Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 1 - Tuần 13, 14

I. MỤC TIÊU:

*Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết thành thạo các vần kết thúc bằng n đã học.

- Đọc đúng và trôi chảy các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng.

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chia phần.

- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần.

 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

ã SGK T.Việt 1.Bảng ôn các vần kết thúc bằng n

ã Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

ã Tranh minh hoạ chuyện kể Chia phần.

 

doc 31 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 09/08/2018 Lượt xem 57Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Tự nhiên xã hội lớp 1 - Tuần 13, 14", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 đọc.
- Giải nghĩa một số từ.
- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc.
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
 * Đọc câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa.
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát.
Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Con có thích xen đá bóng không?Vì sao?
Con thường xem đá bóng ở đâu?
+ Con có thích trở thành cầu thủ bóng đá không?... 
 C. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
- - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L. Hùng, Đ.Anh về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi vần1 dòng.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
-HS đọc.
-HS đọc Câu ứng dụng
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau:Bắt đầu bằng o
 + Khác nhau: ong kết thúc bằng ng.
.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng .
 + Khác nhau: ông bắt đầu bằng ô
.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Luyện đọc tổng hợp vần mới 
- HS quan sát.
- HS quan sát và viết bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS quan sát và viết bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện đọc tổng hợp vần.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói.
-- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm.
 Ngày dạy: Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006
Học vần
Bài 53: ăng,âng.
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Nhận ra ang, âng trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ăng âng trong sách báo bất kì.
 - Đọc đúng câu ứng dụng;Vầng trăng hiện ra sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
II. Đồ dùng dạy học:
 Sách Tiếng Việt 1, tập I)
Bộ ghép chữ thực hành.
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
Tranh minh hoạ phần luyện nói.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết:con ong, vòng tròn, cây thông, công viên..
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
 .-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:
 Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời .
 -GV nhận xét và cho điểm. 
B.Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
Giới thiệu bài:
. Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ăng và vần âng .
 2.Dạy vần
 * ăng:
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần ăng được tạo nên bởi ă và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh vần với vần ong , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm m vào vần ăng để tạo tiếng măng.
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS. 
*  âng: (Quy trình tương tự)
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần âng được tạo nên bởi â và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh với vần ăng , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần âng, hãy thêm âm t và dấu huyền để tạo tiếng mới. 
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
c) Viết
* Chữ ghi vần:
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần ăng, âng ( lưu ý nét nối)
- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào không trung để định hình cách viết.
* Chữ ghi tiếng và từ:
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lưu ý nét nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Nhận xét chữa lỗi.
d) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Cho HS luyện đọc.
- Giải nghĩa một số từ.
- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc.
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
 * Đọc câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa.
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát.
Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ những ai?
+ Em bé trong tranh đang làm gì?
+ Bố mẹ thường khuyên con điều gì?
+Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào đối với trẻ con?
+ Con có làm theo những lời khuuyên của bố mẹ không?
+Khi làm theo những lời khuyên ấy , con có cảm giác như thế nào?
+ Muốn trở thành con ngoan , trò giỏi con phải làm gì?
 C. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L. Hùng, Đ.Anh về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi vần1 dòng.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
-HS đọc.
-HS đọc Câu ứng dụng
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng ng.
 + Khác nhau: Bắt đầu bằng ă.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng .
 + Khác nhau: ông bắt đầu bằng â
.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Luyện đọc tổng hợp vần mới 
- HS quan sát.
- HS quan sát và viết bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS quan sát và viết bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện đọc tổng hợp vần.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói.
-- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm.
tập viết
tuần 11: nền nhà, nhà in, cá biển...
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- Củng cố lại quy trình viết chữ: nền nhà, nhà in, cá biển... 
- HS viết đúng mẫu, viết đẹp.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Chữ mẫu
HS: Vở Tập viết, bút, bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2 HS Lên bảng viết, lớp viết bảng con: đồ chơi, tươi cười, ngày hội.
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết...
-GV nhận xét và cho điểm. 
Dạy - Học bài mới:
Giới thiệu bài:
.- Gv giới thiệu bài viết .
 2. Nội dung:
 a)HDQS,nhận xét:
- GV viết mẫu lên bảng:
-Cho HS QS bảng và NX về độ cao, khoảng cách, nét nối...
- GV khuyến khích Hs phát hiện, càng nhiều càng tốt
b) HD cách viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết: nền nhà.
- Cho HS viết vào bảng con.
- NX chỉnh sửa.
Từ: nhà in, cá biển...(HD tương tự)
 c) Viết bài:
- Cho HS viết vào vở Tập viết:
- GV q. sát, uốn nắn;
 d) Chấm chữa:
- GV chấm một số vở, nhận xét bài viết của HS.
 C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung.
- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L. Hùng, Đ.Anh viết mỗi từ 1 dòng.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
-HS đọc.
-HS NX
- T, Tiếp
- HS đọc các chữ đó
- HSQS, nhận xét về độ cao, khoảng cách, các nét nối...
- HS quan sát 
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét.
- HS viết bài trong vở Tập viết..
- Hs chữa lỗi
 Ngày dạy: Thứ năm ngày 30 tháng 11 năm 2006
Học vần
Bài 54: ung,ưng.
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần ung, ưng, bông súng, sừng hươu.
- Nhận ra ung, ưng trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ung ưng trong sách báo bất kì.
 - Đọc đúng câu ứng dụng;
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không kều mà rụng.
 (Là những gì?)
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rừng, thung lũng, suối, đèo.
II. Đồ dùng dạy học:
 Sách Tiếng Việt 1, tập I)
Bộ ghép chữ thực hành.
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
Tranh minh hoạ phần luyện nói.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu .
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
 .-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng: Vầng trăng hiện ra sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
 -GV nhận xét và cho điểm. 
B.Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
Giới thiệu bài:
. Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ung và vần ưng .
 2.Dạy vần
 * ung:
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần ung được tạo nên bởi u và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh vần với vần ong , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm s vào vần ung để tạo tiếng súng.
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS. 
*  ưng: (Quy trình tương tự)
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần ưng được tạo nên bởi ư và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh với vần ăng , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần ưng, hãy thêm âm s và dấu huyền để tạo tiếng mới. 
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
c) Viết
* Chữ ghi vần:
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần ung, ưng ( lưu ý nét nối)
- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào không trung để định hình cách viết.
* Chữ ghi tiếng và từ:
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lưu ý nét nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Nhận xét chữa lỗi.
d) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Cho HS luyện đọc.
- Giải nghĩa một số từ.
- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc.
Tiết 2
Luyện tập:
Luyện đọc:
* Đọc các vần ở tiết 1:
 * Đọc câu ứng dụng
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa.
- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát.
Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng.
Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Trong rừng thường có những gì?
+ Con có biết thung lũng, suối, đèo ở đâu không?
+ Con hãy lên bảng chỉ vào tranh xem đâu là suối, thung lũng, đèo?
+Chúng ta có cần bảo vệ rừng không? Vì sao?
 + Dể bảo vệ rừng chúng ta phải làm gì?
 C. Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L. Hùng, Đ.Anh về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi vần1 dòng.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
-HS đọc.
-HS đọc Câu ứng dụng
- HS nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng ng.
 + Khác nhau: Bắt đầu bằng u.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Hs ghép vần 
-HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng .
 + Khác nhau: ông bắt đầu bằng ư
.
- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp. 
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp..
- HS ghép tiếng khoá.
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- Luyện đọc tổng hợp vần mới 
- HS quan sát.
- HS quan sát và viết bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS quan sát và viết bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện đọc tổng hợp vần.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Nhận xét, chỉnh sửa
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng
- HS đọc tên bài luyện nói.
-- HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV
- HS đọc
- Hs tìm.
Toán(tiết 50)
luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 7.
- Ghi nhớ bảng cộng và trừ trong phạm vi 7 .
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính phù hợp.
II. Chuẩn bị:
-GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài.
-HS: - Bộ học toán
III. Các hoạt động dạy học:
hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 HDHS thực hành làm các bài tập:
- Bài 1: Cho HS làm trong bảng con, nhận xét,
 củng cố về cách đặt tính theo cột dọc.
Bài 2: GVHDHS nêu cách làm rồi làm và chữa
 bài tập.
Bài 3:. GVHDHS nêu cách làm rồi làm và chữa
, củng cố về bảng cộng và trừ trong phạm vi 7.
- Bài 4: Giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng
 bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình
 huống trong tranh.
Gv có thể cho HS nêu nhiều bài toán và phép
 tính phù hợp với tranh
- Nhận xét chữa, củng cố về cách tập biểu thị 
tình huống trong tranh bằng phép tính tương 
ứng.
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét, HDVN: Đ.Anh, H. Trang, L, Hùng, 
H, An, Tuân làm lại bài tập 2
- HS bảng con làm rồi chữa
- HS tự nêu miệng bài 2. 
- HS tự làm bài rồi chữa
- HS làm trong SGK.
- HS nhìn tranh nêu bài toán
-HS quan sát rồi làm bài cho phù hợp với tình huống trong tranh
 Ngày dạy: Thứ sáu ngày 1 tháng 12 năm 2006
Toán(tiết 51 )
phép cộng trong phạm vi 8
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 8.
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 8.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8.
II. Chuẩn bị:
-GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài.
-HS: - Bộ học toán
III. Các hoạt động dạy học:
hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 8
a) HDHS học phép cộng 7 + 1 = 8 và
 1 + 7 = 8.
-HDHS quan sát hình vẽ( mô hình tương ứng)
 để nêu thành bài toán cần giải quyết.
- Gọi HS tự nêu câu trả lời.
- GV nêu: Ta viết 7 thêm 1 bằng 8 như sau: 
 7 + 1 = 8
- Cho HS đọc bảy cộng một bằng tám
- Cho HS nêu bài toán khác với mô hình và ghi
 phép tính tương ứng: 1 + 7 = 8
b). HDHS học phép cộng 6 + 2= 8, 
2 + 6 = 8.(TTự).
c) HDHS học phép cộng 5 + 3 = 8, 
3 + 5 = 8 .(TTự).
d) HDHS học phép cộng 4 + 4 = 8.(TTự).
- Cho HS đọc thuộc phép cộng trong phạm vi 8:
GV nêu câu hỏi để HS trả lời để ghi nhớ công 
thức cộng trong phạm vi 8
VD: " Tám bằng mấy cộng mấy? "...
2. HDHS thực hành cộng trong phạm vi 8:
- Bài 1: GVHDHS làm bảng con.
- Bài 2: Cho hs tự làm miệng, nhận xét , củng
 cố về bảng cộng trong phạm vi 8 và cộng một 
số với 0.
 - Bài 3 HDHS nêu cách làm bài,HD làm thử 
một phép và làm bài.
- Bài 4: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm và 
chữa.
- GV chấm một số vở
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét, HDVN: Đ.Anh, H. Trang, L, Hùng, 
H, An, Tuân làm lại bài tập 3
- HS quan sát nêu bài toán.
- HS tự nêu câu trả lời.
- HS vừa chỉ mô hình vừa nói" Bảy tam giác thêm một tam giác được tám tam giác.Bảy thêm 1 được 8".
- HS viết lại, đọc lại.
( Tương tự)
- HS nêu và viết phép tính tương ứng vào bảng con.
- HS đọc lại các phép cộng trên bảng.
- HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 8.
- Tám bằng 1 cộng 7...
- HS làm b.con.nhận xét củng
 cố về đặt tính theo cột dọc.
- Hs làm bài miệng
- HS nêu cách làm và làm rồi chữa
- HS nêu cách làm và làm rồi chữa
- HS nêu đề bài ,ghi phép tính tương ứng.
- Nhận xét, chữa bài
 tự nhiên - xã hội
Công việc ở nhà.
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- HS kể đợc 1 số công việc ở nhà và biết được việc làm của mỗi người trong gia đình
- Mọi người trong gia đình phải làm việc nhà.
- HS có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK .
 	- Nhớ lại những công việc mọi ngời trong gia đình đã làm hàng ngày để kể lại
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Hoạt động 1:Hoạt động nhóm đôi:
* Mục tiêu: HS nhận biết các công việc thờng làm ở nhà
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: GVHD: Hãy nói với bạn tên các công việc ở nhà của mội người trong gia đình mình hàng ngày. 
+ Bước 2: Mời 1 số HS xung phong kể lại
+ GV kết luận: Mọi ngời trong gia đình đều phải tham gia làm việc tuỳ theo sức của mình.
B. Hoạt động 2: Liên hệ
* Mục tiêu: ếH biết đợc những công việc vừa sức với mình
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: GVHD : Hãy kể những công việc mà em có thể làm đợc để giúp đỡ cha mẹ trong gia đình hàng ngày.
+ Bước 2: Gv chỉ định HS nói lại những gì đã trao đổi trong nhóm
-GV Kết luận: Các em phải biết làm những công việc phù hợp với sức của mình để giúp đỡ cha mẹ .
 C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung, HDVN.
- HS nêu theo yêu cầu của GV
- Nhận xét bổ xung.
- HS nói theo yêu cầu của GV theo nhóm đôi
- Đại diện một số nhóm kể lại.
- Nhận xét, bổ sung.
tập viết
tuần 12: con ong, cây thông......
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, giúp HS :
- Củng cố lại quy trình viết chữ: con ong, cây thông... 
- HS viết đúng mẫu, viết đẹp.
- Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: Chữ mẫu
HS: Vở Tập viết, bút, bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Kiểm tra bài cũ:
-GV gọi 2 HS Lên bảng viết, lớp viết bảng con: nền nhà, nhà in, cá biển...
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết...
-GV nhận xét và cho điểm. 
Dạy - Học bài mới:
Giới thiệu bài:
.- Gv giới thiệu bài viết .
 2. Nội dung:
 a)HDQS,nhận xét:
- GV viết mẫu lên bảng:
-Cho HS QS bảng và NX về độ cao, khoảng cách, nét nối...
- GV khuyến khích Hs phát hiện, càng nhiều càng tốt
b) HD cách viết:
- GV viết mẫu và HD cách viết: con ong.
- Cho HS viết vào bảng con.
- NX chỉnh sửa.
Từ: cây thông,...(HD tương tự)
 c) Viết bài:
- Cho HS viết vào vở Tập viết:
- GV q. sát, uốn nắn;
 d) Chấm chữa:
- GV chấm một số vở, nhận xét bài viết của HS.
 C. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung.
- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L. Hùng, Đ.Anh viết mỗi từ 1 dòng.
-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
-HS đọc.
-HS NX
- T, Tiếp
- HS đọc các chữ đó
- HSQS, nhận xét về độ cao, khoảng cách, các nét nối...
- HS quan sát 
- HS viết vào bảng con
- Nhận xét.
- HS viết bài trong vở Tập viết..
- Hs chữa lỗi
Nhận xét của giám hiệu nhà trường
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tuần 14
 Ngày dạy : Ngày 04 tháng 12 năm 2006
Học vần
Bài 54: eng,iêng.
 I. Mục tiêu:
*Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần eng, iêng,tiếng xẻng, chiêng .
- Nhận ra eng, iêng trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần eng iêng trong sách báo bất kì.
 - Đọc đúng câu ứng dụng;Dù ai nói ngả nói nghiêng
 Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Ao, hồ, giếng.
II. Đồ dùng dạy học:
 Sách Tiếng Việt 1, tập I)
Bộ ghép chữ thực hành.
Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá
Tranh minh hoạ phần luyện nói.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Kiểm tra bài cũ:
-GV yêu cầu HS viết : cây sung, trung thu, củ gừng.
-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng: 
Không sơn mà đỏ
Không gõ mà kêu
Không kều mà rụng.
 -GV nhận xét và cho điểm. 
B.Dạy - Học bài mới:
Tiết 1:
Giới thiệu bài:
. Hôm nay các em học 2 vần mới là vần eng và vần iêng .
 2.Dạy vần
 * eng:
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần eng được tạo nên bởi e và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh vần với vần ong , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV:Các em hãy thêm x vào vần eng để tạo tiếng xẻng.
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS. 
*  iêng: (Quy trình tương tự)
a) Nhận diện chữ:
GV: Vần iêng được tạo nên bởi iê và ng
- Cho HS ghép vần 
- Cho HS so sánh với vần eng , Tìm ra sự giống và khác nhau.
- GV cho Hs phát âm lại vần .
b) Đánh vần:
*Vần:
- GV cho HS phát âm vần. 
- GV chỉnh sửa.
* Tiếng khoá, từ khoá:
-GV: Có vần iêng, hãy thêm âm ch để tạo tiếng mới. 
- GVNX, ghi bảng.
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
- GV chỉnh sửa lỗi cho HS.
-Cho HS QS vật mẫutừ khoá .
- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá.
c) Viết
* Chữ ghi vần:
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần ung, ưng ( lưu ý nét nối)
- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào không trung để định hình cách viết.
* Chữ ghi tiếng và từ:
- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lưu ý nét nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)
- Nhận xét chữa lỗi.
d) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
- Cho HS luyện đọc.
- Giải nghĩa một số từ.
- GV 

Tài liệu đính kèm:

  • docTN XH 1.doc