Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 3. Khi nghe cánh cam gọi mẹ, các bạn đã làm gì? A. Dừng công việc để đi tìm giúp. B. Tiếp tục làm việc và bỏ đi. C. Bảo cánh cam đừng gọi nữa. D. Rủ nhau ra khỏi khu vườn. 4. Lời mời cánh cam về nhà cho thấy các bạn thế nào? A. Chỉ thích nghỉ ngơi. B. Không muốn làm việc. C. Hay khoe nhà đẹp. D. Biết quan tâm, giúp đỡ bạn. 5. Nối mỗi con vật với công việc đang làm trước khi đi tìm cánh cam. Con vật Công việc Bọ dừa Giã gạo. Cào cào Cắt áo. Xén tóc Nấu cơm. Phiếu 2 · 231 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 5–6 Ôn tập giữa học kì 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Từ ngữ; dấu câu; lời nhắn 1. Viết tên sự vật trong tranh, có tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr. Tranh minh hoạ. 1. .................... 2. .................... 3. .................... 4. .................... 2. Quan sát tranh. Viết ba từ ngữ chỉ sự vật và ba từ chỉ màu sắc phù hợp với các sự vật đó. Tranh: SGK Tiếng Việt 2, tập 2, tr. 71. Sự vật: ........................................................................ Màu sắc: ...................................................................... Phiếu 3 · 232 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 3. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm than vào mỗi ô vuông. Ôi, vườn hoa đẹp quá □ Hoa hồng vừa nở □ Những cánh bướm bay quanh □ Chao ôi, con bướm kia xinh quá □ Em đứng ngắm rất lâu □ 4. Viết lời nhắn trên bưu thiếp gửi ông bà sau một chuyến đi chơi cùng gia đình. Gợi ý: Em đi đâu? Ở đó có điều gì thú vị? Em muốn nói điều gì với ông bà? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 3 · 233 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com TIẾNG VIỆT 2 · TẬP 2 Tiết 7–8 Ôn tập giữa học kì 2 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nghe – viết; chính tả; viết đoạn 1. Nghe – viết: Cánh cam lạc mẹ (hai khổ thơ cuối). Nhờ thầy cô hoặc người thân đọc đoạn viết trong phần đáp án. Em nghe và viết vào các dòng dưới đây. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 2. Nối mỗi tiếng ở cột A với một tiếng ở cột B để tạo từ ngữ có nghĩa. A B chăm vẽ đọc tay tập chỉ rửa bút hộp sách Phiếu 4 · 234 Biên soạn: GiaoAnTieuHoc.com 3. Khoanh vào từ viết đúng trong mỗi cặp. a) Bà đang (kể / cể) chuyện cho em nghe. b) Cây phượng có thân rất (gồ / ghồ) ghề. c) Em (ngĩ / nghĩ) đến lời cô dặn. 4. Viết hai câu: một câu kết thúc bằng dấu chấm hỏi, một câu kết thúc bằng dấu chấm than. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 5. Viết 4–5 câu kể về một lần em giúp đỡ người khác. Gợi ý: Em giúp ai, làm việc gì? Em làm thế nào? Em cảm thấy ra sao? 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Phiếu 4 · 235
Tài liệu đính kèm: