Kiểm Tra Định Kỳ Giữa Học Kỳ II Môn Toán Lớp 1 Trường Tiểu Học Vinh Quang 1

I) Trắc nghiệm khách quan :(3 điểm)

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 3)

 Câu 1: Kết quả của phép cộng 60 + 30 là.

 A. 30 B. 80 C. 90

 Câu 2: Kết quả của phép trừ 90 – 50 là.

 A. 20 B. 40 C. 40

 Câu 3: Các số 30, 70, 90, 10 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

 A. 10, 30, 70, 90

 B. 90, 70, 30, 10

 C. 30, 90, 70, 10

 

doc 21 trang Người đăng honganh Ngày đăng 25/12/2015 Lượt xem 416Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kiểm Tra Định Kỳ Giữa Học Kỳ II Môn Toán Lớp 1 Trường Tiểu Học Vinh Quang 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG TIỂU HỌC VINH QUANG 1 Họ và tên:.. 
Lớp: 1.. 
Thứ sáu ngày 4 tháng 3 năm 2011
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
 NĂM HỌC 2011 – 2012
 Môn: Toán lớp 1
 Thời gian làm bài : 40 phút
 ( Không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
I) Trắc nghiệm khách quan :(3 điểm)
 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 3)
 Câu 1: Kết quả của phép cộng 60 + 30 là.
 A. 30 B. 80 C. 90 
 Câu 2: Kết quả của phép trừ 90 – 50 là.
 A. 20 B. 40 C. 40 
 Câu 3: Các số 30, 70, 90, 10 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
 A. 10, 30, 70, 90
 B. 90, 70, 30, 10
 C. 30, 90, 70, 10
Câu 4: Nối phép tính với kết quả đúng.
 90 - 50
40
50 – 30
70
 40 + 0
20
30 + 40
 Câu 5: Đúng ghi đ sai ghi s:
 A. Điểm A ở trong hình tam giác.
 B. Điểm B ở trong hình tam giác. . B . A
 C. Điểm N ở ngoài hình tam giác. . N 
 D. Điểm D ở ngoài hình tam giác. . D
 Câu 6: Đúng ghi đ sai ghi s:
 a) 60cm – 20cm = 40cm. b) 60cm – 20cm = 40. 
II) Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)
Câu 1:
a. Viết các số : 30 , 70 , 10 , 90 , 40 theo thứ tự từ bé đến lớn: ( 0,5 đ )
b. Viết các số : 30 , 80 , 40 , 90 , 15 theo thứ tự từ lớn đến bé: ( 0,5 đ )
Câu 2: Đặt tính rồi tính :( 2 đ )
 30 + 50 50 + 20 90 – 20 70 – 40
‘
Câu 3: Tính nhẩm: ( 1 đ)
 a) 40 + 10 + 20 = ..... 70cm + 10cm = .....
 b) 90 - 50 - 20 = .... 80cm - 50cm = .....
Câu 4: Bài toán: ( 2 đ)
 Lan hái được 20 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa? 
 Bài giải
+ ; -
Câu 5:	 ? ( 1 đ)
 50 ... 20 ... 10 = 40 30 ... 40 ... 20 = 50 
 ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN TOÁN LỚP 1 GHKII
I)Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm) 
Lựa chọn đúng phương án cho mỗi câu được 0,5 điểm ( Từ câu 1 - câu 5)
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
C
B
A
s
 Câu 5: Đúng ghi đ sai ghi s:
đ
 A. Điểm A ở trong hình tam giác.
s
 B. Điểm B ở trong hình tam giác. . B . A
đ
 C. Điểm N ở ngoài hình tam giác. . N 
 D. Điểm D ở ngoài hình tam giác. . D
Câu 6: (1 điểm) a) Đ b) S
II) Trắc nghiệm tự luận:(7 điểm)
Câu 1. ( 1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 10 , 30 , 40, 70 , 90 ( 0,5 đ )
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 90 , 80 , 40 , 30 , 15 ( 0,5 đ )
Câu 2: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm
 30 + 50 50 + 20 90 – 20 70 – 40
 30 50 90 70
 + + - -
 50 20 20 40
 80 70 70 30
Câu 3: Tính nhẩm : (1 điểm) Mỗi cột đúng 0,5 điểm
 40 + 10 + 20 = 70 70cm + 10cm = 80cm
 90 – 50 - 20 = 20 80cm - 50cm = 30cm
Câu 4: ( 2 điểm) Bài toán: 
 Bài giải
 Cả hai bạn hái được số hoa là: (0,5 điểm)
 20 + 10 = 30 (bông hoa) (1 điểm)
 Đáp số: 30 bông hoa (0,5 điểm)
Câu 5: ( 1 điểm) 
 50 – 20 + 10 = 40 30 + 40 - 20 = 50 
Thứ ..ngày.thángnăm 2011
PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 – 2011
 Môn: Tiếng Việt lớp 1
 Họ và tên: . Thời gian làm bài : 40 phút 
 Lớp:......... ( Không kể thời gian giao đề)
 Lời phê của thầy (cô) giáo 
Điểm
I/ Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
 1. Đọc thành tiếng: (7 điểm)
 a, Bài: Trường em (Tr 46)
 b, Bài: Cái nhãn vở (Tr 52)
 c, Bài : Bàn tay mẹ ( Tr 55)
 Cho học sinh bốc thăm chọn bài đọc và trả lời 1 câu hỏi ở cuối bài.
 2. Đọc- hiểu : (3 điểm)
 - Đọc thầm bài tập đọc: Cái nhãn vở 
 Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây:
 1) Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở. 
 A.Tên trường. 
 B. Địa chỉ nhà .
. C. Tên trường, tên lớp ,họ và tên của em . 
 2) Bố Giang khen bạn ấy thế nào . 
 A. Đã tự viết được nhãn vở . 
 B.Viết chữ đẹp .
 C. Ngoan 
 3) Bài Cái nhãn vở có mấy câu.
 A. 2 B. 4 C. 3 
 4) Bài Cái nhãn vở chia làm mấy đoạn . 
 A. 2 B. 3 C. 5
 5) Viết tiếng trong bài có vần ang : ....................................................................... 
II. Kiểm tra viết 
 1.Tập chép (7 điểm) 
 Bài Bàn tay mẹ .
 Từ “Hằng ngày....chậu tã lót đầy” 
 2. Bài tập (3điểm)
 a. Điền c hay k.
 ...á vàng ...iến lửa 
 b. Điền: ng hay ngh .
 ...à voi ...ề nghiệp 
 c. Điền anh hay ach .
 hộp b... túi x... 
Thứ ..ngày.thángnăm 2011
PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 – 2011
 Môn: Toán lớp 3
 Họ và tên: . Thời gian làm bài : 40 phút 
 Lớp:. ( Không kể thời gian giao đề)
 Lời phê của thầy (cô) giáo 
Điểm
I) Trắc nghiệm khách quan :(3 điểm)
 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: ( Từ câu 1 đến câu 4)
 Câu 1. Số liền trước của số 1999 là số nào?
 A. 1899 B. 1989 C. 1998 D. 2000
Câu 2. Trong các số 5375 ; 5735 ; 5537 ; 5753. Số lớn nhất là:
 A. 5375 B. 5735 C. 5537 D. 5753
Câu 3. Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số nào?
 A. 200 A B
600
100 000
 0
500
 B. 300 
300
400
200
 C. 400
 D. 600
Câu 4. Ngày 30 tháng 5 là chủ nhật thì ngày 1 tháng sáu cùng năm đó là:
 A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm
Câu 5. Nối cách đọc số ở cột A với số tương ứng ở cột B.
5821
a)Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt
 b) Năm nghìn tám trăm hai mốt
 > , < , =
Câu 6. ?
 799mm 1m
II) Trắc nghiệm tự luận: (7 điểm)
1.Đặt tính rồi tính.
 2581 + 4236 8796 - 2849 1215 x 7 1648 : 8
.  .. .   .. ..
.  .. ..
.  .. ..
. .... .. .
.  .. .
2. Tĩm x: 
 8573 – x = 752
...................................................................................................................................................
3. Xây một bức tường hết 1015 viên gạch. Hỏi xây 4 bức tường như thế hết bao nhiêu viên gạch?
1 1
3
4. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 285m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính chu vi sân vận động đó. 
 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC 2010 – 2011
I)Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Lựa chọn đúng phương án mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
C
D
A
B
a
<
II) Trắc ngihệm tự luận: (7 điểm)
 Câu 1: Đặt tính rồi tính: ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm.
x
-
+
 2581 8796 1215 1648 8
 4236 2849 7 04 206
 6817 5947 8505 48 
 0
Câu 2: Tìm x: (1 điểm)
 8573 – x = 752
 x= 8573 – 752 (0,5 đ)
 x= 7821 (0,5 đ)
Câu 3: 1,5 điểm Bài giải
 Xây 4 bức tường hết số viên gạch là: (0,5 đ)
 1015 x 4 = 4060 (viên) ( 0,5 đ)
 Đáp số: 4060 (viên gạch). ( 0,5 đ)
Câu 4: 2,5 điểm Bài giải
 Chiều rộng sân vận động là: (0,5 đ )
 285 : 3 = 95 (m) (0,5 đ)
 Chu vi sân vận động là: (0,5 đ)
 (285 + 95) x 2 = 760 (m) (0,5 đ)
 Đáp số: 760 m. ( 0,5 đ)
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 3
I/ Kiểm tra đọc : (10 điểm)
 1) Đọc thành tiếng ( 6 điểm) 
 * Đọc đúng tiếng đúng từ:1,5 điểm
 (Đọc sai từ 2-3 tiếng : 1 điểm ; đọc sai từ 4-5 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai từ 6 tiếng trở lên: 0 điểm)
 * Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1,5 điểm 
 ( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2-3 chỗ : 1 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4-5 chỗ ; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 6 chỗ trở lên : 0 điểm)
 * Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm 
 ( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm ; đọc quá 2,5 phút : 0 điểm
 * Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 2 phút ): 1 điểm 
 (Đọc từ trên 2 phút đến 2,5 phút: 0,5 điểm ; đọc quá 2,5 phút : 0 điểm 
 * Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm
 ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm)
2) Đọc – hiểu (4 điểm)
 Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Ý
B
A
C
A
C
B
A
B
II/ KiÓm tra viÕt(10 ®iÓm)
1) ChÝnh t¶ : (5 ®iÓm)
Bµi viÕt ®óng ®ñ, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶, ch÷ viÕt râ rµng, ®óng mÉu( 5 ®iÓm)
Mçi lçi sai, kh«ng vݪt hoa ®óng trõ ( 0,5 ®iÓm)
Ch÷ viÕt kh«ng râ rµng, sai vÒ cì ch÷, tr×nh bµy bÈn. ( Toµn bµi trõ 1 ®iÓm)
2) TËp lµm v¨n: (5 ®iÓm)
 * §¶m b¶o c¸c yªu cÇu sau ®­îc 5 ®iÓm
 - ViÕt ®­îc ®o¹n v¨n kÓ vÒ mét buæi biÓu diÔn nghÖ thuËt ®óng yªu cÇu ®· häc.
 + §é dµi bµi viÕt tõ 7- 10 c©u
 + C©u v¨n dïng tõ ®óng, kh«ng sai ng÷ ph¸p; ch÷ viÕt râ rµng, s¹ch sÏ.
 - Tuú theo møc ®é sai sãt vÒ ý, vÒ diÔn ®¹t vµ ch÷ viÕt cã thÓ cho c¸c møc ®iÓm:
 4,5- 4- 3,5- 3- 2,5- 2- 1,5- 1- 0,5
Bảng hai chiều
môn tiếng việt – lớp 3 (đọc hiểu)
 Mức độ
Nội dung
Nhận biết
KQ TL
Thông hiểu
KQ TL
Vận dụng 
KQ TL
Tổng
Đọc hiểu
3
 1,5
3
 1,5
Luyện từ và câu
4
 2
4
 2
Chính tả
1 
 0,5
1
 0,5
Tổng
3
 1,5
5
 2,5
8
 4
 Thứ....ngày....tháng.....năm 2011
PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 - 2011
 Môn: Tiếng Việt lớp 2
 Họ và tên: .................................... Thời gian làm bài : 80 phút 
 Lớp: 2.... ( Không kể thời gian giao đề)
 Lời phê của thầy (cô) giáo 
Điểm
A- Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 120 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 19 đến tuần 27 ( Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK- Tiếng Việt 2; tập 2; ghi tên bài , số trang vào phiếu cho học sinh rút thăm và đọc đoạn văn)
B- Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)
 I- Đọc thầm(đọc , hiểu) ( 30 phút)
 Đọc thầm bài “ Cá rô lội nước” ( SGKTV2- Tập 2 trang 80)
 II- Dựa vào nội dung bài đọc. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1. cá rô có màu như thế nào?
 A.Giống màu đất.
 B.Giống màu bùn
 C.Giống màu nước.
Câu 2. Mùa đông, cá rô ẩn náu ở đâu?
ở các sông.
trong bùn ao. 
trong đất.
Câu 3. Đàn cá rô lội nước mưa tạo ra tiếng động như thế nào/
Như cóc nhảy.
Nô nức lội ngược trong mưa.
Rào rào như đàn chim vỗ cánh. 
Câu 4. trong câu Cá rô nô nức lội ngược trong mưa, từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con gì?
Lội ngược
Cá rô
Nô nức
Câu 5. Bộ phận in đậm trong câu “Chúng khoan khoái đớp bóng nước mưa”. trả lời cho câu hỏi nào?
Như thế nào?
Khi nào?
Vì sao?
Câu 6. Câu nào dưới đây viết đúng chính tả:
Những cậu dô đực cường tráng mình dài mốc thếch.
Những cậu rô đực cường tráng mình dài mốc thếch.
Những cậu giô đực cường tráng mình dài mốc thếch.
Câu7. Trong câu “Hàng đàn cá rô nô nức lội ngược trong mưa” từ ngữ nào chỉ hoạt động?
cá rô
nô nức
lội ngược
Câu 8. Bộ phận in đậm trong câu “ Suốt mùa đông cá rô ẩn náu trong bùn ao”. trả lời cho câu hỏi nào?
 A.Khi nào?
 B. Ở đâu?
 C. Như thế nào?
C. Kiểm tra viết: ( 10 điểm)
1. Chính tả nghe -viết: ( 5 điểm), ( 15 phút)
 Bài : Sân chim (SGK TV2; tập 2; trang 29)
 Viết cả bài
2. Tập làm văn(35 phút) 
 Em hãy viết một đoan văn ngắn(khoảng 4, 5 câu) để nói về một con vật mà em thích.
Theo gợi ý sau:
 a- Đó là con gì, ở đâu?
 b - Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật?
 c - Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu?
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
 I)Kiểm tra đọc (10 điểm)
 1- Đọc thành tiếng (6 điểm)
* Đọc đúng tiếng đúng từ:1,5 điểm
 (Đọc sai từ 2-3 tiếng : 1 điểm ; đọc sai từ 4-5 tiếng : 0,5 điểm ; đọc sai từ 6 tiếng trở lên: 0 điểm)
 * Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1,5 điểm 
 ( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2-3 chỗ : 1 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4-5 chỗ ; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 6 chỗ trở lên : 0 điểm)
 * Giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm 
 ( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm : 0,5 điểm ; đọc quá 2,5 phút : 0 điểm
 * Tốc độ đọc đạt yêu cầu ( không quá 2 phút ): 1 điểm 
 (Đọc từ trên 2 phút đến 2,5 phút: 0,5 điểm ; đọc quá 2,5 phút : 0 điểm 
 * Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm
 ( trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng : 0,5 điểm ; trả lời sai hoặc không trả lời được : 0 điểm)
 2- Đọc- hiểu (4 điểm)
 Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Ý
B
B
C
B
A
B
C
B
 II) KiÓm tra viÕt (10 ®iÓm)
 1- ChÝnh t¶( 5 ®iÓm)
Bµi viÕt ®óng ®ñ, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶, ch÷ viÕt râ rµng, ®óng mÉu( 5 ®iÓm)
Mçi lçi sai, kh«ng viÕt hoa ®óng trõ ( 0,5 ®iÓm)
Ch÷ viÕt kh«ng râ rµng, sai vÒ cì ch÷, tr×nh bµy bÈn. ( Toµn bµi trõ 1 ®iÓm)
 2-TËp lµm v¨n(5 ®iÓm)
 - HS viÕt ®­îc 4 ®Õn 5 c©u theo gîi ý ë ®Ò bµi; c©u v¨n dïng tõ ®óng, kh«ng sai ng÷ ph¸p; ch÷ viÕt râ rµng, s¹ch sÏ: 5 ®iÓm ; 
 ( Tuú theo møc ®é sai sèt vÒ ý, vÒ diÔn ®¹t vµ ch÷ viÕt, cã thÓ cho c¸c møc ®iÓm :4,5 - 4 - 3,5 - 3 - 2,5 - 2-1,5 - 1 - 0,5).
Bảng hai chiều
môn tiếng việt lớp2 (đọc hiểu)
 Mức độ
Nội dung
Nhận biết
KQ TL
Thông hiểu
KQ TL
Vận dụng 
KQ TL
Tổng
Đọc hiểu
3
 1,5
3
 1,5
Luyện từ và câu
4
 2
4
 2
Chính tả
1 
 0,5
1
 0,5
Tổng
3
 1,5
5
 2,5
8
 4
 Thứ..ngàytháng. .năm 2011
PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010- 2011
 Môn: Tiếng Việt lớp 4
Họ và tên:. Thời gian làm bài: 80 phút 
 Lớp: ( Không kể thời gian giao đề)
Điểm
 Lời phê của thầy(cô) giáo
 A-Đọc thành tiếng (5 điểm) 
 Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 160 chữ thuộc chủ đề đã học từ tuần 19 đến tuần 27 ( Giáo viên chọn các đoạn văn trong SGK- Tiếng Việt 3; Tập 2; ghi tên bài , số trang vào phiếu cho học sinh rút thăm và đọc đoạn văn)
 B- Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
 I) Đọc thầm (đọc- hiểu) ( 30 phút)
 Đọc thầm bài “ Chiếc lá” ( SGK TV4- Tập 2, trang 98)
 II)Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây:
 1-Trong câu chuyện trên, có những nhân vật nào nói với nhau?
 A.Chim sâu và chiếc lá.
 B. Chim sâu và bông hoa.
 C. Chim sâu, bông hoa và chiếc lá.
 2- Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá?
 A. Vì lá đem lại sự sống cho cây.
 B. Vì lá suốt đời chỉ là một chiếc lá bình thường.
 C. Vì lá có lúc biến thành mặt trời.
 3- Chiếc lá kể cho chim sâu nghe về cuộc đời của ai?
 A. Bông hoa
 B. Chiếc lá
 C. Bác gió
 4- Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
 A. Hãy biết quý trọng những người bình thường.
 B. Vật bình thường mới đáng quý.
 C. Lá đóng vai trò quan trọng đối với cây.
 5- Trong câu “ Chim sâu hỏi chiếc lá”, sự vật nào được nhân hoá?
 A. Chỉ có chiếc lá được nhân hoá.
 B. Chỉ có chim sâu được nhân hoá.
 C. Cả chim sâu và chiếc lá đều dược nhân hoá.
 6- Có thể thay từ “ nhỏ nhoi” trong câu “ Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường” bằng từ nào dưới đây?
 A. nhỏ nhắn
 B. nhỏ bé
 C. nhỏ xinh
 7- Vị ngữ trong câu “ Cuộc đời tôi rất bình thường” là :
 A. Cuộc đời tôi.
 B. tôi rất bình thường.
 C. rất bình thường.
 8- Trong câu chuyện trên có những kiểu câu nào?
 A. Chỉ có kiểu câu Ai làm gì? 
 B. Có hai kiểu câu Ai làm gì?, Ai thế nào?
 C. Có cả ba kiểu câu Ai làm gì?, Ai thế nào?, Ai là gì?
 9- Trong câu chuyện trên có những loại câu nào em đã học?
 A. Chỉ có câu hỏi ,câu kể .
 B. Chỉ có câu kể, câu khiến.
 C. Có cả câu hỏi, câu kể, câu khiến.
 10- Câu nào dưới đây là câu khiến?
 A. Lá ơi ! Hãy kể chuyện cuộc đời bạn cho tôi nghe đi!
 B. Thật mà ! Cuộc đời tôi thật bình thường.
 C. Tôi không bịa chút nào đâu.
 C) Kiểm tra viết ( 10 điểm) 
 I. Chính tả nghe – viết : ( 5 điểm ) – ( 15 phút)
 Nghe viết bài : Khuất phục tên cướp biển
 ( Từ cơn tức giận đến như con thú nuốt trong chuồng .)
 ( SGK TV4; tập 2 ; trang 66,67)
 II. Tập làm văn : ( 5 điểm)- ( 35 phút) 
 Em hãy tả một đồ vật mà em yêu thích.
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010- 2011
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4
I/ Kiểm tra đọc : ( 10 điểm )
 1)Đọc thành tiếng (5 điểm)
 * Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm
 (Đọc sai từ 2 đến3 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai từ 4 tiếng trở lên : 0 điểm)
 * Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
 ( Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 2 đến 3 chỗ : 0,5 điểm; ngắt nghỉ hơi không đúng từ 4 chỗ trở lên:0 điểm)
 * Giọng đọc có biểu cảm: 1 điểm
 ( Giọng đọc chưa thể hiện rõ tính biểu cảm: 0,5 điểm; giọng đọc không thể hiện tính biểu cảm: 0 điểm)
 * Tốc độ đọc đạt yêu cầu( không quá 2 phút ): 1 điểm
 (Đọc từ trên 2 phút đến 2,5 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2,5 phút: 0 điểm)
 * Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm
 ( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
2) Đọc – hiểu( 5 điểm)
 Mỗi câu đúng (0,5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ý
C
A
B
A
C
B
C
C
C
A
II)KiÓm tra viÕt( 10 ®iÓm)
1/ ChÝnh t¶: (5 ®iÓm)
- Bµi viÕt ®ñ, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶, ch÷ viÕt râ rµng, ®óng mÉu (5 ®iÓm)
- Mçi lçi sai, kh«ng viÕt hoa ®óng (trõ 0,5 ®iÓm)
- Ch÷ viÕt kh«ng râ rµng, sai vÒ cì ch÷ , tr×nh bµy bÈn.(Toµn bµi trõ 1 ®iÓm)
2/ TËp lµm v¨n:(5 ®iÓm)
 * §¶m b¶o c¸c yªu cÇu sau: (5 ®iÓm)
- ViÕt ®­îc bµi v¨n t¶ ®å vËt ®ñ c¸c phÇn më bµi, th©n bµi, kÕt bµi ®óng yªu cÇu ®· häc.
 + §é dµi bµi viÕt tõ 13 c©u trë lªn.
 + ViÕt c©u ®óng ng÷ ph¸p, dïng tõ ®óng, kh«ng m¾c lçi chÝnh t¶.
 + ViÕt ch÷ râ rµng, tr×nh bµy bµi viÕt s¹ch sÏ .
- Tuú theo møc ®é sai sãt vÒ ý, vÒ diÔn ®¹t vµ ch÷ viÕt, cã thÓ cho c¸c møc ®iÓm: 4,5- 4-3,5- 3- 2,5- 2- 1,5- 1- 0,5.
BẢNG HAI CHIỀU
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
 Thứ ..ngày.thángnăm 2010
PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH NHÂN NĂM HỌC 2010 – 2011
 Môn: Toán lớp 2
 Họ và tên: . Thời gian làm bài : 40 phút 
 Lớp:. ( Không kể thời gian giao đề)
 Lời phê của thầy (cô) giáo 
Điểm
I)Trắc nghiệm khách quan:(3 điểm)
 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 5):
1- Kết quả của phép chia 45 : 5 = ? là:
 A. 4 B. 5 C. 7 D. 9
2- Kết quả của phép nhân 5 x 4 = ? là:
 A. 10 B. 15 C. 20 D. 25
 3- Nếu kim ngắn chỉ vào số 3 và kim dài chỉ vào số 12 thì đồng hồ chỉ:
 A. 3 giờ
 B. 3 giờ rưỡi
 C. 12 giờ 30 phút 
 D. 12 giờ 15 phút 
 4- Sè chØ phÇn t« ®Ëm ë h×nh bªn lµ: 
 A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 
 2 3 4 5
 5- H×nh tam gi¸c cã ®é dµi c¸c c¹nh 7cm, 9cm vµ 13cm. Chu vi cña h×nh tam gi¸c lµ:
 A. 25cm B. 26cm C. 27cm D. 29cm
 6- Nèi phÐp tÝnh víi kÕt qu¶ ®óng:
15 : 3
8 : 2
6
5
4
3
II) Tr¾c nghiÖm tù luËn : (7 ®iÓm)
 1-TÝnh nhÈm:
2 x 6 = 3 x 5 = 4 x 5 = 5 x 8 = 
 12 : 2 = 24 : 4 = 45 : 5 = 32 : 4 =
 2- Tìm x: 
 a) x x 4 = 32 b) x : 5 = 7
 3- Tính:
 a) 3 x 7 + 18 =  b) 20 : 5 x 8 =.
.
 4- Có một số kẹo chia đều cho 6 em, mỗi em được 5 chiếc kẹo. Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?
Số
 5- ?
27
5
 X 4 + 
 a) 
10
30
 x 6 : ..
 b) 
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010 - 2011
I)Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Lựa chọn đúng phương án mỗi câu được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
D
C
A
C
D
6- Nối phép tính với kết quả đúng: (0,5đ)
15 : 3
8 : 2
6
5
4
3
II) Trắc nghiệm tự luận (7điểm)
 1-Tính nhẩm(1điểm) mỗi cột đúng 0,25 điểm
2 x 6 = 12 3 x 5 = 15 4 x 5 = 20 5 x 8 = 40 
 12 : 2 = 6 24 : 4 = 6 45 : 5 = 9 32 : 4 = 8
 2- Tìm x : ( 1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,75điểm.
 a, x x 4 = 32 b, x : 5 = 7 
 x = 32 : 4 (0,5đ) x = 7 x 5 (0,5đ)
 x = 8 (0,25đ) x = 35 (0,25đ)
 3- Tính : ( 1,5 điểm) mỗi ý đúng 0,75điểm.
 a, 3 x 7 + 18 = 21 + 18 (0,5đ) b, 20 : 5 x 8 = 4 x 8 (0,5đ)
 = 39 (0,25đ) = 32 (0,25đ)
4- 2 điểm
 Bài giải
 Tất cả có số kẹo là: (0,5đ)
 5 x 6 = 30 (cái kẹo) (1đ)
 Đáp số: 30cái kẹo (0,5đ)
5-(1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm (điền đúng mỗi số 0,25đ)
20
27
5
 X 4 + 7
 a) 
10
30
5
 x 6 : 3
 b) 
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT (LỚP 5)
 I. Chính tả nghe- viết: - ( 20 phút) 
 Bài : Tà áo dài Việt Nam
 (từ Áo dài phụ nữ đến chiếc áo dài tân thời.)
 (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, trang 122)
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT (LỚP 5)
 I. Chính tả nghe- viết: - ( 20 phút) 
 Bài : Tà áo dài Việt Nam
 (từ Áo dài phụ nữ đến chiếc áo dài tân thời.)
 (SGK Tiếng Việt 5, tập 2, trang 122)

Tài liệu đính kèm:

  • docđe thi GHKII L1 10-11.doc