Giáo án Lớp 1 - Tuần 17

I. MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nêu được các biểu hiện, ích lợi của giữ trật tự khi nghe giảng và khi ra, vào lớp.

- Kĩ năng: Học sinh thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

* HSK-G: biết nhắc nhở bạn cùng thực hiện

- Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức giữ trật tự trong trường học

II. CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Vở bài tập đạo đức.

 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:

 

doc 34 trang Người đăng honganh Ngày đăng 22/01/2016 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 17", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 xem gì?
+Ngày chủ nhật, bố mẹ thường đưa em đi chơi ở đâu?
+Em có thích ngày chủ nhật không? Vì sao?
+Ngày chủ nhật,ở nhà em giúp ba mẹ những công việc gì?
* HSK-G:Em thường được bố mẹ đẫn đi chơi vào dịp nào?
* Hãy kể về ngày chủ nhật của em
4. Củng cố: 
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần ăt, ât Nhận xét.
5. Tổng kết: 
- Nhận xét tiết học. 
- Chuẩn bị bài: ôt, ơt
Hát
- ăt, ât
-ăt, ât, mặt, vật, rửa mặt, đấu vật
-2 hs đọc
-CN-NT -ĐT.
- Bé và gà con ,
* Cái mỏ tí hon, chân bé xíu, 
* 2 HS 
- Tiếng có vần ăt, ât: mắt
* CN- ĐT
-2 hs đọc 
Học sinh viết vở
- ăt: tô, viết 1 dòng 
- ât : tô, viết 1 dòng 
- đôi mắt: viết 1 dòng
- thật thà : viết 1 dòng
 -Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Ngày chủ nhật
+  sở thú, 
+ mẹ và bé đang xem voi 
+ công viên,
+ có. Vì đó là ngày nghỉ, được thư giãn ,vui chơi, 
+  dọn vệ sinh nhà cửa,
* lễ, tết, trung thu 
* buổi sáng ,buổi trưa , buổi chiều
- ăt, ât
-2 hs đđọc
- Thi đua tìm từ 
	Môn:	 Tiếng Việt
	 	 Bài : ôt –ơt (Tiết 1)
	(GDBVMT-PT: Gián tiếp)
	Tiết:	 163 Tuần: 17 
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ôt, cột cờ; ơt, cái vợt. Nhận ra các tiếng, từ ngữ có trong các từ, câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi bóng râm. Luyện nói câu theo chủ đề: Những người bạn tốt
-Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : ôt, ơt, cột thu lôi, cái vợt (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng). Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề 
Thái độ: Học sinh cảm nhận được vẻ đẹp của cây xanh
 BVMT: Học sinh hiểu ích lợi của việc trồng cây. Biết chăm sĩc cây xanh. Cĩ ý thức bảo vê mơi trường xung quanh 
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: ăt, ât
- Đọc bảng con:đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà NX
- Đọc câu ứng dụng:“Cái mỏ  chú lắm” NX. 
- KT BC : đôi mắt NX
3. Bài mới
 Giới thiệu bài . Ghi tựa ôt-ơt
Hoạt động 1: Dạy vần ôt
 Ghi bảng : ôt
a.Nhận diện vần 
- Tô màu vần ôt
- Vần ôt có mấy âm? Được tạo nên từ âm nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau ? 
- So sánh ôt và ât
- YC HS cài vần ôt
b.Đánh vần : 
- Đánh vần : ô-t- ôt. NX . 
- Đọc trơn : ôt
- Có vần ôt, muốn có tiếng cột em làm sao ? NX .
- YCHS cài tiếng : cột. NX 
- YC HS phân tích tiếng cột . NX
- Ghi bảng : cột tô màu :ôt
- Đánh vần : cờ-ôt-cốt-nặng-cột
- Đọc trơn : cột NX
 c. Giới thiệu từ khoá: 
-Đưa tranh và hỏi: Tranh vẽ gì?
- Giảng từ: cột cờ
- Ghi bảng : cột cờ
- Đọc trơn : cột cờ
- Đọc tổng hợp: ôt,cột, cột cờ
d. Viết : 
- Viết mẫu HD QT viết ôt, cột cờ
ôt:ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút lên o viết ^ (lưu ý nét nối giữa các con chữ )
cột cờ: Viết chữ cột ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút viết dấu nặng dưới ô,cách 1 con chữ o viết chữ cờ ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB dướiû ĐKN3 , lia bút lên trên chữ ơ viết dấu huyền (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ )
 GV nhận xét
 Hoạt động 2: Dạy vần ơt
 ( Quy trình tương tự vần ôt)
-So sánh vần ơt và ôt .
- Đọc tổng hợp: ơt,vợt, cái vợt
 * Viết : 
- Viết mẫu HDQT viết ơt, cái vợt
 ơt :ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN2 (lưu ý nét nối giữa các con chữ)
 cái vợt: Viết chữ cái ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2, ở ĐKN 2, lia bút viết dấu sắc trên chữ a, cách 1 con chữ o viết chữ vợt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN 2, . lia bút viết dấu nặng dưới chữ ơ(lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- GV nhận xét
 Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt
cơn sốt 	quả ớt
xay bột 	ngớt mưa
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ tự. 
- GV giảng từ:
* HSK-G
* quả ớt:loại quả nhỏ, có vị cay, dùng làm gia vị
* Ngớt mưa: trời đang mưa to, nặng hạt bỗng tạnh dần
* cơn sốt: khi ốm, nhiệt độ cơ thể có lúc dột ngột tăng lên
* Xay bột: làm cho các loại ngô, gạo, đỗ  bị nghiền nhỏ thành bột
- Đọc mẫu.
4. Củng cố: 
- Đọc SGK
- Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5. NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
Hát
- 4 HS đọc.
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- ĐT-CN : ât-ơt
- ĐT – CN : ôt
- Vần ôt có 2 âm: âm ô và âm t, âm ô đứng trước, âm t đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc bằng t
 Khác nhau :â, ô
- Cài ôt
- ô-t- ôt: ĐT - CN
- ôt : ĐT – CN
- Thêm âm c trước vần ôt , dấu nặng dưới âm ô
- Cài cột
- Aâm c trước vần ôt, dấu nặng dưới âm ô
- cờ-ôt-cốt-nặng-cột ĐT -CN
- cột ĐT - CN 
- cột cờ
- cột cờ ĐT - CN
* 3 HS : ôt,cột, cột cờ ĐT 
- HS viết bảng con : ôt, cột cờ
Giống :t, khác :ô, ơ
 CN –ĐT: ơt,vợt, cái vợt
- HS viết bảng : ơt, cái vợt
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần ôt, ơt: sốt, bột, ớt, ngớt
* 2 HSK-G đọc 
- CN- ĐT
* quả ớt:loại quả nhỏ, có vị cay, dùng làm gia vị
* Ngớt mưa: trời đang mưa to, nặng hạt bỗng tạnh dần
* cơn sốt: khi ốm, nhiệt độ cơ thể có lúc dột ngột tăng lên
* Xay bột: làm cho các loại ngô, gạo, đỗ  bị nghiền nhỏ thành bột
-CN-ĐT
-ôt, ơt , cột, vợt, cột cờ, cái vợt
Tiết 164	 	 Tiết 2 Tuần: 17 
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Kiểm tra tiết 1
-Hỏi tựa bài
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi hs đọc bài tiết 1
Nhận xét phần kiểm tra tiết 1
3. Bài mới: 
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ (Lưu ý học sinh yếu)
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ cây gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Câu: “Hỏi cây bao nhiêu tuổi” muốn nói lên điều gì?
* Những cây to, lâu năm gọi chung là gì?
- Giới thiệu câu: Hỏi cây  bóng râm
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần ôt, ơt
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn 
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs 
- Đọc mẫu . YCHS đọc lại
BVMT: * Cây xanh đem đến cho con người ích lợi gì?
*Cần làm gì để bảo vệ cây xanh và bảo vệ môi trường?
Kết luận: Cây xanh đem đến cho con người bĩng mát, cho mơi trường thêm đẹp, con người thêm khỏe mạnh
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết:ôt, ơt, cột thu lôi, cái vợt -Viết mẫu – HDQT
ôt-ơt: (quy trình như tiết1)
cột thu lôi: Viết chữ cột ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN2, lia bút xuống chữ ô viết dấu nặng, cách1 con chữ o viết chữ thu ĐĐB ĐKN2 ĐDB ở ĐKN 2, cách1 con chữ o viết chữ lôi ĐĐB ĐKN2 ĐDB ở ĐKN 2 (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
cái vợt: Viết chữ cái ĐĐB dưới ĐKN3,ĐDB ở ĐKN2,lia bút lên trên chữ a viết dấu sắc cách 1 con chữ o viết chữ vợt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN 2 (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Thế nào là những người bạn tốt của nhau?
+ Em có đối xử tốt với bạn không?
* HSK-G
*Hãy kể về một người bạn tốt của em
4. Củng cố: 
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần ôt, ơt
- Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết: 
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: et, êt
Hát
- ôt ơt
- ôt- ơt - cột- vợt- cột cờ- cái vợt
-2 hs đọc
-CN-NT -ĐT.
- cây đa
* cây trồng lâu năm, 
*  cây cổ thụ
* 2 HS 
- Đọc thầm và tìm tiếng : ôt: một
* CN- ĐT
-2 hs đọc 
*Có bóng mát, môi trường trong lành, con người thêm khoẻ mạnh 
*Không phá cây  ,  
Học sinh viết vở
- ôt : tô, viết 1 dòng 
- ơt : tô, viết 1 dòng 
- cột thu lôi: viết 1 dòng
- cái vợt : viết 1 dòng
 -Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Những người bạn tốt
+ các bạn đang họp nhóm, 
+  đối xử tốt với nhau, giúp nhau trong học tập, , 
+ Em có đối xử tốt với bạn 
* hướng dẫn em giải bài toán khó,.. 
- ôt,ơt
-2 hs đđọc
- Thi đua tìm từ CN
	Môn:	 Tiếng Việt
	 	 Bài : et – êt (Tiết 1)
	Tiết:	 165 Tuần: 17 
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: et, bánh tét; êt, dệt vải. Nhận ra các tiếng, từ ngữ có et-êt trong các từ, câu ứng dụng: Chim tránh rét  theo hàng. Luyện nói câu theo chủ đề: Chợ Tết
-Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : et, êt, nét chữ, nết người (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng). Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề 
Thái độ: Học sinh hiểu phong tục ngày tết cổ truyền
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: ôt, ơt
- Đọc bảng con: cơn sốt, xay bột, quả ơt, ngớt mưa NX
- Đọc câu ứng dụng:“ Hỏi cây  bóng râm” 
- KT BC : quả ớt NX
3. Bài mới
 Giới thiệu bài . Ghi tựa et-êt
Hoạt động 1: Dạy vần et
 Ghi bảng : et
a.Nhận diện vần 
- Tô màu vần et
- Vần et có mấy âm? Được tạo nên từ âm nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau ? 
- So sánh et và ơt
- YC HS cài vần et
b.Đánh vần : 
- Đánh vần : e-t-et. NX . 
- Đọc trơn : et
- Có vần et, muốn có tiếng tét em làm sao ? NX .
- YCHS cài tiếng : tét . NX 
- YC HS phân tích tiếng tét . NX
- Ghi bảng : tét tô màu et
- Đánh vần : tờ-et-tet-sắc-tét
- Đọc trơn : tét NX
 c. Giới thiệu từ khoá: 
-Đưa tranh và hỏi: Đây là bánh gì?
- Giảng từ: bánh tét
- Ghi bảng : bánh tét 
- Đọc trơn : bánh tét
- Đọc tổng hợp: et,tét, bánh tét
d. Viết : 
- Viết mẫu HD QT viết et, bánh tét
 et:ĐĐB dưới ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2 (lưu ý nét nối giữa các con chữ )
 bánh tét: Viết chữ bánh ĐĐB ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút viết dấu sắc trên a, cách 1 con chữ o viết chữ tét ĐĐB ngay ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2 , lia bút lên trên chữ e viết dấu sắc (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ )
 GV nhận xét.
 Hoạt động 2: Dạy vần êt
 ( Quy trình tương tự vần et)
-So sánh vần et và êt .
- Đọc tổng hợp: êt,dệt,dệt vải
 * Viết : 
- Viết mẫu HDQT viết êt, dệt vải
êt :ĐĐB dưới ĐKN2 ĐDB ngay ĐKN2 ,lia bút lên trên chữ e viết dấu ^(lưu ý nét nối giữa các con chữ)
 dệt vải : Viết chữ dệt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN2, lia bút viết dấu nặng dưới ê cách 1 con chữ o viết chữ vải ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ở ĐKN 2, . lia bút viết dấu hỏi trên chữ a (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- GV nhận xét
 Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và tìm tiếng có chứa vần et , êt
nét chữ 	con rết
sấm sét 	kết bạn 
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ tự. 
- GV giảng từ:
Câu hỏi dành cho HSK-G
*Sấm sét:hiện tượng thường có khi mưa to vào mùa hè
* Con rết :con vật nhỏ ,có nhiều chân, có nọc độc
* nét chữ : các nét cấu tạo thành chữ viết. 
- Đọc mẫu.
4. Củng cố: 
- Đọc SGK
- Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5. NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
Hát
- 4 HS đọc.
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- ĐT-CN : et-êt
- ĐT – CN : et
- Vần et có 2 âm: âm e và âm t, âm e đứng trước, âm t đứng sau.
- Giống nhau : kết thúc bằng âm t
 Khác nhau :e,ơ
- Cài et
- e-t- et: ĐT - CN
- et : ĐT – CN
- Thêm âm t trước vần et, dấu sắc trên âm e
- Cài tét
- Aâm t trước vần et, dấu sắc trên e
- tờ-et-tet-sắc-tét ĐT -CN
- tét ĐT - CN 
- bánh tét
- bánh tét ĐT - CN
* 3 HS : et,tét, bánh tét ĐT 
- HS viết bảng con : et, bánh tét
Giống :t, khác :ê, o
ĐT- CN êt,dệt,dệt vải
- HS viết bảng con : êt, dệt vải
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần et, êt: nét ,sét, rết , kết.
* 2 HSK-G đọc 
- CN- ĐT
*Sấm sét:hiện tượng thường có khi mưa to vào mùa hè
* Con rết :con vật nhỏ ,có nhiều chân, có nọc độc
* nét chữ : các nét cấu tạo thành chữ viết. 
- CN-ĐT.
-et, êt-tét,dệt,bánh tét , dệt vải.
Tiết 166 	 	 Tiết 2 Tuần: 17 
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Kiểm tra tiết 1
-Hỏi tựa bài
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi hs đọc bài tiết 1
Nhận xét phần kiểm tra tiết 1
3. Bài mới: 
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ (Lưu ý học sinh yếu)
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* Chim tránh rét bay về phương Nam vào mùa nào”?
* Thấm mệt?(đã mệt nhiều nhưng chưa đến nỗi kiệt sức)
- Giới thiệu câu:Chim tránh rét  theo hàng
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần et-êt
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn 
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs 
- Đọc mẫu . YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết: et, êt, nét chữ, nét người -Viết mẫu – HDQT
et-êt: (quy trình như tiết1)
 nét chữ: Viết chữ nét ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút lên chữ e viết dấu sắc, cách 1 con chữ o viết chữ chữ ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN 2, . lia bút lên chữ ư viết dấu ngã(lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
nết người : Viết chữ nết ĐĐB dưới ĐKN3,ĐDB ngay ĐKN2,lia bút lên trên chữ ê viết dấu sắc cách 1 con chữ o viết chữ người ĐĐB dưới ĐKN 3, ĐDB ở ĐKN 2, . lia bút lên chữ ơ viết dấu huyền (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
- Thu một số vở nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói
-YCHS nêu chủ đề
- Đính tranh -Gợi ý:
+Tranh vẽ cảnh gì?
+Mẹ và bé đi mua sắm ở khu vực bán gì?
+Cảnh chợ tết có gì vui?
+Chợ Tết có gì đẹp?
+Em đã được đi chợ tết bao giờ chưa?
* HSK-G:Ba mẹ em thường sắm Tết những thứ gì?
4. Củng cố: 
- Hỏi tựa bài
- Đọc lại toàn bài (SGK)
- Tìm từ mới có vần et-êt
- Giáo viên nhận xét.
5. Tổng kết: 
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài: ut, ưt
Hát
- et, êt
-et, êt, tét, dệt, bánh tét, dệt vải
-2 hs đọc
-CN-NT -ĐT.
- chim(cò) đang bay, mây 
*  mùa đông
* thấm mệt 
* 2 HS 
-  et : rét
* CN- ĐT
-2 hs đọc 
Học sinh viết vở
- et : tô, viết 1 dòng 
- êt : tô, viết 1 dòng 
- nét chữ: viết 1 dòng
- nết người : viết 1 dòng
 -Viết được ½ số dòng quy định 
*HSK-G: viết đủ 4 dòng.
Chợ Tết
+ mẹ và bé đi chợ Tết  
+  bánh, mứt, kẹo
+  cảnh mua bán nhộn nhịp, 
+  bông, hoa, quần áo, 
+  Em đã được đi chợ tết 
*  quần áo, giày dép, bánh mứt, 
- et-êt
-2 hs đđọc
- Thi đua tìm từ CN
Môn:	 Tiếng Việt
	 	 Bài : ut – ưt (Tiết 1)
	Tiết:	 167 Tuần: 17 
I. MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh đọc và viết được: ut, bút chì, ưt, mứt gừng. Nhận ra các tiếng, từ ngữ có ut-ưt trong các từ, câu ứng dụng: Bay cao  da trời. Luyện nói câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt
-Kĩ năng: Rèn tư thế đọc đúng. Biết ghép vần tạo tiếng. Viết đúng : ut, ưt, bút máy, mứt sen (ở tiết 2) . Viết được ½ số dòng quy định. Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề. *HSK-G biết đọc trơn, bước đầu nhận biết một số từ thông dụng qua tranh SGK, viết đủ số dòng quy định(4 dòng). Luyện nói 4 - 5 câu theo chủ đề 
Thái độ: Giáo dục học sinh hiểu sự trong sáng của tiếng việt
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng , phần luyện nói.
Học sinh: SGK , bộ ĐDTV, bảng, vở luyện chữ
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: 
2. Bài cũ: et, êt
- Đọc bảng con:nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn NX
- Đọc câu ứng dụng:“chim tránh rét  theo hàng” NX. 
- KT BC : sấm sét NX
3. Bài mới
 Giới thiệu bài . Ghi tựa ut-ưt
Hoạt động 1: Dạy vần ut
 Ghi bảng : ut
a.Nhận diện vần 
- Tô màu vần ut
- Vần ut có mấy âm? Được tạo nên từ âm nào? Aâm nào đứng trước, âm nào đứng sau ? 
- So sánh ut và et
- YC HS cài vần ut
b.Đánh vần : 
- Đánh vần : u-t- ut. NX . 
- Đọc trơn : ut
- Có vần ut, muốn có bút chì em làm sao ? NX .
- YCHS cài tiếng : bút. NX 
- YC HS phân tích bút chì . NX
- Ghi bảng : bút tô màu :ut
- Đánh vần : bờø-ut-but-sắc-bút 
- Đọc trơn : bút NX
 c. Giới thiệu từ khoá: 
-Đưa bút chì và hỏi: Đây là cây bút gì?
- Giảng từ: bút chì
- Ghi bảng : bút chì
- Đọc trơn : bút chì
- Đọc tổng hợp: ut,bút,bút chì 
d. Viết : 
- Viết mẫu HD QT viết ut, bút chì 
 ut:ĐĐB ở ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2 (lưu ý nét nối giữa các con chữ )
 bút chì : Viết chữ bút ĐĐB ngay ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút viết dấu sắc trên u,cách 1 con chữ o viết chữ chì ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ngay ĐKN2 , lia bút lên trên chữ i viết dấu huyền (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ )
 GV nhận xét.
 Hoạt động 2: Dạy vần ưt
 ( Quy trình tương tự vần ut)
-So sánh vần ut và ưt .
- Đọc tổng hợp: ưt,mứt,mứt gừng 
 * Viết : 
- Viết mẫu HDQT viết ưt, mứt gừng 
 ưt :ĐĐB ở ĐKN2 ĐDB ở ĐKN2, lia bút viết dấu râu trên u (lưu ý nét nối giữa các con chữ)
mứt gừng : Viết chữ mứt ĐĐB dưới ĐKN3, ĐDB ở ĐKN2, ở ĐKN 2, lia bút viết dấu sắc trên chữ ư . cách 1 con chữ o viết chữ gừng ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ở ĐKN 2, lia bút viết dấu huyền trên chữ ư (lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
- GV nhận xét
 Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
- YC HS đọc thầm các từ trên bảng lớp và tìm tiếng có chứa vần ut , ưt
chim cút 	 sứt răng 
sút bóng 	nứt nẻ
* YC HSK-G đọc trơn
- YC HS đọc trơn từ thứ tự và không thứ tự. 
- GV giảng từ: HSK-G
* chim cút: loài chim nhỏ , đẻ trứng nhỏ như đầu ngón tay
*sút bóng:hoạt động đá mạnh vào quả bóng 
* sứt răng: răng bị mẻ, gãy một phần
* nứt nẻ : hiện tượng nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt .
- Đọc mẫu.
4. Củng cố: 
- Đọc SGK
- Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
5. NX – TD:
- Hát chuyển tiết 2
Hát
- 4 HS đọc.
- 3 HS đọc
- HS viết bảng con
- ĐT-CN : ut-ưt
- ĐT – CN : ut
- Vần ut có 2 âm: âm u và âm t, âm u đứng trước, âm t đứng sau.
- Giống nhau : t
 Khác nhau : u,e
- Cài ut
- u-t- ut: ĐT - CN
- ut : ĐT – CN
- Thêm âm b trước vần ut , dấu sắc trên âm u
- Cài bút
- Aâm b trước vần t, dấu sắc trên u
- bơ-øut-but-sắc-bút ĐT -CN
- bút ĐT - CN 
- bút chì 
- bút chì ĐT - CN
* 3 HS : ut,bút,bút chì ĐT 
- HS viết bảng con : ut, bút chì 
Giống :t, khác :u, ư
ĐT- CN
- HS viết bảng con: ưt, mứt gừng
- HS đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần ut, ưt: cút ,sút, sứt, nứt 
* 2 HSK-G đọc 
- CN- ĐT
* chim cút: loài chim nhỏ , đẻ trứng nhỏ như đầu ngón tay
*sút bóng:hoạt động đá mạnh vào quả bóng 
* sứt răng: răng bị mẻ, gãy một phần
* nứt nẻ : hiện tượng nứt thành nhiều đường ngang dọc chằng chịt .
- CN-ĐT
- ut, ưt, bút, mứt, bút chì, mứt gừng
Tiết 168 	 	 Tiết 2 Tuần: 17 
 III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Khởi động
2. Kiểm tra tiết 1
-Hỏi tựa bài
Các em vừa học vần gì? Tiếng gì? Từ gì?
Gọi hs đọc bài tiết 1
Nhận xét phần kiểm tra tiết 1
3. Bài mới: 
Hoạt động 1: Luyện đọc
a.Đọc vần, tiếng, từ ứng dụng
- Đọc lại bài trên bảng: vần, tiếng, từ (Lưu ý học sinh yếu)
b. Đọc câu ứng dụng
-Đính tranh:quan sát tranh vẽ gì? NX
Câu hỏi cho HSK-G
* “tiếng hót ” trong bài là của chim nào?
- Giới thiệu đoạn thơ:Bay cao  da trời
*YCHSK-G đọc câu
- YCHS tìm tiếng có vần ut, ưt
- Luyện đọc câu: * HSK-G đọc trơn 
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs 
-Đọc mẫu. YCHS đọc lại
Hoạt động 2: Luyện viết.
Giới thiệu nội dung viết: ut,ưt, bút máy , mứt sen -Viết mẫu – HDQT
ut-ưt: (quy trình như tiết1)
bút máy: Viết chữ bút ĐĐB ĐKN2, ĐDB ngay ĐKN2, lia bút lên chữ u viết dấu sắc, cách 1 con chữ o viết chữ máy ĐĐB dưới ĐKN3 ĐDB ngay ĐKN 2, . lia bút lên chữ a viết dấu sắc(lưu ý độ cao, khoảng cách chữ)
mứt sen : Viết chữ mứt ĐĐB ĐKN2,ĐDB ngay ĐKN2,lia bút lên trên chữ ư viết dấu sắc cách 1 con chữ o viết chữ sen ĐĐB ĐKN 2, ĐDB ngay ĐKN 2 (lưu ý độ cao, khoảng cách )
- Nhắc tư thế ngồi viết, cách cầm bút, chú ý viết đúng đẹp
- GV theo dõi, giúp đỡ hs viết yếu, viết chậm
-

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an tuan 17.doc