Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Phạm Lý Thành

I.Mục tiêu :

-HS đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.

-Đọc được câu ứng dụng :

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Giữa trưa.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa cua bể, ngựa gỗ.

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.

-Tranh minh hoạ chủ đề luyện nói: Giữa trưa.

III.Các hoạt động dạy học :

 

doc 34 trang Người đăng honganh Ngày đăng 14/01/2016 Lượt xem 188Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 8 - Phạm Lý Thành", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần oi, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần oi.
Lớp cài vần oi.
GV nhận xét 
HD đánh vần 1 lần.
Có oi, muốn có tiếng ngói ta làm thế nào?
Cài tiếng ngói.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng ngói.
Gọi phân tích tiếng ngói. 
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
Dùng tranh giới thiệu từ “nhà ngói”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng ngói, đọc trơn từ nhà ngói.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần ai (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con : ua, cua bể, ưa, ngựa gỗ.
GV nhận xét và sửa sai.
Dạy từ ứng dụng
Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở.
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói : Chủ đề “Sẻ, ri, bói cá, le le”.
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV giáo dục TTTcảm.
Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu 1 lần.
Luyện viết vở TV (3 phút).
GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết .
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học.
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.
HS nêu :Ôn tập.
HS cá nhân 6 -> 8 em
N1 : mua mía . N2 : mùa dưa.
3 em.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm ng đứng trước vần oi và thanh sắc trên đầu vần oi.
Toàn lớp.
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng ngói
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần
Khác nhau : o và a đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em 
voi, còi, mái, bài.
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần oi, ai.
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu.
4 em đánh vần tiếng bói, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.
Nghĩ giữa tiết
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Toàn lớp.
CN 1 em.
Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung.
Thực hiện ở nhà.
MÔN 	: TOÁN
BÀI 	:PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
TIẾT 	: 29
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Tiếp tục hình thành khái niệm về phép cộng . Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5
2/. Kỹ năng : Biết lập phép tính cộng qua mô hình tranh, vật mẫu , biết ghi và thực hiện chính xác các phép tính trong bảng cộng 5 . Rèn kỹ năng lập lại và nêu đề toán .
3. Thái độ: Học sinh yêu thích môn học qua các hoạt động học . Giáo dục tính cẩn thận khi thực hiện các phép tính .
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : Mẫu vật, que tính, mẫu số, bộ thực hành , nội dung trò chơi.
2/. Học sinh : Vở bài tập , bộ thực hành , SGK , que tính .
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (1’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Luyện tập
Yêu cầu HS làm các phép tính cộng trong phạm vi 3, 4 – làm trên bảng con.
- Nhận xét bài làm. 
3/. Bài mới : (25’) Phép cộng trong phạm vi 5
 Giới thiệu : Các em đã học phép công trong phạm vi 3 và 4, tiết tóan hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em phép cộng trong phạm vi 5
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
PHÉP CỘNG , BẢNG CỘNG TRONG PHẠM VI 5
Mục tiêu: Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5. 
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại, giảng giải 
ĐDDH:.mẫu con cá, hình mũ, ..
Bước 1: Hướng dẫn phép cộng : 4 + 1= 5
Vẽ mô hình tập hợp lên bảng:
Ô bên trái có mấy con cá?
Ô bên phải có mấy con cá?
Vậy có 4 con cá thêm 1 con cá được mấy con cá?
=> Chỉ vào mô hình và hỏi 
Bốn thêm một được mấy ?
4 thêm 1 được 5
=> Ta viết 4 thêm 1 được 5 như sau:
4+1=5
Đọc mẫu: bốn cộng một bằng năm.
Bước 2 :
Hướng dẫn phép cộng 1+4=5
Giáo viên găn mẫu vật hình mũ
Ô bên trái có mấy cái mũ ?
Thêm 4 cái mũ nữa được mấy cái mũ ? 
=> Ta viết : 1 thêm 4 được 5 như sau:
1+4=5
Cô mời lớp đọc phép tính .
Bước 3:
Gíới thiệu các phép cộng : 3+2=5 và 2+3=5 các bước tương tự như giới thiệu phép tính 4+1=5 và 1+ 4=5
Bước 4:
 So sánh 4+ 1= 5 và 1+ 4= 5
 3+ 2= 5 và 2+ 3= 5
 - Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính trên ?
 - Em có nhận xét gì về vị trí của các số trong phép tính?
 => Trong phép tính, vị trí các số thay đổi nhưng kết quả không thay đổi, do vậy, ta có thể nói 4 + 1= 1 + 4
2 +3= 3+2
*- Thư gian õ ( 1’ ):
HOẠT ĐỘNG 2 (12’) 
Thực hành .
Mục tiêu :Kiểm tra kiến thức các em vừa học . Rèn kỹ năng tính chính xác . biết lập phép tính qua đề toán và mô hình .
Phương pháp : Thực hành .
ĐDDH :Bảng con , vở bài tập .
Bài 1:
Tính.
Yêu cầu HS làm bài.
Cho HS nhận xét bài bạn -> đưa ra lời nhận xét cuối cùng.
Giới thiệu phép tính dọc.
Nhắc lại cách đặt tính.
Gọi HS lên bảng sửa bài, nhận xét.
Bài 2 Tính.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp 
HOẠT ĐỘNG 3 (4’) CỦNG CỐ
Trò chơi : ai nhanh- ai thắng.
Nội dung : Nối phép cộng với số thích hợp .
Luật chơi : Các nhóm thi đua tiếp sức nối phép tính thích hợp , Nhóm nào nối đúng , nhanh –> nhóm đó thắng 
è Nhận xét: Tuyên dương 
Giáo viên cho Học sinh đọc lại phép cộng vừa nối
5. DẶN DÒ : (1’)
Làm bài tập về nhà /bài 4 
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Hát 
2+3= 1+2=
3+1= 2+2=
Nhắc lại tên bài học 
4 con cá
1 con cá
..được 5 con cá
4 thêm 1 được 5
Cá nhân, đồng thanh.
HS lập phép tính cùng với GV.
Đọc cá nhân, đồng thanh.
1 cái mũ
..được 5 cái mũ .
HS cùng thực hiện. 
Cá nhân, bàn , đồng thanh.
giống nhau kết quả là 5.
Chúng thay đổi vị trí. 
4 HS lên bảng làm bài
Viết các số thẳng hàng với nhau
Học sinh lên bảng sửa bài .
2 nhóm tham gia trò chơi . Mỗi nhóm 3 em là đại diện . Dứt bài hát thì ngừng 
Thứ năm , ngày tháng năm 200
Môn : TNXH
BÀI : ĂN UỐNG HẰNG NGÀY
I.Mục tiêu :
 	-Kể được những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
	-Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt.
	-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống, ăn đủ no, uống đủ nước.
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình ở bài 8 phóng to.
-Câu hỏi thảo luận.
-Các loại thức ăn hằng ngày.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Cho Học sinh khởi động bằng trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”.
10 Học sinh chia thành 2 đội, GV hô đi chợ. Học sinh sẽ mua những thứ cần cho bữa ăn hằng ngày (GV đã chuẩn bị sẵn).Trong thời gian nhất định đội nào mua được nhiều thức ăn sẽ thắng.
Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài.
Hoạt động 1 :
Kể tên những thức ăn đồ uống hằng ngày.
Bước 1: Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể. GV ghi những thức ăn đó lên bảng.
Bước 2: Cho Học sinh quan sát hình trang 18 và trả lời các câu hỏi trong hình.
Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh, các em cần ăn nhiều loại thức ăn để có đủ các chất đường, đạm, béo, khoáng  cho cơ thể.
Hoạt động 2 :
Làm việc với SGK.
GV chia nhóm 4 học sinh 
Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu hỏi:
Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để học tập tốt ta phải làm gì?
Hoạt động 3 :
Thảo luận cả lớp :
GV viết các câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận, nội dung như SGK.
Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và uống khi khát Ăn nhiều loại thức ăn như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa quả  hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng, trưa, tối. Ăn đủ chất và đúng bữa.
4.Củng cố : 
Hỏi tên bài :
Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức.
Nhận xét. Tuyên dương.
5.Dăn dò: Thực hiện ăn đủ chất, đúng bữa.
HS trả lời nội dung bài học trước.
HS nêu lại tựa bài học.
Học sinh suy nghĩ và trả lời.
Học sinh suy nghĩ và trả lời.
Học sinh lắng nghe.
Quan sát hình và trả lời câu hỏi.
Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét.
HS lắng nghe.
Học sinh nêu.
Thực hiện ở nhà.
Môn : Học vần
BÀI : ÔI - ƠI
I.Mục tiêu :
 	-Giúp học sinh hiểu được cấu tạo của vần ôi, ơi.
-Biết đọc viết đúng các vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
-Nhận ra được vần oi, ai trong tất cả các tiếng có chứa vần oi, ai.
-Đọc được các từ ứng dụng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Lễ hội.
II.Đồ dùng dạy học:
	-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ôi, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần ôi.
Lớp cài vần ôi.
GV nhận xét .
HD đánh vần 1 lần.
Có ôi, muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?
Cài tiếng ổi.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng ổi
Gọi phân tích tiếng ổi. 
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
Dùng tranh giới thiệu từ “trái ổi”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng ổi, đọc trơn từ trái ổi.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần ơi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
HD viết bảng con : ôi, trái ổi, ơi, bơi lội.
GV nhận xét và sửa sai.
Dạy từ ứng dụng.
Cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói :Chủ đề “Lễ hội”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV giáo dục TTTcảm.
Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu 1 lần.
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết .
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học.
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.
HS nêu :Ôn tập.
HS 6 -> 8 em.
N1 : ngà voi . N2 : bài vở.
3 em.
HS phân tích, cá nhân 1 em.
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm thanh hỏi trên đầu vần ôi.
Toàn lớp.
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng ổi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần
Khác nhau : ô và ơ đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em 
chổi, thổi, chơi, mới.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
1 em.
Vần ôi, ơi.
CN 2 em.
Đại diện 2 nhóm.
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu.
4 em đánh vần tiếng chơi, với đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo hướng dẫn của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung.
Thực hiện ở nhà.
MÔN 	: TOÁN
BÀI 	: Luyện tập 
TIẾT 	: 30
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Củng cố khải niệm phép công trong phạm vi 5, học thuộc bảng cộng 5. vận dụng giải toán nhanh , chính xác .
2/. Kỹ năng : - Học sinh biết nêu yêu cầu bài toán , đặt đê toán. Biết giải các bài tập toán theo mẫu . Rèn tính chính xác 
3/. Thái độ :Giáo dục Học sinh tính năng động , tích cực sáng tạo, cẩn thận , chính xác, qua các hoạt động học .
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên: Nội dung bài học 
2/. Học sinh : Bảng con , vở bài tập 
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (1’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’)
Phép cộng trong phạm vi 5
Yêu cầu Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 5?
Đọc: 1 + 3 = □ ; □ + 4 = 5 ; 2 + 3 = □ 
à Nhận xét chung:
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát 
3 Học sinh đọc 
Học sinh thực hiện bảng con
3/. Bài mới : Luyện tập
Giới thiệu bài Để nắm vững hơn về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 5, tiết học này cô và các em sẽ được ôn lại kiến thức qua bài Luyện tập. à Giáo viên ghi tựa:
HOẠT ĐỘNG 1 :(20 ‘)Thực hành luyện tập
Oân phép cộng trong phạm vi 5 
Mục tiêu: Học sinh làm đúng các bài tập trong vở . Biết sửa bài qua các hình thức trò chơi.
Phương pháp : Trò chơi , thực hành 
ĐDDH: Vở BT , giấy ghi sẵn bài tập , bảng con .
Giáo viên hướng dẫn Học sinh từng bài tập.
Bài 1: Tính .
Giáo viên yêu cầu Học sinh nêu đề Bài 1:?
a- Bài toán 4 nằm trongbảng cộng mấy ?
b- Giáo viên chi Học sinh tham gia trò chơi ai nhanh.
Luật chơi:
Chuyền giấy có ghi sẵn các phép tình bài 1. Học sinh chuyền giấy và mỗi em giải một phép tính à Tổ nào xong trước , lên dán trên bảng trước lớp à Tổ đó Thắng .
Nội dung:
è Giáo viên nhận xét : Trò chơi và sửa sai.
Bài 2: Giáo viên hướng dẫn Học sinh về nhà làm bài tập số 2.
Khi thực hiện phép tính dọc các em viết các con số như thế nào ? Hãy nêu cho cả lớp biết ?
Bài 3:Tính 
3 + 1 + 1 = ; 1 + 2 + 2 = ; 1 + 3 + 1 = 
2 + 2 + 1 = ; 2 + 1 + 1 = ; 2 + 1 + 2 = 
Giáo viên hướng dẫn: Khi thực hiện phép tính có 3 số , ta thực hiện cộng 2 số đầu trước được kết quả cộng tiếp với số thứ 3.
Mỗi tổ cử 3 bạn lên bảng làm bài . Tổ nào làm nhanh, chính xác –> Tổ đó thắng .
è Giáo viên nhận xét: Sửa sai.
Bài 4: Điền số > ; < , = .
5 3 + 2 ; 4  3 + 2 ; 5 3 + 1 ; 
3 + 2  2 + 3 ; 1 + 2 + 2  2 + 2
Muốn điều dấu vào chỗ chấm ta làm sao?
2 dãy thi đua sửa bài?
à Giáo viên nhận xét .
Bài 5: Giáo viên treo tranh.
Yêu cầu Học sinh nhìn tranh và đặt đề toán bài a.
Cô có 3 thêm 1 nữa là mấy ? Em hãy lập phép tính vào vở .
à Giáo viên nhận xét .
HOẠT ĐỘNG 2: (5’) CỦNG CỐ.
Mục tiêu:Củng cố HSphép cộng trong phạm vi 5 
Phương pháp : Thực hành, trò chơi .
 ĐDDH:Tranh bài tập 5 (phần b).
Giáo viên gắn lên bảng 2 tranh Bài 5 (phần b). Yêu cầu Học sinh hội ý trong Tổ và đặt đề toán . Sau đó cử 2 bạn ở 2 Tổ lên làm phép tính và đặt đề toán .Tổ nào làm đúng , đặt đúng đề toán , giải bài toán nhanh à Tổ đóc Thắng
è Giáo viên nhận xét : Trò chơi.
Giáo viên hỏi : Phép tính con vừa thực hiện nằm trong bảng công mấy mà con đã học .
5. DẶN DÒ : (1’)
Làm bài tập về nhà : Oân lại bài trên lớp
Chuẩn bị : Số 0 trong phép cộng
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại 
1 Học sinh nêu : Điềm số bảng cộng 3; bảng cộng 4; bảng cộng 5
Học sinh làm vào vở Bài tập
Học sinh quan sát và lắng nghe Giáo viên hướng dẫn trò chơi.
Học sinh tham gia trò chơi
Học sinh tiếp thu bài 2 để về nhà làm .
Viết các số thẳng cột với nhau rồi mời tính .
Học sinh quan sát .
Học sinh thực hiện vào vở Bài tập 
Học sinh tham gia trò chơi 
Học sinh làm vào vở Bài tập
Tính kết quả phép tính rồi so sánh .
Đại diện 2 dãy , mỗi dãy 3 em .
Học sinh nêu : Có 3 chiếc thuyền thêm 1 chiếc thuyền nữa . Hỏi có tất cả làm bao nhiêu chiếc thuyền .
Học sinh thực hiện phép tính 
3 + 1 = 4
Học sinh quan sát .
Mỗi tổ cử 2 bạn tham gia trò chơi .
Phép cộng trong phạm vi 5.
Thứ sáu , ngày tháng năm 200
Môn : Học vần
BÀI : UI - ƯI
I.Mục tiêu :
 	-Giúp HS hiểu được cấu tạo của vần ui, ưi.
-Biết đọc viết đúng các vần ui, ưi, đồi núi, gửi thư.
-Nhận ra được vần ui, ưi trong tất cả các tiếng có chứa vần ui, ưi.
-Đọc được các từ ứng dụng.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồi núi.
II.Đồ dùng dạy học:
	-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:GV giới thiệu tranh rút ra vần ui, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần ui.
Lớp cài vần ui.
GV nhận xét .
HD đánh vần 1 lần.
Có ui, muốn có tiếng núi ta làm thế nào?
Cài tiếng núi.
GV nhận xét và ghi bảng tiếng núi.
Gọi phân tích tiếng núi. 
GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
Dùng tranh giới thiệu từ “đồi núi”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đánh vần tiếng núi, đọc trơn từ đồi núi.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần ưi (dạy tương tự )
So sánh 2 vần.
Đọc lại 2 cột vần.
HD viết bảng con: ui, đồi núi, ưi, gửi thư.
GV nhận xét và sửa sai.
Dạy từ ứng dụng.
Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ Cái túi, vui vẽ, gửi quà, ngửi mùi.
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.
Đọc sơ đồ 2.
Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng
Dì Na vừa gửi thư về. Cả nhà vui quá.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói : Chủ đề “Đồi núi”
GV treo tranh, gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV giáo dục TTTcảm.
Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu 1 lần.
Luyện viết vở TV (3 phút).
GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết .
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Tìm tiếng mới mang vần mới học.
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.
HS nêu :Ôn tập.
HS cá nhân 6 -> 8 em.
3 em.
N1 : cái chổi . N2 : ngói mới.
HS phân tích, cá nhân 1 em.
Cài bảng cài
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm n đứng trước vần ui và thanh sắc trên đầu âm u.
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng núi
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : i cuối vần
Khác nhau : u và ư đầu vần
3 em
Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em 
túi, vui, gửi, ngửi.
4 em, ĐT nhóm.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
Vần ui, ưi.
CN 2 em.
Đại diện 2 nhóm.
CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh.
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu.
4 em đánh vần tiếng gửi, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.
Nghỉ giữa tiết
HS luyện nói theo học sinh của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Toàn lớp.
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung.
Thực hiện ở nhà.
MÔN 	: TOÁN
BÀI 	: SỐ 0 TRONG PHÉP CỘNG .
TIẾT 	: 31
I/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Học sinh bước đầu nhận biết được một số cộng với 0 hay 0 cộng với một số đều có kết quả là chính số đó .
2/. Kỹ năng :Học sinh biết làm tính cộng các số từ 1 à 5 với 0, biết đặt đề toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp.
3. Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích môn toán vàvận dụng vào giải bài tập .
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên : Phóng to tranh 1 trong SGK , 2 cái đĩa , 3 quả táo.
2/. Học sinh : Vở bài tập , bút, thước .
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/. ỔN ĐỊNH (1’)
2/. KIỂM TRA BÀI CŨ (5’) Luyện tập
Yêu cầu Học sinh đọc phép tính cộng trong phạm vi 5
Giáo viên đọc : 3 + 1 + 1 = ?
1 + 2 + 2 = ?
- Nhận xét: Vở bài tập toán
à Nhận xét chung.. 
3/. Bài mới : (25’) Số 0 trong phép cộng 
 Giới thiệu bài : Các em đã học phép cộâng trong phạm vi mấy ?
Tiết toán hôm nay, cô sẽ dạy các em bài mới : “Số 0 trong phép cộng”
Giáo viên ghi tựa.
HOẠT ĐỘNG 1 : (12‘)
Giới Thiệu Một Sôù Phép Cộng Với 0
Mục tiêu: Học sinh biết 1 số cộng 0 cũng bằng chính số đó , thực hiện đúng phép tính 
Phương pháp : Trực quan , đàm thoại, giảng giải 
ĐDDH:Tranh trong SGK phóng to , quả táo 
Giáo viên treo tranh trong SGK được phóng to cho Học sinh qua sát
Giáo viên đọc đề toán : Lồng thứ nhất có 03 con chim, lồng thứ 2 không có con chim nào . Hỏi cả 2 lồng có bao nhiêu con chim?
Ta làm phép tính gì?
Ta lấy bao nhiêu cộng bao nhiêu ?
Giáo viên ghi bảng:
3 + 0 = 3
*- Giáo viên cầm 1 đĩa không có quả nào lên hỏi : Trong đĩa có mấy quả  ?
Giáo viên cầm đĩa thứ 2 lên và hỏi: Trong đĩa có ma

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN T8.doc