I. Mục tiêu:
- Đọc được:n, m, nơ,me; từ và câu ứng dụng.
- Viết được :n, m, nơ,me.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má.
- HS yếu đọc, viết được bài.
- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm, biết đọc viết đúng, đẹp.
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me
- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói.
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy học:
ân tích cấu tạo của tiếng. - Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới? - Lớp viết BC: nơ, me+ đọc câu ứng dụng . Nhận xét. - Chữ a. - HS lấy âm d - HS đọc - HS ghép - HS đọc - 3- 4 em đọc - HS viết lên không trung, quan sát. - Luyện viết bảng con d, dê. - HS đọc cá nhân 1-2 em. - HS lắng nghe - 6- 7 HS đọc - HS trả lời kết hợp đọc toàn bài. Tiết 2 ND- Tg Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HĐ1: Luyện đọc ( 10 phút) HĐ2: Luyện viết ( 10 phút) * Giải lao HĐ3: Luyện nói ( 8phút) HĐ4: Trò chơi( 5 phút) HĐ5: Củng cố- Dặn dò(3-4 phút) * Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lu ý HS đọc còn yếu). * Luyện đọc câu ứng dụng: “dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ" - GV đa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời: + Tranh vẽ gì? - GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý HS khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi. - Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng. - Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học ở trong câu? - Yêu cầu HS luyện viết d, đ, dê, đò. trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS ). GV đa lần lợt các vật thật và hỏi: + Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì khác với các loại bi khác? + Em đã nhìn thấy dế cha?Dế sống ở đâu? Thờng ăn gì? + Cá cờ thờng sống ở đâu? Cá cờ có màu gì? + Em có biết lá đa bị cắt là đồ chơi gì không? - Thi tìm tiếng có âm n, m? - Gọi HS đọc tiếng mới. - Gọi HS đọc toàn bộ bài. - Nhận xét giờ học. - HT : Cá nhân, nhóm lớp + Tranh vẽ một em bé đợc mẹ dắt đi trên bờ sông đang vẫy tay chào một ngời di đò. - HS lắng nghe cách đọc. HT : Cá nhân, nhóm lớp - dì, đi, đò. - HS luyện viết. - HS đọc tên bài luyện nói . - HS quan sát tranh và trả lời. - HT : Theo nhóm - 3-4 HS đọc. - 1 HS đọc Mĩ thuật: Thầy Lai dạy Toán Bằng nhau, dấu = Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể: - Nhận biết sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi số luôn bằng chính nó. - Biết sử dụng từ bằng nhau dấu = dể so sánh số lợng, so sánh các số áp dụng làm đúng các bài tập. Giúp học sinh ham thích học toán. Chuẩn bị - các mô hình đò vật phù hợp với tranh vẽ của bài học. Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của H 1,Bài cũ 2,Bài mới A,Hớng dẫn học sinh nhận biết 3=3 (8 phút) B,Giới thiệu 4=4 (4phút) 3,Luyện tập *Bài 1 2’ *Bài 2 4’ *Bài 3 5’ *Bài 4 4’ 4.Củng cố Dặn dò 2’ điền dấu > < 25 42 43 31 51 12 Gới thiệu bài – ghi đề Bằng đồ dùng (vật thực) để giới thiệu. + có 3 lọ hoa và 3 bông hoa, em hãy so sánh số lọ hoa và số bông hoa . vì sao? Cắm một bông hoa vào một lọ hoa thì không thừa lọ hoa hoặc bông hoa nào do đó ta nói (3bông hoa = 3 lọ hoa ) +đa 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng, so sánh 3 chấm tròn màu xanh và 3 chấm tròn màu trắng GV: 3 lọ hoa = 3 bông hoa, 3chấm xanh = 3 chấm trắng ta nói “ba bằng ba” viết 3=3 dấu “=”đọc là dấu bằng. Chúng ta đã biết 3=3 vậy 4 có bằng 4 không. em hãy nhìn trnh vẽ số cốc và số thìa để giới thiệu 4 cái cốc =4 cái thìa -tơng tự cho số hình vuông . Vậy ta rút ra kết luận gì?(bốn bằng bốn) Bốn bằng bốn viết nh thế nào ? Vậy hai bằng mấy? 5bằng mấy ? KL: mỗi số luôn bằng chính nó. Hớng đẫn học sinh làm các bài tập Viết dấu = Nhận xét sữa sai cho học sinh Quan sát tranh nhận xét so sánh các nhóm đối tợng Điền dấu > < = Cho học sinh làm bằng phiếu Huy động kết quả chữa bài Quan sát tranh nhận xét so sánh từng nhóm đối tợng Huy động kết quả chữa bài Hai số khác nhau thì dùng dấu > < để so sánh , 2 số giống nhau điền dấu bằng Nhận xét chung tiết học Về ôn lại bài. 3 em Lớp làm bảng con theo dãy 3 lọ hoa = 3 bông hoa Bằng nhau Học sinh đọc lại 3 = 3 Thảo luận nhóm 2 Học sinh viết bảng 2 = 2 5 = 5 Bảng con Làm miệng 3 em làm 3 bảng phụ Làm vở bài tập Ôn luyện Toán: Luyện tập Bằng Nhau. Dấu = I/ Mục tiờu: v Củng cố cho học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chớnh số đú. v Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sỏnh cỏc số và làm thành thạo cỏc bài tập. v Giỏo dục học sinh thớch học toỏn. II/ Chuẩn bị: v Học sinh: vở bài tập, bộ đồ dựng học toỏn. III/ Hoạt động dạy và học: 1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ: vKiểm tra học sinh làm bài tập. vViết số từ lớn đến bộ 5 > 4 > 3 > 2 > 1 vViết bảng: 5 ... 2 5 ... 4 1 ... 4 3/ Dạy học bài mới: *Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Củng cố nhận biết quan hệ bằng nhau. -Yờu cầu học sinh gắn số và dấu. -Học sinh gắn 3 con cỏ và 3 con gà. Gắn số và dấu. Hỏi: 2 số giống nhau khi so sỏnh ta gắn dấu gỡ? G: Mỗi số = chớnh số đú và ngược lại nờn chỳng bằng nhau. -Giỏo viờn gắn 5.. . 5 -Yờu cầu gắn dấu. *Hoạt động 2: Vận dụng thực hành. Bài 1: Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài. Hướng dẫn học sinh viết dấu =. Khi viết phải cõn đối 2 nột ngang = nhau. Bài 2: Yờu cầu học sinh nờu yờu cầu bài . Bài 3: Hướng dẫn học sinh nờu cỏch làm. -Học sinh làm bài. -Hướng dẫn học sinh sửa bài. -Cho học sinh đổi bài và kiểm tra. Bài 4: Hướng dẫn học sinh nờu cỏch làm -So sỏnh số hỡnh tam giỏc và số hỡnh trũn rồi viết kế quả so sỏnh. -Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại kết quả. -Thu bài chấm, nhận xột. Học sinh gắn 3 = 3 và đọc. Dấu = vào giữa 2 số giống nhau. Học sinh gắn 5 = 5 và đọc. Viết dấu Học sinh làm bài vào SGK. = = = = = = = Học sinh nờu cỏch làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hỡnh 5 = 5 -Viết ( theo mẫu). Học sinh làm bài, đọc kết quả 4 > 4 4<5 4=4 3 4 Làm từng bài. -Điền ,=? 4 < 5 1<4 2<3 1=1 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa. Học sinh nộp bài. -Làm cho bằng nhau Học sinh nối và so sỏnh: 5=5 4/ Củng cố: Trũ chơi “Ai nhanh hơn” - Giỏo viờn viết bảng. Cả lớp gắn. vNhận xột tiết học. 5/ Dặn dũ: vDặn học sinh làm bài vào vở bài tập. ———&——— ễN LUYỆN TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC ,VIẾT : D-Đ I.Mục Tiờu: -Học sinh đọc và viết thành thạo õm d-đ -Học viết được cõu chớnh tả ứng dụng. -Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt. II. Đồ Dựng Dạy Học: -VBT Tiếng Việt -Vở ụn luyện Tiếng Việt III. Cỏc hoạt động dạy học: *Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài d-đ đó được viết sẵn ở bảng phụ và gọi học sinh đọc. -Giỏo viờn đọc cỏc chữ cỏi d-d-dờ-đũ để học sinh viết vào bảng con. -Giỏo viờn đọc để học sinh viết chớnh tả cõu ứng dụng : dỡ na đi đũ, bộ và mẹ đi bộ. *Hoạt động 2: làm việc với VBT Tiếng Việt Bài 1: Bài 1 yờu cầu chỳng ta làm gỡ? -Học sinh nối .Giỏo viờn quan sỏt và nhận xột. Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta điều gỡ? -Học sinh điền d hay đ. - Giỏo viờn gọi học sinh đọc và giải nghĩa cỏc từ khúa. -Bài 3: Giỏo viờn yờu cầu học sinh viết và hướng dẫn cho những học sinh cũn yếu. *Hoạt động 3: .Trũ chơi: Thi ghộp tiếng nhanh -Giỏo viờn yờu cầu học sinh lấy bộ thực hành lắp ghộp. -Giỏo viờn đọc bất kỡ tiếng nào trong cỏc tiếng trong bài để học sinh thi đua ghộp. -Tổ nào ghộp đỳng và nhanh thỡ tổ đú thắng cuộc. Dặn dũ: Giỏo viờn nhận xột và dặn dũ. -Học sinh đọc bài. -Học sinh viết bài vào bảng con. -Học sinh viết vào vở ụ li. -Học sinh lấy VBT TV. -Nối từ ngữ với tương ứng ứng với tranh. -Học sinh nối : da dờ, đi bộ, bớ đỏ và nờu kết quả. -Điền từ thớch hợp vào chỗ chấm. -Học sinh chữa bài: dế, đỏ, đa. - Học sinh viết: da dờ, đi bộ ( mỗi từ một hàng) -Học sinh lấy bộ lắp ghộp. - Học sinh thi đua theo tổ. -Học sinh lắng nghe. ễn luyện mỹ thuật: thầy Lai dạy Thứ tư ngày 14 thỏng 9 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần: Bài 15: t –th I. Mục tiêu: - Đọc đợc: t,th,tổ,thỏ; từ và câu ứng dụng. HSKG biết đọc trơn. - Viết đợc: : : t,th,tổ,thỏ. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ,tổ. - Giáo dục học sinh đọc , viết đúng nhanh âm , tiếng từ có âm t, th II.Đồ dùng dạy học : - Tranh minh họa từ khóa: tổ,thỏ - Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói. - Bộ ghép chữ Tiếng Việt III. Các hoạt động dạy học: ND-TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Bài cũ: (5-7’) 2. Bài mơí: HĐ1: Dạy chữ ghi âm (15phút) * Dạy âm t, tổ * Dạy âm th, thỏ * Giải lao HĐ2: Luyện viết( 7- 8 phút) HĐ3: Đọc tiếng ứng dụng ( 7-8 phút HĐ4: Củng cố bài ( 3- 4 phút) - YC HS đọc viết bài d, đ Âm t giống âm gì đã học? - Trong thực tế âm t giống cái gì? - Yêu cầu HS lấy âm t - GV nhận xét. - GV đọc mẫu- hớng dẫn - Yêu cầu ghép thêm âm ô và dấu hỏi để có tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu. - Yêu cầu phân tích tiếng tổ ? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài. ( Tơng tự âm t, tổ) Lu ý HS: Âm th đợc ghi bằng 2 con chữ( chữ ghép)là t và h * Hớng dẫn viết t, tổ - Viết âm t gồm những nét nào? - GV viết mẫu- hớng dẫn lu ý HS khi viết chữ tổ - GV uốn nắn, giúp đỡ HS - Nhận xét. * Hớng dẫn viết th, thỏ - Yêu cầu HS so sánh chữ th với chữ t. - Gv hớng dẫn quy trình tơng tự khi viết chữ t, tổ. Lu ý : Khi viết th có nối nét giữa t và h. - Gọi HS đọc bài ở bảng. - Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK). - GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích cấu tạo của tiếng. - Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới? - Thực hiện theo YC. - Giống âm đ. - Giống cây thánh giá( đấu cộng). - HS lấy âm t - HS đọc: Cá nhân, nhóm, lớp. - HS ghép - HS đọc - 3- 4 em đọc - Nét xiên phải, nét móc ngợc, nét ngang - HS viết lên không trung, quan sát. - Luyện viết bảng con t, tổ. - Giống nhau: cùng có chữ t. - Khác nhau: th có thêm chữ h. - HS đọc cá nhân 1-2 em. - HS lắng nghe - 6- 7 HS đọc - HS trả lời kết hợp đọc toàn bài. Tiết 2 ND-TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của HS HĐ1: Luyện đọc ( 10 phút) HĐ2: Luyện viết ( 10 phút) * Giải lao HĐ3: Luyện nói ( 8phút) HĐ4: Trò chơi( 5 phút) HĐ5: Củng cố- Dặn dò( 3- 4 phút) * Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lu ý HS đọc còn yếu). * Luyện đọc câu ứng dụng: “Bố thả cá mè, bé thả cá cờ” - GV đa tranh vẽ yêu cầu HS quan sát để trả lời: + Tranh vẽ gì? + Trong câu có từ nào chứa âm mới học? - GV đọc mẫu câu ứng dụng. - Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng. - Yêu cầu HS luyện viết t, tổ, th, thỏ trong vở Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS ). - GV đa tranh vẽ và hỏi: + Con gì có ổ? + Con gì có tổ? + Các con vật có ổ, tổ để ở. Con ngời có gì để ở? + Có nên phá ổ, tổ của các con vật không? Tại sao? - Thi tìm tiếng có âm mới? - Gọi HS đọc tiếng mới. - Gọi HS đọc toàn bộ bài. - Nhận xét giờ học. - HT : Cá nhân, nhóm lớp + Tranh vẽ hai bố con đang thả cá. + thả. - HS lắng nghe cách đọc. - HT : Cá nhân, nhóm - HS luyện viết. - HS đọc tên bài luyện nói . - HS quan sát tranh và trả lời. + gà, ngan, ngỗng, chó, mèo,. + Chim, kiến, ong, mối,. + nhà. - HT : Theo nhóm - 3-4 HS đọc. - 1 HS đọc TNXH: Cô Xuân dạy Toán Luỵên tập Mục tiêu : Qua bài học , học sinh đợc củng cố về . - Khái niệm bằng nhau - So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn >, bé hơn <, bằng nhau =để đọc ghi kết quả so sánh - áp dụng làm đúng các bài tập - Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán Chuẩn bị : Tranh vẽ ,bảng phụ ghi sẵn bài Các hoạt động dạy học Nội dung 1.Bài cũ: 5 phút 2.Bài mới Bài 1: 8 phút Bài 2: phút Bài 3: phút 3.Củng cố Dặn dò : 2’ Hoạt động dạy học Điền dấu > < = 5 . 4 2 . 2 4 . 4 2 . 5 1 . 5 3 . 5 3 . 3 4 . 2 4 . 1 Nhận xét cho điểm Giới thiệu bài , ghi đề Hớng dẫn học sinh làm các bài tập Điền dấu > < = Huy động kết quả chữa bài Đa tranh vẽ lên yêu cầu học sinh quan sát Có mấy cây bút mực ? Có mấy bút chì ? So sánh số bút mực và số bút chì So sánh 2 bút chì với 3 bút mực Các bài tập khác làm tơng tự Huy động kết quả chữa bài Treo tranh nêu cách làm Em hãy nối thêm số hình vuông màu trắng hoặc màu xanh sao cho sau khi thêm ta đợcsố hình vuông màu xanh bằng số hình vuông màu trắng Huy động kết quả chữa bài Số 5 lớn hơn những số nào ? Số 1 bé hơn những số nào ? Nhận xét chung tiết học Về ôn lại bài Hoạt động của trò 3 em Lớp làm bảng con theo dãy Làm bảng con 1 em làm 1 dãy ở bảng phụ Quan sát tranh Có 3 cây bút mực Có 2 cây bút chì 3 bút mực nhiều hơn 2 bút chì :ta viết : 3 > 2 2 bút chì ít hơn 3 bút mực ta viết : 2 < 3 Học sinh làm phiếu học tập Học sinh làm vở bài tập 4 = 4 ; 5 = 5 1 ,2 ,3 ,4 2 .3 ,4 ,5 ễn luyện Tiếng Việt: LUYỆN ĐỌC ,VIẾT t - th I.Mục Tiờu: -Học sinh đọc và viết thành thạo õm t-th -Học viết được cõu chớnh tả ứng dụng. -Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt. II. Đồ Dựng Dạy Học: -VBT Tiếng Việt -Vở ụn luyện Tiếng Việt III. Cỏc hoạt động dạy học: *Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài t-th đó được viết sẵn ở bảng phụ và gọi học sinh đọc. -Giỏo viờn đọc cỏc chữ cỏi t- th-tổ-thỏ để học sinh viết vào bảng con. -Giỏo viờn đọc để học sinh viết chớnh tả cõu ứng dụng : bố thả cỏ mố, bộ thả cỏ cờ. *Hoạt động 2: làm việc với VBT Tiếng Việt Bài 1: Bài 1 yờu cầu chỳng ta làm gỡ? -Học sinh nối .Giỏo viờn quan sỏt và nhận xột. Bài 2: Bài tập yờu cầu chỳng ta điều gỡ? -Học sinh điền t hay th. - Giỏo viờn gọi học sinh đọc và giải nghĩa cỏc từ khúa. -Bài 3: Giỏo viờn yờu cầu học sinh viết và hướng dẫn cho những học sinh cũn yếu. *Hoạt động 3: .Trũ chơi: Thi ghộp tiếng nhanh -Giỏo viờn yờu cầu học sinh lấy bộ thực hành lắp ghộp. -Giỏo viờn đọc bất kỡ tiếng nào trong cỏc tiếng trong bài để học sinh thi đua ghộp. -Tổ nào ghộp đỳng và nhanh thỡ tổ đú thắng cuộc. Dặn dũ: Giỏo viờn nhận xột và dặn dũ. -Học sinh đọc bài. -Học sinh viết bài vào bảng con. -Học sinh viết vào vở ụ li. -Học sinh lấy VBT TV. -Nối từ ngữ tương ứng với tranh. -Học sinh nối : tổ cũ, tổ tũ vũ, thả cỏ và nờu kết quả. -Điền từ thớch hợp vào chỗ chấm. -Học sinh chữa bài: ụ tụ, thợ nề. - Học sinh viết: ti vi, thợ mỏ ( mỗi từ một hàng) -Học sinh lấy bộ lắp ghộp. - Học sinh thi đua theo tổ. -Học sinh lắng nghe. ễn luyện Toỏn: Thực hành: LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiờu: -Biết sử dụng cỏc từ bằng nhau ,lớn hơn ,bộ hơn,và cỏc dấu =, để so sỏnh cỏc số trong phạm vi 5. -Học sinh ham học toỏn.Làm toỏn nhanh thành thạo. II/ Chuẩn bị: v Giỏo viờn: Sỏch, tranh bài tập. v Học sinh: Sỏch, vở bài tập. III/ Hoạt động dạy và học: 1/ Ổn định lớp: 2/ Kiểm tra bài cũ vKiểm tra làm bài tập. vGiỏo viờn viết lờn bảng: 3 . +Gọi 3 em lờn làm bài, cả lớp làm vào bảng gắn. 3/ Bài mới: Hoạt động của thầy *Hoạt động 1: Giới thiệu bài Luyện tập chung. -Gọi học sinh đọc đề *Hoạt động 2: Hướng dẫn vận dụng thực hành. Bài 1 Bài 2:Điền dấu :> 4 2 5 1 3 2 5 4 4 3 2 1 Bài 3:Điền dấu= .1... 1 3... 3 4... 4 2... 2 5.... 5 -Tại sao phải điền dấu = 4. Củng cố dặn dũ: Nhận xột tiết học Về nhà làm bài tập2 Hoạt động của trò 1 em đọc. Học sinh mở sỏch.nõng cao -Dựa vào hỡnh vẽ điền số và điền dấu vào ụ trúng, 2 em cạnh nhau đổi bài kiểm tra. Học sinh tự làm bài. Theo dừi, sửa bài. . AN TOÀN GIAO THễNG: BÀI 1:AN TOÀN VÀ NGUY HIỂM I.Mục tiờu: Kiến thức:Học sinh nhận biết được những hành động nguy hiểm hay an toàn ở nhà ở trường và khi đi trờn đường. Kĩ năng:Học sinh nhớ và kể lại cỏc tỡnh huống làm em bị đau, phõn được cỏc tỡnh huống an toàn và khụng an toàn. Thỏi độ: Trỏnh những nơi nguy hiểm, hành động nguy hiểm khi ở nhà, ở trường hoặc đi trờn đường. II.Chuẩn bị: Cỏc tranh ảnh trong SGK phúng to. III.Cỏc hoạt động dạy học: *Hoạt động của giỏo viờn *Hoạt động của học sinh *Hoạt động 1 :Giới thiệu tỡnh huống an toàn và khụng an toàn -Giỏo viờn giới thiệu bài học an toàn và nguy hiểm ' -Em chơi với bỳp bờ là đỳng hay sai ? Chơi với bỳp bờ ở nhà cú lam em đau và chảy mỏu khụng ? *Chơi với bỳp bờ là đỳng ...-là an toàn -Cầm kộo doạ nhau là đỳng hay sai ? -Cú thể gặp nguy hiểm gỡ ? *Cầm kộo doạ bạn là sai .Cú thể gõy nguy hiểm cho bạn -Khụng an toàn -Cỏc tranh cũn lại tương tự G.ghi lờn bảng theo 2cột An toàn Khụng an toàn -Kết luận :SGK Hoạt động 2:Kể chuyện Mục tiờu :Nhớ và kể lại tỡnh huống mà em bị đau ở nhà ,ở trường .hoặc đi trờn đường -Em đó từn bị đau như thế nào? -Vật nào đó làm em bị đau ? -Lỗi đú do ai?Như thế là an toàn hay nguy hiểm ? Em cú thể trỏnh khụng bị đau bằng cỏch nào ? Kết luận:SGK Củng cố, dặn dũ: -Để đảm bảo an toàn cỏc em khụng được chơi những trũ chơi nguy hiểm. -Phải nắm tay người lớn khi qua đường. -Khụng chạy nhảy khi qua đường. -H.quan sỏt cỏc tranh vẽ -H .thảo luận nhúm -H.nờu ý kiến -H nờu cỏc bạn khỏc nhận xột và bổ sung. _Quan sỏt tranh 2 -Học sinh thảo luận nhúm 2 H.nờu cỏc tỡnh huống theo 2cột -Học sinh kể theo nhúm 4. -Đại diện nhúm lờn kể . -Cỏc nhúm khỏc bổ sung. nhận xột.. Thứ năm ngày 15 thỏng 9 năm 2011 Tiếng Việt: Học vần: Bài 16: ễN TẬP I. Mục tiêu: - Đọc được:i, a, n, m, d, đ ,t th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12- 16. - Viết được: i, a ,n, m ,d, đ ,t,th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12- 16. - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò.(HS khá giỏi kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh). - Giáo dục học sinh thường xuyên luyện đọc và viết để nắm chắc các âm đã học trong tuần, vận dụng nhanh vào đọc , viết, nói. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng ôn - Tranh minh họa truyện kể: Cò đi lò dò. - Tranh minh họa câu ứng dụng. III. Các hoạt động dạy học: ND-KT Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò 1. Kiểm tra bài cũ ( 5 phút) 2. Bài mới: HĐ1: Củng cố chữ ghi âm ( 15 phút) * Giải lao HĐ2: Luyện đọc ( 7-8 phút) HĐ3: Luyện viết( 7-8 phút) - Đọc cho HS viết: t, tổ, ; th, thỏ. - Gọi HS đọc các từ ứng dụng của bài 15. - Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bố thả cá mè, bé thả cá cờ” - Yêu cầu HS nhắc lại các âm đã học (GV ghi ở góc bảng) - GV gắn bảng ôn phóng to để củng cố. - Gọi HS đọc các chữ ở bảng ôn. - Yêu cầu HS ghép chữ thành tiếng: + Cô lấy chữ n ở cột dọc và ghép với chữ ô ở dòng ngang thì sẽ đợc tiếng gì?( GV ghi vào bảng nô + Yêu cầu HS ghép chữ n với các chữ còn lại ở dòng ngang và đọc tiếng ghép đợc. + Tơng tự yêu cầu HS ghép các chữ còn lại ở bảng ôn (GV ghi nhanh vào bảng). + Gọi HS đọc bài - Gọi HS đọc lại bài kết hợp phân tích tiếng. - HS đọc các từ ngữ ứng dụng ở trên bảng: Tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề. - GV giải nghĩa từ ứng dụng. - Gọi HS đọc bài. - GV hớng dẫn viết : tổ cò, lá mạ. - GV uốn nắn HS – Nhận xét - 2 HS viết bảng lớp. - 2 HS đọc. - 1 HS đọc - HS nêu: i,a,n,m,d,đ,t,th, ô,ơ. - HS lên bảng chỉ và đọc: + GV đọc âm, HS chỉ chữ. + HS chỉ chữ và đọc âm. + HS nêu: nô + HS ghép: nơ, ni, na - HS ghép - 1-2 HS đọc. - 5-6 HS đọc. - 2-3 HS đọc - HT: Cá nhân, nhóm, lớp - HS quan sát. - HS luyện viết vào bảng con Tiết 2 ND-KT Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò HĐ1: Luyện đọc( 10 phút) HĐ2: Luyện viết( 10 phút) * Giải lao HĐ3: Kể chuyện: Cò đi lò dò 3. Củng cố- Dặn dò: - Gọi HS đọc bài ở bảngở tiết trớc kết hợp phân tích các tiếng. - Luyện đọc câu ứng dụng: + GV treo tranh và hỏi: . Tranh vẽ gì? - Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng.( GV rèn đọc cho HS đọc yếu) - Yêu cầu HS viết vào vở Tập viết: tổ cò, lá mạ. ( GV uốn nắn, giúp đỡ HS). - GV treo tranh - GV giới thiệu câu chuyện được lấy từ chuyện: “Anh nông dân và con cò” - GV kể chuyện. - GV tập cho HS kể chuyện theo tranh.( Giúp đỡ các nhóm) - Gọi HS kể trớc lớp theo tranh. - HS xung phong kể toàn bộ truyện. - Qua câu chuyện này, em tháy tình cảm của anh nông dân và con cò nh thế nào? * ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành đáng quý của anh nông dân và con cò. - HS đọc lại bài ở bảng - Nhận xét giờ học - HT: Cá nhân, nhóm, lớp . Tranh vẽ gia đình nhà cò, một con cò đang mò cá, một con đang tha cá về tổ - HT: Cá nhân, nhóm, lớp - HS viết vào vở. - HS đọc tên bài. - HS lắng nghe. - HT: Theo nhóm đôi. - Mỗi nhóm kể 1 tranh - HS khá, giỏi kể. -HS nêu. - 1 HS đọc Hát nhạc: Thầy Thuyết dạy Toán Luyện tập chung I/Mục tiêu : Sau bài học học sinh được củng cố về : - Khái niệm ban đầu về bé hơn , lớn hơn , bằng nhau . - Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 ,và cách sử dụng các từ “lớn hơn ’’ “ bé hơn ’’ “ bằng nhau ’’các dấu > < = dể đọc ghi kết quả so sánh . - Giáo dục học sinh tính cẩn thận , ham thích học toán II/Chuẩn bị : Tranh vẽ . III/ Các hoạt động dạy học : Nội dung 1.Bài cũ 5 phút 2.Bài mới Bài 1 6 phút Bài 2 8phút Bài 3 7 phút 3.Củng cố , dặn dò : 7 phút Hoạt động của thầy Điền dấu > < = 3 . 2 4 . 5 2 . 3 1 . 2 4 . 4 3 . 4 2 . 2 4 . 3 2 . 4 Nhận xét cho điểm Giới thiệu bài Ghi đề Hớng dẫn học sinh làm các bài tập Treo tranh lên yêu cầu học sinh quan sát Nhận xét số hoa ở 2 bình Nêu cách làm cho số hoa ở 2 bình bằng nhau Ngoài ra còn có cách nào khác Bài 1 ( b ,c )làm tơng tự Huy động kết quả chữa bài Nêu cách làm của bài tập 2 Giáo viên nói :Có thể nối mỗi ô trống vớ 1 hay nhiều số , Vì thế mỗi lần nối các số với 1 ô trống các em hãy thay đổi màu bút chì để dễ nhìn kết quả Cho học sinh đọc lại kết quả ,chẳng hạn : “ một bé hơn năm” Giúp học sinh tự nêu cách làm Tổ chức trò chơi : “ Nối đúng nối nhanh” Nêu cách chơi, luật chơi ,thời gian , 1 đội 3 em và tổ chức cho học sinh chơi . Huy động kết quả ,phân thắng thua , tuyên dơng Củng cố về > < = bằng cách giáo viên hỏi học sinh trả lời nhanh kết quả . Ví dụ : Hai lớn hơn mấy ? Bốn bé hơn mấy ? Ba lớn hơn mấy ? Một bé hơn mấy ? Nhận xét chung kết quả ,tiết học Về ôn lại bài Hoạt động của trò 3 em làm ở bảng phụ Lớp làm ở bảng con Quan sát tranh Không bằng nhau Vẽ thêm Xóa bớt Làm ở vở bài tập Học sinh nêu cách làm Tơng tự bài tập 2 2 đội tham gia 1 em một biểu thức Hai lớn hơn một Bốn bé hơn năm Ba lớn hơn một , hai Một bé hơn hai ,ba , bốn ,năm TH TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC, VIẾT CÁC ÂM Đà HỌC I.Mục Tiờu: -Học sinh đọc và viết thành thạo õm đó học i,a,n,m t,th,d,đ,t,th, -Học viết được cõu chớnh tả ứng dụng. -Làm được cỏc bài tập trong VBT Tiếng Việt. II. Đồ Dựng Dạy Học: -VBT Tiếng Việt -Vở ụn luyện Tiếng Việt III. Cỏc hoạt động dạy học: *Hoạt động của giỏo viờn: *Hoạt động của học sinh: *Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ -Giỏo viờn chỉ cỏc chữ trong bài d-đ,i,a,n.m.t,th đó đượ
Tài liệu đính kèm: