Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 8 đến tuần 13

I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:_Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì

III. CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

A. Bài cũ : Miệng : Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4, 4 bằng mấy cộng mấy?

 Bảng con : 1 + 3 =? , 2 + 2 = ? 1 3

 3 1

 

doc 24 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 08/08/2018 Lượt xem 11Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 8 đến tuần 13", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hấm tròn còn mấy chấm tròn?
 3 trừ 2 bằng mấy?
_GV viết: 2 + 1 = 3. Cho HS nhận xét
 Tương tự với 1 + 2 = 3
2. Thực hành: 
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm bài. 
Bài 2: Tính_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài vào vở. Nhắc HS viết kết quả thẳng cột
Bài 3: _Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 37: Luyện tập
_HS nêu lại bài toán
 Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sau đó 1 con ong bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong?-_. Còn lại 1 con ong
+Vài HS nhắc lại: Hai bớt một còn một
_Hai trừ một bằng một
_HS đọc các phép tính:
 2 – 1 = 1
 3 – 1 = 2 
 3 – 2 = 1
_HS trả lời
+2 thêm 1 thành 3
 2 + 1 = 3
+1 thêm 2 thành 3
 1 + 2 = 3
+3 bớt 1 còn 2
 3 – 1 = 2
+3 bớt 2 còn 1
 3 – 2 = 1
_3 trừ 1 được 2: 3 -1 = 2
 3 trừ 2 được 1: 3 -2 = 1
_Tính và ghi kết quả vào sau dấu =
_HS làm bài và chữa bài
_Tính theo cột dọc
_HS làm bài và chữa bài
_Có 3 con chim, bay đi 2 con. Hỏi còn lại mấy con chim?
_HS ghi: 3 –2 = 1 
TUẦN 10
Thứ HAI ngày 12 tháng 11 năm 2007
TIẾT 37 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
_Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: 
_Cho HS nêu cách làm bài 
_GV giúp HS nhận xét về phép tính ở cột thứ ba:
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2 
3 – 2 = 1
 _Đối với cột cuối cùng:
1 + 1 + 1 =
3 – 1 – 1 =
3 – 1 + 1 =
 GV hướng dẫn: Muốn tính 3 – 1 – 1, ta lấy 3 trừ 1 trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1
Bài 2: Viết số
_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn: lấy 3 – 1 = 2, viết 2 vào ô trống hình tròn
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài 
_Hướng dẫn:
+2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu “+” để 2 + 1 = 3, viết 2 – 1 = 3 không được vì 2 trừ 1 bằng 1
_Cho HS làm bài
Bài 4: 
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 31: Số 0 trong phép cộng
_ Tính 
_Làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống
_Làm bài vào vở 
_Viết phép tính thích hợp(+ hoặc -) vào chỗ chấm
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp vào ô trống
_Làm bài rồi chữa bài
Thứ ba ngày 13 tháng 11 năm 2007
BÀI 36: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:
_Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 
_Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
_Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4:
a) Hướng dẫn HS học các phép trừ 
 * 4 – 1 = 3
Bước1: 
_Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán
Bước 2:
_GV nhắc lại và giới thiệu:
+4 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 3 quả: bốn bớt một còn ba
Bước 3:
_GV nêu: Bốn bớt một còn ba. Ta viết (bảng) như sau: 4 – 1 = 3
 -Dấu “-” đọc là trừ _Cho HS đọc bảng
b) Hướng dẫn HS học phép trừ 
 4 – 2 = 2 ; 4 – 3 = 1
Tiến hành tương tự như đối với 4-1= 3 _Cho HS đọc các phép trừ trên bảng
c) Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa cộng và trừ:
_Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS trả lời:
+3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm tròn? 3 cộng 1 bằng mấy?
+1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn thành mấy chấm tròn? 1 cộng 3 bằng mấy?
+4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
 4 trừ 1 bằng mấy?
+4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy chấm tròn?
 4 trừ 3 bằng mấy?
_GV viết: 3 + 1 = 4. Cho HS nhận xét
 Tương tự với 1 + 3 = 4
d)Viết bảng con:
2. Thực hành: 
Bài 1: Tính
_Gọi HS nêu cách làm bài. 
Bài 2: 
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài vào vở. Û
Bài 3: 
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 39: Luyện tập
_HS nêu lại bài toán
 Lúc đầu trên cành có 4 quả táo, có 1 quả rụng đi. Hỏi trên cành còn lại mấy quả?
_Lúc đầu có 4 quả, 1 quả rụng đi. Còn lại 3 quả 
+Vài HS nhắc lại: Bốn bớt một còn ba
_Bốn trừ một bằng ba
_HS đọc các phép tính:
 4 – 1 = 3, 4 – 2 = 2 , 4 – 3 = 1
+3 thêm 1 thành 4
 3 + 1 = 4
+1 thêm 3 thành 4
 1 + 3 = 4
+4 bớt 1 còn 3
 4 – 1 = 3
+4 bớt 3 còn 1
 4 – 3 = 1
_4 trừ 1 được 3: 4 -1 = 3
 4 trừ 3 được 1: 4 -3 = 1
4 – 1 = ,4 – 2 = ,4 – 3 =
_Tính và ghi kết quả thẳng cột
_Tính theo cột dọc
_HS làm bài và chữa bài
_Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi. Hỏi còn lại mấy bạn?
_HS ghi: 4 – 1 = 3
Thứ tư ngày 14 tháng 11 năm 2007
TIẾT 39: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A. Bài cũ: Miệng đọc công thức trừ trong phạm vi 4 – Bảng con : 4-2=? 4-1=? 4 4
 3 1
B.Bài mới
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: _Cho HS nêu cách làm bài 
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Viết số_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn: lấy 4 – 1 = 3, viết 3 vào ô trống hình tròn
Bài 3: Tính _Hướng dẫn:
 Muốn tính 4 – 1 – 1, ta lấy 4 trừ 1 trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1
Bài 4: 
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm Chẳng hạn: 4 – 1 < 3 + 1
Bài 5:
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính
Tranh a: Có 3 con vịt đang bơi, 1 con nữa chạy tới. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
Tranh b: Có 4 con vịt đang bơi, 1 con chạy lên bờ. Hỏi còn lại mấy con vịt?
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài : Phép trừ trong phạm vi 5
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bà
_Viết số thích hợp vào ô trống
_Làm bài vào vở 
HS nêu cách làm bài
_Tính
_HS làm bài và chữa bài
HS nêu cách làm bài
_Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_Làm bài rồi chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_Viết: 3 + 1 = 4
 _Viết: 4 – 1 = 3
Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2007
 TIẾT 40 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 ( Bài 2/59:bỏ cột 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:_Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ _Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
_Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5:
a) Hướng dẫn HS học các phép trừ 
 * 5 – 1 = 4
Bước1: 
_Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán
Bước 2:
_GV nhắc lại và giới thiệu:
+5 quả bớt (rơi) 1 quả, còn 4 quả: năm bớt một còn bốn
Bước 3:
_GV nêu: Năm bớt một còn bốn. Ta viết (bảng) như sau: 5 – 1 = 4
* Hướng dẫn HS học phép trừ 
 5 – 2 = 3 
 5 – 3 = 2
Tiến hành tương tự như đối với 5-1= 4 
b)Cho HS đọc các phép trừ trên bảng
 Tiến hành xóa dần bảng
c) Hướng dẫn HS nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
_Cho HS xem sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi để HS trả lời:
+4 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành mấy chấm tròn? 4 cộng 1 bằng mấy?
+1 chấm tròn thêm 4 chấm tròn thành mấy chấm tròn? 1 cộng 4 bằng mấy?
+5 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn? 5 trừ 1 bằng mấy?
+5 chấm tròn bớt 4 chấm tròn còn mấy chấm tròn? 5 trừ 4 bằng mấy?
_GV viết: 4+1 = 5. Cho HS nhận xét
 Tương tự với 1 + 4 = 5
d)Viết bảng con:
2. Thực hành: 
Bài 1: Tính
_Củng cố bảng trừ trong phạm vi 5
_Gọi HS nêu cách làm bài. 
Bài 2: Tính (Bỏ cột 1)
*Mục đích: Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ, tính chất “giao hoán” của phép cộng
_Cho HS nêu cách làm bài - làm bài vào vở. 
Bài 3: Tính
*Nhắc HS viết các số phải thật thẳng cột
Bài 4: 
_Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
_Cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 39: Luyện tập
_HS nêu lại bài toán
 Lúc đầu trên cành có 5 quả táo, có 1 quả rụng đi. Hỏi trên cành còn lại mấy quả?
_Lúc đầu có 5 quả, 1 quả rụng đi. Còn lại 4 quả 
+Vài HS nhắc lại: Năm bớt một còn bốn
_Năm trừ một bằng bốn
HS đọc các phép tính:
 5 – 1 = 4, 5 – 2 = 3 , 5 – 3 = 2
+4 thêm 1 thành 5
 4 + 1 = 5
+1 thêm 4 thành 5
 1 + 4 = 5
+5 bớt 1 còn 4
 5 – 1 = 4
+5 bớt 4 còn 1
 5 – 4 = 1
_5 trừ 1 được 4: 5 -1 = 4
 5 trừ 4 được 1: 5 –4 = 1
4 – 1 = ; 4 – 2 = ;4 – 3 =
_Tính 
_HS làm bài và chữa bài
_Tính -_HS làm bài và chữa bài
HS nêu yêu cầu bài toán- làm bài
_Tính_Làm và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp
a) 5 – 2 = 3
b) 5 – 1 = 4
 TUẦN 11
Thứ HAI ngày 19 tháng 11 năm 2007 
TIẾT 41 LUYỆN TẬP (Bài 2.3/60 bỏ cột 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm các số đã học_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp 
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A. Bài cũ : Gọi HS đọc công thức trừ trong phạm vi 5– Bảng con : 5-1=? 5-3=? 5 5
 2 4
B. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: 
_Cho HS nêu cách làm bài 
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
_Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:
5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2
Bài 3: Tính
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
Bài 4: 
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán 
_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
*Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5
5 – 4 = 1 1 + 4 = 5 
 Bài 5:
_Hướng dẫn:Tính phép tính bên trái dấu bằng: 5 trừ 1 bằng 4; rồi nêu 4 cộng với mấy bằng 4, từ đó viết được số 0 vào chỗ chấm
* Trò chơi: Trò chơi “Làm tính tiếp sức”
_Phát cho các HS ngồi đầu dãy, mỗi em một phiếu. 
 +2 -1 +0
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài Số 0 trong phép trừ 
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bà
_Tính-_Làm bài vào vở
_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5 – 1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1 
_Bằng nhau
HS nêu cách làm bài
_ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_làm và chữa bài
_Em đầu dãy làm phép tính đầu tiên
viết kết quả vào hình tròn
_Chuyển cho bạn thứ hai
Cứ tiếp tục như thế cho đến hết
Thứ ba ngày 20 tháng 11 năm 2007
TIẾT 42 SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ ( BÀI 2 /61 BỎ CỘT 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
_Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực hành tính trong những trường hợp này
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ thích hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học (hoặc mô hình)
_Cho HS nêu lại bài toán
_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
_Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?
_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải quyết
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu: 
 3 bớt 3 còn mấy?
_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy? 
_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Giới thiệu thêm một số phép tính: 2 - 2; 4 – 4 
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2. Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông?
_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
 Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho HS tính kết quả
1 – 0; 4 – 0 ;2 – 0; 5 – 0; 3 - 0
* GV nhận xét: Một số trừ đi 0 bằng chính số đó
3.Thực hành:
Bài 1: Tính_Gọi HS nêu cách làm bài. 
_Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 2: Tính
Tương tự bài 1
Bài 3: 
_Cho HS xem tranh 
_Cho HS nêu bài toán rồi viết phép tính
_Cho HS làm bài vào vở
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập
_Trong chuồng có 1 con vịt, một con chạy ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vị?
_1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt
_1 trừ 1 bằng 0
_HS đọc: một trừ 1 bằng 0
_ HS nêu bài toán: Trong chuồng có 3 con vịt 3 con chạy ra khỏi chuồng. Hỏi trong chuồng còn lại mấy con vịt?
_Trong chuồng còn lại 0 con vịt
_3 bớt 3 bằng 0
_3 trừ 3 bằng 0
_HS đọc: Ba trừ ba bằng không
+4 hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4 hình vuông
_4 trừ 0 bằng 4
HS sử dụng các mẫu vật để tìm ra kết quả
Tính _Làm bài_Đọc kết quả
_Viết phép tính thích hợp 
a) Có 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 đều chạy đi. Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa? +Phép tính: 3 – 3 = 0
b) Có 2 con cá trong bình, vớt ra cả 2 con. Hỏi trong bình còn lại mấy con cá? +Phép tính: 2 – 2 = 0 
_HS làm bài và chữa bài 
Thứ tư ngày 21 tháng 11 năm 2007 
 TIẾT 43 LUYỆN TẬP ( Bài 3/62 bỏ cột 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số đi 0
_Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm các số đã học
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A.Bài cũ Miệng : 1 số trừ đi 0 thì bằng mấy? 1 số trừ đi số đó thì bằng mấy?
 Bảng con : 3 – 3 = ; 4 – 4 = ? 1 -0 = ? ,2 – 0 = ? Tính hàng dọc: 1-1,5-2
B Bài mới 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: _Cho HS nêu cách làm bài_ làm vào vở
Bài 2:_Cho HS nêu cách làm bài 
Bài 3: Tính_Cho HS nêu cách làm bài
_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
Bài 4: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài 
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm 
Bài 5: _Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán _Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
4 – 4 = 0
3 – 3 = 0
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài luyện tập
_Tính
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bài
_Tính –_Làm bài vào vở
_Muốn tính 2-1-1 ta lấy 
2-1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1 
_ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
HS làm bài
_HS làm bài và chữa bài 
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_Làm và chữa bài
Thứ sáu ngày 23 tháng 11 năm 2007
TIẾT 44 LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh củng cố về:_Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học
_Phép cộng một số với 0_Phép trừ một số trừ đi 0, phép trừ hai số bằng nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Cho HS làm và chữa bài
Bài 2:_Cho HS nêu cách làm bài 
* Nhắc HS về tính chất của phép cộng: Đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
Bài 3: Tính_Cho HS nêu cách làm bài
_Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
Bài 4: _Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán _Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
3 + 2 = 5 b ) 5 – 2 = 3
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài luyện tập
 _ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bài
_Tính
_Làm bài vào vở 
_ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_HS làm bài và chữa bài 
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_Làm và chữa bài
TUẦN 12
Thứ HAI ngày 26 tháng 11 năm 2007
Tiết 45 LUYỆN TẬP CHUNG (Bài 2/63 bỏ cột 3)
I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh củng cố về:_Phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học_Phép cộng, phép trừ với số 0_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
 _Cho HS làm và chữa bài
Bài 2:_Cho HS đọc yêu cầu của bài
 _Cho HS nêu cách làm bài: 3 + 1 + 1
+Lấy 3 cộng 1 bằng 4, rồi cộng tiếp với 1 được 5 ghi số 5
Bài 3: _Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu: HS phải thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học, từ đó ghi các số thích hợp vào ô trống
Bài 4: 
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán 
_Cho HS quan sát tranh 
 +Nêu bài toán
 +Viết phép tính thích hợp với tranh
a)Có 2 con vịt thêm 2 con vịt nữa chạy đến. Hỏi có mấy con vịt?
b) Có 4 con hươu chạy đi mất 1 con. Hỏi có mấy con hươu?
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị Phép cộng trong phạm vi 6
 _ Tính 
_Làm bài và đổi chéo nhau chữa bài
_Tính
_Làm bài vào vở 
_Điền số
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_HS nêu bài toán
 2 + 2 = 4
 4 – 1 = 3
Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2007
TIẾT 46 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I.MỤC TIÊU:Giúp học sinh:_Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng 
_Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6_Biết làm tính cộng trong phạm vi 6
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với nội dung bài học 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
a) Hướng dẫn HS thành lập công thức
 * 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
Bước1: 
_Hướng dẫn HS xem tranh tự nêu bài toán
Bước 2:
_Cho HS đếm số hình tam giác ở cả hai nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán
_GV viết bảng: 5 + 1 = 6
Bước 3:
_Cho HS quan sát hình vẽ và nêu phép tính 
_GV ghi bảng: 1 + 5 = 6
b) Hướng dẫn HS lập các công thức 
 4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6 
 Tiến hành tương tự phần a)
c) Hướng dẫn HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6_Đọc lại bảng cộng
_Tiến hành xóa dần bảng nhằm giúp HS ghi nhớ 
d) Viết bảng con:
_GV đọc phép tính cho HS làm vào bảng con
2. Hướng dẫn HS thực hành: 
Bài 1: Tính_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
_Hướng dẫn HS sử dụng bảng cộng trong phạm vi 6 để tìm ra kết quả
Bài 2: Tính-_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi đọc kết quả của mình theo từng cột
*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao hoán của phép cộng 
Bài 3: Tính_Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-Muốn tính 4 + 1 + 1 thì phải lấy 4 cộng 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 1
Bài 4: _Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán
 +Sau đó cho HS viết phép tính tương ứng với bài toán vào ô trống
_GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ nhất nêu bài toán theo cách khác
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài Phép trừ trong phạm vi 6
_HS nêu lại bài toán
Bên trái có 5 hình tam giác, bên phải có 1 hình tam giác. Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
_5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác
_HS đọc: Năm cộng một bằng sáu
_ 1 + 5 = 6
_HS đọc: 1 + 5 bằng 6
_Mỗi HS lấy ra 6 hình vuông, 6 hình tròn để tự tìm ra công thức
4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6
_HS đọc: 5 + 1 = 6 1 + 5 = 6
4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6
5 + 1 2 + 4
 3 5
_Tính _HS làm bài và chữa bài
_Tính 
_HS làm bài và chữa bài
_Tính
_Làm và chữa bài
a) Có 4 con chim đậu tre

Tài liệu đính kèm:

  • doctoan 1 T8-13.doc