Giáo án Lớp 1 - Tuần 20

I/ Mục tiêu:

- Sơ kết tuần 20

- Nhắc nhở học sinh chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông.

II/ Nội dung

 a/ Sơ kết tuần 20.

- Duy trì nề nếp, sỉ số lớp

- Học tập nghiêm túc,các em có cố gắng học tập tốt, có tham gia phát biểu ý kiến trong giờ học.

- Các em có ý thức rèn chữ, giữ vỡ sạch đẹp.

- Nhắc nhỡ các em giữ trât tự trong giờ ăn.

- Các em có ý thức giữ vệ sinh : rửa tay trước khi ăn, đánh răng sau khi ăn

- Nhắc nhở hs đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe máy

- Tham gia công trình măng non: 66 000đ

- Thông báo đóng tiền tháng 1/2011: 374 000đ

b/ Văn nghệ:

- Thi đua văn nghệ.

- Chơi trò chơi an toàn giao thông.

c/ Phương hướng tuần 21

- Duy trì nề nếp học tập

- Đi học đúng giờ

 

doc 37 trang Người đăng honganh Ngày đăng 22/01/2016 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 20", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
t lên chữ i viết dấu chấm i
+tờ lịch:Viết chữ tờ điểm đặt bút ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2 , lia bút lên chữ o viết dấu râu ơ, lia bút lên chữ ơ viết dấu huyền, cách một chữ cái o viết chữ lịch ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2,lia bút xuống chữ i viết dấu nặng,(lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
Nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần êch
(Quy trình tương tự vần ich)
-So sánh vần êch và vần ich 
-Đọc tổng hợp: êch-ếch-con ếch
* Viết: viết mẫu và HD QT viết :êch, con ếch
+êch: ĐĐB dưới ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên trên chữ e viết dấu ^
+con ếch: viết chữ con ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2 , cách một con chữ o viết chữ ếch ĐĐB dưới ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút xuống dưới chữ e viết dấu^, lia bút lên chữ ê viết dấu sắc(lưu ý: độ cao ,khoảng cách chữ )
Nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-YCHS đọc các từ trên bảng lớp và tìm các tiếng có chứa vần ich, êch
vở kịch 	mũi hếch
vui thích 	chênh chếch
-* YCHS K-G đọc trơn
-YCHS đọc trơn từ theo thứ tự và không thứ tự (lưu ý học sinh yếu)
-Giảng từ: Câu hỏi cho HSK-G:
* Vui thích: vui mừng thích thú
*Vở kịch: chỉ 1 tác phẩm sân khấu nghệ thuật
*Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
*Mũi hếch:mũi chếch lên phía trên 
-Đọc mẫu
4. Củng cố :
Đọc lại bài SGK
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5.Tổng kết: NX tiết học –TD-DD
Hát chuyển tiết 2:
Hát
- 4 học sinh đọc
- 3 học sinh đọc
-Viết bảng con
- ĐT-CN ich-êch
- ĐT-C ich
-Vần ich có 2 âm : âm i và âm ch, âm i đứng trước âm ch đứng sau
-Giống: ch ; khác: i, a
-Cài ich
-i-chờ-ich ĐT-CN
-Thêm âm l trước vần ich, dấu nặng dưới âm i 
-Cài :lịch
-Âm l trước vần ich, dấu nặng dưới
âm i 
- lờ-ích-lích-nặng-lịch ĐT- CN
- lịch ĐT-CN
-tờ lịch 
- ĐT-CN
*3 HSCN-ĐT ich, lịch, tờ lịch
- Hs viết bảng con: ich, tờ lịch
Giống : ch ; khác: ê, i
CN-ĐT êch-ếch-con ếch
-HS viết bảng con: êch, con ếch 
-HS đọc thầm và tìm các tiếng có chứa vần ich, êch:kịch, thích, hếch, chếch
* 2 HSK-G đọc
- CN, ĐT 
 * Vui thích: vui mừng thích thú
*Vở kịch: chỉ 1 tác phẩm sân khấu nghệ thuật
*Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
*Mũi hếch:mũi chếch lên phía trên 
-CN-ĐT
-ich, êch, lịch, ếch, tờ lịch, con ếch
Môn: Tiếng Việt
	 	 Bài :	 ich – êch (Tiết 2) 
	Tiết:	 194 Tuần 20 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Kiểm tra 1 tiết:
- Hỏi tựa bài
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi học sinh đọc bài 1 tiết
Nhận xét kiểm tra 1 tiết
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a. Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ 
- Đọc lài bài trên bảng: vần. Tiếng, từ( Lưu ý học sinh yếu)
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
- Giới thiệu bài thơ: tôi là  có ích
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần ich, êch
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn
- Chỉnh sữa lỗi phát âm cho học sinh 
- Đọc mẫu. YCHS đọc lại
Câu hỏi BVMT
* Chim chích là loài chim có lợi hay có hại?
* Em làm gì để bảo vệ chim?
KL: Chim chích là một loài chim có lợi, bắt sâu bọ có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống. Các em không nên bắn chim, bắt chim non
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết:ich, ếch, thích thú, ếch xanh
-Viết mẫu – HDQT
ich, êch: (quy trình như tiết1)
thích thú :viết chữ thích ĐĐB ngay ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ i viết dấu sắc , cách 1 chữ cái o viết chữ thú ĐĐB ngay ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ u viết dấu sắc ( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ)
 ếch xanh: viết chữ ếch ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ ê viết dấu sắc, cách 1 chữ cái o viết chữ xanh ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB dưới ĐKN 2 ( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ)học sinh 
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu vở chấm bài. Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Các bạn trong tranh đang làm gì?
+Em đã đi du lịch bao giờ chưa?
+Khi đi du lịch cần mang những gì?
+Em có thích đi du lịch không ? Đi du lịch có vui không?
+Em đã được đi du lịch ở đâu?
Dành cho HSK-G
* Kể cho các bạn nghe chuyến đi du lịch của em
4. Củng cố: 
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần ich, êch
- Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết: 
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: Ôân tập
Hát
-ich,êch
-ich, êch, lịch, ếch, tờ lịch, con ếch
- 2 học sinh đọc
- CN-NT-ĐT
- chim đang tìm bắt sâu bọ 
* 2 HS
- Tiếng có vần ich: chích, rích, ích
*CN -ĐT
- 2 học sinh đọc
* có lợi 
* không bắn chim, không bắt chim non 
- ich: tô, viết 1 dòng 
- êch: tô, viết 1 dòng 
- thích thú: viết 1 dòng
- ếch xanh: viết 1 dòng
 -Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Chúng em đi du lịch
+Các bạn đang đi du lịch
+ Em đã đi du lịch 
+Thức ăn, quần áo, 
+ Em rất thích đi du lịch 
+Nha trang, Đà lạt v.v
* 2 – 3 em kể cho cả lớp nghe 
- ich, ếch
- 2 HS đọc
- Thi đua tìm từ theo nhóm
 Môn: Tiếng Việt
	 	 Bài : Ôn tập (Tiết 1)
	Tiết :	 195 Tuần 20
 I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Đọc, viết được các vần có kết thúc bằng âm t, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 76 đến bài 82. Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : nhắc nhở, học hành, nước non, chúc mừng, hạnh phúc (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. * HS K-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ qua tranh ảnh. Viết đủ số dòng quy định (5 dòng). Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thái độ: Giáo dục học sinh sống tốt bụng với mọi người
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên:Bảng ôn vần. Tranh kể chuyện
Học sinh:SGK, bảng, vở	
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: ich, êch
-KTĐB:vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch. NX
-KTSGK: Đọc câu thơ ứng dụng:”Tôi là chim chích  có ích ”. NX . Ghi điểm
- KTVBC:	vở kịch
-Nhận xét 
3. Bài mới
Giới thiệu bài. Ghi tựa : Ôn tập
Hoạt động 1 : Nhớ lại 
Đưa khung đầu bài và tranh minh hoạ:
- Quan sát tranh vẽ, tìm hai từ có vần ac, ach
+Ai khám bệnh cho bạn nhỏ?
 Tiếng bác có vần gì ?
+Đưa quyển sách và hỏi: Đây là gì?
 Tiếng sách có vần gì?
- Yêu cầu học sinh kể các vần kết thúc âm c, ch
- Ghi bảng vần :ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, iêc,uôc, ươc,ac, ach,êch,ich
Hoạt động 2: Ôn tập 
-Giáo viên đọc không theo thứ tự 
- Yêu cầu học sinh đọc 
- Ghép âm thành vần 
- Đọc các âm ở cột dọc với các âm ở hàng ngang để tạo thành vần 
- Đọc các vần ghép
- Đọc từ ứng dụng
thác nước 	chúc mừng 	ích lợi
YCHS đọc thầm và tìm các tiếng có chứa vần vừa ôn tập
YCHSK-G đọc trơn
-YCHS đọc trơn từ theo thứ tự và không thứ tự (lưu ý học sinh yếu)
-Giảng từ: Câu hỏi cho HSK-G
*Chúc mừng:lời chúc nhân dịp vui mừng
*Thác nước:nước từ trên cao đổ xuống rất mạnh
*Ích lợi: có lợi
- Đọc mẫu 
Hoạt động 3: Viết : thác nước ,ích lợi	 
Vừa viết, vừa nêu quy trình:
thác nước:viết chữ thác ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết dấu sắc, cách 1 chữ cái o viết chữ nước ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB dưới ĐKN 3, lia bút lên chữ u viết ư, lia bút lên chữ o viết ơ, lia bút lên chữ ơ viết dấu sắc ( lưu ý: độ cao,khoảng cách chữ )
 ích lợi: viết chữ ích ĐĐB ngay ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ i viết dấu sắc ,cách 1 chữ cái o viết chữ lợi ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2 , lia bút xuống chữ ơ viết dấu nặng ( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ )
-Nhắc tư thế ngồi viết, chú ý viết đúng đẹp
4. Củng cố :
Hỏi tựa bài
Đọc lại bài SGK
5.Tổng kết: NX tiết học –TD-DD
Hát chuyển tiết 2:
Hát 
- 4 học sinh đọc
- 3 học sinh đọc
- Viết bảng con
ĐT-CN
- Bác sĩ 
- Tiếng bác có vần ac
- Quyển sách 
- Tiếng sách có vần ach
- ăc, âc, oc,  
- Kiểm tra bảng ôn
- Nghe chỉ vào bảng ôn 
-CN-ĐT-NT 
-Đọc các âm ở cột dọc với các âm ở hàng ngang để tạo thành vần CN-NT
- thác, nước, chúc, ích
* 3 HSK-G đọc
- CN-ĐT 
 *Chúc mừng:lời chúc nhân dịp vui mừng
*Thác nước:nước từ trên cao đổ xuống rất mạnh
*Ích lợi: có lợi
Hs viết bảng con: thác nước ,ích lợi
Ôn tập
2 học sinh đọc
 Môn:	 Tiếng Việt
	 	 Bài : Ôn tập (Tiết 2)
	Tiết :	 196 Tuần 20
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Bài cũ: 
-ở tiết 1 các em đã được ôn tập những vần có âm gì ở cuối ? – NX
- Đọc các từ: thác nước 	chúc mừng 	ích lợi
Nhận xét
3.Các hoạt động: 
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, từ ứng dụng
- GV chỉ bảng, YCHS đọc trơn vần ở bảng ôn (lưúy học sinh yếu)
-YCHS đọc trơn từ ứng dụng (kết hợp phân tích tiếng: thác, nước, chúc, ích)
-YCHS đọc bài trên bảng
-GV đọc toàn bài
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX 
- Giới thiệu bài thơ: Đi đến  bớt xa
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần vừa ôn tập
- Luyện đọc câu: Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs 
- Gv đọc trơn câu . YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết
Giới thiệu nội dung viết: nhắc nhở, học hành, nước non, chúc mừng, hạnh phúc Viết mẫu – HDQT:
nhắc nhở:viết chữ nhắc ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB dưới ĐKN 3, lia bút lên chữ ơ viết dấu sắc ,cách 1 chữ cái o viết chữ nhở ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB dưới ĐKN3, lia bút lên chữ ơ viết dấu hỏi
học hành:viết chữ học ĐĐB ngay ĐKN,ĐDB dưới ĐKN 3, lia bút xuống chữ o viết dấu nặng,cách 1 chữ cái o viết chữ hành ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết dấu huyền
nước non:viết chữ nước ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB dưới ĐKN 3, lia bút lên chữ ơ viết dấu sắc ,cách 1 chữ cái o viết chữ non ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN 2 
chúc mừng:viết chữ chúc ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB dưới ĐKN 3, lia bút lên chữ u viết dấu sắc ,cách 1 chữ cái o viết chữ mừng ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ ư viết dấu huyền( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ )
hạnh phúc:viết chữ hạnh ĐĐB ngay ĐKN2 ĐDB ngay ĐKN2, lia bút xuống chữ a viết dấu nặng ,cách 1 chữ cái o viết chữ phúc ĐĐB ngay ĐKN 2, ĐDB dưới ĐKN 2, lia bút lên chữ u viết dấu sắc
- Nhắc tư thế ngồi viết, chú ý viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
 - Thu vở chấm bài. Nhận xét
Hoạt động 3: Kể chuyện
-YCHS nêu chủ đề
- Giáo viên kể chuyện lần thứ nhất, kể minh họa theo tranh
- YCHS kể từng đoạn câu chuyện dựa vào từng bức tranh và câu hỏi gợi ý:
 Tranh 1: Nhờ đâu chàng ngốc có được con ngỗng vàng?
Tranh 2: Chuyện gì xảy ra khi chàng ngốc vào quán trọ?
+Cả đoàn có bao nhiêu người kéo lên kinh đô?
Tranh 3: Ở kinh đô có chuyện gì lạ?
Tranh 4: Vì sao công chúa cười như nắc nẻ?
+ Câu chuyện kết thúc thế nào?
*HSK – G: kể lại
-Nhận xét
 -Ý nghĩa:
+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
4. Tổng kết: 
- Hỏi tựa bài
-Đọc lại bài SGK
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài op- ap
Hát
- c, ch ở cuối
- 3 học sinh đọc
CN-NT -ĐT.
- CN- ĐT
- CN
- hai bạn đang đi, 
*2 HSK-G
- trước, bước , lạc
-Đọc nối tiếp từng câu thơ . ĐT
-2 hs đọc cá nhân cả bài
- Học sinh viết vở 
- Mỗi từ viết 1 dòng
-Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 5 dòng.
Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng
Học sinh lắng nghe
-Học sinh kể theo từng tranh
+nhờ nhường thức ăn cho một cụ già
+ba cô gái con ông chủ quán 
+ có 7 người 
+ công chúa chẳng nói chẳng cười 
+ thấy đoàn người đi lếch thếch 
+ chàng ngốc cưới được công chúa 
*Kể 2 – 3 đoạn liên tiếp
+ Nhờ sống tối bụng Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp , lấy được công chúa làm vợ
- Ôn tập
- 2 học sinh 
 Môn: Tiếng Việt
	 	 Bài : op – ap (Tiết 1)
	Tiết: 197 Tuần 20
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được op, họp nhóm; ap, múa sạp. Nhận ra các tiếng từ có vần op, ap trong các từ ngữ và câu ứng dụng: Lá thu  vàng khô. Luyện nói được theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : op, ap, đóng góp, giấy nháp (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng). Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề 
Thái độ: Giáo dục học sinh mạnh dạn tự tin phát biểu ý kiến
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh ảnh minh hoạ
Học sinh:SGK, Bảng , Vở, ĐDTV
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: Ôn tập
-KTĐB: thác nước, chúc mừng, ích lợi. NX
-KTSGK: Đọc câu thơ ứng dụng:”Đi đến  bớt xa”. NX . Ghi điểm
- KTVBC: thác nước NX 
3.Các hoạt động :
 Giới thiệu bài: op-ap. Ghi tựa: op-ap
Hoạt động 1: Dạy vần op. Ghibảng: op 
a.Nhận diện vần:
-Tô màu vần op
-Vần op có mấy âm? Được tạo nên từ âm nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau? 
- So sánh vần op với oc
-YCHS cài vần op NX
b.Đánh vần:
-Giáo viên đánh vần o-p-op. NX 
- Đọc trơn: op 
-Có vần op muốn có tiếng họp em làm sao? NX
- YCHS cài tiếng :họp NX 
- YCHS phân tích tiếng:họp . NX
-Ghi bảng: họp tô màu:op 
-Đánh vần: hờ-op hóp-nặng- họp
-Đọc trơn :họp NX
c. Giới thiệu từ khoá:
 - Đính tranh họp nhóm và hỏi: tranh vẽ các bạn đang làm gì?
-Giải nghĩa từ: họp nhóm 
-Ghi bảng : họp nhóm 
-Đọc trơn: họp nhóm 
-Đọc tổng hợp: op, họp, họp mhóm
d.Viết:
- Viết mẫu và HD QT viết:op, họp nhóm
 + op: ĐĐB dưới ĐKN 3 , ĐDB ngay dưới ĐKN 2
+ họp nhóm: Viết chữ họp điểm đặt bút ngay ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút xuống chữ o viết dấu nặng, cách một chữ cái o viết chữ nhóm ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2,lia bút lên trên chữ o viết dấu sắc (lưu ý: độ cao, khoảng các chữ ) Nhận xét
Hoạt động 2: Dạy vần ap
(Quy trình tương tự vần op)
-So sánh vần ap và vần op 
-Đọc tổng hợp: ap, sạp, múa sạp
* Viết: 
- Viết mẫu và HD QT viết : ap, múa sạp
+ ap: ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2
+ múa sạp: viết chữ múa ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ u viết dấu sắc , cách một con chữ o viết chữ sạp, ĐĐB ngay ĐKN 1, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút xuống chữ a viết dấu nặng(lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ )
Nhận xét
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
-YCHS đọc các từ trên bảng lớp và tìm các tiếng có chứa vần op, ap
 con cọp 	giấy nháp
 đóng góp 	xe đạp 
-YCHSK-G đọc trơn
-YCHS đọc trơn từ theo thứ tự và không thứ tự 
-Giảng từ. Câu hỏi cho HSK-G:
* Giấy nháp: 
* Xe đạp:  
*Con cọp:
*Đóng góp : góp phần vào công việc chung
-Đọc mẫu
4. Củng cố :
Đọc lại bài SGK
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Nhận xét
5.Tổng kết: NX tiết học –TD-DD
Hát chuyển tiết 2:
Hát
- 4 học sinh đọc
- 3 học sinh đọc
-Viết bảng con
ĐT-CN
ĐT-CN
-Vần op có 2 âm : âm o và âm p, âm o đứng trước âm p đứng sau
- Giống: o; khác: p, c
-Cài op
-o-p-op ĐT-CN
- op ĐT- CN
-Thêm âm h trước vần op, dấu nặng dưới âm o
-Cài :họp
-Âm h trước vần op, dấu nặng dưới âm o 
- hờ-op hóp-nặng- họp ĐT- CN
- họp ĐT-CN
- Các bạn đang họp nhóm 
- họp nhóm ĐT-CN
* 3 HSCN-ĐT op, họp, họp mhóm
- Viết bảng con: op, họp nhóm
- Giống: p; khác: a, o
- CN-ĐT: ap, sạp, múa sạp
Viết bảng con: : ap, múa sạp
- HS đọc thầm và tìm các tiếng có chứa vần op, ap: cọp, góp, nháp, đạp
* 2 HSK-G đọc
-CN-ĐT
* giấy nháp: giấy để viết trước khi viết chính thức 
* xe đạp: là một phương tiện có 2 bánh, di chuyển nhờ sức người
*Con cọp:cùng họ với mèo, là loài thú dữ, ăn thịt
*Đóng góp : góp phần vào 
CN-ĐT
- op, ap, họp, sạp, họp nhóm, múa sạp
 Môn: Tiếng Việt
	 	 Bài : op – ap (Tiết 2)
	Tiết: 198 Tuần 20
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Kiểm tra 1 tiết:
- Hỏi tựa bài
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi học sinh đọc bài 1 tiết?
Nhận xét kiểm tra 1 tiết
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
a. Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ 
- Đọc lại bài trên bảng: vần. tiếng, từ( Lưu ý học sinh yếu)
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Lá thu kêu xào xạc có nghĩa thế nào?
- Giới thiệu bài thơ: Lá thu  vàng khô
* YCHSK-G đọc trơn
- YCHS tìm tiếng có vần op, ap
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn
- Chỉnh sữa lỗi phát âm cho học sinh 
- Đọc mẫu. YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết:op, đóng góp, ap, giấy nháp
+op, ap: (quy trình như tiết1)
+đóng góp:viết chữ đóng ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ o viết dấu sắc, cách 1 chữ cái o viết chữ góp ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2 , lia bút lên chữ o viết dấu sắc( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ)
giấy nháp :viết chữ giấy ĐĐB dưới ĐKN 3 , ĐDB ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết dấu ^, lia bút lên chữ â viết dấu sắc ,cách 1 chữ cái o viết chữ nháp ĐĐB ĐKN 2, ĐDB ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết dấu sắc( lưu ý: độ cao, khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, chú ý viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
 - Thu vở chấm bài. Nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Trong tranh vẽ gì?
+Em hãy chỉ vị trí của : chóp núi, ngọn cây , tháp chuông 
+Chóp núi còn gọi là gì của ngọn núi?
+Kể tên một số ngọn núi mà em biết?
+Ngọn cây là vị trí nào trên cây?
+Còn tháp chuông thì sao?
Câu hỏi cho HSK-G
*Chóp núi, ngọn cây , tháp chuông có đặc điểm gì chung?
*Tháp chuông thường có ở đâu?
4. Củng cố: 
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần op, ap
- Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết: 
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: ăp, âp
- op, ap
- op, ap, họp, sạp, họp nhóm, múa sạp
-CN-NT -ĐT.
-lá rơi, con nai vàng
* mùa thu lá rơi nghe xào xạc
* 2 HSK-G 
- Tiếng có vần ap: đạp
* CN- ĐT
- 2 học sinh đọc trơn đoạn thơ.
- op: tô, viết 1 dòng 
- ap: tô, viết 1 dòng 
- đóng góp: viết 1 dòng
- giấy nháp: viết 1 dòng
 -Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Chóp núi, ngọn cây , tháp chuông 
+Chóp núi, ngọn cây , tháp chuông
+Bên trái, ở giữa, bên phải
+Đỉnh núi
+Núi Châu Thới, núi Bà Đen
+Cao nhất trên cây
+Nơi cao nhất
*Cùng nằm ở vị trí cao nhất
* Chùa, nhà thờ
- op, ap
- 2 – 3 học sinh đọc
- Thi đua tìm từ theo tổ
 Môn: Tiếng Việt
	 	 Bài :	 ăp - âp (Tiết 1)
	 Tiết : 199 Tuần 20 
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được ăp, cải bắp; âp, cá mập. Nhận ra các tiếng từ có vần ăp, âp trong các từ ngữ và câu ứng dụng: Chuồn chuồn  lại tạnh. Luyện nói được theo chủ đề: Trong cặp sách của em
Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : ăp, âp, cặp sách, tập vở (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng). Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề 
Thái độ: Giáo dục học sinh học tập tích cực.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh ảnh minh hoạ.
Học sinh: SGK, bảng con,vở luyện chữ, BĐDTV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: op, ap
-KTĐB: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp 
-KTSGK: Đọc câu thơ ứng dụng:”lá thu kêu  vàng khô”. NX . Ghi điểm
- KTVBC:	 xe đạp NX
- Nhận xét
3.Bài mới :
 Giới thiệu bài: ăp - âp. Ghi tựa:ăp - âp
Hoạt động 1: Dạy vần ăp .
 Ghi bảng: ăp 
a.Nhận diện vần:
-Tô màu vần ăp
-Vần ăp có mấy âm? Được tạo nên từ âm nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau? NX
-So sánh vần ăp với ap NX
-YCHS cài vần ăp NX
b.Đánh vần:
-Đánh vần: ă-pờ-ăp . NX 
- Đọc trơn: ăp
-Có vần ăp muốn có tiếng bắp em làm sao? NX
- YCHS cài tiếng :bắp NX 
- YCHS phân tích tiếng bắp . NX
-Ghi bảng: bắp tô màu: ăp
-Đánh vần: bờ - ắp - bắp - sắc - bắp
-Đọc trơn :bắp NX
c. Giới thiệu từ khoá:
-Đưa tranh cải bắp và hỏi: Đây là gì?
-Giải nghĩa từ: cải bắp
-Ghi bảng : cải bắp 
-Đọc trơn: cải bắp
-Đọc tổng hợp: ăp, bắp, cải bắp
dViết:
Viết mẫu và HD QT viết:ăp, cải bắp
+ ăp: ĐĐB dưới ĐKN 3 , ĐDB ngay ĐKN 2, lia bút lên chữ a viết dấu mũ ă
+ cải bắp:Viết chữ cải điểm đặt bút dưới ĐKN 3, ĐDB ngay ĐKN 2 , lia bút lên chữ a viết dấu hỏi, các

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an tuan 20.doc