Giáo án môn Toán học lớp 1

A. MỤC TIÊU : Giúp HS.

 -Tạo không khí vui vẻ trong lớp học, HS tự giới thiệu về mình. Bươc đầu làm quen với SGK, đồ đồ học toán, các hoạt động học tập trong giờ học toán.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV + HS : SGK, vở bài tập, bộ ĐD học Toán.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 

doc 117 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 09/08/2018 Lượt xem 27Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán học lớp 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ng: mẫu vật
@Tiến hành:
Gv giới thiệu mẫu vật hỏi. Có 4 con ong đậu trên cành hoa, sau đó 1 con bay đi. Hỏi còn lại mấy con ong
Tương tự với 4 – 2 và 4 – 3
GV xóa dần số cho H học thuộc bảng trừ
Cho H nhận xét mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bốn con ong bớt đi một con ong còn ba con ong
Vậy : Bốn bớt một còn ba. Viết là:
4 – 1 = 3
H nêu đề toán và nêu được
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
H đọc
4 – 1 = 3
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Thực hành 
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: bảng
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H nêu cách làm bài rồi sửa
Chú ý thực hiện theo cột
Bài 2: Cho H lên bảng giải từng cột
Bài 3: Cho H quan sát tranh nêu bài toán
4. Củng cố (5‘):
Trò chơi : ai nhanh hơn
H thi đua lên dán nhanh kết quà vào bài toán
5. Dặn dò (1’):
Về học thuộc bảng trừ
Chuẩn bị : Luyện tập
5 – 1 = 4 4 – 2 = 2
4 – 3 = 1 3 – 2 = 1
4 – 1 = 3 4 – 3 = 1
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi. Hỏi còn mấy bạn?
Ghi phép tính : 4 – 1 = 3
Thứ.../ngày.../../ 20
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
- KT : Giúp H
 Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
KN : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp 
TĐ : Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ
Gv : bài tập trên bảng
H : sách, ĐDHT
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
H làm bảng con : 4 – 1 = 	4 – 3 = 
4 – 2 = 	4 – 0 =	
2 H đọc kết quả 4 – 3. 4 – 2
3 –1 . 3 – 2
Nhận xét
3. Bài mới (28’)
a. Giới thiệu bài: luyện tập
b. Các hoạt động:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học 
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: Oân về bảng trừ trong phạm vi 3 và 4
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H nêu yêu cầu của bài rồi làm
Nhắc lại quy tắc đặt tính dọc
Trong dãy tính có 2 phép tính ta thực hiện như thế nào
Bài 2: Cho H nêu cách làm rồi giải
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: củng cố về so sánh dấu 
@PP : Thực hành 
@Tiến hành:
Bài 3: Yêu cầu H tính kết quả của phép tính so sánh hai kết quả rồi điền dấu
a. Toán dọc: Đặt thẳng cột
b. 4 – 2 – 1 = 1
 4 – 1 – 1 = 3
 4 – 1 – 2 = 1
Làm phép tính trên mũi tên rồi ghi kết quả vào hình vuông
2 < 4 – 1 3 – 2 < 3 – 1 
3 = 4 – 1 4 – 1 > 4 – 2 
4> 4 – 1 4 – 1 = 3 + 0
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính 
@PP : Thực hành
Bài 4: H nêu bài toán qua tranh
Hoạt động 4:
@Mục tiêu: củng cố 
@PP : trò chơi
@ Tiến hành:
chia lớp làm 2 nhóm thi đua làm bài 5
Bài 5: H tính kết quả rồi điền đ, s vào 
4. Dặn dò:(1’)
Chuẩn bị: bài 38 Phép trừ trong phạm vi 5
Có 4 chú thỏ cùng chơi, có 2 chú rủ nhau đi tìm thức ăn. Hỏi còn lại mấy chú thỏ?
4 – 2 = 2
4 – 1 = 3 đ
4 – 1 = 2 s
4 + 1 = 5 đ
4 – 3 = 2 s
Thứ.../ngày.../../ 200
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I- MỤC TIÊU:
- KT : Giúp H
- Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng.
-KN : Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
 Biết làm tính trừ trong phạm vi 5
-TĐ : Cẩn thận, chăm chỉ ham thích học môn toán
II- CHUẨN BỊ
Gv : Một số mẫu vật phù hợp với bài học
H : sách, ĐDHT
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
H đọc bảng trừ (3, 4)	
Nhận xét
3. Bài mới 
a. Giới thiệu bài:
b. Các hoạt động:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong phạm vi 5
@PP : Trực quan , giảng giải
@Đồ dùng: mẫu vật 
@Tiến hành:
Giới thiệu 5 – 1 = 4; 5 – 2 = 3; 5 – 3 = 2
Qua mẫu vật : hướng dẫn H lập bảng trừ (5)
Xóa dần – gọi H đọc
Hướng dẫn H nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
H nêu được
H đọc và học thuộc bảng trừ 1 + 4 = 5
Vậy 5 – 1 = 4
 5 – 4 = 1
 2 + 3 = 5
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Thực hành 
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:vở bài tập
@Tiến hành:
Bài 1: Củng cố bảng trừ (5) H nêu yêu cầu và giải
Bài 2: H lên bảng giải
Bài 3: Chú ý H đặt tính thẳng cột
Bài 4: H nêu bài toán qua tình huống tranh
4. Củng cố (5’):
Thi đua điền nhanh dấu = vào bài toán
4 – 1 < 5 – 1 5 – 3 = 4 – 2
5. Dặn dò (1’): 
Về học thuộc bảng trừ
Chuẩn bị bài 39 : Luyện tập
Ghi kết quả vào dấu chấm
5 – 1 = 4 5 – 3 = 2
5 – 2 = 3 5 – 4 = 1 
2 – 1 = 1
3 – 1 = 2
4 – 1 = 3
5 – 1 = 4
Có 5 quả trên cành. Hùng hái xuống 1 quả. Hỏi còn mấy quả trên cành?
5 – 1 = 4
Thứ.../ngày.../../ 200
TUẦN :11
	Tiết 41 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
-KT : Giúp H củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học. 
- KN : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính
- TĐ : Giáo dục H tính cẩn thận, chính xác.
II- CHUẨN BỊ
T : Bài tập trên bảng , phiếu tro` chơi 
H : sách bài tập, bộ số , bảng con , bảng ca`i
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
H đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Tro` chơi : H se tự chất vấn nhau phép tính bảng cộng trong phạm vi 5
Nhận xét
Gv cho H la`m bảng con : 5 - 1 = 5 - 3 + 2 =
 5 - . = = 4 5 + 0 - 4 =
 5 - = 3 5 - 4 + 3 =
3 .Bài mới (29’) 
a. Giới thiệu bài
b. Các hoạt động :
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Củng cố về bảng trừ
@PP : Luyện tập
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H nêu yêu cầu của bài rồi tự giải và chữa bài
 5 5 5 5 5 5 
 4 3 2 1 5 0
 1 2 3 4 0 5
Gv cho h lên bảng sừa và đọc bai` 
Bài 2: Cho H nêu cách tính rồi giải
 Bài 2 yêu câ`u gì? 
 Hd H la`m bảng con ,
Nhắc nhở H viết số dẹp va` cẩn thận 
Chú ý đặt đúng cột
H sửabài 
H đọc bài làm của mình nx
Tính giá trị của phép tính trừ được kết quả trừ tiếp số thứ 3
 5 – 3 – 1 = 
- 1 = 2
 5 – 2 – 2 = 
 4 – 2 – 1 = 
 5 - 3 +1 =
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : So sánh số 
@PP : Thực hành, thảo luận , tro` chơi 
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành :
Bài 3 : H nêu yêu cầu đề bài, xung phong giải trên bảng phụ,
 G sửa , nhx , chấm diểm
Thư giãn 
Tính kết quả rồi so sánh với số bên phải
5 - 2 < 4
5 – 2 = 3
5 – 2 > 2
5 - 4 < 5
hát
4.Hoạt động nối tiếp : (5’): Thi đua tro`chơi : Bắt cá va`o hô`
 Chia la`m 3 tổ . 3 hô` cá
Các tổ lên bắt cá bỏ va`o trong hô` của mi`nh ,
Nx , chấm điểm 
5. Dặn dò (1’):
Chuận bị : bài 40 : số 0 trong phép trừ
Nx tiết học 
Thứ.../ngày.../../ 200
Tiết 42 : SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I- MỤC TIÊU
-KT : Giúp Hs bươc đầu nắm được : 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó và biết thực hành tính trong những trường hợp này. 
- KN : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ thích hợp
- TĐ : Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác.
II- CHUẨN BỊ
Gv : các mô hình mẫu vật phù hợp với bài học 
HS : sách bài tập, bộ số
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
Hs làm bảng con : 5 – 1 – 2 = 5+0-3= 4+1-5=
 5 – 4 – 0 = 1+1-2= 4-3+2=
 5 – 3 - 2 = 1+3-4= 5-5+3=
Nhận xét
3 .Bài mới (23’)
a. Giới thiệu bài
b. Các hoạt động :
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
@Mục tiêu : Giới thiệu phép trừ 2 số bằng nhau 
@PP : Trực quan, vấn đáp
@Đồ dùng : mẫu vật con vịt, hình vuông, tam giác
@Tiến hành :
a. Giới thiệu phép trừ
1 – 1 = 0
Giới thiệu mẫu vật Hs nêu bài toán
GV ghi : 1 – 1 = 0
b. GV giới thiệu mẫu vật hình vuông và tam giác
Tương tự Hs nêu
- Cá nhân, nhóm
1 con vịt bớt 1 con vịt còn 0 con vịt : 1 trừ 1 bằng 0
h đọc
2 – 2 = 0
4 – 4 = 0
® “Một số trừ đi số đó bằng 0”
Hoạt động 2:Thực hiện phép tính
@Mục tiêu : Giới thiệu phép tính trừ 4 – 0 = 4 
@PP : Trực quan, vấn đáp
@Đồ dùng: mẫu vật con bướm
@Tiến hành:
Giới thiệu mẫu vật
GV viết bảng : 4 - 0 = 4
Tương tự với phép tính 1 – 0; 3 – 0
Có 4 con bướm, không có con nào bay đi còn 4 con bướm; “4 trừ 0 bằng 4”
Hs đọc : 4 – 0 = 4
Hs nêu nhận xét “Một số trừ đi không bằng chính số đó”
Hoạt động 3:Thực hành
@Mục tiêu: biết trừ đúng các phép tính 3- 3=
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập , trò chơi
@Tiến hành:
Bài 1: Cho Hs làm bài tập
Cho Hs đọc đề bài và nêu yêu cầu
Bài 2: Tương tự bài 1
Bài 3: Cho H xem tranh nêu bài toán
3 – 3 = 0
2 – 2 = 0
Trò chơi : đi câu cá 
Hs đổi phiếu cho nhau để chấm và chữa bài
Hs nêu đề toán, sau khi quan sát tình huống tranh.
* 3 con ngựa trong chuồng, cả 3 con đều chạy đi. Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa
* Hai chú chim đậu trên cành, cả 2 chú đều bay đi. Hỏi trên cành còn mấy chú
H ghi phép tính
Tham gia 
4.Củng cố : (5’):
Thi đua điền số vào ô trống
1 +  = 1;	2 -  = 2;	5 + 0 = 
2 - ..= 0;	4 - = 4 ;	- 3
5. Dặn dò (1’)	:
Chuẩn bị bài Luyện tập 
Rút kinh nghiệm :	
Thứ.../ngày.../../ 200
Tiết 43 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp H củng cố về:
 Phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ 1 số đi 0
-KN : Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
-TĐ : Yêu thích môn toán
II- CHUẨN BỊ
Gv : Các đề luyện tập
HS : sách bài tập
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
Số 0 trong phép trừ
4 – 0 =..;	3 – 3 = ;	
Sửa bài tập 5 – H lên giải : 3 
Nhận xét
3 .Bài mới (23’)
a. Giới thiệu bài: Luyện tập
b. Các hoạt động :
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: Oân bảng trừ trong phạm vi 5 
@PP : Thực hành , trò chơi 
@Đồ dùng: bảng phụ , phiếu luyện tập
@Tiến hành :
Bài 1: tính
5 – 0 = ? 4 – 1 = ? 3 – 3 = ? 2 – 0 = ?
5 – 5 = ? 4 – 4 = ? 3 – 2 = ? 2 + 0 = ?
Bài 2: Tương tự bài 1
Nêu cách đặt tính
5 5 4 4 3 3
2 0 4 2 2 0
Bài 3: Tính
Trong dãy tính có 2 phép tính ta thực hiện như thế nào?
2 – 1 – 0 =? 3 – 1 – 2 = ? 5 – 2 – 0 =?
4 – 1 – 3 = ? 4 – 0 – 2 = ? 4 – 2 – 2 = ?
trò chơi : tiếp sức 
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Củng cố về so sánh 2 số
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành :
Bài 4: Điền dấu , = vào chỗ chấm
Muốn so sánh ta làm như thế nào?
5 – 3  2 3 – 3  1 4 – 4  0
5 – 4  2 3 – 0  1 4 – 1  0
5 – 1  2 3 – 2  1 4 – 3  0
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: biểu thị tình huống qua tranh
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành :
Bài 5: Hs quan sát rồi ghi phép tính vào ô vuông
Có 4 con vịt trong lồng, 1 con chạy ra. Hỏi trong lồng còn lại mấy con?
Có 4 con vịt trong lồng, 4 con chạy ra. Hỏi trong lồng còn lại mấy con?
Hs nêu cách làm rồi chữa bài
5 – 0 = 5 4 – 1 = 3
5 – 5 = 0 4 – 4 = 0
3 – 3 = 0 2 – 0 = 2
3 – 2 = 1 2 + 0 = 2
Viết các số thẳng cột
5 5 4 4 3
2 0 4 2 2
H giải 2 bước
2 – 1 – 1
- 1 = 0
Cho 2 đội thi đua tiếp sức
4 –2 – 2 = 0 5– 3 – 0 = 2
3 – 1 – 2 = 0 5 – 2 – 3 = 0
H làm tính rồi so sánh
5 – 3 = 2 3 – 3 < 1 
5 – 4 1
5 – 1 > 1 3 – 2 = 1
thực hành
Hs ghi phép tính 
Có 4 con vịt, chạy ra 1 con, trong lồng còn lại 3 con:
– 1 = 3
có 4 con vịt , cả 4 con chạy ra, trong lồng không còn
 4 – 4 = 0
4. Củng cố: (5’): Hs thi đua điền số
3
+
=
3
3
-
=
3
2
+
=
5
+
=
0
5. Dặn dò (1’):
Chuẩn bị bài Luyện tập chung 
Rút kinh nghiệm :	
Thứ.../ngày.../../ 200
Tiết 44 :LUYỆN TẬP CHUNG
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp Hs củng cố về:
 Phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học
 Phép cộng một số với 0
 Phép trừ một số trừ đi 0, phép trừ 2 số bằng nhau
-KN : Học sinh thực hiện nhanh , chính xác các dạng toán luyện tập trên .
- TĐ : ham thích học toán .
II- CHUẨN BỊ:
GV : Bài tập trên bảng
Hs : Vở bài tập, bộ số
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
Hs làm bảng 
5 – ..= 0 5+ =5 4- =2
3 – 3 =  2+.. =3 1+.. =4
3 - . = 3 4-  =0 5- .. =0
5 - . = 5 3-  = 2 2+ .. =3
Nhận xét
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài:
b. Các hoạt động :
TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 5 
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập , bảng con , phấn 
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H lên bảng giải chú ý viết thẳng cột
3 4 1 3 5 5
2 1 4 2 3 2
Câu b tương tự
Bài 2: Tương tự bài 1
5 + 0 = 2 + 3 = 4 + 1= 1 + 3 =
0 + 5 = 3 + 2 = 1 + 4 = 3 + 1 =
khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả như thế nào?
Bài 1:tính
3 4 1 3 5
2 1 4 2 3
5 + 0 = 5 2 + 3 = 5
0 + 5 = 5 3 + 2 = 5
H nêu mối quan hệ “Đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi”
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Oân về bài toán có 2 phép tính và so sánh số 
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành :
bài 3: tính
3 + 1 + 1 = 2 + 2 + 0 = 3 – 2 – 1 =
5 – 2 – 2 = 4 – 1 - 2 = 5 – 3 – 2 =
Bài 4 : H nêu yêu cầu, nêu cách tính
Muốn so sánh 2 số ta làm thế nào?
4 + 1  4 5 – 1  5 3 + 0  3
4 + 1  5 5 – 0  5 3 + 1  4
4 – 1  4 4 + 1  4 3 +1  5
3 + 1 + 1 = 5 2 + 2 + 0 = 4
5 – 2 – 2 = 1 4 – 1 – 2 = 1
3 – 2 – 1 = 0 5 – 3 – 2 = 0
Điền dấu vào chỗ chấm
4 + 1 > 4 5 – 1 < 5
 5 4
4 + 1 = 5 5 – 0 = 5
 5 5
4 - 1 4
 3 5
4. Củng cố : (5’)
Các tổ thi đua nhìn tình huống trong tranh để đặt đề toán rồi giải
5. Dặn dò (1’):
Về làm tiếp bài tập
Chuẩn bị : bài 43 : Luyện tập chung 
Rút kinh nghiệm :	
	Thứ.../ngày.../../ 200
TUẦN : 12
Tiết 45 : LUYỆN TẬP CHUNG
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp H củng cố về:
 Phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học
 Phép cộng, phép trừ với số 0
- KN : Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh 
- TĐ : Yêu thích học toán 
II- CHUẨN BỊ:
GV : Bài tập trên bảng
H : Vở bài tập, bộ số, bảng con 
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
H làm bảng , neu thao tác làm phép tính có hai dấu
2 + 1 + 1 =	4 + 1 + 1 =
5 - 2 – 2 = 	3 – 1 – 0 =
Nhận xét
3. Bài mới(23’)
a. Giới thiệu bài: Luyện tập chung
b. Các hoạt động :
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi số đã học – cộng trừ với số 0 
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: vở bài tập , bảng con
@Tiến hành:
Bài 1: Cho H nêu yêu cầu bài
4 + 0 = 5 – 3 = 5 + 0 = 3 – 3 =
1 + 4 = 5 – 2 = 4 – 2 = 4 – 0 =
Bài 2: Tương tự bài 1
Trong dãy tính có 2 phép tính ta thực hiện như thế nào?
2 + 1 + 1 = 3 + 2 + 0 = 4 – 2 – 1 =
5 – 2 – 2 = 4 – 0 – 2 = 5 – 3 – 2 =
Hãy nêu quy trình làm tính có hai phép tính
Bài 3: H nêu cách làm. Điền số vào ô
2 + = 5 4 - = 2 3 - = 0 5 = + 1
5 - = 3 2 + = 4 + 3 = 3 5 = 1 + 
Thư giãn 
H làm xong sửa bài trên bảng
4 + 0 = 4 5 – 3 = 2
1 + 4 = 5 5 – 2 = 3
5 +0 = 5 4 – 2 = 2
H nêu các bước
2 + 2 + 1= 5 ; 3 + 2 + 0 = 5 
5 – 2 – 2 = 1 ; 4 – 0 – 2 = 2 
4 – 2 – 1 = 1 ; 5 – 2 – 3 = 0 
H đọc bài làm,nx
H làm bảng con 
2 + 3 = 5 4 – 2 = 2
5 – 2 = 3 2 + 2 = 4
3 – 3 = 0 0 + 3 = 3
hát
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Giải toán từ tình huống tranh
@PP : Thực hành , vấn đáp
@Đồ dùng: tranh , bảng cài 
@Tiến hành:
Cho H nêu đề toán rồi giải
Gv hỏi : có bao nhiêu chú mèo đang đứng? 
 Có thêm mấy chú mèo đang tới ? 
 Hỏi có tất cả mấy chú mèo?
Hd H đặt đề toán
4. Hoạt động nối tiếp :(5’):
 Trò chơi :tìm bạn thân
Các tổ cử đại diện lên điền số vào ô, xem tổ nào điền đúng, nhanh
+
=
5
-
2
Có 2 chú mèo đang đứng có thêm 3 chú đang tới. Hỏi có tất cả mấy chú mèo
Giải toán :
2 + 3 = 5
Thứ.../ngày.../../ 200
Tiết 46: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp H : Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng
 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
KN : Biết làm tính cộng trong phạm vi 6 
TĐ : Yêu thích học toán.
II- CHUẨN BỊ
T : Tranh mẫu vật ứng với phép cộng (6) , trò chơi , phiếu luyện tập 
H : sách bài tập, bộ số , bảng con 
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ: (5’)
Trò chơi :H điền số
4
+
=
4
5
-
=
0
5
-
=
3
5
-
1
-
2
=
Nhận xét
3. Bài mới (24’)
a. Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 6
b. Các hoạt động:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng 
@PP : Giảng giải , trực quan
@Đồ dùng: mô hình tam giác,
@Tiến hành:
a/ Thành lập cộng thức 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
Hướng dẫn H quan sát tranh
Có tất cả mấy hình tam giác ? 
Ghi : 5+1 = 6
Cho H rút ra nhận xét rồi rút ra kết luận 5 + 1 cũng bằng 1 + 5
b/ Thành lập công thức 4 +2 = 6; 2 + 4 = 6
H nêu “Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác. 
Trả lời: “5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 6 hình tam giác”
-“5 và 1 là 6” vậy 5 + 1 =.
H lên bảng ghi 6 vào dấu chấm
- H đọc thuộc “Năm cộng một bằng sáu”
- H lên ghi kết quả vào dấu chấm
+ Ghi : 1 + 5 = 6
- H đọc thuộc cả 2 bài
- H nêu kết quả. Đọc – ghi nhớ
Học thuộc lòng bảng cộng
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Thực hành 
@PP: Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành:
Bài 1 : T hướng dẫn H sử dụng các công thức để làm tính
5 4 3 2 1 0
1 2 3 4 5 6
Bài 2: Tương tự bài 1
Lưu ý tính chất giao hoán
5 + 1 = 4 + 2 = 3 + 3 =
1 + 5 = 2 + 4 = 2 + 2 =
Bài 3:
Nêu cách tính giá trị biểu thức?
1 + 4 + 1= 0 + 5 + 1 = 2 + 2 +2 =
1 + 3 + 2 = 2 + 4 + 0 = 3 + 3 + 0 =
Bài 4: Cho H xem tranh và nêu bài toán – Viết phép tính tương ứng
4. Hoạt động nối tiếp :(5’):
Trò chơi : ai nhanh hơn
Tổ cử đại diện lên gắn thêm số chấm cho thích hợp với bài toán
5. Dặn dò (1’):
Về học thuộc bảng cộng
5 4 3 2 1
1 2 3 4 5
6 6 6 6 6
5 + 1= 6 4 + 2 = 6
1 + 5 = 6 2 + 4 = 6
3 + 3 = 6 6 + 0 = 6
Muốn tính 1 + 4 + 1 phải lấy 1+4 trước được bao nhiêu cộng tiếp với 1
1 + 3 + 2 = 6 2 + 4 + 0 = 6
0 + 5 + 1 = 6 2 + 2 + 2 =
- học sinh viết.
Thứ.../ngày.../../ 200
TIẾT 47 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I- MỤC TIÊU
-KT : Giúp H: - Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
 - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6
-KN : Biết làm tính trừ trong phạm vi 6 
 - TĐ : Yêu thích học toán 
II- CHUẨN BỊ 
 GV : các mẫu vật phù hợp với bài học , phiếu học tập , trò chơi
 H : sử dụng ĐDHT toán , bảng con , vở bài tập toán
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
H làm phiếu trò chơi:
5
+
=
6
1
+
=
6
4
+
=
6
2
+
=
6
3
+
=
6
Nhận xét
3. Bài mới (23’)
a. Giới thiệu bài : Phép trừ trong phạm vi 6
b. Các hoạt động:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng trừ (6) 
@PP : Trực quan, vấn đáp
@Đồ dùng: mô hình tam giác
@Tiến hành:
a/ Thành lập công thức 6 – 1 = 5; 6 – 5 = 1
- Hướng dẫn H quan sát hình vẽ sách
Hỏi còn mấy hình tam giác ?
- Gv ghi : 6 – 1 = 5
- T hướng dẫn quan sát tiếp hình vẽ và tự nêu kết quà của phép trừ 6 – 5 = 1
b/ Thành lập công thức; 6 – 2 = 4; 6 – 4 = 2; ..
- Tương tự như phần a
c/ Hướng dẫn H học thuộc
thư giãn 
- H nêu “Có 6 hình tam giác, lấy đi một hình tam giác. Hỏi còn mấy hình tam giác”
- “6 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 5 hình tam giác”
- “6 bớt 1 còn 5”
- H đọc “6 trừ 1 bằng 5”
- H nêu “sáu trừ năm bằng một”
- Đọc lại 2 công thức
H nêu bài toán và đọc :
6 – 2 = 4; 6 – 4 = 2; 6 – 3= 3
H đọc lại các công thức – ghi nhớ
hát
Hoạt động 2:
Bài 1: Cho H nêu yêu cầu và chữa bài. Chú ý thẳng cột
Yêu cầu H nêu quy tắc đặt tính dọc 
Bài 2: Cho H vận dụng bảng trừ để điền số
5 + 1 = 4 + 2 =
1 += + 4 =
6 – 5 = 6 – 2 =
6 – 1 = 6 – 4 = 
T cho h nêu bài làm của mình
Bài 3: H nêu lại cách tính giá trị biểu thức
6 – 5 – 1 = 6 – 4 – 2 = 6 – 3 – 3 =
6 – 1 – 5 = 6 –2 – 3 = 6 – 6 =
4. Hoạt động nối tiếp :(5’):
 Trò chơi : trúc xanh : H thi đua nhìn tranh đặt đúng đề toán rồi giải:
 6 - 3 = 3 6 – 4 = 2 6 – 2 = 4 6 – 5 = 1
5. Dặn dò (1’):
Về học thuộc bảng trừ
Chuẩn bị : bài : Luyện tập
1 H lên làm ở bảng phụ
6 6 6 6
5 4 3 2
1 2 3 4
Nêu , nx 
1 H lên làm ở bảng phụ
5 + 1 = 6; 6 – 5 = 1
1 + 5 = 6; 6 – 1 = 5
4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6
6 – 2 = 4; 6 – 4 = 2
Nx 
6 – 5 – 1 = 0 6 – 4 – 2 =0
6 – 1 – 5 = 6 – 2 – 3 =
 5 - 5 = 0 4 – 3 = 1
Thứ.../ngày.../../ 200
Tiết 48 : LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
KT : Giúp H củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 6 
KN : Biết thực hành tính cộng , trừ trong phạm vi 6 
TĐ : Yêu thích toán , rèn tính cẩn thận 
II- CHUẨN BỊ
Gv : các trò chơi để tiến hành luyện tập
H : vở bài tập toán , bảng con , phiếu 
III- HOẠT ĐỘNG
1. Khởi động (1’):
2. Bài cũ (5’):
Phép trừ trong phạm vi 6
6
-
1
=
6
-
2
=
6
-
2
=
6
-
=
4
6
-
=
1
-
3
=
3
6
-
0
=
Đọc bảng trừ (6)
Sửa bài 4 : 6 – 2 = 4
3. Bài mới (23’)
a. Giới thiệu bài : Luyện tập
b. Các hoạt động:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: củng cố bảng cộng, trừ 6 
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở bài tập
@Tiến hành:
Bài 1: Sử dụng bảng cộng, trừ (6) để ghi kết quả
Gv cho H đoc 5 bài làm của mình 
nx
Bài 2: 
Hướng dẫn H tính nhẩm rồi điền kết quả vào chỗ chấm
T lưu y

Tài liệu đính kèm:

  • doctoan CKT HKI hoan chinh.doc