Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Hồ Thị Hồng - Trường Tiểu học Trần Thị Tâm

A/ Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )

- Thấy được nỗi vất vả của cha mẹ. Biết giúp đỡ cha mẹ các công việc phù hợp với sức của mình, .

B/ Đồ dùng dạy học:

1. Giáo viên:- Tranh, ảnh minh hoạ trong bài, .

 - Tranh minh hoạ phần từ ngữ, .

2. Học sinh: - Đồ dùng môn học, .

C/ Các hoạt động dạy học:

 

doc 25 trang Người đăng honganh Ngày đăng 26/12/2015 Lượt xem 471Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Hồ Thị Hồng - Trường Tiểu học Trần Thị Tâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ình bày bài:
- Hướng dẫn học sinh cách trình bày bài.
+ Viết tên bài vào giữa trang giấy.
+ Chữ cái đầu dòng phải viết lùi vào 1 ô.
+ Tên riêng phải viết hoa.
ƒ. Cho học sinh chép bài vào vở.
- Đọc lại bài.
- Cho học sinh tập chép vào vở.
- Cho học sinh soát lại bài.
- Chữa một số lỗi chính tả.
- Thu bài chấm điểm.
 3. Bài tập:
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
-Nêu yêu cầu BT, hướng dẫn HS làm bài.
- Cho học sinh làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
? Tranh vẽ gì ?
? Vậy ở bức tranh thứ nhất các con phải điền chữ gì ?
? Bức tranh thứ hai phải điền chữ gì ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, sửa sai.
III. Củng cố, dặn dò: (2').
? Nêu cách viết một bài chính tả ?
- Nhận xét giờ học.
- Lên bảng làm bài tập 2a/SGK/51.
- Nhận xét, sửa sai.
- Nhắc lại đầu bài.
. Nắm cách tập chép:
- Đọc nhẩm.
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu.
- Đọc đoạn viết trên bảng phụ.
- Tìm và đọc tiếng khó: CN - ĐT.
- Viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
‚. Nắm cách trình bày bài:
- Lắng nghe, nắm cách trình bày bài.
ƒ. Cho học sinh chép bài vào vở.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Chép bài vào vở.
- Soát bải, sửa lỗi ra lề vở.
- Nộp bài cho giáo viên.
*Bài tập 2/57: Điền vần: an hay at ?
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Làm bài vào vở.
- Lên bảng điền vào chỗ chấm.
kéo đ..àn.. t..át.. nước
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 3/57: Điền chữ g hay gh ?
- Nêu yêu cầu: Điền g hay gh ?
=> Tranh vẽ nhà ga, cái ghế.
- Trả lời các câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lên bảng làm bài tập.
Nhà ..g..a cái .. gh..ế
- Nhận xét, sửa sai.
=> Đầu dòng, sau dấu chấm phải viết hoa, viết đúng dòng.
- Về nhà tập viết bài nhiều lần.
--------------------bad-------------------
TẬP VIẾT: Bài 24: TÔ CHỮ HOA: C - D - Đ.
A. Mục tiêu:
	- Có ý thức rèn luyện chữ viết, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp, ...
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:- Chữ viết mẫu.
2. Học sinh:- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn, ...
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
I. Kiểm tra bài cũ: (2').
? Nêu qui trình viết chữ ?
- Nhận xét, ghi điểm.
II. Bài mới: (25').
 1. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 2. Nội dung:
. Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa:
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét.
- Treo bảng mẫu chữ hoa.
? Chữ C gồm mấy nét ? Các nét được viết như thế nào ?
- Nêu qui trình viết.
(Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung).
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
? Chữ D gồm mấy nét ? Các nét được viết như thế nào ?
? Chữ Đ gồm mấy nét ? Các nét được viết như thế nào ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Cho học sinh so sánh chữ hoa: D, Đ.
- Nhận xét, bổ sung.
‚. Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng dụng.
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng.
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết.
- Cho học sinh viết vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
 3. Cho học sinh tô và tập viết vào vở.
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C, D, Đ.
 + Tập viết các vần: an, at, anh, ach.
 + Tập viết các từ: bàn tay, hạt thóc, sạch sẽ.
- Quan sát, uốn nắn cách ngồi viết.
- Thu một số bài chấm điểm, nhận xét.
IV. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
- Về viết lại vào vở ô li. Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Nêu quy trình viết.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Nhắc lại đầu bài.
. Nắm cách tô chữ hoa:
- Quan sát, nhận xét.
=> Chữ C gồm 1 nét. Được viết bằng nét cong và nét thắt.
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
=> Chữ D viết hoa gồm 1 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái.
=> Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét được viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét ngang.
- Nhận xét, bổ sung.
- Quan sát và so sánh.
‚. Nắm cách viết vần, từ ứng dụng.
- Đọc các vần, từ ứng dung.
- Quan sát các vần, từ trên bảng phụ, vở Tập viết.
- Viết bảng con:
+ Các vần: an, at, anh, ach.
+ Các từ: sạch sẽ, bàn tay, hạt thóc.
- Nhận xét, sửa sai.
- Tô và viết vào vở Tập viết.
- Nộp bài cho giáo viên chấm.
- HS về nhà tập tô, viết bài nhiều lần.
--------------------bad-------------------
TOÁN: Bài 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).
A. Mục đích yêu cầu:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.
2. Học sinh:- Vở bài tập, đồ dùng học tập. 
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết số.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: (30').
 a. Giới thiệu bài:“Các số có hai chữ số”.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung bài:
*Giới thiệu các số: 54, 61, 68:
-Hướng dẫn HS quan sát bảng trong SGK/138:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 5 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
- Lấy thêm 4 que tính rời nữa.
? Có thêm mấy que tính rời ?
- Đưa 5 bó que tính và thêm 4 que tính rời hỏi học sinh:
? Vậy 5 chục que tính và 4 que tính rời, tất cả có bao nhiêu que tính ?
? Số 54 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?.
- Ghi vào bảng: 54, 61, 68.
CHỤC
ĐƠN VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
5
4
54
năm mươi tư
6
1
61
sáu mươi mốt
6
8
68
sáu mươi tám
- Các số còn lại hướng dẫn tương tự.
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/138: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:
- HS1: Đọc.
- HS2: Viết.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 2/139: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm bài.
- Cho học sinh làm bài vảo vở.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:
- HS1: Đọc.
- HS2: Viết.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 3/139: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm.
- Cho học sinh làm bài vào vở.
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho học sinh.
- Nhận xét bài.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Lên bảng thực hiện yêu cầu.
=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết số vào bảng con.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Nhắc lại đầu bài.
*Làm quen với các số: 54, 61, 68:
- Quan sát bảng trong SGK/138.
=> Có 5 bó que tính.
=> Là 50 que tính.
=> Có thêm 4 que tính rời.
- Quan sát, theo dõi.
=> Tất cả có 54 que tính.
=> Số 54 gồm có 5 chục và 4 đơn vị.
- Đọc các số: CN - ĐT.
- Thực hiện tương tự.
*Bài tập 1/138: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập.
- Nghe bạn đọc số và viết, lớp viết bảng con.
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 2/139: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập.
- Nghe bạn đọc số và viết số.
60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 3/139: Viết số thích hợp vào ...
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
- Nhận xét bài.
*Bài tập 4/139: Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
a.
Ba mươi sáu viết là 306
s
Ba mươi sáu viết là 36
đ
b.
54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
đ
54 gồm 5 và 4
s
- Nhận xét, sửa sai.
- Về nhà học bài xem trước bài học sau.
-------------------bad---------------------------------------bad-------------------
	 Ngày soạn: 14/3/2010 
 Thứ tư Ngày giảng:17/3/2010 
TẬP ĐỌC: CÁI BỐNG. (2 Tiết)
A/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với Mẹ.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ). Học thuộc lòng bài thơ. 
- Biết thương yêu cha mẹ, làm giúp cha mẹ các công việc vừa sức với mình, ...
B/ Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:- Tranh minh hoạ có trong bài.
2. Học sinh:- Sách giáo khoa, vở bài tập.
C/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
I. Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc lại bài: “Bàn tay mẹ”.
? Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình ?
- Nhận xét, bổ sung.
II. Bài mới: (29').
Tiết 1.
 1. Giới thiệu bài:học bài: “Cái Bống”.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu 1 lần.
- Gọi học sinh đọc bài.
. Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng: 
=> Trong bài chúng ta cần chú ý các từ:
Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.
? Nêu cấu tạo tiếng: Bống ?
- Cho học sinh đọc tiếng.
- Đọc tiếng tương tự với các tiếng còn lại.
*Đọc từ: 
- Đọc nhẩm từ: Bống bang.
- Ghạch chân từ cần đọc.
- Cho học sinh đọc từ.
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho HS 
‚. Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- Cho học sinh quan sát bài thơ và hỏi:
? Bài gồm mấy dòng ?
? Em hãy nêu cách đọc.
- Cho cả lớp đọc bài.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh.
*Luyện đọc bài thơ.
- Cho học sinh luyện đọc cả bài.
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm.
- Nhận xét, đánh giá.
 3. Ôn vần: anh - ach
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
? Tìm trong bài các tiếng có vần anh ?
- Cho học sinh đánh vần, đọc trơn.
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh.
*Nói câu chứa tiếng:
+ Có vần: anh.
+ Có vần: ach.
- Nhận xét, bổ sung.
- Cho học sinh quan sát tranh.
- Cho học sinh đọc câu mẫu:
Nước chanh mát và bổ.
Quyển sách này rất hay.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
Tiết 2.
4. Tìm hiểu bài và luyện nói:
. Tìm hiểu bài:
- Đọc mẫu toàn bài lần 2.
- Gọi học sinh 2 dòng đầu.
? Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Gọi học sinh đọc 2 dòng cuối.
? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Đọc lại bài.
- Cho học sinh đọc bài.
‚. Nói theo bài:
- Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận nhóm
? Tranh vẽ gì ?
? Ở nhà, em thường làm gì để giúp đỡ bố mẹ ?
- Gọi các nhóm lên trình bày.
- Nhận xét, tuyên dương.
III. Củng cố, dặn dò: (5').
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học.
- Đọc lại bài và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung ý cho bạn.
Tiết 1.
- Học sinh lắng nghe.
 Nhắc lại đầu bài.
- Nghe giáo viên đọc bài.
- Đọc lại bài.
. Luyện đọc tiếng, từ:
*Đọc tiếng: 
- Đọc thầm các từ.
=> Âm B đứng trước vần ông đứng sau, dấu sắc trên ô tạo thành tiếng Bống.
- Đọc: CN - N - Đ.
*Đọc từ: 
- Đọc nhẩm từ: Bống bang.
- Đọc: CN - N - ĐT.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm.
‚. Luyện đọc đoạn, bài:
*Luyện đọc từng dòng thơ.
- Học sinh quan sát
=> Bài thơ gồm 4 dòng.
=> Đọc ngắt hơi cuối dòng và nghỉ hơi ở cuối câu, tìm tiếng, ...
- Đọc từng dòng thơ: NT - ĐT.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm.
*Luyện đọc bài thơ.
- Luyện đọc toàn bài: N - ĐT.
- Theo dõi, sửa cách phát âm.
*Tìm tiếng trong bài có vần: anh.
- Lên bảng tìm và gạch chân.
- Đánh vần, đọc trơn: CN - ĐT.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm.
*Nói câu chứa tiếng:
VD: Con chim đậu trên cành chanh.
 Bố em mua cho em chiếc cặp sách rất đẹp.
- Nhận xét, bổ sung.
- Quan sát và nhận xét tranh.
- Đọc câu mẫu trong sách: CN - ĐT.
- Nhận xét, sửa cáh phát âm.
Tiết 2.
. Tìm hiểu bài:
- Lắng nghe, theo dõi.
- Đọc 2 dòng thơ đầu.
=> Bống sảy, sàng gạo giúp mẹ.
- Nhận xét, bổ sung.
- Đọc 2 dòng thơ cuối.
=> Bống ra gánh đỡ cho mẹ để tránh cơn mưa, ..
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe, đọc thầm.
- Đọc lại bài.
‚. Nói theo bài:
- Quan sát tranh và thảo luận.
- Nêu nội dung từng tranh.
- Các nhóm đại diện trình bày.
- Nhận xét, bổ sung cho nhóm bạn.
- Đọc lại bài.
- Học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
-------------------bad-------------------
Thể dục: Bài 26: BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG.
(Đ/C Giao soạn và giảng)
--------------------bad-------------------
 Toán: Bài 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo).
A. Mục đích yêu cầu:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.
- Bảng phụ ghi bài tập để học sinh lên bảng làm.
2. Học sinh:- Vở bài tập, đồ dùng học tập.
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập ở nhà.
- Giáo viên đọc cho học sinh viết số.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: (30').
 a. Giới thiệu bài:: “Các số có hai chữ số”.
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung bài:
*Giới thiệu các số: 72, 84, 95:
- Hướng dẫn quan sát bảng trong SGK/140:
? Có bao nhiêu bó que tính ?
? 7 bó que tính là bao nhiêu que tính ?
- Lấy thêm 2 que tính rời nữa.
? Có thêm mấy que tính rời ?
- Đưa 7 bó que tính và thêm 2 que tính rời hỏi học sinh:
? Vậy 7 chục que tính và 2 que tính rời, tất cả có bao nhiêu que tính ?
? Số 72 gồm có mấy chục và mấy đơn vị ?.
- Nhận xét, nhấn mạnh nội dung.
- Ghi vào bảng: 54.
- Các số còn lại hướng dẫn tương tự.
CHỤC
ĐƠN VỊ
VIẾT SỐ
ĐỌC SỐ
7
2
72
bảy mươi hai
8
4
84
tám mươi tư
9
5
95
chín mươi lăm
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/140: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập:
- HS1: Đọc.
- HS2: Viết.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 2/140: Viết số thích hợp vào ô trống và ...
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm bài.
- Cho học sinh làm bài vảo vở.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.
- Nêu yêu cầu bài tập.
Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?
Trong số đó có mấy chục và mấy đơn vị ?
- Hướng dẫn cách làm.
- Nhận xét bài.
3. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
=> Lớp nghe giáo viên đọc số và viết số vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài.
*Làm quen với các số: 72, 84, 95:
- Quan sát bảng trong SGK/140.
=> Có 7 bó que tính.
=> Là 70 que tính.
=> Có thêm 2 que tính rời.
- Quan sát, theo dõi.
=> Tất cả có 72 que tính.
=> Số 72 gồm có 7 chục và 2 đơn vị.
- Đọc các số: CN - ĐT.
- Thực hiện tương tự.
*Bài tập 1/140: Viết số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập.
- Nghe bạn đọc số và viết, lớp viết bảng con.
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80.
*Bài tập 2/140: Viết số thích hợp ...
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập.
a)
80
83
90
b)
90
97
99
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 3/140: Viết (theo mẫu).
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
a)
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
b)
Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị
c)
Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị
d)
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
- Nhận xét bài.
*Bài tập 4/140: Trả lời câu hỏi.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Trả lời các câu hỏi:
Trong hình vẽ có 33 cái bát.
Trong số đó có 3 chục và 3 đơn vị.
- Nhận xét, sửa sai.
Về nhà học bài xem trước bài học sau.
-------------------bad-------------------
Thủ công: Tiêt 26: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG. (Tiêt 1)
A. Mục tiêu:
- Kẻ được hình vuông đúng yêu cầu.
- Cắt, dán được hình hình vuông theo 2 cách.
	- Yêu thích môn học, có thái độ sáng tạo trong kỹ thuật cắt, dán hình, ...
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:- Thước kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công, ...
2. Học sinh:- Giấy thủ công, hồ dán thước kẻ, bút chì, kéo, ...
C. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
? Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
- Nhận xét qua kiểm tra.
2. Bài mới: (25').
 a. Giới thiệu bài:
- Cô hướng dẫn các con cách cắt, dán hình vuông.
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Bài giảng:
. Hướng dẫn quan sát và nhận xét.
- Giáo viên đưa hình vuông mẫu lên bảng.
? Hình vuông có mấy cạnh ?
? Độ dài các cạnh như thế nào ?
- Nhận xét, bổ sung.
- Gọi học sinh nhắc lại.
‚. Hướng dẫn mẫu:
- Hướng dẫn học sinh kẻ hình vuông.
- Nêu các bước kẻ hình vuông theo 2 cách.
*Cách 1:
 +Bước 1: Lấy điểm A trên mặt tờ giấy mầu kẻ xuống dưới 8 ô ta được điểm D.
 +Bước 2: Từ A và D đếm sang phải 8 ô theo dòng kẻ ta kẻ được điểm B và C.
 +Bước 3: Ta lần lượt nối các điểm:
A-B và B-C; C-D và D-A. khi đó ta vẽ được hình vuông ABCD.
- Theo dõi hướng dẫn thêm.
(Cách 2 hướng dẫn tương tự trên).
ƒ. Thực hành:
- Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì, kéo ra thực hành kẻ, cắt hình vuông.
- Lấy một số bài để nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Nêu các bước cắt, dán hình chữ nhật.
- Nhận xét, bổ sung.
- Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
. Quan sát và nhận xét.
- Quan sát hình mẫu.
=> Hình vuông có 4 cạnh.
=> Các cạnh dài bằng nhau.
- Nhận xét, bổ sung.
- Nhắc lại đặc điểm hình vuông.
‚. Hướng dẫn mẫu:
- Quan sát và làm theo hướng dẫn.
- Lắng nghe, theo dõi.
*Cách 1:
A
B
D
C
ƒ. Thực hành:
- Dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy. Tập kẻ hình chữ nhật.
- Nhận xét, cách cắt hình vuông.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Về tập cắt và chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau.
-------------------bad---------------------------------------bad-------------------
 Ngày soạn: 15/3/2010 
 Thứ năm Ngày giảng: 18/3/2010 
Toán: Bài 104: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
A. Mục tiêu:
- Học sinh phát triển tư duy, yêu thích môn học, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:- Đề kiểm tra.
2. Học sinh:- Đồ dùng học tập, ...
C. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng:
=> Đọc các số từ 80 đến 90; từ 20 đến 50.
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: (30').
 a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
“So sách các số có hai chữ số”.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung bài:
. So sánh 62 và 65.
- Hướng dẫn HS thực hành trên que tính.
=> Có 6 chục que tính, lấy thêm 2 que tính rời nữa.
? Vậy 6 chục que tính và 2 que tính rời tất cả có bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng số: 62.
- Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính, lấy thêm 5 que tính rời nữa.
? Vậy 6 chục que tính và 5 que tính rời tất cả có bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng số: 65.
- Số hàng chục đều là 6; Số hàng đơn vị là 2 và 5 vậy số ở hàng đơn vị là 2< 5.
=> Vậy qua so sánh, ta có: 62 < 65.
- Cho học sinh nhắc lại.
‚. So sánh 63 và 58.
- Hướng dẫn học sinh lấy ra 6 bó que tính, mỗi bó có một chục que tính, lấy thêm 3 que tính rời nữa.
? Vậy 6 chục que tính và 3 que tính rời tất cả có bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng số: 63.
- Hướng dẫn học sinh lấy ra 5 bó que tính, mỗi bó có một chục que tính, lấy thêm 8 que tính rời nữa.
? Vậy 5 chục que tính và 8 que tính rời tất cả có bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng số: 58.
- Hướng dẫn học sinh so sánh: 63 và 58.
- Số hàng chục là: 6 > 5.
=> Vậy qua so sánh, ta có: 63 > 58.
- Cho học sinh nhắc lại.
 c. Thực hành:
*Bài tập 1/142: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
- Nêu yêu cầu bài tập.
? Bài tập yêu cầu các con làm gì ?
- Hướng dẫn cách làm.
- Gọi học sinh lên bảng thực hiện.
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
*Bài tập 2/143: Khoanh vào số lớn nhất.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hướng dẫn cách làm.
- Cho học sinh vào vở bài tập.
- Nhận xét bài.
*Bài tập 3/143: Khoanh vào số bé nhất.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hớng dẫn cách làm tương tự bài 2.
- Nhận xét bài.
*Bài 4/143: Viết các số 72, 38, 64 :
- Nêu yêu cầu và hướng dẫn học sinh làm bài tập.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:
- Nhận xét, sửa sai.
3. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Dặn học sinh về nhà làm lại các bài tập.
- Lên bảng đọc các số.
- Nhận xét, sửa sai.
- Lắng nghe, giáo viên giới thiệu.
- Ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài.
. So sánh 62 và 65.
- Quan sát và thực hành trên que tính.
=> Có tất cả 62 que tính.
- Đọc số: Sáu mươi hai.
- Thực hành theo hướng dẫn.
=> Có tất cả 65 que tính.
- Đọc số: Sáu mươi lăm.
- Nhắc lại: Sáu mươi hai nhỏ hơn sáu mươi lăm.
‚. So sánh 63 và 58.
- Lấy que tính và thực hành theo hướng dẫn của giáo viên.
=> Có tất cả 63 que tính.
- Đọc số: Sáu mươi ba.
- Tiếp tục thực hành với que tính.
=> Có tất cả 58 que tính.
- Đọc số: Năm mươi tám.
- So sánh hai số.
- Nhắc lại: Sáu mươi ba lớn hơn năm mươi tám.
*Bài tập 1/142: Điền dấu thích hợp ...
- Nêu lại yêu cầu bài tập.
=> Bài tập yêu cầu điền dấu vào chỗ chấm.
- Lên bảng thực hiện.
34 ..<.. 38
36 ..>.. 30
37 ..=.. 37
25 ..<.. 30
55 ..<.. 57
55 ..=..55
55 ..>.. 51
85 ..<.. 95
90 ..=..90
97 ..>..92
92 ..<.. 97
48 ..>.. 42
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 2/143: Khoanh vào số lớn nhất.
=> Khoanh tròn vào số lớn nhất.
- Lên bảng làm bài tập.
a./ 72 68 80.
b./ 91 87 69.
c./ 97 94 92.
d./ 45 40 38.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 3/143: Khoanh vào số bé nhất.
- Nêu yêu cầu bài tâp.
=> Khoanh vào số bé nhất.
- Lên bảng làm bài tập.
a./ 38 48 18.
b./ 76 78 75.
c./ 60 79 61.
d./ 79 60 81.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài 4/143: Viết các số 72, 38, 64 :
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập.
- Lớp làm bài vào vở.
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38, 64, 72.
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 72, 64, 38.
- Nhận xét, sửa sai.
- Về học bài xem trước bài học sau.
--------------------bad-------------------
 CHÍNH TẢ: CÁI BỐNG
I. Mục đích yêu cầu: Giúp HS
- Nhìn bảng, chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần anh , ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Làm được BT 2, 3 sgk
* GDBVMT: Ngoài việc học bài các em còn phải biết giúp mẹ những công việc tuỳ theo sức của mình khi đã học bài xong. Để mẹ vui lòng, bớt đi sự mệt nhọc.
 Hoạt động GV
 Hoạt động HS
II. Đồ dùng dạy – học:
- Bảng nhóm, vở BT
III. Hoạt động dạy – học:
1. KTBC: 
- Bao n

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 26 lop1.doc