Giáo án Lớp 1 Tuần 8 - Nguyễn Thị Khuyên

I.Mục tiêu :

- Đọc được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ; từ và câu ứng dụng.

- Viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Giữa trưa.

II. Đồ dùng :

- Bộ dồ dùng T.Việt.

- Kênh hình SGK.

III. Hoạt động dạy học :

 

doc 22 trang Người đăng honganh Ngày đăng 25/12/2015 Lượt xem 515Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 Tuần 8 - Nguyễn Thị Khuyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ộng của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định (1 phút) : 
2. Kiểm tra (5 phút): 
- Đọc bảng bin-gô
- Đọc bài ở bảng con.
+ Viết : cua bể, ngựa gỗ.
3. Bài mới : Giới thiệu bài : Ôn tập
a.HĐ1 (5 phút): Ôn âm - vần đã học : 
b.HĐ2(12 phút) : Ghép tiếng và luyện đọc 
+ Cho HS xung phong ghép tiếng
c.HĐ3 (7 phút) : HD đọc từ : 
mua mía ngựa tía
 mùa dưa trỉa đỗ
d.HĐ4 (6 phút) : HD viết bảng con : 
mùa dưa, ngựa tía
* Lưu ý : viết liền mạch t liền nét với i lia bút viết a, dấu sắc trên i.
Tiết 2 :
a.HĐ1(8 phút) : Luyện đọc : 
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
 Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa
 Gió qua cửa sổ
 Bé vừa ngủ trưa.
b.HĐ2(5 phút) : HD viết vào vở : 
mùa dưa, ngựa tía
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế ngồi viết của HS.
c.HĐ3(12 phút) : Kể chuyện : Khỉ và Rùa 
+ HD HS quan sát tranh
+ GV kể chuyện :
- Tranh 1 : Rùa và Khỉ là đôi bạn thân. Khỉ báo cho Rùa biết vợ mình mới sinh con. Rùa đến thăm nhà Khỉ.
- Tranh 2 : Nhà Khỉ ở trên cao, Rùa ngậm đuôi Khỉ để lên nhà Khỉ.
- Tranh 3 : Vợ Khỉ chạy ra chào, Rùa mở miệng đáp lễ, Rùa rơi xuống đất.
- Tranh 4 : Mai Rùa bị rạn nứt.
* Ý nghĩa : Không nên ba hoa, cẩu thả có hại đến thân.
d.HĐ4 (8 phút): Đọc bài SGK : 
e.HĐ5 (3 phút): Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
 Thỏ thua nhà vua.
 Mẹ đưa bé Rùa.
 Ngựa tía của về nhà bà.
* Dặn dò(1 phút) : 
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : mùa dưa, ngựa tía ;
+ Làm bài tập trang 32/VBT.
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt.
+ Đoc bài (Q.tâm :Trí, Thịnh, Linh, Phúc)
+ Viết : cua bể, ngựa gỗ.
+ HS đọc : m - ia - mía ; m - ua - múa
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ Đọc cá nhân xen đồng thanh. 
+ HS ghép tiếng và luyện đọc cá nhân xen đồng thanh.
+ HS yếu đọc đánh vần
+ HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược).
+ HS viết bóng - viết bảng con : 
mùa dưa, ngựa tía
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ Đọc cá nhân - đồng thanh.
- Ôn cho HS yếu : Gi, L, B, kh, qu, ng, tr, ua, ưa.
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi.
+ HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng.
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS quan sát tranh
+ HS theo dõi và lắng nghe.
+ HS thảo luận nhóm 4.
+ Đại diện kể lại từng đoạn.
* HS khá, giỏi kể 2 - 3 đoạn.
+ Đọc tiếp sức, truyền điện.
+ 2đội, mỗi đội 3 HS.
* Mọi HS theo dõi.
	 ------------∞--------------
Tuần : 8
Tiết : 27
Toán :
Luyện tập
NS : 14/ 10 / 2012
NG : 15 / 10 / 2012
I/ Mục tiêu : 
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, phạm vi 4
- HD cách làm dãy 2 phép cộng.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II.Đồ dùng :
 3 con voi bằng mẫu vật
III/ Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/ Ổn định : kiểm tra VTH, SGK
2/ Bài cũ : 
+ 
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
+ Tính : 1 + 1 =, 2 + 1 =  
3/ Bài mới : Giới thiệu bài : Luyện tập
+ Bài 1b: VTH Tính
GV hướng dẫn HS viết số thẳng cột
+
 3
 1
+ Bài 2 VTH
1 + 1 1 + 2 
1 + 3 2 + 2 
- HD HS nêu cách làm bài.
- Lấy 1 cộng 1 bằng 2 => viết 2 vào ô trống 
+Bài 3 :HD quan sát tranh và TL 
- HD cách làm : 1 + 1 + 1 =
Bài này yêu cầu các em làm gì ?
Ta lấy 2 số đầu cộng lại với nhau được bao nhiêu đem cộng với số còn lại chẳng hạn : lấy 1 + 1 = 2, rồi lấy 2 cộng 1 = 3 vậy 1 + 1 + 1 = 3
- HD HS nêu cách tính : 
 2 + 1 + 1 = ?
+ *Bài 4 : HD HS quan sát tranh nêu bài toán và phép tính giải.
+*Bài 5 : HSG
4/ Củng cố : Nêu lại phép cộng trong phạm vi 4
5/ Dặn dò : 
+ Ôn công thức cộng trong PV 3, PV 4 ;
+ Làm bài tập 4, 5/34 (VTH).
HS đọc bảng cộng
HS làm BC
+ Thực hành bài 2 VTH
+ Thực hành VBT (dòng 1).
+ Có 1 con sóc, thêm 1 con sóc và thêm 1 con sóc bằng 3 con sóc.
+ Thực hành VTH.
* Có một bạn cầm bóng, 3 bạn nữa chạy đến. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn ?
* HSG nêu cả 2 cách.
HS đọc : 1 + 3 = 4, 3 + 1 = 4, 2 + 2 = 4
* Mọi HS lắng nghe
 ------------∞--------------
Tuần: 8	
Tiết: 5
Luyện Tiếng Viêt
Luyện tập tông hợp
NS : 14 / 10 / 2012
NG : 16/ 10 / 2012
A. Mục tiêu :
- Củng cố lại cách phát âm và viết vần ua, ưa đã học.
- Đọc, viết được các tiếng và từ ứng dụng ghép bởi vần ua, ưa.
- Làm được bài tập điền vần
B. Đồ dùng : bảng con, bảng phụ
C. Các hoạt động dạy học:	
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Ổn định : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
II. Kiểm tra bài cũ : - Đọc bảng bin-gô
- Đọc bài ở SGK.
- GV đọc cho hs viết bảng con : ngựa gỗ
III. Bài ôn : Giới thiệu bài : Trực tiếp
1. HĐ1 : Ôn tập về đọc :
a. Ôn các âm, vần đã học.
- Dùng bảng bin- gô chỉ các âm vần đã học : i, a, n ,m, d, đ ,b, v, e, ê, o, ô, ơ, u, ư, x, ch, r, s, k, kh, p, ph, nh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr, ia, ua, ưa.
- Sửa sai cho hs.
b. Luyện đọc từ ứng dụng.
- Lần lượt ghi từ, yêu cầu hs nhẩm đọc : ca múa, bò sữa, cửa sổ, nhà vua, quả dừa, mua mía.
c. Luyện đọc câu ứng dụng : Nhà bé có quả khế chua.
 - GV giải nghĩa một số từ, cho HS xem vật mẫu : quả dừa, quả khế.
- Yêu cầu HS luyện đọc
c. Đọc SGK:
- Yêu cầu HS luyện đọc
2. HĐ2 : Luyện viết:
- Hướng dẫn viết bảng con các từ : ca múa , quả dừa
- Hướng dẫn HS viết vào vở ô li từ : ca múa , quả dừa
* Lưu ý cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi viết của hs. 
3. HĐ3 : Củng cố : 
*Trò chơi : Tiếp sức : Nối từ 
GV ghi các từ vào bảng phụ, chia thành 2 nhóm, HS thi đua nối các từ
 cua gỗ
 ngựa trưa
 giữa bể
- Nhận xét - Tuyên dương 
4. HĐ4 : Nhận xét – dặn dò :
Về nhà tập đọc lại bài, luyện đọc bài ở bìa vàng.
- GV nhận xét tiết học
- HS đặt sách vở, dụng cụ học tập lên bàn.
 Gọi hs đọc : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
- HS viết bảng con
Gọi hs yếu đọc : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc theo nhóm đôi, cá nhân, đọc đồng thanh.
HS mở SGK trang 63
- HS đọc nhóm đôi, nhóm 4
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc cả bài : cá nhân, đồng thanh
- HS viết bóng, viết bảng con.
- HS viết vào vở.
- HS tham gia trò chơi. Nhóm nào thực hiện nhanh, đúng là thắng cuộc
- HS theo dõi, lắng nghe
Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2012
Tuần: 8
Tiết: 73 + 74
Tiếng Viêt
Bài 32: oi - ai
NS : 16 / 10 / 2012
NG : 17 / 10 / 2012
 I. Mục tiêu :
- Đọc được : oi, ai, nhà ngói, bé gái ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le.
II. Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt.
- Kênh hình SGK ; Tranh voi có ngà.
III. Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định (1 phút) : 
2. Kiểm tra (5 phút): 
- Đọc bảng bin-gô, đọc ở bảng con
- Viết : mùa dưa, ngựa tía.
3. Bài mới : Giới thiệu bài : oi, ai
a. HĐ1(14 phút) : Dạy chữ ghi vần : 
* Dạy vần oi :
+ Đã có vần oi, muốn được tiếng ngói ta làm thế nào ?
+ Luyện đọc : ngói
+ HD quan sát tranh, hỏi : “Tranh vẽ gì ?”
Giới thiệu từ : nhà ngói
* Dạy vần ai : (tương tự vần oi)
ai - gái - bé gái
b. HĐ2 (7 phút): HD viết bảng con : 
* Lưu ý : oi, ai, nhà ngói, bé gái
* Lưu ý : Viết liền nét vần oi : o nét gút liền nét với i.
c.HĐ3(7 phút) : HD đọc từ :
ngà voi gà mái
cái còi bài vở
d. HĐ4 (2 phút): Đọc bảng bin gô 
Tiết 2 :
a. HĐ1(9 phút) : Luyện đọc : 
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
Chú Bói Cá nghĩ gì thế ?
 Chú nghĩ về bữa trưa.
b. HĐ2 (8 phút): HD viết vào vở : 
oi, ai, nhà ngói, bé gái
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế ngồi viết của HS.
c. HĐ3 (6 phút) : Luyện nói :
Chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le le
+ Tranh vẽ những con vật gì ?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì ?
+ Chim bói cá và le le thích ăn gì ?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu ?
+ Trong số này có con chim nào hót hay không 
+ Em còn biết loại chim nào nữa ?
d.HĐ4 (9 phút) : Đọc bài SGK : 
e. HĐ5 (3 phút) : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
 Bé hái lá cái vòi dài.
Nhà bé cho thỏ.
Chú voi có ngói đỏ.
4/ Dặn dò (1 phút) : 
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : oi, ai, nhà ngói, bé gái ;
+ Làm bài tập trang 33/VBT.
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt.
+ Đoc bài : oi, ai
+ Viết : mùa dưa, ngựa tía.
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS phát âm : oi (cá nhân - đồng thanh). 
+ Đánh vần : o - i - oi
+ Đọc trơn : oi
+ Muốn có tiếng ngói ta thêm âm ng đứng trước vần ua, dấu sắc trên âm o.
+ Đánh vần : ngờ - oi - ngoi sắc ngói.
+ Đọc trơn : ngói
+ nhà ngói
+ Đọc cá nhân - đồng thanh.
+ HS viết bóng - viết bảng con : 
oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS yếu đọc đánh vần
+ HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược).
- Q.tâm: Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ Đọc cá nhân - đồng thanh.
- Ôn cho HS yếu : Ch, B, ngh, th, tr, oi, ưa.
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi.
+ HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng.
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4.
+ Tranh vẽ chim sẻ, chim ri, bói cá, le le.
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn sâu.
+ Chim bói cá và le le thích ăn cá.
+ Chim bói cá và le le sống ở gần ao, hồ, .... 
+ Trong số này có con chim ri hót hay. 
+ Sơn ca, chào mào, bồ câu, 
+ Đọc tiếp sức, truyền điện.
+ 2đội, mỗi đội 3 HS.
+ Mọi HS theo dõi.
Tuần : 8	
Tiết : 28
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHAM VI 5
NS : 16 / 10 / 2012
NG : 17 / 10 / 2012
I. Mục tiêu : 
 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5.
 - Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5.
II. Đồ dùng : 
Bộ đồ dùng Toán : 5 mẫu vật cùng loại.
III. Hoạt động dạy học : 
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/ Ổn định : kiểm tra VTH, SGK
2/ Bài cũ : 
+ 
Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
+ Tính : 
 2 + 1 + 1 =	 1 + 2 + 1 =	
 1 + 1 + 1 = 1 + 1 + 2 =
3/ Bài mới : 
a.Giới thiệu bài : Phép cộng trong phạm vi 5.
b. HĐ1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 5.
*Giới thiệu phép cộng 4 + 1 = 5
GV đính 4 bông hoa và đính thêm 1 bông hoa nữa
Ta có thể làm phép tính gì ?
*Giới thiệu phép cộng 1 + 4 = 5, 2 + 3 = 5, 3 + 2 = 5
Tương như phép cộng 4 + 1 = 5 (với 5 hình tròn, 5 hình vuông, 5 hình tam giác)
c. HĐ2 : So sánh 4 + 1= 5 với 1 + 4 = 5, 2 + 3 = 5 với 3 + 2 = 5
Em có nhận xét gì về kết quả của các phép tính trên ?
Với phép tính 4 + 1 = 5 và 1 + 4 = 5 
Em có nhận xét gì về 2 phép tính ?
d. HĐ3 : Đọc thuộc công thức : 1 + 4 = 5, 4 + 1 = 5, 2 + 3 = 5, 3 + 2 = 5 bằng phương pháp xoá dần bảng
e. HĐ 4 : Thực hành :
+ Bài 1 : HD cách cộng.
+ Bài 2 : HD tính theo cột dọc.
*Lưu ý : Ghi các số thẳng cột dọc.
+ Bài 3 : + HD quan sát tranh nêu bài toán và phép tính giải.
* HSG : Làm bài 4, 5/35
4/ Củng cố : Nêu lại phép cộng trong phạm vi 5
5/ Dặn dò : 
+ Đọc thuộc các công thức cộng trong PV 5 ;
- HS đặt sách, vở lên bàn
HS đọc bảng cộng
HS làm BC
HS nêu đề toán
Tính cộng.HS nêu phép tính : 4 + 1 = 5
Đoc : bốn cộng một bằng năm
Đều bằng 5
Bằng nhau và bằng 5
4 + 1 = 1 + 4
HS đọc thuộc công thức 
HS làm vở
+ Thực hành bài 1 VTH.
+ Thực hành bài 2 VTH.
- HS thảo luận nhóm đôi
+ Có 4 con nai, thêm 1 con nai. Hỏi có tất cả bao nhiêu con nai ?
4 + 1 = 5
* HSG nêu bài toán bằng cả hai cách
- Thực hành bài 3 VTH
HS trả lời
* Mọi HS lắng nghe
------------∞--------------
Tuần 8
Tiết : 8
Tự nhiên và xã hội
ĂN UÔNG HĂNG NGÀY
 NS : 16/10/2012
 NG : 17/10/2012
I Mục tiêu : 
 - Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh.
 - Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước.
II Đồ dùng : Tranh bài 8 trang 18,19 
III Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
1 Ổn định : HD HS chơi : nói, làm động tác 
2 Bài cũ : - Hằng ngày em nên đánh răng, rửa mặt vào lúc nào?
- Vì sao hằng ngày chúng ta phải đánh răng và rửa mặt đúng cách ? 
 GV nhận xét
3 Bài mới : - GT 
GV giới thiệu bài. 
a. Hoạt động1 : Động não.
MT : Giúp HS biết và kể tên được những thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày.
+ B1: - Em nào nhớ và kể lại những thức ăn, đồ uống hằng ngày ? 
+ B2 : - HS quan sát tranh - chỉ và nêu tên từng loại thức ăn, đồ uống ?
- Em thích ăn, uống những gì trong các loại thức ăn, đồ uống bạn vừa nêu ?
- Nêu những loại thức ăn, đồ uống mà em chưa được ăn, uống ? vì sao ?
- NX xem những loại thức ăn, đồ uống bạn chọn đã đủ cho hằng ngày chưa ? vì sao ? 
- Những thức ăn, đồ uống đó phải như thế nào để hợp vệ sinh ? 
-> Vậy hằng ngày chúng ta phải ăn uống những gì và như thế nào để có lợi cho SK và hợp vệ sinh ? 
- KL: 
 Giải lao
b. Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
MT: HS biết phải ăn uống hằng ngày ntn để có sức khỏe tốt. 
+ B1: HS quan sát tranh trong sách T19 và trả lời theo nhóm nhỏ trong 3 phút :
- Tranh 1: Hình nào cho em biết cô giáo đang dạy các bạn và dạy gì ? Vì sao em biết ?
- Tranh 2 : Tại sao cơ thể lớn dần lên được và chúng ta có sức khỏe tốt, để học tập tốt ? Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống?
- Tranh 3 : Tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày ? Ăn uống như thế nào ?
- Tranh 4 : Chúng ta nên ăn mấy bữa trong ngày, vào những lúc nào ? vì sao chúng ta không nên ăn quà : bánh, kẹo.. trước bữa ăn chính.
* GV theo dõi - giúp đỡ.
+ B2 : - GV treo tranh.
- GV quan sát- nhận xét - khen......
->Kết luận : 
c. Trò chơi : Đi chợ giúp mẹ.
- Cả lớp quan sát – nhận xét 
- GV quan sát – nhận xét - khen......
Qua trò chơi các em biết được những gì ?
Qua bài học các em biết được những gì ?
+ GV nhận xét - khen.....( nhắc nhở...)
4 Dặn dò : Qua bài học ...
 Chuẩn bị bài 9 : Hoạt động và nghỉ ngơi.
+ TC : Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang.
HS trả lời
- HS nhắc lại.
- HS thi đua kể...( GV gắn mẫu vật nếu có hoặc viết tên lên bảng)
+ Cả lớp quan sát – Nhận xét : có nhiều loại thức ăn, đồ uống...
- Sạch sẽ, ăn chín, uống sôi.....
+ Ăn nhiều loại thức ăn để đủ chất, ăn đủ no, uống đủ nước, ăn uống sạch sẽ.
+ chỉ và nêu : cô giáo dạy các bạn hàng ngày phải ăn uống đầy đủ để cơ thể phát triển, có sức khỏe và học tập tốt – Cô giáo nói các bạn lắng tai nghe, 2 bạn đang ăn...
+Ăn uống đủ chất hàng ngày – Chúng ta cần ăn khi đói, uống khi khát.
+ Để cơ thể mau lớn, có sức khỏe và học tập tốt - Ăn nhiều loại thức ăn để đủ chất, ăn đủ no, ăn đúng giờ đúng bữa, uống đủ nước, ăn uống sạch sẽ hợp VS. 
 + Hàng ngày cần ăn ít nhất 3 bữa : vào buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều tối - Không ăn được nhiều và ăn không ngon miệng.
+ Cả lớp nhận xét - bổ sung.
- Đại diện các nhóm lên trình bày: (chỉ + nói...
- Hát: gánh gánh gồng gồng, đi chợ giúp mẹ, tìm mua thức ăn( nhiều lần)
- Thức ăn, đồ uống cần cho hằng ngày
+ Hàng ngày ăn nhiều loại thức ăn để đủ chất, ăn đủ no, ăn đúng giờ đúng bữa, uống đủ nước và ăn uống sạch sẽ, hợp vệ sinh. Để mau lớn, có sức khỏe và học tập tốt. 
Tuần: 8	
Tiết: 5
Rèn chữ viết
Bài 30, 32 (Trang 20, 21 Vở TV chữ đẹp)
NS : 16/10/2012	
NG : 17/10/2012
I. Mục tiêu :
- Giúp hs nắm được cách viết quy trình viết chữ thường.
- HD học sinh luyện viết lại các chữ đã học : ua, ưa, oi, ai,...
II. Đồ dùng dạy - học :
Bảng phụ viết sẵn bài Tập viết.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 1. Ổn định: (1 phút): KT sách vở đồ dùng học tập:
 - Nhận xét, nhắc nhở hs chưa đủ vở, bút viết.
2. Kiểm tra (5 phút) :
3. Bài mới : 
a.GT bài viết : Nêu yc của tiết học, ghi tên bài học.
b.HĐ1(12 phút) : HD quy trình : 
+ GV lần lượt HD từng từ, viết mẫu ở bảng phụ.
* Lưu ý : * Lưu ý : viết “oi, ai” liền 1 nét bút.
c.HĐ2 (13 phút) : HD HS tập viết
- HD học sinh viết bóng, viết bảng con
Ua, ưa, oi, ai, mùa mưa, dưa đỏ, khói lửa, mái ngói
- HD HS viết bài vào vở ô li 
+ Kết hợp kiểm tra cách cẩm bút, để vở, tư thế ngồi viết.
* HDviết nét thanh đậm cho HS viết đẹp. Nét đưa bút lên là nét thanh, còn nét đưa bút xuống là nét đậm.
d.HĐ3 (2 phút) : Chấm bài : 
+ GV chấm 5 - 6 bài viết của HS.
+ GV nhận xét từng bài, chữa lỗi sai cho HS
4- Nhận xét, dặn dò: (1 phút)
 - GV nhận xét tiết học
 - Dặn HS về nhà luyện viết lại các chữ trên.
- HS lấy đồ dùng học tập ra trên bàn.
+ Viết : thợ xẻ, phá cỗ. 
+ HS đọc đánh vần - đồng thanh
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS theo dõi
+ HS viết bóng, viết bảng con.
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
- HS theo dõi và luyện viết vào vở.
+ HS theo dõi.
* Mọi HS theo dõi.
Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2012
Tuần : 8
Tiết : 8
Thể dục:
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
NS : 17 / 10 / 2012
NG : 18 / 10 / 2012
I. Mục tiêu :
- Bước đầu biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước.
- Biết cách chơi và tham gia chơi được
II. Chuẩn bị
- Địa điểm : Sân trường. Vệ sinh sân tập
- Gv chuẩn bị còi, kẻ sân
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
NỘI DUNG
ĐL
ĐỘI HÌNH
1. Phần mở đầu :
GV : Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Giậm chân.giậm Đứng lạiđứng
Trò chơi : Diệt các con vật có hại.
2. Phần cơ bản:
 a. Thành 2 hàng dọc ..tập hợp
- Nhìn trước .Thẳng. Thôi
 Nhận xét
- Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng (2 tổ thi cùng 1 lúc)
 Nhận xét
b. Tư thế đứng cơ bản 
- GV làm mẫu, hướng dẫn học sinh
- Cả lớp luyện tập 
Nhận xét, sửa sai
c. Đứng đưa hai tay ra trước :
- GV làm mẫu, hướng dẫn học sinh
- Cả lớp luyện tập 
Nhận xét, sửa sai
d.Trò chơi : Qua đường lội
- Tổ chức cho học sinh chơi 
- Tổng kết sau khi kết thúc trò chơi
3. Phần kết thúc:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát 
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn lại các động tác đã học
4phút
1-2 lần 26phút
10phút
 5 phút
 5 phút
5 phút
5 phút
 Đội hình 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
 GV
Đội hình tập luyện
* * * * * 
 * * * * * 
 GV
Đội hình
 * * * * * * 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
Đội hình 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
 * * * * * * 
GV
------------∞--------------
Tuần : 8
Tiết : 75 + 76
Tiếng Viêt
Bài 33 : ôi - ơi 
NS : 17 / 10 / 2012
NG : 18 / 10 / 2012
I. Mục tiêu :
- Đọc được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : Lễ hội.
II. Đồ dùng :
- Bộ dồ dùng T.Việt.
- Kênh hình SGK ; Trái ổi.
III. Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định (1 phút) : 
2. Kiểm tra (5 phút): 
- Đọc bảng bin-gô, đọc ở bảng con
- Viết : nhà ngói, bé gái.
3. Bài mới : Giới thiệu bài : ôi, ơi
a. HĐ1(14 phút) : Dạy chữ ghi vần : 
* Dạy vần ôi :
+ Đã có vần ôi, muốn được tiếng ổi ta làm thế nào ?
+ Luyện đọc : ổi
+ HD quan sát trái ổi, hỏi : “Đây là trái gì ?”
Giới thiệu từ : trái ổi
* Dạy vần ơi : (tương tự vần ôi)
ơi - bơi - bơi lội
b. HĐ2 (7 phút): HD viết bảng con : 
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
* Lưu ý : 
Viết vần ôi, ơi : o nét gút liền nét với i lia bút viết dấu mũ ô, móc râu ơ.
c.HĐ3 (7 phút) : HD đọc từ :
 cái chổi ngói mới
thổi còi đồ chơi
d. HĐ4 (2 phút) : Đọc bảng bin gô 
Tiết 2 :
a. HĐ1(9 phút) : Luyện đọc : 
+ Đọc bài ở bảng lớp
+ HD đọc câu ứng dụng :
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
b. HĐ2 (8 phút): HD viết vào vở : 
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
+ Kết hợp kiểm tra cách cầm bút, để vở, tư thế ngồi viết của HS.
c. HĐ3 (6 phút) : Luyện nói : 
Chủ đề : Lễ hội
+ Tranh vẽ những gì ?
+ Trong lễ hội có những gì ?
+ Quê em có lễ hội gì ?
+ Em xem lễ hội gì trên ti vi ?
+ Em thích lễ hội gì ?
d.HĐ4 (9 phút) : Đọc bài SGK : 
e. HĐ5 (3 phút) : Trò chơi : "Tiếp sức"
+ Nối ?
Bà nội trôi đi.
 Bé thổi xôi.
 Bè gỗ chơi bi.
4/ Dặn dò(1 phút) : 
+ Luyện đọc bài SGK, bìa vàng ;
+ Luyện viết : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội ;
+ Làm bài tập trang 34/VBT.
+ HS chuẩn bị : SGK, VBT, bút, bảng con, phấn, Bộ đồ dùng T.Việt.
+ Đoc bài : oi, ai
+ Viết : nhà ngói, bé gái.
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS phát âm : ôi (cá nhân - đồng thanh). 
+ Đánh vần : ô - i - ôi
+ Đọc trơn : ôi
+ Muốn có tiếng ổi ta thêm dấu hỏi trên âm ô.
+ Đánh vần : ô - i - ôi hỏi ổi.
+ Đọc trơn : ổi
+ trái ổi
+ Đọc cá nhân - đồng thanh.
+ HS viết bóng - viết bảng con : 
ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ HS yếu đọc đánh vần
+ HS khá giỏi đọc trơn (xuôi - ngược).
- Q.tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
- Đọc đồng thanh
+ Đọc cá nhân - đồng thanh.
- Ôn cho HS yếu : B,tr, ch, ph, ai, ơi.
- HS yếu đánh vần ;
* HS khá, giỏi đọc trơn ngược - xuôi.
+ HS tô chữ mẫu và luyện viết từng dòng.
- Q.Tâm : Trí, Thịnh, Linh, Phúc.
+ Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4.
+ Tranh vẽ các cô, các bác ăn mặc đẹp đi dự lễ hội.
+ Trong lễ hội có treo cờ, mọi người ăn mặc đẹp, hát ca, vui chơi,  
+ Quê em có lễ hội bài chòi, lễ hội Bà Thu Bồn, ngày hội đoàn kết toàn dân, ...
+ Em xem lễ hội trên ti vi như hội đua thuyền, 
+ Em thích xem hội thi múa lân, ... 
+ Đọc tiếp sức, truyền điện.
* 2đội, mỗi đội 3 HS.
+ Mọi HS theo dõi.
-----------∞------------
Tuần : 8
Tiết : 29
Toán:
LUYỆN TẬP
NS : 17 / 10 / 2012
NG : 18 / 10 / 2012
I. Mục tiêu : 
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng.
II. Đồ dùng : 
Kênh hình SGK.
III. Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/ Ổn định : kiểm tra VTH, SGK
2/ Bài cũ : 
+ 
Đọc bảng cộng trong phạm vi 5
+ Tính : 
 4= 1 +..
 	5= 3 + .
3/ Bài mới : 
a. Giới thiệu bài : Luyện tập.
+ Bài 1 : Thành lập bảng cộng trong PV các số đã học (PV 5).
+ Khắc sâu :	
 2 + 3 = 3 + 2 ; 4 + 1 = 1 + 4.
+ Bài 2 : Củng cố cộng theo cột dọc.
+ Bài 3 : Củng cố dãy 2 phép cộng.
HD HS nêu cách thực hiện 
 2 + 1 + 1 =
+ Bài 4 : HS quan sát tranh nêu bài toán và phép tính giải.
.
* Bài 5 : Số ?
2 + 1<  < 2 + 3
4/ Củng cố : Nêu lại phép cộng trong phạm vi 5
5/ Dặn dò : 
+ Đọc công thức cộng trong PV5
+ Ôn các công thức cộng trong PV các số đã học.
- HS đặt sách, vở lên bàn
HS đọc bảng cộng cá nhân xen đồngthanh
HS làm BC
+ Thực hành VTH
 HS nêu : 2 + 1 + 1 =
 2 + 1 = 3
 3 + 1 = 4 
 Vậy : 2 + 1 + 1 = 4
+ Thực hành VTH.
* HSG nêu bài toán và tính giải.
* HSG : nêu cả 2 cách.
* HSG làm bài
* Mọi HS lắng nghe
SINH HOẠT TẬP THỂ
I. Đánh giá tuần 8 :
- Nền nếp lớp duy trì tốt, HS đi học đầy đủ, đúng giờ. 
(Em Hương đi học trễ thường xuyên)

Tài liệu đính kèm:

  • docGA lop 1 Tuan 8.doc