Giáo án Lớp 1 - Tuần 9 - Lê Thị Bích Phượng - Trường Tiểu học Minh Khai

I. MỤC TIÊU

Giúp HS củng cố về :

 - Phép cộng và một số với 0.

 - Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.

 - Tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)

II. CHUẨN BỊ

 - GV: Bìa ghi các số, vật thật, bộ thực hành toán

 - HS: SGK, vở bài tập

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 

doc 35 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/01/2016 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 9 - Lê Thị Bích Phượng - Trường Tiểu học Minh Khai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 bài theo cột dọc
- 2- 3HS
- HS làm bài cá nhân
- Đổi vở chữa bài
* Hát tập thể
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn làm
- Nhóm trình bày
- HS nêu
- Viết phép tính: 2+1=2 1+4=5
1+2=2 4+1=5
- Cá nhân, đồng thanh
Đạo đức
 Bài 5 : Lễ PHéP VớI ANH CHị, NHƯờNG NHịN EM NHỏ ( T1)
I.Mục tiêu
	- HS hiểu đối với anh chị phải lễ phép và biết phải nhường nhịn em nhỏ.
	- HS biết cách cư xử lễ phép , nhường nhịn trong gia đình.
II. Chuẩn bị
	- GV tranh minh hoạ
	- HS: Vở bt Đạo đức, bài hát,vở vẽ
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a Giới thiệu bài
b. HĐ1: Thảo luận nhóm đôi
* Trò chơi giữa tiết
c.HĐ 2Thảo luận phân tích tình huống BT2
4. Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Hãy kể về gia đình của em ?
- Nhận xét – ghi điểm
- GV giới thiệu bài- ghi bảng
- Khởi động : cho cả lớp hát bài Làm anh
- GV Y. cầu thảo luận theo nhóm đôi.
Nhận xét việc làm của bạn nhỏ trong bài tập1.
 GV quan sát , giúp đỡ.
- GV nhận xét, kết luận.
T1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn .Anh quan tâm tới em , em lễ phép với anh.
T2: Hai chị em chơi với nhau rất hoà thuận.
* Tổ chức cho HS hát – múa tập thể
- Hướng dẫn HS xem tranh1.
- Tranh vẽ gì? 
- Thảo luận cả lớp :
+ Theo em bạn trong tranh có thể có cách giải quyết nào trong tình huống đó? 
- Nếu em là bạn em em sẽ chọn cách giải quyết nào?
a.Lan nhận và giữ lại cho mình.
b.Lan chia cho em quả bé ,giữ lại quả to.
c.Mỗi người một nửa quả to, một nửa quả bé.
d.Nhường cho em chọn trước.
- GV kết luận: Cách ứng xử thứ 5 là đáng khen, thể hiện chi yêu em nhất, biết nhường nhịn em.
- Hướng dẫn HS xem tranh1.
- GV làm tương tự.
Kết luận: Lễ phép với anh chị quan tâm, nhường nhịn em nhỏ.
- Hướng dẫn HS liên hệ thực tế :
+ Trong gia đình em anh, chị em đối xử với nhau như thế nào?
+ Anh, chị , em đã làm gì cho bố mẹ vui lòng ?
- GV kết luận
- Giáo dục tình cảm, đạo đức.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
- Tìm bài thơ nói về tình cảm anh, chị ,em.
- ổn định chỗ ngồi
- HS tự kể : 2- 3HS
- Chú ý
- Nhắc lại tên bài
- Hát tập thể
- Tự trả lời 
- HS thảo luận và trình bày.
* Hát, múa tập thể
- Trình bày trước lớp.
- HS giơ thẻ chọn tình huống a,b, c,d
- HS ghi nhớ
- Chú ý 
- Liên hệ thực tế :
+ HS tự kể
+ HS tự trả lời
- Chú ý 
Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 37 : ÔN TậP 
I. Mục tiêu
	- HS đọc, viết chắc chắn các vần kết thúc bằng i và y.	
- Đọc đúng từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một số chi tiết quan trọng trong truyện kể: Cây khế.
II. Chuẩn bị
	- GV: bảng ôn, tranh minh hoạ
	- HS: SGK, vở bt Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
TIếT 1
Giới thiệu bài
HĐ1: Ôn tập
*Trò chơi giữa tiết
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
HĐ2: Luyện tập 
* Trò chơi giữa tiết
4. Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Gọi HS đọc, viết : ay, ây,máy bay nhảy dây,cối xay, ngày hội
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS thảo luận tìm những vần đã học 
- Treo bảng ôn cho HS quan sát, bổ sung.
* Ôn các vần
- Cho HS tự chỉ bảng ôn và đọc
* Ghép chữ và vần thành tiếng
- Cho HS ghép chữ thành tiếng , cho HS luyện đọc.
- GV hướng dẫn, sửa sai.
* Hát
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giới thiệu từ, giải thích nghĩa 
- Cho HS đọc
- GV chỉnh sửa, đọc mẫu
- Gọi 2-3 HS đọc lại
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV nêu yêu cầu HS viết các chữ đã học.
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết.
-Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
- Cho HS đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng 
- GV chỉnh sửa
* Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Thảo luận nhóm về tấm lòng của người mẹ đối với con cái
- GV giới thiệu và đọc
- Cho HS đọc câu ứng dụng, GV chỉnh sửa.
- GV đọc mẫu
- Cho 2-3 HS đọc lại
* Luyện viết 
- Cho HS viết vở tập viết
* Tổ chức cho HS tìm vần
* Kể chuyện
- GV giới thiệu câu chuyện : Cây khế
- GV kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ
+ Tranh 1: Anh lấy vợ chia cho em mỗi cây khế ở góc vườn .
- Hỏi: Bức tranh vẽ gì?
- Cho HS thi kể theo nhóm
+ Tranh 2, 3 , 4 ,5( tương tự)
- GV tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện.
- GV cho HS đọc lại toàn bài
- Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các vần vừa ôn
- Dặn dò, nhận xét tiết học
- ổn định chỗ ngồi
- Đọc và viết : cá nhân, đồng thanh
- HS tìm vần : ai, oi,ôi,ay
- Quan sát, bổ sung
- Cá nhân:10 em
 Nhóm:4 nhóm
 Lớp: 2 lần
- Ghép chữ và vần thành tiếng 
- Cá nhân:10 em
 Nhóm:4 nhóm
- Lớp: 2 lần
* Hát 
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Lắng nghe
- 2 -3 HS đọc
- Chú ý
- Thực hành viết bảng con:
Nghỉ giữa tiết
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Thảo luận nhóm
- Chú ý
- Đọc câu ứng dụng
- Lắng nghe
- Viết trong vở tập viết.
* Thi tìm vần
- Lắng nghe
- Thảo luận, thi kể 
- Lắng nghe
- Đọc lại cả bài
- Thi tìm tiếng có chứa các âm vừa học
- Chú ý
Toán
Kiểm tra định kỳ
(Đề chung của khối)
Tự nhiên – xã hội
Bài 9: Hoạt động và nghỉ ngơi
I. Mục tiêu: Giúp HS biết: 
 - Kể các hoạt động mà em thích,
	- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí.
	- Biết đi, đứng, ngồi học đúng tư thế.
	- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống.
II. Đồ dùng dạy học: 
	- Các hình vẽ trong bài 9 (SGK)
III. Hoạt động dạy chủ yếu:
Nội dung dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1
2
3
I. Kiểm tra bài cũ:
Bài 8: Ăn uống hàng ngày
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
 + Muốn cơ thể khoẻ mạnh, mau lớn hàng ngày con phải ăn uống như thế nào?
+ Kể tên các thức ăn con thường ăn uống hàng ngày?
NX- Bổ sung. GV cho điểm
- HS TLCH
- Các bạn khác bổ sung
II. Bài mới
1. Khởi động:
2. HĐ1: thảo luận nhóm
-Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
- Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
- GV cho HS chơi trò chơi “máy bay đến, máy bay đi”.
Hỏi: Các con có thích chơi không?
- GV giới thiệu bài- ghi bảng.
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.
- GV nêu câu hỏi: + Hằng ngày con chơi trò chơi gì?
+ Theo con những hoạt động nào có lợi cho sức khoẻ?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động yêu cầu các nhóm cử các bạn phát biểu về các trò chơi của nhóm mình.
Nêu được các trò chơi có lợi cho sức
- HS chơi trò chơi
- HS TLCH
- 2 HS nhắc lại đề bài
- HS các nhóm thảo luận và TLCH
- HS xung phong (ở các nhóm) kể về các 
(2)
(3)
(4)
3. HĐ2: Làm việc với SGK.
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện HĐ
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động.
khoẻ; trò chơi có hại không nên chơi.
Cả lớp thảo luận: Những hoạt động vừa nêu có lợi gì cho sức khoẻ?
- GV nêu KL: + Nêu lại các trò chơi có lợi cho sức khoẻ.
Nhắc nhở HS không chơi trò nguy hiểm.
- GV giao nhiệm vụ và thực hiện HĐ.
- Cho HS quan sát hình 20, 21 (SGK) theo từng nhóm.
- GV nêu câu hỏi: + Các bạn đang làm gì? Nêu tác dụng của việc làm đó.
- GV gọi đại diện trong nhóm phát biểu.
- Yêu cầu HS khác bổ sung.
- Yêu cầu nói tên các hoạt động của từng hình vẽ –Hình nào vẽ cảnh luyện tập, thể thao nghỉ ngơi – Tác dụng của từng hoạt động.
Con thích hoạt động nào?
- Chỉ rõ bạn nào đi, đứng, ngồi chưa đúng tư thế.
- GV rút ra KL: + Khi làm việc chúng ta cần nghỉ ngơi – cần nghỉ ngơi đúng lúc, đúng cách, hợp lí để có lợi cho sức khoẻ.
+ Thực hiện đúng tư thế ngồi học đi, đứng, trong các hoạt động hàng ngày.
+ Nhắc nhở những HS ngồi học chưa đúng tư thế.
trò chơi.
- Nêu được các trò chơi có lợi cho sức khoẻ: đá bóng, đá cầu, nhảy dây 
Trò chơi không nên chơi: chạy nhảy, leo trèo
- HS trả lời: Làm cho con người khoẻ mạnh khéo léo, nhanh nhẹn
- HS quan sát hình trong SGK trang 20,21.
- HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý.
- Đại diện các nhóm lên phát biểu.
- HS khác bổ sung.
- HS nêu các hoạt động qua từng bức tranh: múa hát, nhảy dây, đá bóng, chạy thi, bơi lội, nghỉ mát.
- HS chỉ từng tranh nêu bạn nào ngồi đúng tư thế (bạn nữ) bạn nào chưa ngồi đúng (bạn nam)
- Bạn thứ 3, 4 (đứng, đi đúng tư thế).
- HS lắng nghe và thực hiện.
(1)
(2)
(3)
III. Củng cố – Dặn dò
- Yêu cầu HS nêu: Chúng ta nghỉ ngơi khi nào?
- Nêu các hoạt động có lợi cho sức khoẻ? Trò chơi nào không nên chơi.
Dặn dò: Xem lại bài – chơi các trò chơi có lợi cho sức khoẻ. Nghỉ ngơi đúng lúc - đúng chỗ
- Khi làm việc mệt và làm việc quá sức.
- HS nêu các hoạt động có lợi cho sức khoẻ.
Trò chơi không nên chơi?
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 38 : eo – ao
I. Mục tiêu
	- HS đọc và viết được : eo, ao,chú mèo, ngôi sao.
	- Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng: Suối chảy rì ràothổi sáo.
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : gió ,mây, mưa, bão ,lũ.
II. Chuẩn bị
	- GV: tranh minh hoạ, bìa ghi vần
	- HS: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIếT 1
a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
Nghỉ giữa tiết
TIếT 2
HĐ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
- ổn định tổ chức lớp
- Gọi HS đọc, viết từ và câu ứng dụng: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
- Y. cầu HS tìm từ có vần ui , ưi
- Nhận xét, ghi điểm.
- GV giới thiệu, ghi bảng
- Cho HS đọc theo GV eo- ao
- GV giới thiệu vần “uôi” và ghi bảng
- Cho HS đánh vần, đọc trơn.
- Yêu cầu HS phân tích vần “eo”.
- Cho HS thêm âm để tạo thành tiếng “mèo”
- Yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ mèo”.
- Giới thiệu từ “chú mèo”
- Gọi HS đọc
- GV chỉnh sửa.
 ao( tương tự)
- Lưu ý: so sánh uôi - ươi
* Tổ chức cho HS thi tìm tiếng có vần mới 
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Gọi HS tìm từ, GV ghi bảng
- Y.cầu HS tìm vần mới học
- Gọi HS đọc trơn tiếng và từ.
- GV giải thích nghĩa từ, đọc mẫu
- Cho HS đọc
* Viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ.
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa.
Nghỉ giữa tiết
* Luyện đọc
-Y.cầu HS đọc bảng tiết1
- Đọc câu ứng dụng
+ H.dẫn HS quan sát tranh .
+ Cho HS đọc thầm câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học.
+ Yêu cầu HS đọc trơn đoạn thơ
+ GV sửa sai, đọc mẫu
+ Cho HS đọc toàn bài.
* Luyện viết
- Cho HS viết vở tập viết, GV quan sát, nhắc nhở
* Hát tự do
* Luyện nói
- Y.cầu HS đọc tên bài luyện nói
- Đặt câu hỏi hướng dẫn HS luyện nói theo tranh minh hoạ.
+ Tranh vẽ gì
+ Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày
+ GV và HS nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ
- Cho HS đọc lại bài
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
- ổn định
- Đọc từ và câu ứng dụng 
- HS tìm từ có vần ui, ưi
- Nhắc lại tên bài
- Đọc theo GV: eo, ao
- Ghép vần :eo đánh vần và đọc trơn vần “eo”
- Âm e đứng trước, âm o đứng sau.
- Ghép thêm âm “m” trước vần“eo”, dấu huyền trên đầu âm e
- Lớp: 1- 2 lần 
 Nhóm: 4 nhóm
 Cá nhân : 10 em
-Âm m đứng trước vần eo đứng sau , dấu huyền trên đầu âm e
- Cá nhân: 8 em
 Nhóm : 6 nhóm
 Lớp:2 lần
ao( tương tự)
 *Thi tìm tiếng có vần mới học
- HS tìm từ 
- Chú ý
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Chú ý
-Thực hành viết bảng con
Nghỉ giữa tiết
- Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét tranh
+ HS đọc thầm và tìm tiếng mới.
+ Cá nhân:3 – 5 em
 Nhóm: 4- 6 nhóm
 Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe
- Lớp, nhóm, cá nhân
- Thực hành viết vở
* Hát
- Đọc : Gió, mây, mưa, bão, lũ.
- Luyện nói theo hướng dẫn
+ trời mây, mưa, bão 
+ HS luyện nói theo nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
 * Thi chỉ nhanh từ
- Cá nhân, đồng thanh
Toán
 Tiết 36 :PHEÙP TRệỉ TRONG PHAẽM VI 3
I mục tiêu
Giuựp HS :
 - Coự khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp trửứ vaứ moỏi quan heọ giửừa pheựp +vaứ pheựp -
	 - Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 3
	 - Bieỏt laứm tớnh trửứ trong phaùm vi 3
II. chuẩn bị
	-GV: vaọt thaọt, tranh minh hoaù, que tớnh
	- HS: que tớnh, vụỷ baứi toaựn
III. các hoạt động dạy học chủ yếu
Noọi dung daùy hoùc
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh toồchửực
2. Kieồm tra baứi cuừ
3.Baứi mụựi
a. Giụựi thieọu baứi
b.Hủ1: giụựi thieọu khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp trửứ
* Troứ chụi giửừa tieỏt
c. Hủ2:Thửùc haứnh
Baứi 1
Mt: Bieỏt laứm tớnh trửứ
Baứi 2
Mt: Bieỏt ủaởt vaứ thửùc hieọn trửứ theo coọt doùc
Baứi 3
Mt: Bieỏt bieồu thũ tỡnh huoỏng baống pheựp tớnh trửứ
4.Cuỷng coỏ, daởn doứ
- OÅn ủũnh lụựp
- Goùi HS laứm baứi 
- Nhaọn xeựt, sửỷa sai
- Giụựi thieọu baứi, ghi baỷng
*Hửụựng daón HS pheựp trửứ: 2 – 1 = 1
- Hửụựng daón HS quan saựt tranh neõu baứi toaựn.
- Gụùi yự HS caựch traỷ lụứi 2 con ong bay ủi 1 con coứn laùi 1 con. 2 bụựt moọt coứn 1
- Giụựi thieọu pheựp trửứ: 2 – 1 = 1
*Hửụựng daón HS pheựp trửứ: 3 – 2 = 1, 3 – 1 = 2( tửụng tửù)
- Cho HS ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 3
* Moỏi quan heọ giửừa pheựp + vaứ pheựp -
- Hửụựng daón HS quan saựt sụ ủoà vaứ nhaọn bieỏt
* Haựt tửù do
Hửụựng daón yeõu caàu baứi toaựn vaứ caựch laứm.
- Cho HS laứm baứi, GV sửỷa sai
- Hửụựng daón HS laứm tớnh trửứ 
- GV sửỷa sai, nhaọn xeựt moỏi quan heọ giửừa pheựp + vaứ pheựp –
- Hửụựng daón HS neõu yeõu caàu baứi toaựn vaứ caựch laứm.
- Cho HS laứm baứi, GV sửỷa sai
-Hửụựng daón quan saựt tranh vaứ neõu baứi toaựn
- Hửụựng daón hỡnh thaứnh pheựp tớnh
- Cho HS ủaởt pheựp tớnh, GV sửỷa sai.
* Troứ chụi: Ai nhanh hụn
- Cho HS ủoùc baỷng trửứ trong phaùm vi 3
- Daởn doứ, nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- OÅn ủũnh choó ngoài
3 + 2 = 5
4 + 0 = 4
- Nhaộc laùi teõn baứi
- Coự hai con ong, bay ủi moọt con , coứn laùi maỏycon?
- Nhaộc laùi:2 bụựt 1 coứn 1
- ẹoùc, vieỏt : 2 - 1= 1
* Tửụng tửù
- Ghi nhụự baỷng trửứ trong phaùm vi 3
2 + 1 = 3 3 –2 =1 
1 + 2 = 3 3- 1 = 2
* Haựt, muựa
- ẹieàn keỏt quaỷ vaứo pheựp tớnh : 2 – 1= 1
 3 – 1 = 2
- HS tửù laứm baứi
- HS tớnh theo coọt doùc- Neõu baứi toaựn: coự ba con chim bay ủi moọt con chim. Coứn laùi maỏy con chim?
3 –2 = 1
* Caực nhoựm thi ủua
- Caự nhaõn, ủoàng thanh
- Chuự yự
Giáo án môn Tập viết
Bài tuần 7: xưa kia, mùa dưa, ngà, voi, gà mái
Giáo viên dạy
 Ngày sinh
 Năm vào ngành
 Ngày dạy
: Nguyễn Thị Thanh Hương
: 10- 4-1975
: 1993
: Thứ bảy ngày 10 tháng 11 năm 2007
I.Mục tiêu
 - HS viết đúng và đẹp : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái.
- Rèn luyện tính cẩn thận, giữ gìn sách vở sạch đẹp.
II. Chuẩn bị
 - GV: chữ mẫu
	- HS: vở Tập viết, bảng con.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn HS quy trình viết
* Trò chơi giữa tiết
c.HĐ2: Thực hành
4. Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS viết bài 
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
- Treo chữ mẫu , yêu cầu HS quan sát
- GV yêu cầu đọc
- Cho HS đọc đồng thanh một lần các chữ cần viết.
- Hỏi: Điểm giống nhau của các từ?
- Hỏi : Độ cao của các chữ?
- GV đưa từng từ
- GV giải nghĩa từ
- Y. C HS đọc
- Hỏi: Chữ xưa được viết bằng những con chữ nào?
Chữ kia được viết bằng những con chữ nào?
 - Khoảng cách chữ xưa đến kia là bao nhiêu?
- GV hướng dẫn viết
- GV lần lượt hướng dẫn quy trình viết các chữ ( tương tự)
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa.
* Cho HS tập bài thể dục 1 phút chống mệt mỏi .
- GV nhắc nhở HS tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách viết liền nét.
- Cho HS thực hành viết trong vở Tập viết.
- GV quan sát, nhắc nhở.
- Chấm một số bài.
- Tuyên dương một số bài đẹp
- Trưng bày bài viết đẹp.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
- ổn định chỗ ngồi
- Viết bảng con : nho khô, chú ý, nghé ọ
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát chữ mẫu, 
- Đọc cá nhân
- Đọc đồng thanh: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái 
- Đều viết bằng 2 chữ
- HS trả lời
- HS đọc
- HS trả lời
- HS lên tô
- Lắng nghe, quan sát
- Viết bảng con theo hướng dẫn của GV.
* Tập thể dục 1 phút
- Chỉnh sửa tư thế ngồi, cầm bút.
- Thực hành viết trong vở Tập viết.
- Quan sát, nhận xét.
- Chú ý
Thủ công
Bài 9: Xé dán hình cây đơn giản (T2)
I. Mục tiêu: 
- Giúp học sinh biết xé, dán hình cây đơn giản 
- Xé dán được hình cây đơn giản
II. Đồ dùng dạy học: 
- Bài mẫu
- Đồ dùng môn học 
III. hoạt động dạy chủ yếu: 
Nội dung dạy học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
(1)
(2)
(3)
I- Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
- 4 học sinh nhắc lại các bước xé, dán hình cây đơn giản 
II- Bài mới:
- Giáo viên ghi tên bài lên bảng
- Học sinh nhắc lại
- Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý
- Học sinh chọn giấy màu để xé cho phù hợp
+ Tán lá cây màu gì? 
- Học sinh xé từng bộ phận của cây
1- Giới thiệu giấy, bìa
+ Thân cây màu gì? 
- Giáo viên nhắc học sinh sau khi xé xong các bộ phận của cây, xếp hình vào vở cho đẹp, cân đối, sau đó dán lần lượt từng bộ phận
- Học sinh thực hành dán 
- Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ thêm cho đẹp 
III- Củng cố- Dặn dò
- Giáo viên chấm một số bài
- Học sinh nhận xét theo 3 nội dung
+ Chọn màu phù hợp
+ Xé đủ bộ phận của cây
+ Dán hình cân đối, phẳng
Chuẩn bị bài sau: Xé, dán hình con gà
Giáo án môn Tập viết
Bài tuần 8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
Giáo viên dạy
 Năm sinh
 Năm vào ngành
 Ngày dạy
: Hữu Thị Thu
:1970
:1989
: Thứ bảy ngày 10 tháng 11 năm 2007
I.Mục tiêu
 - HS viết đúng và đẹp : đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
- Rèn luyện tính cẩn thận, giữ gìn sách vở sạch đẹp.
II. Chuẩn bị
 - GV: chữ mẫu
	- HS: vở Tập viết, bảng con..
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung dạy học 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài
b.HĐ1: Hướng dẫn HS quy trình viết
* Trò chơi giữa tiết
c.HĐ2: Thực hành
4. Củng cố, dặn dò
- ổn định lớp
- Yêu cầu HS viết bài 
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
- Treo chữ mẫu , yêu cầu HS quan sát
- GV yêu cầu đọc
- Cho HS đọc đồng thanh một lần các chữ cần viết.
- Hỏi: Điểm giống nhau của các từ?
- Hỏi : Độ cao của các chữ?
- GV đưa từng từ
- GV giải nghĩa từ
- Y. C HS đọc
- Hỏi: Chữ đồ được viết bằng những con chữ nào?
Chữ chơi được viết bằng những con chữ nào?
 - Khoảng cách chữ đồ đến chơi là bao nhiêu?
- GV hướng dẫn viết
- GV lần lượt hướng dẫn quy trình viết các chữ ( tương tự)
- Cho HS viết bảng con, GV chỉnh sửa.
 * Cho HS tập bài thể dục 1 phút chống mệt mỏi .
- GV nhắc nhở HS tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách viết liền nét.
- Cho HS thực hành viết trong vở Tập viết.
- GV quan sát, nhắc nhở.
- Chấm một số bài.
- Tuyên dương một số bài đẹp
- Trưng bày bài viết đẹp.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
- ổn định chỗ ngồi
- Viết bảng con : xưa kia, mùa dưa, ngà voi.
- Nhắc lại tên bài
- Quan sát chữ mẫu, 
- Đọc cá nhân
- Đọc đồng thanh: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ.
- Đều viết bằng 2 chữ
- HS trả lời
- HS đọc
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS lên tô
- Lắng nghe, quan sát
- Viết bảng con theo hướng dẫn của GV.
* Tập thể dục 1 phút
- Chỉnh sửa tư thế ngồi, cầm bút..
- Thực hành viết trong vở Tập viết.
- Quan sát, nhận xét.
- Chú ý
Chiều Bồi dưỡng Toán
Luyện tập chung
 I. Mục tiêu
 - Củng cố về phép cộng một số với 0
 - Làm một số bài tập về phép cộng với 0
II. Chuẩn bị :
 - Vở bài tập toán
II. các hoạt động đạy và học
 Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở EHT :
* Bài 1. Tính: 
 - HS quan sát dãy phép tính rồi dựa vào cách cộng một số với 0 để tìm kết quả
- Cả lớp làm vở. 4 HS lên bảng làm
- GV và HS nhận xét. Mời HS đọc lại dãy phép tính
 * Bài 2: - GV nêu YC. HS tự làm bài
 - 1 HS lên bảng tính. Cả lớp nhận xét, GV chốt kết quả đúng
 *Bài 3: Điền dấu
- GV nêu Yc. HS tính kết quả rồi điền dấu. GV nhận xét kết quả
- GV nhận xét kết quả
 Bài 4: Chuyển thành trò chơi
 - GV nêu YC. HS chơi trò chơi
 - GV nhận xét kết quả
IV Củng cố và dặn dò
 - Nhận xét giờ học
Bồi dưỡng Tiếng việt
Làm bài tập tiếng việt: bài 35
I. Mục tiêu 
 - Củng cố và luyện cho học sinh cách đọc, viết các vần tiếng, từ chứa vần uôi, ươi .
 - Vận dụng làm bài tập.
II. Các hđ dạy và học 
1. Bài ôn
 a. HS đọc bài trong SGK theo nhóm, cá nhân kết hợp với phân tích
 - Ghép và đọc các từ: nải chuối, múi bưởi, túi lưới, tươi cười.
2. Làm bài tập
 Bài 1: Ghép chữ
- HS ghép tạo thành tiếng rồi ghi vào vở
- Yêu cầu HS đọc lại các tiếng ghép được
 Bài 2: Điền vào chỗ trống uôi, ươi
- Với các tiếng cho sẵn, yc HS thêm vần thích hợp để tạo từ mới
- GV cho hs đọc lại các tiếng và tạo thành: nải chuối, múi bưởi
 Bài 3: Nói theo tranh
- Yc HS nói 1 câu có tiếng buổi hay tươi
- HĐ nhóm: HS thảo luận và nêu câu- GV ghi bảng
3. Củng cố và dặn dò	
 - Nhận xét giờ học
 Bồi dưỡng âm nhạc
học bài hát tự chọn
I.Mục tiêu
- Hát đúng giai điệu lời ca: Bông hồng tặng cô.
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca, theo phách.
 - Tập biểu diễn bài hát.
II.Hoạt Động dạy và học
 A. Bài cũ: 
 - Gọi HS hát bài hát :Em yêu trường em
 - GV nhận xét
 b.Dạy bài hát
 - GV ghi bảng tên bài hát
 - GV hát mẫu- HS nghe
* Dạy hát
 - GV đọc từng câu- HS đọc theo
 - HS đọc lời ca của lời1: Em trồng giàn bông trước cửa nhà em
 - GV nhận xét
 - GV hát từng câu- HS hát
 - HS hát lời 1- GV nhận xét
 + Dạy lời 2,3..( tương tự)
* Tập gõ đệm
 - GV hướng dẫn gõ đệm theo phách, tiết tấu
 - GV làm mẫu- HS làm theo
 -HS vừa hát vừa gõ đệm theo phách (2 lần)
 - HS vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu(2 lần)
 - Gọi HS biểu diễn bài hát
 + nhóm 
 +tổ
 +cá nhân
 - GV nhận xét
Chiều Bồi dưỡng Toán
Luyện tập chung
I. Mục tiêu
 - Củng cố cho HS về bảng cộng trong phạm vi 5,cộng một số với 0
 - Thực hành làm bài tập.
II. các hoạt động đạy và học
 HS làm các bài tập sau:
 Bài 1. Tính:
 - GV nêu Yc. HS nhớ lại các phép cộng để điền kết quả
+ HS quan sát phép tính đầu tiên
- Hỏi: Phép tính được đặt theo hàng ngang hay cột dọc
- Khi viết kết quả của phép tính ta viết như thế nào?
+ HS làm bài. 1 HS làm bảng. GV nhận xét và cho điểm
Bài 2: Tính
- GV nêu YC. H. dẫn mẫu: 2+1+1= Tính 2+1=3, 3+1= 4 viết 4 
- HS làm bài. GV nhận xét và chốt kết qủa đúng
 Bài 3: Điền số thích hợp
 - GV hướng dẫn mẫu: Nhẩm 4 + 1 = 5 Điền dấu =
 - HS lên bảng làm. HS làm vở
 Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
 - HS quan sát tranh và nêu nội dung tranh. 
 - HS nêu phép tính thích hợp và viết vào ô trống
 - GVnhận xét
 Bài 5: Chuyển thành trò chơi
 - GV nêu tên trò chơi
 - H. dẫn HS 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 9.doc