Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 26 năm 2010

TẬP ĐỌC

Bàn tay mẹ

I- MỤC TIÊU:

- Đọc trơn cả bài; đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,

.HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần an, at. Trả lời các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em.

- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương. Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

- Rèn kỹ năng đọc

 

doc 19 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 22/12/2018 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 26 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
K?
Liên hệ:Bàn tay của mẹ em đã làmnhững gì cho em? Em có yêu bàn tay của mẹ không?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại và trả lời câu hỏi 2 SGK?
 - Gv đọc mẫu.
Qua bài văn này em thấy Bình là một bạn nhỏ như thế nào?
Nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ đối với đôi bàn tay mẹ.
6. Luyện nói : (10’)(HS khá, giỏi)
- Nêu chủ đề luyện nói ? Trả lời các câu hỏi theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận.
GV nhận xét, sửa câu cho HS.
7.Củng cố- dặn dò: (3’)
Dặn dò HS.
Hoạt động của HS
HS đọc và trả lời câu hỏi.
HS theo dõi SGK, nhẩm theo.
HS thảo luận nhóm và nêu tiếng, từ : yêu nhất, giặ, rám nắng, xương xương.
HS phân tích tiếng, đánh vần 1 số tiếng, từ trên 
Đọc các từ ngữ trên
HS luyện đọc nối tiếp từng câu.
HS dùng bút chì đánh dấu đoạn.
Cá nhân, nhóm, lớp đọc cả bài.
Các nhóm thi đọc, lớp nhận xét
HS đọc trơn, đánh vần, phân tích 2 vần.
HS nêu yêu cầu bài 1
HS tìm và nêu tiếng trong bài có vần an. 
HS thi đua tìm tiếng ngoài bài chứa vần an, at.
Đọc nối tiếp câu, nối đoạn, cả bài
HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời
HS tự liên hệ
HS đọc và trả lời
2 HS khá đọc toàn bài
HS nêu nội dung bài. 
HS nêu lại
2 HS hỏi đáp theo mẫu.
HS thảo luận theo cặp.
Đại diện nhóm trình bày.
Lớp đọc toàn bài
***************************************************
Toán
Các số có hai chữ số
I / mục tiêu: - Nhận biết số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50
- Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50 
- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán.
II.Đồ dùng dạy học: 
 GV, HS : Các thẻ que tính, que tính rời
II .Hoạt động dạy-học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1Hoạt động1:Ôn các số có hai chữ số đã học (4’)
Hãy nêu các số có hai chữ số đã học GV nhận xét, cho điểm 
2 Hoạtđộng 2:Giới thiệu các số từ 20 đến 30(10’)
Hướng dẫn HS lấy 2 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que tính) thêm 3 que tính rời.
GV gắn bảng như SGK và nêu: Hai chục và ba là hai mươi ba.
GV viết bảng số: 23 , đọc mẫu 
- Tương tự giúp HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số từ 21 đến 30.
Bài 1a: SGK - VBT
Hướng dẫn cách làm
Hỏi: Số 21, 22 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Hoạtđộng 3:Giới thiệu các số từ 30 đến 40(9’)
Hướng dẫn HS tương tự như trên 
Bài 1b: SGK-VBT
Sau số 29 là số nào?
Số liền trước số 31 là số nào?
4 Hoạtđộng 4:Giới thiệu các số từ 40 đến 50(10’)
Hướng dẫn HS tương tự như trên 
Bài 3: SGK-VBT
Số liền trước số 38 là số nào?...
Bài 4 : SGK-(VBT)
Số liền sau số 27 là số nào?
Số liền sau số 39 là số nào?...
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
Các số đó là số có mấy chữ số? 
5. Hoạt động nối tiếp: (2’)
- GV hệ thống ND bài học 
 - GV nhận xét giờ học
1 số HS nêu
HS lần lượt lấy và nêu
HS nhắc lại
HS đọc
HS thao tác với các thẻ que tính và que tính rời.
HS đọc yêu cầu, 
HS làm vào VBT
HS nêu 
HS đọc các số từ 21 đến 30
Làm bài cá nhân, chữa bài
HS đọc các số từ 30 đến 40
HS đọc đề bài
HS làm cá nhân, chữa bài
HS đọc các số từ 30 đến 40
HS làm bài cá nhân, chữa bài
HS đọc các số từ 40 đến 50
HS đọc các số từ 20 đến 50 
****************************************
Bài 26
Bài thể dục - Trò chơi
 Mục tiêu:
Ôn bài thể dục. Yêu cầu thuộc bài.
Ôn trò chơi "Tâng cầu" . Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động.
Địa điểm và phương tiện:
- Sân trường. Dọn vệ sinh nơi tập. 
- G chuẩn bị còi và một số quả cầu trinh.
III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
nội dung
định lượng
phương pháp tổ chức
1. Phần mở đầu:
- G nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Khởi động
2 phút
3 phút
- Cán sự tập hợp lớp thành 2- 4 hàng dọc, sau đó quay thành hàng ngang. Để G nhận lớp. Điểm số và báo cáo sĩ số cho G.
* Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường: 50 - 60m.
* Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu.
- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối.
- Xoay hông (đứng hai chân rộng bằng vai, hai tay chống hông rồi hơi cúi thân trên và xoay hông theo vòng tròn: mỗi chiều 5 vòng.
 2. Phần cơ bản:
- Ôn bài thể dục 
- Tâng cầu
10 - 14 phút
10 - 12 phút
H tập hợp theo đội hình vòng tròn.
H tập 2 - 3 lần, 2 X 8 nhịp.
 G chú ý sửa chữa động tác sai cho H. Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò chơi hoặc thi đua có đánh giá xếp loại.
Dành 3 - 4 phút tập cá nhân (theo tổ) sau đó cho từng tổ thi xem trong mỗi tổ ai là người có số lần tâng cầu cao nhất (cho H đứng thành hàng ngang, em nọ cách em kia 1 - 2m. G hô "Chuẩn bị.. Bắt đầu!" để H bắt đầu tâng cầu. Ai để rơi thì đứng lại, ai tâng cầu đến cuối cùng là nhất). Sau khi tổ chức thi xong. G cho H nhất, nhì, ba của từng tổ lên cùng thi một lượt xem ai là vô địch lớp. 
 3. Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh.
- G cùng H hệ thống bài học. 
- Nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà.
2 - 3 phút
2 phút
1 phút
- H đi thường theo nhịp (2 - 4 hàng dọc) trên địa hình tự nhiên ở sân trường và hát.
* Tập động tác điều hoà của bài thể dục: 2 X 8 nhịp.
******************************************************************
Thứ ba ngày 08 tháng 03 năm 2011
Tập viết
Tô chữ hoa: C, D, Đ
i. mục tiêu: - HS biết tô chữ hoaC, D, Đ đúng qui trình.
Viết đúng các vần :an, at, anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cữ chữ theo vở Tập viết ( Mỗi từ viết được ít nhất 1 lần)
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập viết.
- Rèn kỹ năng viết chữ.
II.Đồ dùng dạy học:
 GV : Mẫu chữ hoa, bảng kẻ sẵn nội dung bài 
 III.Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
 A.Bài cũ: (3’)
Viết: mái trường, sao sáng
GV nhận xét 
B .Bài mới :
1 .Giới thiệu bài : (1’)
2.Hướng dẫn tô chữ hoa: ( 7’) 
GV đính chữ mẫu hoa C
Quy trình viết từ đâu?
GV nêu quy trình tô 
Chữ hoa D và Đ làm tương tự.?
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
3. Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng(7’)
GV treo bảng phụ, nêu quy trình viết một số vần, từ ngữ.
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
4. Hướng dẫn tập tô, tập viết : ( 15’)
GV hướng dẫn cách tô, viết vở 
GV quan sát, chỉnh sửa 
GV chấm 1 số bài, nhận xét
5 Củng cố dặn dò:(2’)Nhận xét giờ học
 Dặn dò HS 
HS viết bảng con
HS quan sát và nhận xét chữ mẫu về độ cao, các nét 
HS theo dõi.
 1 số HS lên tô theo chữ mẫu 
HS đọc vần, từ ứng dụng
HS viết bảng con một số từ 
HS tô chữ hoa và viết các vần, từ ngữ vào vở Tập viết 
HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ qui định trong vở Tập viết.
*************************************************
Chính tả
Bàn tay mẹ
I. Mục tiêu: -HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn từ ‘Hằng ngàychậu tã lót đầy’.Viết đúng các từ: Hằng ngày, giặt, tắm, biết bao nhiêu.Viết đủ 35 chữ trong khoảng 15- 17 phút.
 -. Điền đúng vần an, at, chữ g, gh vào chỗ chấm 
- Viết đúng tốc độ, cự li. Trình bày đẹp
II. Đồ dùng GV: Bảng phụ chép bài viết 
III. Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
A. Bài cũ: (3’)
Nhận xét bài viết trước
Sửa 1 số lỗi viết sai.
B.Bài mới : 
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Hướng dẫn tập chép
a. Hướng dẫn viết từ khó: (6’)
-GV treo bảng phụ và đọc mẫu toàn đoạn chép.
Chỉ tiếng HS dễ viết sai: Hằng ngày, giặt, tắm, biết bao nhiêu 
b.Hướng dẫn chép bài:(15’)
GV hướng dẫn HS cách trình bày bài.
Kiểm tra tư thế ngồi viết của HS.
Gõ thước cho HS bắt đầu viết .
Quan sát giúp em yếu 
c.Soát lỗi:(2’)
GV đọc để soát lỗi.
Chấm 1 số bài và nhận xét.
3. Hướng dẫn làm bài tập (6’)
- Nêu y/c bài 2?
- Nêu yêu câù bài 3?
Khi nào điền g, gh?
*GV kết luận: Khi đi với i, ê, e dùng gh còn các trường hợp khác đi với g....
3.Củng cố,dặn dò(2’)Nhận xét giờ học - Dặn dò HS
Đọc đoạn viết; cá nhân, nhóm, lớp.
HS viết bảng con, phân tích tiếng 
HS chỉnh sửa tư thế ngồi.
Viết bài.
HS soát lỗi bằng bút chì.
Điền vần an hoặc at
HS làm bài - đọc từ
điền chữ g hoặc gh. HS làm bài
HS nêu
**********************************************************
Toán
Các số có hai chữ số(Tiếp)
I / mục tiêu: - Nhận biết số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69 
- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán.
II.Đồ dùng dạy học: 
 GV, HS : Các thẻ que tính, que tính rời
II .Hoạt động dạy-học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1Hoạt động1:Ôn đọc, viết số (5’)
GV đọc: Bốn mươi lăm, hai mươi mốt GV viết số: 29, 41, 44, 35
GV nhận xét, cho điểm 
2 Hoạtđộng 2:Giới thiệu các số từ 50 đến 60(10’)
Hướng dẫn HS lấy 5 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que tính) thêm 4 que tính rời.
GV gắn bảng như SGK và nêu: Năm chục vàbốn là năm mươi tư.
GV viết bảng số: 54, đọc mẫu 
- Tương tự giúp HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 60
Bài 1: SGK - VBT
Hướng dẫn cách làm
Hỏi: Số 51, 55 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Hoạtđộng 3:Giới thiệu các số từ 61 đến 69(13’)
Hướng dẫn HS tương tự như trên 
Bài 2: SGK-VBT
Bài 3 : SGK-(VBT)
Số liền sau số 57 là số nào?
Số liền sau số 68 là số nào?...
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
Các số đó là số có mấy chữ số? 
4 Hoạtđộng4:Củng cố số có 2 chữ số 5’
Bài 4: SGK- VBT
Trò chơi : Ai nhanh, ai đúng 
GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
Trong thời gian 3 phút, nhóm nào làm nhanh, đúng sẽ thắng 
5. Hoạt động nối tiếp: (2’)
- GV hệ thống ND bài học 
 - GV nhận xét giờ học
HS viết bảng
HS đọc số
HS lần lượt lấy và nêu
HS nhắc lại
HS đọc
HS thao tác với các thẻ que tính và que tính rời.
HS đọc yêu cầu, 
HS làm vào VBT
HS nêu 
HS đọc các số từ 50 đến 60
Làm bài cá nhân, chữa bài
HS đọc các số từ 60 đến 69
HS đọc đề bài, thảo luận cặp 
HS làm cá nhân, chữa bài
HS đọc các số từ 30 đến 69
HS nêu
HS làm miệng nhanh
Mỗi nhóm 2 em chơi Tiếp sức 
*******************************************
âm nhạc
( gv chuyên dạy)
*****************************************************************
Thứ tư ngày 09 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
 Cái Bống
I - Mục tiêu- HS đọc trơn cả bài; đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng. Biết đọc và nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
 - Hiểu từ ngữ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng. 
 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ. Học thuộc lòng cả bài
- HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach.Biết kể đơn gỉản về những công việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ.
II- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.Bài cữ: Đọc bài: Bàn tay mẹ ( 3’)
-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2SGK.
GV nhận xét cho điểm 
B. Dạy bài mới : 
1. Giới thiệu bài : (1’)
 2. Luyện đọc: ( 20’)
- GV đọc mẫu toàn bài, cho HS tìm hiểu về thể thơ
Yêu cầu các tổ tìm tiếng, từ
Tổ 1: Tìm tiếng, từ chứa vần ang 
Tổ 2: Tìm tiếng, từ chứa âm s
Tổ 3: Tìm tiếng, từ chứa âm tr, r
GV gạch chân tiếng, từ đó.
Giải thích từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng 
- Luyện đọc câu:
- Luyện đọc đoạn, cả bài:
 GV theo dõi giúp em yếu.
- Thi đọc:
3.Ôn vần anh, ach (10’) (HS khá, giỏi)
- GV ghi vần: anh, ach
- GV nêu yêu cầu bài 1.
- GV nêu yêu cầu bài 2
- GV nhận xét, sửa câu cho HS.
Tiết 2
4. Luyện đọc : ( 12’ )
- GV đọc mẫu SGK
- GV nhận xét, cho điểm.
5. Tìm hiểu nội dung : (10’)
- Đọc thầm 2 dòng thơ đầu và trả lời câu hỏi 1 SGK?
- Đọc thầm 2 dòng cuối và trả lời câu hỏi 2?
Liên hệ: ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
Bống là người như thế nào?
- Gv đọc mẫu.
Nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ 
6.Đọc thuộc lòng bài thơ: (10’)
Xóa dần bảng để chữ đầu dòng 
GV nhận xét cho điểm
7. Luyện nói:( 5’)
Em đã giúp đỡ bố mẹ được những việc gì? 
GV sửa câu nói cho HS
8.Củng cố,dặn dò:(3’)Nhận xét giờ học Dặn dò HS.
HS mở SGK đọc bài
HS trả lời.
HS theo dõi SGK, nhẩm theo.
HS thảo luận nhóm và nêu tiếng, từ khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
HS phân tích tiếng
Đọc các từ ngữ trên
HS luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ
HS đọc nối tiếp. Cá nhân, nhóm, Lớp đọc cả bài.
Các nhóm thi đọccả bài.
Lớp nhận xét
HS đọc trơn, đánh vần, phân tích 2 vần.
HS nêu yêu cầu bài 1
HS tìm và nêu tiếng trong bài có vần anh
HS đọc câu mẫu
 Nói câu có tiếng chứa vần anh, ach
Đọc nối tiếp câu, cả bài
HS đọc và trả lời
HS đọc và trả lời
HS tự liên hệ
HS trả lời 
2 HS đọc toàn bài
HS đọc lại.
cá nhân, lớp đọc
1 số HS thi đọc thuộc lòng
HS đọc chủ đề luyện nói
HS quan sát tranh, thảo luận cặp 
Các cặp hỏi, đáp 
Lớp nhận xét
Lớp đọc toàn bài
**************************************************
TOáN
Các số có hai chữ số(Tiếp)
I / mục tiêu: - Nhận biết số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99
- Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99 
- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán.
II.Đồ dùng dạy học: 
 GV, HS : Các thẻ que tính, que tính rời
II .Hoạt động dạy-học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1Hoạt động1:Ôn đọc, viết số (5’)
GV đọc: Sáu mươi chín, năm mươi mốt
GV viết số: 59, 51, 64, 68
GV nhận xét, cho điểm 
2 Hoạtđộng 2:Giới thiệu các số từ 70 đến 80(10’)
Hướng dẫn HS lấy 7 thẻ( mỗi thẻ 1 chục que tính) thêm 2 que tính rời.
GV gắn bảng như SGK và nêu: Bảy chục vàhai là bảy mươi hai.
GV viết bảng số: 72, đọc mẫu 
- Tương tự giúp HS nhận ra số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 80
Bài 1: SGK - VBT
Hướng dẫn cách làm
Hỏi: Số 71, 75 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
3 Hoạtđộng 3:Giới thiệu các số từ 80 đến 90, từ 90 đến 99(13’)
Hướng dẫn HS tương tự như trên 
Bài 2: SGK-VBT
Các số này viết theo thứ tự nào?
Các số đó là có mấy chữ số?
Bài 3 : SGK-(VBT)
Giúp HS hiểu mẫu 
GV chỉnh sửa, giúp em yếu
Bài 4: SGK
4. Hoạt động nối tiếp: (2’)
- GV hệ thống ND bài học 
 - GV nhận xét giờ học
HS viết bảng
HS đọc số
HS lần lượt lấy và nêu
HS nhắc lại
HS đọc
HS thao tác với các thẻ que tính và que tính rời.
HS đọc yêu cầu, 
HS làm vào VBT
HS nêu 
HS đọc các số từ 70 đến 80
Làm bài cá nhân, chữa bài
HS nêu
HS đọc các số từ 70 đến 99
HS trả lời 
HS đọc đề bài, thảo luận cặp 
HS làm cá nhân, chữa bài
HS nêu miệng
HS đọc các số từ 20 đến 99
**************************************************
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Cái Bống
 I. Mục tiêu: -HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10- 15 phút 
 - Điền đúng vần anh, ach , chữ ng, ngh vào chỗ chấm 
- Viết đúng tốc độ, cự li. Trình bày đẹp. Rèn kỹ năng viết chữ.
II. Đồ dùng GV: Bài chép mẫu lên bảng
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A Bài cũ:( 3’)
GV nhận xét 
B.Bài mới : 
1. Giới thiệu bài (1’)
2. Hướng dẫn tập chép
a. Hướng dẫn viết từ khó: (6’)
-GV treo bảng phụ và đọc mẫu bài chép.
Chỉ tiếng HS dễ viết sai: Khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
b.Hướng dẫn chép bài:(15’)
GV hướng dẫn HS cách trình bày bài.
Kiểm tra tư thế ngồi viết của HS.
Gõ thước cho HS bắt đầu viết .
Quan sát giúp em yếu 
c.Soát lỗi:(2’)
G đọc soát lỗi.
Chấm 1 số bài và nhận xét.
3. Hướng dẫn làm bài tập (6’)
- Nêu y/c bài 2a) Điền vần anh hay ach?
2b)Điền chữ ng hay ngh?
Khi nào điền g, gh?
*GV kết luận : khi đi với i, ê, e dùng gh còn các trường hợp khác đi với ng....
4. Củng cố:- dặn dò(2’) Nhận xét tiết học
 - Dặn dò HS
2 em chữa bài tập 1, 2 tiết trước 
Lớp nhận xét 
Đọc đoạn viết; cá nhân, nhóm, lớp.
HS viết bảng con, phân tích tiếng 
HS chỉnh sửa tư thế ngồi.
Viết bài.
HS soát lỗi bằng bút chì. Đổi vở kiểm tra
HS đọc yêu cầu 
HS làm bài cá nhân vở bài tập
 HS đọc từ 
Đọc yêu cầu ,làm bài. HS đọc từ.
Tiếng việt
 Ôn các vần đã học
I. Mục tiêu: -Nhớ cấu tạo và cách đọc 1 số vần đã học 
- Đọc được các từ chứa vần đã học. Luyện đọc 1 số câu 
- Rèn kỹ năng đọc.
II. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.Bài cũ:(2’) Đọc, vết các từ : hoa huệ, loà xoà
GV nhận xét
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài: ( 1’)
2.Luyện đọc vần :(5’)
Hãy kể các vần có kết thúc bằng c, p, bắt đầu bằng o, u.
GV ghi bảng
 GV theo dõi, giúp em yếu.
3.Luyện đọc từ:( 15’)
Viết 1 số từ lên bảng: khuyết điểm, thuyền buồm, sắp xếp, khoang tàu, năng xuất, áo khoác
GV nhận xét, bổ sung
4Luyện đọc câu:(6’)
GV viết 1 số câu lên bảng 
Trường em mái ngói đỏ tươi
Mọc lên tươi thắm giữa đồng lúa xanh
Gió về đồng lúa reo quanh
Vẫy chào những bước chân nhanh tới trường.
- Nhận xét sửa sai.
4. Củng cố dặn dò: (2’)- Nhận xét giờ học
 - Dặn dò HS
HS viết bảng con.
HS thi đua kể
Phân tích cấu tạo 1 số vần
Cá nhân, nhóm, lớp đọc
HS phân tích 1 số từ
Cá nhân, nhóm, lớp đọc
HS đọc nối tiếp từng dòng thơ, nối tiếp đọc cả bài 
TOáN
So sánh các số có hai chữ số
I / mục tiêu: - Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số 
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
 HS khá, giỏi làm bài 5 VBT 
- Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán.
II.Đồ dùng dạy học: 
 GV, HS : Que tính
II .Hoạt động dạy-học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1Hoạt động1:Ôn cấu tạo số có hai chữ số.(3’)
GV viết số: 59, 51, 84, 98 gồm mấy chục và mâý đơn vị ?
GV nhận xét, cho điểm 
2 Hoạtđộng 2:Giới thiệu 62< 65 (8’)
Hướng dẫn HS lấy que tính và gắn như SGK
Mỗi bên có bao nhiêu que tính?
62 và 65 có gì giống nhau?
(Cùng có 6 chục)
Mà 2< 5 Nên 62< 65
GV viết: 42...44 ; 76...71
GV chốt cách so sánh khi số chục giống nhau ta chú ý đến số đơn vị 
3 Hoạtđộng 3:Giới thiệu 63 >58(7’)
Hướng dẫn HS tương tự như trên 
GV nêu 63 và 58 có số chục khác nhau 
6 chục > 5 chục nên 63 > 58
GV viết: 70...55 ; 86...76
GV chốt về cách so sánh số 
4.Hoạtđộng 4:Củng cố so sánh số (15’)
Bài 1: SGK – VBT
Lưu ý cách so sánh 2 số 
Bài 2, 3: SGK-VBT
Lưu ý HS cách so sánh 2 số 
Bài 4 : SGK-VBT
Giúp HS hiểu cách làm 
Trò chơi: Ai nhanh hơn
GV phổ biến cách chơi, luật chơi. 4. 
Bài 5: VBT ( HS khá, giỏi)
GV hướng dẫn cách làm 
Hoạt động nối tiếp: (2’)
- GV hệ thống ND bài học 
 - GV nhận xét giờ học
HS nêu
HS lần lượt lấy62, 65 que tính 
HS nêu
HS nhắc lại 62 62
HS làm bảng con
HS làm vào VBT
HS nêu 
HS đọc các số từ 70 đến 80
HS thực hành với các que tính 
Đọc 63 > 58 ; 58 < 63
HS làm vào VBT
Làm bài cá nhân, chữa bài
HS nêu
HS thảo luận cặp 
HS làm cá nhân, chữa bài
HS thảo luận cặp
HS chơi Tiếp sức (2 nhóm; Mỗi nhóm 3 em chơi)
Nhóm nào làm nhanh, đúng sẽ thắng.
HS làm, chữa bài 
***************************************************
 Tự nhiên xã hội
Con gà
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
- Nêu ích lợi của việc nuôi gà
- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng
- HS có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà em nuôi gà)
B. Đồ DùNG DạY - HọC: 
- Các hình trong bài 26 SGK.
C. CáC HOạT ĐộNG DạY – HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp: 
II. Bài cũ: Nêu các bộ phận chính của con cá? ích lợi của việc nuôi cá?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. GV giới thiệu bài, ghi đề:
2. Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Đặt và trả lời câu hỏi dựa trên các hình ảnh trong SGK.
KL: Trong tranh 54 SGK hình trên là gà trống, hình dưới là gà mái. Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình, 2 chân, 2 cánh. Toàn thân gà có lông che phủ. Đầu gà nhỏ, có mào, mỏ gà nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng sắc. Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất.
Gà trống, gà mái và gà con khác nhau ở kích thước, màu lông và tiếng kêu. Thịt gà và trứng gà cung cấp nhiều chất đạm và tốt cho sức khoẻ.
HS theo cặp quan sát tranh.
Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi trong SGK.
Cả lớp thảo luận câu hỏi.
3. CủNG Cố - DặN Dò: 
- Cho HS chơi trò chơi.
- HS đóng vai con gà trống đánh thức mọi người vào buổi sáng. Đóng vai gà mái cục tác và đẻ trứng. Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp. Hát bài: Đàn gà con.
****************************************************************
Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2
( đề thi do tổ chuyên môn trường ra)
***************************************
MY THUAT
BAỉI : VEế CHIM VAỉ HOA
 I . Muùc tieõu:
1/ Kieỏn thửực : HS nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh daựng cuỷa hoa vaứ chim
2/ Kú naờng : HS bieỏt caựch veừ ủửụùc hỡnh daựng cuỷa hoa vaứ chim.
3/ Thaựi ủoọ: giaựo duùc HS yeõu thớch moõn veừ
 II . Chuaồn bũ :
1/ GV: Tranh maóu veừ chim vaứ hoa 
2/ HS : vụỷ veừ , buựt chỡ , buựt maứu 
 III . Caực hoaùt ủoọng :
1 . Khụỷi ủoọng :(1’) Haựt
2 . Baứi cuừ : (5’)
- GV nhaọn xeựt baứi veừ : Veừ maứu vaứo hỡnh tranh daõn gian.
3 . Baứi mụựi :(1’)
- Tieỏt naứy caực em hoùc caực em hoùc veừ chim vaứ hoa.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV
Hoaùt ủoọng cuỷa HS
a/ Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu tranh , aỷnh veà chim vaứ hoa( 4’)
PP: ủaứm thoaùi , trửùc quan 
- GV treo tranh 
* Neõu teõn cuỷa hoa vaứ maứu saộc?
* Neõu caực boọ phaọn cuỷa hoa?
* Neõu teõn cuỷa caực loaứi chim em bieỏt?
* Neõu maứu saộc cuỷa chim
- GV nhaọn xeựt – choỏt : Moói loaứi chim, moói loaứi hoa mang moọt maứu saộc, hỡnh daựng khaực nhau. Coự raỏt nhieàu loaùi chim, loaùi hoa khaực nhau , muoỏn veừ ủửụùc moọt loaùi chuựng ta yeõu thớch, chuựng ta caàn naộm ủửụùc hỡnh daựng, maứu saộc cuỷa loaùi ủoự. 
b/ Hoaùt ủoọng 2 : Hửụựng daón hs veừ (7’)
PP: thửùc haứnh 
- GV treo quy trỡnh veừ – vaứ hửụựng daón HS veừ : 
- GV cho hs quan saựt tranh saựng taùo 
* Coự theồ veừ chim vaứ hoa laứ chi tieỏt chớnh hoaởc coự theồ laứ chi tieỏt phuù
* Nghổ giửừa tieỏt ( 3’)
c/ Hoaùt ủoọng 3 : Thửùc haứnh (15’)
PP: luyeọn taọp , thửùc haứnh 
- GV hửụựng daón hs veừ caõn ủoỏi vụựi khung hỡnh .
- Coự theồ veừ nhieàu kieồu khaực nhau, toõ maứu tuyứ thớch.
- GV quan saựt giuựp ủụừ HS yeỏu.
d/ Hoaùt ủoọng 4 : Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự ( 3’) 
- GV thu moọt soỏ baứi cho lụựp nhaọn xeựt – ủaựnh giaự.
- GV nhaọn xeựt – giaựo duùc.
Quan saựt 
HS tửù neõu 
Hs nhaộc laùi caựch veừ 
Hs thửùc hieọn veừ vaứo vụỷ 
Hs nhaọn xeựt 
5. Toồng keỏt – daởn doứ : (1’)
- Chuaồn bũ : Veừ tranh ngoõi nhaứ cuỷa em.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc .
*************************************************
Thủ công
Caột daựn hỡnh vuoõng (tieỏt 1)
MUẽC TIEÂU : Hoùc sinh bieỏt caựch keỷ,caột vaứ daựn hỡnh vuoõng. Hoùc sinh caột,daựn ủửụùc hỡnh vuoõng theo 2 caựch.
ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
- GV : Hỡnh vuoõng maóu baống giaỏy maứu treõn neàn giaỏy keỷ oõ.
HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC :
1. OÅn ủũnh lụựp : Haựt taọp theồ.
2. Baứi cuừ : Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa HS,nhaọn xeựt . 
3. Baứi mụựi :
 HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN
 HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
Ÿ Hoaùt ủoọng 1

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1tuan 26 CKTKN RKNS.doc