Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Thanh Hương - Tuần 21

HAI

Chào cờ

Học vần

Học vần

Toán

Op – ôp

Op – ôp

Phép trừ dạng 17 - 7

BA

Học vần

Học vần

Toán

Đạo đức

Ep -êp

Ep - êp

Luyện tập

Học vần

Học vần

Toán

Ip - up

Ip - up

Luyện tập chung

NĂM

Toán

Học vần

Học vần

Bài toán có lời văn

Iêp - ươp

Iêp - ươp

SÁU

Tập viết

Tập viết

HĐTT

Tuần 19

Tuần 20

Sinh hoạt lớp

 

doc 19 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 06/08/2018 Lượt xem 26Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Thanh Hương - Tuần 21", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.
 +Luyện viết : ôp - hộp sữa.
 -HS viết bảng con.
b/Học vần ơp (tương tự)
*Hoạt động 2 : Luyện đọc từ ứng dụng:
 tốp ca hợp tác 
 bánh xốp lợp nhà
 -Tìm tiếng có vần mới.
 -Đọc vần, âm, tiếng, từ.
 -Giảng từ.
 -Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3 :Luyện tập:
 a/Luyện đọc :
 -Đọc trên bảng lớp
 -Đọc Sgk
 -Đọc bài ứng dụng:
 Đám mây xốp trắng như bông 
 Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
 Nghe con cá đớp ngôi sao
 Giật mình mây thức bay vào rừng xa.
Bài ứng dụng có mấy dòng thơ ? 
Mỗi dòng thơ có mấy tiếng?
Tìm những tiếng viết hoa
 b/Luyện viết ôp, ơp, tốp ca, lớp một. 
 - HS viết từng dòng vào vở.
 c/Luyện nói:
 -Cho hs xem tranh 
Trong tranh vẽ gì?
Các bạn học sinh đang đứng ở đâu?
Vì sao em biết?
Các bạn đang làm gì?
Trong lớp em có bao nhiêu bạn? Có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Em có thân thiết với bạn không?
Các bạn lớp em có học hành chăm chỉ không?
Em yêu quý bạn nào nhất? Vì sao?
 -Luyện nói trước lớp.(Dành cho HS khá giỏi) 
3/Củng cố - Dặn dò :
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi : Gạch chân tiếng có vần vừa học.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS
Đọc bảng xoay, đọc Sgk, viết bảng con
-GV ghi bảng
-Quan sát và đàm thoại
-2HS
-Cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
-2HS
-Cả lớp
-2HS
-20HS - Cả lớp
-Quan sát
-Cá nhân
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-GV ghi bảng
-Cá nhân
-Cá nhân-lớp
-Cá nhân
-GV ghi bảng
-Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân trả lời
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-Quan sát và đàm thoại
-Cá nhân
-Đôi bạn
-Nhóm (5)
Rút kinh nghiệm
Toán
Bài: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7
I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
-Nhận biết : Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.
 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
-Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có hai chữ số.
II/CHUẨN BỊ:
-GV : Tranh, các que tính.
-HS : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con, Sgk.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
 - Hs đọc, viết, thực hiện các phép tính trong phạm vi đã học. 
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Phép trừ dạng 17 - 7
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 -7:
 v Thao tác trên que tính :
 -GV - HS lấy 17 que tính .
Có bao nhiêu que tính?
Bớt 3 que còn lại mấy que?
17 que gồm mấy bó chục và mấy que rời?
 -GV bớt 7 que, hỏi:
7que rời bớt 7 que rời còn lại mấy bó chục và mấy que?
1 chục 0 que là bao nhiêu que?
 v Hình thành phép tính bằng số:
17 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Bớt mấy que tính?
 -7 bớt 7, viết 7 thẳng hàng với 7.
Bớt là làm tính gì?
 -Viết dấu trừ. Sau đó kẻ vạch ngang.
 -Tính từ hàng đơn vị trước.
7 trừ 7 bằng mấy?
 -Viết 0; 1 ở cột chục ghi xuống.
 -Vậy 17 - 7 = 10.
 v Đặt tính : (từ trên xuống dưới)
 -Viết 17 rồi viết 7 sao cho thẳng cột với 7
 -Viết dấu trừ giữa hai số.
 -Kẽ vạch ngang dưới hai số đó.
 -Tính từ phải sang trái.
 — 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
 — Hạ 1, viết 1
 — 17 trừ 7 bằng 10
 10
 -Học sinh nêu lại cách đặt tính và tính.
*Hoạt động 2: Thực hành :
 Hướng dẫn học sinh giải các bài tập Sgk/110.
 +Bài 1: Tính:
 - GV hướng dẫn cách tính.
 - HS thực hiện .
 +Bài 2 : Tính :
 -Trò chơi : "Hái nấm "
 -HS thi đua tìm kết quả. 
 +Bài 3 : Viết phép tính thích hợp : 
 -HS nhìn tóm tắt nêu đề toán. 
 Tóm tắt
 Có : 15 cái kẹo
 Đã ăn : 5 cái kẹo
 Còn : ... cái kẹo? 
 -HS dựa vào bài toán nêu phép tính .
 -Ghi phép tính : 15 - 5 = 10
3/Củng cố - Dặn dò:
 -Hệ thống lại bài.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS đọc bảng xoay, viết bảng con.
-GV ghi bảng
-Quan sát và thực hành
- HS thực hiện theo.
-Cả lớp
-Cá nhân trả lời
-Cả lớp quan sát
-GV thuyết trình
-Cả lớp quan sát
-GV hướng dẫn
-Cá nhân
-Cá nhân // cả lớp
-Nhóm (3)
-3HS
-1HS
-Cá nhân // lớp
Rút kinh nghiệm
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Học vần
Bài : ep - êp
I/MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc và viết được ep, êp, cá chép, đèn xếp.
-Đọc được các từ ngữ và bài ứng dụng. 
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp.
II/CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: ôp - ơp
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : ep - êp
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài :
*Hoạt động 1 :Dạy vần mới:
a/Học vần ep:
 +Nhận diện vần :
 -Phân tích vần ep.
 -So sánh ep với op.
 -Cài vần ep.
 -Đánh vần và đọc ep.
 +Ghép chữ và đọc tiếng :
 •Có vần ep muốn có tiếng chép ta ghép thêm âm và dấu gì?
 -Cài tiếng chép.
 -Phân tích tiếng chép.
 -Đánh vần và đọc : chép.
 -Cho hs xem tranh, giảng tranh và ghi từ khóa lên bảng.
 -Đọc từ khóa cá chép.
 -Đọc lại phần bảng ghi vần ep.
 +Luyện viết : ep - cá chép.
 -HS viết bảng con.
b/Học vần êp (tương tự)
*Hoạt động 2 : Luyện đọc từ ứng dụng:
 lễ phép gạo nếp
 xinh đẹp bếp lửa
 -Tìm tiếng có vần mới.
 -Đọc vần, âm, tiếng, từ.
 -Giảng từ.
 -Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3 :Luyện tập:
 a/Luyện đọc :
 -Đọc trên bảng lớp
 -Đọc Sgk
 -Đọc bài ứng dụng: 
 Việt Nam đất nước ta ơi
 Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
 Cánh cò bay lả dập dờn
 Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.
Bài ứng dụng có mấy dòng thơ ? 
Mỗi dòng thơ có mấy tiếng?
Tìm những tiếng viết hoa? 
 b/Luyện viết ep, êp, lễ phép, xếp hàng.
 - HS viết từng dòng vào vở.
 c/Luyện nói:
 -Cho hs xem tranh 
Trong tranh vẽ những gì?
 Các bạn trong tranh xếp hàng như thế nào?
Khi xếp hàng ra vào lớp ta phải xếp như thế nào?
Lớp em có xếp hàng ngay ngắn khi ra vào lớp chưa?
Muốn xếp hàng ngay ngắn ta phải chú ý điều gì?
Em hãy cho biết ích lợi của việc xếp hàng ra vào lớp?
Ngoài việc xếp hàng ra vào lớp, em còn phải xếp hàng khi nào?
Hãy kể lại việc xếp hàng ra vào lớp của mình?
 -Luyện nói trước lớp. (Dành cho HS khá giỏi) 
3/Củng cố - Dặn dò :
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi : Thi đua tìm tiếng, từ có vần vừa học.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS
-Đọc bảng xoay, đọc Sgk, viết bảng con
-GV ghi bảng
-Quan sát và đàm thoại
-2HS
-Cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
-2HS
-Cả lớp
-2HS
-20HS - Cả lớp
-Quan sát
-Cá nhân
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-GV ghi bảng
-Cá nhân
-Cá nhân
-GV ghi bảng
-Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân trả lời
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-Quan sát và đàm thoại
-Cá nhân
-Đôi bạn
-Nhóm (5)
Rút kinh nghiệm
Toán
Bài: LUYỆN TẬP
I/MỤC TIÊU: 
 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm.
II/CHUẨN BỊ:
-GV : Bảng phụ, Sgk.
-HS : Bảng con, Sgk.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: Phép trừ dạng 17 - 7
 HS đọc, viết, thực hiện các phép tính cộng dạng 17 - 7
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Luyện tập
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
 Hướng dẫn làm các bài tập Sgk / 113.
 +Bài 1: Đặt tính rồi tính:
 - HS nêu cách đặt tính phép tính 13 - 3.
Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
 -HS thực hiện làm tính.Nêu cách đặt tính và tính.
 -Cột 3 (Dành cho HS khá giỏi) 
 +Bài 2 : Tính nhẩm:
 -GV hướng dẫn cách nhẩm.
 - Học sinh thực hiện trên bảng xoay.
 - Nêu cách nhẩm.
 +Bài 3 : Tính:
 -HS thực hiện vào bảng phụ.
 -Nêu các bước tính.
 +Bài 4 : Điền dấu >, < , = :
 -GV hướng dẫn cách làm bài.
Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
 -HS thi đua điền dấu. Dòng 3 dành cho HS khá giỏi. 
 +Bài 5 : Viết phép tính thích hợp:
 -GV viết tóm tắt lên bảng.
 Tóm tắt
 Có : 12 xe máy
 Đã bán : 2 xe máy
 Còn : ... xe máy?
 -HS nhìn tóm tắt nêu bài toán.
Muốn biết còn lại bao nhiêu xe máy ta làm tính gì?
 -HS lên bảng viết phép tính. Lớp viết vào vở.
3/Củng cố - Dặn dò:
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi: Hái nấm.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS đọc bảng xoay, viết bảng con.
-GV ghi bảng
-2HS
-Cá nhân // lớp
-Cá nhân
-Nhóm(bàn)
-Hai đội thi đua
-3HS
-Cá nhân trả lời
-Cá nhân // lớp
Rút kinh nghiệm
Đạo đức
Bài : LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO ,CÔ GIÁO
I/ MỤC TIÊU:
-HS hiểu:Thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em.Vì vậy, các em cần lễ phép ,Ùvâng lời thầy giáo, cô giáo .
-HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo.
II/CHUẨN BỊ:
-Tranh BT2.
-Vở BT- Bút màu.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ : 
 Kiểm tra đồ dùng học tập
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài :
*Hoạt động 1: Sắm vai theo bài tập 1:
 -GV chia nhóm đóng vai theo các tình huống sau :
Em gặp thầy giáo, cô giáo trong trường.
Em đưa sách vở cho thầy giáo, cô giáo.
 -HS nêu kết quả vừa thảo luận.
 -Lớp nhận xét, bổ sung.
Nhóm nào thể hiện được lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo ? Nhóm nào chưathực hiện được ?
Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
Cần làm gì khi đưa hoặc nhận vật gì từ tay thầy giáo, cô giáo?
 => GV kết luận :Sgv / 39.
*Hoạt động 2 : Làm bài tập 2 
 - GV nêu yêu cầu và qui định thời gian.
Học sinh quan sát tranh và cho biết : Việc làm nào thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời thầy giáo, cô giáo?
 - Trình bày ý kiến trước lớp.
 - Lớp nhận xét, bổ sung.
Vì sao em biết bạn đó vâng lời thầy giáo, cô giáo?
Chúng ta có nên học tập bạn đó không? Vì sao ?
 => GV kết luận : Sgv / 39.
 3/Củng cố - Dặn dò :
 -Hệ thống lại bài.
Kể về một bạn biết lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo.
 -Nhận xét tiết học.
-Cả lớp
-GV ghi bảng
-Nhóm
-Cá nhân
-Quan sát và thảo luận theo đôi bạn
-Cá nhân
-Cá nhân
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
Học vần
Bài : ip - up
I/MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc và viết được ip, up, bắt nhịp, búp sen.
-Đọc được các từ ngữ và bài ứng dụng. 
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giúp đỡ cha mẹ.
II/CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: ep - êp
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : ip -up
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài :
*Hoạt động 1 :Dạy vần mới:
a/Học vần ip:
 +Nhận diện vần :
 -Phân tích vần ip.
 -So sánh ip với ep.
 -Cài vần ip.
 -Đánh vần và đọc ip.
 +Ghép chữ và đọc tiếng :
 •Có vần ip muốn có tiếng nhịp ta ghép thêm âm và dấu gì?
 -Cài tiếng nhịp.
 -Phân tích tiếng nhịp.
 -Đánh vần và đọc : nhịp.
 -Cho hs xem tranh, giảng tranh và ghi từ khóa lên bảng.
 -Đọc từ khóa bắt nhịp.
 -Đọc lại phần bảng ghi vần ip.
 +Luyện viết : ip - bắt nhịp.
 -HS viết bảng con.
b/Học vần up (tương tự)
*Hoạt động 2 : Luyện đọc từ ứng dụng:
 nhân dịp chụp đèn
 đuổi kịp giúp đỡ
 -Tìm tiếng có vần mới.
 -Đọc vần, âm, tiếng, từ.
 -Giảng từ.
 -Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3 :Luyện tập:
 a/Luyện đọc :
 -Đọc trên bảng lớp
 -Đọc Sgk
 -Đọc bài ứng dụng: 
 Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
 Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
 Trời trong đầy tiếng rì rào
 Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
Bài ứng dụng có mấy câu?
Mỗi câu có mấy chữ?
Tìm những chữ viết hoa?
 b/Luyện viết ip, up, nhịp cầu, giúp đỡ.
 - HS viết từng dòng vào vở.
 c/Luyện nói:
 -Cho hs xem tranh 
Trong tranh vẽ những gì?
Em có bao giờ giúp đỡ cha mẹ chưa?
Em làm gì để giúp đỡ cha mẹ?
Em làm việc đó khi nào?
Em có thích giúp đỡ cha mẹ không? Vì sao?
Hãy kể lại những việc làm giúp đỡ bố mẹ?
 -Luyện nói trước lớp.
3/Củng cố - Dặn dò :
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi : Tìm tiếng có vần vừa học.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS
-Đọc bảng xoay, đọc Sgk, viết bảng con
-GV ghi bảng
-Quan sát và đàm thoại
-2HS
-Cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
-2HS
-Cả lớp
-2HS
-20HS - Cả lớp
-Quan sát
-Cá nhân
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-GV ghi bảng
-Cá nhân
-Cá nhân đọc
-GV ghi bảng
-Cá nhân, cả lớp đọc bài ứng dụng
-Cá nhân trả lời
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-Quan sát và đàm thoại
-Cá nhân
-Đôi bạn
-Nhóm (5)
Rút kinh nghiệm
Toán
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
-Rèn luyện kĩ năng so sánh các số.
-Rèn luyện kĩ năng cộng, trừ và tính nhẩm.
II/CHUẨN BỊ:
-GV : Bảng phụ.
-HS : Bộ đồ dùng học Toán, bảng con, Sgk.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
 HS đọc, viết, thực hiện các phép tính cộng dạng 17 - 7
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Luyện tập chung
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
 Hướng dẫn làm các bài tập Sgk / 114.
 +Bài 1: Điền số thích hợp vào mỗi vạch của tia số :
 - GV vẽ tia số lên bảng yêu cầu HS viết số thích hợp ứng với mỗi vạch của tia số.
Đứng sau số 1 là số mấy?
Đứng sau số 10 là số nào?
 -HS thực hiện điền số.
 +Bài 2 : Trả lời câu hỏi:
 -GV hướng dẫn cách trả lời dựa trên tia số. Hoặc lấy số đã cho cộng thêm 1 thì được số liền sau của số đó.
 - Học sinh trả lời theo câu hỏi trong SGK.
 +Bài 3 : Trả lời câu hỏi:
 -GV hướng dẫn HS lấy số đã cho trừ đi 1 sẽ tìm được số liền trước của số đó.
 +Bài 4 : Đặt tính rồi tính :
Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
 -HS thực hiện làm tính.Nêu cách đặt tính và tính.
 +Bài 5 : Tính:
 -HS thực hiện vào bảng phụ.
 -Nêu các bước tính. Dòng 2 dành cho HS khá giỏi. 
3/Củng cố - Dặn dò:
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi: Hái nấm.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS đọc bảng xoay, viết bảng con.
-GV ghi bảng
-2HS
-Cá nhân // lớp
-Cả lớp
-Cá nhân
-Nhóm(bàn)
-Cá nhân // lớp
-Hai đội thi đua
-Nhóm
Rút kinh nghiệm
Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010
Toán
Bài: BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I/MỤC TIÊU: Giúp học sinh :
Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn thường có:
-Các số (gắn với các thông tin đã biết).
-Câu hỏi (chỉ thông tin cần tìm).
II/CHUẨN BỊ:
-GV : Tranh vẽ.
-HS : Bảng con, Sgk.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
-Đọc, viết, làm tính, điền dấu, điền số các phép tính trong phạm vi đã học.
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài: Bài toán có lời văn
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài toán có lời văn :
 +Bài 1:HS nêu nhiệm vụ cần thực hiện : Viết số thích hợp vào ô trống :
 -HS nhìn tranh và viết số vào chỗ chấm.
 -HS đọc bài toán.
 Có 1 bạn, có thêm 3 bạn đang đi tới.Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
Bài toán cho biết có mấy bạn?
Thêm mấy bạn nữa?
Bài taón hỏi gì?
Theo câu hỏi này ta phải làm gì?
 +Bài 2: (Tương tự)
 Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang chạy tới. Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
 +Bài 3: Nêu nhiệm vụ cần thực hiện:
Bài toán cho biết gì?
Bài toán còn thiếu gì?
HS đặt câu hỏi của bài toán.
 Có 1 gà mẹ và 7 gà con. Hỏi có tất cả bao nhiêu con gà?
 -Lớp đọc lại bài toán.
 +Bài 4: (Tương tự)
 Có 4 con chim đậu trên cành, có thêm 3 con chim bay đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim? 
*Hoạt động 2 : Trò chơi lập bài toán: 
 -GV treo tranh. HS nhìn tranh đặt đề toán.(Dành cho HS khá giỏi) 
3 con nai và 5 con nai.
4 bút chì và 2 bút mực.
6 bông hoa và 1 bông hoa.
7 viên bi và 2 viên bi.
3/Củng cố - Dặn dò:
 -Hệ thống lại bài.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS
-Đọc bảng xoay, nêu miệng, viết bảng con
-GV ghi bảng
-Quan sát, thực hành và hỏi đáp
-Cả lớp
-Cá nhân
-Cá nhân 
-Nhóm (bàn)
-Cá nhân
-1HS làm bài.Lớp làm vào sách.
-Cá nhân
-Nhóm (bàn)
-Nhóm(tổ)
Rút kinh nghiệm
Học vần
Bài : iêp - ươp
I/MỤC TIÊU:
-Học sinh đọc và viết được iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp.
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ.
II/CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-Bộ đồ dùng học Tiếng việt.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
A/Kiểm tra bài cũ: ip - up
-
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : iêp - ươp
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài :
*Hoạt động 1 :Dạy vần mới:
a/Học vần iêp:
 +Nhận diện vần :
 -Phân tích vần iêp.
 -So sánh iêp với up.
 -Cài vần iêp.
 -Đánh vần và đọc iêp.
 +Ghép chữ và đọc tiếng :
 •Có vần iêp muốn có tiếng liếp ta ghép thêm âm và dấu gì?
 -Cài tiếng liếp.
 -Phân tích tiếng liếp.
 -Đánh vần và đọc : liếp.
 -Cho hs xem tranh, giảng tranh và ghi từ khóa lên bảng.
 -Đọc từ khóa tấm liếp.
 -Đọc lại phần bảng ghi vần iêp.
 +Luyện viết : iêp - tấm liếp.
 -HS viết bảng con.
b/Học vần ươp (tương tự)
*Hoạt động 2 : Luyện đọc từ ứng dụng:
 rau diếp ướp cá
 tiếp nối nườm nượp
 -Tìm tiếng có vần mới.
 -Đọc vần, âm, tiếng, từ.
 -Giảng từ.
 -Đọc cả bài
TIẾT 2
*Hoạt động 3 :Luyện tập:
 a/Luyện đọc :
 -Đọc trên bảng lớp
 -Đọc Sgk
 -Đọc bài ứng dụng: 	
 Nhanh tay thì được
 Chậm tay thì thua
 Chân giậm giả vờ
	Cướp cờ mà chạy.
Bài ứng dụng có mấy câu?
Mỗi câu có mấy tiếng? 
Tìm những tiếng viết hoa? 
 b/Luyện viết iêp, ươp, tiếp nối, nườm nượp.
 - HS viết từng dòng vào vở.
 c/Luyện nói:
 -Cho hs xem tranh 
Kể tên các bức tranh ?
Nghề nghiệp của những người trong tranh có giống nhau không?
Mỗi người làm công việc gì?
Hãy giới thiệu về nghề nghiệp của bố mẹ mình cho cả lớp cùng nghe?
 -Luyện nói trước lớp. (Dành cho HS khá giỏi) 
3/Củng cố - Dặn dò :
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi : Nối từ.
 -Nhận xét tiết học.
-10 - 15HS
-Đọc bảng xoay, đọc Sgk, viết bảng con
-GV ghi bảng
-Quan sát và đàm thoại
-2HS
-Cả lớp
-Cá nhân, cả lớp
-2HS
-Cả lớp
-2HS
-20HS - Cả lớp
-Quan sát
-Cá nhân
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-GV ghi bảng
-Cá nhân
-Cá nhân
-GV ghi bảng
-Cá nhân, cả lớp
-Cá nhân trả lời
-GV hướng dẫn
-Cả lớp
-Quan sát và đàm thoại
-Cá nhân
-Đôi bạn
-Nhóm (5)
Rút kinh nghiệm
Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2010
Tập viết
Bài : TUẦN 19 - TUẦN 20
I/MỤC TIÊU:
 -Học sinh nắm được cấu tạo các con chữ.
 -Viết đúng độ cao, đúng mẫu chữ.
 -Biết ước lượng khoảng cách.
II/CHUẨN BỊ:
-GV : Chữ mẫu
-HS : Bảng con, vở tập viết.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HS
A/Kiểm tra bài cũ : Tập viết bài của Tuần 17, Tuần 18.
-Chấm trả bài tập viết tiết trước
-Nhận xét cách viết.
B/Bài mới:
1/Giới thiệu bài : Tập viết bài của Tuần 19, Tuần 20.
2/Hướng dẫn tìm hiểu bài:
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết bài Tuần 19:
 a/Từ con ốc :
 -Phân tích từ con ốc.
 -Phân tích tiếng con , tiếng ốc.
 -Nêu độ cao các con chữ.
 -GV viết mẫu. Đồ bóng và hướng dẫn.
 -HS viết bảng con.
 b/Từ kênh rạch, đôi guốc, vui thích, rước đèn, xe đạp (tương tự) 
*Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bài Tuần 20 :
 a/ Từ bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá :
 -Phân tích từ.
 -Phân tích tiếng.
 -Nêu độ cao các con chữ.
 -Các con chữ nào có độ cao bằng nhau?
 b/Luyện viết bảng con:
 -GV hướng dẫn.
 -HS viết.
*Hoạt động 3 : Thực hành 
 -HS viết bài vào vở theo hướng dẫn của GV
 -Chấm trả bài.
3/Củng cố - Dặn dò:
 -Hệ thống lại bài.
 -Trò chơi : Thi viết chữ đẹp.
 -Nhận xét tiết học. 
-3bàn
-GV ghi bảng
-Quan sát và đàm thoại
-Cá nhân
-Cá nhân // lớp
-Nhóm (bàn)
-Hoạt động theo nhóm(bàn)
-Giảng giải
-Cá nhân // lớp
-Cả lớp
-Nhận xét cách viết
-Nhóm (3)
Rút kinh nghiệm
Hoạt động tập thể
SƠ KẾT TUẦN 21
I/ MỤC TIÊU:
- Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần.
- Phương hứơng tuần 22. 
II/ CHUẨN BI :
- Sổ theo dõi thi đua của 4 tổ.
III/ TIẾN HÀNH :	
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN
HĐ HỌC SINH
Cả lớp hát bài: Đàn gà con
A. Rút kinh nghiệm ưu khuyết điểm trong tuần:
 1/Nề nếp:
-Chuyên cần: ...........................................................................................
-Đồng phục: .............................................................................................
-Vệ sinh: ...................................................................................................
-Trật tự : ...................

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 21.doc