Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 7 năm 2008

I) Mục tiêu:

_ Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: p-ph, g-gh, q-qu, gi-ng, ngh, y, tr.

_ Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng

_ Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể tre ngà.

_ Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1. Giáo viên:

_ Bảng ôn trang 56

2. Học sinh:

_ Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp

III) Hoạt động dạy và học:

 

doc 17 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 07/08/2018 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 7 năm 2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Trẻ em có bổn phận lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
Học sinh biết yêu quý gia đình của mìn, kính trọng lễ phép với ông bà cha mẹ.
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Các điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế
Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam. 
Học sinh: 
Vở bài tập
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Oån định:
Bài cũ: 
Bài mới:
Giới thiệu bài: Học bài gia đình em
Hoạt động1: Giới thiệu gia đình mình
Mục tiêu: Học sinh biết kể về gia đình mình
Các tiến hành
Mỗi nhóm 4 em kể về gia đình của mình
Kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình
Hoạt động 2: Xem bài tập 2 kể lại nội dung
Mục tiêu: Kể tên được nội dung tranh
GV Chia lớp thành 4 nhóm thảo luận nội dung các bức tranh 
à Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh
Tranh 1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở công viên
Tranh 3: Gia đình đang sum họp bên mâm cơm
Tranh 4: Bạn nhỏ đang bán báo phải xa mẹ
Trong các tranh bạn nào đang sống hạnh phúc 
Kết luận: Các em hạnh phúc khi được sống trong gia đình, chúng ta phải biết chia sẻ với các bạn thiệt thòi
Hoạt động 3: Đóng vai ở bài tập 3
Mục tiêu: Đóng được các tình huống trong tranh
Cách tiến hành
Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm 1 bức tranh và đóng vai theo tình huống trong tranh
à Giáo viên kết luận cách ứng sử
Tranh 1: Nói vân ạ và thực hiện theo lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận qùa bằng 2 tay và nói cám ơn
Kết luận: Các em có bổn phận kính trọng lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
Củng cố : 
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : gia đình em (T2)
Hát
Học sinh kể cho bạn kể về gia đình của mình
Một vài học sinh kể trước lớp
Học sinh thảo luận 4 bức tranh
Đại diện nhóm kể về nội dung tranh
Lớp nhận xét, bổ sung
Các bạn ở tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc
Các em chuẩn bị đóng vai 
Các nhóm lên đóng vai
Lớp theo dõi nhận xét 
Tiếng Việt
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 1)
Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ đã được học
Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng. Đặt dấu thanh đúng vị trí
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp. Thấy được sự phong phú của tiếng việt 
Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
Bộ đồ dùng tiếng việt , sách giáo khoa 
2. Học sinh: 
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt 
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ổn định:
Bài mới:
Giới thiệu bài: Oân các âm đã học
Hoạt động1: Oân các âm
Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học
Giáo viên chia lớp thành 4 tổ mỗi tổ đưa 1 rổ có các âm đã học.
Em hãy gọi tên các âm của nhóm mình. Các bạn khác khi nghe đọc sẽ viết vào bảng con.
Hoạt động 2: Ghép chữ
Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ để tạo thành tiếng 
Lấy bộ đồ dùng ghép các âm đã học với nhau, và đọc to tiếng mình vừa ghép
à Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: Đọc đúng rỏ ràng các từ ngữ ứng dụng
Giáo viên ghi bảng:
rổ khế
dì lê
gì hả bé ?
ghé nhà
chú nghé
à Giáo viên giải thích nghĩa
Nhận xét 
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc 
Học sinh viết bảng con 
Học sinh ghép
Học sinh đọc 
Học sinh luyện đọc 
Giáo viên sủa lỗi phát âm
Tiếng Việt
ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM (Tiết 2)
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng, phát âm chính xác các tiếng từ có âm đã học
Giáo viên cho học sinh đọc các tiếng ở các bảng ôn đã học
Đọc từ ngữ
Đọc chữ viết 
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Hoạt động 2: Nghe viết
Mục tiêu: Học sinh nghe và viết đúng chính tả
Giáo viên đọc cho học sinh viêt chính tả
Quê bé hà có nghề xẻ gỗ
Phố bé nga có nghề giã giò
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét 
Củng cố:
Giáo viên chia lớp thành 3 dãy. Mỗi dãy sẽ cử 5 bạn lên thi đua
Cô có 1 số tiếng ở rổ em sẽ ghép các tiếng đó thành 1 câu có nghĩa
Nhận xét
Dặn dò:
Về nhà viết vào vở nhà các âm đã học, mỗi âm chữ viết 1 dòng.
Đọc lại các bài ôn ở sách giáo khoa 
Học sinh đọc lại các bảng ôn: Cá nhân, đồng thanh
Học sinh viết 
Học sinh cử đại diện lên thi đua
Nhận xét 
Tự nhiên xã hội
THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT
Mục tiêu:
Giúp học sinh biết: Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng bệnh sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp 
Biết chăm sóc răng đúng cách.
Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Tranh vẽ về răng miệng
Bài chải, mô hình răng, kem đánh răng
Học sinh: 
Bài chải, kem đánh răng
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
Oån định:
Bài cũ: Chăm sóc và bảo vệ răng
Bài mới:
Giới thiệu bài: 
Thực hành đánh răng và rửa mặt
Khởi động:
Chơi trò chơi cô bảo
Hoạt động1: Thực hành đánh răng
Mục tiêu: biết đánh răng đúng cách
à Giáo viên hướng dẫn 
Chuẩn bị cốc nước sạch
Lấy kem đánh răng vào bàn chải
Chải răng theo hướng từ trên xuống, từ dưới lên
Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
Súc miệng kĩ rồi nhã ra
Rửa sạch và cất bàn trải 
Bước 2:
Học sinh thực hành đánh răng (chỉ yêu cầu học sinh thực hành theo động tác không đánh răng thật ở trong lớp )
Kết luận: Phải đánh răng đúng cách để có hàm răng đẹp
Hoạt động 2: Thực hành rửa mặt
Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
à Giáo viên hướng dẫn 
Chuẩn bị nước sạch, khăn sạch. Rửa sạch tay bằng xà phòng. Hứng nước sạch rửa mặt, rửa bằng hai tay
Dùng khăn sạch lau khô vùng mắt trước
Vò khăn sạch, vắt khô, lau vành tai, cổ
Giặt khăn bằng xà phòng và phơi ra nắng
Kết luận: Thực hiện đánh răng rửa mặt hợp vệ sinh
Củng cố : Chúng ta nên đánh răng và rửa mặt vào lúc nào?
Củng cố : Thực hiện tốt điều đã được học. Chuẩn bị bài : ăn uống hàng ngày
Hát
Học sinh làm theo yêu cầu
Học sinh chỉ vào mô hình răng
Học sinh nêu 
Học sinh theo dõi
Học sinh thực hành theo động tác
Học sinh nêu theo suy nghĩ của mình
Học sinh theo dõi
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
Mục tiêu:
Giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3. Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
Học sinh yêu thích học Toán
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính
Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp
Các hoạt dộng dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động :
Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra của học sinh
Dạy và học bài mới:
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1 cộng 1 bằng 2
Có 1 con gà thêm 1 con gà nữa , hỏi tất cả có mấy con gà? (giáo viên đính mẫu vật)
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+1=3
à Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+2=3
Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que tính
Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Giáo viên ghi lại các ông thức mới lập:
1+1=2, 2+1=3, 1+2=3
Bước 5: 
Quan sát hình vẽ nêu 2 bài toán
Nêu 2 phép tính của 2 bài toán
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
Vị trí của các số trong phép tính: 2+1 và 1+2 có giống hay khác nhau?
Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác nhau, nhưng kết quà của phép tính đều bằng 3 . Vậy phép tính 2+1 cũng bằng 1+2
Hoạt động 2: Thực hành 
Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 3 để làm tính cộng
Bài 1 : 
Bài 2 : 
Bài 3 : Giáo viên gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 1 bài toán ( nối phép tính với số thích hợp)
Giáo viên chuẩn bị phép tính và các số(kết quà ra 2 tờ bìa). Cho học sinh làm như trò chơi trò: chia làm 2 đội cử đại diện mỗi dãy lên làm
Củng cố:
Nêu lại bảng cộng trong phạm vi 3
Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết
Nhận xét
Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng 
Hát
Học sinh nhắc lại bài toán
Có 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà 
1 cộng 1 bằng 2
Học sinh nêu bài toán: có 2 ôtô thêm 1 ô tô. Hỏi có tất cả mấy ôtô
Học sinh trả lời: có 2 ô tô thêm 1 ôtô tất cả có 3 ôtô
Học sinh đọc : 2+1=3
Học sinh thi đua học thuộc bảng cộng
“có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn”
“ có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn, hỏi tất cả có mấy chấm tròn” 
2+1=3 và 1+2=3
Bằng nhau và bằng 3
Vị trí của số 1 và số 2 là khác nhau trong 2 phép tính
Học sinh nêu 
Học sinh thi đua theo 3 dãy: mỗi dãy 3 em
Thứ tư 08/10/08
Tiếng Việt
 CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA (tiết 1)
Mục tiêu:
Học sinh biết được chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa
Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bảng chữ thường , chữ hoa
Học sinh: 
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt 
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
5’
15’
15’
Oån định:
Bài cũ: 
Bài mới:
Giới thiệu bài: 
Hoạt động1: Nhận diện chữ hoa
Mục tiêu: Học sinh nhận diện chữ hoa, so sánh chữ hoa và chữ thường 
Giáo viên treo bảng chữ thường, chữ hoa
Hai em ngồi cùng bàn trao đổi
Chữ in hoa nào gần giồng chữ in thường
Chữ in hoa nào không giống chữ in thường
à Giáo viên chốt ý : 
Chữ in hoa gần giống chữ in thường là: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,U, Ư,V, X, Y
Chữ in hoa khác chữ in thường là: A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
Hoạt động 2: Luyện đọc 
Mục tiêu: Học sinh nhận ra và đọc đúng các chữ in hoa
Giáo viên chỉ vào chữ in hoa, học sinh dựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc
Giáo viên che phần chữ in thường chỉ vào chữ in hoa
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh quan sát 
Học sinh thảo luận 
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh quan sát và đọc 
Học sinh đọc 
Học vần 
 CHỮ THƯỜNG-CHỮ HOA (Tiết 2)
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1’
14’
14’
5’
Giới thiệu: 
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Nhận ra và đọc đúng chữ in hoa trong câu ứng dụng
Luyện đọc phần chữ thường , chữ hoa
Giáo viên treo tranh câu ứng dụng 
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh 
à Giáo viên chốt ý: viết hoa chữ thường đứng đầu câu “ Bố ”, tên riêng “ Kha, SaPa”
Giáo viên đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 59
Sapa là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai, khí hậu mát mẻ quanh năm, có tuyết rơi, thời tiết có 4 mùa trong 1 ngày
Học sinh nêu chủ đề luyện nói
à Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì tỉnh Lào Cai
Giáo viên gợi cho học sinh nói về sự tích : Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Em hãy kể về nơi nghỉ mát mà em biết
Về đàn bò sữa
Nhận xét phần luyện nói
Củng Cố - Dặn dò:
Cho 2 dãy cử đại diện lên thi đua, đọc nhanh đúng các chữ hoa trênbảng lớp 
Nhận xét 
Về nhà tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài, xem trước bài âm ia
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát nêu những tiếng được viết hoa: Bố Kha, Sa Pa
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu : Ba Vì
Học sinh kể về Sơn Tinh, Thuỷ Tinh
Học sinh kể 
Học sinh lên thi đua đọc nhanh đúng
Toán
LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác. Yêu thích học toán
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Bài soạn, que tính 
Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Các hoạt dộng dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1’
8’
20’
5’
Khởi động :
Bài cũ: 
Bài mới :
Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm vi 3
Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3
Lấy 1 que tính thêm 1 que tính ® em hãy lập phép tính
Tương tự với bông hoa, quả lê: 2+1=3 ; 1+2=3
Hoạt động 2: Thực hành 
Mục tiêu : Làm tính cộng trong phạm vi 3, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính
Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
Nhìn tranh vẽ rồi viết 2 phép cộng ứng với tình huống trong tranh: 2+1=3
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài
Lớp nhận xét 
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán
Bài 4 : Nêu yêu cầu bài toán
Nhìn vào tranh, đặt đề bài
1 bông hoa và 1 bông hoa là mấy bông hoa?
Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng 
Nhận xét 
Về nhà coi lại bài vừa làm 
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Hát
Học sinh nêu : 1 que tính thêm 1 que tính là 2 que tính: 1+1=2
Học sinh bêu bằng lời từng phép tính: “hai cộng một bằng ba”
Học sinh làm bài
Học sinh đổi vở lẫn nhau để kiểm tra kết quả 
Học sinh làm bài
2 tổ thi đua, tồ nào xếp những viên gạch đúng nhất , nhanh nhất sẽ thắng.
Thứ năm 09/10/08
Học vần
Vần ia (tiết 1)
Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được: ia, lá tía tô.
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng. Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp. Thấy được sự phong phú của tiếng việt 
Chuẩn bị:
Giáo viên: 
Tranh minhh hoạ, chữ mẫu, lá tía tô
Học sinh: 
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt 
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động của Giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
1’
5’
5’
8’
8’
8’
Ổn định:
Bài cũ: 
Bài mới: Giới thiệu :
Hoạt động1: Nhận diện vần
Mục tiêu: Nhận diện vần ia được tạo nên bởi âm i và âm a
Vần ia do mấy chữ ghép lại?
So sánh ia với a
Lấy và ghép vần ia
Hoạt động 2: Đánh vần 
Mục tiêu: Biết cách đánh vần tiếng khoá, từ khóa
Giáo viên đánh vần: i – a – ia
Nêu vị trí chữ và vần trong tiếng tía
Thầy chỉnh sửa cho học sinh 
Hoạt động 3: Viết 
Muc Tiêu : Nắm được quy trình viết chữ ghi vần, chữ ghi trong tiếng và từ
Giáo viên viết mẫu: ia
Khi viết đặt bút ở dưới đường kẻ 2 viết ia lia bút viết a
Tiếng tía: viết t, lia bút nối với I, lia bút nối với a
Giáo viên sửa sai cho học sinh 
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Muc Tiêu : Đọc đúng chính xác các từ ngữ ứng dụng
Giáo viên đặt câu hỏi để rút ra các từ
Tờ bìa , lá mía
Vỉ hè , tỉa lá
Đọc lại toàn bài ở bảng lớp
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2	
Hát
Do 2 chữ i và a ghép lại
giống nhau: đều có âm a
khác nhau : ia có thêm âm i đứng trước âm a
Học sinh đánh vần
T đứng trước
ia đứng sau
Học sinh viết chuẩn bị theo hướng dẫn 
Học sinh luyện đọc cá nhân 
Học vần
 Vần ia (tiết 2)
Hoạt động dạy và học:
TG
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
1’
8’
15’
10’
5’
Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa 
Giáo viên chỉnh sữa phát âm cho học sinh 
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa trang 61
Tranh vẽ gì?
Giáo viên cho luyện đọc câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : Nắm được quy trình viết, viết đẹp, đúng cỡ chữ
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết 
ia: viết chữ i nối với chữ a
tia: viết chữ t, lia bút viết chữ ia, nhấc bút đặt dấu / trên a
lá tía tô: lưa ý cách 1 con chữ o viết tiếng khác
Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề: chia qùa
Phương pháp: Luyện tập , thực hành 
Hình thức học: cá nhân 
ĐDDH: Tranh minh họa phần luyện nói 
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa 
Tranh vẽ gì ?
Ai đang chia quà?
Bà chia những gì?
Các em nhỏ vui hay buồn, chúng có tranh nhau không?
Bà vui hay buồn?
Ơû nhà ai hay chia quà cho em?
Củng cố - Dặn dò:
Cho học sinh lên thi đua tìm và gắn những tiếng có vần vừa học ở rổ tiếng
nhận xét
Về nhà đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
Xem trước bài vần ua – ưa 
Học sinh luyện đọc cá nhân 
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con, viết vở
Học sinh quan sát và thảo luận
Học sinh nêu 
	Học sinh thi đua 3 tổ
Toán
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
Mục tiêu:
giúp học sinh hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
Biết làm tính cộng trong phạm vi 3. Học sinh yêu thích học Toán
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Vật mẫu: quả lê, cam, số dấu, phép tính
Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
Các hoạt dộng dạy và học:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Khởi động :
Bài cũ : 
Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Phép cộng trong phạm vi 4
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 3 cộng 1 bằng 4
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 2+2=4
Tương tự như phép cộng 3+1=4
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 1+3=4
Giáo viên làm tương tự như trên nhưng với que tính
Bước 4: Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
Giáo viên giữa lại các ông thức mới lập:
3 + 1 = 4; 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4
Bước 5: 
Vị trí của các số trong phép tính: 3+1 và 1+3 có giống hay khác nhau?
Vị trí của các số trong 2 phép tính đó là khác nhau, nhưng kết quả của phép tính đều bằng 4 . Vậy phép tính 3+1 cũng bằng 1+3
Hoạt động 2: Thực hành 
Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 4 để làm tính cộng
Bài 1 : Tính
Bài 2 : 
Bài 3 : Điền dấu >, <, =
Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi thi đua : ai nhanh, ai đúng ” điền số thích hơp”
3 +  = 4; 2 + 2 = ; 3 + 1 = 
Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
Chuẩn bị bai luyện tập
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh trả lời: có 3 bông hoa thêm 1 bông hoa tất cả có 4 bông hoa
Học sinh nêu phép tính : 3+1=4
Học sinh đọc cá nhân 
Học sinh nêu ra 2 phép tính tương ứng với 2 bài toán trên: 3+1=4 và 1+3 =4
Học sinh nêu
Học sinh làm bài 
Học sinh làm bài
Mỗi nhóm 3 em tham gia trò chơi
Thủ công
 XÉ, DÁN HÌNH QUẢ CAM
I.MỤC TIÊU:
_ Biết cách xé, dán hình quả cam từ hình vuông
_ Xé được hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận, sáng tạo khi thực hành.
II.CHUẨN BỊ:
 1.Giáo viên:
_ Bài mẫu về xé, dán hình quả cam
_ Giấy màu. Hồ dán, giấy trắng làm nền
 2.Học sinh:
 _ giấy màu, bút chì, keo dán
Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành
Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động học sinh
1’
3’
3’
3’
 2’
20’
2’
1. Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
_ Cho xem tranh mẫu, hỏi:
+ Đặc điểm hình dáng, màu sắc của quả cam như thế nào?
+ Những quả nào giống hì

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 Tuan 7(5).doc