Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 29

Thủ công(Tiết 16)

Gấp cái quạt(Tiết 2)

I/Mục tiêu:

1-Biết gấp cái quạt.

 -Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy .Các nếp gấp có thể chưa đều,chưa thẳng theo đường kẻ

2-HS gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy .đường dán nối tương đối chắc chắn,các nếp gấp tương đối đều,thẳng phẳng.

3- HS yêu thích sản phẩm mình làm ra.

II/Chuẩn bị:GV:Tranh quy trình(Thiết bị)

HS:Giấy màu,kéo,chỉ,hồ.

III/Các hoạt động dạy và học:

1.2/Kiểm tra:Dụng cụ của HS.

 

doc 19 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 26/12/2018 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 29", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
át là trong sạch.
-Nhẩm câu 7:tìm tiếng khó?
-dẹt,xanh thẫm,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 8:tìm tiếng khó?
-suốt ,thuyền nan,
-HS đọc 
Thuyền nan là thuyền đan sít bằng nan tre,có quét sơn.
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn,bài
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần en?
-sen,ven,chen 
-Nói câu chứa tiếng có vần en,oen?
Truyện Dế Mèn phiêu lưu kí
Lan nhoẻn miệng cười
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc bài và tìm hiểu
+Khi nở Hoa sen đẹp như thế nào?
- Khi nở,cánh hoa đỏ nhạt xoè ra ,phô đài sen và nhị vàng.
+Đọc câu văn tả hương sen?
- Hương sen ngan ngát thanh khiết
-GDMT: Không hái hoa
-Nói về Cây sen 
-Thực hiện
Ví dụ:Cây sen mọc trong đầm.Lá sen màu xanh mát.Cánh hoa màu đỏ nhạt,đài và nhị vàng.Hương sen thơm ngát,thanh khiết nên sen thường được dùng để ướp trà.
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS đọc lại bài.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Mời vào .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 113)
Phép cộng trong phạm vi 100(cộng không nhớ)
I/Mục tiêu:
-Nắm được cách cộng số có hai chữ số ;biết đặt tính và làm tính cộng(không nhớ )số có hai chữ số;Vận dụng để giải toán 
-Vận dung nhanh ,chính xác(BT1,2,3).
-HSKG:bài 4
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Trính bày giải toán có lời văn gồm mấy phần?Kể ra?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Kiến thức mới:
-Lấy 3 bó que tính chục và 5 que tính rời.Có mấy que tính?
-Có 35 que tính.
-Lấy thêm 2 bó que tính chục và 4 que tính rời.Có mấy que tính rời?
-Có 24 que tính.
=>35 que tính thêm 24 que tính có tất cả bao nhiêu que tính?
-Có 79 que tính.
+35 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-35 gồm 3 chục và 5 đơn vị.
+24 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
24 gồm 2 chục và 4 đơn vị.
-Hướng dẫn HS cách ghi,cách đặt tính,cách tính.
+
chục
Đơn vị
 3
 2
 5
 4
 5
 9
+
Lấy 5 cộng 4 bằng 9,viết 9
Lấy 3 cộng 2 bằng 5,viết 5
59
-Tương tự:35+20,35+2
-Thư giãn 
*Thực hành:
1.Tính:
-Thực hiện bảng con
+
+
+
+
+
+
+
 52 82 43 76 63 9
 36 14 15 10 5 10
 Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
+
+
+
+
+
 52 82 43 76 63 9
 36 14 15 10 5 10
 88 96 58 86 68 19
2.Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng lớp.
+
35+12 60+38 6+43
41+34 22+40 54+2
Hướng dẫn HS yếu thực hiện từng bứơc
+
+
+
+
+
 35 41 60 22 6 54
 12 34 38 40 43 2
 47 75 98 62 49 56
3.
-Thực hiện vào vở.
Tóm tắt:
+
 Lớp 1A:35 cây
 Lớp 2A:50 cây
 Có tất cả:cây?
Bài giải
 35 Số cây hai lớp trồng được tất cả là:
 50 35+50=85(cây)
 85 Đáp số:85 cây
4.đo độ dài của các đoạn thẳng rồi viết số đo:
-HSKG:Thực hiện SGK
AB=9 cm
CD= 13 cm
MN= 12 cm
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS Vận dụng đúng.
-Về nhà xem lại bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập –Xem bài trước.
Thể dục (Tiết 29)
Trò chơi vận động
I/Mục tiêu:
-Bước đầu biết cách chuyền cầu theo hai nhóm người(Bằng bảng,cá nhân hoặc vỡt gỗ).
-Bước đầu biết cách chơi trò chơi(Chưa có vần điệu)
-Tập thể dục thường xuyên đểm có sức khoẻ.
II/Chuẩn bị:GV:sân tập,
 HS:Dọn vệ sinh nơi tập,
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp,báo cáo sỉ số.
-Nhận lớp,phổ biến nội dung bài học.
-Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc,đi thường theo nhịp
2/Phần cơ bản:
-Trò chơi:Kéo cưa lừa xẻ
Cho HS đúng theo từng đôi một quay mặt vào nhau.Cho một cặp làm thử
-Thực hiện
Đồng thanh:Kéo cưa lừa xẻ
 Kéo cho thật khoẻ
 Cho thật nhịp nhàng
 Cho ngực nở nang
 Tay chân cứng cáp
 Hò dô! Hò dô!
-Cho HS chơi
-Thực hiện
-Theo dõi uốn nắn.
-Thực hiện
-Trò chơi “chuyền cầu”
Cho hs tập hợp hai hàng dọc,quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp.
+Cách chơi:Từng em(đứng tại chỗ hoặc di chuyển)dùng tay hoặc bảng gỗ nhỏ,hoặc vợt bóng bànđể chuyền cầu.
-Thực hiện
+Cho HS thực hiện từng đôi.
-Thực hiện
3/Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp và hát
-Hệ thống bài.
-Nhận xét và giao bài tập về nhà.
Tập viết (Tiết 25)
Tô chữ hoa L,M,N
I/Mục tiêu:
-HS biết tô các chữ hoa L,M,N
-Viết đúng các vần,từ ở vở tập viết 
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
II/Chuẩn bị:GV:Chữ hoa L,M,N
các vần từ ngữ ứng dụng.
 HS:Tập viết các chữ hoa trước.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Giới thiệu chữ hoa: L,M,N
-Tập viết bảng con.
-Đính vần và hướng dẫn viết
-Thực hiện.
-Đính từ và hướng dẫn viết:
-Thực hiện.
-Thư giãn.
-Hướng dẫn HS viết vào vở:Nhắc tư thế ngồi.
-Thực hiện.
Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
-Nộp tập.
-Phân loại,chấm.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS tô lại chữ hoa L,M,N
 -Về nhà viết phần tập viết ở nhà.
Chính tả -Tập chép(Tiết 9)
Hoa sen
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài thơ lục bát”Hoa sen”-28 chữ khoảng 12-15 phút.
-Điền đúng vần en hay oen,chữ g hoặc gh vào chỗ trống.
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Sử dụng điện tiết kiệm
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Viết từ:nghìn,gửi
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Nêu vẻ đẹp của hoa sen?
-Nhị vành,bông trắng,lá xanh
-HS đọc dòng1:Tìm tiếng khó viết?
-đầm ,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 2:Tìm tiếng khó viết?
-bông trắng,chen,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3:Tìm tiếng khó viết?
-nhị vàng,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 4:Tìm tiếng khó viết?
-bùn,hôi tanh,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chỉ chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 1:Điền vần en hay oen?
Đ. Bàn,cưa x.xoẹt
GDMT:Sử dụng điện tiết kiệm
Đèn bàn,cưa xoèn xoẹt
 Bố mẹ rất .quý
 Bố mẹ rất yêu quý
Bài 2:Điền chữ g hoặc gh?
Tủ ỗ lim
Tu ûgỗ lim
Đường gồ ề
Đường gồ ghề
Con ẹ
Con ghẹ
=>Ghi nhớ:K+i,e,ê
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Mời vào -Luyện viết tiếng khó.
Toán(Tiết 114)
Luyện tập 
I/Mục tiêu:
-Biết làm tính cộng(không nhớ) trong phạm vi 100,tập đặt tính rồi tính,biết tính nhẩm.
-Vận dụng chính xác(1,2,3,4).
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: Trình bày bài giải toán có lời văn gồm mấy phần?	
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng con
47+22 40+20 12+ 4
51+35 80+ 9 8+31
Hỗ trợ hS yếu thực hiện
 47 51 40 80 12 8
 22 35 20 9 4 31
 69 84 60 89 16 39
2.Tính nhẩm:
-Nêu miệng
30+6= 60+9= 52+ 6= 82+ 3=
40+5= 70+2= 6+52= 3+82=
Phép cộng có tính chất đổi chỗ nhưng kết quả không thay đổi.
Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
30+6=36 60+9=69 52+6=58 82+3=85
40+5=45 70+2=72 6+52=58 3+82=85
3.
-Thực hiện vào vở
Tóm tắt:
 Có:21 bạn gái
 Có:14 bạn trai
 Có tất cả:bạn?
Bài giải
 21 Số bạn lớp em có tất cả là:
 14 21+14=35(bạn)
 35 Đáp số:35 bạn
4.Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
-Thực hiện vào SGK
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài xem lại bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập.Xem trước các bài tập.
Tự nhiên và xã hội(Tiết 29)
Nhận biết cây cối và con vật
I/Mục tiêu:
-Kể tên và chỉ được một số loại cây và con vật
-Tập so sánh để nhận ra một số đặc điểm khác nhau,giống nhau giữa các con vật,cây cối.
-GDMT:chăm sóc,bảo vệ cây cối :không hái lá,bẻ cành và con vật.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Muỗi gồm các bộ phận nào
-Để không bị muỗi đốt ta làm thế nào?
-Kể các bệnh truyền nhiễm do muỗi gây ra?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Làm việc với các mẫu vật và tranh ảnh
-Cho HS nêu con vật và cây mà mình đem tới.
-Thực hiện
-Nhắc lại các bộ phận của:cây rau,cây hoa,cây gỗ,con cá,con gà, con mèo,con muỗi và nêu ích lợi của nó?
-Thực hiện
-Nêu sự giống và khác nhau giữa các con vật và cây ấy?
-Thực hiện.
=>Có nhiều loại cây như:cây rau,cây hoa,cây gỗ.Các loại cây này khác nhau về hình dạng,kích thướcNhưng chúng đều córễ,thân cành lá.
-Thực hiện
 Có nhiều loài động vật khác nhau về hình dạng,kích thước,nơi sốngNhưng chúng đều có đầu,mình và các cơ quan di chuyển.
-Thư giãn 
*Hoạt động 2:đố bạn con gì,cây gì?
-Lắng nghe
Cách chơi:Một hS được GV đeo cho một tấm bìa,em đó không biết là cây gì,con gì nhưng cả lớp đều biết.HS đeo hình vẽ được đặt câu hỏi(đúng-sai)để đoán xem đó là gì.Cả lớp chỉ trả lời đùng hay sai.
Ví dụ 1:Cây đó có thân gỗ phải không?
-Vào lúc tối
 Đó là cây rau phải không?
Ví dụ 2:Con đó có 4 chân phải không? 
 Con đó có cánh phải không?
-Cho hS chơi
-Thực hiện
-GDVSCN-VSMT:chăm sóc,bảo vệ cây cối :không hái lá,bẻ cành và con vật.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Trời nắng–Quan sát cây cối và con vật 
Tập đọc(Tiết 27-28)
Mời vào
I/Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài.Đọc đmúgn các từ ngữ có tiếng vùng phương ngữ dễ phát âm sai.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ và khổ thơ.
-Hiểu nội dung bài:Chủ nhà hiếu khách,niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi .trả lời được câu hỏi 1,2/SGK.
-Học thuộc lòng bài thơ.
-GDMT:Không bắt chim non
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Bàn tay mẹ.
-khi nở ,hoa sen đẹp như thế nào?
-Hương sen thơm thế nào?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung : Chủ nhà hiếu khách,niềm nở đón những người bạn tốt đến chơi
-Nêu câu
-Đánh số 
-Nhẩm khổ1:tìm tiếng khó?
-cốc,
-HS đọc 
-Nhẩm khổ 2:tìm tiếng khó?
-Nai,gạc,
-HS đọc 
Gạc là sừng hươu nai
-Nhẩm khổ 3::tìm tiếng khó?
-gió,xin,soạn sửa,thuyền buồm,
-HS đọc 
Miền là vùng
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ong?
-trong 
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ong,oong?
-chong chóng,xoong canh
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc khổ 1,2,3
-Thực hiện 
-Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?
-Thỏ,Nai,Gió
-Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì?	
-Cùng soạn sửa đón trăng lên
-Nói về những con vật mà em yêu thích
GDMT:Không bắt chim non
-Thực hiện 
-Thư giãn 
-Luyện đọc và HTL cho HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS biết lịch sự khi đến nhà người khác
-Về nhà đọc bài.	
-Chuẩn bị:Chú công .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 115)
Luyện tập 
I/Mục tiêu:
-biết làm tính cộng(không nhớ)trong phạm vi 100,biết tính nhẩm,vận để cộng các số đo độ dài.
-Thực hiện được các bài tập1,2,4
-HSKG:bài 3
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: HS viết:cm,5cm,8cm.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tính:
-Thực hiện bảng con
 53 35 55 44 17 42
 14 22 23 33 71 53
Hỗ trợ HS yếu thực hiện
 53 35 55 44 17 42
 14 22 23 33 71 53 
 67 57 78 77 88 95
2.tính:
-Thực hiện bảng lớp
20cm+10cm= 30cm+40cm=
14cm+5cm= 25cm+4cm=
32cm+12cm= 43cm+15cm=
Kết quả cần phải có đơn vị đo độ dài kem theo.
20cm+10cm=30cm 30cm+40cm=70cm
14cm+5cm=19cm 25cm+4cm=29cm
32cm+12cm=44cm 43cm+15cm=58cm
3.Nối(Theo mẫu):
-HSKG:SGK 
27+41
26+13
47+21
37+12
49
68
39
16+23
32+17
Dành cho HS giỏi
4.
-Thực hiện vào vở 
Tóm tắt:
 Lúc đầu:15 cm
 Lúc sau:14 cm
 Tất cả:cm?
Bài giải
 15 Con sên bò được tất cả là:
 14 15+14=29(cm)
 29 Đáp số:29 cm
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dung chính xác.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Phép trừ trong phạm vi 100(Trừ không nhớ).Xem trước các bài tập.
Đạo đức(Tiết 29)
Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 2)
I/Mục tiêu:
--Nêu được ý nnghia4 của việc chào hỏi,tạm biệt 
-Biết chào hỏi tạm biệt 5rong các tình huống cụ thể,quen thuộc hàng ngày.
-Có thái độ tôn trọng ,lễ độ với người lớn tuổi,thân ái với bạn bè và em nhỏ.
-HSKG:biết nhắc nhở các bạn thực hiện chào hỏi ,tạm biệt một cách phù họp
-GDMT:Nói năng lễ phép phù họp
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Chào hỏi khi nào?
-Tạm biệt khi nào?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Động não(BT2) :Hãy ghi lời các bạn trong tranh cần nói trong mỗi hình.
-Thực hiện
-Trình bày.
-Nhận xét.
=>Tranh 1:Các bạn cần chào hỏi thầy,cô giáo
 Tranh 2:Bạn nhỏ cần tạm biệt khách
-Thư giãn.
*Hoạt động 2:Đóng vai
Bài tập 3 :Em sẽ chảo hỏi thế nào trong tình huống:
-Thảo luận.
-Tình huống 1:Em gặp người quen ở bệnh viện,rạp hát.
-Tình huống 2:Em nhìn thấy bạn ở nhà hát,rạp chiếu bóng lúc đang giờ biểu diễn.
-Trình bày
-Nhận xét
=>Không nên chào hỏi ồn ào khi gặp người quen trong bệnh viện,rạp hát,lúc đang giờ biểu diễn.Trong nhữgn tình huống như vậy em có thể chào bạn bằng cách gật đầu,mỉm cười và giơ tay vẫy.
*Hoạt động 3:Liên hệ thực tế
-Em nào biết nói lời chào hỏi?
-Tự nêu 
-Em nào đã nói lời tạm biệt?
-Tự nêu 
-Trong những trường hợp nào?
-Tự nêu
=>Biết chào hỏi,tạm biệt giúp mọi người thêm gần gũi,thân thiện với nhau
-Nêu được ý nnghia4 của việc chào hỏi,tạm biệt 
-Biết chào hỏi tạm biệt 5rong các tình huống cụ thể,quen thuộc hàng ngày.
-Có thái độ tôn trọng ,lễ độ với người lớn tuổi,thân ái với bạn bè và em nhỏ.
-HSKG:biết nhắc nhở các bạn thực hiện chào hỏi ,tạm biệt một cách phù họp
-GDMT:Nói năng lễ phép phù họp
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS biết chào hỏi và tạm biệt đúng lúc.
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị:Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng.Xem bài trước.
	 Thủ công(Tiết 29)
Cắt dán hình tam giác (Tiết 2)
I/Mục tiêu:
- Biết cách kẻ cắt dán hình tam giác 
-Kẻ cắt dán được hình tam giác .Đường cắt tương đối thẳng.Hình dáng tương đối phẳng.
-HS khéo tay :Cắt dán được hình tam giác có kích thước khác
II/Chuẩn bị:GV:Hình tam giác mẫu,giấy màu,keo,kéo,
 HS:giấy màu,keo,kéo,
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-Quan sát hình vuông.
-Quan sát và nhận xét.
-Hình vuông có mấy cạnh?
-Hình tam giác có 3 cạnh.
HS K-G có thể cắt hình tam giác với kích thước khác.
-Cho hS nhắc lại cách vẽ hình tam giác.
-Thực hiện
-Thư Giãn.
-Cho HS thực hành.
-Thực hiện.
-Trình bày.
-Nhận xét.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS có đôi tay khéo léo.
-Về nhà tập cắt lại.
-Chuẩn bị:Giấy màu,keo,kéo,tiết sau học bài:Cắt dán hàng rào đơn giản.
Chính tả(Tiết 10)
Mời vào
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách,bảng chép lại cho đúng khổ 1,2 khoảng 15 phút
-Điền đúng chữ ng hay ngh,vần ong hay oong?
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:quý trọng nghề nghiệp của cha mẹ
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:hS viết:bông trắng,
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?
-Thỏ,Nai
-HS đọc khổ 1:Tìm tiếng khó viết?
-cốc,tai,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc khổ 2:Tìm tiếng khó viết?
-Nai,gạc,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Đọc cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Đọc chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 2:Điền vần ong hay oong? 
Nam học giỏi.Bố thưởng cho em một chuyến đi tham quan vịnh Hạ Long.Đứng trên b tàu,ngắm mặt biển rộng.Nam m lớn lên sẽ trở thành thuỷ thủ.
Nam học giỏi.Bố thưởng cho em một chuyến đi tham quan vịnh Hạ Long.Đứng trên boong tàu,ngắm mặt biển rộng.Nam mong lớn lên sẽ trở thành thuỷ thủ.
3/điền chữ ng hay ngh?
ôi nhà,ề nông,e nhạc
GDMT:quý trọng nghề nghiệp của cha mẹ
ngôi nhà,nghề nông,nghe nhạc
Ghi nhớ:ngh+e,ê,i
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Chuyện ở lớp-Luyện viết tiếng khó.
Toán (Tiết 116)
Phép trừ trong phạm vi 100(Trừ không nhớ)
I/Mục tiêu:
-Nắm được cách trừ số có hai chữ số,biết đặt tính trừ và làm tính trừ(không nhớ) số có hai chữ số,vận dụng để giải toán.
-Thực hiện được các bài tập(1,2,3).
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Trính bày giải toán có lời văn gồm mấy phần?Kể ra?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Kiến thức mới:
-Lấy 5 bó que tính chục và 7 que tính rời.Có mấy que tính?
-Có 57 que tính.
-Bớt 2 bó que tính chục và3 que tính rời.là mấy que tính rời?
-Có 23 que tính.
=57 que tính bớt 23 que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Có 34 que tính.
+57 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-57 gồm 5 chục và 7 đơn vị.
+23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
-23 gồm 2 chục và 3 đơn vị.
-Hướng dẫn HS cách ghi,cách đặt tính,cách tính.
-
chục
Đơn vị
 5
 2
 7
 3
 3
 4
-
 Lấy7 trừ 3 bằng 4,viết 4
 23 Lấy 5 trừ 2 bằng 3,viết 3
 34
-Thư giãn 
*Thực hành:
1.a/Tính:
-Thực hiện bảng con
-
-
-
-
-
 85 49 98 35 59 
 64 25 72 15 53 
 Cho HS yếu thực hiện bằng que tính
-
-
-
-
-
 85 49 98 35 59 
 64 25 72 15 53 
 21 24 26 20 6
b.Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng lớp.
67-22 56-16 94-92 42-42 99-66 
Hướng dẫn HS yếu thực hiện từng bứơc
-
-
-
-
-
67 56 94 42 99 22 16 92 42 66
 45 40 2 0 33
2.đúng ghi đ,sai ghi s 
-Thực hiện vào SGK
a/87 68 95 46
 35 21 24 12
 52 46 61 55
a/87 68 95 46
 35 21 24 12
 52 46 61 55
b/57 74 88 47
 23 11 80 47
 34 63 08 00
b/57 74 88 47
 23 11 80 47
 34 63 08 00
3.
-Thực hiện vào vở.
Tóm tắt:
-
 Có:64 trang 
 Đã đọc:24 trang 
 Chưa đocï:trang?
Bài giải
 64 Số trang chưa đocï là là:
 24 64-24=40(trang)
 40 Đáp số:40 trang
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dung chính xác.
-Về nhà học bài.
Tập đọc(Tiết 29-30)
Chú công 
I/Mục tiêu:
-HS đọc đúng các từ ngữ:nâu gạch,rẽ quạt,rực rỡ,lóng lánh.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung:Đặc điểm đuôi công lúc bé,vẻ đẹp của bộ lông đuôi lúc công trưởng thành.
-Trả lời được câu hỏi 1,2/SGK
-GDMT:Baỏ vệ loài vật hoang dã
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
- Những ai đã đến gõ cửa ngôi nhà?
-Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung: Đặc điểm đuôi công lúc bé,vẻ đẹp của bộ lông đuôi lúc công trưởng thành.
-Nêu câu 
-Đánh số 
-Nhẩm câu 1 -tìm tiếng khó?
-chào đời,nâu gạch,
-HS đọc 
Nâu gạch là màu gạch hơi xạm đen một tí
Lông tơ là phần sợi lông nhỏ mọc ở thân mình động vật.
-Nhẩm câu 2-tìm tiếng khó?
-nhỏ xíu,rẽ quạt,
-HS đọc 
Rẽ quạt là giống như nan cái quạt rẽ
-Nhẩm câu3-tìm tiếng khó?
-rực rỡ,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 4-tìm tiếng khó?
-chiếc lông đuôi,màu xanh sẫm,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 5-tìm tiếng khó?
-giương tròn,viên ngọc,lóng lánh,
-HS đọc 
Lóng lánh là óng ánh
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần oc?
-ngọc
-Tìm tiếng ngoài bài có vần oc,ooc?
-con cóc,quần sóc, 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-

Tài liệu đính kèm:

  • docTuyet tuan 29.doc