Giáo án lớp 1 - Tuần 26

A. MỤC TIÊU

 - Đọc trơn cả bài .Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm . . .

 - Hiểu nội dung tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 - GV : Bảng phụ ghi phần luyện đọc.

C. CÁC HOẠT DỘNG DẠY HỌC

 1. Ổn định tổ chức

 

doc 31 trang Người đăng honganh Ngày đăng 28/12/2015 Lượt xem 317Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 - Tuần 26", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tiết trước cho HS viết vào bảng con
- GV nhận xét sữa chữa.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Tập chép bài bàn tay mẹ
b. Hướng dẫn HS viết bảng con.
- GV đính bảng phụ lên đọc 1 lần rồi cho 2 HS nối tiếp đọc lại .
+ Mẹ Bình làm những công việc gì cho chị em Bình ?
- GV cùng HS nhận xét.
- GV đọc cho HS viết 1 số từ khó vào bảng con.
- GV cùng HS phân tích, nhận xét và sữa chữa.
- GV cho HS nối tiếp đọc lại các từ khó viết.
c. Hướng dẫn HS chép bài.
- GV cho HS mở vở chính tả và hướng dẫn HS cách trình bày, tên bài, kẻ lỗi vào vở.
- GV lưu ý HS chữ đầu đoạn văn viết lùi vào1 ô. Sau mỗi dấu chấm phải viết hoa chữ cái đầu câu, viết hoa tên người.
- GV hướng dẫn các em tư thế ngồi viết hợp vệ sinh
- GV cho HS chép bài vào vở.
- GV bao quát lớp nhắc nhở giúp đỡ HS viết đúng khoảng cách, cách nối nét, cách trình bày.
* GV hướng dẫn HS soát lỗi
- GV lưu ý cho các em : Cầm bút chì trong tay, chuẩn bị chữa bài. GV đọc thong thả chỉ vào từng chữ trên bảng để HS soát lại GV dừng lại ở những chữ khó viết đánh vần lại tiếng đó. Sau mỗi câu hỏi HS có viết sai chữ nào không, hướng dẫn các em gạch châm chữ viết sai, sửa bên lề vở.
- GV thu 8-10 vở chấm sữa lỗi chính trên bảng.
 NGHỈ 5 PHÚT
d. HD HS làm bài tập
* Bài 2
- GV cho HS mở SGK quan sát tranh và gọi 1 HS đọc yêu cầu 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Vậy ta điền vần an hay at vào chỗ chấm tranh 1?
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập.
- GV cho HS nhận xét sữa sai.
* Bài 3: GV hướng dẫn HS làm tương tự bài 2.
- GV cùng HS nhận xét sữa sai.
- HS viết : Tặng cháu, vở, nước non.
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài: Bàn tay mẹ 
- HS nối tiếp đọc lại .
- Đi chợ, nấu cơm, tắm cho chị em Bình,....
- hằng ngày, bàn tay, giặt
+ hằng: h + ăng + dấu huyền
+ Giặt : gi + ăt + dấu nặng.
 - HS nối tiếp đọc.
- HS mở vở chính tả làm theo hướng dẫn của GV.
- Cầm bút bằng 3 ngón tay, ngồi lưng phải thẳng, không tì ngực vào bàn, khoảng cách từ mắt đến vở là 25 -> 30cm
- HS chép bài vào vở.
- HS đổi vở cho nhau để tự kiểm tra.
* Bài 2: Điền vần ai hay ay?
- Bạn nhỏ đang kéo đàn.
- HS nêu: Điền vần an vào chỗ chấm dưới tranh 1, at vào chỗ chấm dưới tranh 2.
-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập.
Kéo đàn	tát nước
* Bài 3: Điền chữ g hay gh?
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở bài tập
 Nhà ga cái ghế 
 4. Củng cố dặn dò
 - GV nhận xét đánh giá chung về sự chuẩn bị , thái đôï học tập của HS.
 - GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Cái bống.
Tiết : 3
Môn : Toán 
Bài : 
 Các số có hai chữ số 
TCT : 101
A. MỤC TIÊU
 + Nhận biết số lượng, biết đọc, viết các số từ 20 đến 50
 + Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50	
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
	Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
	4 bó mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS đếm số từ 10 đến 90
- 10 còn gọi là mấy chục?
- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?
- GV nhận xét cho điểm.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có 2 chữ số.
b. Giảng bài mới
1. Giới thiệu các số từ 20 -> 50
- GV cho HS lấy 2 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính đồng thời GV gắn que tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng có mấy chụcque tính?
+ Cô gắn thêm 3 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Vậy 23 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 23 được viết thế nào?
+ Hấy đọc số này?
+ Số 23 được viết bởi mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên bảng và cho HS nhắc lại.
- GV cho HS đọc các số 20 đến 30.
* GV giới thiệu số 36 và 42 theo quy trình tương tự.
+ Các số 23, 36, 42 đều có mấy chữ số?
- GV nhận xét chung.
 NGHỈ 5 PHÚT
c. Luyện tập
Bài 1:
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
a. Viết số
- GV gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 2: Viết số
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 3: GV hướng dẫn HS cách làm tương tự bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài.
- GV nhận xét – sửa chữa
 - 2 HS đếm: 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Gọi là 1 chục.
- 10 đơn vị
- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tên bài.
- HS thao tác theo HD của GV và trả lời:
+ Có 2 chục que tính.
+ 3 que tính.
- Hai mươi ba que tính.
+ Gồm 2 chục và 3 đơn vị.
+ Số 2 viết trước, số 3 viết sau.
+ Hai mươi ba
+ 2 chữ số
- HS nối tiếp nhắc lại.
- HS đọc: 20,21,22,23,24,25,26,27,28,29,30
- Có 2 chữ số.
 Viết số
- HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào vở. 
Hai mươi: 20 hai mươi năm: 25
Hai mươi mốt: 21 hai mươi sáu: 26
hai mươi hai: 22 hai mươi bảy: 27
hai mươi ba: 23 hai mươi tám: 28
hai mươi bốn: 24, hai mươi chín: 29
b.Viết số vào dưới mỗi vạch
Lần lượt là các số sau:
19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32.
Bài 2: Viết số
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở
Ba mươi : 30 Ba mươi lăm: 35
Ba mươi mốt: 31 Ba mươi sáu: 36
Ba mươi hai: 32 Ba mươi bảy: 37
Ba mươi ba: 33 Ba mươi tám: 38
Ba mươi bốn: 34 Ba mươi chín: 39
 Viết số
Bốn mươi: 40 Bốn mươi lăm: 45
Bốn mươi mốt: 41 Bốn mươi sáu: 46
Bốn mươi hai: 42 Bốn mươi bảy: 47
Bốn mươi ba: 43 Bốn mươi tám: 48
Bốn mươi bốn: 44 Bốn mươi chín: 49
Năm mươi: 50
 Bài 4
- HS nêu yêu cầu bài 4 - Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.
- GV gọi 3 em lên bảng làm – còn lại làm vào vở.
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
 - GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
 - GV nhận xét – sửa chữa
4. CỦNG CỐ – DẶN DÒ	
 - GV củng cố lại bài – dặn các em về nhà làm bài tập trong vở bài tập
 - GV nhận xét giờ học – ưu khuyết điểm 
Tiết 4 
Môn: Kể chuyện
Bài 
 Ôn tập
 Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
Tiết : 1 - 2
Môn : Tập đọc
TCT : 9 -10
Bài : Cái bống
A. MỤC TIÊU
 - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
 - Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
 Trả lời được câu hỏi 1,2 ( SGK)
 - Học thuộc lòng bài đồng dao
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV :Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK , ghi sẵn bài tập đọc.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Đôi bàn tay của mẹ đã làm những công việc gì cho chị em Bình?
+ Đọc lại câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với mẹ?
- GV nhận xét cho điểm.
3. Bài mới:
a. GV giới thiệu bài.
- GV giới thiệu bài và ghi : Cái bống
b. Luyện đọc
- GV viết bài tập đọc lên bảng, đọc mẫu toàn bài : Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm
+ Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV dùng phấn màu gạch chân dưới tiếng khó đọc:sảy, sàng, khéo, ròng,...
-Tiếng sảy được phân tích như thế nào?
- GV nhận xét và HD các tiếng còn lại tương tự.
- GV tiếp tục cho HS nối tiếp phân tích và đọc các tiếng còn lại.
- Lượt 2 GV cho HS đứng lên đọc lại các từ khó đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn, gánh đỡ.
- GV giải nghĩa từ:
“đường trơn” : đường bị ướt dễ ngã
“Gánh đỡ” : gánh giúp mẹ
“mưa ròng” : mưa nhiều kéo dài.
* Luyện đọc câu, đoạn, cả bài:
- GV hỏi:
+ Bài này có mấy dòng thơ?
- GV cho mỗi HS nối tiếp nhau đọc 1 dòng thơ ( 2 lần).
- GV chia bài thơ làm 2 đoạn và gọi HS nối tiếp đọc đoạn 1( GV kết hợp hướng dẫn hs ngắt hơi )
- GV gọi 3 hs nối tiếp đọc đoạn 2
- GV gọi HS nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn các dãy bàn.
- GV nhận xét tuyên dương.
- GV gọi HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- GV cho HS đọc đồng thanh toàn bài.
 NGHỈ 5 PHÚT
* Ôn các vần anh. ach
- GV nêu yêu cầu 1 .
- Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach
- GV cho HS phân tích đánh vần và đọc trơn tiếng.
- GV cho HS nêu yêu cầu 2.
+ Tìm tiếng ngoài bài có vần anh hặc ach:
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi.
+ Trong tranh vẽ gì?
- GV nhận xét ghi bảng từ nước chanh và gọi HS phân tích đánh vần và đọc trơn.
- GV hướng dẫn hs tìm tiếng có vần ach tương tự và đọc.
- GV nhận xét sữa sai
- GV hướng dẫn HS nói tiếng có chứa vần anh, ach
- GV cho HS đọc to lại toàn bài.
 TIẾT 2
- GV cho HS mở SGK và cầm sách nối tiếp nhau luyện đọc câu, đoạn, cả bài nhiều lần.
- GV theo dõi và nhận xét sữa sai.
- GV tổ chức cho HS thi đọc đoạn
- GV nhận xét tuyên dương.
- GV cho HS nhìn sách đọc trơn toàn bài.
* Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
- GV gọi HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?
- GV gọi HS nhận xét bổ sung
- GV gọi 2 HS đọc to 2 dòng thơ cuối
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
+ Qua bài thơ trên ta thấy được Bống là cô bé thế nào?
- GV nhận xét và rút ra nội dung bài
 NGHỈ 5 PHÚT
* Hướng dẫn hs luyện đọc thuộc lòng.
- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu.
* Thi đọc thuộc lòng
- GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả đoạn, bài thơ.
- GV nhận xét tuyên dương chấm điểm động viên
* Luyện nói
- GV cho HS mở SGK giới thiệu tranh và chia lớp làm nhiều nhóm 4 cho HS dựa vào câu hỏi SGK làm việc.
+ Ở nhà em làm việc gì giúp bố mẹ?
- GV bao quát giúp đỡ nhóm còn lúng túng
- GV mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung.
- GV nhận xét tuyên dương HS biết tham gia giúp bố mẹ.
- HS nêu và đọc:
+ Nấu cơm, giặt đồ, tắm cho chị em Bình.
+ Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,...của mẹ.
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tên bài.
- 1 em đọc lại bài.
- Âm s đứng trước vần ay đứng sau, dấu hỏi trên a
Sảy; s + ay + dấu hỏi
- Cá nhân nối tiếp nhau đọc: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng, đường trơn, gánh đỡ.
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp.
- Có 4 dòng thơ.
- HS đọc cá nhân.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 1.
- 3 HS nối tiếp đọc đoạn 2
- mỗi dãy bàn đọc 1 lần.
- 3 HS nối tiếp nhau đọc lại bài thơ.
- HS đọc đồng thanh toàn bài.
- HS tìm và nêu: gánh
- HS phân tích đánh vần và đọc trơn theo cá nhân, cả lớp.
- g + anh + dấu sắc
- HS tìm và nêu
- HS quan sát và nêu:
- Bé đang làm nước chanh.
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân - cả lớp.
- HS nêu: 
- HS đọc các nhân, cả lớp.
- HS đọc đồng thanh cả lớp.
- HS nối tiếp đọc theo hướng dẫn của GV: Cá nhân, dãy bàn, cả lớp.
- 2 HS nối tiếp nhau thi đọc.
- HS đọc đồng thanh cả lớp
- 2 HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ đầu, cả lớp đọc thầm và trả lời câu hỏi:
+ Bống sàng và sảy gạo
+ Bống ra gánh giúp mẹ chạy cơn mưa ròng.
+ Bài thơ cho tháy Bống là cô bé chăm chỉ biết giúp đỡ mẹ. 
- HS đọc theo nhóm 2
- HS đọc đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân.
- HS thi đọc cá nhân, dãy bàn.
- HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4:
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung.
- Giữ em, quét nhà,...
4. Củng cố dăn dò
 - GV cho vài HS đọc thuộc lòng bài thơ.
 - GV nhận xét tiết học.
 - GV dặn HS về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau: Cái nhãn vở.
Tiết 3
Môn : Toán 
TCT: 102
Bài: 
 Các số có hai chữ số
A. MỤC TIÊU
	+ Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết đếm các số từ 50 đến 69
	+ Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1
	- 6 bó mỗi bó có 1 chục que tính, và 10 que tính rời
C. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
 1. Ôn định tổ chức
 văn nghệ 
2. Kiểm tra bài cũ 
- GV đọc cho học sinh viết các số từ 45 đến 50 vào bảng con .Gọi 1 HS lên bảng viết .
- GV nhận xét sửa sai và hỏi:
+ Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị ? 
- GV nhận xét, chấm điểm .
3. Bài mới 
a. Giới thiệu bài 
- GV giới thiệu ghi bảng cho học sinh nhắc lại .
b. Giới thiệu các số từ 50 -> 69
- GV gắn lên bảng 54 que tính và cho học sinh cùng thực hiện thao tác , hỏi :
+ Trên bảng có bao nhiêu que tính ?
+ Vậy số 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Số 54 được viết và đọc như thế nào ?
- GV gọi học sinh trẩ lời và ghi bảng, cho học sinh nhắc lại .
- GV hướng dẫn các số còn lại quy trình tương tự 
 NGHỈ 5 PHÚT 
Bài 1: 
+ Bài này yêu cầu gì?	
- GV cho học sinh nhẩm đọc và gọi 2 em lên bảng làm bài. 
- Gv bao quát lớp , giúp đỡ học sinh yếu 
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 2: GV hướng dẫn cách làm tương tự như bài 1
- GV gọi 2 em lên bảng làm bài 
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
+ Muốn viết các số thích hợp vào đúng ô trống ta cần làm gì ?
- GV gọi 1 em lên bảng làm bài.
- GV bao quát lớp,giúp đỡ học sinhyếu 
- GV nhận xét – sửa chữa
Bài 4: đúng ghi Đ sai ghi S
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- G v gọi học sinh nêu miệng cách làm và giải thích vì sao lại chọn đúng và chọn sai 	
- GV nhận xét – sửa chữa, ghi bảng .
- HS viết : 45, 46, 47 , 48, 49, 50
- HS : Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị
- HS: Các số có hai chữ số tiếp theo
- Trên bảng có năm mươi bốn que tính.
- Năm mươi bốn gồm năm chục và bốn đơn vị.
CHUÏC
ÑÔN VÒ
VIEÁT SOÁ
ÑOÏC SOÁ
5
4
54
Naêm möôi boán
6
1
61
Saùu möôi moát
6
8
68
Saùu möôi taùm
 Vieát soá
- 2 em lên bảng làm bài – còn lại làm vào vở
Năm mươi: 50 năm mươi lăm: 55
Năm mươi mốt: 51 năm mươi sáu: 56
Năm mươi hai: 52 năm mươi bảy: 57
Năm mươi ba: 53 naêm möôi taùm: 58
Năm mươi tư: 54 naêm möôi chín: 59
 Vieát soá
- HS neâu yeâu caàu baøi taäp
- 2 em leân baûng laøm bài – coøn laïi laøm vào vơ. 
Sáu mươi: 60 sáu mươi sáu: 66
Sáu mươi mốt: 61 sáu mươi bảy: 67
Sáu mươi hai: 62 sáu mươi tám: 68
Sáu mươi ba: 63 sáu mươi chín: 69
Sáu mươi tư: 64 bảy mươi: 70
Sáu mươi lăm: 65
 Vieát soá thích hôïp vaøo oâ troáng
- HS ta dựa vào dãy các số có hai chữ số đã học.
- HS 1 em leân baûng laøm bài – coøn laïi laøm vaøo vôû
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
Đuùng ghi Ñ sai ghi S
S
a) ba möôi saùu vieát laø 306
Đ
 ba möôi saùu vieát laø 36
Đ
b) 54 goàm 5 chuïc vaø 4 ñôn vò
S
 54 goàm 5 vaø 4
4 . Củng cố và dặn dò .
 - GV cho học sinh thi đua nhau đếm xuôi đếm ngược các số từ 54 đến 70.	
 - GV nhận xét , tuyên dương .
 - Daën caùc em veà nhaø laøm baøi trong vôû baøi taäp.
 - GV nhaän xeùt giôø hoïc 
Tiết : 4
Môn : Tự nhiên xã hội 
TCT: 26
Bài: Con gà
I. MỤC TIÊU
 - Nêu ích lợi của con gà.
 - Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật.
 * Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
 + GV sử dụng các hình trong SGK
 + HS quan sát con gà trước ở nhà 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời.
+ Hãy nêu tên các bộ phận của con cá ?
+ Hãy kể tên các thức ăn làm từ cá ?
- GV nhận xét đánh giá.
3. Bài mới.
a. Giới thiệu bài.
- GV giới thiệu và ghi bảng.Con gà .
- Gọi HS nhắc lại.
* Hoạt động 1: Quan sát con gà
- GV cho HS để SGK lên bàn quan sát theo nhóm đôi theo yêu cầu sau:
+ Hãy chỉ và nói đâu là con gà trống đâu là con gà mái ? Vì sao ?
+ Con gà gồm những bộ phận nào?
- GV bao quát giúp đỡ các nhóm.
- GV mời đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- GV nhận xét và chốt lại, cho học sinh nhắc lại .
 NGHỈ 5 PHÚT
* Hoạt động 2: Làm việc chung 
- GV nêu câu hỏi gọi học sinh trả lời : 
+ G à dùng mỏ , móng để làm gì?
+ Gà di chuyển như thế nào ?
+ Cánh của nó dùng để làm gì?
+ Hãy kể tên các loại thức ăn cho gà ăn mà em biết ?
+ Người ta nuôi gà để làm gì?
+ Hãy kể tên các loại thức ăn từ thịt và trứng gà mà em biết ?
- GV gọi học sinh nhận xét ,bổ sung và chốt lại .
* Hoạt động 3: Trò chơi : Bắt trước tiếng gà kêu
- GV nêu cách chơi và luật chơi 
- GV cho HS chơi thử và chơi thật 
- GV làm trọng tài và nhận xét tuyên bố đội thắng cuộc , tuyên dương. 
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương.
4. Củng cố dặn dò
- GV nêu câu hỏi củng cố:
+ Con gà gồm những bộ phận nào?
- Gà là loại động vật có lợi vì vậy các em cần phải làm gì?
- GV giáo đục hs có ý thức bảo vệ các loại động vật góp phần bảo vệ môi trường.
- GV nhận xét tiết học.
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau: Con mèò.
- HS trả lời :
+ Con cá có đầu, mình, đuôi, các vây
+ Cá kho, cá chiên, cá nấu canh chua, cá nướng
- HS nối tiếp nhắc lại: Con gà 
- HS thảo luận nhóm đôi.
+ Trong tranh (H 54) hình trên là gà trống, hình dưới là gà mái
- Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình và hai chân – 2 cánh, toàn thân gà có lông che phủ, đầu gà nhỏ có mào, mỏ gà nhọn ngắn và cứng, chân gà có móng sắc , gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất
- Gà trống, gà mái, gà con khác nhau ở kích cỡ, màu lông và tiếng kêu
- Đại diện các nhóm lên trình bày, các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- HS nghe và nối tiếp nhắc lại.
HS nghe suy nghĩ trả lời :
+ Gà dùng mỏ và chân để bới , mổ thức ăn
+ Gà di chuyển bằng chân 
+ Để bay một đoạn ngắn (bay không xa)
+gaø ăn : lúa , thóc , tôm , tép , gạo ..
+ Để ăn thịt và lấy trứng 
+ Gà luộc, gà khìa ,gà kho xả , trứng chiên , trứng gà luộc 
- HS nghe vaø noái tieáp nhaéc laïi.
- HS chơi thử và chơi thật : Mỗi đội 5 người , từng người bắt trước tiếng gà trống , gà mái ,gà con. Đội nào bắt trước tiếng kêu giống nhiều , người của nhóm đó thắng cuộc .
- Con gà nào cũng có đầu, cổ, mình và hai chân – 2 cánh, toàn thân gà có lông che phủ, đầu gà nhỏ có mào, mỏ gà nhọn ngắn và cứng, chân gà có móng sắc , gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng sắc để đào đất.
* Cần phài cham sóc và bảo vệ chúng.
Tiết : 5
Môn : Thể dục
Bài : 
 Bài thể dục- trò chơi vận động
TCT : 26
I.MỤC TIÊU:
 - Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.
 - Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân, vợt gỗ hoặc tâng cầu lên cao rồi bắt lại.
 * Chưa cần nhớ thứ tự từng động tác.
 II. ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN
Chuẩn bị còi, cờ, kẻ sân chơi - Dọn vệ sinh nơi chơi
III. LÊN LỚP
TT
NỘI DUNG BÀI DẠY
TG
PP
SỐ LẦN
Phần
Mở 
đầu
 GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài dạy 
 Đứng tại chỗ vỗ tay – hát
 Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2, 1 – 2,
 Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc theo địa hình tự nhiên ở sân trường 40 – 50 mét
 Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
5 -> 6
phút
4 hàng
dọc
Vòng tròn
1 -> 2 lần
Phần
Cơ 
bản
Ôn cả bài thể dục 
Gv hoặc lớp trưởng, tổ trưởng hô cho HS thực hiện
GV quan sát giúp đỡ em yếu kém
	Điểm số theo tổ hàng dọc
Trò chơi
“Nhảy đúng nhảy nhanh”
GV hướng dẫn cách chơi và cho HS tham gia trò chơi
2
4
1
3
GV làm mẫu và hướng dẫn HS nhảy
HS tham gia trò chơi
GV quan sát và khích lệ các em
10 -> 12
 Phút
5 phút
10 -> 12
 phút
4 hàng
 Ngang
4 hàng ngang
2 hàng dọc
1 -> 2 lần
3 -> 4 
 Lần
1 -> 2 lần
5 - > 6 lần
Phần 
Kết
Thúc
 Đi thường theo nhịp thành 2 -> 4 hàng dọc và hít thở sâu
 Chơi trò chơi “ diệt các con vật có hại"
 GV cùng HS hệ thống bài 
 GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà
 Nhắc các em về nhà tập lại bài.
4 -> 5
phút
2 - > 4
hàng
ngang
1 -> 2
lần
 Thöù năm ngày 11 tháng 3 năm 2010
Tiết : 1 - 2
Môn : Tập đọc 
Bài: Ôn tập kiểm tra 
TCT: 257 + 258
Tiết : 3
Môn : Toán 
Bài: 
Các số có hai chữ số (tt)
TCT: 103
A. MỤC TIÊU
 + Nhận biết về số lượng, biết đọc, biết viết, đếm các số từ 70 đến 99
 + Nhận biết được thứ tự của các số từ 70 đến 99.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 - GV: Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1 ; 9 bó mỗi bó có 1 chục que tính, và 10 que tính rời
 - HS : Que tính, bảng con
C. CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC
 1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS đếm số từ 60 đến 70
- 60 còn gọi là bao nhiêu?
- 60 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV nhận xét cho điểm.
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Các số có 2 chữ số.
b. Giảng bài mới
1. Giới thiệu các số từ 70 -99
- GV cho HS lấy 7 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính đồng thời GV gắn que tính lên bảng và hỏi:
+ Trên bảng cô có mấy chục que tính?
+ Cô gắn thêm 2 que tính nữa?
+ Vậy trên bảng có tất cả bao nhiêu que tính?
+ Vậy 72 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
+ Số 72 được viết thế nào?
+ Hấy đọc số này?
+ Số 72 được viết bằng mấy chữ số?
- GV vừa hỏi vừa kết hợp điền lên bảng và cho HS nhắc lại.
- GV cho HS đọc các số 70 đến 99.
 NGHỈ 5 PHÚT
c. Luyện tập
Bài 1:
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
- GV cho HS viết số vào bảng con.
- GV nhận xét – sửa chữa
 Bài 2: Viết số
- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS lên bảng làm bài.
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
GV nhận xét – sửa chữa
Bài 3: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn và gọi HS lên bảng làm bài .
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
	GV nhận xét – sửa chữa
 Bài 4
- GV cho HS quan sát hình vẽ cái bát và hỏi:
+ Trong hình bên có bao nhiêu cái bát?
+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV nhận xét – sửa chữa
 - 2 HS đếm: 
- 60 gọi là 6 chục.
- 6 chục và 0 đơn vị
- HS nghe và nối tiếp nhau nhắc lại tên bài.
- HS thao tác theo hd của gv và trả lời:
+ Có 7 chục que tính.
+ 2 que tính.
- Bảy mươi hai que tính.
+ Gồm 7 chục và 2 đơn vị.
+ Viết số 7 trước, số 2 sau.
+ Bảy mươi hai
+ 2 chữ số
- HS nối tiếp nhắc lại.
- HS đọc nối tiếp cá nhân, cả lớp. 
a. Viết số
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con.
Bảy mươi: 70	 bảy mươi sáu: 76
Bảy mươi mốt: 71 bảy mươi bảy: 77
Bảy mươi hai: 72 bảy mươi tám: 78
Bảy mươi ba: 73 bảy mươi chín: 79
Bảy mươi tư: 74 tám mươi : 80
Bảy mươi lăm: 75
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó.
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở.
a.
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
b.
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
 Viết theo mẫu
- 2 em lên bảng làm bài – cả lớp làm vào vở.
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị
Số 95 gồm chín chục và 5 đơn vị
Số 83 gômg 8 chục và 3 đơn vị
Số 90 gồm chín chục và 0 đơn vị
- HS quan sát và nêu:
+ Trong hình bên có 33 cái bát
+ Có 3 chục và 3 đơn vị
4. Củng cố dặn dò
 - GV cho HS đếm các số từ 70 đến 99
 - Các số trên đều có mấy chữ số?
 - GV nhận xét tiết học
 - GV dặn HS vè chuẩn bị bài sau: So sánh các số có 2 chữ số.
 Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2011
Tiết: 1
Môn : Tập chép
Bài; 
 Cái bống
TCT : 4
A. MỤC TIÊU
 - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài đồng dao Cái bống trong khoảng 10 – 15 phút.
 - Điền đúng vần anh, ach ; chữ ng, ngh vào chỗ trống.
 Bài tập 2,3 (SGK)
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
	Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
C

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 1 TUAN 26.doc