài toán
Muốn biết cả hai đĩa có mấy quả táo ta làm thế nào?
Gv ghi bảng: 0 + 3 = 3
HS đọc: Không cộng ba bằng ba
 GV ghi:	 0+ 3 = 3 + 0
HS đọc: Ba cộng không bằng không cộng ba
Bớc 3: GV cho hs lấy ví dụ khác tơng tự
	4 + 0 = 4,	0 + 4 = 4 vậy 4 + 0 = 0 + 4
Em có nhận xét gì về một số cộng với không.
HS rút ra kết luận: " Một số cộng với không bằng chính số đó, 0 cộng với một số bằng chính số đó.
HS nhắc lại
HĐ3: Luyện tập
 HS làm vào vở bài tập toán.
Chấm , chữa bài
Củng cố: HS nhắc lại kết luận.
Tiết 3
Học vần
Bài 33 : Ôi , ơi
I- Mục tiêu:
- Đọc và viết được : Ôi , ơi, trái bởi, bơi lội 
- Đọc được câu ứng dụng : Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ 
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lễ hội
II- Phơng tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
- Trái ổi, tranh lể hội
III- Hoạt động dạy- học:
 A- Bài cũ:
HS viết bảng con: ngà voi, cái vòi, gà mái, bài vở
1 HS đọc câu ứng dụng
 B- Dạy học bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Dạy vần : ôi
a- Nhận diện vần:
Vần ôi được tạo nên bởi ô và i
So sánh ôi với oi
b- Đánh vần:
Ôi : ô- i- ôi
ổi : ôi- hỏi- ổi
Trái ổi
*ơi ( Quy trình tương tự )
- Vần ơi được tạo nên bởi ơ và i
- So sánh ôi với ơi
- Đánh vần : ơ- i- ơi
bờ- ơi- bơi
bơi lội 
c- Đọc từ ứng dụng
- HS đọc các từ ứng dụng
- GV giải thích một số từ
d- Viết : GV viết mẫu : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
HS viết bảng con
GV nhận xét
Tiết 4
HĐ3 : Luyện tập :
a- Luyện đọc :
- Luyện đọc lại vần, tiếng, từ đã học ở tiế 1
- Đọc câu ứng dụng
b- Luyện nói : 
 Chủ đề :lể hội
GV gợi ý:
- Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội ?
- Quê em có những lễ hội gì? vào mùa nào?
- Trong lễ hội thờng có những gì?
- Ai đa em đi dự lễ hội?
- Qua ti vi hoặc nghe kể em thích nhất lễ hội nào nhất?
c- Luyện viết:
-HS viết vào vở tập viết: ôi, ơi, trái ổi, lễ hội.
IV- Củng cố- dặn dò:
HS đọc bài ở SGK
HS tìm chữ có vần vừa học
Buổi chiều(Đại hội liên Đội)
Thứ 6 ngày 16 tháng 10 năm 2009
Buổi sáng
Tiết 1
Học vần
 Bài 34: 	ui, i
I- Mục tiêu:
- Hiểu được cấu tạo ui, i.
- Đọc và viết được ui, i, đồi núi, gửi th.
- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồi núi
II- Phơng tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
- Tranh minh hoạ
III- Hoạt động dạy- học:
 a. Bài cũ:
 	- HS viết bảng con: cái chổi , thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
- 2 HS đọc câu ứng dụng.
 b- Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
HĐ2:Dạy vần : ui
a. Nhận diện vần
- HS phân tích vần: ui tạo nên bởi uvà i
- HS phát âm: ui
- So sánh uivới ôi 
b. đánh vần
- ui: u- i- ui
- HS ghép: ui, núi
- Trả lời vị trí của ui trong tiếng khoá núi.
- Đánh vần: nờ- ui- nui- sắc- núi.
- Phân tích tiếng : núi
- đọc từ khoá : đồi núi 
* i( quy trình tương tự )
Lu ý: Vần i được tạo nên bởi  và i.
So sánh i với ui.
đánh vần: - i- i
 gờ - i - gi- hỏi - gửi.
 gửi th
c. đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS đọc từ ngữ ứng dụng.
GV giải thích một số từ.
GV đọc - HS đọc
d. Viết : GV hướng dẫn viết- viết mẫu.
HS viết vào bảng con: ui, i, đồi núi, gửi th.
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập
a. Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần, tiếng , từ ở tiết 1
- HS đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về, cả nhà vui quá.
b. Luyện viết: HS viết vào vở tập viết: ui, i, đồi núi, gửi th.
Chấm một số vở.
c. Luyện nói: Chủ đề: Đồi núi
GV gợi ý: + Trong tranh vẽ gì?
+ Đồi núi thờng có ở đâu? Em biết tên vùng nào có đồi núi?
+ Trên đồi núi thờng có gì?
+ Quê em có đồi núi không?
+ Đồi khác núi thế nào?
Củng cố:
- HS đọc bài ở sgk
- Tìm tiếng chứa vần ui, i
Tiết 3
Thủ công
Xé, dán hình cây đơn giản
I- Mục tiêu:
- Biết cách xé hình cây đơn giản
- Xé đợc hình tán cây, thân cây và dán cân đối phẳng
II- Phơng tiện dạy- học:
- Bài mẫu, giấy màu
III- Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Hướng dẫn quan sát nhận xét
HS xem bài mẫu nhận xét về hình dáng, màu sắc, đặc điểm của cây.
HĐ2: GV hớng dẫn mẫu
- Xé hình tán cây dài
- Xé hình tán cây tròn
- Xé thân cây
- Hướng dẫn dán hình
HĐ3: HS thực hành
- HS xé vào giấy ô ly
GV theo dõi
Nhận xét giờ học
Tiết 4
HĐTT
Sinh hoạt lớp
I- Đánh giá hoạt động tuần qua:
 - Ưu điểm: + Đi học chuyên cần. Chăm chỉ học bài,làm bài đầy đủ. 
 + Sách vở,đồ dùng học tập dầy đủ.
 + Một số HS như Hồng,Tuấn Vũ,....có tiến bộ.
 - Tồn tại:+ Một số HS chưa chú ý,hay nói chuyện,chữ viết còn xấu:Dương.
 II- Công việc tuần tới:
- Luyện chữ viết,đọc cho 2HS: Huyền,Hồng.
- Nhắc nhở HS vệ sinh cá nhân.
- Chăm chỉ học bài.
Buổi chiều
Tiết 1 
TH(Toán)
Ôn tập
I- Mục tiêu :
- Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi từ 1 đến 5 và số o trong phép cộng
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai tình huống thích hợp
II- Hoạt động dạy- học:
A- Củng cố: - 2 HS lên bảng làm bài
 4 2 + 1	3 2+ 2
 1 + 34	3 + 13
 0 + 5 = 3 + 0 =
B- Luyện tập:
1. Số? 1 + 1 = 	1 + 2 =	3+ 1 =
 4 = 3 +  4 = 2 + 	 4 = + 3
 4 + 0 = 0 + 3 = 2 = + 2
 2. 3 	 2	 
 +	+	 +
  	 1	
3. Tính (theo mẫu)
	1 + 1 + 1 2+ 0 + 1	 1 + 2 + 0
	 = 2 + 1 = .. = 
 = 3 = = 
Chấm, chữa bài
Nhận xét giờ học
Tiết 2
HDTH(T/C)
Ôn tập
I- Mục tiêu:
- Giúp HS luyện kỹ năng xé, dán các bài xé quả cam,hình cây.
- HS xé dán đẹp.
II- Chuẩn bị: Giấy thủ công,keo.
III- Hoạt động dạy học:
 1. Bài cũ:
- HS nhắc lại tên các bài thủ công đã học về xé dán.
 2. Bài mới:
- Cho HS xé dán một trong ba bài đã học.
- GV theo dõi,nhận xét.
* Trò chơi: - 3 HS lên bốc thăm và thực hành theo nội dung,ai nhanh hơn là thắng.
Củng cố,dặn dò.
Tiết 3
HĐTT
Sinh hoạt sao.
(GV chuyên trách)
Buổi chiều
Tiết 1
Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc,viết ôi,ơi
I- mục tiêu : Củng cố cho HS.
- Về đọc viết vần ôi.ơi.
- Đọc , viết đúng các tiếng chứa : ôi,ơi.
- Làm một số dạng bài tập ở vở bài tập.
II- Hoạt động dạy- học :
1- Củng cố : HS viết bảng con : ôi,ơi.
Xôi dò, bơi lội, 
HS đọc các từ trên.
Hỏi : Hai vần trên giống, khác nhau ở điểm nào ?
 2- Luyện tập :
- Đọc ở bảng: cái chổi, thổi còi,ngói mới,đồ chơi.
- Đọc SGK,GV kèm và hớng dẫn HS yếu đọc.
- Làm một số bài tập .
+ GV hớng dẫn HS làm.Chấm một số bài.
Củng cố.
Tiết 2
HDTH(TN_XH)
Ôn tập
 I- Mục tiêu 
- Giúp HS củng cố việc vệ sinh ăn uống hằng ngày.
- Rèn kỹ năng vệ sinh ăn uống hằng ngày.
ii- Hoạt động trên lớp
HĐ 1: những việc nên làm và không nên làm.
- HS thảo luận . sau đó trình bày.
Hđ 2: từng HS nêu.
- HS lần lợt nêu việc vệ sinh ăn uống hằng ngày.
- GV nhận xét và chốt lại .
Củng cố.
Tiết 3
Luyện toán
Ôn số 0 trong phép công
I- Mục tiêu:
 - Củng cố về số 0 trong phép cộng.
II- Hoạt động dạy- học:
 1. Củng cố:
 - HS đọc 0 + 1 = 1,0 + 2 = 2, 0+ +3 = 3,0 + 4 = 4,0 + 5 = 5
 - HS làm vào bảng con các phép tính trên.
 2. Luyện tập: HS làm bài vào vở
 Bài 1: Số? 	2 + 0 =	 0 + 1 =	 3 + 0 =
	 4 = 0 + 	5 = 5 + 	5 = 0 + 
 Bài 2: Tính
	4 + 0 = 0 + ..... 1 + 0 = 0 + .....
	 0 + 2 = 2 + .... ... + 3 = 3 + 0
 Bài 3: , =
	 5 + 0 0 + 5 ; 4 .... 3 + 0 ; 2 + 0 1
Chấm, chữa bài
Nhận xét giờ học

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 8(1).doc