Giáo án Lớp 1 - Tuần 15 - Phạm Thị Hiền - Trường tiểu học Hải Thái số 1

 I. Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Lµm bµi tËp 1 (cột 1, 2), 2 (cột 1), 3 (cột 1, 3), 4.

- Rèn HS viết, tính nhanh, trình bày rõ ràng.

II. Đồ dùng dạy học:

- Tranh SGK.

III. Các hoạt động dạy học:

A. Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng làm bài: 1 + 6 + 2 = 4 + 4 + 1 =

 9 – 7 = 9 – 3 – 4 =

- Lớp đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9.

- GV nhận xét, ghi điểm.

B. Dạy bài mới:

1. Giới thiệu bài:

2. Luyện tập:

Bài 1: Tính.

- HS nêu yêu cầu bài.

- GV ghi bảng các phép tính – HS nối tiếp nhau nêu kết quả.

- GV nhận xét chữa bài lên bảng.

Bài 2: Tính.

- HS nêu yêu cầu bài.

- GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng - HS làm bài vào bảng con.

- GV nhận xét chữa bài.

 

doc 10 trang Người đăng honganh Ngày đăng 15/01/2016 Lượt xem 28Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 15 - Phạm Thị Hiền - Trường tiểu học Hải Thái số 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TuÇn 15:
 Ngày dạy: 05/12/2011 
Thø 2: 
Tiết 1:
Toán:
LUYỆN TẬP
 I. Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết phép tính thích hợp với hình vẽ. 
- Lµm bµi tËp 1 (cột 1, 2), 2 (cột 1), 3 (cột 1, 3), 4.
- Rèn HS viết, tính nhanh, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm bài: 1 + 6 + 2 = 4 + 4 + 1 = 
 9 – 7 = 9 – 3 – 4 =
- Lớp đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi bảng các phép tính – HS nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài lên bảng.
Bài 2: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng - HS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.
 5 + 4 = 9 4 + 4 = 8 2 + 7 = 9
Bài 3: ; = ?.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở - 2HS làm bảng lớp.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
5 + 4 = 9 9 – 0 > 8
9 – 2 < 8 4 + 5 = 5 + 4 
* Các bài còn lại HS khá, giỏi hoàn thành.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và nêu bài toán, nêu phép tính theo nhóm đôi.
- GV nhận xét chữa bài.
3
+
6
=
9
3.Củng cố:
- GV tổ chức cho HS thi đua nêu lại các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9.
- Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học – dặn HS về nhà làm các bài còn lại.
----------------@&?----------------- 
 Tiết 2:
Toán (ôn):
LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG, TRỪ TRONG PHẠM VI 9
 I. Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9. Biết viết phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Làm các bài tập trong vở BT trang 61.
- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Vở BT toán.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Ổn định tổ chức:
- Lớp hát.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở - Nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài lên bảng.
Bài 2: Nối phép tính với số thích hợp.
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
Bài 3: ; = ?
- HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
- 3HS làm bảng lớp – Lớp làm bài vào vở BT.
- GV nhận xét chữa bài.
6 + 3 = 9
3 + 6 > 3 + 5
4 + 5 = 5 + 4
9 – 2 > 6
9 – 0 = 8 + 1
9 – 6 > 8 – 6 
Bài 4:
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và nêu bài toán sau đó nêu phép tính thích hợp.
- HS thực hiện theo nhóm đôi – Đại diện một số nhóm trình bày.
- GV nhận xét chữa bài.
4 
+
5
=
9
3.Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà làm bài bài 5, chuẩn bị bài sau.
 ----------------@&?----------------- 
 Ngày dạy: 06/12/2011
Thø 3: 
Tiết 1:
Toán:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I. Mục tiêu:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Làm bài tập 1, 2, 3.
- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Hình minh họa quả cam, chấm tròn, hình tam giác.
 - Phiếu ghi BT2
III. Các hoạt động dạy học: 
A. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài ở nhà của HS.
- GV nhận xét chung.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10: 
 a. Phép cộng 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán : Có 9 quả cam, thêm 1 quả cam. Hỏi tất cả có mấy quả cam?
- 9 cộng 1 bằng mấy? (9 cộng 1 bằng 10)
- HS nêu phép tính: (9 + 1 = 10)
- GV ghi bảng: 9 + 1 = 10 - HS đọc nối tiếp.
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán: Nhóm bên phải có 1 quả cam, nhóm bên trái có 9 quả cam. Hỏi tất cả có mấy quả cam?
- 1 cộng 9 bằng mấy? (1 cộng 9 bằng 10) – HS nêu phép tính: 1 + 9 = 10
- GV viết bảng : 1 + 9 = 10 - HS đọc nối tiếp.
b. Phép cộng 8 + 2 = 10 và 2 + 8 = 10
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán : Nhóm bên trái có 8 chấm tròn, nhóm bên phải có 2 chấm tròn. Hỏi tất cả có mấy chấm tròn?
- 8 cộng 2 bằng mấy? (8 cộng 2 bằng 10)
- HS nêu phép tính: (8 + 2 = 10)
- GV ghi bảng: 8 + 2 = 10 - HS đọc nối tiếp.
- GV yêu cầu HS thực hiện tương tự rút ra phép tính: 2 + 8 =10.
c. Phép cộng 7 + 3 = 10 và 3 + 7 = 10 ; 4 + 6 = 10 và 6 + 4 = 10
- GV yêu cầu HS thực hiện tương tự như trên.
- GV tổ chức cho HS đọc bảng cộng 10 bằng cách xóa dần các phép tính.
- HS đọc lại bảng cộng.
3. Luyện tập:
Bài 1a: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi các phép tính lên bảng - HS làm bài vào vở, nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài.
+
1
+
2
+
3
+
4
+
5
+
9
9
8
7
6
5
1
10
10
10
10
10
10
b) - GV ghi bảng các phép tính – HS nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài lên bảng.
Bài 2: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV phát phiếu yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4.
- HS làm bài vào phiếu – Dán phiếu lên bảng.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và nêu bài toán, nêu phép tính theo nhóm đôi.
- HS đại diên một số nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chữa bài. 
6 
+
4
=
10
 4.Củng cố:
- GV tổ chức cho HS thi đua nêu lại các phép tính cộng trong phạm vi 10.
- Nhận xét tuyên dương.
5. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học – dặn HS về nhà làm các bài còn lại.
----------------@&?---------------
Tiết 2:
Toán(ôn):
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
 I. Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng trong phạm vi 10; viết phép tính thích hợp với hình vẽ. 
- Làm bài tập trong vở BT trang 62.
- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Vở BT toán.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Ổn định tổ chức:
- Lớp hát.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở BT– nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 2: Số?
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
- HS làm bài vào vở - Nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài. 
7 + 3 = 10
4 + 5 = 9
5 + 5 = 10
8 – 7 = 1
9 – 7 = 2
9 + 1 = 10
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- HS quan sát tranh trong vở BT nêu bài toán và phép tính thích hợp.
- GV nhận xét chữa bài.
a) 5 + 5 = 10 b) 7 + 3 = 10
Bài 4 : Số?
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở - Đọc dãy số vừa điền.
- GV nhận xét chữa bài.
3. Củng cố:
- GV ghi lên bảng các phép tính cộng trong phạm vi 10.
- HS ghi kết quả vào bảng con.
- GV nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 và chuẩn bị bài sau.
----------------@&?---------------
Ngày dạy: 07/12/2011
Thø 4: 
Tiết 1: 
Toán:
LUYỆN TẬP
 I. Mục tiêu:
- Thực hiên được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết phép tính thích hợp với hình vẽ. 
- Làm bài tập 1, 2, 4, 5.
- Rèn HS viết, tính nhanh, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng làm bài: 3 + 7 + 0 = 4 + 4 + 2 = 
 5 + 5 = 4 + 6 =
- Lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 10.
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi bảng các phép tính – HS nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài lên bảng.
Bài 2: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng – HS làm bảng con.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
+
4
+
5
+
8
+
3
+
6
+
4
5
5
2
7
2
6
9
10
10
10
8
10
Bài 4: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở - 4HS làm bảng lớp.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
 5 + 3 + 2 = 10 4 + 4 + 1 = 9 6 + 3 – 5 = 4 5 + 2 – 6 = 1
Bài 5: Viết phép tính thích hợp.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và nêu bài toán, nêu phép tính theo nhóm đôi.
- GV nhận xét chữa bài.
7
+
3
=
10
3.Củng cố:
- GV tổ chức cho HS thi đua nêu lại các phép tính công trong phạm vi 10.
- Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học – dặn HS về nhà làm các bài còn lại.
----------------@&?---------------
Tiết 2:
Toán(ôn):
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
 I. Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Làm bài tập trong vở BT trang 63.
- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
- Vở BT. 
III. Các hoạt động dạy học: 
A. Ổn định tổ chức:
- Lớp hát.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT - Nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài lên bảng.
Bài 2: Số?
- HS nêu yêu cầu.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở BT – 4HS làm bảng lớp.
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS nêu yêu cầu bài.
- HS làm bài vào vở bài tập – Nêu phép tính vừa viết.
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trao đổi làm bài theo nhóm đôi.
- HS làm bài – nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài.
8
+
2
=
10
Bài 5: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- 3HS làm bảng lớp – Lớp làm vở BT.
- GV nhận xét chữa bài.
4 + 1 + 5 = 10 7 + 2 – 4 = 5 8 – 3 + 3 = 8 
3. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học.
- Dặn HS về nhà làm các bài còn lại, chuẩn bị bài sau.
----------------@&?-----------------
 Ngày dạy: 08/12/2011 
Thø 5: 
Tiết 1: 
Toán:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
 I. Mục tiêu:
 - Làm được tính trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Làm bài tập 1, 4. HS khá, giỏi làm thêm BT2, 3
- Rèn HS viết, tính nhanh, trình bày rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Hình minh họa quả cam, hình tam giác, chấm tròn.
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 10.
- Nhận xét chung.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10: 
 a. Phép trừ 10 – 1 = 9 và 10 – 9 = 1
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán : Tất cả có 10 quả cam, bớt đi 1 quả cam. Hỏi còn lại mấy quả cam?
- 10 bớt 1 còn mấy? (10 bớt 1 còn 9) - HS nêu phép tính: (10 – 1 = 9)
- GV ghi bảng: 10 – 1 = 9 - HS đọc nối tiếp.
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán: Tất cả có 10 quả cam, bớt đi 9 quả cam. Hỏi còn lại mấy quả cam?
- 10 trừ 9 bằng mấy? (10 trừ 9 bằng 1) – HS nêu phép tính: 10 – 9 = 1
- GV viết bảng : 10 – 9 = 1 - HS đọc nối tiếp.
b. Phép trừ 10 – 2 = 8 và 10 – 8 = 2
- GV yêu cầu HS quan sát hình trên bảng và nêu bài toán, phép tính thích hợp theo nhóm đôi.
- HS thảo luận và đại diện một số nhóm trình bày, một HS nêu bài toán, HS khác nêu phép tính.
- GV ghi bảng : 10 – 2 = 8 ; 10 – 8 = 2 – HS đọc phép tính.
c. Phép trừ 10 – 3 = 7 và 10 – 7 = 3 ; 10 – 4 = 6 và 10 – 6 = 4
- GV tổ chức cho HS thực hiện tương tự.
- GV tổ chức cho HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10 bằng cách xóa dần các phép tính.
- HS đọc lại bảng trừ.
3. Luyện tập:
Bài 1a: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV ghi lần lượt các phép tính lên bảng - HS làm bài vào bảng con.
- GV nhận xét chữa bài.
 -
10
 -
10
-
10
-
10
-
10
-
10
1
2
3
4
5
10
9
8
7
6
5
0
b) – GV ghi phép tính lên bảng – HS nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và nêu bài toán, nêu phép tính theo nhóm đôi.
- HS đại diên một số nhóm trình bày – nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét chữa bài. 
10
-
4
=
6
* HS khá giỏi làm BT2, 3 vào nháp.
4.Củng cố:
- GV tổ chức cho HS thi đua nêu lại các phép tính trừ trong phạm vi 10.
- Nhận xét tuyên dương.
5. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học – dặn HS về nhà làm các bài còn lại.
----------------@&?-----------------
Tiết 2:
Toán(ôn):
LUYỆN TẬP VỀ PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10.
 I. Mục tiêu:
 - Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp 
 với hình vẽ.
 - Làm bài tập trong vở BT trang 64.
 - Reøn HS vieát, tính nhanh, trình baøy roõ raøng.
II. Đồ dùng dạy học:
 - Vở BT. 
III. Các hoạt động dạy học :
 A. Ổn định tổ chức:
- Lớp hát.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
Bài 1: Tính.
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở - Nối tiếp nhau nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài.
Bài 2: Số?
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở - Lên bảng chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét chữa bài.
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- HS quan sát tranh làm bài vào vở BT - nêu kết quả.
- GV nhận xét chữa bài. 
5 
+
5
=
10
Bài 4: > ; < = ?
- HS nêu yêu cầu bài.
- 2HS làm bảng lớp – Lớp làm vở BT.
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài.
 3 + 7 = 10
10 – 1 < 9 + 1
 3 + 4 < 8
 8 – 3 > 7 – 3 
10 – 4 > 5
 5 + 5 = 10 - 0
3. Dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà làm các bài còn lại và chuẩn bị bài sau.
----------------@&?-----------------

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 1 T15 HT1.doc