Giáo án Lớp 1 - Tuần 7 - Phan Thị Kim Thanh - Trường TH Đại Đồng

I. MỤC TIÊU :

 - Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 7 .

 - Biết đọc , viết số 7 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong phạm vi7; vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 1. GV- 7 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 1 đến 7 trên từng miếng bìa

2. HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán .

II. CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU :

 

doc 37 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/01/2016 Lượt xem 423Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 7 - Phan Thị Kim Thanh - Trường TH Đại Đồng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
í của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.
II. Đồ dùng dạy học :
	1. GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại 
	 - 8 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 1 đến 8 trên từng miếng bìa 
2. HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán .
II. Các HĐ dạy học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 7 và ngược lại từ 7 đến 1
- HS đếm : 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7; 7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 
2. Bài mới :
28’
GTB + GB
a. Giới thiệu số 8:
b. Thực hành : 
3. Hoạt động nối tiếp :
2’
*Bước 1 : Lập số 8
- nêu : có 7 em đang chơi , 1 em chạy tới .Có tất cả mấy em ? 
- cho HS nhắc lại .
7 hình vuông , thêm 1 hình vuông 
 Bước 2 : GT chữ số 8 in và chữ số 8 viết 
- nêu : số tám được viết bằng chữ số 8 rồi cho HS đọc : tám .
Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- cho HS đếm xuôi từ 1 đến 8 và ngược lại từ 8 đến 1.
- Giúp HS nhận ra số 8 là số liền sau của số 7 trong dãy số : 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
Bài 1 : GV cho HS viết số 8
- Giúp HS yếu viết đúng số 8
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống 
có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?
GV nêu : 8 gồm 1 và 7, gồm 7và 1
Bài 3 , 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống – GV cho HS làm bài vào SGK 
GV NX giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- nêu : 7 em thêm 1 em là 8 em
- Có tất cả 8 hình vuông 
- nhắc lại : có 8 em , 8 hình vuông 
- đọc : 8 ( tám )
- đếm : 1 ,2,3, 4, 5, 6, 7,8
-đếm : 8 ,7 , 6, 5, 4, 3 , 2 , 1
- nêu : 8 là số liền sau của 7 trong dãy số 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 
- viết 1 dòng số 8 vào vở 
- nêu : có 8 chấm đỏ .
- nói : 8 gồm 1 và 7 , 8 gồm 7 và 1
- điền số vào ô trống .
Thể dục
Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động .
I. Mục tiêu: 
- Ôn 1 số kỹ năng đã học tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ ; yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật. 
- Làm quen với trò chơi : Qua đường lội .
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, rèn luyện cơ thể hàng ngày 
II. Thiết bị dạy và học:
 	- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
 	- Phương tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
Nội dung
TG
HĐ.Thầy
HĐ. Trò
1.Phần mở đầu
2. Phần cơ bản 
3.Phần kết thúc
7’
20’
8’
- Nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ học 
- Khởi động
- Ôn : Tập hợp hàng dọc , dóng hàng đứng nghiêm , nghỉ .
- Quay phải , trái 
- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng 
- GV điều khiển cho HS tập 
- Nhận xét 
- Kết hợp động tác nghiêm , nghỉ 
- Nêu tên trò chơi
- Nghĩ xem từ đường về nhà có đoạn đường nào phải lội không ? 
- Làm mẫu 
- Hướng dẫn học sinh làm .
 Cho HS chơi trò chơi : - Chơi trò chơi : Qua đường lội 
- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài 
- Nhắc ôn lại trò chơi, quay phải trái .
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài 
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc .
- Đi thường và hít thở sâu 
- Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của lớp trưởng .
- Tập theo đơn vị tổ dưới sự điều khiển của giáoviên 
- Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng .
- Chơi thử
- Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của giáo viên 
- Chơi theo tổ – nhóm dưới sự điều khiển của giáo viên 
- Về nhà ôn lại bài 
Âm nhạc
 ôn hai bài hát quê hương tươi đẹp và 
 mời bạn vui múa vui ca
I - Mục tiêu : 
- Học sinh hát và múa 2 bài hát mà em đã được học
- Rèn KN biểu diễn và tính bạo dạn cho học sinh
- Qua tiết học : Giáo viên giáo dục cho học sinh thêm yêu ca hát
II - Chuẩn bị : - Giáo viên : Một số bài hát các em thuộc
 - Học sinh :Động tác phụ hoạ cho bài hát.
III - Tiến hành :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
2. Bài mới :
28’
- GV cho HS nêu tên bài hát
- Cho Hs nghe băng mẫu .
- HD hS hát 
-HS tập hát 
+ Quê hương tươi đẹp.
+ Mời bạn vui múa vui ca
- GV nhận xét rồi chỉnh sửa cho học sinh và tuyên dương một số em học tốt.
- Từng nhóm hát lại các bài hát
- Múa vận động phụ hoạ
- Thi giữa các tổ / cá nhân
3 - Dặn dò :
- Về nhà ôn lại một số bài hát đã học.
Âm nhạc
ôn tập
I - Mục tiêu : 
- Củng cố kỹ năng hát và múa 2 bài hát mà em đã được học
- Rèn KN biểu diễn và tính bạo dạn cho học sinh
II - Tiến hành :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
ổn định tổ chức 
Hát
2. Bài mới :
28’
GTB +GB
- GV cho HS nêu tên bài hát
- Cho Hs nghe băng mẫu .
- HD hS hát 
-HS tập hát 
+ Quê hương tươi đẹp.
+ Mời bạn vui múa vui ca
- GV nhận xét rồi chỉnh sửa cho học sinh và tuyên dương một số em học tốt.
- Từng nhóm hát lại các bài hát
- Múa vận động phụ hoạ
- Thi giữa các tổ / cá nhân
3 - Dặn dò :
- Về nhà ôn lại một số bài hát đã học.
Thứ tư ngày 24 tháng 9 năm 2008
 Học vần
 Bài 19: s, r
I. Mục tiêu:
	1. Kiến thức: 	- HS đọc, viết được: s, r, sẻ, rễ
	- Đọc được câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
	2. KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá.
	3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc.
II. Thiết bị dạy học:
1. GV – Bộ chữ mẫu 
	- Tranh minh hoạ từ khoá: sẻ, rễ
	- Tranh minh hoạ câu, đọc: Bé tô cho rõ chữ và số
	- Luyện nói: rổ, rá
2. HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- 2,3 h/s đọc và viết: x, ch. các tiếng khóa xe, chó
- 2 h/s đọc câu ứng dụng: thợ sẻ, xa xa...
2. Bài mới :
30’
Tiết 1*Dạy chữ ghi âm
- Tranh này vẽ gì?
- mở SGK
- Con sẻ, rễ
GT : s, r và viết lên bảng r, s
- đọc 
- đọc r, s
s: a. Nhận diện chữ
- Nói : Chữ s gồm 1 nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái
- nhắc lại
so sánh s với x
- Giống nhau: nét cong
- Khác nhau: - s có thêm nét xiên và nét thắt.
* Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: GV phát âm s đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh.
- nhận xét
- nhìn bảng, phát âm.
- Đánh vần: hỏi vị trí của các chữ trong tiếng khoá : sẻ
Sờ e se hỏi sẻ
- s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi trên e
* Hướng dẫn viết:
- viết mẫu: s, sẻ
- viết vào bảng : s
- sẻ : (lưu ý nét nối )
- nhận xét và sửa lỗi cho h/s
* R: Chữ r gồm nét xiên phải, nét thắt, nét móc ngược.
- So sánh s với r
- Giống nhau: nét xiên phải, nét thắt
- Khác nhau: kết thúc ra là một nét ngược còn s là 1 nét cong hở trái
- Phát âm: uốn đầu lưỡi
- Viết: Nét nối giữa r và ê dấu ngã trên ê
- Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng: GV đọc mẫu 
 - đọc theo giáo viên
Tiết 2: Luyện tập
10’
a. HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1
- Luyện đọc lại các âm u, nụ và ư thư
- h/s đọc các TN ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp.
* Đọc câu ứng dụng: 8 phút
- đọc mẫu câu ứng dụng:
- 2, 3 em đọc câu ứng dụng
10’
b. HĐ2: Luyện viết 
* Cho h.s mở vở tập viết
- HS viết vào vở tập viết s, r, sẻ, rổ
10’
c. HĐ3: Luyện nói 
 - h/s đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
- Trong tranh vẽ gì?
- Vẽ rổ, rá
- Rổ dùng để làm gì?
- Đựng rau
- Rá dùng làm gì?
- Đãi gạo
- Rổ rá khác nhau ntn?
- Rổ thưa hơn rá
- Rổ rá làm bằng gì nếu không có mây tre
- Bằng nhựa
- Quê em có ai đan rổ rá không?
- HS trả lời
- 1 em khá nói theo tranh
3. Hoạt động nối tiếp:
5’
a. Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
b .GV đánh giá giờ học
c.Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Toán
 Số 9 
I. Mục tiêu : 
	- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 9 .
	- Biết đọc , viết số 9 , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết số lượng trong phạm vi 9; vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9.
II. Đồ dùng dạy học :
	1. GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại 
	 - 9 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 1 đến 9 trên từng miếng bìa 
2. HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán .
II. Các HĐ dạy học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 8 và ngược lại từ 8 đến 1
HS đếm : 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8; 8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 
2. Bài mới :
28’
a.Giới thiệu số 9:
b. Thực hành : 
3. Hoạt động nối tiếp :
2’
*Bước 1 : Lập số 9
- nêu : có 8 em đang chơi , 1 em chạy tới .Có tất cả mấy em ? 
 (Tương tự với 8 hình vuông , thêm 1 hình vuông ).
 - Cho HS nhắc lại : có 9 em , 9 hình vuông .
Bước 2 : GT chữ số 9 in và chữ số 9 viết 
Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- cho HS đếm xuôi từ 1 đến 9 và ngược lại từ 9 đến 1.
- Giúp HS nhận ra số 9 là số liền sau của số 8 trong dãy số : 1 , 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,9
Bài 1 : GV cho HS viết số 9
- giúp HS yếu viết đúng số 9 
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống 
có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ 
Bài 3 , 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống 
- GV nhận xét .
GV NX giờ
- Về nhà ôn lại bài 
- nêu : 8 em thêm 1 em là 9 em
- Có tất cả 9 hình vuông 
- nhắc lại : có 9 em , 9 hình vuông 
- HS đọc : 9 ( chín )
- HS đếm : 1 ,2,3, 4, 5, 6, 7,8 , 9
- HS đếm : 9 ,8 ,7 , 6, 5, 4, 3 , 2 , 1
- HS nêu : 9 là số liền sau của 8 trong dãy số 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9 
- viết 1 dòng số 9 vào vở 
- nêu : có 9 chấm đỏ .
- nói : 9 gồm 1 và 8 , 9 gồm 8 và 1
- điền số vào ô trống .
 Thủ công
Xé, dán hình vuông, hình tròn(T2)
I - Mục tiêu : 
- Học sinh tiếp tục làm quen với kỹ thuật xé, dán giấy để tạo hình.
- Xé hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách xé, dán.
II - Chuẩn bị :
- Giáo viên : Hình mẫu
- Học sinh : Giấy, hồ dán
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
S KTsự chuẩn bị của HS
- HS mở đồ dùng học tập
2. Bài mới :
28’
HĐ1
a) GV cho HS quan sát bài mẫu
- HS quan sát
b) GV HD, xé, dán hình vuông
(GV làm thao tác mẫu, xé, dán - SGV) - T179
c) Vẽ và xé dán hình tròn
- thao tác mầu để đánh dấu, đếm ô và vẽ 1 hình vuông có cạnh 8 ô.
- Xé hình vuông dời khỏi tờ giấy màu
- thao tác trên giấy màu
- Lần lượt xé 4 góc hình vuông
- Xé dần dần, chỉnh sửa thành hình tròn
- quan sát - Giúp HS yếu 
d) Hướng dẫn dán hình
- Xếp, chỉnh hình cho cân đối trước khi dán.
HĐ2
* Học sinh thực hành
- HS lần lượt xé hình vuông, hình tròn.
- Dán sản phẩm
3. Hoạt động nối tiếp :
 2’
- Thu gọn giấy vụn
- Nhận xét giờ. Tuyên dương em có ý thức học tập tốt .
 Học vần 
 Ôn bài 18 
I. Mục tiêu : 
- HS đọc và viết được :.
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng : .
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt 
- HS có ý thức học tập bộ môn .
II. Đồ dùng dạy học : 
Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi : x- ch – xe – chó .
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : 
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
2. Bài mới :
28’
Ôn : x- ch 
Làm BT trong vở BTTV:
3. Hoạt động nối tiếp : 
2’
a. Hoạt động 1 : GV cho HS mở SGK đọc bài 
- cho HS đọc thầm 1 lần .
- cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ bài đọc.
- cho HS đọc cá nhân bài đọc 
- cho HS đọc tiếp sức .
- nhận xét .
b. Hoạt động 2: Luyện viết bảng con 
- cho HS viết vào bảng con :
x – ch – xe – chó 
- uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm 
* Bài tập 1 : Nối 
- cho HS nêu yêu cầu .
- cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT 1 
- cho HS nối với từ thích hợp 
* Bài tập 2: Điền x hay ch
* Bài tập 3: Viết
- cho HS nêu yêu cầu .
- GV nhận xét giờ .
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- đọc : x – ch 
- mở SGK 
- đọc thầm 1 lần .
- Cả lớp đọc đồng thanh 
- thi đọc cá nhân – nhận xét 
- thi đọc tiếp sức – nhận xét 
- viết vào bảng con : x – ch – xe – chó 
- nhận xét bài của nhau .
- đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- nêu kết quả : lá chè , thợ xẻ 
- HS nêu yêu cầu 
- Làm bài tập vào vở 
HS nêu kết quả :xe lu , chợ cá 
- HS thực hiện : viết 1 dòng xa xa , chợ cá 
Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm 2008
 Học vần
 Bài 20: k, kh
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: - HS đọc được: k, kh, kẻ, khế
	 - Đọc được câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở ô ly cho bé Hà...
2. KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù,vo vo, vù vù, ro ro,..
	3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc.
II. Thiết bị dạy học:
1. GV – bộ chữ mẫu 
	- Tranh minh hoạ từ khoá: kẻ, khế
	- Câu ứng dụng: Chị Kha kẻ vở ô ly cho bé Hà....
	- Luyện nói: ù ù, vo vo, ro ro, vù vù...
2. HS: SGK, vở BTTV, vở ô ly
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- 2,3 h/s đọc và viết: s, r, sẻ, rễ
- 2 h/s đọc từ ứng dụng: su su, chữ số
2. Bài mới :
30’
GTB+GB
Tiết 1: Dạy chữ ghi âm
*K
+ HĐ1: Nhận diện chữ
- Chữ K gồm: nét khuyết trên nét thắt, nét móc ngược
so sánh k với h ?
- Giống nhau: nét khuyết trên (h)
- Khác nhau: h có thêm nét thắt.
+ HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: GV đọc tên chữ k 
- sửa phát âm cho h/s
- nhìn bảng, phát âm: k (ca)
- Đánh vần:(vị trí của các chữ trong tiếng khoá)
Ca e ke hỏi kẻ
- kẻ: k đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi ở trên
+ HĐ3: Hướng dẫn viết chữ:
- viết mẫu: Lưu ý nét thắt rơi vào vị trí phù hợp trong chữ k
- Viết tiếng kẻ: Lưu ý nét nối giữa k và evị trí dấu hỏi
- Chữ kh là chữ viết ghép từ hai con chữ k và h
- viết vào bảng con: k
- viết tiếng kẻ
- So sánh kh và h
- Giống nhau: chữ k
- Khác nhau: kh có thêm h (có thể so sánh với th, ch)
- Phát âm: gốc lưỡi lui về phía vòm mềm tạo nên khe hẹp thoát ra tiếng xát nhẹ, không có tiếng thanh.
- Cho h/s viết bảng con
- viết: kh: nét nối giữa kh và h
- khế: nét nối giữa k, h, với ê
- Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng: GV đọc mẫu 
 - 2,3 HS đọc theo giáo viên
Tiết 2: Luyện tập
10’
a. HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1
- lần lượt phát âm k, kẻ, kh,khế
- h đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp.
* Đọc câu ứng dụng: 
- cho hs đọc câu ứng dụng:
- sửa lỗi phát âm
- đọc mẫu
- nhận xét tranh minh hoạ
- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- 2,3 h/s đọc
10’
b. HĐ2: Luyện viết 
* Cho h.s mở vở tập viết
- viết vào vở tập viết k, kẻ, kh,. khế
10’
c. HĐ3: Luyện nói 
 - đọc tên bài luyện nói: ù ù, vo vo, vù vù,...
** Nêu câu hỏi
- Trong tranh vẽ gì?
- Các vật, con vật này có tiếng kêu ntn?
- Em còn biết các tiếng kêu của con vật, các vật nào khác không?
- Có tiếng kêu nào mà khi nghe người ta phải chạy vào nhà ngay?
- Tiếng sấm: ùng ùng...
- Có tiếng kêu nào khi nghe thấy người ta thấy vui?
- Tiếng sáo diều
- Em bắt chiếc tiếng kêu các con vật trong tranh
3. Hoạt động nối tiếp:
5’
a. Trò chơi: Thi đọc nhanh, đọc đúng
b .GV đánh giá giờ học 
c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
Toán
 Số 0 
I. Mục tiêu : 
	- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 0 .
	- Biết đọc , viết số o , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết số 0 trong phạm vi 9; vị trí của số o trong dãy số từ 0 đến 9.
II. Đồ dùng dạy học :
	1. GV : - Các nhóm có mẫu vật cùng loại , 4 que tính 
	 - 10 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 9 trên từng miếng bìa 
2. HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán .
II. Các HĐ dạy học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- GV cho HS nêu đếm xuôi từ 1 đến 9 và ngược lại từ 9 đến 1
- 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9 ; 9 , 8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 
2. Bài mới :
28’
GTB + GB
a.Giới thiệu số 0:
b.Thực hành :
3,Hoạt động nối tiếp : 
2’
**Bước 1 : H thành số 0
- cho HS QS số cá có trong bình .
Lúc đầu có mấy con cá?
Lấy đi 1 con cá còn lại mấy con cá ?
.Lấy tiếp 1 con cá nữa , lại lấy 1 con nữa thì còn mấy con cá ? 
- nêu : để chỉ không còn con cá nào ta dùng số 0. 
Bước 2 : GT chữ số 0 in và chữ số 0 viết 
- nêu : số không được viết bằng chữ số 0 rồi cho HS đọc : không .
Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 0 trong dãy số 0 , 1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
 Giúp HS nhận ra số 0 là số liền trước của số 1 trong dãy số : Từ 0 - 9
Bài 1 : GV cho HS viết số 0
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống 
Bài 3 : viết số thích hợp vào chỗ trống.
- GV nhận xét .
- GV NX giờ
- Về nhà ôn lại bài 
- nêu : có tất cả 3 con cá .
- Còn 2 con cá .
- Không còn con cá nào . 
- Nhiều HS nêu ý kiến – nhận xét .
- đọc : 0 ( không )
- đếm :0 , 1 ,2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 , 9
- đếm : 9 ,8 ,7 , 6, 5, 4, 3 , 2 , 1, 0
viết 1 dòng số 0 vào vở 
- HS làm bài vào SGK – Nêu kết quả .
- HS điền số vào ô trống – Nêu kết quả .
Tự nhiên và xã hội
Vệ sinh thân thể
I - Mục tiêu : 
- Học sinh biết cách làm và không nên làm để vệ sinh thân thể.
- Học sinh biết vì sao phải vệ sinh thân thể.
II - Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các tranh vẽ VSTT
Học sinh : Đồ dùng cá nhân
III - Các hoạt động dạy - học :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
2. Bài mới :
28’
a.Vệ sinh thân thể
a) Hoạt động 1 : 
- Cho HS nêu các việc nên làm và không nên làm để VSTT
- HS nêu - Nhận xét
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ
 Những việc nào nên làm để VSTT ?
- Tắm gội thường xuyên
- Những việc nào không nên làm ?
- Không nghịch bẩn
- Nhiều em nêu - Nhận xét.
b) Hoạt động 2 : Thực hành
- Cho HS thực hành rửa mặt, chải đầu...
- Hướng dẫn làm
- HS thực hiện - Nhận xét
- Nhận xét
3 - Hoạt động nối tiếp :
2’
- GV nhận xét giờ
Tiếng Việt
 bài 19 : Ôn S, R 
I. Mục tiêu : 
- HS đọc và viết được: s – r – sẻ – rễ .
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng .
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt 
II. Đồ dùng dạy học : 
Giáo viên : SGK , Bảng phụ ghi: s – r – sẻ - rễ 
HS : Bảng con – SGK – Vở bài tập Tiếng Việt .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : 
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
2’
Hát
2. Bài mới :
30’
GTB + GB
Ôn :s – r 
Làm BT trong vở BTTV:
3. Hoạt động nối tiếp : 
2’
a. Hoạt động 1 : GV cho HS mở SGK đọc bài 
- cho HS đọc thầm 1 lần .
- cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ bài đọc.
- cho HS đọc cá nhân bài đọc 
- cho HS đọc tiếp sức .
- GV nhận xét .
b. Hoạt động 2: Luyện viết bảng con 
- cho HS viết vào bảng con :
s – r – sẻ – rễ
- GV uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm 
* Bài tập 1 : Nối 
- cho HS nêu yêu cầu .
 cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1 
- cho HS nối với từ thích hợp .
* Bài tập 2: Điền s hay r 
- cho HS nêu yêu cầu 
* Bài tập 3: Viết
- cho HS nêu yêu cầu .
- viết 1 dòng cá rô 1 dòng chữ số 
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài 
- đọc : s – r 
- mở SGK 
- đọc thầm 1 lần .
- Cả lớp đọc đồng thanh 
 thi đọc cá nhân – nhận xét thi đọc tiếp sức – nhận xét .
- viết vào bảng con : s – r – sẻ - rễ 
- nhận xét bài của nhau .
- nêu yêu cầu 
- đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- nêu kết quả : vỏ sò , rễ đa
- Nhận xét 
- Làm bài tập vào vở 
- nêu kết quả :lá sả , rổ cá .
- nêu yêu cầu
- thực hiện : viết 1 dòng cá rô , chữ số .
Toán 
ÔN tiết 18,19,20
I.Mục tiêu:
- HS ôn số 8,9,0
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10.
II. Đồ dùng dạy học:
* GV : bảng phụ ghi bài tập 
* HS : VBT toán 1, giấy nháp .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
1. ổn định tổ chức :
- HS hát 1 bài
2. Bài mới :
30’
GTB + GB
*ôn số 8 
- Tổ chức HD HS làm BT trong VBT trang 20
*ôn số 0
- Tổ chức HD HS làm BT trong VBT trang 21
*ôn số 0
- Tổ chức HD HS làm BT trong VBT trang 22
- cho HS viết 1 dòng số 0
- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 22 ) 
- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ chấm – nêu kết quả .
*Bài 3 ( 22 ) Viết số thích hợp vào ô trống – nêu kết quả - nhận xét
- GV cho HS lần lượt điền các số vào ô trống 
- Nhận xét 
4. Các hoạt động nối tiếp :
- HS thi đọc các số từ 0 đến 10 và ngược lại 
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- HS làm BT theo HD của GV
- viết 1 dòng số 0 
- nêu yêu cầu 
- Nêu kết quả - Nhận xét 
- viết lần lượt các số vào vở BT toán
- Đổi vở chữa bài cho nhau 
- thi đọc cá nhân – nhận xét .
Toán 
 Luyện tập về các số 6,7
I.Mục tiêu:
- HS ôn số 6,7 
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 7.
- Nhận biết số liền trước hoặc liền sau của số 6, 7 .
II. Đồ dùng dạy học:
* GV : bảng phụ ghi bài tập 
* HS : VBT toán 1, giấy nháp .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
Đọc các số từ 0 đến 7
- 3 HS
2. Bài mới :
28’
GTB + GB
Ôn số 6,7
Bài 1- GV cho HS nêu yêu cầu 
- Cho HS viết 1 dòng số 6, 7
Bài 2 
- Điền số thích hợp vào ô trống 
- Cho HS điền – nêu kết quả .
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống 
- HS nêu yêu cầu 
- Làm bài tập vào vở 
- Nêu kết quả - nhận xét 
Bài 4 : điền dấu . = vào ô trống 
- HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau .
 GV cho HS nêu cá nhân 
- Nhận xét 
- HS thi đọc các số từ 0 đến 7 và ngược lại 
- HS ghép số 6,7 trên thanh cài .
- HS đọc lại yêu cầu của bài tập 
- HS viết 1 dòng số 6,7
- Lần lượt điền số thích hợp vào ô trống 
- Nhận xét 
- HS nêu yêu cầu 
- Các em nêu kết quả: 1 , 2, 3, 4, 5, 6,7
- Đổi vở – nhận xét .
- HS nêu kết quả : 
- HS đọc cá nhân , nhận xét .
3.Củng cố 
 dặn dò 
2’
- GV nhận xét giờ
Mĩ thuật
Thi vẽ đẹp vẽ nhanh
I. Mục tiêu.
- HS Thi vẽ đẹp vẽ nhanh
- Giáo dục lòng yêu quý môn học.
II. Chuẩn bị
GV: - Mẫu bài vẽ nét cong 
H: Đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy - học.
Các hoạt động
TG
HĐ của thầy
HĐ của trò
1.Bài cũ 
3’
HS hát
2.Bài mới
GTB + GB
20’
HĐ1: Thực hành
- HD H chọn và vẽ nét cong - GV nhắc H cách bố cục, đề tài , yêu cầu .
-GV quan sát và HD 
- H phác hoạ quy trình.
- Hoàn thành bài vẽ theo nhóm.
10’
HĐ2 :Nhận xét - đánh giá.
- GV hướng dẫn H nhận xét.
+ Cách vẽ hình 
+ Cách vẽ nét 
+ Cách vẽ màu 
- T đánh giá, xếp loại 
- H trưng bày theo nhóm
- Lớp nx.
3. Dặn dò
2’
Nhận xét giờ
Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm 2008
Học vần
Bài 21 : ôn tập
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức: 
- HS viết một cách chắc chắn âm và ch vừa học trong tuần : u, ư, x, ch, s, r, k, kh
	- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng: 
2. KN: Nghe, hiểu và kể lại theo tranh kể thỏ và sư tử
3. Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II. Thiết bị dạy học:
1. GV – Bảng ôn trang 44 SGK
	- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
	- Tranh minh hoạ cho truyện kể thỏ và sư tử
2. HS: SGK, vở BTTV
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Các hoạt động
TG
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1 KTBC
5’
- 2,3 h/s viết chữ: k, kh các tiếng kẻ, khế.
- 2 h/s đọc từ ứng dụng
2. Bài mới :
30’
Tiết 1: Dạy chữ ghi âm
a. HĐ1: Các chữ và âm vừa học GV đọc âm
- lên bảng chỉ các chữ vừa học tuần 5
- GV đọc âm
- chỉ chữ
b. HĐ2: Ghép chữ thành tiếng
- sửa phát âm cho h/s
- đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với

Tài liệu đính kèm:

  • docGa tuan 5 thanh.doc