Giáo án báo giảng Lớp 3 - Tuần 18 - Trường Tiểu học Tân Thành A3

Tập đọc

Tiết 53

Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 2

I. Mục đích yêu cầu

- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I.

- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2).

II. Đồ dùng dạy học

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc.

- Bảng phụ ghi bài tập 2,3.

III. Các hoạt động dạy - học

Giáo viên Học sinh

A. Ổn định

B. Dạy bài mới

1. Giới thiệu bài:

Nêu mđ, yc tiết học

2. Kiểm tra tập đọc .

Cho HS bốc thăm chọn bài

Gv nhận xét - cho điểm

3. Bài tập 2.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS làm bài - Hát.

- HS bốc thăm chọn bài

+ HS dò bài.

+ HS đọc và trả lời câu hỏi.

- HS đọc yêu cầu.

- HS làm bài cá nhân.

Sự vật 1 Từ so sánh Sự vật 2

Những thân cây tràm như những cây nến

Đước như cây dù

4. Bài tập 3.

- Bài tập yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS nệu cách hiểu của mình.

- Từ “biển” trong câu có ý nghĩa gì?

- HS nêu nghĩa từ “biển” mà mình hiểu.

 Giáo viên chốt lại và giải thích : từ biển trong biển lá xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt Trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá.

5. Củng cố, dặn dò.

- Nhận xét tiết học.

- Về xem lại bài tập.

 

doc 17 trang Người đăng hoanguyen99 Lượt xem 466Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án báo giảng Lớp 3 - Tuần 18 - Trường Tiểu học Tân Thành A3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TÂN THÀNH A3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LỊCH BÁO GIẢNG
	Khối: 3
	Tuần lễ: 18 Từ ngày //201 đến ngày //201
THỨ
NGÀY
MÔN
HỌC
TIẾT
TÊN BÀI DẠY
HAI
//201...
Chào cờ
18
Sinh hoạt đầu tuần 18 
Toán
86
Chu vi hình chữ nhật 
TĐ - KC
52
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 1
TĐ - KC
53
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 2
Đạo đức
18
Thực hành kĩ năng học kì 1 
BA
//201..
Chính tả
35
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 3
Toán
87
Chu vi hình vuông 
TNXH
35
Ôn tập và kiểm tra học kì 1 
TƯ
//201..
Tập đọc
54
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 4
Toán
88
Luyện tập
Thủ công
18
Cắt, dán chữ VUI VẺ - t 2 
Tập viết
18
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 6
NĂM
/../201..
LT & C
18
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 - t 5
Toán
89
Luyện tập chung
TNXH
36
Vệ sinh môi trường
SÁU
/../201..
Tập làm văn
18
Kiểm tra Viết 
Toán
90
Kiểm tra định kì (cuối học kì 1) 
Chính tả
36
Kiểm tra Đọc 
S.H.T.T
18
Tổng kết học kì 1 - sinh hoạt tuần 18
TUẦN 18
Thứ hai, ngày  tháng .. năm 201
Toán 
Tiết 86
 Chu vi hình chữ nhật
I. Mục tiêu 
 Giúp học sinh : 
Nhớ qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng qui tắc để tính chu vi hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều rộng). 
Giải toán có nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật. 
* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3. 
II. Đồ dùng dạy – học
Bảng phụ ghi bài tập 3. 
III.Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
Kiểm 2 HS. 
Nhận xét. 
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài 
Nêu mục tiêu bài học. 
2. Xây dựng qui tắc 
GV vẽ hình chữ nhật 
 A 4cm	 B
 3cm 
 D C
Yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật. 
Nhận xét – Hình chữ nhật có mấy cạnh dài? mấy cạnh ngắn? 
Ta có thể đưa về như sau: 
 (4 + 3) + (4 + 3) = (4 + 3) 2
 = 7 2 = 14 (cm)
Cho HS rút qui tắc tính chu vi hình chữ nhật 
3.Thực hành
2 HS trả lời: Xác định hình chữ nhật theo những điều kiện nào? 
HS nghe.
HS quan sát- nghe. 
HS tính : 4 + 3 + 4 + 3 = 14 (cm) 
2 cạnh dài bằng nhau; 2 cạnh ngắn bằng nhau. 
HS đọc ghi nhớ. 
HS nêu. 
Bài 1 : 
Yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật. 
Nhận xét – sửa chữa .
Bài 2 : 
Gọi HS đọc đề. 
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm sao? 
Nhận xét 
Bài 3 : 
Yêu cầu HS tính nháp sau đó chọn câu trả lời đúng. 
Nhận xét-sửa chữa. 
4.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về luyện làm bài tập thêm. 
HS tính. 
a)
Chu vi hình chữ nhật là: 
 (10 + 5) 2 = 30 (cm)
 Đáp số: 30 cm
b) 2dm = 20cm
Chu vi hình chữ nhật là: 
(20 + 13) 2 = 66 (cm)
 Đáp số: 66 cm
HS đọc đề. 
HS phát biểu 
Bài giải
Chu vi mảnh đất đó là : 
 (35 + 20) 2 = 110 (m)
 Đáp số : 110 m 
C
HS tính và chọn : 
 Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình chữ nhật MNPQ.
Tập đọc 
Tiết 52
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 1
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I. 
- Nghe – viết đúng, trình bày sạch sẽ đúng qui định bài chính tả (tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phút) không mắc quá 5 lỗi trong bài. 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài tập đọc. 
Bảng phụ ghi bài tập 2. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A.Ổn định
B.Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2.Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét - cho điểm
3.Bài tập 2. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
GV cho HS viết bảng con từ khó. 
GV đọc chính tả. 
GV chấm-nhận xét. 
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc và trả lời câu hỏi. 
Nghe – viết đoạn văn 
HS viết bảng con các từ dễ sai.
HS viết chính tả. 
HS soát lỗi. 
4.Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về xem lại bài tập. 
Tập đọc 
Tiết 53
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 2
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I. 
- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2). 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài tập đọc. 
Bảng phụ ghi bài tập 2,3. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định
B. Dạy bài mới
1. Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2. Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét - cho điểm
3. Bài tập 2. 
Gọi HS đọc yêu cầu bài tập. 
Yêu cầu HS làm bài 
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc và trả lời câu hỏi. 
- HS đọc yêu cầu. 
- HS làm bài cá nhân.
Sự vật 1
Từ so sánh
Sự vật 2
Những thân cây tràm 
như
những cây nến
Đước 
như
cây dù
4. Bài tập 3. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
Yêu cầu HS nệu cách hiểu của mình. 
Từ “biển” trong câu có ý nghĩa gì?
HS nêu nghĩa từ “biển” mà mình hiểu. 
 Giáo viên chốt lại và giải thích : từ biển trong biển lá xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt Trái đất mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá.
5. Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về xem lại bài tập. 
Đạo đức 
Tiết 18
Thực hành kĩ năng học kì 1 
I. Mục tiêu
Học sinh nhớ và giải thích được các kiến thức bài học. 
Giải quyết được tình huống qua thực hành đóng vai. 
II. Tài liệu và phương tiện
Các bài hát về chủ đề đã học. 
Các tấm bìa : xanh, đỏ, vàng. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định. 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
 Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Hướng dẫn ôn tập: 
GV yêu cầu HS nêu câu hỏi về bài học còn vướng mắc. 
Nhận xét – chốt lại các kiến thức.
- HS nghe
HS cả lớp cùng giải quyết. 
GV nêu các tình huống. Yêu cầu học sinh giải quyết. 
Nhận xét – giải thích
HS thảo luận tìm hướng giải quyết. 
Hs đóng vai trước lớp. 
3.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về thực hiện và làm theo những điều đã học. 
HS nghe. 
Thứ ba, ngày  tháng  năm 201
Chính tả 
Tiết 35
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 3
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I. 
- Điền đúng nội dung vào giấy mời theo mẫu (BT2). 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài tập đọc. 
Bản phô tô bài tập 2. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2.Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét - cho điểm
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc và trả lời câu hỏi. 
3.Bài tập 3. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
Yêu cầu HS đọc mẫu giấy mời. 
Viết giấy mời cô hiệu trưởng đến dự liên hoan mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11. 
HS đọc mẫu giấy mời. 
HS hoàn thành giấy mời. 
HS đọc trước lớp. 
Giấy mời
Kính gửi : Cô Hiệu trưởng Trường Tiểu học Phạm Hữu Lầu
Lớp Ba... trân trọng kính mời cô
Tới dự : Buổi liên hoan chào mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20 – 11
Vào hồi : 8 giờ, ngày 20 – 11 – 2010
Tại : phòng học lớp Ba5
 Chúng em rất mong được đón cô.
 Ngày 18 tháng 11 năm 2010
 Lớp trưởng
Nhận xét – khen
4.Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về đọc lại bài và xem lại bài tập.
Toán 
Tiết 87
 Chu vi hình vuông
I. Mục tiêu 
 Giúp học sinh : 
Nhớ qui tắc tính chu vi hình vuông (độ dài cạnh 4). 
Vận dụng qui tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông. 
* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4. 
II. Đồ dùng dạy – học
Bảng phụ ghi bài tập 3. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
Kiểm 2 HS. 
Nhận xét 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 
Nêu mục tiêu bài học. 
2.Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông 
 A 3cm B
 3cm 3cm 
 D C
 3cm 
Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông. 
Các cạnh hình vuông bằng nhau nên ta có thể tính: 
 3 4 = 12 (cm)
Yêu cầu HS nhìn phép tính phát biểu qui tắc. 
3.Thực hành
2 HS trả lời: 
+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật. 
+ Xác định hình vuông theo những điều kiện nào? 
HS nghe.
HS quan sát- nghe. 
HS tính : 3 + 3 + 3 + 3 = 12 (cm) 
HS phát biểu 
Bài 1 : Viết vào ô trống theo mẫu
Yêu cầu HS tính chu vi hình vuông. 
Nhận xét – sửa chữa .
Bài 2 : 
Gọi HS đọc đề. 
Muốn tính chu vi hình vuông ta làm sao? 
Nhận xét 
Bài 3 : 
Yêu cầu HS giải vào vở. 
Nhận xét-sửa chữa. 
Bài 4 : 
Yêu cầu HS đo và giải. 
Nhận xét.
4.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về luyện làm bài tập thêm. 
HS tính – nêu kết quả. 
HS đọc đề. 
HS phát biểu 
Bài giải
 Độ dài đoạn dây là : 
 10 4 = 40 (cm)
 Đáp số : 40 cm 
HS làm bài vào vở. 
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
 20 3 = 60 (cm)
 Chu vi hình chữ nhật là: 
 (60 + 20) 2 = 160 (cm)
 Đáp số : 160 cm 
 - HS đo và tính chu vi hình vuông : 12 (cm)
Tự nhiên và Xã hội 
Tiết 35
Ôn tập học kì 1. 
I. Mục tiêu
Sau bài ôn, học sinh biết: 
Nêu một số hoạt động thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình của em. 
II. Đồ dùng dạy – học
Tranh ảnh do học sinh sưu tầm. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định. 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
 Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Hoạt động
2.1 Hoạt động 1 : Quan sát hình theo nhóm. 
 Yêu cầu HS quan sát tranh trang 67. 
Nhận xét
 Em biết ở địa phương có các hoạt động thông tin liên lạc nào? 
Nhận xét - khen
Hát. 
HS quan sát trả lời về các hoạt động thông tin liên lạc có trong hình. 
Đài truyền thanh, bưu điện văn hoá xã, đài truyền hình, internet. 
2.2 Hoạt động 2 : Quan sát hình - làm việc theo nhóm. 
 Yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giới thiệu gia đình của mình trước lớp. 
Nhận xét – đánh giá
HS vẽ sơ đồ gia đình và tự giới thiệu gia đình trước lớp. 
HS nhận xét. 
3.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về chuẩn bị bài sau – sưu tầm tranh ảnh về rác thải và thu gom rác,...
Thứ tư, ngày  tháng  năm 201
Tập đọc 
Tiết 54
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 4
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I.
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2). 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng. 
Bảng phụ ghi bài tập 2. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2.Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét - cho điểm
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi. 
3.Bài tập 2. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Đặt dấu chấm, dấu phẩy vào trong mỗi ô trống trong đoạn văn. 
HS làm bài cá nhân .
Cà Mau đất xốp. Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt. Trên cái đất phập phều và lắm gió dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi. Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng. Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất.
Nhận xét – sửa chữa
4.Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về xem lại bài tập chuẩn bị tiết sau .
Toán 
Tiết 88
 Luyện tập
I. Mục tiêu 
 Giúp học sinh : 
Biết tính chu vi hình chữ nhật và hình vuông qua việc giải các bài toán có nội dung hình học.
* Bài tập cần làm : 1 (a) ; 2 ; 3 ; 4. 
II. Đồ dùng dạy – học
Bảng phụ ghi bài tập 4. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
Kiểm 2 HS. 
Nhận xét 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 
Nêu mục tiêu bài học. 
2.Hướng dẫn luyện tập 
2 HS nêu lại qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông. 
HS nghe.
Bài 1 : 
Yêu cầu HS tính chu vi hình chữ nhật. 
Nhận xét – sửa chữa .
Bài 2 : 
Gọi HS đọc đề. 
Muốn tính chu vi hình vuông ta làm sao? 
Nhận xét 
Bài 3 : 
Yêu cầu HS tính cạnh hình vuông. 
Nhận xét-sửa chữa. 
Bài 4: 
Nửa chu hình chữ nhật bao gồm độ dài của chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật. 
Yêu cầu HS giải bài toán vào vở. 
Nhận xét-khen
3.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về luyện làm bài tập thêm. 
HS tính. 
a)
Chu vi hình chữ nhật là: 
(30 + 20) 2 = 100 (m)
 Đáp số: 100 m
b) 
Chu vi hình chữ nhật là: 
(15 + 8) 2 = 46 (cm)
 Đáp số: 46 cm
HS đọc đề. 
HS phát biểu 
Bài giải
Chu vi của khung bức tranh hình vuông là: 
 50 4 = 200 (cm)
 Đáp số : 200 cm 
HS làm bài 
 Bài giải
Cạnh của hình vuông là : 
 24 : 4 = 6 (cm)
 Đáp số 6 cm 
HS giải. 
 Bài giải
 Chiều dài hình chữ nhật là 
 60 – 20 = 40 (m)
 Đáp số : 40 cm
Tập viết
Tiết 18
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 5
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I.
- Bước đầu biết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2). 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng. 
Bản phô tô mẫu đơn xin cấp lại thẻ đọc sách. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2.Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét - cho điểm
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi. 
3.Bài tập 3. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Viết một lá đơn đề nghị thư viện trường cấp lại thẻ đọc sách. 
HS làm bài cá nhân – đọc lá đơn của mình
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 Đơn xin cấp thẻ đọc sách
Kính gửi : Thư viện Trường Tiểu học .. 
Em tên là : 
Sinh ngày :. Nam ( nữ ) :  
Học sinh lớp:.. Trường : Tiểu học . 
Em làm đơn này đề nghị Thư viện cấp cho em thẻ đọc sách năm 2011 vì em đã trót làm mất / Em có thẻ đọc sách nhưng nay đã bị mất. Em xin đề nghị Thư viện cấp lại thẻ cho em
 Người làm đơn 
 ..
Nhận xét – khen
4.Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về xem lại bài tập chuẩn bị tiết sau. 
Thủ công
Tiết 18 
Cắt, dán chữ : VUI VẺ (tiết 2) 
I/ MỤC TIÊU : 
Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ. 
 Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẺ. Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau. Chữ dán tương đối phẳng, cân đối. 
II/ CHUẨN BỊ :
	GV : Mẫu chữ VUI VẺ cắt đã dán và mẫu chữ VUI VẺ cắt từ giấy màu hoặc giấy trắng có kích thước đủ lớn để học sinh quan sát 
Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
Kéo, thủ công, bút chì.
HS : bút chì, kéo thủ công, giấy nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của HS
1.Ổn định: 
2.Bài cũ: Cắt, dán chữ VUI VẺ ( tiết 1 ) 
Kiểm tra đồ dùng của học sinh.
Nhận xét.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài : Cắt, dán chữ VUI VẺ ( tiết 2 )
Hoạt động 1 : GV hướng dẫn HS ôn lại quy trình 
Mục tiêu : giúp học sinh ôn lại quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ
Phương pháp : Trực quan, quan sát, đàm thoai
 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán các chữ V, U,I, E 
Hoạt động 2: học sinh thực hành cắt, dán chữ 
Mục tiêu : giúp học sinh thực hành kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ đúng quy trình kĩ thuật
Phương pháp : Trực quan, quan sát, đàm thoại
a)Bước 1 : Kẻ, cắt các chữ cái của chữ VUI VẺ và dấu hỏi.
Giáo viên treo tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ lên bảng.
Giáo viên hướng dẫn : kích thước, cách kẻ, cắt các chữ V, U, I, E giống như đã học.
Cắt dấu hỏi : kẻ dấu hỏi trong 1 ô vuông như hình 2a. cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo, lật sang mặt màu được dấu hỏi ( Hình 2b )
b)Bước 2 : Dán thành chữ VUI VẺ .
Giáo viên hướng dẫn học sinh dán chữ VUI VẺ theo các bước sau :
+ Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ cho cân đối trên đường chuẩn
+ Bôi hồ đều vào mặt kẻ ô và dán chữ vào vị trí đã định
+ Đặt tờ giấy nháp lên trên chữ vừa dán để miết cho phẳng ( Hình 4 ) 
Giáo viên vừa hướng dẫn cách dán, vừa thực hiện thao tác dán. 
Giáo viên yêu cầu 1 - 2 học sinh nhắc lại quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ và nhận xét
Giáo viên tổ chức cho học sinh thực hành kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ theo nhóm. 
Giáo viên quan sát, uốn nắn cho những học sinh gấp, cắt chưa đúng, giúp đỡ những em còn lúng túng. 
GV yêu cầu mỗi nhóm trình bày sản phẩm của mình.
Tổ chức trình bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương. Giáo viên đánh giá kết quả thực hành của học sinh.
4.Củng cố, dặn dò: 
Chuẩn bị : Kiểm tra chương II : “Cắt, dán chữ cái đơn giản” 
Nhận xét tiết học.
Hát
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát
Học sinh lắng nghe Giáo viên hướng dẫn.
a b 
Hình 2
Thứ năm, ngày  tháng  năm 201
Luyện từ và câu
Tiết 18
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì 1 – tiết 6
I. Mục đích yêu cầu
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 60 tiếng/ phút) ; trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn, bài ; thuộc được 2 đoạn thơ đã học ở HK I.
- Bước đầu biết được một bức thư thăm hỏi người thân hoặc người mà em quí mến (BT2). 
II. Đồ dùng dạy học
Phiếu viết tên từng bài học thuộc lòng. 
Bài Thư gửi bà (tuần 10). 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
Nêu mđ, yc tiết học
2.Kiểm tra tập đọc . 
Cho HS bốc thăm chọn bài
Gv nhận xét- cho điểm 
Hát. 
HS bốc thăm chọn bài
+ HS dò bài. 
+ HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi. 
3.Bài tập 2. 
Bài tập yêu cầu gì ? 
Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày của một lá thư. 
Bài tập yêu cầu chúng ta viết thư cho một người mà em quý mến. không nhất thiết đó là người thân của chúng ta mà có thể là bạn cũ, ....
Yêu cầu HS viết thư. 
Viết một lá thư thăm người thân hoặc một người mà em quý mến. 
HS nhắc lại. 
HS làm bài cá nhân – đọc lá thư của mình. 
Nhận xét – khen
4.Củng cố, dặn dò.
Nhận xét tiết học.
Về xem lại bài tập chuẩn bị tiết sau. 
Toán 
Tiết 89
 Luyện tập chung
I. Mục tiêu 
 Giúp học sinh : 
Biết tính nhân, chia trong bảng ; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có một chữ số. 
Biết tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông; giải toán về tìm một trong các phần bằng nhau của một số. 
* Bài tập cần làm : 1 ; 2 (cột 1, 2, 3) ; 3 ; 4. 
II. Đồ dùng dạy – học
Bảng phụ ghi bài tập 4. 
III. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Kiểm tra bài cũ
Kiểm 4 HS. 
Nhận xét 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài 
Nêu mục tiêu bài học. 
2.Hướng dẫn luyện tập 
4 HS nêu lại qui tắc tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông; các qui tắc tính giá trị của biểu thức 
HS nghe.
Bài 1 : Tính nhẩm
Yêu cầu HS nhẩm-nêu kết quả. 
Nhận xét – sửa chữa .
Bài 2 : Tính
Yêu cấu HS tính vào vở. 
Nhận xét-sửa bài.
Bài 3 : 
Gọi HS đọc đề. 
Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm sao? 
Nhận xét 
Bài 4 : 
Yêu cầu HS làm bài 
Nhận xét-sửa chữa. 
Bài 5: Tính giá trị của biểu thức. 
Yêu cầu HS tính giá trị của biểu thức rồi nêu kết quả. 
Nhận xét-khen
3.Củng cố, dặn dò. 
Nhận xét tiết học. 
Về luyện làm bài tập thêm chuẩn bị tiết sau kiểm tra 
HS nhẩm-nêu kết quả. 
HS làm bài vào vở. 
HS sửa bài. 
HS đọc đề. 
HS phát biểu 
Bài giải
Chu vi của vườn cây ăn quả hình chữ nhật là: 
 (100 + 60) 2 = 320 (m)
 Đáp số : 320 m 
HS làm bài 
 Bài giải
Số mét vải đã bán là : 
 81 : 3 = 27 (m)
Số mét vải còn lại là : 
 81 – 27 = 54 (m)
 Đáp số: 54 m vải
HS tính-nêu kết quả và cách tính. 
Tự nhiên và Xã hội
Tiết 36
Vệ sinh môi trường. 
I. Mục tiêu
	Sau bài học, HS biết : 
Nêu tác hại của rác thải và thực hiện đổ rác đúng nơi quy định. 
Biết rác, phân, nước thải là nơi chứa các mầm bệnh làm hại sức khỏe con người và động vật.
Biết phân, rác thải nếu không xử lí hợp vệ sinh sẽ làm nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường.
Biết một vài biện pháp xử lí phân, rác thải, nước thải hợp vệ sinh.
Có ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường.
II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lý thông tin để biết tác hại của rác và ảnh hưởng của các sinh vật sống trong rác tới sức khoẻ con người. 
Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lý thông tin để biết tác hại của phân và nước tiểu ảnh hưởng đến sức khoẻ con người. 
III. Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
Chuyên gia. 
Thảo luận nhóm. 
Tranh luận. 
Điều tra. 
 Đóng vai. 
IV. Đồ dùng dạy – học
Các hình minh hoạ trang 68, 69 SGK.
Tranh ảnh sưu tầm được về rác thải, cảnh thu gom và xử lý rác thải. 
V. Các hoạt động dạy - học 
Giáo viên
Học sinh
A. Ổn định 
B. Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: 
 Nêu mục đích, yêu cầu tiết học
2.Hoạt động
2.1 Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
 - Chia nhóm – yêu cầu HS quan sát H1, 2 trang 68 SGK và trả lời theo gợi ý: 
Hãy nói cảm giác của bạn khi đi qua đống rác. Rác có hại như thế nào đối với sức khoẻ? 
Những sinh vật nào thường sống ở đống rác? Chúng có hại gì đối với sức khoẻ con người? 
Kết luận : 
Hát 
Khi đi qua đống rác rất khó chịu. rác gây hôi thối, dễ gây bệnh có hại cho sức khoẻ. 
Chuột, gián, ruồi,...thường sống trong đống rác. Chúng là những con vật trung gian truyền bệnh. 
HS nhận xét.
 Trong các loại rác, có những loại rác dễ bị thối rữa và chứa nhiều vi khuẩn gây bệnh. Chuột, gián, ruồi,...thường sống ở nơi có rác. Chúng là những con vật trung gian truyền bệnh. 
2.2 Hoạt động 2 : Làm việc theo cặp. 
Yêu cầu HS làm việc theo cặp – quan sát tranh ảnh trang 69 chỉ đâu là việc làm đúng, đâu là việc làm sai. 
Nhận xét – kết luận.
Nhận xét - khen
HS quan sát – trả lời. 
+ Việc làm đúng : tranh 4, 5, 6. 
+ Việc làm sai : tranh 3. 
HS trả lời các câu hỏi sau: 
Cần làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng? 
Em dã làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng?
Hãy nêu cách xử lý rác ở địa phương em. 
HS bổ sung.
3.Củng cố, dặn dò. 
Gọi HS đọc “Bạn cần biết”
Nhận xét tiết học. 
Về xem lại bài và thực hiện tốt vệ sinh môi trường. 
Thứ sáu, ngày  tháng  năm 201
Chính tả
Tiết 36
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
(KIỂM TRA ĐỌC)
Đề BGH
Tập làm văn
Tiết 18
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
(KIỂM TRA VIẾT) 
Đề BGH
Toán
Tiết 90
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
	Tập trung vào việc đánh giá : 
Biết nhân, chia nhẩm trong phạm vi các bảng tính đã học ; bảng chia 6, 7.
Biết nhân số có hai, ba chữ số với số có một chữ số (có nhớ một lần), chia số có hai chữ số, ba chữ số cho số có một chữ số (chia hết và chia có dư). 
Biết tính giá trị của biểu thức số có đến 2 dấu phép tính. 
Tính chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông. 
Xem đồng hồ chính xác đến 5 phút. 
Giải bài toán 

Tài liệu đính kèm:

  • doc18.doc