Giáo án lớp 5 tuần 6 - Phạm Thị THu Huế

I. Mục tiêu

 - Đọc rành mạch, lưu loát; đọc đúng từ phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài.

 - Hiểu nội dung : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc đấu tranh đòi bình đẳng của những người da màu.( Trả lời được các câu hỏi trong SGK).

II. Đồ dùng dạy - học

 Bảng phụ chép đoạn 3.

III. Các hoạt động dạy- học

 

doc 31 trang Người đăng haroro Ngày đăng 16/02/2016 Lượt xem 396Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 5 tuần 6 - Phạm Thị THu Huế", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 dấu thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính.
 + Trong các tiếng: tưởng, nước, ngược, dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính, tiếng tươi không được đánh dấu thanh vì mang thanh ngang. 
- HS đọc yêu cầu BT, làm bài vào vở.
- HS nối tiếp nêu ý kiến. Mỗi HS chỉ hoàn thành 1 câu tục ngữ, thành ngữ. 
VD:
+ Cầu được, ước thấy : đạt được đúng điều mình mong mỏi, ao ước. 
- 2 Hs đọc thuộc lòng trước lớp.
c. Củng cố – Dặn dò
Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
**********************************************************************************************
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác
I. Mục tiêu
- Hiểu được nghĩa các từ có chứa tiếng hữu ,tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT1,BT2. Biết đặt câu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yêu cầu của BT3, BT4.
- HS khá, giỏi đặt được 2, 3 câu với 2, 3 thành ngữ ở BT4.
II. Đồ dùng dạy- học
	- Vở bài tập Tiếng việt.
	- Một vài tờ phiếu đã kẻ sẵn bảng phân loại.
III. Các hoạt động dạy- học
	A - Kiểm tra bài cũ: 	- Nêu định nghĩa về từ đồng âm.
	B - Dạy bài mới: 
	1. Giới thiệu bài
	2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: 
a) Hữa có nghĩa là bạn bè.
b) Hữu có nghĩa là có.
Bài 2: Thực hiện tương ứng như bài tập 1.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là đúng với yêu cầu, đòi hỏi, nào đó.
Bài 3: 
- Hướng dẫn học sinh đặt câu.
- Gọi học sinh đọc.
Bài 4: 
- Giúp học sinh hiểu nội dung 3 thành ngữ.
- Giáo viên gọi học sinh đọc lại.
- Nhận xét bổ sung.
- Học sinh làm việc theo cặp hoặc nhóm.
- hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu.
- Hữu ích, hữu hiệu, hữu tình, hữu dụng.
- Hợp tác, hợp nhất, hợp lực.
- Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp.
- Nêu yêu cầu bài tập 3.
+ Bác ấy là chiến hữu của bố em.
+ Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ nhau!
+ Loại thuốc này thật hữu hiệu.
+ Phong cảnh nơi đây thật hữu tình.
+ Thị thuyền khắp nơi thương yêu, đùm bọc nhau như anh em bốn bể một nhà.
+ Chúng tôi luôn kề vai sát cánh bên nhau trong mọi công việc. 
+ Họ chung lưng đấu sức, sướng khổ cùng nhau.
	3. Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Học thuộc lòng 3 thành ngữ.
*****************************************************************
Toán
TIẾT 27. héc ta
I. Mục tiêu
Biết:
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích (héc ta).
- Biết quan hệ giữa héc ta và mét vuông.
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta).
- Bài tập cần làm: Bài 1a( 2 dòng đầu); bài 1b( cột đầu); bài 2.HSKG làm hết cỏc BT.
II. Các hoạt động dạy- học
	1. Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
	2. Bài mới: 	a) Giới thiệu + ghi bài.
	b) Giảng bài.
* Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta.
- Giáo viên giới thiệu: Thông thường khi diện tích 1 thửa ruộng, 1 khu rừng,  người ta dùng đơn vị héc- ta.
- Giáo viên giới thiệu: “1 héc-ta bằng 1 héc-tê-mét vuông”.
- Giới thiệu mối quan hệ giữa héc-ta và mét vuông.
*Thực hành.
Bài 1: Nhằm rèn cho học sinh cách đổi đơn vị đo.
a) Đổi từ đơn vị lớn thành đơn vị bé.
b) Đổi từ đơn vị bé thành đơn vị lớn.
Bài 2: 
- Giáo viên gọi chữa bài.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
Bài 3( HS khá, giỏi): Ghi Đ vào ô đúng, ghi S vào ô sai.
Bài 4:( HS khá, giỏi) 
1 ha = 10000 m2
1 ha = 1 hm2
- Học sinh tự làm vào vở.
a) 4ha = 40000m2 1km2 = 100ha.
20ha = 200000m2 15km2 = 1500ha.
ha = 500m2 km2 = 10ha.
ha = 100m2 km2 = 75ha.
b) 60000m2= 6ha 1800ha = 18km2 800000m2 = 80ha
27000ha = 270000hm2.
- Học sinh đọc đề bài toán.
- Học sinh tự giải.
22.200ha = 222km2 
a) 85km2 < 850ha. S
b) 51ha > 60.000m2 Đ
c) 4dm2 7cm2 = 4dm2 S
- Học sinh đọc đề bài toán.
Giải
 Toà nhà chính có diện tích là:
 Đổi 12ha = 120.000m2
120.000 : 40 = 3000 (m2)
 Đáp số: 3000 m2
3. Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà.
*****************************************************************
Tiếng Anh
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
CHIEÀU:
Luyện: luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: hữu nghị - hợp tác
I. Mục tiêu
- Hiểu được nghĩa các từ có chứa tiếng hữu , tiếng hợp và biết xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu của bài.
- Biết và hiểu nghĩa một số cõu thành ngữ, tục ngữ núi về tinh thần hữu nghị, hợp tỏc.
- Biết đặt câu với 1 từ theo yêu cầu.
II. Các hoạt động dạy- học
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chưa bài. Đáp án:
1, hợp tình, phù hợp, hoà hợp
2, 
hữu cú nghĩa là bạn bố
hữu cú nghĩa là cú
hữu cú nghĩa là bờn phải
hữu hảo, bằng hữu, chiến hữu.
hữu hạn, hữu ớch, hữu tỡnh, hữu dụng
cỏnh hữu, hữu ngạn
3, Thành ngữ, tục ngữ núi về tinh thần hữu nghị, hợp tỏc là: Đồng cam cộng khổ
4, 
- HS tự đặt cõu theo yờu cầu của BT.
- HS nối tiếp nhau đọc cõu của mỡnh. Cả lớp và GV nhận xột.
*****************************************************************
Luyện Toán
HEÙC- TA
I. Mục tiêu
- Rốn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta); giải cỏc BT cú liờn quan.
II. Các hoạt động dạy- học
Bài 1: 
HS tự làm bài vào vở.
Gọi HS lờn bảng làm, yờu cầu nờu cỏch làm.
Cả lớp, GV nhận xột.
Bài 2: 
Tổ chức cho HS chơi TC “Nối nhanh, nối đỳng”.
Sau khi HS chơi xong, yờu cầu HS giải thớch cỏch làm. GV nhận xột.
Bài 3:
HS đọc đề bài.
Yờu cầu HS tự làm bài vào vở.
1 HS lờn bảng trỡnh bày. Cả lớp và GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng:
Bài giải:
Nửa chu vi hỡnh chữ nhật là:
980 : 2 = 490(m)
Nếu coi chiều rộng của khu đất là 24 phần thỡ chiều dài là 25 phần như thế. Tổng số phần bằng nhau là:
24 + 25 = 49(phần)
Chiều rộng khu đất là:
490 : 49 x 24 = 240(m)
Chiều dài khu đất là:
490 – 240 = 250(m)
Diện tớch khu đất là:
240 x 250 = 60 000m
Đổi: 60 000m=6ha
Đỏp số: 6ha
*****************************************************************
kĩ thuật
( Coự giaựo vieõn chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
Thửự Tử, ngaứy 5 thaựng 10 naờm 2011
SAÙNG:
Kể chuyện
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I. Mục tiêu
 - Kể được một câu chuyện ( được chứng kiến,tham gia hoặc đã nghe, đã đọc) về tình hữu nghị giữa ND ta với ND các nước hoặc nói về một nước được biết qua truyền hình , phim ảnh .
II. Đồ dùng:
- Bảng phụ viết vắn tắt phần gợi ý 3
III. Các hoạt động dạy - học.
 1. Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng kể lại một câu chuyện đã được nghe hoặc được đọc ca ngợi hoà bình chống chiến tranh. 
GV cùng HS nhận xét.
 2. Bài mới.
 a , Giới thiệu bài: Kiểm tra việc HS chuẩn bị chuyện đã giao từ tiết trước.
 b , Hướng dẫn kể chuyện
* HĐ1: Tìm hiểu đề.
- Gọi HS đọc đề bài, GV dùng phấn màu gạch chân dưới các từ ngữ: đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị, một nước, truyền hình phim ảnh.
 + Yêu cầu của đề bài là kể về việc làm gì ?
 + Theo em, thế nào là việc làm thể hiện tình hữu nghị ?
 + Nhân vật chính trong câu chuyện em kể là ai ?
- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 gợi ý SGK , y/c đọc.
- Y/c giới thiệu câu chuyện sẽ kể.
* HĐ2: Kể trong nhóm.
- Y/c làm việc nhóm, GV đi giúp đỡ từng nhóm .
- 2 HS đọc thành tiếng trước lớp và nêu trọng tâm của đề.
 + Việc làm thể hiện tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nước.
 + Việc làm ... là cử chuyên gia giúp nước bạn, viện trợ lương thực, quyên góp ủng hộ chiến tranh hoặc thiên tai, 
 + ... Là những người sống xung quanh em, em nghe đài, xem ti vi, đọc báo hoặc là chính em.
- 2 HS đọc to trước lớp.
- Tiếp nối nhau giới thiệu về chuyện và đề tài của mình trước lớp.
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới cùng kể truyện, nhận xét, bổ sung cho nhau.
* HĐ3 : Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp.
Lưu ý: GV nên dành nhiều thời gian để nhiều HS được tham gia.
- Gọi HS nhận xét truyện kể của bạn.
- Tổ chức cho HS bình chọn:
 + Bạn có câu chuyện hay nhất ?
 + Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất ?
- Tuyên dương HS đoạt giải.
- GV chốt.
- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lại bạn. HS thi kể cũng có thể hỏi lại bạn về ý nghĩa hành động, nhân vật chính, xuất xứ câu chuyện để tạo không khí sôi nổi, hào hứng.
- Nhận xét bạn kể, bình chon bạn kể hay nhất.
3. Củng cố – Dặn dò
Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
*****************************************************************
Tập đọc
Tác phẩm của si - le và tên phát xít
I. Mục tiờu
- Đọc rành mach, lưu loỏt; đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài trong bài; bước đầu đọc diễn cảm được bài văn.
- Hiểu ý nghĩa: Cụ già người Phỏp đó dạy cho tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bài học sõu sắc.( Trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3)
II. Đồ dùng dạy học:
	Tranh minh hoạ bài học sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
	A - Kiểm tra bài cũ: 
	- Học sinh đọc bài “Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai”.
	B - Dạybài mới:
	1. Giới thiệu bài:
	2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a) Luyện đọc:
- Gọi 1 HS khỏ đọc toàn bài.
- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn( 3 lượt).
- Giáo viên kết hợp giỳp HS hiểu nghĩa các từ được chú giải. - Giáo viên giới thiệu về Si- le và ảnh của ông.
- Yờu cầu HS đọc theo cặp.
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.
b) Tìm hiểu bài.
1. Vì sao tên sĩ quan Đức có thái độ bực tức với ông cụ người Pháp.
2. Nhà văn Đức Si- le được ông cụ người Pháp đánh giá như thế nào?
3. Em hiểu thái độ của ông cụ đối với người Đức và tiếng Đức như thế nào?
4. Lời đáp của ông cụ ở cuối truyện ngụ ý gì?
- Giáo viên tiểu kết rút ra nội dung bài.
c) Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm.
- Giáo viên chọn đoạn từ “Nhận thấy  đến hết bài”
- Chú ý đọc đúng lời ông cụ.
- Từng tốp 3 học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn.
- HS quan sỏt, lắng nghe.
- Học sinh đọc theo cặp. Sau đú, 1 đến 2 em đọc cả bài.
- HS lắng nghe.
- Vì ông đáp lại lời hắn 1 cách lạnh lùng. Hắn càng bực tức khi tiếng Đức thành thạo đến mức đọc được truyện của nhà văn Đức.
- Cụ già đánh giá Si- le là 1 nhà văn quốc tế.
- Ông cụ thông thạo tiếng Đức, ngưỡng mộ nhà văn Đức Si- le nhưng căm ghét những tên phát xít Đức xâm lược. Ôn cụ không ghét người Đức và tiếng Đức mà chỉ căm ghét những tên phát xít Đức xâm lược.
- Si- le xem các người là kẻ cướp. Các người là bọn cướp. Các người không xứng đáng với Si- le.
- Học sinh đọc lại phần nội dung.
- Học sinh luyện đọc, thi đọc diễn cảm.
	3. Củng cố- dặn dò:
- Nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau.
*****************************************************************
Toán
Tiết 28. Luyện tập
I. Mục tiêu:
Biết:
Tờn gọi, kớ hiệu và mối quan hệ của cỏc đơn vị đo diện tớch đó học. Vận dụng để chuyển đổi, so sỏnh số đo diện tớch.
Giải bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch.
Bài tập cần làm: Bài 1(a,b); bài 2, bài 3. HSKG làm hết cỏc BT.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Vở bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy học:
	1. Bài cũ: 	Học sinh chữa bài tập.
	2. Bài mới:	a) Giới thiệu bài.
	b) Giảng bài.
* Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: 
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
Bài 2: 
- Hướng dẫn trước hết phải đổi đơn vị.
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa.
Bài 3: 
- Giáo viên chấm 1 số bài.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài.
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
a) 5ha = 50000 m2
 2km2 = 2000000m2
b) 400dm2 = 4m2
 1500dm2 = 15m2 70.000m2 = 7m2
- Học sinh tự tìm hiểu yêu cầu của bài rồi làm:
2m2 9dm2 > 29dm2 790 ha < 79 km2
209dm2 7900ha.
8dm25cm2 < 810cm2 4cm25mm2 = 4 cm2 
805 cm2 4cm2
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
 Diện tích căn phòng là:
6 x 4 = 24 (m2)
 Số tiền mua gỗ để lát sàn nhà là:
280.000 x 24 = 6.720.000 (đồng)
 Đáp số: 6.720.000 đồng.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Làm lại các bài tập.
*****************************************************************
Khoa học
Dùng thuốc an toàn
I. Mục tiêu: 
Nhận thức được sự cần thiết phải sử dụng thuốc an toàn:
Xỏc định khi nào nờn dựng thuốc.
Nờu những điểm cần chỳ ý khi dựng thuốc và khi mua thuốc.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Sưu tầm 1 số vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc.
	- Hình trang 24, 25 (sgk).
III. Các hoạt động dạy học:
	1. Bài cũ: Nêu tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý.
	2. Bài mới: 	a) Giới thiệu.
	b) Giảng bài.
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm việc theo cặp.
? Bạn đã dùng thuốc bao giờ chưa và dùng trong trường hợp nào?
* Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập trong sgk.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời.
1. Chỉ nên dùng thuốc khi nào?
2. Sử dụng sai thuốc nguy hiểm như thế nào?
3. Khi phải dùng thuốc, đặc biệt là thuốc kháng sinh cần chú ý điều gì?
4. Khi mua thuốc, chúng ta cần lưu ý gì?
- Giáo viên tóm tắt rồi đưa ra kết luận.
* Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh ai đúng”.
- Giáo viên giao nhiệm vụ và hướng dẫn.
- Giáo viên đánh giá các nhóm.
g Nhận xét rồi rút ra bài học (sgk).
- Học sinh làm việc theo cặp.
- Có dùng thuốc và dùng khi thật cần thiết.
- Giáo viên gọi 1 số cặp lên bảng.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập để tìm câu trả lời tương ứng.
+) Khi thật sự cần thiết.
- Khi biết chắc cách dùng, liều lượng.
- Khi biết nơi sản xuất, hạn sử dụng 
+) Không chữa được bệnh, ngược lại có thể làm cho bệnh nặng hơn hoặc dẫn đến chết người.
+) Tuân theo sự chỉ định của bác sĩ.
- Phải biết rủi ro có thể sảy ra khi dùng thuốc đó, 
+) Đọc kĩ thông tin in trên vỏ đựng và bàn đựng hướng dẫn kèm theo để biết hạn sử dụng, nơi sản xuất và cách dùng thuốc.
- Học sinh cử ra 2 đến 3 em làm trọng tài.
- Các nhóm thảo luận nhanh rồi viết vào thẻ giơ lên.
	3. Củng cố- dặn dò:
- Củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài sau.
**********************************************************************************************
CHIEÀU:
Luyện: Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
	- Giúp học sinh củng cố về các đơn vị đo diện tích đã học.
	- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
III. Các hoạt động dạy học:
Bài 1:
HS đọc yờu cầu của bài. Yờu cầu HS tự làm rồi trỡnh bày. GV nhận xột, chốt lại ý đỳng: 
Khoanh vào D. 2
Khoanh vào C. 27 500
Bài 2: HS tự làm vào vở, lờn bảng trỡnh bày. Cả lớp và GV nhận xột. Thứ tự cỏc dấu cần điền là: ; =
Bài 3:
HS đọc đề bài.
HS tự làm vào vở.
1 HS lờn bảng làm bài. Cả lớp, GV nhận xột chốt lời giải đỳng:
Bài giải:
Diện tớch khu đất là:
250 x 200 = 50 000(m)
Diện tớch làm nhà là:
50 000 x = 4 000(m)
Diện tớch đất cũn lại là:
50 000 – 4 000 = 46 000(m)
	Đỏp số: 46 000(m)
*****************************************************************
địa lí
( Coự giaựo vieõn chuyeõn soaùn giaỷng)
*****************************************************************
Thể dục
ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ. TRề CHƠI “NHẢY ễ TIẾP SỨC”
I.Muùc tieõu:
- Thực hiện được tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dúng thẳng hàng(ngang, dọc).
- Thực hiện đỳng cỏch điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vũng phải, vũng trỏi.
- Biết cỏch đổi chõn khi đi đều sai nhịp.
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi trũ chơi: “Nhảy ụ tiếp sức”.
II. ẹũa ủieồm vaứ phửụng tieọn.
-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng.
- Coứi vaứ keỷ saõn chụi.
III. Noọi dung vaứ Phửụng phaựp leõn lụựp.
Noọi dung
Thụứi lửụùng
Caựch toồ chửực
A.PHAÀN MễÛ ẹAÀU:
-Taọp hụùp lụựp, kiểm tra sĩ số phoồ bieỏn noọi dung yeõu caàu baứi hoùc.
-Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy
B.PHAÀN Cễ BAÛN.
1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ.
-Quay phaỷi quay traựi, ủi ủeàu: ẹieàu khieồn caỷ lụựp taọp 1-2 laàn 
- Chia toồ taọp luyeọn – Gv quan saựt sửỷa chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn.
2)Troứ chụi vaọn ủoọng:
Troứ chụi: “ Nhaỷy oõ tieỏp sửực”
 Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi.
- Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho tửứng toồ chụi thửỷ.
Caỷ lụựp thi ủua chụi.
- Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi thaộng cuoọc.
C.PHAÀN KEÁT THUÙC.
- Chaùy nheù nhaứng treõn saõn hớt thụỷ saõu baống muừi, thaỷ loỷng caực khụựp tay, chaõn.
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi.
- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc giao baứi taọp veà nhaứ.
6-10p
1-2’
2-3’
17-24p
10-12’
3-4’
3-4p
6-8’
4-6’
1-2’
1-2’
1-2’
ẹoọi hỡnh nhaọn lụựp
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´
´
´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
**********************************************************************************************
Thửự Naờm, ngaứy 6 thaựng 10 naờm 2011
SAÙNG:
Tập làm văn
Luyện tập làm đơn
I. Mục tiêu:
	- Biết cách viết 1 lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trỡnh bày lớ do, nguyện vọng rừ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
	- Một số tranh, ảnh về thảm hoạ mà chất độc màu da cam gây ra.
	- Vở bài tập Tiếng việt + bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học:
	A - Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở của 1 số học sinh đã viết lại đoạn văn tả 
	cảnh ở nhà.
	B - Dạy bài mới:
	1. Giới thiệu bài:
	2. Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh về thảm hoạ do chất độc màu da cam gây ra, hoạt động của Hội chữ thập đỏ và các tầng lớp nhân dân giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam.
- Hướng dẫn trả lời câu hỏi.
1. Chất độc màu da cam gây ra những hậu quả gì với con người?
2. Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi đau cho những nạn nhân chất độc màu da cam?
Bài 2:
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.
- Đơn viết có đúng thể thức không?
- Trình bày có sáng không?
- Lý do, nguyện vọng viết có rõ không?
- Giáo viên chấm điểm 1 số đơn.
- Giáo viên nêu ví dụ về mẫu đơn.
- Học sinh đọc bài “Thần chết mang tên bảy sắc cầu vồng”.
1. Chất độc màu da cam đã phá huỷ hơn 2 triệu héc ta rừng, làm xói mòn và khô cằn đất, diệt chủng nhiều loài muông thú,  là nạn nhân của chất độc màu da cam.
2. Chúng ta cần thăm hỏi, động viên giúp đỡ các gia đình có người nhiễm chất độc màu da cam. Sáng tác truyện thơ, bài hát, tranh, ảnh thể hiện sự cảm thông với các nạn nhân.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh viết đơn, tiếp nối nhau đọc đơn.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
	3. Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Giao bài về nhà.
*****************************************************************
Thể dục
ĐỘI HèNH ĐỘI NGŨ. TRề CHƠI “NHẢY ĐÚNG, NHẢY NHANH”
I. Mục tiêu
- Thực hiện được tập hợp hàng dọc, hàng ngang, dúng thẳng hàng(ngang, dọc).
- Thực hiện đỳng cỏch điểm số, dàn hàng, dồn hàng, đi đều vũng phải, vũng trỏi.
- Biết cỏch đổi chõn khi đi đều sai nhịp.
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi trũ chơi: “Nhảy đỳng, nhảy nhanh”.
II. Địa điểm- phương tiện
-Veọ sinh an toaứn saõn trửụứng.
- Coứi vaứ keỷ saõn chụi.
III. Nội dung và phương pháp lên lớp
Noọi dung
Thụứi lửụùng
Caựch toồ chửực
A. PHAÀN MễÛ ẹAÀU:
-Taọp hụùp lụựp, kieồm tra sú soỏ phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc.
- Khụỷi ủoọng chung: xoay caực khụựp coồ tay, chaõn, hoõng,
B. PHAÀN Cễ BAÛN.
1)ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ.
-Quay phaỷi quay traựi, ủi ủeàu: ẹieàu khieồn caỷ lụựp taọp 1-2 laàn 
-Chia toồ taọp luyeọn – gv quan saựt sửỷa chửừa sai soựt cuỷa caực toồ vaứ caự nhaõn.
2)Troứ chụi vaọn ủoọng:
Troứ chụi: “ Nhaỷy ủuựng nhaỷy nhanh”
 Neõu teõn troứ chụi, giaỷi thớch caựch chụi vaứ luaọt chụi.
-Yeõu caàu 1 nhoựm laứm maóu vaứ sau ủoự cho tửứng toồ chụi thửỷ.
Caỷ lụựp thi ủua chụi.
-Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự bieồu dửụng nhửừng ủoọi thaộng cuoọc.
C. PHAÀN KEÁT THUÙC.
- Cho Hs chaùy nheù nhaứng treõn saõn taọp, hớt thụỷ saõu.
- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi.
- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ giụứ hoùc giao baứi taọp veà nhaứ.
6-10p
1-2’
2-3’
18-22p
10-12’
3-4’
3-4p
7-8’
4-6p
1-2’
1-2’
1-2’
ẹoọi hỡnh nhaọn lụựp
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´
´
´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
ẹoọi hỡnh xuoỏng lụựp
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´ ´
*****************************************************************
Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu: Biết:
- Tớnh diện tớch cỏc hỡnh đó học.
- Giải cỏc bài toỏn liờn quan đến diện tớch.
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2. HSKG làm hết cỏc BT.
II. Các họat động dạy- học:
	1. Kiểm tra bài cũ:	
- Nhắc lại công thức tính diện tích hình vuông, diện tích hình chữ nhật.
- Học sinh nhắc lại.
 	2. Bài mới:
2.1. Giới thiệu bài:
2.2. Hoạt động 1: Học sinh tự làm rồi chữa. 
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm.
- Dưới lớp tự làm.
- Nhận xét, chữa.
3.3. Hoạt động 2: Làm nhóm.
Phát phiếu học tập về các nhóm.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét, biểu dương các nhóm.
Bài 1: Đọc yêu cầu bài.
Giải
 Diện tích nên căn phòng là:
9 x 6 = 54 (m2) = 540.000 (cm2)
 Diện tích 1 viên gạch là:
30 x 30 = 900 (cm2)
 Số gạch dùng để lát kín viên gạch là:
540.000 : 900 = 600 (viên)
 Đáp số: 600 viên.
Bài 2: Đọc yêu cầu bài.
a) Chiều rộng của thửa ruộng là:
80 : 2 = 40 (m)
 Diện tích thửa ruộng là:
80 x 40 = 3200 (m2) 
b) 3200 m2 gấp 100m2 số lần là:
3200 : 100 = 32 (lần)
 Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:
50 x 32 = 1600 (kg) = 16 (ha)
	3. Củng cố- dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ, chuẩn bị bài sau.
*****************************************************************
M Ĩ THU ẬT
( Coự giaựo vieõn chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
CHIEÀU:
LUYệN: Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu: Giúp học sinh tiếp tục củng cố về:
	- Các đơn vị đo diện tích đã học, cách tính diện tích của hình đã học.
	- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.
III. Các họat động dạy- học:
GV tổ chức cho HS tự làm bài rồi chữa bài.Đỏp ỏn:
Bài 1: Khoanh vào D. 30 400.
Bài 2: Chơi trũ chơi.
Bài 3:
Bài giải:
Đổi: 3ha = 30 000m
Diện tớch xõy dựng khu chợ là:
30 000 x = 2500(m)
Diện tớch đất cũn lại là:
30 000 – 2500 = 27 500(m)
	Đỏp số: 27 500(m)
Bài 3:
Bài giải:
Đổi: 50km = 5 000 000cm
Trờn bản đồ tỉ lệ 1: 5 000 000 thỡ quóng đường đú dài số xăng- ti- một là:
5 000 000 : 500 000 = 10(cm)
	Đỏp số: 10cm
*****************************************************************
Khoa học
Phòng bệnh sốt rét
I. Mục tiêu: 
- Biết nguyờn nh

Tài liệu đính kèm:

  • docGA 5 tuan 6 10 buoituan20112012.doc