Giáo Án Lớp 1 - Tuần 15 Đến Tuần 17

I.Mục đích yêu cầu:

+ Đọc được: , am, làng xóm, rừng tràm, từ và câu ứng dụng.

+Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

+Biếtnói lời cảm ơn khi nhận được quà. Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “nói lời cảm ơn”

 II. chuẩn bị:

- Giáo viên: tranh: rừng tram, làng xóm.

- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con.

III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu

 

doc 61 trang Người đăng honganh Ngày đăng 29/12/2015 Lượt xem 368Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 15 Đến Tuần 17", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ận khi tính toán.
+ Ham thích học môn toán.
2. Chuẩn bị :
- Giáo viên: Các bài tập, phiếu học tập.
- Học sinh: Vở, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Tính
Đọc các phép tính trừ trong phạm vi 10
Nhận xét.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài:”Luyện tập”
a.Củng cố về tính chất của phép trừ.
*Hướng dẫn làm bài 1
Yêu cầu: tính 
Nhận xét
Tương tự làm phần b
Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào?
*Bài 2: yêu cầu ; Điền số
Làm cột 1, 2.
*Bài 3: nhìn tranh viết phép tính thích hợp.
Phần a
Vậy tất cả có mấy con vịt ?
Phần b
Vậy trên cành còn lại mấy quả cam?
4.Củng cố
Trò chơi: đoán số
8 + 2 = ? 10 – 1 = ?
10 - 3 = ? 10 - 5 = ?
6 + 4 = ? 7 + 3 = ? 
5.Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
Hát
9 + 1 =
10 - 1 =
Làm phiếu học tập
10 - 2 = 10 - 3 =
10 - 9 = 10 - 1 =
10 - 4 = 10 - 0 =
10 - 6 = 10 – 10 = 
Đọc kết quả bài làm
Làm phiếu học tập
Đọc kết quả bài làm
Nhận xét
Làm phiếu học tập
5 +  = 10  - 2 = 6
8 -  = 1  + 0 = 10 
Nhận xét
Bảng con
7 + 3 = 10
Có 10 con vịt.
10 – 2 = 8
Còn 8 quả cam
Đoán kết quả các phép tính
Nhận xét
+ Điều chỉnh, bổ sung:
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 1/ 12/ 11 Ngày dạy: 5/ 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Ôn toán
Tiết : 31 Bài: Ôn luyện 
I. Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố về các phép tính cộng, trong phạm vi 10,điền dấu, điền số, dựa vào tóm tắt và giải toán.
+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài.
+ Ham thích khi học môn toán.
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số bài tập.
- Học sinh: Bảng con, vở bài tập.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Bảng con
Tính
Đọc bảng cộng trong phạm vi 9
Nhận xét.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu Luyện tập.
+Củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10
Ghi bảng các phép tính
Gọi một số em lên bảng làm
Điền dấu: 
Ghi bảng các phép tính
Hướng dẫn học sinh làm vào vở
Bài 1: tính
Bài 2. Điền số
Bài 3 . giải toán.
 Có : 9 quả cam
 Ăn : 4 quả cam
 Còn : . quả cam?
+ Theo dõi HS làm bài.
Giúp đỡ em yếu.
Chấm một số bài – sửa bài
nhận xét
tuyên dương những em làm đúng ,trình bày sạch đẹp
4.Củng cố:
Đọc bảng cộng trong phạm vi 10.
5.Dặn dò :
Về nhà học bảng cộng trừ p.vi từ 3 đến 10.
Hát
6 + 2 =	 10 - 8 =
9 - 0 =	 3 + 6 =
Em yếu lên làm:
7 + 3 - 5 =
6 + 4 - 2 =
Lớp theo dõi – nhận xét
Bảng con
10  8 + 2 7 + 3  10 - 1 
6  10 - 6 4 + 5  9 - 2
Viết bài vào vở làm
4 + 5 - 2 = 7 + 1 +2 =
6 + 4 - 3 = 5 – 2 + 4 = 
5 +  = 10 10 = 4 + .
10 = 7 + . 8 = 6 + .
+Khá, giỏi làm 3 bài
Thi đua đọc thuộc bảng cộng,trừ phạm vi 10
+ Điều chỉnh, bổ sung:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 
 Thứ ba
Ngày soạn: 2 / 12/ 11 Ngày dạy: 6 / 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Học vần
Tiết: 70	 Bài dạy: iêm, yêm
I.Mục dích yêu cầu:
+ Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm. từ và câu ứng dụng.
+Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
+Biết việc học quan trọng, có thái độ chăm học . Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “Điểm mười.”
 II. chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh: dừa xiêm, Vật mẫu: cái yếm.
- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
Nhận xét.
3.Bài mới:
Ghi iêm – đoc : yêm
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng: xiêm.
Ghi : xiêm
Giảng: Dừa xiêm là loại dừa cây thấp, ăn rất ngon.
Ghi từ : dừa xiêm
Tương tự giới thiệu vần: yêm
Giảng: cái yếm thường đeo cho những em bé nhỏ tránh bẩn áo.
So sánh: iêm, yêm.
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết
Viết mẫu :iêm, dừa xiêm
 yêm, cái yếm
Giảng tranh rút ra từ ứng dụng.
“thanh kiếm”làm bằng thép.
“quý hiếm” ý nói vật rất quý.
“âu yếm”thể hiện mối quan tâm chăm sóc, nâng niu. 
Tìm tiếng có vần: iêm, yêm..
Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con.
Nhận xét tiết 1.
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng ‘’ban....con’’
Tranh vẽ gì?
Để xem chim Sẻ như thế nào?
Tìm tiếng có vần iêm, yêm.
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
Nghỉ 5’
+ Luyện nói.
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Tranh vẽ gì?
-Em có vui khi được điểm 10 không?
-Khi nhận được điểm 10 em khoe ai đầu tiên?
-Muốn có điểm 10 em phải làm gì? 
+GDHS: Là học sinh ai cũng mong có điểm 10 em phải cố gắng chăm học.
+ Luyện viết.
H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết.
Theo dõi HS viết bài
Giúp đỡ em yếu
Nhận xét
Chấm một số bài
4. Củng cố.
Đọc bảng con
Nhận xét _ tuyên dương.
5. Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài uôm,ươm.
Hát
im, um so sánh 2 vần
con nhím, trốn tìm, mũm mỉm, chim câu, tìm kim, trùm khăn.
HS đọc cá nhân
N1: chim câu
N2: trùm khăn
Đánh vần iêm– đọc iêm- p. tích: iêm
Ghép : iêm
Ghép : xiêm
Đánh vần: xiêm–đọc: xiêm
Tự nêu
Ghép: dừa xiêm
Đọc từ
Đọc tổng hợp vần iêm
Đọc tổng hợp vần yêm
Giống m đứng sau, khác nhau âm iê và yê đứng trước
Đọc iêm, yêm
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài.
hát
bảng con:
viết: iêm,dừa xiêm 
 yêm, cái yếm
+Khá, giỏi giải nghĩa từ
Thanh kiếm
Ghép từ:
Tổ 1: quý hiếm
Tổ 2: âu yếm
Tổ 3: yếm dãi
Đánh vần tiếng có iêm, yêm kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ
Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc
iêm, yêm,dừa xiêm, thanh kiếm, yếm dãi, âu yếm.
Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự.
Tự nêu
Quan sát tranh
Đọc câu “ban............con.”
Đánh vần: kiếm, yếm.
Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc.
Đọc bài cá nhân – lớp đọc.
Hát
Quan sát tranh SGK
Điểm mười.
Tự nêu
Nói theo cặp
+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.
Nhận xét
Viết theo mẫu vở tập viết.
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Âu yếm, thanh kiếm, yếm dãi, dừa xiêm, điểm mười, kiếm mồi.
+ Điều chỉnh, bổ sung:
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 2/ 12/ 11 Ngày dạy: 6/ 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Toán
Tiết: 62	Bài dạy: Bảng cộng trừ trong phạm vi 10. 
1.Mục đích yêu cầu:
+Thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10, làm quen với tóm tắt viết được phép tính với hình vẽ.
 + Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán.
+ Ham thích học môn toán.
2. Chuẩn bị :
- Giáo viên: Các bài tập, phiếu học tập.
- Học sinh: Vở, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Tính
Điền số
Nhìn tranh viết phép tính.
Nhận xét.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài:”Bảng ........ p.vi 10”
.ôn tập các phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
Ghi bảng cộng trừ như trong SGK
 Yêu cầu: HS tính nhẩm một số phép tính trong phạm vi 10.
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trừ trong phạm vi 10.
-Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Tương tự các phép tính cộng trừ trong phạm vi 10.
Nghỉ 5’
Thực hành
Bài 1: Yêu cầu. Tính
Nhận xét
Tương tự làm phần b
Khi viết phép tính theo cột dọc em viết như thế nào?
*Bài 3: nhìn tranh viết phép tính thích hợp.
Phần a
Vậy tất cả có mấy thuyền?
Phần b
Tóm tắt: Có : 10 quả bóng
 Cho: 3 quả bóng
 Còn: .... quả bóng?
Dựa vào tóm tắt nêu bài toán.
Muốn biết còn lại mấy quả bóng em làm phép tính gì?
Vậy còn lại mấyquả bóng?
4.Củng cố
Hoàn thành bảng cộng trừ trong phạm vi 10
5.Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
Hát
8 + 1 + 1 =
9 – 1 + 2 =
Đọc bảng cộng trong phạm vi 10
Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
Biết được
1 + 9 = 10 7 + 3 = 10
2 + 8 = 10 10 - 3 = 7
10 - 2 = 8 10 + 7 = 3
10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 
Đọc bài trên bảng lớp
hát
Làm phiếu học tập
Đọc kết quả bài làm
Đọc kết quả bài làm
Nhận xét
Bảng con
4 + 3 = 7
Có 7 thuyền
Tự nêu
10 – 3 = 7
Còn 7quả bóng
Nêu kết quả các phép tính
+ Điều chỉnh, bổ sung:
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 2/ 12/ 11 Ngày dạy: 6/ 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Ôn tiếng việt
Tiết : 47 Bài: Ôn luyện
I. Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố đọc lại các vần iêm, yêm, uôm, ươm . Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn.
+ Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn.
+ Yêu thích khi học môn tiếng việt.
2.Chuẩn bị: 
Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh.
 Học sinh: Bảng con, vở viết.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng con.
Viết bảng:
Nhận xét.
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ôn luyện.
Đính bài ôn có sẵn
+Bài dành cho HS yếu, trung bình.
 iêm, yêm, uôm, ươm.
 dừa xiêm, yếm dãi, quý hiếm, thềm nhà, xâu kim, vườn ươm, ao chuôm, cánh buồm, âu yếm.
+Bài dành HS khá, giỏi.
thanh kiếm, lúa chiêm, mũm mỉm, cái yếm, nhuộm vải, mùi thơm, cháy đượm, ươm cây.
-Trên vườn cải từng đàn ong bay lượn.
-Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi.
-Đàn kiến chăm chỉ đi kiếm mồi.
Sửa sai HS khi đọc
Nhận xét – Tuyên dương.
Nghỉ 5’
+ Luyện viết:
Hướng dẫn viết bài vào vở.
Viết vần: ươm, uôm, iêm, yêm.
Viết từ: thềm nhà, nhuộm vải, yếm dãi, .
Viết mỗi từ một dòng
Viết câu: ‘’Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi.’’
Uốn nắn tư thế khi ngồi viết
Chấm một số bài.- Nhận xét
4. Củng cố :
Đọc lại bài viết.
5. Dặn dò:
Về nhà ôn lại bài.
Hát 
Con tôm, bó rơm, trái ổi, bơm xe.
Con tôm, bơm xe
Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình.
Em đánh vần – đọc trơn.
Đọc theo nhóm đôi.
+Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu.
Đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét
hát
Viết bài vào vở
+ Khá, giỏi viết thêm câu.
“Đàn trâu gặm cỏ bên sườn đồi.”
+ Điều chỉnh, bổ sung:
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Thứ tư
Ngày soạn: 3 / 11/ 11 Ngày dạy: 7 / 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Học vần
Tiết: 71	 Bài dạy: uôm, ươm
I.Mục dích yêu cầu:
+ Đọc được: uôm, ươm,cánh buồm, đàn bướm. từ và câu ứng dụng.
+Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm ,.
+Biết yêu quý các con vật. Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề “ong, bướm, chim, cá cảnh.”
 II. chuẩn bị:
- Giáo viên: tranh: cánh buồm, đàn bướm.
- Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc SGK kết hợp với bảng con.
viết bảng
3.Bài mới:
Ghi uôm – đoc : uôm
Bảng cài
Hướng dẫn ghép tiếng: buồm.
Ghi : buồm
Giảng: tranh vẽ chiếc thuyền có cánh buồm màu đỏ, nhờ có buồm thuyền đi ra biển.
Ghi từ : cánh buồm
Tương tự giới thiệu vần: ươm
Giảng:Bướm là loài vật bay đi tìm hút nhụy hoa.
So sánh: uôm, ươm.
Nghỉ 5’
Hướng dẫn viết
Viết mẫu :uôm, cánh buồm
 ươm, đàn bướm
Giảng tranh rút ra từ ứng dụng.
“ao chuôm”là ao nói chung
“nhuộm vải”làm cho vải có màu khác đi.
“vườn ươm”vườn cây giống ươm hạt nảy mầm.
“cháy đượm” cháy to để lại than hồng.
Tìm tiếng có vần: uôm, ươm..
Em vừa học vần gì?
Đọc bảng con.
Nhận xét tiết 1.
Tiết 2.
+ Luyện đọc
+ Bảng lớp :
Ghi câu ứng dụng ‘’Những....đàn’’
Tranh vẽ gì?
Tranh vẽ hoa cải nở vàng đàn bướm lượn tung tăng
Tìm tiếng có vần uôm, ươm.
+Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu
Nghỉ 5’
+ Luyện nói.
HD xem tranh
Nói về chủ đề gì?
Tranh vẽ gì?
-Con chim sâu có lợi hay có hại?
-Ong thích gì? Bướm thích gì?
Em còn biết các con vật nào nữa?
Em thích con vật nào? Vì sao? 
+ Luyện viết.
H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết.
Theo dõi HS viết bài
Giúp đỡ em yếu
Nhận xét
Chấm một số bài
4. Củng cố.
Đọc bảng con
Nhận xét _ tuyên dương.
5. Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập.
Hát
iêm, yêm so sánh 2 vần
thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, đàn kiến, yếm dãi.
Quý hiếm, âu yếm
Đánh vần uôm– đọc uôm: 
Ghép : uôm
Ghép : buồm
Đánh vần: buồm–đọc: buồm
Tự nêu
Ghép: cánh buồm
Đọc từ
Đọc tổng hợp vần uôm
Đọc tổng hợp vần ươm
Giống m đứng sau, khác nhau âm uô và ươ đứng trước
Đọc uôm, ươm
Đọc bài nối tiếp –Toàn bài.
hát
bảng con:
viết: uôm, cánh buồm 
 ươm, đàn bướm
+Khá, giỏi giải nghĩa từ
Cháy đượm
Ghép từ:
Tổ 1: ao chuôm
Tổ 2: nhuộm vải
Tổ 3: vườn ươm
Đánh vần tiếng có uôm, ươm kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ
Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc
uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm, đàn bướm. 
Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự.
Tự nêu
Quan sát tranh
Đọc câu “những............đàn.”
Đánh vần: nhuộm, bướm.
Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc.
Đọc bài cá nhân – lớp đọc.
Hát
Quan sát tranh SGK
Ong, bướm, chim, cá cảnh.
Tự nêu
Nói theo cặp
+ Khá, giỏi lên nói trước lớp.
Nhận xét
Viết theo mẫu vở tập viết.
+ Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.
Ao chuôm, nhuộm vải, cháy đượm,
Cánh buồm, đàn bướm, vườn ươm.
+ Điều chỉnh, bổ sung:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 3/ 12/ 11 Ngày dạy: 7/ 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Toán
Tiết: 63	Bài dạy: Luyện tập chung 
1.Mục đích yêu cầu:
+Biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 đến 10. Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 10, viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
 + Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán.
+ Ham thích học môn toán.
2. Chuẩn bị :
- Giáo viên: Các bài tập, phiếu học tập.
- Học sinh: Vở, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Tính
Đọc các phép tính trừ trong phạm vi 10
Nhận xét.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài:”luyện tập chung”
-Củng cố về nhận biết số lượng 10 và thứ tự các số. 
Hướng dẫn làm bài 1:
Ghi lên bảng các ô chấm như SGK
Ô thứ nhất có mấy dấu chấm.
Tương tự các ô từ 1 đến 10.
+Hướng dẫn làm bài 3
Làm cột 4, 5, 6, 7.
Nhận xét
Bài 4: Yêu cầu. Điền số
Điền số theo chiều mũi tên
-Củng cố về giải toán
*Bài 5: phần a
Tóm tắt: Có : 5 quả 
 thêm: 3 quả 
 có tất cả: .... quả?
Dựa vào tóm tắt nêu bài toán.
Vậy tất cả có mấy quả?
4.Củng cố
Hoàn thành bảng cộng trừ trong phạm vi 10
5.Dặn dò:
Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
Hát
8 + 1 + 1 =
9 – 1 + 2 =
Đọc bảng cộng trong phạm vi 10
Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
Biết được
1 + 9 = 10 7 + 3 = 10
2 + 8 = 10 10 - 3 = 7
10 - 2 = 8 10 + 7 = 3
10 - 9 = 1 10 - 6 = 4 
Đọc bài trên bảng lớp
hát
Làm phiếu học tập
Đọc kết quả bài làm
Đọc kết quả bài làm
Nhận xét
Bảng con
4 + 3 = 7
Có 7 thuyền
Tự nêu
10 – 3 = 7
Còn 7quả bóng
Nêu kết quả các phép tính
+ Điều chỉnh, bổ sung:
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Ngày soạn: 3/ 12/ 11 Ngày dạy: 7/ 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Ôn toán
Tiết : 32 Bài: Ôn luyện 
I. Mục đích yêu cầu:
+ Củng cố về các phép tính cộng, trong phạm vi các số đã học,điền dấu, điền số, dựa vào tóm tắt và giải toán.
+ Rèn kỹ năng cẩn thận khi làm bài.
+ Ham thích khi học môn toán.
2.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số bài tập.
- Học sinh: Bảng con, vở bài tập.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc bảng cộng,trừ trong phạm vi 9, 10
Nhận xét.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu Luyện tập.
Ghi bảng các phép tính
Hướng dẫn học sinh làm vào vở
Bài 1: tính
Bài 2. Điền dấu: 
Bài 3: Điền số
Bài 4 . giải toán.
 Có : 5 quả cam
 Thêm : 3 quả cam
 Có tất cả : . quả cam?
+ Theo dõi HS làm bài.
Giúp đỡ em yếu.
Chấm bài – sửa bài- nhận xét
Tuyên dương những em làm đúng ,trình bày sạch đẹp
4.Củng cố:
Đọc bảng cộng trong phạm vi 9, 10.
5.Dặn dò :
Về nhà học bảng cộng trừ p.vi từ 3 đến 10.
Hát
5 em đọc
Làm vào vở
4 + 6 = 9 + 1 = 
10 - 4 = 10 – 9 =
9  7 + 2 6 + 3  6 - 3 
2  4 + 6 4 + 5  9 - 2
8 - ... = 5 10 = 6 + ...
9 + ... = 9 9 = 2 + ....
+Khá, giỏi làm 4 bài
Thi đua đọc thuộc bảng cộng,trừ phạm vi 9, 10.
+ Điều chỉnh, bổ sung:
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... 
 Thứ năm
Ngày soạn: 4 / 12/ 11 Ngày dạy: 8 / 12/ 11
Tuần : 16 Môn: Học vần
Tiết: 72	 Bài dạy: ôn tập
1.Mục đích yêu cầu:
+ Đọc được các vần có kết thúc bằng m ở cuối, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 60 đến bài 67
+Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 60_ 67
+ Có thái độ yêu quý bạn bè - Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện “đi tìm bạn”
+ 2. chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng ôn như SGK
 - Học sinh:vở, bảng con.
III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.ổn định:
2.Kiểm tra:
Đọc SGK kết hợp với bảng con.
viết bảng
3.Bài mới:
Giới thiệu bài: ôn tập
-Đính bảng ôn như SGK
Giảng tranh rút ra từ ứng dụng
-“lưỡi liềm”là đồ dùng bằng thép uốn cong để cắt lúa, cỏ.
-“xâu kim”là dùng chỉ xâu qua kim.
Tìm tiếng có vần im, iêm, om.
-Giảng tranh rút ra câu
Tranh vẽ gì?
Tranh cành cam sai trĩu quả.
 Nghỉ 5’
+Hướng dẫn viết
Viết mẫu: lưỡi liềm, nhóm lửa, xâu kim.
Em vừa học vần gì?
Chỉ bảng đọc không theo thứ tự
Nhận xét tiết 1
Tiết 2
+Luyện đọc:
-Bảng lớp
Đọc sách – Giảng tranh – Đọc mẫu
+Luyện viết
Hướng dẫn viết vở tập viết
Nhận xét
+Kể chuyện
Câu chuyện có tựa đề là gì?
Kể theo tranh SGK
-Tranh 1: Sóc, Nhím là đôi bạn thân, nô đùa với nhau.
_Tranh 2: Gió lạnh về. Sóc tìm Nhím không có. Sóc buồn lắm.
_Tranh 3: Gặp Thỏ, Sóc hỏi thăm nhưng Thỏ lắc đầu, Sóc suy nghĩ và cứ đi tìm bạn..
_Tranh 4: Đến mùa xuân, Sóc mới gặp Nhím. Vì mùa đông Nhím phải tránh rét.
*Qua câu chuyện nói lên tình bạn thắm thiết của Sóc và Nhím dù hoàn cảnh khác nhau. Vậy các em học trong lớp phải biết giúp đỡ nhau.
4.Củng cố:
Trò chơi: hái hoa
Mỗi nhóm 4 em lên hái và đọc từ.
5.Dặn dò:
Về nhà học bài và xem trước vần ot, at.. 
Hát
uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, cháy đượm.
Nhóm 1: vườn ươm
Nhóm 2: ao chuôm
Đánh vần vần- đọc vần “om, am,...........uôm, ươm.”
Em yếu đánh vần, Khá giỏi đọc trơn.
Đọc theo nhóm _ lớp đọc
Đọc từ: lưỡi liềm, nhóm lửa, xâu kim. _ lớp đọc
Tự nêu
Đọc câu: “trên.............vào”
Đọc toàn bài – lớp đọc
Hát 
Bảng con
Viết: lưỡi liềm, nhóm lửa, xâu kim.
Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự
Đọc toàn bài _ lớp đọc
Đọc bài cá nhân_ lớp đọc
Viết bài theo mẫu vở tập viết
Đi tìm bạn
Quan sát tranh SGK
Đại diện lên kể từng đoạn câu chuyện.
Em khá kể toàn bộ câu chuyện 
Hai nhóm thi đua
Nắm cơm, con tôm, trái thơm, nhuộm vải, thím Năm, bạn Tâm.
+ Điều chỉnh, bổ sung:
....

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 tuan 15 16 17.doc