Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 26

 - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng.

 - Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ).

- GV: Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK. Boọ chửừ cuỷa GV

- HS: bảng con.

 

doc 19 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 22/12/2018 Lượt xem 90Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 26", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
a mẹ và An trong sỏch - GV theo dừi nhận xột
B3 : Kết luận : Xem sỏch HDGD/5
2. HĐ2: Cho HS xem một số hỡnh ảnh cỏc hoạt động GT ở ngó 3, ngó 4.
Kết luận : Khi đi giao thụng trờn đường nếu gặp: Gặp đốn đỏ: thỡ dừng lại _Đốn xanh: được phộp đi; đốn vàng dừng lại trước vạch dừng
3. Hoạt động 3: TC : “Đốn xanh -Đốn đỏ”
 B1 HS nờu lại ý nghĩa của 3 màu đốn
Gv phổ biến luật chơi sỏch HDGD / 5
B3- KL: -Chỳng ta phải tuõn thủ tớn hiệu đốn ĐK giao thụng để bảo đảm an toàn trỏnh tai nạn và khụng làm ựn tắt giao thụng
- Ghi nhớ: HS học thuộc lũng phần ghi nhớ ở cuối bài – Kể lại cõu chuyện ở bài 1 
4. Củng cố, dặn dũ: Thực hiện như bài học
- Cả lớp lắng nghe
- 1,2 HS đọc lại cõu chuyện 
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- TL nhúm đụi
- HS nhận xột về cỏc phương tiện giao thụng đi lại khi cú tớn hiệu đốn ĐKGT
-HS nhắc lại
- HS tham gia chơi theo HD của GV
- Cả lớp.
--------------------------------------------------------------------------
Thứ ba, ngày 08 thỏng 03 năm 2011
Tiết số 1:	 	Toỏn 
CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
A. Mục đớch yờu cầu:
- Cú thỏi độ tớch cực và nghiờm tỳc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn:- Bộ thực hành Toỏn, ....
2. Học sinh:- Vở bài tập, đồ dựng học tập. 
C. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập.
- Ghi bài tập lờn bảng, gọi HS làm bài.
- Nhận xột, ghi điểm.
2. Bài mới: 
 a. GTB:
 b. Nội dung bài:
*Giới thiệu cỏc số: 23, 36, 42:
- Hướng dẫn học sinh lấy ra 2 bú que tớnh, mỗi bú cú một chục que tớnh
? Cú bao nhiờu que tớnh ?
- Lấy thờm 3 que tớnh rời nữa.
? Cú thờm mấy que tớnh rời ?
- Đưa hai bú que tớnh và thờm 3 que tớnh rời hỏi học sinh:
? Vậy 2 chục que tớnh và 3 que tớnh rời, tất cả cú bao nhiờu que tớnh ? Số 23 gồm cú mấy chục và mấy đơn vị? 
- Ghi vào bảng: 23, 36, 42.
- Cỏc số cũn lại giỏo viờn hướng dẫn tương tự.
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/136: Viết số.
a./- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh cỏch làm.
- Giỏo viờn đọc số.
b. Giỏo viờn hướng dẫn tương tự.
- Vẽ tia số lờn bảng.
- Gọi học sinh lờn bảng viết số.
- Nhận xột sửa sai.
*Bài tập 2/137: Viết số.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm bài.
- Cho học sinh làm bài vảo vở.
- Nhận xột bài.
*Bài tập 3/137: Viết số.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn làm tương tự bài tập 2.
- Nhận xột bài.
*Bài tập 4/137: 
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm.
- Cho học sinh làm bài vào vở.
- Nhận xột bài.
3. Củng cố, dặn dũ: 
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xột giờ học.
- Học sinh thực hiện.
- Nhận xột, sửa sai.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Lấy que tớnh và thực hiện theo yờu cầu.
=> Cú 2 chục que tớnh.
=> Cú thờm 3 que tớnh rời.
- Quan sỏt, theo dừi.
=> Tất cả cú 23 que tớnh.
=> Số 23 gồm cú 2 chục và 3 đơn vị.
- Đọc cỏc số: CN - ĐT.
- Thực hiện tương tự.
- HS tb, yếu: Nờu lại yờu cầu bài tập.
- Lờn bảng làm bài tập (HS tb).
- Nhận xột, sửa sai.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS yếu).
- Làm bài vào vở.
- Học sinh viết số vào vở.
- Nhận xột, sửa sai.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS khỏ).
- Làm bài vào vở.
- Lờn bảng chữa bài.
- Nhận xột, sửa sai.
- Về nhà học bài xem trước bài học sau.
Tiết số 2: 	Tập viết
Tễ CHỮ HOA: C - D - Đ
A. Mục tiờu:
	- Cú ý thức rốn luyện chữ viết, biết giữ gỡn vở sạch chữ đẹp, ...
B. Đồ dựng dạy học:
1. Giỏo viờn:- Chữ viết mẫu.
2. Học sinh:- Vở tập viết, bảng con, bỳt, phấn, ...
C. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra bài cũ: 
? Nờu quy trỡnh viết chữ ?
- Nhận xột, ghi điểm.
II. Bài mới: 
 1. Giới thiệu bài:
 2. Nội dung:
. Hướng dẫn học sinh tụ chữ hoa:
- Hướng dẫn quan sỏt và nhận xột.
- Treo bảng mẫu chữ hoa.
? Chữ C gồm mấy nột ? Cỏc nột được viết như thế nào ?
- Nờu quy trỡnh viết.
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xột, sửa sai.
? Chữ D gồm mấy nột ? Cỏc nột được viết như thế nào ?
? Chữ Đ gồm mấy nột ? Cỏc nột được viết như thế nào ?
- Nhận xột, bổ sung.
- Cho học sinh so sỏnh chữ hoa: D, Đ.
- Nhận xột, bổ sung.
‚. Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng.
- Gọi học sinh đọc cỏc vần, từ ứng dụng.
- Cho học sinh quan sỏt cỏc vần, từ trờn bảng phụ và trong vở tập viết.
- Cho học sinh viết vào bảng con.
+ Cỏc vần: an, at, anh, ach.
+ Cỏc từ: sạch sẽ, bàn tay, hạt thúc.
- Nhận xột, sửa sai.
 3. Cho học sinh tụ và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tụ cỏc chữ hoa: C, D, Đ.
 + Tập viết cỏc vần: an, at, anh, ach.
 + Tập viết cỏc từ: bàn tay, hạt thúc, sạch sẽ.
- Quan sỏt, uốn nắn cỏch ngồi viết.
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xột.
IV. Củng cố, dặn dũ: 
- Nhận xột tiết học, tuyờn dương.
- Về viết lại vào vở ụ li. Chuẩn bị bài.
- Nờu quy trỡnh viết.
- Nhận xột, bổ sung.
- Quan sỏt, nhận xột.
- HS khỏ trả lời.
- Học sinh quan sỏt và tập viết vào bảng con.
- 4 HS (Khỏ, tb, yếu) trả lời.
- HS nhận xột.
- Quan sỏt và so sỏnh.
- Đọc cỏc vần, từ ứng dung.
- Quan sỏt cỏc vần, từ trờn bảng phụ, vở Tập viết.
- Viết bảng con
- Tụ và viết vào vở Tập viết.
- Nộp bài cho giỏo viờn chấm.
- HS về nhà tập tụ, viết bài nhiều lần.
-----------------------------------------------
Tiết số 3: 	Chớnh tả 
BÀN TAY MẸ.
A. Mục tiờu:
- Cú ý thức giữ gỡn vở sạch chữ đẹp, ...
B. Đồ dựng dạy học:
1. Giỏo viờn:- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2/SGK/57.
2. Học sinh:- Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, ...
C. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập 2a/SGK/51.
- Nhận xột, sửa sai.
II. Bài mới: 
 1. Giới thiệu bài: 
 2. Nội dung bài:
. Hướng dẫn học sinh tập chộp:
- Treo bảng phụ đoạn cần viết lờn bảng.
- Đọc mẫu đoạn tập chộp.
- Gọi học sinh đọc bài trờn bảng.
- Đọc tiếng khú.
- Cho học sinh đọc tiếng khú đó gạch chõn.
- Yờu cầu HS viết tiếng khú vào bảng.
- Nhận xột, sửa sai.
‚. Hướng dẫn học sinh cỏch trỡnh bày bài:
- Hướng dẫn học sinh cỏch trỡnh bày bài.
+ Viết tờn bài vào giữa trang giấy.
+ Chữ cỏi đầu dũng phải viết lựi vào 1 ụ.
+ Tờn riờng phải viết hoa.
ƒ. Cho học sinh chộp bài vào vở.
- Đọc lại bài.
- Cho học sinh tập chộp vào vở.
- Cho học sinh soỏt lại bài.
- Chữa một số lỗi chớnh tả.
- Thu bài chấm điểm.
 3. Bài tập:
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
- Nờu yờu cầu BT, hướng dẫn HS làm bài.
- Cho học sinh làm bài.
- Nhận xột, chữa bài.
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
? Tranh vẽ gỡ ?
? Vậy ở bức tranh thứ nhất cỏc con phải điền chữ gỡ ?
? Bức tranh thứ hai phải điền chữ gỡ ?
- Nhận xột, bổ sung.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập.
- Nhận xột, sửa sai.
III. Củng cố, dặn dũ: 
? Nờu cỏch viết một bài chớnh tả ?
- Nhận xột giờ học.
- Lờn bảng làm bài tập 2a/SGK/51.
- Nhận xột, sửa sai.
. Nắm cỏch tập chộp:
- Đọc nhẩm.
- Lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu.
- Đọc đoạn viết trờn bảng phụ.
- Tỡm và đọc tiếng khú: CN - ĐT.
- Viết bảng con.
- Nhận xột, sửa sai.
‚. Nắm cỏch trỡnh bày bài:
- Lắng nghe, nắm cỏch trỡnh bày bài.
ƒ. Cho học sinh chộp bài vào vở.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Chộp bài vào vở.
- Soỏt bải, sửa lỗi ra lề vở.
- Nộp bài cho giỏo viờn.
- Đọc yờu cầu bài tập (HS yếu).
- Làm bài vào vở.
- Lờn bảng điền vào chỗ chấm.
- Nhận xột, sửa sai.
- Nờu yờu cầu (HS tb).
- Trả lời cỏc cõu hỏi.
- Nhận xột, bổ sung.
- Lờn bảng làm bài tập.
- Nhận xột, sửa sai.
- Một vài HS nờu.
- Về nhà tập viết bài nhiều lần.
--------------------------------------------------------------------------
Thứ tư, ngày 09 thỏng 03 năm 2011
Tiết số 1:	 	Toỏn 
CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)
A. Mục đớch yờu cầu:
- Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn:- Bộ đồ dựng dạy Toỏn lớp 1.
2. Học sinh:- Vở bài tập, đồ dựng học tập. 
C. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập ở nhà.
- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết số.
- Nhận xột, ghi điểm.
2. Bài mới: 
 a. Giới thiệu bài.
 b. Nội dung bài:
*Giới thiệu cỏc số: 54, 61, 68:
-Hướng dẫn HS quan sỏt bảng trong SGK/138:
? Cú bao nhiờu bú que tớnh ?
? 5 bú que tớnh là bao nhiờu que tớnh ?
- Lấy thờm 4 que tớnh rời nữa.
? Cú thờm mấy que tớnh rời ?
- Đưa 5 bú que tớnh và thờm 4 que tớnh rời hỏi học sinh:
? Vậy 5 chục que tớnh và 4 que tớnh rời, tất cả cú bao nhiờu que tớnh ?
? Số 54 gồm cú mấy chục và mấy đơn vị ?.
- Ghi vào bảng: 54, 61, 68.
- Cỏc số cũn lại hướng dẫn tương tự.
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/138: Viết số.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh cỏch làm.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập:
- Nhận xột bài.
*Bài tập 2/139: Viết số.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm bài.
- Cho học sinh làm bài vảo vở.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập
- Nhận xột bài.
*Bài tập 3/139: 
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài
- Nhận xột bài.
*Bài tập 4/139: Đỳng ghi đ, sai ghi s.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm.
- Cho học sinh làm bài vào vở.
- Theo dừi, hướng dẫn thờm cho học sinh.
- Nhận xột bài.
4. Củng cố, dặn dũ: 
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xột giờ học.
- Lờn bảng thực hiện yờu cầu.
- HS thực hiện.
- Quan sỏt bảng trong SGK/138.
=> Cú 5 bú que tớnh.
=> Là 50 que tớnh.
=> Cú thờm 4 que tớnh rời.
- Quan sỏt, theo dừi.
=> Tất cả cú 54 que tớnh.
=> Số 54 gồm cú 5 chục, 4 đơn vị.
- Đọc cỏc số: CN - ĐT.
- Thực hiện tương tự.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS tb, yếu).
- Lờn bảng làm bài tập.
- Nghe bạn đọc số và viết, lớp viết bảng con.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS tb).
- Lờn bảng làm bài tập.
- Nghe bạn đọc số và viết số.
- Nhận xột, sửa sai.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS khỏ).
- 2 HS (khỏ, tb) lờn bảng làm, lớp làm vào vở.
- Nhận xột bài.
- Nờu yờu cầu bài tập (HSG).
- HSG lờn bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
- Nhận xột, sửa sai.
- Về nhà học bài xem trước bài.
-----------------------------------------------
Tiết số 2+3: 	Tập đọc 
CÁI BỐNG (2 Tiết)
A/ Mục đớch yờu cầu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đỳng cỏc từ ngữ: khộo sảy, khộo sàng, đường trơn, mưa rũng.
- Hiểu nội dung bài: tỡnh cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ.
- Trả lời được cõu hỏi 1, 2 ( SGK ). Học thuộc lũng bài thơ. 
- Biết thương yờu cha mẹ, làm giỳp cha mẹ cỏc cụng việc vừa sức với mỡnh, ...
B/ Đồ dựng dạy học:
1. Giỏo viờn:- Tranh minh hoạ cú trong bài.
2. Học sinh:- Sỏch giỏo khoa, vở bài tập.
C/ Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn.
Hoạt động của học sinh.
I. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh đọc lại bài: “Bàn tay mẹ”.
? Bàn tay mẹ làm những việc gỡ cho chị em Bỡnh ?
- Nhận xột, bổ sung.
II. Bài mới: 
Tiết 1.
 1. Giới thiệu bài:học bài: “
 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu 1 lần.
- Gọi học sinh đọc bài.
. Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng: 
=> Trong bài chỳng ta cần chỳ ý cỏc từ:
Bống bang, khộo sảy, khộo sàng, mưa rũng.
? Nờu cấu tạo tiếng: Bống ?
- Cho học sinh đọc tiếng.
- Đọc tiếng tương tự với cỏc tiếng cũn lại.
*Đọc từ: 
- Đọc nhẩm từ: Bống bang.
- Ghạch chõn từ cần đọc. Cho hs đọc từ.
- Đọc từ tương tự với cỏc từ cũn lại: khộo sảy, khộo sàng, mưa rũng.
- Nhận xột, chỉnh sửa phỏt õm cho HS 
‚. Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dũng thơ.
- Cho học sinh quan sỏt bài thơ và hỏi:
? Bài gồm mấy dũng ?
? Em hóy nờu cỏch đọc.
- Cho cả lớp đọc bài.
- Nhận xột, chỉnh sửa cho học sinh.
*Luyện đọc bài thơ.
- Cho học sinh luyện đọc cả bài.
- Theo dừi, chỉnh sửa phỏt õm.
 3. ễn vần: anh - ach
*Tỡm tiếng trong bài cú vần: anh.
? Tỡm trong bài cỏc tiếng cú vần anh ?
- Cho học sinh đỏnh vần, đọc trơn.
- Nhận xột, chỉnh sửa cho học sinh.
*Núi cõu chứa tiếng:
+ Cú vần: anh.
+ Cú vần: ach.
- Nhận xột, bổ sung.
- Cho học sinh quan sỏt tranh.
- Cho học sinh đọc cõu mẫu.
- Nhận xột, chỉnh sửa.
Tiết 2.
4. Tỡm hiểu bài và luyện núi:
. Tỡm hiểu bài:
- Đọc mẫu toàn bài lần 2.
- Gọi học sinh 2 dũng đầu.
? Bống đó làm gỡ để giỳp mẹ nấu cơm ?
- Gọi học sinh đọc 2 dũng cuối.
? Bống đó làm gỡ khi mẹ đi chợ về ?
- Nhận xột, bổ sung.
- Đọc lại bài.
- Cho học sinh đọc bài.
‚. Núi theo bài:
- Cho hs quan sỏt tranh và thảo luận nhúm
? Tranh vẽ gỡ ?
?Ở nhà, em thường làm gỡ để giỳp đỡ bố mẹ?
- Gọi cỏc nhúm lờn trỡnh bày.
- Nhận xột, tuyờn dương.
III. Củng cố, dặn dũ: 
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- Nhận xột giờ học.
- Đọc lại bài và trả lời cõu hỏi.
- Nhận xột, bổ sung ý cho bạn.
Tiết 1.
- Nghe giỏo viờn đọc bài.
- Đọc lại bài.
- Đọc thầm cỏc từ.
- HSG nờu.
- Đọc: CN - N - Đ.
- Đọc nhẩm từ: Bống bang.
- Đọc: CN - N - ĐT.
- Học sinh quan sỏt
- 2 HS (khỏ, tb) trả lời.
- Đọc từng dũng thơ: NT - ĐT.
- Nhận xột, chỉnh sửa phỏt õm.
- Luyện đọc toàn bài: N - ĐT.
- Lờn bảng tỡm và gạch chõn.
- Đỏnh vần, đọc trơn: CN - ĐT.
- HS thực hiện.
- Nhận xột, bổ sung.
- Quan sỏt và nhận xột tranh.
- Đọc cõu mẫu trong sỏch: CN - ĐT.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Đọc 2 dũng thơ đầu.
=> Bống sảy, sàng gạo giỳp mẹ.
- Đọc 2 dũng thơ cuối.
=> Bống ra gỏnh đỡ cho mẹ để trỏnh cơn mưa, ..
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Đọc lại bài.
- Quan sỏt tranh và thảo luận.
- Nờu nội dung từng tranh.
- Cỏc nhúm đại diện trỡnh bày.
- Nhận xột, bổ sung cho nhúm bạn.
- Đọc lại bài (HS tb, yếu).
- Học bài, chuẩn bị bài cho tiết sau.
--------------------------------------------------------------------------
Thứ năm, ngày 10 thỏng 03 năm 2011
Tiết số 1:	 	Toỏn 
CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
A. Mục đớch yờu cầu:
- Cú thỏi độ nghiờm tỳc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn:- Bộ đồ dựng dạy Toỏn lớp 1.
- Bảng phụ ghi bài tập để học sinh lờn bảng làm.
2. Học sinh:- Vở bài tập, đồ dựng học tập.
C. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập ở nhà.
- Giỏo viờn đọc cho học sinh viết số.
- Nhận xột, ghi điểm.
2. Bài mới: 
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài:
*Giới thiệu cỏc số: 72, 84, 95:
- Hướng dẫn quan sỏt bảng trong SGK/140:
? Cú bao nhiờu bú que tớnh ?
? 7 bú que tớnh là bao nhiờu que tớnh ?
- Lấy thờm 2 que tớnh rời nữa.
? Cú thờm mấy que tớnh rời ?
- Đưa 7 bú que tớnh và thờm 2 que tớnh rời hỏi học sinh:
? Vậy 7 chục que tớnh và 2 que tớnh rời, tất cả cú bao nhiờu que tớnh ?
? Số 72 gồm cú mấy chục và mấy đơn vị ?
- Ghi vào bảng: 54.
- Cỏc số cũn lại hướng dẫn tương tự.
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/140: Viết số.
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh cỏch làm.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập.
- Nhận xột bài.
*Bài tập 2/140: 
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm bài.
- Cho học sinh làm bài vảo vở.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài tập.
- Nhận xột bài.
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nờu yờu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cỏch làm.
- Gọi học sinh lờn bảng làm bài.
- Nhận xột bài.
*Bài tập 4/140: Trả lời cõu hỏi.
- Nờu yờu cầu bài tập.
Trong hỡnh vẽ cú bao nhiờu cỏi bỏt ?
Trong số đú cú mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn cỏch làm. Nhận xột bài.
3. Củng cố, dặn dũ: 
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xột giờ học.
- Lớp nghe gv đọc số và viết số vào bảng con.
- Nhận xột, sửa sai.
- Quan sỏt bảng trong SGK/140.
=> Cú 7 bú que tớnh.
=> Là 70 que tớnh.
=> Cú thờm 2 que tớnh rời.
- Quan sỏt, theo dừi.
=> Tất cả cú 72 que tớnh.
=> Số 72 gồm cú 7 chục và 2 đơn vị.
- Đọc cỏc số: CN - ĐT.
- Thực hiện tương tự.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS yếu).
- Lờn bảng làm bài tập (HS tb).
- Nghe bạn đọc số và viết, lớp viết bảng con.
- Nờu yờu cầu bài tập (HS tb).
- Lờn bảng làm bài tập (HS tb).
- HS khỏ nờu.
- Lờn bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
- HS khỏ, giỏi.
- Trả lời cỏc cõu hỏi.
- Về nhà học bài xem trước bài học sau.
-----------------------------------------------
Tiết số 2: 	 Chớnh tả 
CÁI BỐNG
I. Mục đớch yờu cầu: Giỳp HS
- Nhỡn bảng, chộp lại đỳng bài đồng dao: Cỏi Bống trong khoảng 10 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần anh , ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống. Làm được BT 2, 3 sgk
II. Đồ dựng dạy – học:
Bảng nhúm, vở BT
- Vở tập trắng, vở BT, bỳt chỡ, bảng con
III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. KTBC: 
- Bao nhiờu, nấu cơm, tó lút
 - GV nx bảng đẹp
2. Bài mới: 
a. Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
b. Hoạt động 2: HD HS viết tập chộp
- Gv đọc mẫu bài thơ + hỏi ND. 
- GV gạch chõn:khộo sảy, khộo sàng, nấu cơm, đường trơn, mưa rũng
- GV chỉ bảng
- GV đọc từ khú( che bảng) 
- GV nx bảng đẹp
* Viết vào vở
- GV nhắc nhỡ cỏch ngồi, cầm bỳt, để vở
- Từ chớnh tả, tựa: đếm vào 5 ụ
- Dũng 6 chữ: lựi vào 1 ụ viết hoa
- Dũng 8 chữ: viết hoa sỏt lề
- GV chỉ bảng từng dịng 
- GV theo dừi+ sửa sai HSY
* GVHD bắt lỗi
- GV đọc chậm bài bảng lớp, dưng lại những tiếng kho hỏi viết
 đỳng khụng
- GV chữa lỗi phổ biến 
- GV thu vở chấm nx
c. Hoat động 3: HD làm BT
* Điền anh hoặc ach
a) hộp b  , tỳi x 
* Điền ng hoặc ngh
b) à voi, chỳ ộ 
- GV nx + phờ điểm
IV. Củng cố - dặn dũ:
 Gv nx tiết học 
 - Viết chữ sai thành đỳng mỗi chữ 1 dũng
- Xembài chớnh tả: Nhà bà ngoại
- HS viết bảng con
- CN +ĐT
- HS quan sỏt
- HS đọc thầm theo
- HS tỡm tiếng dễ viết sai
- HS đọc CN + ĐT
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
- HS theo dừi
- HS viết vào vở
- HS dũ( nếu sai dựng bỳt chỡ gạch dưới chữ sai)
- HS theo dừi
* HS K, G nờu yờu cầu
- HS làm vở BT
a) 2 HS chọn vần đớnh vào
- HS làm bảng nhúm
- HS nx
* HS theo dừi
- HS chỳ ý
- HS lắng nghe
-----------------------------------------------
Tiết số 3:	Tiếng việt
 ễN TẬP
I. Mục tiờu:
- Đọc trơn cả bài tập đọc. Đọc cỏc từ ngữ.
- Hiểu nội dung bài. Trả lời được cõu hỏi 1, 2 ( SGK ) 
II. Đồ dựng dạy học:
1. Giỏo viờn:- Bảng phụ ghi sẵn cỏc bài tập SGK/51.
2. Học sinh:- Sỏch giỏo khoa, vở bài tập, ...
III. Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn.
Hoạt động của học sinh.
I. Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh đọc lại bài: “Cỏi Bống”.
- Trả lời cỏc cõu hỏi trong SGK.
- Nhận xột, bổ sung.
II. Bài mới: 
 1. Giới thiệu bài:
 2. Luyện đọc:
- Giỏo viờn đọc mẫu 1 lần.
- Gọi học sinh đọc bài.
. Luyện đọc tiếng, từ:
=> Trong bài chỳng ta cần chỳ ý cỏc từ:
Bao giờ, sao, bức tranh.
- Cho học sinh đọc cỏc tiếng, từ.
- Phõn tớch tiếng, từ.
? Nờu cấu tạo tiếng: bao giờ ?
- Cho học sinh đọc tiếng hay lẫn.
- Đọc tiếng tương tự với cỏc tiếng cũn lại.
- Nhận xột, chỉnh sửa phỏt õm.
‚. Luyện đọc cõu:
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Cho học sinh đọc trơn từng cõu.
- Cho học sinh đọc từng dũng.
- Theo dừi, nhận xột, chỉnh sửa phỏt õm.
ƒ. Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dũng thơ.
- Cho học sinh quan sỏt bài và hỏi:
? Bài gồm cú mấy đoạn ?
- Chia thành từng đoạn cho học sinh đỏnh dấu.
- Cho học sinh đọc nối tiếp theo đoạn.
- Cho học sinh đọc toàn bài.
- Nhận xột, chỉnh sửa cho học sinh.
 3. ễn vần: ua - ưa.
. Tỡm tiếng trong bài cú vần: ua- ưa.
? Tỡm trong bài cỏc tiếnửatong bài cú vần ua - ưa? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ua - ưa?
- Cho học sinh đỏnh vần, đọc trơn.
- Nhận xột, chỉnh sửa cho học sinh.
‚. Núi cõu chứa tiếng:
+ Cú vần: ua.
+ Cú vần: ưa.
- Nhận xột, bổ sung.
- Cho học sinh quan sỏt tranh.
- Cho học sinh đọc cõu mẫu:
Trận mưa rất to.
Mẹ mua bú hoa rất đẹp.
? Núi cõu cú tiếng chứa vần ua - ưa ?
- Nhận xột, chỉnh sửa.
III. Củng cố, dặn dũ: 
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- Nhận xột giờ học.
- Đọc lại bài và trả lời cõu hỏi.
- Nhận xột, bổ sung ý cho bạn.
- Nghe giỏo viờn đọc bài.
- Đọc lại bài.
- Đọc thầm cỏc từ.
- HS khỏ nờu cấu tạo.
- Đọc: CN - N - Đ.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Đọc trơn từng cõu: CN - ĐT.
- Đọc từng dũng: CN - ĐT.
- Nhận xột, chỉnh sửa phỏt õm.
- Học sinh quan sỏt
=> Bài gồm 4 đoạn.
- Đỏnh dấu cỏc đoạn.
- Đọc nối tiếp theo đoạn.
- Đọc toàn bài: ĐT.
- Lờn bảng tỡm và gạch chõn.
- Đỏnh vần, đọc trơn: CN - ĐT.
‚. Núi cõu chứa tiếng:
- HS thực hiện.
- Quan sỏt và nhận xột tranh.
- Đọc cõu mẫu trong sỏch.
- Thực hiện yờu cầu.
- Nhận xột, sửa cỏh phỏt õm.
- Học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
-----------------------------------------------
Tiết số 4:	 TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI 
Bài 26: CON GÀ
I. Mục tiờu: Giỳp học sinh:
- Biết được ớch lợi của việc nuụi gà.- Cú ý thức chăm súc gà.
II. Chuẩn bị:
1. Giỏo viờn:- Một số tranh ảnh về một số con gà (Gà trống, gà mỏi, gà con, ...).
2. Học sinh:- Vở bài tập, quan sỏt co gà ở nhà (Con gà trống, gà mỏi, gà con, ...).
III. Cỏc hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
.1. Kiểm tra bài cũ: 
? Nờu đặc điểm của cỏ ?
? Nuụi cỏ cú ớch lợi gỡ ?
- Nhận xột, ghi điểm.
2. Bài mới: 
 a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lờn bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Giảng bài:
*Hoạt động 1: Khởi động.
- Cho học sinh hỏt bài hỏt: “Đàn gà con”.
Nhạc: Phi-lớp-pen-cụ.
Lời: Việt Anh.
- Gv nhấn mạnh nội dung bài hỏt.
*Hoạt động 2: Quan sỏt.
 Mục tiờu: Giỳp học sinh biết cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà.
 Tiến hành: Cho học sinh quan sỏt con gà.
? Hóy mụ tả mầu lụng của con gà ?
? Khi ta vuốt bộ lụng gà cảm thấy như thế nào ?
? Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con gà ?
? Con gà di chuyển như thế nào ?
- Nhận xột, bổ sung.
=> Kết luận.
*Hoạt động 3: Thảo luận. 
 Mục tiờu: Biết lợi ớch của việc nuụi gà, mụ tả tiếng gỏy của gà.
 Tiến hành: Chia lớp thành nhúm, tổ và quan sỏt tranh, thảo luận và trả lời cõu hỏi.
? Người ta nuụi gà để làm gỡ ?
? Nhắc lại một số đặc điểm khi gà bới mồi ?
? Em cho gà ăn gỡ ?
- Theo dừi và hướng dẫn thờm.
- Gọi cỏc nhúm trỡnh bày.
- Nhận xột, bổ sung.
=> Kết luận.
4. Củng cố, dặn dũ:
? Hụm nay chỳng ta học bài gỡ ?
? Em hóy mụ tả tiếng gà gỏy ?
- Túm tắt lại nội dung bài học.
- Nhận xột giờ học.
- Trả lời cỏc cõu hỏi.
- Nhận xột, bổ sung.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Nhắc lại đầu bài.
- Cả lớp.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Quan sỏt con gà.
- Trả lời cỏc cõu hỏi.
- Nhận xột, bổ sung.
- Lắng nghe, theo dừi.
- Học sinh thảo luận theo cặp.
- Trả lời cõu hỏi.
- Cỏc nhúm trỡnh bày
- Lắng nghe, theo dừi.
- HS yếu nhắc lại.
- HS thực hiện.
- Về học bài, xem trước bài học sau.
-----------------------------------------------
Tiết số 5:	Thể 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1(147).doc