I – MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Đọc được: ê, v, bê, ve; từ ngữ và câu ứng dụng.
- Viết được: ê, v, bê, ve (viết được 1/2 số quy định trong vở tập viết 1 tập 1.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé.
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1.
II – CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:
- Tranh minh họa tiếng ứng dụng: bê, ve; câu ứng dụng: bé vẽ bê; phần luyện nói.
2. Học sinh:
- SGK, bảng con.
Ngày dạy: Thứ năm, 19/8/2010 GIÁO ÁN BÀI DẠY LỚP 1 Tuần 2 Môn: Học vần Tiết: 10, 11, 12 Bài 7: ê v (SCKTKN/7, SGK/16, 17) I – MỤC TIÊU: Giúp HS: - Đọc được: ê, v, bê, ve; từ ngữ và câu ứng dụng. - Viết được: ê, v, bê, ve (viết được 1/2 số quy định trong vở tập viết 1 tập 1. - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé. - HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1. II – CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Tranh minh họa tiếng ứng dụng: bê, ve; câu ứng dụng: bé vẽ bê; phần luyện nói. 2. Học sinh: - SGK, bảng con. III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: GIÁO VIÊN (GV) HỌC SINH (HS) TIẾT 1 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: - Hát - Cho 2-3 HS đọc và viết: be, bẻ, bé. - Một HS đọc câu ứng dụng: be bé. - Đọc và viết. 3. Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: - Dán 2 tranh minh họa tiếng bê và ve và hướng dẫn hỏi HS từng tranh dẫn đến âm mới. - Hôm nay chúng ta học các chữ và âm mới: ê, v. - GV viết lên bảng: ê, v. - Cho HS đọc theo GV. - Chú ý và trả lời. 3.2. Dạy chữ ghi âm: 3.2.1. Chữ “ê”: a) Nhận diện chữ: - GV viết lại chữ “ê” và nói: chữ ê gồm: một chữ e và dấu mũ. - Nghe. - Yêu cầu HS so sánh ê với e. - Trả lời. b) Phát âm và đánh vần tiếng: æ Phát âm: - Phát âm mẫu ê. - Nhìn và nghe. - Chỉ bảng cho HS phát âm ê. - Phát âm ê. - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS. æ Đánh vần: - Yêu cầu HS phân tích tiếng bê. - b đứng trước, ê đứng sau. - Đánh vần mẫu: bờ - ê - bê. - Nghe. - Cho HS đánh vần theo lớp, dãy, cá nhân. - Đánh vần tiếng bê. c) Hướng dẫn viết chữ và tiếng: - Vừa viết vừa hướng dẫn âm ê. - Chú ý. - Cho HS viết bảng con âm ê. - Viết âm ê vào bảng con. - Hướng dẫn HS viết tiếng bê, lưu ý các em nối nét giữa âm b và ê. - Chú ý. - Nhận xét, sửa lỗi các em viết sai. 3.2.2. Chữ “v”: - Quy trình dạy tương tự âm ê. TIẾT 2 d) Đọc từ ngữ ứng dụng: - Đọc mẫu. - Chú ý nghe. - Cho 2, 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng. - Đọc. - Giải thích các từ ứng dụng. - Nghe. - Cho HS viết vào vở tập viết: ê, v, bê, ve. - Viết. - Xuống lớp đi đến từng em sửa chữa. TIẾT 3 3.3. Luyện tập: a) Luyện đọc: - Yêu cầu HS đọc lại: ê, v, bê, ve ở tiết 1. - Đọc theo yêu cầu của GV. - Cho HS đọc câu ứng dụng theo lớp. - Đọc. - Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS. - Đọc mẫu câu ứng dụng. - Nghe - Gọi 2, 3 HS đọc câu ứng dụng. - 2, 3 em đọc câu ứng dụng. b) Luyện viết: - Cho HS viết ê, v, bê, ve vào vở luyện viết. - Viết vào vở luyện viết. - Sửa lỗi cho các em. c) Luyện nói: - Treo tranh minh họa theo chủ đề, GV giải thích tranh và hướng dẫn cho HS hiểu. - Nghe và trả lời. 4. Củng cố - Dặn dò: - Đánh giá giờ học. - Ghi nhớ. - Dặn HS về nhà ôn lại bài. Duyệt: , ngàythángnăm 20 , ngàythángnăm 20 TỔ TRƯỞNG HIỆU TRƯỞNG ? Đóng góp ý kiến: ? Đóng góp ý kiến:
Tài liệu đính kèm: