Bộ tài liệu ôn luyện Toán lớp 3 cả năm 2026-2027 (Phiếu bài tập và tệp đáp án riêng)

docx 300 trang Người đăng hoanguyen99 Ngày đăng 01/11/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ tài liệu ôn luyện Toán lớp 3 cả năm 2026-2027 (Phiếu bài tập và tệp đáp án riêng)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 3. Quan sát tờ lịch tháng 3 năm 2027 rồi viết số vào chỗ chấm.
 THÁNG 3 NĂM 2027
 Thứ Hai Thứ Ba Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy Chủ nhật
 1 2 3 4 5 6 7
 8 9 10 11 12 13 14
 15 16 17 18 19 20 21
 22 23 24 25 26 27 28
 29 30 31
 a) Thứ Năm đầu tiên của tháng 3 là ngày ...........
 b) Thứ Tư của tuần sau đó là ngày ...........
 c) Ngân học bơi từ ngày 13 tháng 3 đến hết ngày 24 tháng 3. Ngân học bơi trong .......... ngày.
Bài 4. Ngày hội của trường có các hoạt động dưới đây. Em chọn hai hoặc ba hoạt động không 
trùng giờ nhau để tham gia. Viết tên các hoạt động em chọn theo thứ tự thời gian.
 Hoạt động Thời gian
 Nặn tò he từ 8 giờ đến 8 giờ 50 phút sáng
 Thả diều từ 8 giờ 20 phút đến 9 giờ 20 phút sáng
 Kéo co từ 9 giờ 45 phút đến 10 giờ 20 phút sáng
 Làm đèn lồng từ 1 giờ 40 phút đến 2 giờ 40 phút chiều
 Đọc truyện tranh từ 2 giờ 10 phút đến 3 giờ 10 phút chiều
 Thứ nhất: .......................................................................................................................................
 Thứ hai: .........................................................................................................................................
 Thứ ba (nếu chọn ba hoạt động): ..................................................................................................
Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Buổi biểu diễn xiếc bắt đầu lúc 2 giờ chiều. Hùng đến muộn 15 phút. Hùng đến lúc .......... 
 giờ .......... phút chiều.
 b) Hôm nay là ngày 31 tháng 10. Ngày kia là ngày .......... tháng ...........
 241 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 68. Tiền Việt Nam
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Giới thiệu một số đồng tiền Việt Nam
Bài 1. Quan sát các tờ tiền dưới đây. Viết chữ (A, B, C, D, E) chỉ tờ tiền thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Mười nghìn đồng: tờ .......... b) Một trăm nghìn đồng: tờ ..........
 c) Năm nghìn đồng: tờ .......... d) Năm mươi nghìn đồng: tờ ..........
 e) Hai nghìn đồng: tờ ..........
Bài 2. Ba món đồ chơi: cái chong chóng, con diều, quả bóng. Mỗi món được mua bằng đúng một 
tờ tiền, ba tờ tiền là: tờ 5 000 đồng, tờ 10 000 đồng, tờ 20 000 đồng. Biết con diều có giá gấp 2 
lần giá cái chong chóng; quả bóng đắt hơn con diều. Viết giá tiền của mỗi món đồ chơi vào chỗ 
chấm.
 Cái chong chóng: .......... đồng Con diều: .......... đồng Quả bóng: .......... đồng
Bài 3. Mỗi phong bì dưới đây có một số tờ tiền. Viết vào chỗ chấm.
 a) Phong bì A có ............ đồng; phong bì B có ............ đồng; phong bì C có ............ đồng.
 b) Phong bì có nhiều tiền nhất là phong bì ..........; phong bì có ít tiền nhất là phong bì ...........
 242 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 4. Khoanh vào chữ đặt trước những cách cô bán hàng có thể trả lại tiền thừa.
 Bố mua một đôi dép giá 26 000 đồng và một chiếc mũ giá 8 000 đồng. Bố đưa cô bán hàng 
 một tờ 50 000 đồng. Cô bán hàng có thể trả lại tiền thừa cho bố theo những cách nào dưới 
 đây?
 A. 1 tờ 10 000 đồng, 1 tờ 5 000 đồng và 1 tờ 1 000 đồng
 B. 1 tờ 10 000 đồng và 2 tờ 2 000 đồng
 C. 2 tờ 5 000 đồng và 3 tờ 2 000 đồng
 D. 1 tờ 10 000 đồng và 1 tờ 5 000 đồng
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Bà mua một túi cam hết 48 000 đồng. Bà đưa cô bán hàng một tờ 50 000 đồng và được trả lại 
 hai tờ tiền giống nhau. Hai tờ tiền đó là hai tờ:
 A. 2 000 đồng B. 1 000 đồng C. 10 000 đồng D. 5 000 đồng
 243 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 68. Tiền Việt Nam
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Luyện tập
Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
 Mẫu: 1 tờ 10 000 đồng đổi được 2 tờ 5 000 đồng.
 a) 1 tờ 20 000 đồng đổi được .......... tờ 5 000 đồng.
 b) 1 tờ 10 000 đồng đổi được .......... tờ 2 000 đồng.
 c) 1 tờ 20 000 đồng đổi được 1 tờ 10 000 đồng, 1 tờ 5 000 đồng và .......... tờ 1 000 đồng.
Bài 2. Bảng dưới đây ghi số tiền phải trả khi mua mỗi nhóm đồ dùng học tập. Viết giá tiền của 
mỗi đồ dùng vào chỗ chấm.
 Đồ dùng học tập Số tiền phải trả
 cục tẩy, hộp màu, quyển vở 18 000 đồng
 cục tẩy, hộp màu 11 000 đồng
 cục tẩy 2 000 đồng
 Cục tẩy: .......... đồng Hộp màu: .......... đồng Quyển vở: .......... đồng
Bài 3. Lớp em làm thiệp chúc mừng để bán, lấy tiền mua cây xanh cho sân trường. Lớp mua ruy 
băng hết 17 000 đồng, keo dán hết 12 000 đồng và giấy màu hết 23 000 đồng. Lớp em bán thiệp 
được 62 000 đồng.
 a) Lớp em mua các đồ dùng đó hết bao nhiêu tiền?
 b) Trừ tiền mua đồ dùng, lớp em còn lại bao nhiêu tiền?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 244 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Đầu mùa, 1 bó rau ngót giá 7 500 đồng. Giữa mùa, với 7 500 đồng bà mua được 5 bó rau 
ngót như thế.
 a) Giữa mùa, 1 bó rau ngót giá bao nhiêu tiền?
 b) Đầu mùa, 1 bó rau ngót đắt hơn giữa mùa bao nhiêu tiền?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 245

Tài liệu đính kèm:

  • docxbo_tai_lieu_on_luyen_toan_lop_3_ca_nam_2026_2027_phieu_bai_t.docx
  • docxĐáp án.docx