Giáo án tổng hợp khối lớp 1 - Tuần 20

I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc được: ach , cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được : ach , cuốn sách. ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một ).

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.

- GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể , đồ dùng học tập.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 GV: Tranh, SGK.

 HS: SGK, bảng, tập viết.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc 21 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 10/08/2018 Lượt xem 52Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tổng hợp khối lớp 1 - Tuần 20", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
được: ach , cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ach , cuốn sách. ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một ).
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở.
GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể , đồ dùng học tập.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Tranh, SGK.
 HS: SGK, bảng, tập viết.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định 
2/ KTBC
 - Đọc, viết: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ.
 - Đọc câu ứng dụng SGK.
 - GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới 
 TIẾT 1
HĐ1: Nhận diện vần mới
* ach
Nêu cấu tạo vần ach.
Ghép vần: ach – đánh vần, đọc trơn.
Ghép tiếng: sách – đánh vần, đọc trơn.
Đọc từ : cuốn sách.
Đọc bảng : ach – sách – cuốn sách.
* Thư giãn
HĐ2:Viết
 GV hướng dẫn HS viết bảng: ach, cuốn sách.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
 GV ghi: viên gạch kênh rạch
 sạch sẽ cây bạch đàn
 GV nhận xét, củng cố T1
 TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
 GD BVMT: HS có ý thức giữ gìn vệ sinh thân thể .
Đọc SGK
 * Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết vở: ach, cuốn sách.
GV quan sát – nhắc nhở.
GV chấm – nhận xét
HĐ3: Luyện nói 
 Chủ đề: Giữ gìn sách vở.
 GV gợi ý:
Trong tranh vẽ những gì?
Các bạn nhỏ đang làm gì?
Tại sao cần giữ gìn sách vở?
Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
Các bạn trong lớp em đã biết giữ gìn sách vở chưa?
Em hãy giới thiệu về một quyển sách hoặc quyển vở được giữ gìn sạch đẹp nhất ?
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài. 
- 2 dãy viết bảng
- 2 HS 
HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
- HS đọc
- HS đọc
- HS viết vở
HS trả lời.
- HS ghép
TOÁN
PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm (dạng 14 + 3).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Bảng , que tính.
 HS: SGK, bảng, que tính.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Viết các số từ 1 đến 20
 20 đến 1
- Nêu cấu tạo số 17, 13, 20, 10.
3/ Dạy học bài mới
HĐ1.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3
Thực hiện với đồ vật.
Lấy 14 que tính rồi lấy thêm 3 que tính nữa. Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
Hình thành phép cộng dạng 14 + 3
GV yêu cầu HS đặt bó 1 chục que tính bên trái và 4 que tính rời bên phải.
 + GVthể hiện trên bảng:” có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị ” như SGK.
Lấy thêm 3 que rời nữa rồi đặt ở dưới 4 que rời 
 + GV : “Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị”
Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính, ta gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời, có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính.
Để thể hiện điều đó ta có phép cộng 14 + 3 = 17
3.Đặt tính và thực hiện phép tính.
GV hướng dẫn cách đặt tính: viết phép tính từ trên xuống
+ Đầu tiên viết số 14 rồi viết số 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 ( ở cột đơn vị)
+ Viết dấu + bên trái, giữa hai số đó.
+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.
GV hướng dẫn tính: Tính từ phải sang trái.
14 . 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
 + 3 . hạ 1, viết 1
 17 . 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17)
* Thư giãn
HĐ2. Luyện tập, thực hành.
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK 
BT1(cột 1,2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm SGK.
 GV gọi 1HS lên bảng – nêu cách tính.
BT2(cột 2,3): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm bảng con 2 cột..
BT3(phần 1): GV nêu yêu cầu – thảo luận nhóm đôi.
4/ Củng cố, dặn dò:
 - GV gọi 2 đội thi đua làm cột 3 BT2.
Dặn dò: Xem lại bài 
 HS viết bảng
- 2 HS
HS thực hiện
HS quan sát
HS làm SGK
HS làm bảng
HS thảo luận cặp
2 đội thi đua
NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
 Chủ điểm : Giữ gìn truyền thống văn hóa dân tộc
I/ MỤC TIÊU:
HS được nghe về di tích lịch sử” Đám lá tối trời” .”Miễu ông bần quỳ” của xã Nhựt Ninh.
GD HS ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kể chuyện
GV kể cho HS nghe về di tích lịch sử: “ Đám lá tối trời”, “Miễu Ôâng Bần Quỳ” của xã Nhựt Ninh.
Em nào đã đến những nơi đó?
Ngoài ra các em còn biết những di tích lịch sử nào có trong huyện Tân Trụ? Trong tỉnh Long An?
GV kết luận
GV GD HS ý thức giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc.
3/ Dặn dò:
Tìm hiểu thêm ở nhà.
HS nghe
HS nêu
 NGÀY DẠY : THỨ BA NGÀY 12 THÁNG 1 NĂM 2010
 HỌC VẦN 
 ICH - ÊCH
I/ MỤC TIÊU : 
- HS đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ich , êch , tờ lịch , con ếch ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một ).
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
GD BVMT: yêu quý và bảo vệ chim chích- loài chim có ích; không ngắt hoa, bẻ cành, xả rác nơi công cộng.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Tranh minh họa,SGK.
 HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định 
2/ KTBC
 - Đọc, viết: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, bạch đàn.
 - Đọc câu ứng dụng SGK.
 GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới 
 TIẾT 1
HĐ1: Nhận diện vần mới
1.ich
Nêu cấu tạo vần ich
Ghép vần: ich – đánh vần , đọc trơn.
Ghép tiếng: lịch – đánh vần , đọc trơn.
Đọc từ : tờ lịch
Đọc bảng : ich – lịch – tờ lịch.
2. êch (thực hiện tương tự vần ich)
 chú ý : so sánh êch và ich
 Đọc bảng : êch – ếch – con ếch.
* Thư giãn
HĐ2:Viết
 GV hướng dẫn HS viết bảng: ich, tờ lịch, êch, con ếch.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
 GV ghi: vở kịch mũi hếch
 vui thích chênh chếch
 GV nhận xét, củng cố T1
 TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
 GD BVMT: yêu quý và bảo vệ chim chích- loài chim có ích; 
Đọc SGK
 * Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
GV viết mẫu - hướng dẫn HS viết vở: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
GV chấm – nhận xét
HĐ3: Luyện nói 
 Chủ đề: Chúng em đi du lịch.
 GV gợi ý:
Tranh vẽ gì?
Lớp ta ai đã được đi du lịch?
Khi đi du lịch các em thường mang theo những thứ gì?
Em có thích đi du lịch không? Tại sao?
Em thích đi du lịch nơi nào?
Kể tên các chuyến du lịch em đã được đi?
 GD BVMT: không ngắt hoa, bẻ cành, xả rác nơi công cộng.
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc lại bài. 
- 2 dãy HS viết bảng
2 HS
HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
- HS đọc
HS đọc 
HS viết vở
2 HS đọc
HS quan sát – trả lời – luyện nói tròn câu
HS ghép bảng
THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ (T2)
I/ MỤC TIÊU: 
HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.
Gấp được mũ ca lô bằng giấy. 
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: vật mẫu, giấy.
 HS: giấy màu, vơ, hồû.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra:
 GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3/ Dạy học bài mới
HĐ1: Quan sát và nhận xét
GV cho HS quan sát cái mũ gấp mẫu.
GV hỏi: Mũ ca lô để làm gì? Mũ có hình dáng như thế nào?
HĐ2: Hướng dẫn mẫu.
- GV hướng dẫn làm thao tác gấp giấy như T1 .
- GV hướng dẫn cách tạo tờ giấy hình vuông.
- GV hướng dẫn gấp mũ:
+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo.
+ Gấp đôi lại để lấy đường dấu giữa, sau đó mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh trên vào điểm đầu của cạnh đó chạm vào đường dấu giữa.
+ Lật ra mặt sau gấp tương tự.
+ Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp. Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên.
+ Lật ra mặt sau cũng làm tương tự.
 * Thư giãn 
HĐ3: Thực hành.
- GV cho HS thực hành gấp trên giấy màu.
- GV hướng dẫn chậm để HS quan sát, nắm vững quy trình gấp.
- GV quan sát - nhắc nhở.
- GV cho HS trang trí sản phẩm, dán vào vở.
4/ Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét đánh giá
Dặn dò: chuẩn bị tiết sau kiểm tra.
HS để dụng cụ học tập lên bàn
- HS quan sát , nhận xét.
 - HS quan sát.
HS thực hành gấp, trang trí
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép cộng (không nhớ ) trong phạm vi 20; cộng nhẩm dạng 14 + 3.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Bảng phụ.
 HS: Bảng, SGK.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
 Tính:
 11+5 16+2
 14+5 13+2
3/ Dạy học bài mới
HĐ1. Giới thiệu bài
 GV: luyện tập
HĐ2. Luyện tập
 GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm bảng con
* Thư giãn
BT2(cột 1,2,4): GV gọi HS nêu yêu cầu - làm SGK 
 GV gọi 1 HS nêu kết quả – nhận xét
BT3(cột 1, 3): GV gọi HS nêu yêu cầu – cho HS thảo luận nhóm đôi - trình bày.
4/ Củng cố, dặn dò:
 - GV chọn 2 đội thi đua làm BT4
Dặn dò: Ôn lại bài. 
- HS làm bảng
HS làm bảng
- HS làm SGK
HS làm nhóm đôi
 - 2 đội thi
 NGÀY DẠY : THỨ TƯ NGÀY 13 THÁNG 1 NĂM 2010
 HỌC VẦN 
 ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU : 
 - Đọc được các vần có kết thúc bằng m ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83 . 
 - Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83 .
 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng”.
GDBVMT GD tình cảm yêu quý thiên nhiên , có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên 
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Bảng phụ.
 HS: SGK, bảng, tập viết.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định 
2/ KTBC
 - Đọc, viết: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch.
 - Đọc câu ứng dụng SGK.
3/ Dạy học bài mới
 TIẾT 1
HĐ1: GV giới thiệu bài.
GV đính tranh rút vần ac, ach – ôn vần có kết thúc là c, ch.
Kể các vần có kết thúc là c, ch.
GV treo bảng ôn.
HĐ2:Ôn tập các vần.
GV đọc âm, gọi HS chỉ
GV gọi HS chỉ và đọc các âm.
Ghép các âm ở cột dọc và các âm ở dòng ngang – đánh vần.
Đọc trơn các vần.
* Thư giãn
HĐ3: Đọc các từ ngữ ứng dụng
 GV ghi: thác nước chúc mừng ích lợi.
HĐ4: Viết.
 GV hướng dẫn HS viết bảng: thác nước, ích lợi
 GV nhận xét, củng cố T1
 TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
Đọc SGK
 * Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết vở: thác nước, ích lợi.
GV chấm – nhận xét
HĐ3: Kể chuyện
Tên truyện: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.
GV kể toàn bộ câu chuyện.
GV kể chuyện theo tranh.
GV chia 4 tổ – tập kể chuyện theo tranh.
GV gọi HS kể nối tiếp hết câu chuyện.
GV nêu ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, lấy công chúa làm vợ.
GDBVMT
4/ Củng cố, dặn dò
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Dặn dò: Đọc lại bài. 
- cả lớp viết bảng
2 HS
HS quan sát – trả lời
- HS thực hiện
- HS đọc
- HS viết bảng
HS đọc 
- HS viết vở
- 2 HS đọc
HS quan sát – trả lời 
2 đội thi
TOÁN
PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I/ MỤC TIÊU:
Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20; biết trừ nhẩm (dạng 17-3).
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: que tính, SGK
 HS: que tính, SGK, bảng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
Tính:
Dãy 1 13+5 15+2=
Dãy 2 11+6 16+3=
3/ Dạy học bài mới
HĐ1.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17-3
1.Thực hành trên que tính.
- GV – HS lấy 17 que tính bớt đi 3 que tính, còn lại bao nhiêu que tính?
- GV giới thiệu phép trừ dạng 17-3=14
2. Hướng dẫn cách đặt tính và tính.
- GV hướng dẫn cách đặt tính
- GV hướng dẫn cách tính.
 17 . 7 trừ 3 bằng 4, viết 4
 - 3 . Hạ 1, viết 1
 14 . 17 trừ 3 bằng 14 ( 17-3=14)
* Thư giãn
HĐ2. Luyện tập, thực hành
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1: GV gọi HS nêu yêu cầu
 1-a. GV cho HS làm SGK
BT2(cột 1,3): GV gọi HS nêu yêu cầu làm SGK (2 cột )
BT3(phần 1): GV gọi HS nêu yêu cầu cho HS thảo nhóm đôi -trình bày
4/ Củng cố, dặn dò:
GV chọn 2 đội thi đua làm cột 3, BT2 SGK
Dặn dò: Xem lại bài 
HS làm bảng
HS thực hiện
 - HS quan sát
 - HS làm SGK
HS làm SGK
HS thảo luận cặp
2 đội thi
ÂM NHẠC 
- Ôn tập bài hát: BẦU TRỜI XANH
 I.MỤC TIÊU:
 _HS hát đúng giai điệu và thuộc lời bài hát
 _HS biết một vài động tác vận động phụ họa 
 _HS biết phân biệt âm thanh cao thấp
II.GIÁO VIÊN CHUẨN BỊ:
_ Nhạc cụ quen dùng, thanh phách, song loan, trống nhỏ 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn lại bài hát “Bầu trời xanh”
_Cho HS hát kết hợp với vỗ tay theo phách (hoặc gõ thanh phách, song loan, trống nhỏ).
Hoạt động 2: Phân biệt âm thanh cao, thấp
_GV hát âm hoặc đánh đàn 3 âm: Mi (âm thấp), Son (âm trung), Đố (âm cao) cho HS lắng nghe vài ba lần
_GV làm mẫu
Hoạt động 3: Hát kết hợp vận động phụ họa
_Cho HS hát kết hợp với vận động phụ họa.
_Tổ chức HS biểu diễn trước lớp.
*Củng cố:
 _ GV hát mẫu cả bài kết hợïp gõ phách theo hình tiết tấu.
*Dặn dò:
_Tập hát và gõ đệm theo tiết tấu “Bầu trời xanh”
_Chuẩn bị: Học hát: “Tập tầm vông”
_Thực hiện theo nhóm, tổ.
_HS tập nhận biết
_Cho từng nhóm, cá nhân.
_HS hát lại bài Bầu trời xanh, vừa hát vừa gõ đệm thật nhịp nhàng 
 NGÀY DẠY : THỨ NĂM NGÀY 14 THÁNG 1 NĂM 2010
 HỌC VẦN 
 OP - AP
I/ MỤC TIÊU : 
- HS đọc được: op , ap , họp nhóm , múa sạp ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : op , ap , họp nhóm , múa sạp ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một ).
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài thú quý hiếm.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Tranh minh họa.
 HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định 
2/ KTB
 - Đọc - viết : thác nước, chúc mừng, ích lợi
 - Đọc câu ứng dụng SGK.
 GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới 
 TIẾT 1
HĐ1: Nhận diện vần mới
1.op
Nêu cấu tạo vần op
Ghép vần: op – đánh vần ,đọc trơn.
Ghép tiếng: họp – đánh vần, đọc trơn.
Đọc từ : họp nhóm
Đọc bảng : op – họp - họp nhóm.
2. ap (thực hiện tương tự vần op)
 chú ý : so sánh ap và op
 Đọc bảng : ap – sạp – múa sạp.
* Thư giãn
HĐ2:Viết
 GV hướng dẫn HS viết bảng: op, họp nhóm, ap, múa sạp.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi: con cọp giấy nháp
 đóng góp xe đạp
- GV nhận xét, củng cố T1. 
 TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
GD BVMT: không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ các loài thú quý hiếm.
Đọc SGK
 * Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết vở: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
GV quan sát - nhắc nhở.
GV chấm – nhận xét.
HĐ3: Luyện nói 
 Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
 GV gợi ý:
Tranh vẽ những gì?
GV gọi HS lên bảng và giới thiệu
Chóp núi là nơi nào của ngọn núi?
Kể tên đỉnh núi mà em biết?
Ngọn cây ở vị trí nào trên cây?
Thế còn tháp chuông thì sao?
Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông có đặc điểm gì chung?
Tháp chuông thường có ở đâu?
4/ Củng cố, dặn dò:
Tìm tiếng có vần vừa học.
Dặn dò: Đọc lại bài.
- HS viết bảng 
- 2 HS 
HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
- HS đọc
HS đọc 
HS viết vở
2 HS đọc
HS quan sát – trả lời
HS ghép
ĐẠO ĐỨC
LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (TIẾT 2)
I/ MỤC TIÊU:(Như tiết )
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:(Như tiết 1)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô giáo?
- GV nhận xét.
3/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Làm BT3.
GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 3
GV gọi một số HS kể trước lớp.
GV nêu 1-2 tấm gương sáng của các bạn trong lớp, trong trường cho HS nghe.
* Thư giãn
HĐ2: Thảo luận nhóm bài tập 4
GV gọi HS nêu yêu cầu – thảo luận – trình bày
GV kết luận. 
HĐ3: Hát, múa.
GV tổ chức cho HS hát múa chủ đề:” Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo”
GV cho HS hát bài: Những em bé ngoan.
4/ Củng cố, dặn dò:
 - Để tỏ lòng biết ơn thầy giáo, cô giáo các em cần làm gì?
 - GV đọc 2 câu thơ cuối bài.
2HS
HS thực hiện
HS thảo luận
HS thực hiện
HS trả lời
 - HS đọc theo
NGÀY DẠY : THỨ SÁU NGÀY 15 THÁNG 1 NĂM 2010
 HỌC VẦN 
ĂP – ÂP 
I/ MỤC TIÊU : 
- HS đọc được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được : ăp , âp , cải bắp , cá mập ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một ).
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Trong cặp sách của em.
GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp, sạch sẽ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Tranh minh họa.
 HS: SGK, bảng, tập viết
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định 
2/ KTB
 - Đọc - viết : con cọp, đóng góp, xe đạp, giấy nháp.
 - Đọc câu ứng dụng SGK.
 GV nhận xét
3/ Dạy học bài mới 
 TIẾT 1
HĐ1: Nhận diện vần mới
1.ăp
Nêu cấu tạo vần ăp
Ghép vần: ăp – đánh vần ,đọc trơn.
Ghép tiếng: bắp – đánh vần, đọc trơn.
Đọc từ : cải bắp
Đọc bảng : ăp – bắp – cải bắp.
2. âp (thực hiện tương tự vần ăp)
 chú ý : so sánh ăp và âp
 Đọc bảng : âp – mập – cá mập
* Thư giãn
HĐ2:Viết
 GV hướng dẫn HS viết bảng: ăp, cải bắp, âp, cá mập.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV ghi: gặp gỡ tập múa
 ngăn nắp bập bênh
- GV nhận xét, củng cố T1. 
 TIẾT 2
HĐ1: Luyện đọc
Đọc bài trên bảng
Đọc câu ứng dụng
Đọc SGK
 * Thư giãn
HĐ2: Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết vở: ăp, cải bắp, âp, cá mập.
GV quan sát - nhắc nhở.
GV chấm – nhận xét.
HĐ3: Luyện nói 
 Chủ đề: Trong cặp sách của em
 GV gợi ý:
Trong cặp của em có những gì?
Hãy kể tên các loại sách vở của em?
Em có những loại đồ dùng học tập nào?
Em sử dụng chúng khi nào?
Khi sử dụng sách, vở, đồ dùng em phải chú ý điều gì?
Bạn nào có thể nói cho cả lớp nghe về chiếc cặp của mình?
GD BVMT: Giữ gìn, sắp xếp đồ dùng học tập ngăn nắp, sạch sẽ.
4/ Củng cố, dặn dò:
Tìm tiếng có vần vừa học.
Dặn dò: Đọc lại bài.
- HS viết bảng 
- 2 HS 
HS thực hiện
- HS thực hiện
- HS viết bảng
- HS đọc
HS đọc 
HS viết vở
2 HS đọc
HS quan sát – trả lời
HS ghép
 TOÁN
 LUTỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
Thực hiện được phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 20; trừ nhẩm dạng 17- 3.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: Bảng phụ
 HS, SGK, bảng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Đặt tính và tính:
 Dãy 1 16-4 15-3
 Dãy 2 19-7 18-7 
3/ Dạy học bài mới
HĐ1. Giới thiệu bài
- GV nêu: Luyện tập
HĐ2. Làm bài tập SGK
GV hướng dẫn HS làm bài tập SGK
BT1: GV nêu yêu cầu cho HS làm bảng con
BT2(cột 2,3,4): GV gọi HS nêu yêu cầu – làm SGK – Đổi vở kiểm tra.
* Thư giãn
BT3(dòng 10: GV gọi HS nêu yêu cầu – thảo luận nhóm đôi – trình bày.
4/ Củng cố, dặn dò:
GV chọn 2 đội 5 HS thi đua làm BT4
Dặn dò: Xem lại bài. 
HS làm bảng
 - HS làm bảng
HS làm SGK
HS thảo luận nhóm đôi
 HS thi đua
 SINH HOẠT LỚP
TỔNG KẾT TUẦN 20
1/ Tổng kết tuần 20:
 Các tổ báo cáo:
+ Chuyên cần:
Vắng: Trễ: 
+ Học tập :
 Chưa đem đủ dụng cụ học tập : ..
 Đọc chưa tốt :..
 + Đạo đức:
 Tóc dài :..
 Nói chuyện :..
+ RLTT:
Tập thể dục chưa nghiêm túc: 
+ Lao động:
 Quét lớp :
 Tuyên dương :
2/ Kế hoạch tuần21:
 + Học tập :.
 + Đạo đức :
THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ (T1)
 I/ MỤC TIÊU: 
Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy.
Gấp được mũ ca lô bằng giấy. Các nếp gấp tương đối thẳng , phẳng .
 II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 GV: vật mẫu, giấy.
 HS: giấy màu, vơ, hồû.
 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY DẠY HỌC:
GV
HS
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra:
 GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3/ Dạy học bài mới
HĐ1: Quan sát và nhận xét
GV cho HS quan sát cái mũ gấp mẫu.
GV hỏi: Mũ ca lô để làm gì? Mũ có hình dáng như thế nào?
HĐ2: Hướng dẫn mẫu.
- GV hướng dẫn gấp mũ:
+ Gấp đôi hình vuông theo đường gấp chéo.
+ Gấp đôi lại để lấy đường dấu giữa, sau đó mở ra, gấp 1 phần của cạnh bên phải vào sao cho phần mép giấy cách đều với cạnh trên vào điểm đầu của cạnh đó chạm vào đường dấu giữa.
+ Lật ra mặt sau gấp tương tự.
+ Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên sao cho sát với cạnh bên vừa mới gấp. Gấp theo đường dấu và gấp vào trong phần vừa gấp lên.
+ Lật ra mặt sau cũng làm tương tự.
HĐ3: Thực hành.
- GV cho HS thực hành gấp trên giấy nháp.
- GV hướng dẫn chậm để HS quan sát, nắm vững quy trình gấp.
- GV quan sát - nhắc nhở.
4/ Nhận xét, dặn dò:
GV nhận xét chung 
Dặn dò: Tập gấp mũca lô tiết sau dán vào vở.
HS để dụng cụ học tập lên bàn
- HS quan sát , nhận xét.
 - HS quan sát.
HS thực hành gấp
THỦ CÔNG
GẤP MŨ CA LÔ (T2)
I/ MỤC TIÊU: (Như tiết 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an 1 tuan 20ckt.doc