Giáo Án Lớp 1 - Tuần 26 - Nguyễn Thị Liên - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm

A. MỤC TIÊU

 1. Giúp hs hiểu được

 - Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ, nói xin lỗi khi làm phiền người khác.

 - Biết cảm ơn và xin lỗi là tôn trọng bản thân và tôn trọng người khác.

2.HS có thái độ tôn trọng những ngưưng xung quanh

3. Biết nói cảm ơn và xin lỗi trong cuộc sống hàng ngày.

B. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- GV: tranh

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc 18 trang Người đăng honganh Ngày đăng 29/12/2015 Lượt xem 413Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 26 - Nguyễn Thị Liên - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ûm ơn.
+ Tranh 2: Đi học muộn phải xin lỗi cô giáo.
- HS thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giáo viên..
- Vài hs trình bày trước lớp. Lớp nhận xét bổ sung.
- HS kể trước lớp.
------------------------------ððð---------------------------
TẬP ĐỌC T225+226
BÀN TAY MẸ
A. MỤC TIÊU
- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ khó: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương.
- Ôn các vần an,at: tìm tiếng có vần an, at
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu phẩy, dấu chấm.
- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Hiểu được nội dung bài. Hiểu được tình cảm của mẹ đối với đôi tay mẹ, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với mẹ.
Biết hỏi – đáp theo nội dung trong tranh của bài
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
5
30
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
KTBC
Gọi HS đọc bài cái nhãn vở và trả lời câu hỏi .
Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ
- Hướng dẫn hs luyện đọc
- GV đọc mẫu
Luyện đọc từ:
b.Gạch chân các từ khó: tay mẹ, yêu nhất, rám nắng, xương xương.
- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
- Yêu cầu hs đọc lại từ khó
GV giải nghĩa từ khó
Rám nắng: da bị đen vì nắng
Xương xương: ta gầy nhìn rõ xương. 
Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng câu 1.
GV chỉ bảng câu còn lại
- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng em trong tổ.
Luyện đọc đoạn, bài
- Cho hs nối tiếp nhau đọc đoạn.
- Gọi cá nhân hs đọc cả bài
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh.
Ôn các vần an, at
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài có an
GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- 3 HS đọc bài
- HS lặp lại tựa bằng.
- HS lắng nghe
- HS phân tích 
- HS đọc đồng thanh, cá nhân.
- 3 hs lần lượt đọc trơn câu 1.
- HS đọc tương tự như câu 1.
- HS đọc nối tiếp
- HS nối tiếp nhau đọc.
- HS đọc cả bài. Lớp nhận xét.
- HS đồng thanh 1 lần.
- HS lên phân tích và đọc lên: bàn
- HS tìm và nêu lên.
Tiết 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
30
5
3.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a. Tìm hiểu bài đọc:
- Gọi 2 hs đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi:
Bàn tay mẹ đã làm những việc gì cho chị em Bình?
- Yêu cầu hs đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi:
Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
- Gọi 3 hs đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm lại bài văn.
b.Luyện nói
- Cho hs hỏi đáp theo câu hỏi trong SGK
4. Nhận xét- Dặn dò
-Đọc bài ở nhà
- Xem trước bài Cái Bống.
- HS đọc
- nấu cơm, tắm cho em bé, xách nước, giặt quần áo
-  rám nắng, các ngón tay gầy, xương xương.
HS lần lượt đọc. Lớp nhận xét.
- HS thi đua đọc theo nhóm.
- HS hỏi đáp theo cặp.Vài cặp hỏi đáp trước lớp.
------------------------------ððð---------------------------
Thứ ba, ngày 17 tháng 3 năm 2009
SÁNG
CHÍNH TẢ T3
BÀN TAY MẸ
A. MỤC TIÊU
- Hs chép đúng và đẹp “ Bìn yêu tả lót đầy”.
- Trình bày đúng hình thức văn xuôi.
- Điền đúng các âm an, at, g, gh
 - Viết đúng cự li, tốc độ các chữ đều đẹp 
 B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài
- HS : Vở chính tả
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
4
20
7
3
1.Ổn định
2.KTBC
- Gọi hs viết lại các từ khó của bài trước
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài 
- GV ghi tựa bài Bàn tay mẹ
b. Hướng dẫn tập chép 
- GV che bảng phụ yêu cầu HS tập chép
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích tiếng khó 
- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con
GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết, cầm bút của một số em còn sai, nhắc HS viết tên bài vào giữa trang. Chữ đầu mỗi dòng thơ phải viết hoa.
- Hướng dẫn soát lỗi
-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi. chữa bài
-GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi
- Chấm điểm 10 vở, nhận xét.
4.Luyện tập
Bài tập 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập và điền vào chỗ chấm
- GV nhận xét .
5.Nhận xét – Dặn dò
- Mỗi chữ sai viết lại một dòng.
-HS lên bảng viết
- HS lặp lại tựa bài
- hàng ngày, bao nhiêu, nấu cơm.
- HS viết vào bảng con những từ khó
-HS viết vào vở
-HS đổi vở, soát lỗi, gạch chân chữ sai bằng viết chì
-HS làm trên bảng lớp.
Điền an hay at: đánh đ  ø, t ù nước
Điền g hay gh: nhà  a , cái  ế
------------------------------ððð---------------------------
TOÁN TIẾT 97
 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A.MỤC TIÊU
 Bước đầu giúp hs 
Nhận biết số lượng, đọc viết từ 20 đến 50
Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50.
ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Bộ thực hành Toán
- HS:4 bó và 1 chục que tính rời
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1
4
12
15
3
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ổn định
KTBC
Bài mới
Giới thiệu bàì
GV ghi tựa: Các số có hai chữ số
* Giới thiệu các số từ 20 đến 30
GV làm mẫu cho hs quan sát : 
- GV đính 2 bó que tính lên bảng cài và hỏi:
+ 2 chục que tính là bao nhiêu que tính?
- Gv đính thêm 3 que tính hỏi:
2 chục que tính và 3 que tính là bao nhiêu que tính?
GV ghi bảng thành cột như SGK
* Hướng dẫn tương tự từ 30 đến 50
Thực hành
Bài1: 
Cho hs làm vào bảng con.
Bài2:
- Cho hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Bài3 :
- Cho hs thi đua làm trên bảng lớp.
Bài 4:
- Cho hs làm vào phiếu học tập
5.Củng cố- Dặn dò
- Cho hs đếm số từ 20 đến 50.
-. Nhận xét, dặn dò.
-Chữa bài tập
- HS lặp lại tựa bài.
-  20 que tính.
- 23 que tính.
- HS làm vào bảng con.
- HS làm trên bảng lớp.
- HS làm trên bảng lớp
- HS làm và đọc lên. 
------------------------------ððð---------------------------
THỦ CÔNG T26
CẮT- DÁN HÌNH VUÔNG
A.MỤC TIÊU
- HS kẻ được hình vuông.
- HS cắt được hình vuông theo hai cách.
B. CHUẨN BỊ
GV: Hình mẫu.
HS:
 + Kéo, hồ dán
 + Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở
 + Vở thủ công.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
30
4
Hoạt động của giáo viên
1. Ổn định
2. Bài mới
* Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Cho HS quan sát hình vuông mẫu và gợi ý:
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Độ dài của các cạnh như thế nào?
* Hướng dẫn HS vẽ vuông:
- GV vẽ mẫu và hướng dẫn HS vẽ hình vuông có cạnh là 7 ô .
- Hướng dẫn HS kẻ hình vuông đơn giản chỉ cần cắt 2 cạnh là lấy ra được hình vuông.
* Hướng dẫn HS kẻ và cắt trên giấy vở
- GV nhận xét, giúp đỡ những em còn lúng túng.
Nhận xét – Dặn dò
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động của học sinh
-  4 cạnh.
-  bằng nhau.
- HS thực hành trên giấy vở( theo cách các em tự chọn )
 ------------------------------ððð---------------------------
LUYỆN TOÁN T49
LUYỆN TẬP VỀ CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A.MỤC TIÊU
 Củng cố cho HS 
Nhận biết số lượng, đọc viết từ 20 đến 50
Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50.
 B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5
25
5
1.Bài cũ: Chữa bài tập
2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Hai mươi:...... Hai mươi mốt:.....
Ba mươi chín:....... Bốn mươi tư:......
Hai mươi tư:...... Ba mươi ba:.....
Ba mươi lăm:....... Năm mươi:......
..............
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: 
Bài 3.Viết(theo mẫu)Số 22 gồm 2 chục và 2 đơn vị
28
30
33
39
30
34
37
41
40
42
50
Số 29 gồm ...chục và ... đơn vị
Số 36 gồm ...chục và ... đơn vị
Số 43 gồm ...chục và ... đơn vị
Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a)Số 26 là số có hai chữ số5
 Số 40 là số có một chữ số5
b) Ba mươi lăm: 3055
 Ba mươi lăm: 355
 3. Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học.
 -HS làm bài vào vở
-HS hoàn thành bài tập bằng hình thức thi tiếp sức(3 nhóm, lưu ý nhiều đến HS yếu)
-Hs làm bài và chữa bài
-Dành cho HS khá giỏi
------------------------------ððð--------------------------
CHIỀU
TẬP VIẾT T24
TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ
A.MỤC TIÊU
- HS tô đúng các chữ hoa C, D, Đ
- Viết đúng và đẹp các vần an, at, bàn tay, hạt thóc, anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ
- Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ có ghi sẵn chữ trong khung.
- HS: Bảng con, vở tập viết.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
4
25
5
1.Ổn định
2.Ktbc
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- GV ghi nội dung cần tập viết:
b.Hướng dẫn tô chữ hoa: C
- Treo bảng có viết sẳn chữ C
- Hỏi:
+ Chữ C hoa gồm những nét nào?
- GV dùng que hướng dẫn quy trình viết
*Tương tự với chữ hoa: D, Đ
c. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết.
d.Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút.
Thu vở chấm điểm, nhận xét
4.Nhận xét – Dặn dò
- Tập viết phần B ở nhà
-HS viết bảng con: mai sau, điều hay
+ Nét cong trên, nét cong trái nối liền nhau.
- HS quan sát và viết vào bảng con C
- Hs viết vào bảng con.
an, at, bàn tay, hạt thóc, anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ
- HS viết vào vở tập viết.
------------------------------ððð--------------------------
LUYỆN TIẾNG VIỆT
LUYỆN ĐỌC BÀI: BÀN TAY MẸ
I/ MỤC TIÊU
 -Đọc trơn cả bài: Tập đọc với tốc độ nhanh, không phải dánh vần; với HS khá giỏi tập đọc diễn cảm.
-Nói câu chứa tiếng có vần an, at
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
10
* LuyƯn ®äc bảng lớp 
Lưu ý nhiều đến HS yếu 
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
10
* §äc SGK.
-GV yªu cÇu HS më SGK 
-Thi đọc trước lớp
HS luyƯn ®äc c¸ nh©n
Luyện đọc theo cặp
Các tổ cử đại diện thi đọc.
-HS khá giỏi tập đọc nhanh và diễn cảm
7
GV cïng HS nhËn xÐt chØnh sưa ph¸t ©m.
*Nói câu chứa tiếng có vần an, at
GV ghi nhanh lên bảng
 -HS thi đua tìm và nói nhanh câu chứa tiếng có vần an, at
7
1
3. Bµi tËp:
H­íng dÉn HS lµm bµi tËp TV( Vở BT Tiếng Việt in)
4. Củng cố-Dặn dò
GV nhËn xÐt tiÕt häc , dỈn dß HS chuÈn bÞ bµi giê sau.
HS lµm bµi - ch÷a bµi
-----------------------ððð--------------------------
LUYỆN VIẾT
TẬP VIẾT CHỮ HOA : C, D, Đ
A.MỤC TIÊU:
-HS viết được các chữ hoa: C, D, Đ cỡ vừa và cỡ nhỏ
-Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho HS
-HS có ý thức rèn luyện chữ viết
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1. Bài cũ: Cho HS viết bảng con: Â, B
2. Bài mới:
+Quan sát quy trình viết
-GV đưa chữ mẫu C hoa
-HS nhận xét về độ cao rộng của cỡ chữ vừa và nhỏ, chữ C hoa gồm có những nét nào, điểm đặt bút đầu tiên và kết thúc ... 
-GV viết mẫu-HS quan sát
-HS tập viết vào bảng con chữ vừa 5 ô ly, cỡ chữ nhỏ 2,5 ô ly
-Tương tự với chữ hoa D, Đ
+Viết bài vào vở
Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS
*Đối với HS yếu: GV theo dõi và giúp đỡ lúc cần thiết
3.Chấm, chữa bài
Nhận xét
------------------------------ððð----------------------------
 Thứ tư ngày 18 tháng 3 năm 2009 
Đ/C Lam dạy
------------------------------ððð---------------------------- 
Thứ năm ngày 19 tháng 3 năm 2009
SÁNG 
Thể dục T26
BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
 I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
 -Ơn bài thể dục.Yêu cầu thuộc theo thứ tự các động tác trong bài 
 -Ơn trị chơi Tâng cầu.Yêu cầu tham gia vào trị chơi một cách chủ động.
 II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
- Địa điểm : Sân trường , 1 cịi . Mỗi HS một quả cầu
 III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
TG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
 I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Khởi động
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
 Nhận xét
 II/ CƠ BẢN:
a.Ơn bài thể dục
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
 Nhận xét
b.Tâng cầu
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
HS luyện tập Tâng cầu cá nhân
 Nhận xét
Các tổ thi đua tâng cầu để chọn nhất,nhì,ba
Thi tâng cầu để chon vơ địch của lớp
 Nhận xét Tuyên dương
 III/ KẾT THÚC:
Đi thường.bước
Đứng lại.đứng
HS vừa đi vừa hát theo nhịp
Ơn 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn bài TD và tập tâng cầu
8phút
22phút
5 phút
Đội Hình 
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
 GV
Đội hình tập luyện
* * * * * * *
 * * * * * * *
* * * * * * *
 * * * * * * *
 GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
 GV
------------------------------ððð----------------------------
CHÍNH TẢ(NGHE- VIẾT)
CÁI BỐNG
A. MỤC TIÊU
- Hs chép đúng và đẹp bài đồng dao Cái Bống
- Trình bày đúng hình thức.
- Điền đúng các âm anh, ach chữ gh hoặc ngh.
 - Viết đúng cự li, tốc độ các chữ đều đẹp
 B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài
- HS : Vở chính tả
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
4
20
7
3
1.Ổn định
2.KTBC
- Gọi hs viết lại các từ nhà ga, cái ghế, con ga, ghê sợ.
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài 
GV ghi tựa bài Cái Bống
Hướng dẫn nghe - viết:
- GV yêu cầu hs đọc lại bài.
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích tiếng khó 
- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con
- GV đọc lại mỗi dòng thơ 3 lần yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết, cầm bút của một số em còn sai, nhắc HS viết tên bài vào giữa trang. Chữ đầu mỗi dòng thơ phải viết hoa.
- Hướng dẫn soát lỗi
-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát lỗi. chữa bài
-GV đọc cả bài cho HS soát lỗi
- Chấm điểm 10 vở, nhận xét.
4.Luyện tập
Bài tập 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập và điền vào chỗ chấm
-GV nhận xét .
5.Nhận xét – Dặn dò
- Mỗi chữ sai viết lại một dòng.
-HS lên bảng
- HS lặp lại tựa bài
- 3 HS lần lượt đọc bài.
- HS viết vào bảng con những từ khó
khéo sảy, khéo sàng, đường trơn , mưa ròng, nấu cơm.
-HS viết vào vở
-HS đổi vở, soát lỗi, gạch chân chữ sai bằng viết chì
HS làm trên bảng lớp.
Điền anh hay ach: hộp b ù , túi x ù
Điền ng hay ngh:  à voi, chú  é
------------------------------ððð----------------------------
TOÁN T103
CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tt )
A.MỤC TIÊU
 Bước đầu giúp hs 
Nhận biết số lượng và đọc viết các số từ 70 đến 99
Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: 9 bó que tính và 10 que tính rời.
- HS: Bộ thực hành Toán
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1
4
12
13
5
1.Ổn định
2.KTBC
3.Bài mới
a.Giới thiệu bàì
- GV ghi tựa: Các số có hai chữ số.
b. Giới thiệu các số từ 70 đến 99:
GV làm mẫu cho hs quan sát : 
- GV đính 7 bó que tính lên bảng cài và hỏi:
+ Bảy bó que tính là mấy chục que tính?
- Gv đính thêm 2 que tính rời và hỏi :
+ Có mấy chục que tính và mấy que tính rời?
- Nói:
7 chục và 2 que tính rời là 72 que tính.
GV ghi bảng.
Yêu cầu HS mỗi lần lấy thêm 1 que tính và đếm lần lượt đến 99.
4.Thực hành
Bài1: 
Cho hs làm vào bảng con.
Bài2:
- Cho hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Bài3 :
- Cho HS làm vào phiếu học tập
Bài 4: 
- Cho hs quan sát và trả lời
5.Củng cố- Dặn dò
- Cho hs đếm số từ 70 đến 69.
-. Nhận xét, dặn dò.
-HS chữa bài tập
- HS lặp lại tựa bài.
-  7 chục
- 7 chục và 2 que tính rời.
- HS đọc: Bảy mươi hai
- HS làm vào bảng con.
- 2 HS thi đua làm trên bảng lớp
- HS làm vào phiếu học tập.
Có 33 cái bát.
Có 3 chục và 3 đơn vị.
------------------------------ððð----------------------------
TNXH
CON GÀ
A.MỤC TIÊU
Giúp hs biết:
 - Quan sát phân biệt và nói tên một số bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt được gà trống, gà mái, gà con.
 - Nêu được ích lợi của việc nuôi gà
 - Thịt gà và trứng gà là thức ăn bổ dưỡng.
 - Học sinh có ý thức chăm sóc gà.
ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
 -GV: + Tranh gà trống, gà mái và gà con phóng to. 
 + Mô hình gà trống, gà mái, gà con
 + Các thẻ từ có ghi một số bộ phận bên ngoài của con gà.
HS: SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1
4
25
5
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1 Ổn định
2.Bài cũ
3. Dạy bài mới
*GT bài:- GV cho lớp hát tập thể bài “ Đàngà con”
- GV hỏi :+ Bài hát nói về con vật nào?
- GV ghi tựa bài lên bảng 
*Hoạt động1 : Làm việc với SGK
Bước1:- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và trả lời theo nhóm đôi.
- GV nêu yêu cầu thảo luận:
+Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà.
+ Phân biệt gà trống, gà mái, gà con.
- Gọi HS nhắc lại yêu cầu thảo luận.
 +Em hãy kể các bộ phận bên ngoài của gà.
-GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm.
 Bước 2:
- GV đính tranh con gà lên bảng và hỏi:
+ Tranh vẽ con gì?
- GV giới thiệu các thẻ từ có ghi các bộ phận bên ngoài của con gà, cho HS đọc lên.
- GV phát thẻ từ, gọi HS đính lên các bộ phận của con gà cho phù hợp.
+ Ngoài các bộ phận được các bạn đính, gà còn có bộ phận nào nữa?
- Gọi vài HS nhắc lại các bộ phận bên ngoài của con gà.
- Cho HS quan sát mô hình gà trống, gà mái, gà con.
+ Ai có thể phân biệt đâu là gà trống, gà mái, gà con?+ Tại sao em biết đó là gà trống ( gà mái, gà con )? 
+ Gà trống, gà mái, gà con có những điểm nào giống và khác nhau?( kích cỡ, màu lông )
*Hoạt động2 : Hoạt động cả lớp
- GV lần lượt nêu câu hỏi, gọi HS trả lời, lớp nhận xét.
+ Gà di chuyển bằng gì?
+ Gà có bay được không? Nhờ đâu gà bay được?....
+ Nhà em nào có nuôi gà? Nuôi gà ở đâu? Nuôi gà để làm gì?
+ Hiện nay có dịch bệnh gì có liên quan tới gà?
+ Vậy các em có được chơi gần gà hoặc bế gà không?
d. Hoạt động 3: Trò chơi “ Bắt chước tiếng gà”
4.Củng cố – Dặn dò
- GV cho HS đọc 1 bài thơ hoặc hát bài hát về con gà.
- Cho HS bình bầu HS xuất sắc của tiết học
- Dặn HS xem trước bài con mèo
 -HS lên bảng
- HS hát tập thể.
- HS trả lời.
- HS nối tiếp nhau lặp lại tựa bài. Lớp đồng thanh.
- HS mở SGK trang 54.
- HS tiến hành thảo luận
( thời gian thảo luận 3 phút )
- HS trình bày trước lớp
( Gà có đầu, cổ, mình, chân,)
- HS nhận xét.
- HS trả lời.
- HS đọc: đầu , mình, chân, cổ.
- 4 HS thi đua lên bảng đính, lớp nhận xét.
- HS quan sát và trả lời.
- HS nhắc lại.
- Quan sát trên mô hình và phân biệt gà trống, gà mái và gà con.
- HS trả lời.
- HS trả lời.
- HS liên hệ thực tế trả lời.
- HS thực hiện trò chơi.
- HS nhận xét lẫn nhau.
- HS hát hoặc đọc thơ.
------------------------------ððð----------------------------
CHIỀU
LUYỆN TOÁN
A.MỤC TIÊU
 Củng cố cho HS:
Nhận biết số lượng và đọc viết các số từ 70 đến 99
Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5
25
5
1.Bài cũ: Chữa bài tập
2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Bảy mươi: 70 Tám mươi mốt:.....
Bảy mươi chín:....... Chín mươi tư:......
Tám mươi tám:...... Bảy mươi ba:.....
Chín mươi lăm:....... Chín mươi:......
.............. 
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
70
74
80
91
87
83
H. Số 74 liền trước số nào?
 Số 86 liền sau số nào?
Bài 3.Viết(theo mẫu)
Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị
Số 91 gồm ...chục và ... đơn vị
Số 73 gồm ...chục và ... đơn vị
Số 60 gồm ...chục và ... đơn vị
Bài 4. Đúng ghi đ, sai ghi s:
a)Số 96 gồm 90 và 6 5
Số 96 gồm 9 chục và 6 đơn vị5
Số 96 gồm 9 và 6 5
b)Số 85 gồm 80 và 5 5
Số 85 là số có hai chữ số5
Số 85 gồm 8 và 5 5
 3. Củng cố - Dặn dò
Nhận xét giờ học
Hướng dẫn tự học.
 -HS làm bài vào vở
-HS hoàn thành bài tập bằng hình thức thi tiếp sức(lưu ý nhiều đến HS yếu)
-Hs làm bài và chữa bài
-HS đọc kĩ chọn câu đúng điền đ, câu sai điền s
------------------------------ððð--------------------------
LUYỆN ĐỌC
ÔN TẬP
I.Mục Tiêu
-Ôn tập các bài tập đọc, trả lời câu hỏi SGK
-Nghe đọc viết 1 bài chính tả đã học, làm bài tập điền âm vần vào chỗ chấm.
II. Tiến hành ôn tập
 Hoạt động 1: Ôn các bài tập đọc đã học, trả lời câu hỏi SGK
Bước 1: Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi; Bài 1 đọc cho bạn nghe bài 2 ngược lại. Sau đó trả lời câu hỏi SGK
Bước 2: Đại diện nhóm lên đọc và trả lời câu hỏi trước lớp
Nhận xét, tuyên dương bạn đọc hay và trả lời câu hỏi tốt.
Hoạt động 2: GV chọn 1 bài chính tả tiêu biểu đọc cho HS viết vào vở.
Bài tập chính tả: Điền g hay gh:
...ế gỗ, cáu ...ắt, ...i chép, ...an dạ, ......
III. Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Ôn bài chuẩn bị cho tiết kiểm tra
------------------------------ððð--------------------------
Thứ sáu , ngày 20 tháng 3 năm 2009
TẬP ĐỌC T22+230
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
------------------------------ððð----------------

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1 tuan 26(1).doc