Thiết kế bài dạy lớp 1 năm 2006 - Tuần 5

A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố

 - Khái niệm ban đầu về số 7

 - Biết đọc, biết viết số 7, đến và so sánh các số trong phạm vi 7.

 - Nhận biết số lượng trong phạm vi 7

 - Rèn tính chính xác, ham học toán, làm đúng, tính nhanh.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 - Tranh minh họa SGK phóng to.

 - Bô chữ số.

 

doc 18 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 08/08/2018 Lượt xem 982Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài dạy lớp 1 năm 2006 - Tuần 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
VẦN:
U - Ư
Xem bài soạn thứ 5 ngày 28 / 09 / 06
TOÁN:
SỐ 7
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
	- Khái niệm ban đầu về số 7
	- Biết đọc, biết viết số 7, đến và so sánh các số trong phạm vi 7.
	- Nhận biết số lượng trong phạm vi 7
 	- Rèn tính chính xác, ham học toán, làm đúng, tính nhanh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	- Tranh minh họa SGK phóng to.
	- Bô chữ số.
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Đọc viết các số từ 1à6 và 6à1
 - Nhận xét.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 a) Lập số: GV treo tranh minh họa
 - Có 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em chạy tới. Tất cả có mấy em?
 - 6 em thêm 1 em thành 7 em?
 - GV yêu cầu HS lấy 6 que và 1 que.
 - 6 que tính thêm 1 que tính bằng ? que.
 - 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ? chấm tròn.
 - 6 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
 - 7 HS, 7 que, 7 chấm, 7 con tính đều có số lượng là mấy?
 b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết.
 - Số 7 được biểu diễn bằng chữ số 7.
 - Gv treo mẫu chữ số 7 in và chữ số 7 viết.
 c) Thứ tự.: Nhận biết thứ tự của 7 trang 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
 - HS quan sát.
 - 7 em.
 - 1 bạn
 - HS nhắc lại
 - HS lấy 6 que và 1 que.
 - 7 que.
 - 7 chấm tròn.
 - 7 con tính.
 - 7 
 - HS viết số 7 SGK và đọc.
 - HS đếm từ 1à7 và 7à1
 - Thư giãn
Hát
 2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
 Bài 1: GV hdẫn viết số 7.
 Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét và nhận ra cấu tạo số 7.
 - Cả lớp làm bài.
 - HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài.
 Bài 3: GV treo btập 3 và hdẫn HS
 - GV nhận xét
 - HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài - nhận xét và đọc kết quả.
IV/ Củng cố: Điền số nhanh
 - GV chọn 5 em nhanh nhất để tuyên dương
 - Nhận xét.
V/ Dặn dò:- Về nhà làm bài tập 17 vở BTT 1
 - Chuẩn bị bài 18.
 - Cả lớp làm bài.
ĐẠO ĐỨC:
GIỮ GÌN SÁCH VỞ VÀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
A/ MỤC TIÊU: 
	- HS hiểu trẻ em có quyền được học hành.
	- Biết giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình.
	- HS biết yêu quý và biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 	- Tranh btập đạo đức phóng to.
	- Điều 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em.
	- Bài hát: Sách bút thân yeu ơi.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
II/ Kiểm tra:
 - Ăn mặc thế nào là gọn gàng sạch sẽ?
 - Trong lớp bạn nào ăn mặc gọn gàng sạch sẽ? - Nhận xét.
 - 3 em.
 - 2 em 
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 2. Hoạt động 1: .
 - GV treo tranh minh họa btập 1 và giải thích cách làm.
 - HS tô màu, gọi tên đồ dùng trong tranh.
 3/ Hoạt động 2: 
 - GV treo btập 2 và nêu yêu cầu.
 - GV nhận xét.
 - HS từng đôi một gthiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình.
 - Lớp nhận xét.
 - Kết luận: Được đi học là quyền lợi của trẻ em. Giữ gìn ĐDHT là giúp trẻ em thực hiện tốt quyền được đi học của mình.
 - Thư giãn
Hát
 4/ Hoạt động 3: GV treo btập 3, hdẫn cách làm bài.
 - GV giải thích tranh
 + Hành động tranh 1, 2, 3 đúng và hành động tranh 4, 5, 6 la sai.
 - Cả lớp vừa học, vừa làm động tác.
 - Kết luận: Cần giữ gìn ĐDHT cẩn thận vì giữ gìn ĐDHT cẩn thận giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình.
IV/ Củng cố:
Chọn những bộ sách, vở sạch sẽ để tuyên dương - Nhận xét. 
V/ Dặn dò: 
 - Về nhà học bài, sửa lại ĐDHT của mình.
 - Tiết sau thi "Sách vở ai đẹp nhất"
Thứ 3 ngày 04 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
Xem bài soạn ngày 29 / 09/ 06
********************
THỦ CÔNG:
XÉ DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
A/ MỤC TIÊU:
	- Biết sẽ, dán giấy để tạo hình.
	- Biết dán cho cân đối, phẳng.
	- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay.
B/ CHUẨN BỊ:
	- Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn.
	- 2 tờ giấy khác màu, hồ dán., giấy ô li.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Kiểm tra giấy màu, hồ dán.
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 2. Thực hành:
 - GV treo hình xé, dán mẫu.
 - GV lấy giấy màu thao tác lại cách xé dán hình vuông, hình tròn.
 - GV hdẫn HS vẽ, xé, dán.
 - GV hdẫn HS ướm vào vở bôi hồ, dán sản phẩm vào vở.
 - GV nhắc nhở HS dán cho cân đối, phẳng nên bôi hồ vừa phải.
 - HS quan sát.
 - HS lấy giấy màu vẽ, xé, dán hình vuông, hình tròn.
 - HS dán sản phẩm vào vở.
IV/ Củng cố: 
 - GV chấm bài.
 - Tuyên dương em có sản phẩm đẹp.
 - Nhận xét.
V/ Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu, giấy kẻ ô - Tiết sau xé dán quả cam.
TOÁN:
SỐ 8
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
	- Khái niệm ban đầu về số 8.
	- Biết đọc, biết viết số 8, đến và so sánh các số trong phạm vi 8.
	- Nhận biết số lượng trong phạm vi 8.
 	- Rèn tính chính xác, ham học toán, làm đúng, tính nhanh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	- Tranh minh họa SGK phóng to.
	- Bô chữ số.
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Tách số 7 gồm 1 và 6 và 
 6 gồm 1 và 2 và 
 8 gồm 4 và 
 - Nhận xét
 - 3 em lên bảng.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 a) Lập số: GV treo tranh minh họa
 - Có 7 em đang chơi ngảy dây, 1 em đến chơi nữa. Tất cả có mấy em?
 - 7 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ? chấm tròn.
 - 7 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
 - 8 HS, 8 que, 8 chấm, 8 con tính đều có số lượng là mấy?
 b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 8 in và chữ số 8 viết.
 - Số 8 được biểu diễn bằng chữ số 8.
 - Gv dơ tấm bìa số 8..
 c) Thứ tự.: Nhận biết thứ tự của 8 trang 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
 - Vậy số 8 là số liền sau số 7 và lớn hơn số 7 trong dãy số 1 + 8.
 - HS quan sát.
 - 8 em.
 - 8 chấm tròn.
 - 8 con tính.
 - 8 
 - HS đọc số 8.
 - Số 8 lớn nhất dãy số 1, 2, 3, 4, ,5 ,6 ,7, 8.
 - HS lặp lại.
 - Thư giãn
Hát
 2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
 Bài 1: GV hdẫn làm btập 1.
 Bài 2: GV treo bài tập 2 và hdẫn làm bài
 - GV nhận xét btập 2.
 - Cả lớp làm bài.
 - HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài.
 Bài 3: GV treo btập 3 và hdẫn cách làm
 - GV nhận xét btập 3.
 - HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài - 
IV/ Củng cố:
 - Nhận biết số lượng và thứ tự các số.
 - Tuyên dương - Nhận xét.
V/ Dặn dò: - Về nhà làm bài tập 18 vở BTT1
 - Chuẩn bị bài 19.
 - Cả lớp làm bài.
Thứ 4 ngày 05 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
S - V
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
 - HS biết đọc và viết được s, r, sẻ, rễ
 - Đọc đúng từ su su, chữ số, rổ cá, cá rô và câu ứng dụng bé tô cho rõ chữ và số.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Rổ, rá.
 - Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	- Tranh minh họa bài s, r phóng to.
 - Bộ chữ.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
II/ Kiểm tra: Đọc và viết x, xe, ch, chó
 - Đọc câu ứng dụng - Nhận xét.
 - 1 em lên bảng, lớp bảng con.
 - 2 em.
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.
 - GV treo tranh minh họa và nêu câu hỏi, GV gthiệu và ghi bảng.
s - se - r - rễ
 - HS quan sát và trả lời.
 - HS đọc.
 2. Dạy chữ ghi âm: 
 a) Chữ s: GV gthiệu chữ s in và chữ s viết
 - Nhận diện chữ: Chữ s gồm 1 nét xiên phải, 1 nét thắt và 1 nét cong hở trái.
 - So sánh s với x.
 - Tìm chữ s cài vào bảng.
 - Phát âm đánh vần: uốn đầu lưỡi về phía vòm hơi thóat ra xát mạnh không có tiếng thanh.
 - Hãy tìm chữ e ghép với s để được sẻ.
 - Hãy phân tích sẻ.
 - Đánh vần sẻ:
 b) Chữ r: Quy trình tương tự như s.
 - Lưu ý: r gồm 1 nét xiên, 1 nét thắt và 1 nét móc ngược.
 - So sánh r với s.
 - Phát âm r: uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh có tiếng thanh.
 - Ghép vào giá rễ.
 - HS quan sát.
 - Giống: nét cong hở trái. Khác: s thêm 1 nét thắt và 1 nét xiên phải.
 - Cả lớp.
 - HS phát âm "sờ"
 - Cả lớp ghép sẻ vào giá
 - s trước e sau, dấu hỏi trên e.
 - sờ - e - se - hỏi - sẻ.
 - Giống: đều có 1 nét xiên phải và 1 néy thắt. Khác: kết thúc của s cong hở trái, r nét móc ngược.
 - Cả lớp ghép.
 - Thư giãn
Hát
 Tập viết: GV gthiệu chữ viết, viết mẫu và hdẫn quy trình viết - Nhận xét.
 s / seû 
 r / reã
 - Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
su su - rổ rá - chữ số - cá rô
 - GV giải thích từ 
 - GV đọc mẫu - Nhận xét.
 - HS viết bảng con.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - Cả lớp.
Tiết 2
 3.Luyện tập: 
 a) Luyện đọc: Đọc lại bài trên bảng
 - Nhận xét.
 - Đọc câu ứng dụng.
 - GV treo tranh minh họa, gthiệu và ghi
bé tô ch rõ chữ và số
 - GV hdẫn đọc.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS quan sát.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - Thư giãn
Hát
 c) Luyện viết:
 - GV gthiệu chữ viết, viết mẫu và hdẫn quy trình viết.
 - Gv sửa lại tư thế ngồi, cách cầm bút.
 - Nhận xét.
 d) Luyện nói:
 - Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
 - GV treo tranh và neê câu hỏi.
 - Trong tranh vẽ gì?
 - Rổ dùng để làm gì?
 - Rá dùng đề làm gì?
 - Rổ, rá khác nhau như thế nào?
 - Rổ, rá có thể làm bằng gì nếu không có mây tre?
 - Quê em có ai đang làm rổ rá không?
 - 2 em lên bảng.
 - Cả lớp bảng con.
 - Rổ, rá.
 - HS trả lời.
 - Nhôm, nhựa.
IV/ Củng cố: 
 - Đọc bài trong SGK.
 - Trờ chơi: Tổ chức cho HS tìm tiếng chứa chữ mới học.
 - Tuyên dương - Nhận xét.
V/ Dặn dò: Về nhà học bài, làm bài 19 vào vở BTTV1 - Chuẩn bị bài 20.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
VỆ SINH THÂN THỂ
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu rằng:
 - Thân thể sạch sẽ, khỏe mạnh giúp ta tự tin.
 - Biết việc nên làm và không nên làm để da luôn sạch sẽ.
 - Có ý thức tự giác vệ sinh cá nhân hằng ngày.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - Tranh minh họa SGK phóng to, xà phòng, bấm tay, khăn.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giao viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định
II/ Kiểm tra: 
 - E m đã làm gì để bảo vệ mắt?
 - Em bảo vệ tai như thế nào?
 - Nhận xét.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 2/ Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp.
 w Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc mỗi HS làm để giữ vệ sinh cá nhân
 w Cách tiến hành: 
 Bước 1: 
 - GV hdẫn HS nhớ lại mình đã làm gì hằng ngày để giữ vệ sinh thân thể?
 Bước 2: 
 - Từng HS thực hiện theo hdẫn của giáo viên.
 - Một số HS xung phong nói trước lớp về việc giữ vệ sinh của mình - lớp bổ sung.
 3/ Hoạt động 2: Làm việc với SGK
 w Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để giữ da sạch sẽ?
 w Cách tiến hành: 
 - Bước 1: GV treo 12, 13 SGK hướng dẫn HS chỉ vào từng hình nói việc làm nào đúng, việc làm sai
 - Bước 2:
 - HS quan sát và chỉ vào từng hình, nêu nhận xét, từng nhóm 2 HS làm việc.
 - Trình bày trước lớp về việc thảo luận trong từng nhóm.
 - Kết luận: Tắm gội bằng nước sạch và xà phòng thường xuyên, thay quần áo nhất là đồ lót, rửa chân, tay. Cắt móng tay, chân. Không nên tắm ao, bơi nơi nước bẩn.
 - Thư giãn
Hát
 4/ Họat động 3: 
 w Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên làm những việc đó vào lúc nào?
 w Cách tiến hành: 
 - Bước 1: 
 - Hãy nêu những việc làm khi tắm?
 - Cô chốt lại ý bài?
 - Nên tắm nơi kín gió.
 - Bước 2: Nên rửa tay khi nào?
 - Nên rửa chân khi nào?
 - Bước 3: Hãy kể những việc không nên làm?
 - Kết luận: GV tóm tắt ý của HS phát biểu và nhắc lại các em có ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.
IV/ Củng cố: 
 - Hát bài khám tay 
 - Nhận xét.
V/ Dặn dò:
 - Về nhà BT5 vào vở BTTNXH1.
 - Chuẩn bị bài "Chăm sóc và bảo vệ răng".
 - HS trả lời.
 - HS trả lời.
 - ăn bốc, cắn móng tay, đi chân đất.
Thứ 5 ngày 06 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
K - KH
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
	- Đọc và viết được k, kê, kh, khế.
	- Đọc được các từ ứng dụng kẻ hở, khe đá, cá kho và câu ứng dụng: chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê.
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo, vù vù.
	- Bước đầu dạy trẻ biết yêu tiếng việt.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 	- Tranh minh hoạ bài k - kh SGK phóng to, bộ chữ.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
 - Hát
II/ Kiểm tra: Đọc và viết được s, sẻ, r, rễ.
 - Đọc câu ứng dụng - Nhận xét.
 - 3 em, bảng con.
 - 2 em.
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: 
 - GV gthiệu và ghi đề bài. 
 - Cô treo tranh minh họa và nêu câu hỏi.
 - GV ghi bài k - kê, kh - khế.
 - Nhận xét.
 - HS quan sát và trả lời.
 - HS đọc
 2. Dạy chữ ghi âm: 
 a) Chữ k:
 w Nhận diện chữ: Chữ k gồm 1 nét khuyết trên, 1 nét thắt 2 và 1 nét móc ngược.
 - So sánh k với h.
 - Tìm chữ i ghép vào giá.
 - Tìm ghéo chữ k trong bộ chữ.
 w Phát âm: k đọc là ca
 - Tìm âm e, dấu hỏi để ghép k tạo thành tiếng kẻ.
 - Phân tích tiếng kẻ.
 - Đánh vần bê: bờ - i- bi.
 - Giống: cùng có nét khuyết Khác k có nét thắt 2 và 1 nét móc ngược, còn h có móc đôi.
 - HS ghép k vào giá.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS hãy ghép vào giá kẻ.
 - k đứng trước e đứng sau, dấu hỏi trên e.
 - ca - e - ke - hỏi - kẻ
 - Thư giãn
Hát
 b) Chữ kh: Quy trình tương tự như chữ k.
 - kh gồm k kết hợp với h
 - So sánh kh với k
 - Phát âm kh
 - Ghép chữ khế - Nhận xét.
 - Giống: đều có k. Khác: kh có thêm h.
 - khờ.
 - ghép vào giá khế.
 Tập viết: GV giới thiệu chữ viết, viết mẫu và hướng dẫn viết - Nhận xét.
 k / keû
 - HS viết bảng con.
 kh / kheá
 w Đọc tiếng ứng dụng: 
 - GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
kẻ hở - kì cọ - khe đá - cá kho
 - GV giải thích từ
 + Khe đá: khoảng dài hở giữa 2 khe đá
 - GV hdẫn đọc.
 - GV đọc mẫu - GV nhận xét
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - 3 em đọc lại.
Tiết 2
 3. Luyện tập:
 a) Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1 
 - GV treo tranh minh họa.
 - GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê
 - GV hdẫn đọc và nhận xét.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS quan sát.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - Thư giãn
 - Hát.
 b) Luyện viết: GV hdẫn HS viết bài 20 vào vở TV 1 - nhận xét.
 c) Luyện nói: Chủ đề ù ù, vo vo, vù vù, ro ro.
 - GV treo tranh minh hoạ và nêu câu hỏi.
 - Tranh vẽ gì?
 - Các con vật, đồ vật có tiếng kêu như thế nào?
 - Em còn biết tiếng kêu của con vật nào không
 - Em hãy bắt chước tiếng kêu của con vật xung quanh.
 - HS viết bài vào vở TV1.
 - ù ù, vo vo, vù vù, ro ro
IV/ Củng cố: 
 - Đọc bài SGK.
 - Trò chơi ghép nhanh chữ - Nhận xét
V/ Dặn dò:
 - Về nhà học bài, làm bài bài tập 20 vào vở BTTV1 
 - Chuẩn bị bài 21..
 - Cá nhân, tổ, lớp.
TOÁN:
SỐ 9
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
	- Khái niệm ban đầu về số 9.
	- Biết đọc, biết viết số 9, đến và so sánh các số trong phạm vi 9.
	- Nhận biết các nhóm có đồ vật không quá 9 đồ vật.
 	- Biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1à9
 	- Rèn tính chính xác, ham học toán.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	-Tranh SGK bài 9 phóng to.
	- Bô chữ số, que tính.
	- Các nhóm có 9 đồ vật cùng loại.
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Tách số 8.
 - Nhận xét.
 - 5 em .
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 a) Lập số: GV treo tranh minh họa.
 - Lúc đầu có mấy bạn đang chơi?
 - Có thêm mấy bạn muốn chơi?
 - 8 bạn thêm 1 bạn thành mấy bạn?
 - Có 8 bạn thêm 1 bạn thành 9 bạn.
 - Lấy 8 que tính thêm 1 que tính bằng mấy que tính.
 - Có 8 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng mấy chấm tròn.
 - 9 bạn, 9 que tính, 9 chấm tròn đều có số lượng là mấy? 
b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 9 in và chữ số 9 viết.
 - GV treo mẫu chữ số 9 in và chữ số 9 viết.
 - Hướng dẫn HS viết số 9 và đọc.
 c) Thứ tự.: Nhận biết thứ tự của 9.
 - GV hdẫn đếm que tính.
 - Số 9 đứng ngay sau số nào?
 - Số nào đứng liền trước số 9?
 - Những số nào đứng trước số 9?
 - Hãy đếm xuôi ngược trong phạm vi 9.
 - HS quan sát.
 - 8 bạn.
 - 1 bạn
 - 9 bạn
 - 2 HS lặp lại.
 - 9 que.
 - 9 chấm tròn.
 - 9
 - HS viết số 9 vào bảng con.
 - Cả lớp lấy 9 que tính đếm từ 1à9
 - 1 HS lên bảng viết 1à9
 - số 8
 - số 8
 - số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
 - 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1.
 - Thư giãn
Hát
 2/ Luyện tập: Làm bài tập
 Bài 1: GV yêu cầu HS viết số 9.
 Bài 2: GV treo bài tập 2, HS nêu yêu cầu 
 - GV nêu câu hỏi để HS nhận biết cấu tạo số 9 gồm 1 và 8 hoặc 8 và 1.
 - Cả lớp làm bài.
 - HS đọc điền số.
 - Cả lớp làm bài, sửa bài 
 - Nhận xét.
 Bài 3: - GV treo tranh 
 - GV nhận xét.
 Bài 4: GV treo btập 4 và nhận xét.
 - HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài, sửa bài, đổi vở để kiểm tra.
 - HS làm bài, sửa bài, đọc kết quả..
IV/ Củng cố: 
 - Trò chơi có số lượng là 9
 - Trồng cây hoa thành 3 hàng, mỗi hàng có 4 cây hoa 
 - Nhận xét
V/ Dặn dò: 
 - Về nhà làm bài tập 19 vở BTT 1 
 - Chuẩn bị bài 20.
 -Từng HS giải câu đố, HS nào giải được được hoan hô.
Thứ 6 ngày 07 tháng 10 năm 2006
HỌC VẦN:
ÔN TẬP
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
 - HS đọc và viết được chắc chắn các âm và chữ ghi âm vừa học u, ư, x, ch, r, s, k, kh
 - Đọc đúng các từ ngữ, câu ứng dụng
 - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Thỏ và Rùa.
 - Bước đầu giúp trẻ ham thích kể chuyện
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 	- Tranh minh hoạ bài ôn tập SGK phóng to.
	- Bảng ôn.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Đọc và viết k, kẽ, kh, khế
 - Đọc từ và câu ứng dụng - Nhận xét.
 - 2 em lên bảng, lớp bảng con.
 - 3 em.
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: 
 - GV giới thiệu và ghi đề bài x, ch.
 - Những âm đã học trong tuàn qua là gì?
 - GV ghi âm HS vừa đọc
 - GV treo bảng ôn.
 - u, ư, x, ch, r, s, k, kh
 - HS đối chiếu và bổ sung.
 2. Ôn tập: Ôn các chữ và âm vừa học
 - Chữ và âm:
 - Ghép chữ: ghép chữ thành tiếng.
 - GV hdẫn HS ghép chữ ở cột dọc và chữ ở hàng ngang thành chữ
 - HS chỉ bảng và đọc.
 - 1 em đọc âm, 1 em chỉ chữ.
 - HS vừa chỉ chữ vừa đọc.
 - ghép xong đọc tiếng mới.
 - Thư giãn 
Hát
 - Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
xe chỉ - củ sả - kẻ ô - rổ khế
 - Giải thích từ
 + xe chỉ: xoắn các sợi chỉ nhỏ thành sợi chỉ lớn - GV đọc mẫu.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - 3 em đọc.
 3. Tập viết: GV giới thiệu viết và viết mẫu
 - GV hướng dẫn viết
 xe chæ
 cuû saû
 - HS viết bảng con.
Tiết 2
 4. Luyện tập: 
 a) Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1 - Nhận xét
 - Đọc câu ứng dụng.
 - GV treo tranh minh họa .
 - GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng
xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.
 - GV hướng dẫn đọc mẫu .
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS quan sát.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - 2 em đọc.
 b) Luyện viết: 
 - GV gthiệu chữ viết, hdẫn viết - Nhận xét.
 - HS viết bài vào vở TV1.
 c) Kể chuyện: Thỏ và Sư tử
 - GV đọc qua câu chuyện 1 lần.
 - GV kể chuyện kèm theo tranh.
 - GV chia tổ.
 - Tranh 1: Thỏ đến gặp Sư tử thật muộn
 - Tranh 2: Cuộc đối đáp giữa Thỏ và Sư tử.
 - Tranh 3: Thỏ dẫn Sư tử đến 1 cái giếng. Sư tử nhìn xuống đáy thấy 1 con Sư tử hung dữ đang chằm chằm nhìn mình
 - Tranh 4: Tức mình nó liền nhảy xuống giếng cho con Sư tử kia 1 trận. Sư tử giẫy giụa 1 lúc rồi chết.
 - HS theo dõi.
 - HS lắng nghe.
 - 4 tổ, mỗi tổ thảo luận 1 tranh và thi kể.
 - 1 em trong nhóm kể theo của nhóm mình - Các bạn trong lớp bổ sung,
IV/ Củng cố:
 - Đọc bài SGK .
 - Trò chơi "Tìm nhanh tiếng mới"
 - Tuyên dương - Nhận xét .
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - Mỗi em chọn 5 em lên chơi.
V/ Dặn dò:
 - Về nhà học bài, làm bài 21 vào vở BTTV1
 - Chuẩn bị bài 22.
HÁT NHẠC:
ÔN QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP - MỜI BẠN VUI MÚA CA
A/ MỤC TIÊU:
	- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.
	- Biết kết hợp vừa hát vừa vỗ tay.
	- Biết kết hợp với vài động tác phụ họa.
	- Biết hát kết hợp với trò chơi.
	- Giáo dục HS ham thích múa hát.
B/ CHUẨN BỊ:
	- Nhạc cụ, tập đệm theo bài hát.
	- Một số nhạc cụ gỗ.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Hát bài: "Mời bạn vui múa ca".
 - Nhận xét
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài
 2/ Hoạt động 1: Ôn bài hát "Quê hương tươi đẹp"
 3/ Hoạt động 2: Ôn bài "Mời bạn vui múa ca"
 - 4 em.
 - Cả lớp hát, tập vỗ tay theo phách hát, múa phụ họa.
 - Cả lớp hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca.
 4/ Họat động 3: Trò chơi cưỡi ngựa theo bài đồng giao Ngựa ông đã về
IV/ Củng cố:
 - Thi hát.
 - Tuyên dương 
 - Nhận xét.
V/ Dặn dò:
 - Về nhà tập lại bài hát vừa ôn.
 - Chuẩn bị bài tìm bạn thân.
TOÁN:
SỐ 0
A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố
	- Khái niệm ban đầu về số 0.
	- Biết đọc, biết viết số 0.
	- Nhận biết số lượng trong phạm vi 0 trong dãy số từ 0à9.
	- Biết so sánh các số đã học.
 	- Giúp HS ham học toán.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
	- Tranh bài 21 SGK phóng to. Bộ học toán.
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Tách số 9 gồm mấy và mấy?
 - Đếm xuôi từ 1à9 và ngược từ 9à1
 - Nhận xét.
 - 3 em .
 - 2 em.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 a) Lập số: GV treo tranh và nêu câu hỏi
 - Tranh 1: Lúc đầu trong bể có mấy con cá.
 - Tranh 2: Lấy đi 1 con còn mấy con, lấy đi 2 con nữ còn mấy con.
 - Tương tự cho HS thao tác que.
 b) Giới thiệu số: Gthiệu đây là chữ số 0 in và đây là chữ số 0 viết.
 - Để biểu diễn không còn con cá nào, không còn que tính nào ta sử dụng chữ số o. Số không được viết là 0
 - Gv đọc mẫu.
 c) Thứ tự.: Nhận biết thứ tự của 0 từ 0à9
 - GV treo tranh.
 - Trong các số và học số nào là số lớn nhất và số nào là số bé nhất
 - HS quan sát.
 - 3 con.
 - 2 con
 - 0 con
 - HS lấy 3 que bớt.
 - HS viết vào bảng con.
 - HS đếm số chấm tròn từ 0 à9 và 9à0.
 - Số 9 và số 0.
 - Thư giãn
Hát
 2/ Luyện tập: 
 Bài 1: GV hdẫn viết số 0
 Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét.
 - HS viết số 0.
 - HS đọc yeê cầu làm bài, sửa bài, đọc kết quả.
 Bài 3: GV treo btập 3 - GV nhận xét.
 - HS đọc yêu cầu, làm bài, đổi vở để kiểm tra.
IV/ Củng cố: 
 - Đọc đếm từ 0à9, 9à0.
 - Trò chơi "Ghép số nhanh"
 - Tuyên dương - Nhận xét
V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 21 vở BTT 1 - Chuẩn bị bài 22.
 - 5 em - 4 em.
 - Cả lớp thi ghép số vào giá.
SINH HOẠT LỚP
A/ NHẬN XÉT:
	- Lớp có tiến bộ so với tuần 4.
	- Thực hiện tốt tháng ATGT.
	- Thu gần xong tiền nộp đầu năm, còn 1 em (Tuấn)
	- Còn 1 số em chưa tập trung trong giờ học.
	- Thể dục giữa giờ, múa sân trường chưa đều.
B/ PHỔ BIẾN CÔNG VIỆC TUẦN 6:
	- Rèn chữ viết.
	- Củng cố tháng ATGT.
	- Tập TĐGG, múa tập thể.
	- Bồi dưỡng HS yếu vào cuối giờ.
	

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an 1 - tuan 5.doc