Giáo án Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2013-2014 - Cao Hữu Sinh

THỨ HAI

1 Đạo đức Gọn gàng ngăn nắp (t2)

 2 Toán 7 cộng với một số (7 + 5)

 3 Tập đọc Mẫu giấy vụn

 4 Tập đọc Mẫu giấy vụn

THỨ BA

1 Kể chuyện Mẫu giấy vụn

 2 Toán 47 + 5

 3 Chính tả Mẫu giấy vụn (Tập chép)

THỨ TƯ

1 Tập đọc Ngôi trường mới

 2 Toán 47 + 25

 3 LT & Câu Kiểu câu Ai là gì ? Khẳng định, phủ định.

 4 Thủ cơng My bay đuôi rời (t2)

THỨ NĂM

1 Tập viết Chữ hoa Đ Đẹp trường đẹp lớp

 2 Toán Luyện tập

 3 TN & XH Tiêu hoá thức ăn

THỨ SÁU

 1 Chính tả Ngôi trường mới (Nghe – viết)

 2 Toán Bài toán về ít hơn

 3 TLV Khẳng định, phủ định. Luyện tập về mục lục

 4 SHTT Phê và tự phê

 5 Chào cờ

 

doc 33 trang Người đăng hoanguyen99 Ngày đăng 10/06/2021 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 2 - Tuần 6 - Năm học 2013-2014 - Cao Hữu Sinh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ho hs thấy cái gì ?
-Mẩu giấy vụn đĩ nằm ở đâu?
-Cả lớp và gv nhận xét 
+Tranh 2:Cả lớp cĩ nghe thấy mẩu giấy nĩi gì khơng?
-Bạn trai đứng lên làm gì?
+Tranh 3.4:Chuyện gì đã xảy ra sau đĩ?
-Tại sao cả lớp lại cười?
*Hoạt động 2:Phân vai dựng lại câu chuyện - Gv nêu y/c , hd hs kể theo vai 
-Gv làm người dẫn chuyện 
-Gv và cả lớp nhận xét bình chọn những hs kể chuyện hay nhất 
4.Củng cố 4’
 -Gv nhận xét tiết học , khuyến khích hs về kể chuyện lại cho người thân nghe .
Gdmt:Gi¸o dơc ý thøc gi÷ g×n vƯ sinh lu«n lu«n s¹ch ®Đp
5.Dặn dò :1’
-về nhà kể cho gđ nghe
-Hát
-3 hs tiếp nối nhau kể hoàn chỉnh câu chuyện “Chiếc bút mực ” và TLCH về nội dung chuyện 
-Mỗi hs đầu kể từng đoạn à toàn bộ câu chuyện 
- cho hs thấy mẩu giấy vụn
-Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào của lớp học
-Cả lớp khơng ai nghe thấy mẩu giấy nĩi gì cả
-Bạn nĩi với cơ giáo là:Thưa cơ,giấy khơng nĩi được đâu ạ!
-Một bạn gái đứng lên ,nhặt mẩu giấy vụn bỏ vào sọt rác
-Vì bạn gái nĩi:Mẩu giấy bảo: các bạn ơi! Hãy bỏ tơi vào sọt rác
(HS kh¸ giái)
-Hs thi kể chuyện theo vai
-Đại diện các nhóm thi kể chuyện trước lớp :
-3 hs nói lời 3 nhân vật . Sau đó , từng nhóm 4 hs Dựng lại chuyện theo vai 
TOÁN
Tiết 27: 	 47 + 5
I. Mục tiêu
* Biết thực hiện phép cộng cã nhí dạng trong ph¹m vi 100 ,d¹ng 47 +5
 * BiÕt gi¶i bµi to¸n vỊ nhiều hơn theo tãm t¾t b»ng s¬ ®å ®o¹n th¼ng.
 * Yªu thÝch m«n häc. 
Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1,2,3) Cột 4,5 dành cho HS khá giỏi,Bài 2 dành cho HS khá giỏi ,Bài 3.Bài 4 dành cho HS khá giỏi.
II. Chuẩn bị
GV: Que tính, bảng cài
HS: SGK, que tính.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) 7 cộng với 1 số
HS đọc bảng 7 cộng với 1 số
HS thi đua giải toán nhẩm.
	7 + 3 + 4 = 14	5 + 3 + 7 = 15
	9 + 7 = 16	8 + 2 + 6 = 16
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’)
Dạng toán 2 số cộng với 1 số qua bài 47 + 5
Phát triển các hoạt động (28’)
v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng dạng 47 + 5
Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 5 (Cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
Ÿ Phương pháp: Trực quan, thảo luận
ị ĐDDH: Que tính, bảng cài
Thầy nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 5 que tính nữa. Hỏi có bao nhiêu que tính?
Thầy chốt.
47 que tính
Thêm 5 que tính
Thầy bỏ 3 que tính ở dưới lên 7 que tính ở trên để bó thành bó (1 chục). Còn lại 2 que tính. Tính rời là 52 que tính.
47 + 5 = 52
Thầy yêu cầu HS đặt tính và tính.
Nêu cách cộng.
Thầy cho HS đọc.
v Hoạt động 2: Thực hành
Ÿ Mục tiêu: Làm các bài tập và giải bài toán nhiều hơn
Ÿ Phương pháp: Luyện tập
ị ĐDDH: Bảng phụ
Bài 1: Cột 4,5 dành cho HS khá giỏi,
Nêu đề bài?
Thầy cho HS làm bảng con cột 1, cột 2 làm vào vở
Lưu ý: Cộng qua 10 có nhớ sang hàng chục.
Bài 2: dành cho HS khá giỏi 
Nêu yêu cầu?
Thầy có thể cho HS cộng nhẩm.
Bài 3:
Thầy cho HS đọc đề toán dựa vào tóm tắt.
Để tìm đoạn AB ta làm sao?
Bài 4:dành cho HS khá giỏi 
Nêu yêu cầu?
Thầy cho HS đánh số vào hình để tìm kết quả
4/ Kết luận : (2’)
Thầy cho HS thi đua điền kết quả đúng:
	7 + 7 = 15 (14)	7 + 3 = 16 (10)
	8 + 7 = 14 (15)	7 + 9 = 10 (16)
Làm bài 1.
Chuẩn bị: 47 + 25
- Hát
- Hoạt động lớp
- HS lên trình cách tính.
- Lớp nhận xét 
- HS làm theo
- HS đặt tính: 47
	 + 5
	 52
- 7 + 5 = 12 viết 2 nhớ 1
- 4 thêm 1 là 5, viết 5
- HS đọc
- Tính: HS làm bảng con
 17	 27	 37 	 47 
	 + 4	+ 5	+ 6	+ 7
	21	 32	 43	 54
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- HS làm bài, sửa bài.
- HS đọc
- Lấy đoạn CD cộng phần dài hơn của đoạn AB.
- HS làm bài. Sửa bài
- Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng.
- Câu D: 9
CHÍNH TẢ (Tập chép)
Tiết 11: 	 MẨU GIẤY VỤN
I. Mục tiêu
Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.
-Làn được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
- Rèn tính cẩn thận, viết sạch đẹp.
HS: Vở, bảng con.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) Ngôi trường em
Thầy cho HS lên bảng điền dấu chấm, dấu phẩy vào đúng chỗ trong đoạn văn.
Lớp học rộng rãi, sáng sủa và sạch sẽ nhưng không biết ai cứ vứt 1 mẩu giấy ngay giữa lối ra vào.
Cô giáo bước vào lớp. Cả lớp đứng dậy chào cô. Cô nhìn khắp lớp 1 lượt, mỉm cười rồi ra hiệu cho các em ngồi xuống.
	(Trích: Mẩu giấy vụn)
Thầy nhận xét 
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’)
Viết chính tả bài: Mẩu giấy vụn
Phát triển các hoạt động (27’)
v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết 
Thầy đọc đoạn viết.
Ÿ Mục tiêu: HS nắm bắt được nội dung bài, chép sạch đẹp
Ÿ Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
ị ĐDDH: Bảng phụ: đoạn chính tả
Thầy đọc đoạn viết 
Củng cố nội dung:
Bỗng một em gái đứng dậy làm gì?
Em gái nói gì với cô và cả lớp?
Hướng dẫn nhận xét chính tả.
Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?
Các dấu phẩy đó dùng để làm gì?
Tìm thêm các dấu câu trong bài.
Nêu những từ dễ viết sai?
Thầy đọc cho HS viết vào vở.
Thầy uốn nắn giúp đỡ
Thầy chấm sơ bộ
v Hoạt động 2: Làm bài tập
Ÿ Mục tiêu: Phân biệt vần ai/ay âm s/x, dấu ~
Ÿ Phương pháp: Luyện tập
ị ĐDDH: Bảng phụ
Điền ai / ay
Điền âm đầu
	s / x
	Thanh hỏi / ngã
4. Kết luận : (3’)
Thầy nhận xét tiết học: Khen HS viết bài sạch đẹp.
Trò chơi: Tìm từ mới qua bài tập 3
Chuẩn bị: Ngôi trường mới
- Hát
- HS lên bảng điền dấu chấm, dấu phẩy
- Lớp nhận xét
- Hoạt động lớp
- HS đọc
- Nhặt mẩu giấy lên rồi mang bỏ vào sọt rác.
- HS nêu lại nội dung câu nói.
- 2 dấu phẩy
- Ngăn cách giữ việc này với việc kia.
- Dấu chấm, dấu 2 chấm, dấu chấm cảm, dấu ngoặc kép.
- Bông, tiến, mẩu giấy, nhặt, sọt rác, xong xuôi, cười rộ, buổi.
- HS viết bảng con
- HS viết bài.
- HS sửa bài
	mái nhà	máy bay
	cái tai	chân tay
	vải vóc	váy hoa
	gai góc	gà gáy
	xa xôi / sa xuống
	phố xá / đường sá
	giọt sương / xương cá
	ngã ba đường / ba ngả đường / ngỏ ý / cửa ngõ / tranh vẽ / có vẻ.
 - HS thi đua tìm
----------------------------------------
Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012
TẬP ĐỌC
Tiết: 	 NGÔI TRƯỜNG MỚI
I. Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi.
- Hiểu ND : Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè. (trả lời được câu hỏi 1,2) - HS khá, giỏi trả lời được CH 3.
- HS yêu trường, mến lớp.
II. Chuẩn bị
GV: Tranh
HS: SGK.
III. Các hoạt động
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 1.Ổn định lớp :1’
2. Bài cũ:4’
 Mẩu giấy vụn
-Yêu cầu hs đọc bài và trả lời câu hỏi
 - Gv nhận xét ghi điểm .
3. Bài mới : 30’
-Gtb và ghi bảng :
 *Hoạt động 1:Luyện đọc 
-Gv đọc mẫu toàn bài :
-Gv hd hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
-Yêu cầu hs luyện đọc từng câu: 
- Gv hd hs đọc đúng các từ mà hs đã đọc sai.
-Yêu cầu hs đọc từng đoạn trước lớp:
- Luyện cho hs đọc ngắt hơi:
Em bước vào lớp,/ vừa bỡ ngỡ,/ vừa thấy quen thân.//
-Cho hs ®ọc từng đoạn trong nhóm.
-Yêu cầu thi đọc giữa các nhóm.
- Cả lớp và gv n xét bình chọn.
-Cả lớp đọc đồng thanh .
*Hoạt động 2: Hd tìm hiểu bài 
-Yêu cầu hs đọc thầm tồn bài
-Đoạn văn nào trong bài tả ngôi trường từ xầ
+ Đoạn văn tả lớp học
+ Tả cảm xúc của hs dưới mái trường mới.
+Gv: Bài văn tả ngôi trường từ xa đến gần 
-Tìm những từ ngữ tả vẻ đẹp của ngôi trường 
-Dưới mái trường mới , bạn hs cảm thấy có những gì mới ?
-Bài văn cho em thấy tình cảm của bạn hs với ngôi trường như thế nào ?
*Hoạt động 3:Luyện đọc lại 
 -Cho HS thi đọc.
-Cả lớp và gv bình chọn 
4.Củng cố: 4’
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò :1’
-Xem lại bài và chuẩn bị bài sau .
-Hát .
-2 hs đọc và TLCH 
-Hs nối tiếp nhau đọc từng câu cá nhân đọc
-Hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
-Hs đọc lại.
-Hs đọc các từ chú giải.
-Hs ®ọc đoạn 1
-Tr¶ lêi c©u hái
-Đoạn văn thứ 2
-Đoạn văn cuối bài 
-Ngói đỏ  trong cây , bàn ghế 
* HS khḠgiỏi
-Tiếng trống rung động kéo dài .Tiếng cơ giáo nghiêm mà ấm áp.Tiếng đọc bài của chúng mình cũng vang vang đến lạ.Nhìn ai cũng thấy thân quen
-Bạn hs rất yêu ngơi trường của mình vì bạn ấy đã thấy vẻ đẹp của ngơi trường mới tháy mọi người đều gắn bĩ yêu thương nhau
-HS thi đọc
--------------------------------- 
TOÁN
Tiết 28: 	 47 + 25
I. Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng. 
- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) cột 4, 5 dành cho HS khá giỏi ; B2 (a,b,d,e) câu C dành cho học sinh khá giỏi ; B3.B4 dành cho HS khá giỏi
- HS tính chính xác và cẩn thận khi làm toán.
II. Chuẩn bị
GV:Bộ thực hành Toán: Que tính; Bảng cài; Bảng: Đ, S.
HS: SGK, que tính.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) 47 + 5
HS sửa bài 1
 17	 27	 37	 47	 57
 + 4	 + 5	 + 6	 + 7	 + 8
	21	 32	 43	 54	 65 
GV nhận xét.
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’)
Luyện đọc về dạng toán cộng số có 2 chữ số cho số có 2 chữ số qua bài 47 + 25
Phát triển các hoạt động (26’)
v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 47 +25
Ÿ Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng 47 +25 (cộng qua 10 ở hàng chục)
Ÿ Phương pháp: Trực quan, thảo luận.
ị ĐDDH: Bộ thực hành Toán.
Thầy nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 25 que nữa. Hỏi có bao nhiêu que tính?
Thầy nhận xét.
Thầy chốt.
Thầy đính trên bảng 
Hàng 1: ///	///	///	///	/////// 
Hàng 2: ///	///	///// 
Thầy lấy hàng 2 lên 3 que tính để thành 1 bó.
47 + 25 = 72
Nêu cách tính.
v Hoạt động 2: Thực hành
Ÿ Mục tiêu: Làm bài tập về 47 + 25
Ÿ Phương pháp: Luyện tập.
ị ĐDDH: Bộ thực hành Toán.Bảng Đ, S
Bài 1: cột 4, 5 dành cho HS khá giỏi 
Nêu yêu cầu bài 1
Thầy theo dõi hướng dẫn
Bài 2: Câu c dành cho HS khá giỏi 
Nêu yêu cầu?
Bài 3:
Muốn biết đội đó có bao nhiêu người ta làm sao?
Câu 4: Dành cho HS khá giỏi
4. Kết luận : (4’)
Thầy cho HS tham gia trò chơi: Ai nhanh hơn.
Lên điền số vào phép tính để ứng với kết quả. Ai nhanh hơn sẽ thắng. 
Thầy nhận xét tuyên dương.
Làm bài 1, 4
Chuẩn bị: Luyện tập.
- Hát
- HS đọc bảng cộng 7
- Hoạt động cá nhân.
- HS dựa vào que tính để tính.
- HS nêu kết quả
- HS đặt	 47
	+25
	 72	
- 7 + 5 = 12 viết 2 nhớ 1
- 4 + 2 = 6 thêm 1 là 7 viết 7
- Tính: HS làm bảng con
	 17	 27	 37	 47
	+24	+15	+36	+27
	 41	 42	 73	 74
- Cột 2 HS làm vở.
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
	 35	 37	 29	 47
 + 7	 + 5	+16	+14
	 42	 87	 35	 61
Đ
S
S
Đ
- HS đọc đề
- Lấy số nam cộng số nữ.
 27 + 18 = 45 (người)
- HS làm bài
- Mỗi đội cử 4 bạn thi đua
 37	 27	 27
 + 5	+16	+28
 42	 43	 55
------------------------------------------
LUYỆN TỪ & CÂU
Tiết 6: TỪ CHỈ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP.
I. Mục tiêu
*Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu giới thiệu (Ai cái gì ? Con gì ? 
Là gì) 
-Biết sử dung đúng các câu phủ định,kh¼ng ®Þnh .
*Mở rộng vốn từ liên quan đến từ ngữ về đồ dùng học tập Çn trong tranh vµ cho biÕt ®å vËt Êy dïng ®Ĩ lµm g×?(Bt3)
* Yªu thÝch m«n häc.
II. Chuẩn bị
GV: Tranh.Bảng cài: từ
HS: SGK. 
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) Danh từ riêng. Ai là gì?
Thế nào là danh từ riêng?
Danh từ riêng phải viết ntn?
GV nhận xét
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’) 
Để nắm được những từ ngữ chỉ đồ dùng học tập và biết đặt câu hỏi cho các bộ phận trong câu. Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung bài Luyện từ và câu.
Phát triển các hoạt động (27’)
v Hoạt động 1: Luyện tập thực hành
Ÿ Mục tiêu: Biết cách đặt câu hỏi, câu phủ định.
Ÿ Phương pháp: Thảo luận.
ị ĐDDH: Tranh. Bảng cài:Từ
Bài 1:
Nêu yêu cầu đề bài.
Cái gì là ngôi nhà thứ 2 của em?
Môn học em yêu thích là môn gì?
Ai là HS lớp 2?
GV nhận xét.
Bài 2:
Nêu yêu cầu
Chúng em không nghe thấy mẩu giấy nói.
Em không thích nghỉ học.
Đây không phải đường đến trường.
v Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về ĐDHT.
Ÿ Mục tiêu: Tìm từ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh.
Ÿ Phương pháp: Trực quan, thảo luận.
ị ĐDDH: Đồ dùng học tập của HS .
Bài 3:
Tìm các đồ dùng học tập trốn trong tranh?
Chúng được dùng làm gì?
4. Kết luận :(3’)
Mẹ bạn làm nghề gì?
- Nhà ai trồng nhiều cây?
Hôm nay em học môn gì?
 - Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ môn học.
- Hát
 - 2 HS lên viết danh từ riêng.
 - Lớp nhận xét.
 - Hoạt động nhóm:(từng đôi)
 - Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm.
- HS thảo luận, trình bày.
 - Trường học. 
 - Môn Tiếng Việt.
 - Em.
 - Lớp nhận xét.
- Hoạt động cá nhân.
- Tìm cách nói có nghĩa giống như các câu sau:
- Chúng em không nghe mẩu giấy nói gì?
- Chúng em có nghe thấy mẩu giấy nói gì đâu?
- Chúng em đâu có nghe thấy mẩu giấy nói?
- Em không thích nghỉ học đâu?
- Em có thích nghỉ học đâu?
- Em đâu có thích nghỉ học đâu?
- Đây không phải là đường đến trường đâu!
- Đây có phải là đường đến trường đâu!
- Đây đâu có phải là đường đến trường!
- Hoạt động nhóm:
- HS thảo luận, trình bày.
- 5 quyển vở, chép bài, làm bài.
- 3 cặp đi học, Đựng sách vở, bút, thước.
- Công nhân, 
- Nhà tôi trồng nhiều cây 
- Môn Tiếng Việt, Toán,
---------------------------------- 
THỦ CÔNG
GẤP MÁY BAY ĐUÔI RỜI 
III.Các hoạt động dạy học 
1.Ổn định Kiểm tra đồ dùng học tập của môn thủ công .
2.Bài mới:
Giới thiệu:
GV tiết thủ công hôm nay, thầy hướng dẫn các em gấp đuôi và hoàn thành SP máy bay đuôi rời.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
-Dùng phần giấy hình chữ nhật còn lại để làm thân,đuôi máy bay
-Gấp đôi tờ giấy hình chữ nhật theo chiều dài gấp đôi 1 lần nữa để lấy dấu.Mở tờ giấy ra vẽ đường dấu gấp như h11a được thân máy bay.
-Tiếp tục gấp đôi 2 lần tờ giấy theo chiều rộng,mở tớ giấy ra và đánh dấu khoản ¼ chiều dài để làm đuôi máy bay gạch chéo các phần thừa.
-Dùng kéo cắt bỏ phần gạch chéo
-Mở phần đầu và cánh máy bay ra như h9b cho thân máy bay vào trong gấp trỡ lại như cũ được máy bay hoàn chỉnh.Gấp đôi máy bay theo chiều dài và miết theo đường vừa gấp được h15a
-Gọi học sinh thao tác lại các bước gấp đầu và cánh máy bay
- học sinh quan sát 
- Hs-nhận xét như hình 11b
- Được hình 12
- 2 hs làm mẫu
- cả lớp thực hiện
4.Củng cố dặn dò
-Gvnhận xét bài làm của học sinh 
-GV nhận xét tiết học .
-Dặn chuẩn bị tiết 3 hoàn thành SP
------------------------------------------------- 
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011
TẬP VIẾT
Tiết: 	Đ – Đẹp trường đẹp lớp
I. Mục tiêu
- Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Đẹp (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường, đẹp lớp (3 lần).
* Giáo dục ý thức giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp.
- Rèn tính cẩn thận. Giáo dục HS giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
II. Chuẩn bị
GV: Chữ mẫu Đ . Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
HS: Bảng, vở
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) 
Kiểm tra vở viết.
Yêu cầu viết: D
Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
Viết : Dân
GV nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’)
GV nêu mục đích và yêu cầu.
Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng.
Phát triển các hoạt động (27’)
v Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
Ÿ Mục tiêu: Nắm được cấu tạo nét của chữ Đ
Ÿ Phương pháp: Trực quan.
ị ĐDDH: Chữ mẫu: Đ
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
* Gắn mẫu chữ Đ
Chữ Đ cao mấy li? 
Gồm mấy đường kẻ ngang?
Viết bởi mấy nét?
GV chỉ vào chữ Đ và miêu tả: 
+ Gồm 2 nét là kết hợp của 2 nét cơ bản. Nét lượn 2 đầu (dọc) và nét cong phải nối liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.Nét gạch ngang. 
GV viết bảng lớp.
GV hướng dẫn cách viết.
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
HS viết bảng con.
GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt.
GV nhận xét uốn nắn.
v Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
Ÿ Mục tiêu: Nắm được cách viết câu ứng dụng, mở rộng vốn từ.
Ÿ Phương pháp: Đàm thoại.
ị ĐDDH: Bảng phụ: câu mẫu
* Treo bảng phụ
Giới thiệu câu: Đẹp trường đẹp lớp
Quan sát và nhận xét:
Nêu độ cao các chữ cái.
Cách đặt dấu thanh ở các chữ.
Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
GV viết mẫu chữ: Đẹp lưu ý nối nét Đ và ep.
HS viết bảng con
* Viết: : Đẹp 
- GV nhận xét và uốn nắn.
v Hoạt động 3: Viết vở
Ÿ Mục tiêu: Viết đúng mẫu cỡ chữ, trình bày cẩn thận.
Ÿ Phương pháp: Luyện tập.
ị ĐDDH: Bảng phụ
* Vở tập viết:
GV nêu yêu cầu viết.
GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém.
Chấm, chữa bài.
GV nhận xét chung.
4. Kết luận : (3’)
GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xét tiết học.
Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
- Hát
- HS viết bảng con.
- HS nêu câu ứng dụng.
- 3 HS viết bảng lớp. Cả lớp viết bảng con.
- HS quan sát
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang.
- 2 nét
- HS quan sát
- HS quan sát.
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- Đ, g, : 2,5 li
- p: 2 li
- n, ư, ơ, e : 1 li
- Dấu huyền (\) trên ơ
- Dấu sắc (/) trên ơ
- Dấu chấm (.) dưới e
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp.
-------------------------------- 
TOÁN
Tiết 29: 	 LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
* Thuéc b¶ng 7 céng víi mét sè
 * Đặt thực hiện các phép tính cộng có nhớ trong ph¹m vi 100 dạng : 47 +5, 
 47 + 25.
 -BiÕt giải bài toán theo tãm t¾t víi mét phÐp céng .
* Yªu thÝch m«n häc
Bài tập cần làm:Bài 1/ Bài 2 cột 1,3,4/ Cột 2 Dành cho HS khá giỏi :Bài 3/ Bài 4: Bài 5 dành cho HS khá giỏi
II. Chuẩn bị
GV: SGK.
HS: Bảng con, SGK.
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) 47 + 25
HS sửa bài 1:
 17	 28	 39	 17	 29
+24	+17	 + 7	+25	+ 7
 41	 45	 46	 42	 36
Bài 4:
 37	 27	 27
 + 5	+16	+28
 42	 43	 55
 - Thầy nhận xét.
3. Bài mới 
Giới thiệu: (1’)
Để củng cố về dạng toán 7 cộng với 1 số ta làm luyện tập.
Phát triển các hoạt động (28’)
v Hoạt động 1: Luyện tập, thực hành
Ÿ Mục tiêu: Củng cố kĩ năng về ít hơn, nhiều hơn
Ÿ Phương pháp: Luyện tập
ị ĐDDH:
Bài 1:
Yêu cầu HS tự làm bài.
Bài 2: Cột 2 Dành cho HS khá giỏi 
Gọi 2 HS lên bảng làm bài.
Yêu cầu nêu cách đặt tính. 
Bài 3:
Giải toán theo tóm tắt.
Để tìm số quả cả 2 thúng ta làm ntn?
Bài 4 : 
Điền dấu >, <, =
Để điền dấu đúng trước tiên chúng ta phải làm gì?
Thầy yêu cầu HS tính nhẩm rồi điền dấu:
v Hoạt động 2: Trò chơi điền số
Ÿ Mục tiêu: HS tham gia trò chơi tích cực
Ÿ Phương pháp: 
Bài: 5 dành cho hs khá giỏi
Cử 2 nhóm HS lên tham gia trò chơi.
Có các phép tính, tính kết quả để điền cho đúng, nhóm điền nhanh sẽ thắng.
19+4
7+4
18+3
17-12
27+5
37-12
10 < £ < 20 < £ < 23 < £ < 32
4. Kết luận : (2’)
Làm bài 5.
Chuẩn bị: Bài toán về ít hơn.
- Hát
- HS tự làm bài. 1 HS đọc bài chữa. Các HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau.
- HS làm bảng con.
	 37	 47	 24	 68
	+15	+18	+17	 + 9 
	 52	 65	 41	 77
-HS dựa vào tóm tắt để đặt đề bài.
-Lấy số quả trứng thúng 1 cộng số quả trứng thúng 2.
	19 + 7 = 17 + 9
	17 + 9 > 17 + 7
	19 + 7 < 19 + 9
	23 + 7 = 38 –8
	16 + 8 < 23 – 3
---------------------------------
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 6: 	 TIÊU HÓA THỨC ĂN
I. Mục tiêu
- Nói sơ lược về sự biến đổi thức ăn ở miệng, dạ dày, ruột non, ruột già.
* MT:Có ý thức ăn chậm, nhai kỹ; không chạy nhảy khi ăn no; không nhịn đi đại tiện và đi đúng nơi quy định, bỏ giấy lau đúng chỗ để giữ VSMT. 
II. Chuẩn bị
GV: Mô hình ( hoặc tranh vẽ ) cơ quan tiêu hóa.Một gói kẹo mềm.
HS: SGK
III. Các hoạt động
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Khởi động (1’)
2. Bài cũ (3’) Cơ quan tiêu hóa.
Chỉ và nói lại về đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa trên sơ đồ.
Chỉ và nói lại tên các cơ quan tiêu hóa.
GV nhận xét.
3. Bài mới 
Giới thiệu: ( 3’) Khởi động:
Đưa ra mô hình cơ quan tiêu hóa.
Mời một số HS lên bảng chỉ trên mô hình theo yêu cầu.
GV chỉ và nói lại về đường đi của thức ăn trong ống tiêu hóa. Từ đó dẫn vào bài học mới.
Phát triển các hoạt động (26’)
v Hoạt động 1: Sự tiêu hóa thức ăn ở miện

Tài liệu đính kèm:

  • docTUẦN 6.doc