Giáo án Lớp 3 - Tuần 30

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

A. TẬP ĐỌC:

1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ phiên âm nước ngoài : Lúc-xăm-bua, Mô-ni-ca, Giét-xi-ca, in-tơ-nét .

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật trong câu chuyện.

2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu :

- Hiểu các từ ngữ được chú giải cuối bài : Lúc-xăm-bua, lớp 6, sưu tầm, đàn tơ - rưng, in- tơ nét, tuyết, hoa lệ .

- Hiểu nội dung bài : Cuộc gặp gỡ bất ngờ, thú vị, thể hiện tình hữu nghị quốc tế giữa đoàn cán bộ Việt Nam với HS một trường tiểu học ở Lúc-xăm-bua.

B. KỂ CHUYỆN :

 Rèn kỹ năng nói: HS kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý cho trước (SGK). HS khá, giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

 - Tranh minh họa chuyện.

- Bảng phụ chép nội dung câu, đoạn cần luyện đọc.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1. Tổ chức lớp (1)

2. Bài cũ (3)

- Mời 2 HS đọc tiếp nối bài “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục” TLCH về nội dung bài.

- GV nhận xét, ghi điểm.

 3. Bài mới

 

doc 25 trang Người đăng honganh Ngày đăng 06/01/2016 Lượt xem 302Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 - Tuần 30", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
329. (12’)
- GV vieỏt leõn baỷng pheựp trửứ: 85674 – 58329 =? 
- GV yeõu caàu caỷ lụựp thửùc hieọn pheựp trửứ.
- GV nhận xét, chốt cách trừ.
 85674 * 4 khoõng trửứ ủửụùc 9, laỏy 14 trửứ 9 
 - 58329 baống 5 , vieỏt 5 nhụự 1.
 27345 * 2 theõm 1 baống 3, 7 trửứ 3 baống 4, 
 vieỏt 4 
 * 6 trửứ 3 baống 3, vieỏt 3.
 * 5 khoõng trửứ ủửụùc 8, laỏy 15 trửứ 8
 baống 7 , vieỏt 7 nhụự 1.
 * 5 theõm 1 baống 6; 8 trửứ 6 baống 2, vieỏt 2 
? Muoỏn trửứ soỏ coự naờm chửừ soỏ cho soỏ coự ủeỏn 5 chửừ soỏ ta laứm nhử theỏ naứo?
- GV ruựt ra quy taộc: “ Muoỏn trửứ soỏ coự naờm chửừ soỏ cho soỏ coự ủeỏn 5 chửừ soỏ , ta vieỏt soỏ bũ trửứ roài vieỏt soỏ trửứ sao cho caực chửừ soỏ ụỷ cuứng moọt haứng ủeàu thaỳng coọt vụựi nhau: chửừ soỏ haứng ủụn vũ thaỳng coọt vụựi chửừ soỏ haứng ủụn vũ, chửừ soỏ haứng chuùc thaỳng coọt vụựi chửừ soỏ haứng chuùc ; roài vieỏt daỏu trửứ, keỷ vaùch ngang vaứ trửứ tửứ phaỷi sang traựi.
c. Thực hành (22’)
* Baứi 1: (Lớp làm cột 2, 3)- HS khá giỏi làm cả bài.
- GV yeõu caàu HS laứm vaứo vở.
- Yeõu caàu 4 HS leõn baỷng laứm.
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi cách trừ.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và khắc sâu cách trừ.
- GV lưu ý HS: khi đặt tính phải viết các chữ số ở cùng một hàng đều thẳng cột với nhau và không quên viết dấu"-"
* Baứi 2: 
- GV yeõu caàu HS laứm vaứo vở.
- Yeõu caàu 4 HS leõn baỷng laứm.
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi cách trừ.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và khắc sâu cách trừ.
* Bài 3:
 - GV yêu cầu HS đọc đầu bài, tóm tắt đề bài rồi tự giải.
Chú ý trong quá trình làm bài, yêu cầu HS đặt tính ở vở nháp. 
- Mời 1 HS lên bảng giải.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Bài giải
Độ dài đoạn đường chưa giải nhựa là :
25850 - 9850 = 16000 ( m )
16000 m = 16 km.
 Đáp số : 16 km.
- HS đọc phép tính.
- HS caỷ lụựp thửùc hieọn pheựp trửứ baống caựch ủaởt tớnh doùc.
 85674
 - 58329
 27345
- HS nhận xét, nêu cách trừ.
- HS traỷ lụứi.
- Vaứi HS ủửựng leõn nhắc laùi quy taộc.
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi.
- HS laứm vaứo vở, 4 HS leõn baỷng laứm.
- HS nhận xét, nhaộc laùi cách trừ.
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi.
- HS laứm vaứo vở, 4 HS leõn baỷng laứm.
- HS nhận xét, nhaộc laùi cách trừ.
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi.
- Cả lớp tự làm bài vào vở, 1 HS lên bảng giải.
- HS nhận xét, nêu câu lời giải khác.
4. Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV khắc sâu cho HS cách thực hiện phép trừ.
- Dặn HS về ôn bài, HS yếu làm lại BT 1 (157).
Chuẩn bị bài sau: Tiền Việt Nam.
Mĩ thuật (Tiết số30)
Vẽ theo mẫu : cái ấm pha trà
I. Mục tiêu:
- HS nhận biết quan sát, nhận xét hình dáng, đặc điểm, màu sắc cái ấm pha trà.
- Biết cách vẽ ấm pha trà.
- HS vẽ được ấm pha trà theo mẫu. HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
II. Đồ dùng dạy - học:
 Một số hình ảnh các tranh ấm pha trà.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (2’)
	GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
	3. Bài mới (30’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt, nhaọn xeựt.(5-7’)
- GV yeõu caàu HS quan saựt moọt soỏ maóu thaọt . GV cho HS nhaọn xeựt:
? Nêu nhận xét về kiểu dángvà cách trangtrí cái ấm pha trà.
? ấm pha trà có những bộ phận nào?
- GV ủaởt caõu hoỷi vaứ gụùi yự ủeồ HS nhaọn ra sửù khaực nhau cuỷa caực loaùi aỏm pha traứ veà hỡnh daựng:
+ Tổ leọ cuỷa aỏm.
+ ẹửụứng neựt ụỷ thaõn, voứi, tay caàm.
+ Caựch trang trớ vaứ maứu saộc.
c. Hoaùt ủoọng 2: Caựch veừ aỏm pha traứ (8’).
- GV nhaộc HS muoỏn veừ caựi aỏm ủuựng, ủeùp caàn phaỷi:
+ Nhỡn maóu ủeồ thaỏy hỡnh daựng cuỷa noự;
+ ệụực lửụùng chieàu cao, chieàu ngang vaứ veừ khung hỡnh vửứa vụựi phaàn giaỏy.
+ ệụực lửụùng chieàu cao caực boọ phaọn.
- GV giụựi thieọu hỡnh gụùi yự ủeồ HS nhaọn ra caựch trang trớ caựi aỏm:
+ Trang trớ, veừ maứu nhử caựi aỏm maóu;
+ Vụựi buựt daù caàn ủửa buựt nhanh;
+ Coự theồ trang trớ theo caựch rieõng cuỷa mỡnh;
- GV cho HS xem một số bài của HS năm trước.
d. Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh (13’).
- GV bày mẫu vẽ.
- GV yeõu caàu HS thửùc haứnh veừ aỏm pha traứ.
- GV nhaộc nhụỷ HS :
+ Veừ phaực khung hỡnh;
+ Tỡm tổ leọ caực boọ phaọn;
+ Veừ neựt chi tieỏt sao cho roừ;
+ Trang trí theo mẫu hoặc theo ý thích.
- GV quan saựt HS veừ.
d. Hoaùt ủoọng 4: Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự (5’).
- GV cho HS trưng bày bài vẽ.
- GV yêu cầu HS nêu cảm nghĩ của mình về một số bài.
- GV bổ sung ý kiến cho HS, kết luận khen gợi những bài vẽ tốt.
- HS quan saựt, traỷ lụứi.
- Aỏm pha traứ coự nhieàu kieồu daựng vaứ trang trớ khaực nhau.
- naộp, mieọng, thaõn, voứi, tay caàm.
- HS quan saựt, laộng nghe.
- HS thửùc haứnh veừ.
- HS trưng bày bài vẽ.
- HS nhận xét, chọn ra những bài vẽ đẹp.
4. Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về hoàn thành bài (nếu chưa xong). Sưu tầm tranh ảnh về các con vật.
Chính tả (Tiết số 59)
Nghe - viết: liên hợp quốc 
I. Mục đích, yêu cầu :
- Nghe và viết đúng bài CT Liên hợp quốc; Viết đúng các chữ số; Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập điền tiếng có âm vần dễ lẫn : tr/ch ; êt/ êch . Đặt câu đúng với các từ ngữ mang âm vần trên.
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép BT 2a.
- VBT TV 3.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (3’) 
- GV đọc cho HS lên viết, lớp viết vở nháp: bác sĩ, mỗi sáng, xung quanh, thị xã 
- GV nhận xét, ghi điểm.
	3. Bài mới (34’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn HS viết chính tả (24’).
* Hướng dẫn HS chuẩn bị 
- GV đọc diễn cảm bài chính tả.
- GV hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn viết, hỏi:
- Liên hợp quốc được thành lập nhằm mục đích gì ?
- Có bao nhiêu thành viên tham gia Liên hợp quốc ?
- Vieọt Nam trụỷ thaứnh thaứnh vieõn Lieõn hụùp quoỏc khi naứo?
+ GV giảng “vùng lãnh thổ” (nói đến trong bài chính tả): chỉ những vùng được công nhận là thành viên Liên hợp quốc nhưng chưa hoặc không phải quốc gia đọc lập.
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả. GV hỏi:
?Đoạn văn có mấy câu ?
? Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa? Vì sao?
- HD HS tập viết những từ hay viết sai.
GV đọc từng từ cho HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp.
* Viết chính tả 
- GV đọc lại bài chính tả.
- GV đọc cho HS viết bài vào vở, chú ý uốn nắn tư thế HS.
* Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài để HS soát và chữa lỗi trong bài viết.
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về các mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày.
c. HD HS làm bài tập chính tả (10’).
 * Bài 2a:
- GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT.
- 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi: 
a) Buoồi chieàu – thuyỷ trieàu – trieàu ủỡnh. Chieàu chuoọng – ngửụùc chieàu – chieàu cao.
* Baứi 3.
- GV yeõu caàu HS laứm baứi caự nhaõn.
- GV mụứi 2 nhoựm HS leõn baỷng thi laứm baứi. Sau ủoự tửứng em ủoùc keỏt quaỷ.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi:
+ Buoồi chieàu hoõm nay, boỏ em ụỷ nhaứ.
+Thuỷy trieàu laứ moọt hieọn tửụùng thieõn nhieõn ụỷ bieồn.
+ Em ủi ngửụùc chieàu gioự.
- 1 HS đọc lại bài chính tả.
- Baỷo veọ hoứa bỡnh, taờng cửụứng hụùp taực vaứ phaựt trieồn giửừa caực nửụực.
- Coự 191 nửụực vaứ vuứng laừnh thoồ.
- 20 –9 – 1977.
- 4câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng
- HS tập viết những từ hay viết sai: 24 - 10 - 1945, tháng 10 năm 2002, 1991, 20 - 9 - 1997...
- 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại.
- HS ghi nhớ những tiếng khó hoặc dễ lẫn trong bài chép.
- HS viết bài vào vở.
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở.
* HS đọc yêu cầu của bài.
- HS đọc thầm bài tập và tự làm bài vào VBT.
- 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài.
- Vài HS đọc lại bài làm đúng.
- Cả lớp chữa bài vào VBT.
* HS đọc yêu cầu của bài.
- HS laứm baứi caự nhaõn.
- 2 nhoựm HS leõn baỷng thi laứm baứi. Sau ủoự tửứng em ủoùc keỏt quaỷ.
HS nhận xét.
	4. Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về xem lại bài viết này. Chuẩn bị bài chính tả sau. 
Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010.
Tập đọc (Tiết số 90)
Một mái nhà chung
I. Mục đích, yêu cầu :
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết ngắt nghỉ sau mỗi dòng thơ, khổ thơ.
2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới : dím, gấc, cầu vồng.
- Hiểu ND: Mỗi vật có cuộc sống riêng nhưng đều có mái nhà chung là trái đất. Hãy yêu mái nhà chung, bảo vệ và gìn giữ nó. (trả lời được các CH1, 2, 3- HS khá, giỏi trả lời được CH4)
3. Học thuộc lòng 3 khổ thơ đầu
3 bài thơ.
II. Đồ dùng dạy - học:
	- Tranh minh hoạ bài đọc.
- Bảng phụ chép nội dung luyện đọc .
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (3’) 
- GV goùi 2 hoùc sinh tieỏp noỏi keồ caõu chuyeọn “Gaởp gụừ ụỷ Luực-xaờm-bua” vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
? ẹeỏnthaờm moọt trửụứng tieồu hoùc ụỷ Luực-xaờm-bua, ủoaứn caựn boọ Vieọt Nam gaởp nhửừng ủieàu gỡ baỏt ngụứ thuự vũ ?
? Vỡ sao caực baùn lụựp 6A noựi ủửụùc tieỏng Vieọt Nam ?
- GV nhận xét, ghi điểm.
	3. Bài mới (34’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. HD HS luyeọn ủoùc (15’)
* GV ủoùc dieóm caỷm toaứn baứi.
- Gioùng nheù nhaứng, vui tửụi, hoàn nhieõn, thaõn aựi.
- GV cho HS xem tranh.
* GV hửụựng daón HS luyeọn ủoùc, keỏt hụùp vụựi giaỷi nghúa tửứ.
- GV mụứi ủoùc tửứng doứng thụ. 
- GV mụứi HS ủoùc tửứng khoồ thụ trửụực lụựp.
- Luyện đọc từng khổ thơ, GV chú ý HD HS cách ngắt nhịp thơ giữa các dòng thơ. 
- Gv cho HS giaỷi thớch caực tửứ mụựi: dớm, gaỏc, caàu voứng.
- GV cho HS ủoùc tửứng khổ thơ trong nhoựm đôi (2’).
c. Hửụựng daón tỡm hieồu baứi.
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm 3 khổ đầu.
? Ba khoồ thụ ủaàu noựi ủeỏn maựi nhaứ rieõng cuỷa ai ?
- GV ủaởt caõu hoỷi, yeõu caàu HS thaỷo luaọn:
 ? Moói maựi nhaứ rieõng coự gỡ ủaựng yeõu?
- GV choỏt laùi: 
Maựi nhaứ cuỷa chim laứ nghỡn laự bieỏc.
Maựi nhaứ cuỷa caự laứ soựng xanh raọp rỡnh.
Maựi nhaứ cuỷa dớm naốm saõu trong voứm ủaỏt.
 Maựi nhaứ cuỷa oỏc laứ voỷ troứn vo treõn mỡnh oỏc.
- GV yeõu caàu HS ủoùc thaàm 3 khổ cuối.
? Maựi nhaứ chung cuỷa muoõn vaọt laứ gỡ?
?(Dành cho HS khá, giỏi) Em muoỏn noựi gỡ vụựi ngửụứi baùn chung moọt maựi nhaứ?
+ GVchốt lại: Hãy yêu mái nhà chung; Hãy sống hoà bình trong mái nhà chung 
d. Hoùc thuoọc loứng 3 khổ thơ đầu baứi thụ.
- GV mụứi moọt soỏ HS ủoùc 
- GV hửụựng daón HS hoùc thuoọc loứng 3 khổ thơ đầu baứi thụ.
- HS thi ủua hoùc thuoọc loứng tửứng khoồ thụ cuỷa baứi thụ.
- GV mụứi 2 em thi ủua ủoùc thuoọc loứng 3 khổ thơ đầu baứi thụ.
 GV nhaọn xeựt baùn ủoùc ủuựng, ủoùc hay.
Hoùc sinh laộng nghe.
Hs xem tranh.
- Moói HS tieỏp noỏi ủoùc 2 doứng thụ trong bài.
- 6 HS ủoùc tiếp nối 6 khoồ thụ trửụực lụựp.
- HS luyện đọc từng khổ thơ theo HD của GV.
- HS giaỷi thớch vaứ ủaởt caõu vụựi tửứ ủoự.
- HS ủoùc tửứng khổ thơ trong nhoựm đôi.
- 6 HS ủoùc tiếp nối 6 khoồ thụ.
- 1 HS đọc cả bài thơ.
* HS ủoùc thaàm 3 khổ đầu.
- Maựi nhaứ cuỷa chim, cuỷa caự, cuỷa dớm, cuỷa oỏc, cuỷa baùn nhoỷ.
- HS thaỷo luaọn nhoựm.
ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy.
HS nhaọn xeựt.
* HS ủoùc thaàm 3 khổ cuối.
- Laứ baàu trụứi xanh.
-HS phaựt bieồu caự nhaõn.
- HS ủoùc laùi baứi thụ.
- HS thi ủua ủoùc thuoọc loứng tửứng khoồ cuỷa baứi thụ.
- 2 HS ủoùc thuoọc loứng.
HS nhaọn xeựt.
4. Củng cố - Dặn dò (2’)
? Nội dung bài này nói về điều gì?
- Dặn HS về HTL bài thơ này. 
Chuẩn bị bài TĐ - KC: Bác sĩ Y - éc - xanh.
Tập viết (Tiết số 30)
ôn chữ hoa :U
I. Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa U (1 dòng); Viết đúng tên riêng Uông Bí (1 dòng).
- Viết đúng các câu ứng dụng Uốn cây từ thuở còn non/ dạy con từ thuở con còn bi bô (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ viết hoa U, B, D; Tên riêng.
- HS: Vở tập viết, bảng con, phấn 
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (3’) 
- GV đọc cho HS lên viết bảng lớp, lớp viết vở nháp: Trường Sơn
- GV nhận xét.
	3. Bài mới (34’)	
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. HD HS viết trên bảng con (20’)
* Luyện viết chữ hoa:
? Trong bài có những chữ cái nào được viết hoa?
- GV đính lên bảng từng mẫu chữ viết hoa U, B, D.
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ U, B, D.
* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng).
- GV giới thiệu: Uoõng Bớ laứ teõn moọt thũ xaừ ụỷ tỉnh Quaỷng Ninh.
- GV đính lên bảng mẫu chữ: Uông Bí.
- GV viết mẫu lên bảng.
* Luyện viết câu ứng dụng
- GV nói cho HS hiểu: Caõy non meàm deó uoỏn. Cha meù daùy con ngay tửứ beự, mụựi deó hỡnh thaứnh nhửừng thoựi quen toỏt cho con.
? Trong câu này, những chữ nào được viết hoa? Vì sao?
- GV đưa mẫu câu ứng dụng.
c. HD HS viết vào vở tập viết (10’).
- GV nêu yêu cầu:
+ Các chữ viết hoa viết 2 dòng cỡ nhỏ.
+ Từ ứng dụng viết 1 dòng cỡ nhỏ.
+ Câu ứng dụng viết 1 lần cỡ nhỏ.
- GV nhắc HS tư thế ngồi đúng.
GV quan sát HS viết bài, uốn nắn tư thế cho các em.
d. Chấm, chữa bài (5’)
- GV thu chấm 5 - 7 bài.
- GV nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm.
* HS đọc bài tập viết trong SGK.
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: U, B, D. 
- HS quan sát nhận xét, nêu cách viết từng chữ.
- HS lên bảng viết, cả lớp viết từng chữ U, B, D vào bảng con.
* HS đọc tên riêng: Uông Bí .
- HS nghe.
- HS nhận xét độ cao của các con chữ, khoảng cách giữa các con chữ và các chữ.
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết vào vở nháp.
* HS đọc câu ứng dụng: Uốn cây  bi bô.
- HS quan sát, nhận xét cách viết.
- HS tập viết vào vở nháp: Thể dục
- HS viết bài vào vở.
	4. Củng cố - dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học. Biểu dương những HS viết chữ đúng đẹp.
- Dặn HS về viết tiếp phần còn lại của bài, HTL câu thơ trên. Chuẩn bị bài 31.
Toán (Tiết số 148)
Tiền việt nam
I. Mục tiêu:
- Nhận biết các tờ bạc : 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng.
- Bước đầu biết đổi tiền.
- Biết làm tính trên các số với đơn vị là đồng.
- Làm BT 1, 2, 3, 4(dòng 1,2)- HS khá- giỏi làm hết 4 BT.
II. Đồ dùng dạy - học :
- Các tờ giấy bạc: 20 000 đồng, 50 000 đồng, 100 000 đồng.
- Bảng phụ viết BT 3, 4.
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (3’)
- GV gọi 2 HS lên làm, lớp làm vở nháp: 63780 - 18546 ; 91462 - 53406
- GV nhận xét, ghi điểm.
	3. Bài mới (34’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. Giụựi thieọu caực tụứ giaỏy baùc: 20000 ủoàng, 50000 ủoàng , 100000 ủoàng (12’).
- GV yeõu caàu HS quan saựt kú caỷ hai maởt cuỷa tửứng tụứ giaỏy baùc noựi treõn vaứ neõu nhaọn xeựt caực ủaởc ủieồm nhử sau:
+ Maứu saộc cuỷa tửứng tụứ giaỏy baùc.
+ Doứng chửừ “hai mửụi nghỡn ủoàng” vaứ soỏ 20000.
+ Doứng chửừ “naờm mửụi nghỡn ủoàng” vaứ soỏ 50000.
+ Doứng chửừ “moọt traờm nghỡn ủoàng” vaứ soỏ 100000.
- GV yeõu caàu vaứi HS ủửựng leõn nhaọn xeựt.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi ủaởc ủieồm cuỷa tửứng tụứ giaỏy baùc treõn.
c . Thực hành (22’)
* Bài 1: 
- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ, nêu phép tính, giải thích rồi trả lời câu hỏi của bài theo nhóm đôi
- GV mời vài HS trình bày kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng và cách làm.
* Bài 2:
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- GV cho HS tự làm bài cá nhân vào vở.
- Mời 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
* Bài 3:
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào SGK, mời 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng và cách làm.
* Bài 4:
- GV giúp HS hiểu cách làm của mẫu. 
- GV yêu cầu HS cả lớp làm bài vào SGK, mời 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- GV nhận xét chốt lời giải đúng và cách làm.
- HS quan saựt kú caỷ hai maởt cuỷa tửứng tụứ giaỏy baùc noựi treõn vaứ neõu nhaọn xeựt.
- Vaứi HS ủửựng leõn nhaọn xeựt.
* HS nêu yêu cầu của bài tập.
- HS làm bài nhóm đôi.
- HS trình bày kết quả.
HS nhận xét.
* HS đọc bài toán.
- HS tự làm bài cá nhân vào vở, 1 HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét, nêu câu lời giải khác.
* HS đọc yêu cầu, quan sát bài tập.
- HS cả lớp làm bài vào SGK, 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- HS nhận xét, nêu cách làm.
* HS đọc yêu cầu, quan sát bài tập.
- HS cả lớp làm bài vào SGK, 3 HS lên làm bài trên bảng phụ.
- HS nhận xét, nêu cách làm.
4. Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về ôn bài, làm BT trong VBT.
	Chuẩn bị bài sau: Luyện tập.
Tự nhiên và xã hội (Tiết số 59)
Trái đất - quả địa cầu
I. Mục tiêu: Sau bài học HS biết :
- Biết được Trái Đất lớn và có hình cầu.
- Biết cấu tạo của quả địa cầu. (Quan sát và chỉ được trên quả địa cầu cực Bắc, cực Nam, Bắc bán cầu và Nam bán cầu, đường xích đạo.)
II. Đồ dùng dạy - học:
	- Các hình trong SGK (112, 113)
- Quả địa cầu, sơ đồ câm (quả địa cầu).
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (2’)
? Mặt Trời có vai trò ntn đối với sự sống trên Trái Đất?
? Con người sử dụng ánh sáng và nhiệt độ của Mặt Trời vào những việc gì trong cuộc sống hằng ngày?
- GV nhận xét.
	3. Bài mới (30’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a. Giới thiệu bài
b. Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt vaứ thaỷo luaọn (10’).
* Bửụực 1: HS quan sát hình 1. SGK (112).
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1 (ảnh chụp Trái Đất từ tàu vũ trụ)
? Quan saựt hỡnh 1, em thaỏy Traựi ẹaỏt coự hỡnh gỡ ?
- GV nhận xét, chốt: Traựi ủaỏt coự hỡnh caàu, hụi deùt ụỷ hai ủaàu.
* Bửụực 2: Laứm vieọc caỷ lụựp.
- GV toồ chửực cho HS quan saựt quaỷ ủũa caàu vaứ giụựi thieọu: Quaỷ ủũa caàu laứ moõ hỡnh thu nhoỷ cuỷa Traựi ẹaỏt vaứ phaõn bieọt cho caực em caực boọ phaọn: quaỷ ủũa caàu, giaự ủụừ, truùc gaộn quaỷ ủũa caàu vụựi giaự ủụừ.
+ Quả địa cầu được đặt trên một giá đỡ có trục xuyên qua. Nhưng trong thực tế Trái Đất không có trục xuyên qua và cũng không đặt trên giá đỡ nào cả. Trái đất nằm lơ lửng trong không gian.
- GV chổ cho HS vũ trớ nửụực Vieọt Nam treõn quaỷ ủũa caàu nhằm giúp các em hình dung được Trái Đất rất lớn.
- GV nhaọn xeựt choỏt laùi: Traựi ủaỏt rất lớn và coự dạng hỡnh caàu.
c. Hoaùt ủoọng 2: Thực hành theo nhóm (12’).
* Bửụực 1 : 
- GV chia lụựp thaứnh 6 nhoựm, cử nhóm trưởng, yeõu caàu HS trong nhoựm quan saựt hỡnh 2 tronng SGK vaứ chổ treõn hỡnh: cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn caàu, Nam baựn caàu.
- GV yeõu caàu HS trong nhoựm laàn lửụùt chổ cho nhau xem: cửùc Baộc, cửùc Nam, xớch ủaùo, Baộc baựn caàu, Nam baựn caàu trên quaỷ ủũa caàu.
- GV mụứi vaứi HS ủaởt quaỷ ủũa caàu treõn baứn, chổ truùc cuỷa quaỷ ủũa caàu vaứ nhaọn xeựt truùc cuỷa noự ủửựng thaỳng hay nghieõng so vụựi maởt baứn.
* Bửụực 2:
- GV mụứi ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm.
- GV cho HS nhận xét màu sắc trên bề mặt quả địa cầu và giải thích sơ lược về sự thể hiện màu sắc  từ đó giúp các em hình dung bề mặt Trái Đất không bằng phẳng.
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi: Quaỷ ủũa caàu giuựp ta hỡnh dung ủửụùc hỡnh daùng, ủoọ nghieõng vaứ beà maởt Traựi ẹaỏt.
d. Hoaùt ủoọng 3: Chụi troứ chụi gaộn chửừ vaứo sụ ủoà caõm. (8’)
* Bửụực 1 : Toồ chửực vaứ hửụựng daón.
- GV treo hai hỡnh phoựng to nhử hỡnh 2 trong SGK trang 112 (không có chú giải).
- HS chia thaứnh 3 nhoựm, 2 nhóm tham gia chơi (moói nhoựm 5 em), nhóm còn lại làm trọng tài cùng GV. 
- GV phaựt cho moói nhoựm tham gia chơi 5 taỏm bỡa (mỗi em 1 tấm bìa ghi phần chú giải).
- GV hửụựng daón cách chơi, luật chụi.
* Bửụực 2: Thửùc hieọn.
- Caực nhoựm chụi troứ chụi.
- GV cùng nhóm trọng tài nhaọn xeựt, ủaựnh giaự caực ủoọi chụi.
* HS quan saựt hỡnh trong SGK
- Hỡnh troứn, quaỷ boựng, hỡnh caàu.
- Vài HS nhắc lại.
- Vài HS nhắc lại.
- HS laứm vieọc theo nhoựm.
- ủaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo luaọn cuỷa nhoựm.
- Vài HS nhắc lại.
- HS chụi troứ chụi.
Caực HS khaực quan saựt, theo doừi.
4. Củng cố - Dặn dò (4’)
- GV tóm tắt nội dung bài.
- Dặn HS về ôn bài, làm bài tập trong VBT. 	
Chuẩn bị bài: Sự chuyển động của Trái Đất.
Thứ năm ngày 01 tháng 4 năm 2010.
Toán (Tiết số 149)
Luyện tập
I. Mục tiêu: 	Giúp HS: 
- Biết trừ nhẩm các số tròn chục nghìn.
- Biết trừ các số có đến năm chữ số (có nhớ) và giải bài toán có phép trừ.
- Làm BT 1, 2, 3, 4a; HS khá- giỏi làm cả 4 BT.
II. Đồ dùng dạy - học:
III. Các hoạt động dạy - học:
1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (2’)
- GV đưa một số tờ giấy bạc đã học tiết trước, yêu cầu HS nhận dạng.
- GV nhận xét.
	3. Bài mới (34’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài
b. HD HS làm bài tập
* Bài 1:
- GV viết bảng phép cộng 90 000 - 50 000. Yêu cầu HS khá tính nhẩm và nêu cách trừ.
- GV cho cả lớp làm bài vào vở, mời 2 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng và cách nhẩm.
* Bài 2: 
- GV viết bảng phép tính lên bảng.
- GV gọi HS khá làm mẫu, nêu cách làm.
Chú ý nên cho HS lựa chọn cách tính thích hợp trong các cách nhẩm.
- GV cho cả lớp làm bài vào vở, mời 4 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng và cách nhẩm.
* Bài 3: 
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- GV cho HS tự làm bài cá nhân vào vở.
- Mời 1 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
* Bài 4: (Dành cho HS khá- giỏi)
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào SGK.
- GV mời 2 HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét, chốt lại bài làm đúng và cách làm.
* HS nêu yêu cầu bài tập.
HS khá tính nhẩm và nêu cách trừ.
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 HS làm bảng lớp
- HS nhận xét, nêu cách làm.
* HS nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm bài mẫu, HS làm bài cá nhân.
- Cả lớp làm bài vào vở, mời 4 HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét, nêu cách làm.
* HS đọc bài toán.
- HS tự làm bài cá nhân vào vở.
- 1 HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét, nêu câu lơig giải khác.
* HS đọc đề bài 
- HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét, nêu cách làm.
4. Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV giúp HS khắc sâu các kiến thức vừa luyện.
- Dặn HS về ôn bài, HS yếu làm lại BT 1, 2 (159).
	Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung.
Luyện từ và câu (Tiết số 30)
Đặt và trả lời câu hỏi: bằng gì?
Dấu hai chấm
I. Mục đích, yêu cầu :
- Tìm được bộ phận trả lời câu hỏi: Bằng gì? (Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi bằng gì? Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? (BT1) 
- Trả lời đúng các câu hỏi Bằng gì? (BT2, 3)
- Bước đầu nắm dược cách dùng dấu hai chấm (BT4).
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép nội dung bài tập 1, 4.
- VBT TV 3.
III. Các hoạt động dạy - học:
 1. Tổ chức lớp (1’)
2. Bài cũ (2’)
- Gọi 2 HS làm miệng lại BT 1, 3 tiết LTVC tuần 29 (mỗi em 1 bài).
- GV nhận xét.
	3. B

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an 3 -Tuan 30.doc