Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 30

Chuyện ở lớp

I/Mục tiêu:

-HS đọc trơn cả bài.phát âm đúng các tiếng,từ ngữ khó:ở lớp,đứng dậy,trêu,bôi bẩn,vuốt tóc.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.

-Hiểu nội dung bài:Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?

-Trả lời câu hỏi 1,2/SGK.

-GDMT:Không nên nói chuyện của người khác

II/Các hoạt động dạy và học:

1.2/Kiểm tra:

-Lúc mới chào đời ,chú công có bộ lông màu gì?Chú biết làm động tác gì?

-Đọc câu văn tả vẻ đẹp của đuôi công trống sau hai,ba năm?

 

doc 18 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 26/12/2018 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 30", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần uôt?
-vuốt tóc 
-Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt,uôc?
-máy tuốt lúa,rước đuốc,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc bài và tìm hiểu
+Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
-Bạn hoa không học bài,bạn Mai tay đầy mực.
+Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể,mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn.
-Hãy kể với cha mẹ:Hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào? 
GDMT:Không nên nói chuyện của người khác
-Thực hiện
Ví dụ:Em đã giúp bạn Hà đeo cặp.
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS đọc lại bài.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Mèo con đi học .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 119)
Phép trừ trong phạm vi 100(trừ không nhớ)
I/Mục tiêu:
-Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số(không nhớ)dạng 65-30,36-4.
-Thực hiện được các bài tập (1,2,3).
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Tính:
 35 87
 12 22
 23 65
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Kiến thức mới:
-Lấy 6 bó que tính chục và 5 que tính rời.Có mấy que tính?
-Có 65 que tính.
-Bớt 3 bó que tính.là mấy que tính?
-Có 30 que tính.
=>65 que tính bớt 30 que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Có 35 que tính.
+65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.
+30 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.
-Hướng dẫn HS cách ghi,cách đặt tính,cách tính.
-
chục
Đơn vị
 6
 3
 5
 0
 3
 5
-
65 Lấy 5 trừ 0 bằng 5,viết 5
 30 Lấy 6 trừ 3 bằng 3,viết 3
 35
-Lấy 3 bó que tính chục và 6 que tính rời.Có mấy que tính?
-Có 65 que tính.
-Bớt 4 que tính.là mấy que tính?
=>36 que tính bớt 4 que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Có 32 que tính.
+36 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-36 gồm 3 chục và 6 đơn vị.
+4 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-4 gồm 0 chục và 4 đơn vị.
-Hướng dẫn HS cách ghi,cách đặt tính,cách tính.
-
chục
Đơn vị
 3
 6
 4
 3
 2
-
36 Lấy 6 trừ 4 bằng 2,viết 2
 4 Hạ 3,viết 3.
 32
-Thư giãn 
*Thực hành:
1.Tính:
-Thực hiện bảng con
 a/
-
-
-
-
-
-
 82 75 48 69 98 55 
 50 40 20 50 30 55
 Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
 a/
-
-
-
-
-
-
 82 75 48 69 98 55 
 50 40 20 50 30 55
 32 35 28 19 68 0
b/
-Thực hiện bảng lớp.
 -
-
-
-
-
-
 68 37 88 33 79 54 
 4 2 7 3 0 4
 Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
-
-
-
 -
-
-
 68 37 88 33 79 54 
 4 2 7 3 0 4
 64 35 81 30 79 50
2.Đúng ghi đ,sai ghi s 
-Thực hiện vào SGK
a/57 b/ 57 c/ 57 d/57
 5 5 5 5
 50 52 07 52
a/57 b/ 57 c/ 57 d/57
 5 5 5 5
 50 52 07 52
3.Tính nhẩm:
-Thực hiện vào vở.
a/66-60= 72-70=
78-50= 43-20=
b/58-4= 99-1=
58-8= 99-9=
a/66-60=06 72-70=02
 78-50=28 43-20=23
b/58-4=54 99-1=98
 58-8=50 99-9=90
Cột 2/bài 3:
98-90=
59-30=
67-7=
67-5=
Dành cho HS giỏi
98-90=08
59-30=29
67-7=60
67-5=62
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS Vận dụng đúng.
-Về nhà xem lại bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập –Xem bài trước.
Thể dục (Tiết 30)
Trò chơi vận động
I/Mục tiêu:
-Biết tên và cách chơi:kéo cưa lừa xẻ,chuyền cầu
-Thực hiện được các trò chơi (có kết hợp vần điệu)
II/Chuẩn bị:GV:sân tập,
 HS:Dọn vệ sinh nơi tập,
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp,báo cáo sỉ số.
-Nhận lớp,phổ biến nội dung bài học.
-Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc,đi thường theo nhịp
2/Phần cơ bản:
-Trò chơi:Kéo cưa lừa xẻ
Cho HS đúng theo từng đôi một quay mặt vào nhau.Cho một cặp làm thử
-Thực hiện
Đồng thanh:Kéo cưa lừa xẻ
 Kéo cho thật khoẻ
 Cho thật nhịp nhàng
 Cho ngực nở nang
 Tay chân cứng cáp
 Hò dô! Hò dô!
-Cho HS chơi
-Thực hiện
-Theo dõi uốn nắn.
-Thực hiện
-Trò chơi “chuyền cầu”
Cho hs tập hợp hai hàng dọc,quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp.
+Cách chơi:Từng em(đứng tại chỗ hoặc di chuyển)dùng tay hoặc bảng gỗ nhỏ,hoặc vợt bóng bànđể chuyền cầu.
-Thực hiện
+Cho HS thực hiện từng đôi.
-Thực hiện
3/Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp và hát
-Hệ thống bài.
-Nhận xét và giao bài tập về nhà.
Tập viết (Tiết 28)
Tô chữ hoa O,Ô,Ơ,P
I/Mục tiêu:
-HS biết tô các chữ hoa O,Ô,Ơ,P
-Viết đúng các vần,từ ở vở tập viết 
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
II/Chuẩn bị:GV:Chữ hoa O,Ô,Ơ,P ,các vần từ ngữ ứng dụng.
 HS:Tập viết các chữ hoa trước.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Giới thiệu chữ hoa: O,Ô,Ơ,P
-Tập viết bảng con.
-Đính vần và hướng dẫn viết
-Thực hiện.
-Đính từ và hướng dẫn viết:
-Thực hiện.
-Thư giãn.
-Hướng dẫn HS viết vào vở:Nhắc tư thế ngồi.
-Thực hiện.
Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
-Nộp tập.
-Phân loại,chấm.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS tô lại chữ hoa O,Ô,Ơ,P
 -Về nhà viết phần tập viết ở nhà.
-Chuẩn bị:Tô chữ hoa Q,R
 Chính tả -Tập chép(Tiết 11)
 Chuyện ở lớp
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối .20 chữ khoảng 10 phút.
-Điền đúng vần uôt hay uôc,chữ c hoặc k vào chỗ trống.
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Aên đồ ngọt nhớ súc miệng
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Viết từ:gọi,gạc
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Mẹ nói với bạn nhỏ những gì?
-Mẹ muốn biết ở lớp bạn nhỏ ngoan như thế nào?
-HS đọc dòng1:Tìm tiếng khó viết?
-vuốt tóc,..
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 2:Tìm tiếng khó viết?
-chẳng,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3:Tìm tiếng khó viết?
-nghe,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 4:Tìm tiếng khó viết?
-ngoan,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chỉ chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 1:Điền vần uôt hay uôc?
b tóc,ch đồng
buộc tóc,chuột đồng
Bài 2:Điền chữ c hoặc k?
Túi ẹo,quả am
-GDMT:Chăm sóc vườn hoa
Túi kẹo,quả cam
=>Ghi nhớ:K+i,e,ê
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Mèo con đi học -Luyện viết tiếng khó.
Toán(Tiết 20)
Luyện tập 
I/Mục tiêu:
-Biết đặt tính,làm tính trừ,tính nhẩm các số trong phạm vi 100(không nhớ)
-Thực hiện được các bài tập (1,2,3,5)
-HSKG:bài 4.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: Tính:
 82 46
 60 3
 22 43
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng con
45-23 57-31 72-60 70-40 66-25
Hỗ trợ hS yếu thực hiện
45 57 72 70 66
23 31 60 40 25
22 26 12 30 41
2.Tính nhẩm:
-Nêu miệng
65-5= 65-60= 65-65=
70-30= 94-3= 33-30=
21-1= 21-20= 32-10=
Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
65-5=60 65-60=5 65-65=0
70-30=40 94-3=91 33-30=3
21-1= 20 21-20=1 32-10=22
3.>,<,=
-Thực hiện vào vở
35-5 35-4 43+3 43-3
30-20 40-30 31+42 41+32
35-5 35-4 43+3 43-3
 30 31 46 40
30-20 40-30 31+42 41+32
 10 10 73 73
4.
-HSKG:Thực hiện vào vở
Tóm tắt:
 Có :35 bạn
 Nữ:20 bạn
 Nam:bạn?
Bài giải
 35 Số bạn nam lớp 1 B có là:
 20 35-20=15(bạn)
 15 Đáp số:15 bạn
Dành cho Hs giỏi
5.Nối(theo mẫu):
-Thực hiện bảng lớp
68-14
42-12
60+11
11+21
71
32
54
40+14
76-5
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài xem lại bài.
-Chuẩn bị:Các ngày trong tuần lễ.Xem trước các bài tập.
Tự nhiên và xã hội(Tiết 30)
Trời nắng.Trời mưa 
I/Mục tiêu:
-Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết:nắng,mưa.
-Biết cách ăn mặt và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng,mưa.
-GDMT:Dọn vệ sinh sạch sẽ sau khi đi mưa 
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Kể tên các cây em đã học?
-Kể tên các con vật em đã học?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Quan sát tranh
-Hình nào cho biết trời nắng?
-Thực hiện
-Hình nào cho biết trời mưa?
-Thực hiện
-Tại sao em biết?
-Thực hiện.
=>Khi trời nắng,bầu trời trong xanh có mây trắng,mặt trời sáng chói,nắng vàng chiếu xuống mọi cảnh vật,đường phố khô ráo.
 Khi trời mưa,có nhiều giọt mưa rơi,bầu trời phủ đầy mây xám nên thường không nhìn thấy mặt trời,nước mưa làm ướt đường phố ,cỏ cây và mọi vật ngoài trời.
-Thư giãn 
*Hoạt động 2:Thảo luận
Aân5
-Đi dưới trời nắng phải nhớ gì?
-Đội nón,
-Đi dưới trời mưa ta nhớ gì?
-Che dù,mặt áo mưa,
-Tại sao?
-Không bị bệnh
=>Đi dưới trời nắng phải đội mũ,nón để không bị bệnh.
 Đi dưới trời mưa phải nhớ mặt áo mưa,đội nón,che dù để không bị ướt.
-GDMT:Dọn vệ sinh sạch sẽ sau khi đi mưa
*Hoạt động 3:Trò chơi”Trời nắng,trời mưa
-Cách chơi:
 Trời nắng:vòng hai tay qua đầu
 Trời mưa:hai tay như cầm dù
 Mưa rơi:hai tay vỗ nhẹ vào nhau
 Mưa nỏ:Vỗ tay nhỏ
 Mưa vừa:vỗ tay vừa
 Mưa to:vỗ tay to
-Cho HS chơi
-Thực hiện
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS biết ăn mặt để giữ gìn sức khoẻ
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Trời nắng–Quan sát cây cối và con vật 
Tập đọc(Tiết 33-34)
Mèo con đi học
I/Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ :buồn bực,kiếm cớ,cái đuôi,cừu.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ và khổ thơ.
-Hiểu nội dung bài:Mèo con lười học,kiếm cớ nghỉ ở nà,cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học .trả lời được câu hỏi 1,2/SGK.
-Học thuộc lòng bài thơ.
-GDMT:Bảo vệ động vật hoang dã
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Chuyện ở lớp
-Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
-Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung : Mèo con lười học,kiếm cớ nghỉ ở nà,cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
-Nêu câu
-Đánh số 
-Nhẩm câu1:tìm tiếng khó?
-buồn bực,,
-HS đọc 
Buồn bực là buồn một cách khó chịu
-Nhẩm câu 2:tìm tiếng khó?
-trường,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 3::tìm tiếng khó?
-kiếm cớ,
-HS đọc 
Kiếm cớ là tìm cớ,tìm cách
-Nhẩm câu4:tìm tiếng khó?
Cái đuôi,ốm,
-HS đọc 
Oám là đau,bệnh
-Nhẩm câu 5:tìm tiếng khó?
-cừu,be toáng,
-HS đọc 
Be toáng là hăm he
-Nhẩm câu 6:tìm tiếng khó?
-chữa,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 7,8,9,10:tìm tiếng khó?
-muốn,
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu?
-cừu
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu,ươu?
-trái lựu,ốc bươu,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc lại bài
-Thực hiện 
-Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
-Cái đuôi tôi ốm.
-Cừu nói gì khiến mèo xin đi học ngay?
-Cắt đuôi
-Hỏi nhau:Vì sau bạn thích đi học?
-Thực hiện 
-Thư giãn 
-Luyện đọc và HTL cho HS
-GDMT:Bảo vệ động vật hoang dã
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS siêng năng đi học để học giỏi.
-Về nhà đọc bài.	
-Chuẩn bị:người bạn tốt .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 120)
Các ngày trong tuần lễ
I/Mục tiêu:
-Biết tuần lễ có 7 ngày,biết tên các ngày trong tuần,biết đọc thứ,ngày,tháng tên tờ lịch bóc hằng ngày.
-Thực hiện được các bài tập(1,2,3)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Hôm nay là thứ mấy?ngày mấy?tháng mấy?
-Thứ sáu,ngày 10,tháng 4
-Cho HS xem tờ lịch:một tờ lịch dành riêng cho một ngày,7 tờ lịch là một tuần.
-Quan sát và lắng nghe.
-Một tuần có mấy ngày?
-7 ngày
Những ngày nào?
-Thứ hai,thứ ba,thứ tư,thứ năm,thứ sáu,thứ bảy,chủ nhật.
-Thư giãn
1.Trong mỗi tuần lễ:
-Thực hiện SGK
a/em đi học vào các ngày:
-Thứ hai,thứ ba,thứ tư,thứ năm,thứ sáu
b/Em được nghỉ các ngày:
-Thứ bảy,chủ nhật
2.đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi viết lần lượt tên ngày trong tuần,ngày trong tháng,tên tháng
-thực hi vào vở
a/Hôm nay là
-Thứ năm ngày 10 tháng 4
b/Ngày mai là
-Thứ bảy ngày 11 tháng 4
3.Đọc thời khoá biểu của lớp em
-Miệng
Thứ hai:Tập đọc,toán
Thứ ba:chính tả,toán,mĩ thuật,tập viết
Thứ tư:Tập đọc,thủ công,đạo đức,tự nhiên xã hội
Thứ năm:Thể dục,tập đọc,toán
Thứ sáu:chính tả,toán,kể chuyện,hát
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Cộng, trừ trong phạm vi 100(không nhớ).Xem trước các bài tập.
Đạo đức(Tiết30)
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(Tiết 1)
I/Mục tiêu:
-Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
-Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên
-GDMT:Chăm sóc vườn hoa
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Khi nào nói lời chào hỏi và tạm biệt?
-Chào hỏi và tạm biệt thể hiện điều gì?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Quan sát tranh
-Thực hiện
-Ra chơi ở sân trường, vườn hoa công viên em có thích không?
-Thích
-Em có biết hoa và cây này tên gì không?
-Tự nêu
-Các em có thích cây hoa này không?
-Tự nêu
-Vì sao?
-Vì những cây cao,to che bóng mát,lọc sạch không khí,hoa rất thơm và đẹp
-Đối với chúng,em cần làm những công việc gì?
-Chăm sóc và bảo vệ như tưới cây,nhổ cỏ,bắt sâu cho nó.
-Không làm việc gì?
-GDMT:Chăm sóc vườn hoa
-Không trèo cây, bẻ cành,hái hoa.
-Thư giãn
*Hoạt động 2:Thảo luận cả lớp
-Các bạn nhỏ đang làm gì?
-Các bạn nhỏ đang bảo vệ và chăm sóc cho cây,hoa đẹp,
*Hoạt động 3:Liên hệ thực tế
-Nêu những việc làm bảo vệ hoa và cây?
-Tự nêu 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS yêu thiên nhiên,thích gần gũi với thiên nhiên.
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị:Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(tt).Xem bài trước.
	Chính tả(Tiết 12)
Mèo con đi học
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách,bảng chép lại cho đúng 8 dòng đầu, khoảng 10-15 phút
-Điền đúng chữ r,gi,d hay ngh,vần in hay iên?
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Ngồi học im lặng lắng nghe thầy cô giảng bài
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:hS viết:vuốt tóc
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Mèo con kiếm cớ gì để trốn học?
-Cái đuôi tôi ốm
-HS đọc dòng1,2:Tìm tiếng khó viết?
-buồn bực,trường,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3,4:Tìm tiếng khó viết?
-kiếm cớ,cái đuôi,ốm,..
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 5,6:Tìm tiếng khó viết?
-cừu,be toáng,chữa lành,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 7,8:Tìm tiếng khó viết?
-muốn,hết,
-Phân tích,viết bảng con.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chûi chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 2:a.Điền chữ r,d,gi? 
Thầy áo dạy học 
-GDMT:Ngồi học im lặng lắng nghe thầy cô giảng bài
Thầy giáo dạy học 
Bé nhảy ây 
Bé nhảy dây 
Đàn cá ô lội nước
Đàn cá rô lội nước
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Ngưỡng cửa-Luyện viết tiếng khó.
Toán (Tiết 116)
Cộng, trừ trong phạm vi 100(không nhớ)
I/Mục tiêu:
-Biết cộng,trừ các số có hai chữ số không nhớ,cộng,trừ nhẩm,nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa phép cộng và trừ,giải được bài toán có lời văn trong phạm vi các phép tính đã học.
-Thực hiện được các bài tập.(1,2,3,4)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Trính bày giải toán có lời văn gồm mấy phần?Kể ra?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tính nhẩm
-Miệng
80+10= 30+40= 80+5=
90-80= 70-30= 85-5=
90-10= 70-40= 85-80=
Hỗ trợ HS yếu thực hiện
=>Phép cộng và trừ có mối liên hệ với nhau
80+10=90 30+40=70 80+5=85
90-80=10 70-30=40 85-5=80
90-10=80 70-40=30 85-80=5
2.Đặt tính rồi tính:
-Thực hi bảng con 
36+12 65+22
48-36 87-65
48-12 87-22
 36 48 48 65 87 87
 12 36 12 22 65 22
 48 12 36 87 22 65
-Thư giãn 
3.
-Thực hiện bảng lớp
 Tóm tắt:
?que tính 
 Hà có:35 que tính 
Lan có:43 que tính
Bài giải
 35 Hai bạn có tất cả:
 43 35+43=78(que tính)
 78 Đáp số:78 que tính
4.
-Thực hiện vào vở
Tóm tắt:
Tất cả có:68 bông hoa
 Hà có:34 bông hoa
 Lan có:bông hoa?
Bài giải
 68 Lan hái được là:
 34 68-34=34(bông hoa)
 34 Đáp số:34 bông hoa
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập-Xem bài trước.
Tập đọc(Tiết 35-36)
Người bạn tốt
I/Mục tiêu:
-HS đọc đúng các từ ngữ:liền,sửa lại,nằm,ngượng nghịu.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung:Nhận ra cách cư xử,ích kỉ của Cúc,thái độ giúp đỡ bạn hồn nhiên,chân thành của Nụ,Nụ và Hà là bạn tốt
-Trả lời được câu hỏi 1,2/SGK
-GDMT:Cùng học cùng chơi với bạn 
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
-Cừu nói gì khiến Mèo xin đi học ngay?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung: Nhận ra cách cư xử,ích kỉ của Cúc,thái độ giúp đỡ bạn hồn nhiên,chân thành của Nụ,Nụ và Hà là bạn tốt
-Nêu câu 
-Đánh số 
-Nhẩm câu 1 -tìm tiếng khó?
-vẽ,bút chì,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 2-tìm tiếng khó?
-mượn,chưa dùng
-HS đọc 
Chua dùng là chưa viết
-Nhẩm câu3-tìm tiếng khó?
-sắp,cần,..
-HS đọc 
-Nhẩm câu 4,5-tìm tiếng khó?
-liền,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 6-tìm tiếng khó?
-tan học,tuột,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 7-tìm tiếng khó?
-kéo dây lên,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 8-tìm tiếng khó?
-sửa lại,nằm,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 9-tìm tiếng khó?
-ngượng nghịu,
-HS đọc 
Ngượng nghịu là mắc cỡ,xấu hổ.
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần uc,ut?
-cúc,bút
-Nói câu chứa tiếng có uc,ut?
-Hai con trâu húc nhau 
-Kim ngắn chỉ giờ,kim dài chỉ phút
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc lại bài.
-Thực hiện 
+Hà hỏi mượn bút ,ai đã giúp Hà?
-Nụ.
+Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo cặp?
-Hà.
+Em hiểu thế nào là người bạn tốt?
-Biết giúp đỡ bạn.
+Kể về một người bạn tốt của em.
-GDMT:Cùng học cùng chơi với bạn 
-Thực hiện
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS luyện đọc nhiều.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Ngưỡng cửa .Đọc trước bài.
Kể chuyện(Tiết 6)
Sói và Sóc
I/Mục tiêu:
-Kể lại một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
-Tập cách đổi giọng để phân biệt lời của các nhân vật trong truyện..
-Hiểu nội dung của câu chuyện:sóc là con vật thông minh nên đã thoát được nguy hiểm.
-GDMT:Bình tỉnh sử lí khi gặp khó khăn.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:hS kể lại câu chuyện”Niềm vui bất ngờ”
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
GV kể-Tóm nội dung.
-Lắng nghe.
-Tranh 1 vẽ cảnh gì?
-sói đang ngủ,sóc rơi ngay miệng sói
-Chuyện gì xảy ra khi Sóc đang chuyền trên cành cây?
-Sóc rơi ngay Sói
-Tranh 2 vẽ cảnh gì?
-Sói nắm cổ Sóc
-Sói đĩnh làm gì?
-Aên thịt Sóc
- Tranh 3 vẽ cảnh gì?
-Sói và Sóc đang nói chuyện
-Sói hỏi thế nào?
-Vì sao bọn Sóc các ngươi cứ nhảy nhót vui đùa suốt ngày,cỏn ta lúc nasò cũng thấy buồn hơn?
-Sóc đáp ra 

Tài liệu đính kèm:

  • doctuyet tuan 30.doc