Giáo án Lớp 1 - Tuần 27

I.Mục tiêu.

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số. Về tìm số liền sau của các số

có hai chữ số.

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.

- Giáo dục h/s ý thức học tập.

II. Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.

III.Các hoạt động dạy học:

 

doc 31 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/12/2015 Lượt xem 449Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
động tác 2-8 nhịp.
+Ôn tổng hợp : tập hợp hàng dọc, dóng hàng,điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái. 1-2 lần.
( theo tổ, cả lớp)
* Ôn : tâng cầu..
-Ôn theo tổ, nhóm,và tăng cường cho tập cá nhân.
C. Phần kết thúc: 
 - Thả lỏng các khớp.
 - Nhận xét tiết học.
 - Chuẩn bị bài giờ sau.
 5- 6 
 phút 
20 - 22 phút 
5 phút 
- Lớp xếp 2 hàng dọc.
- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Đội hình 2 hàng dọc.
- Lớp trưởng điều khiển.
- H/s thực hiện theo đội hình 2 hàng dọc
- Tổ trưởng điều khiển.
- Tổ chức chơi theo nhóm 2 người.
Tập hợp,
Nghe nhận xét 
4 
3
2 
1
 ..
Tiết2 Tập viết.
Tô chữ hoa : E,Ê, G.
I.Mục tiêu:
- H/s biết tô chữ: E, Ê, G
- Viết các vần “ăm, ăp, ươn, ương”,các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương.” cỡ chữ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút đúng quy trình viết;dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch.
II.Đồ dùng: Chữ mẫu: E,Ê,G
 Gv viết bảng phụ các vần và các từ.
III. Hoạt động trên lớp:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài- Ghi bảng.
b.Hướng dẫn h/s tô chữ.
* Tô chữ “ E”
- Chữ hoa E gồm mấy nét? Cao mấy li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy trình viết.
- Có 1 nét, cao 5 li. Điểm dặt bút ở 
đường kẻ ngang thứ 5. Kết thúc cũng ở đường kẻ ngang thứ 2
- H/s quan sát.
*Tô chữ “ Ê’’ Tương tự chữ E chỉ thêm dấu mũ.
*Tô chữ “G’’
- Chữ hoa G gồm mấy nét? Cao mấy li? Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy trình viết.
- Có 2 nét, cao 5 li. Điểm dặt bút ở 
đường kẻ ngang thứ 5. Kết thúc ở đường kẻ ngang thứ 2
- H/s quan sát.
c.Hướng dẫn viết vần từ ứng dụng:
- Hướng dẫn h/s viết vần, từ.
- Gv viết mẫu.
- H/s quan sát. Viết bảng con.
d.Viết vở:
- Gv cho h/s viết vở.
- Gv quan sát , nhắc nhở cách viết.
- Chấm bài, nhận xét.
- H/s viết vở.
Củng cố, dặn dò:
Củng cố: + Nêu nội dung tiết Tập Viết.
 + Bình chọn người viết chữ đẹp nhất lớp. Khen ngợi.
Chuẩn bị bài sau.
 __________________________________________ 
Tiết3: Chính tả (tập chép)
 Nhà bà ngoại
I.Mục tiêu:
- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại.
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả. Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu.
-Điền đúng vần ăm hoặc vần ăp; chữ c hoặc chữ k vào chỗ trống.
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp.
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Gv ghi bảng.
b.Hướng dẫn viết:
- Gv đưa bảng phụ, đọc mẫu, giới thiệu đoạn chép.
- Gọi h/s đọc bài.
*Tìm tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiện, khắp vườn.
 - Gv gạch chân những từ khó.
- Đọc cho h/s viết một số từ khó vào bảng con: loà xoà, ngoại, khắp vườn.
- Gv đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết.
-H/s nhìn bảng và chép bài vào vở.
- Yêu cầu h/s đổi vở, soát lỗi.
- Chấm bài.
- H/s nghe.
H/s đọc ( 1 -2 h/s )
H/s nêu
H/s đánh vần nhẩm.
H/s viết bảng con.
H/s nhìn bảng chép.
- H/s đổi vở, soát lỗi.
c.Hướng dẫn h/s làm bài tập:
+Bài1:Điền vần ăm hay ăp?
N.nay, Thắm đã là học sinh lớp Một. Thắm ch.học, biết tự t. cho mình, biết s xếp sách xở ngăn n.
- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ
H/s nêu y/c
1 h/s làm bảng phụ, cả lớp làm vào SGK.
H/s đọc lại bài đã điền đúng.
+Bài2: Điền k hay c?Hướng dẫn tương tự
*Củng cố quy tắc chính tả: k: c “ hát đồng ca, chơi kéo co”.
3.Củng cố, dặn dò:
- Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.
 --------------------------------------------------------------------
Tiết 4 Tự nhiên – xã hội
 Con mèo.
I .Mục tiêu: Giúp h/s biết
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo.
- Nói được một số đặc điểm của con mèo: lông, móng, vuốt, ria, mắt, đuôi.
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo.
- Có ý thức chăm sóc mèo.
II. Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số cây gỗ mà em biết?
-Nêu ích lợi ích của gỗ?
- Gv nhận xét.
B.Bài mới:
1.Hoạt động1: Làm việc với SGK:
- HS quan sát tranh SGK thảo luận nhóm..
-Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo?
-Tả màu lông của con mèo?
- Con mèo di chuyển như thế nào?
-Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân..mắt sáng, tai, mũi thính, răng sắc.
-Có con màu đen, con màu vàng, màu trolông mềm và mượt..
- Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ nhàng.
KL: Toàn thân mèo được phủ một lớp lông dày và mượt.Mèo có đầu, mình, đuôI và 4 chân.Mắt to, tròn và sáng. mũi và tai thính.Mèo đi bằng 4 chân
2.Hoạt động2: Làm việc cả lớp
-Người ta nuôI mèo để làm gì?
-Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi?
- Hình ảnh nào ở trong bài mô tả lúc con mèo đang ở tư thế rình mồi?
-Tại sao không nên trêu trọc và làm mèo tức giận?
-Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó như thế nào?
*K/L:Người ta nuôi mèo để làm cảnh và bắt chuột. Móng chân mèo có vuốt sắc để bắt chuột. Không nên trêu mèo để mèo cào.
 3.H/đ3.Làm bài tập trong vở bài tập
C.Củng cố, dặn dò: -Nêu tên một số đặc điể bên ngoài của con mèo?
-Nêu lợi ích của việc nuôi mèo?
 - Nhận xét tiết học. 
 - Chuẩn bị bài giờ sau. 
 Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010
Sáng
Tiết 1 Toaựn
BAÛNG CAÙC SOÁ Tệỉ 1 ẹEÁN 100
Muùc tieõu:
 -Nhaọn bieỏt ủửụùc 100 laứ soỏ lieàn sau cuỷa 99; ủoùc, vieỏt, laọp ủửụùc baỷng caực soỏ tửứ 0 ủeỏn 100; bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm caực soỏ trong baỷng.
HS khaự gioỷi: Baứi 1, 2, 3.
Chuaồn bũ: Baỷng soỏ tửứ 1 ủeỏn 100.
Baỷng gaứi que tớnh.
 Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Baứi cuừ:
+ 64 goàm  chuùc vaứ  ủụn vũ; ta vieỏt: 64 = 60 + 
+ 53 goàm  chuùc vaứ  ủụn vũ; ta vieỏt: 53 =  + 3
Hoỷi dửụựi lụựp.
+ Soỏ lieàn sau cuỷa 25 laứ bao nhieõu?
+ Soỏ lieàn sau cuỷa 37 laứ bao nhieõu?
Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu bửụực ủaàu veà soỏ 100.
Giaựo vieõn gaộn tia soỏ tửứ 90 ủeỏn 99.
Neõu yeõu caàu baứi 1.
Soỏ lieàn sau cuỷa 97 laứ bao nhieõu?
Gaộn 99 que tớnh: Coự bao nhieõu que tớnh?
Theõm 1 que tớnh nửừa laứ bao nhieõu que?
Vaọy soỏ lieàn sau cuỷa 99 laứ bao nhieõu?
100 laứ soỏ coự maỏy chửừ soỏ?
1 traờm goàm 10 chuùc vaứ 0 ủụn vũ.
Giaựo vieõn ghi 100.
Hoaùt ủoọng 2: Giụựi thieọu baỷng soỏ tửứ 1 ủeỏn 100.
Phửụng phaựp: giaỷng giaỷi, thửùc haứnh.
Neõu yeõu caàu baứi 2.
Nhaọn xeựt cho coõ soỏ haứng ngang ủaàu tieõn.
Coứn caực soỏ ụỷ coọt doùc.
Hoaùt ủoọng 3: Giụựi thieọu 1 vaứi ủaởc ủieồm cuỷa baỷng caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100.
Phửụng phaựp: giaỷng giaỷi, thửùc haứnh.
Neõu yeõu caàu baứi 3.
Dửùa vaứo baỷng soỏ ủeồ laứm baứi 3.
Caực soỏ coự 1 chửừ soỏ laứ soỏ naứo?
Soỏ troứn chuùc coự 2 chửừ soỏ laự soỏ naứo?
Soỏ beự nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ soỏ naứo?
Soỏ lụựn nhaỏt coự hai chửừ soỏ laứ soỏ naứo?
Soỏ coự 2 chửừ soỏ gioỏng nhau laứ soỏ naứo?
Cuỷng coỏ:
ẹeỏm xem coự bao nhieõu soỏ coự 1, 2 chửừ soỏ?
Troứ chụi: leõn chổ nhanh soỏ lieàn trửụực , lieàn sau.
Nhaọn xeựt.
Daởn doứ:
Hoùc thuoọc caực soỏ tửứ 1 ủeỏn 100.
Chuaồn bũ: Luyeọn taọp.
Hoaùt ủoọng lụựp.
Hoùc sinh quan saựt.
Hoùc sinh neõu.
 98.
 99 que tớnh.
 100 que tớnh.
Hoùc sinh leõn baỷng tớnh theõm 1 que.
 100.
 3 chửừ soỏ.
Hoùc sinh nhaộc laùi.
1 traờm.
Hoaùt ủoọng caự nhaõn.
Vieỏt soỏ coứn thieỏu vaứo oõ troỏng.
 hụn keựm nhau 1 ủụn vũ.
 hụn keựm nhau 1 chuùc.
1 hoùc sinh laứm baứi 2 ụỷ baỷng.
Lụựp laứm vaứo vụỷ.
Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn.
Vieỏt soỏ.
 0, 1, 2,  , 9.
 10, 20, 30, 40, .
 10.
 99.
 11, 22, 33, .
Hoùc sinh chia 2 ủoọi thi ủua ủeỏm. ẹoọi naứo ủeỏm nhanh vaứ ủuựng seừ thaộng.
ẹoọi A neõu soỏ, ủoọi B chổ soỏ lieàn trửụực, lieàn sau, vaứ ngửụùc laùi.
Nhaọn xeựt.
Tiết 3 Taọp ủoùc
 AI DAÄY SễÙM
I.Muùc tieõu:
	- ẹoùc trụn caỷ baứi. ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: daọy sụựm, ra vửụứn, leõn ủoài, ủaỏt trụứi, chụứ ủoựn. bửụực ủaàu bieỏt nghổ ngụi hụi ụỷ cuoỏi moói doứng thụ, khoồ thụ.
- Hieồu noọi dung baứi: Ai daọy sụựm mụựi thaỏy heỏt caỷnh ủeùp cuỷa ủaỏt trụứi. Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi tỡm hieồu baứi (SGK). Hoùc thuoọc loứng ớt nhaỏt 1 khoồ thụ.
II.ẹoà duứng daùy hoùc: 
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK.
-Boọ chửừ cuỷa GV vaứ hoùc sinh.
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1.KTBC : Hoỷi baứi trửụực.
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi Hoa ngoùc lan vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi 1 vaứ 2 trong baứi.
Goùi 2 hoùc sinh vieỏt baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con: xanh thaóm, laỏp loự, traộng ngaàn, ngan ngaựt.
GV nhaọn xeựt chung.
2.Baứi mụựi:
GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ ruựt tửùa baứi ghi baỷng.
	Hoõm nay chuựng ta hoùc baứi thụ: Ai daọy sụựm. Baứi thụ naứy seừ cho caực em bieỏt ngửụứi naứo daọy sụựm seừ ủửụùc hửụỷng nhửừng nieàm haùnh phuực nhử theỏ naứo.
Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng nheù nhaứng vui tửụi). Toựm taột noọi dung baứi:
ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc nhanh hụn laàn 1.
Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu.
Daọy sụựm: (d ạ gi), ra vửụứn: (ửụn ạ ửụng)
Ngaựt hửụng: (at ạ ac), leõn ủoài: (l ạ n)
ẹaỏt trụứi: (tr ạ ch)
Hoùc sinh luyeọn ủoùc tửứ ngửừ keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ.
Caực em hieồu nhử theỏ naứo laứ vửứng ủoõng? ẹaỏt trụứi?
Luyeọn ủoùc caõu:
Goùi em ủaàu baứn ủoùc caõu thửự nhaỏt. Caực em sau tửù ủửựng daọy ủoùc caõu noỏi tieỏp.
Luyeọn ủoùc ủoaùn vaứ caỷ baứi thụ:
ẹoùc noỏi tieỏp tửứng khoồ thụ.
Thi ủoùc caỷ baứi thụ.
ẹoùc ủoàng thanh caỷ baứi.
Luyeọn taọp:
OÂn vaàn ửụn, ửụng:
Giaựo vieõn treo baỷng yeõu caàu:
Baứi taọp 1: 
Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn ửụn, ửụng ?
Baứi taọp 2:
Noựi caõu chửựa tieỏng coự mang vaàn ửụn, ửụng.
Goùi hoùc sinh ủoùc laùi baứi, giaựo vieõn nhaọn xeựt.
3.Cuỷng coỏ tieỏt 1:
Tieỏt 2
4.Tỡm hieồu baứi vaứ luyeọn ủoùc:
Hoỷi baứi mụựi hoùc.
Goùi hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Khi daọy sụựm ủieà gỡ chụứ ủoựn em?
ễÛ ngoaứi vửụứn?
Treõn caựnh ủoàng?
Treõn ủoài?
Nhaọn xeựt hoùc sinh traỷ lụứi.
Giaựo vieõn ủoùc laùi baứi thụ vaứ goùi 2 hoùc sinh ủoùc laùi.
Reứn hoùc thuoọc loứng baứi thụ:
Giaựo vieõn cho hoùc sinh ủoùc thuoọc tửứng caõu vaứ xoaự baỷng daàn ủeỏn khi hoùc sinh thuoọc baứi thụ.
Luyeọn noựi:
Chuỷ ủeà: Hoỷi nhau veà nhửừng vieọc laứm buoồi saựng.
Goùi 2 hoùc sinh khaự hoỷi vaứ ủaựp caõu maóu trong baứi.
Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan saựt tranh minh hoaù vaứ neõu caực caõu hoỷi gụùi yự ủeồ hoùc sinh neõu caực vieọc laứm buoồi saựng. Yeõu caàu hoùc sinh keồ caực vieọc laứm khaực trong tranh minh hoaù.
5.Cuỷng coỏ:
Hoỷi teõn baứi, goùi ủoùc baứi, neõu laùi noọi dung baứi ủaừ hoùc.
6.Nhaọn xeựt daởn doứ: Veà nhaứ ủoùc laùi baứi nhieàu laàn, xem baứi mụựi.
Taọp daọy sụựm, taọp theồ duùc, hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi ủi hoùc ủuựng giụứ. 
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực.
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
Hoùc sinh vieỏt baỷng con vaứ baỷng lụựp
Nhaộc tửùa.
Laộng nghe.
Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng.
Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung.
Vaứi em ủoùc caực tửứ treõn baỷng.
Vửứng ủoõng: Maởt trụứi mụựi moùc.
ẹaỏt trụứi: Maởt ủaõựt vaứ baàu trụứi.
Hoùc sinh nhaộc laùi.
ẹoùc noỏi tieỏp theo yeõu caàu giaựo vieõn.
ẹoùc noỏi tieỏp 2 em.
2 em thuoọc 2 daừy ủaùi dieọn thi ủoùc baứi thụ.
2 em, lụựp ủoàng thanh.
Nghổ giửừa tieỏt
Vửụứn, hửụng.
ẹoùc caõu maóu trong baứi (Caựnh dieàu bay lửụùn. Vửụứn hoa ngaựt hửụng thụm).
ẹaùi dieọn 2 nhoựm thi tỡm caõu coự tieỏng mang vaàn ửụn, ửụng.
2 em.
Ai daọy sụựm.
Hoa ngaựt hửụng chụứ ủoựn em.
Vửứng ủoõng ủang chụứ ủoựn em.
Caỷ ủaỏt trụứi ủang chụứ ủoựn em.
Hoùc sinh reứn ủoùc theo hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn.
Hoùc sinh luyeọn noựi theo gụùi yự cuỷa giaựo vieõn:
Buoồi saựng baùn thửụứng daọy luực maỏy giụứ?
Daọy luực 5 giụứ.
Baùn coự hay taọp theồ duùc buoồi saựng hay khoõng? Coự.
Baùn thửụứng aờn saựng nhửừng moựn gỡ? Buựn boứ.  
Nhaộc teõn baứi vaứ noọi dung baứi hoùc.
1 hoùc sinh ủoùc laùi baứi.
Thửùc haứnh.
..
Chiều 
Tiết 1 Toán ôn :
 Bảng các số từ 1 đến 100 
I- Mục tiêu: 
 - Củng cố về các số có hai chữ số. Số lièn trước, liền sau.
 - Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm, nhận ra thứ tự các số từ 1 đến 100.
 - HS chăm chỉ học Toán.
II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
4'- 5'
1'
27'
5'
1'- 2'
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đếm từ 10 đến 99 
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài ôn:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện tập:
- Bài 1: Đọc các số sau:
 95, 44, 75, 14, 56, 70,...
- Bài 2: SGK - Trang 144
- Củng cố số liền trớc, liền sau...
- Bài 3: SGK - Trang 144
 So sánh số có hai chữ số.
* Giải lao
- Bài 4: Đếm xuôi từ 1 đến 100 và đếm ngợc 100 về 1
- Nêu các số có hai chữ số?
- Nêu các số tròn chục?
- Số lớn nhất trong các số em đã học?...
3 - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS đếm .
- Học sinh ghi lại cách đọc vào bảng.
- Nêu miệng. 
- Làm vào bảng.
- HS đếm.
- Học sinh nêu miệng.
Tiết 2 Tự nhiên - Xã hội: Ôn
 Con mèo
I .Mục tiêu: Củng cố cho h/s :
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính bên ngoài của con mèo.
-Nêu được một số hoạt động của con mèo khi rình mồi, săn mồi.
- Nói được ích lợi của việc nuôi mèo.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập.
III. Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các bộ phận bên ngoài của con mèo?
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo? 
B.Bài mới:
1.Hoạt động1: Làm bài tập trong vở bài tập.
* Mục tiêu: - H/s biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi.
 - Biết lợi ích của việc nuôi mèo? .
- H/s quan sát tranh, đọc các câu hỏi vở bài tập.
- Làm việc theo nhóm đôi. 1 bạn hỏi, 1 bạn trả lời.
- Gv nhận xét.
2 Hoạt động 2: Trò chơi: Vẽ mèo
- H/s vẽ, một số em cầm tranh vẽ nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo? Gv nhận xét.
-Tại sao không nên trêu tròng cho mèo tứ giận?
3.Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
 - Chuẩn bị bài giờ sau. 
 .............................................................................................................
Tiết 3: Tự chọn:Tiếng Việt
 Luyện viết chữ hoa : E, Ê, G
I- Mục đích, yêu cầu:
 - HS luyện viết những chữ ghi tiếng khó và Tập viết: Tô chữ hoa: E,Ê,G
 - Rèn HS viết chữ cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét. 
 - Giáo dục HS cẩn thận, tỉ mỉ khi viết.
II- Đồ dùng dạy - học:
 - Bảng phụ viết sẵn các chữ mẫu.
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3'- 5'
1'
15'
13'
5'
1'- 2'
A- Kiểm tra bài cũ:
GV đọc: E,Ê,G,...
- Nhận xét, ghi điểm 
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hớng dẫn viết vở Tập viết:
- Tô chữ hoa: E, Ê, G.
- Gọi HS nhắc lại t thế ngồi viết.
- Hớng dẫn HS viết vào vở từng dòng. 
- GV quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi.
3- Hướng dẫn viết chữ ghi tiếng khó:
* Viết bảng:
- Hướng dẫn học sinh phân biệt tiếng có phụ âm đầu r/d/gi
* Viết vở ô li:
- GV đọc một số từ chứa tiếng có phụ âm đầu r/d/gi
* Giải lao
- Chấm bài, nhận xét.
4- Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS viết vào bảng (chữ hoa).
- HS nhắc lại t thế ngồi viết.
- HS viết vào vở (HS giỏi viết cả dòng)
- HS viết vào bảng.
- HS viết vào vở.
 ..
 Thứ năm ngày 18 tháng 3 năm 2010
Sáng: 
 Tiết 1 Toán
 Luyện tập 
I- Mục tiêu: 
 - Củng cố về viết các số có hai chữ số. Tim số lièn trước, liền sau của một số,so sánh các số, thứ tự của các số..
 - Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm, nhận ra thứ tự các số từ 1 đến 100.
 - GiảI toán có lời văn.
II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
4'- 5'
1'
27'
5'
1'- 2'
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đếm từ 10 đến 99 
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài ôn:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện tập:
- Bài 1. H/s nêu yêu cầu, tự làm bài và chữa bài.
- Bài 2: Nêu cách tìm số liền trước, liền sau của một số.
- Bài 3: SGK - Trang 144
 So sánh số có hai chữ số.
* Giải lao
- Bài 4: Đếm xuôi từ 1 đến 100 và đếm ngợc 100 về 1
- Nêu các số có hai chữ số?
- Nêu các số tròn chục?
- Số lớn nhất trong các số em đã học?...
3 - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- HS đếm .
- Học sinh ghi lại cách đọc vào bảng.
- Nêu miệng. 
- Làm vào bảng.
- HS đếm.
- Học sinh nêu miệng.
Tiết 2 Chính tả: (tập chép)
 Câu đố
I.Mục tiêu:
- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền chữ “ ch hay tr, v/r/gi.”
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp.
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Viết bảng con:bà ngoại, rộng rãi, loà xoà..
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Gv ghi bảng.
b.Hướng dẫn viết:
- Gv đưa bảng phụ, đọc mẫu, giới thiệu đoạn chép.
- Gọi h/s đọc bài.
*Tìm tiếng dễ viết sai: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây. 
- Gv gạch chân những từ khó.
- Đọc cho h/s một số từ khó: khắp, vườn cây, chăm chỉ
- Gv đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết.
- Yêu cầu h/s đổi vở, soát lỗi.
- Chấm bài.
- H/s nghe.
H/s đọc ( 1 -2 h/s )
H/s nêu
H/s đánh vần nhẩm.
H/s viết bảng con.
H/s nhìn bảng chép.
- H/s đổi vở, soát lỗi.
c.Hướng dẫn h/s làm bài tập:
+Bài1:H/s đọc, nêu yêu cầu.
Điền ch hay tr?
- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ
- 2 h/s lên bảng làm, cả lớp làm vào SGK.
+Bài2:Tương tự.
Điền v/d/gi?
*Củng cố quy tắc chính tả: ch/tr- v/d gi
3.Củng cố, dặn dò:
- Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.
 ..
Tiết 3 Kể chuyện:
 Trí khôn
I.Mục tiêu:
-Nghe g/v kể, h/s kể lại được câu chuyện theo từng đoạn dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh, sau đó kể lại được cả câu chuyện.Bước đầu biết đổi giộng để phân biệt giọng của hổ, trâu, người và lời kể của người dẫn truyện.
-Thấy sự ngốc nghếch , khờ khạo của hổ,trí khôn, sự thông minh của người khiến con người làm chủ được muôn loài.
II.Đồ dùng:Tranh minh hoạ.
III.Các h/đ dạy học:
1.Giới thiệu câu chuyện
2.G/v kể chuyện
-Kể lần 1 để h/s biết chuyện
-Kể lần 2,3kết hợp tranh minh hoạ để h/s nhớ lâu.
3.Hướng dẫn h/s kể từng đoạn theo tranh.
-Tranh 1 vẽ cảnh gì?
-Câu hỏi dưới tranh là gì?
Gọi 1-2 em kể lại đoạn 1
Tranh 2,3,4 Hướng dẫn tương tự.
4.Hướng dẫn h/s kể toàn bộ câu chuyện theo cách phân vai.
G/v chia nhóm, mỗi nhóm 4 em.
H/s phân vai, kể theo nhóm.
Gọi 1,2 nhóm lên trình bày.
Nhận xét,bổ sung.
5.ý nghĩa truyện.
 -Câu chuyện cho ta biết điều gì?
+K/L:Con người nhỏ bé nhưng có trí khôn,
Con người thông minh, tài trí nên tuy nhỏ vẫn buộc những con vật to xác như trâu phải vâng lời, hổ phải khiếp sợ.
 *Củng cố:Nhận xét đánh giá tiết học.
Hướng dẫn h/s học bài ở nhà.
Dùng điệu bộ, động tác.
Đưa ra từng tranh.
H/s quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
H/s lên bảng chỉ tranh và kể.
Kể theo nhóm dưới lớp
Kể theo nhóm trên bảng.
Nêu cá nhân
Suy nghĩ trả lời.
Nhiều h/s nhắc lại.
Chiều 
Tiết 1 Tiếng Việt (ôn)
 Luyện viết: Câu đố.
I- Mục đích, yêu cầu:
 - HS bước đầu nhận biết một số quy tắc chính tả.
 - HS nghe - viết và trình bày chính xác, không mắc lỗi bài Câu đố..
 - Giáo dục học sinh cẩn thận, tỉ mỉ.
II- Đồ dùng dạy - học:
 - Sách giáo khoa.
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3'- 5'
1'- 2'
20'
5'
5'
1'
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: con ong, khắp, vườn hoa, suốt ngày
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả.
-Con gì chăm chỉ suốt ngày bay khắp vườn cây tìm hoa gây mật?
* Hướng dẫn viết vào vở.
- Hướng dẫn cách trình bày đoạn văn.
- Hướng dẫn HS cách ngồi, để vở, cầm bút,...
- GV đọc chậm.
- GV đọc chậm (đánh vần chữ ghi tiếng khó)
* Chấm bài - Giải lao
3- Hướng dẫn làm bài tập:
- Tìm tiếng có dấu hỏi, dấu ngã, âm l, âm n?
4- Củng cố:
- Nhận xét tiết học.
- 1 HS viết vào bảng lớp.
- HS viết vào bảng con.
- 2 - 3 học sinh đọc bài chính tả.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh viết vào vở. 
- HS nhắc lại cách trình bày bài.
- HS thực hiện theo.
- Học sinh nghe - viết bài vào vở.
- HS đổi vở soát bài phát hiện lỗi sai.
- HS làm vào vở.
 Tiết 2 Thể dục (ôn )
 Bài thể dục – Trò chơi vận động.
.Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục đã học .Yêu cầu thuộc.
- Ôn trò chơi “tâng cầu”Yêu cầu h/s chủ động trong khi chơi.
- Giáo dục h/s lòng yêu thích môn học.
II.Địa điểm, phương tiện: Trên sân trường kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.
III.Hoạt động dạy học :
 Nội dung
Định/l
 Phương pháp.
A.Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp.
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.
- Đi thường và hít thở sâu.
B. Phần cơ bản: 
+ Ôn bài thể dục: 2-3 lần. Mỗi động tác 2-8 nhịp.
+Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,điểm số.
( theo tổ, cả lớp)
* Chơi trò chơi:tâng cầu..
Tổ chức chơi theo tổ, nhóm
.Tăng cường chơi và tập luyện cá nhân.
C. Phần kết thúc: 
 - Thả lỏng các khớp.
 - Nhận xét tiết học.
 - Chuẩn bị bài giờ sau.
 5- 6 
 phút 
20 - 22 phút 
5 phút 
- Lớp xếp 2 hàng dọc.
- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Đội hình 2 hàng dọc.
- Lớp trưởng điều khiển.
- H/s thực hiện theo đội hình 2 hàng dọc
- Tổ trưởng điều khiển.
- Tổ chức chơi theo nhóm 2 người.
 -Chơi cá nhân. 
Tập hợp,
Nghe nhận xét 
4 
3
2 
1
Tiết 3 Giáo dục ngoài giờ lên lớp.
 	Chủ đề: yêu quý mẹ và cô giáo.
I.Mục tiêu:
- Biết ý nghĩa lịch sử của ngày 8/3.
- Hiểu công lao to lớn của mẹ và cô giáo.
- Giáo dục lòng yêu quý, tôn trọng những người phụ nữ . 
II. Hoạt động dạy học:
1Hoạt động 1: Báo cáo các sao.
- Các Sao điểm danh,báo cáo sĩ số.
- Đọc lời ghi nhớ: “ Vâng lời Bác Hồ.”
- Các tổ trưởng nhận xét về sao mình.
- Sao trưởng nhận xét .
- Gv đánh giá nhận xét chung.
2.Hoạt đông 2: Tìm hiểu về ngày 8/3.
- Ngày 8/3 là ngày gì?
* Gv nói về ý nghĩa của ngày 8/3.
- Ngày quốc tế phụ nữ.
- Gíup h/s thấy được công lao to lớn của bà, mẹ, cô giáo.
- Phát động phong trào thi đua học tập lập thành tích chào mừng ngày 8/3.
* Tổ chức cuộc thi “ Vẽ tranh tặng me, tặng bà”
- Trưng bày và giới thiệu về bức tranh của mình.
- H/s sinh hoạt văn nghệ: Hát những ca ngợi về người phụ nữ.
3. Hoạt đông 3 Tổng kết:
 - Nhận xét tiết học. 
Thứ sáu ngày 19 tháng 3 năm 2010
Sáng
Tiết 1,2 Tập đọc.
 Mưu chú sẻ
I.Mục tiêu:
1. H/s đọc trơn cả bài. Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu l/n: v/x“nên-lễ; vuốt, xoa.”, cá

Tài liệu đính kèm:

  • docbai soan lop 1(1).doc