Giáo án lớp 1 - Tuần 10 - Nguyễn Thị Bích Liên - Trường TH Trần Quốc Toản

 Mục tiêu:

- HS viết được au , âu , cây cau , cái cầu .

- Đọc được từ ứng dụng : Chào mào có áo màu nâu

 Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về.

- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Bà cháu .

- GD HS có ý thức học tập .

II. Thiết bị dạy học:

1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2. HS : SGK , vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

 

doc 14 trang Người đăng honganh Ngày đăng 26/12/2015 Lượt xem 471Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án lớp 1 - Tuần 10 - Nguyễn Thị Bích Liên - Trường TH Trần Quốc Toản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 10: (Từ 25/10 đến29 /10/2010)
Thứ 
Môn
Tên bài dạy
Hai
 CC
Học vần
Đạo đức
Chào cờ
Bài 39: au, õu
Lễ phộp với anh chị nhường nhịn em nhỏ (TT)
Ba
Toán
Học vần
Tự nhiờn và Xó hội
 Luyện tập
Bài 36: iu, ờu 
ễn tập con người và sức khoẻ
Tư
Âm nhạc
Toỏn
Học vần
GVC.
Phộp trừ trong phạm vi 4
 ễn tập GKI
Năm
Toán 
Học vần
Thủ cụng
Luyện tập
Kiểm tra định kỡ (GKI) 
Xộ dỏn hỡnh con gà
Sáu
HĐTT
Toỏn 
Học vần
Sinh hoạt tập thể
Phộp trừ trong phạm vi 5
Bài 41: iờu, yờu
Học vần
SGK: 46, SGV: 87
 	Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2010
Bài 39 : au - âu 
 Mục tiêu: 
- HS viết được au , âu , cây cau , cái cầu .
- Đọc được từ ứng dụng : Chào mào có áo màu nâu 
	 Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về.
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Bà cháu .
- GD HS có ý thức học tập .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2. HS : SGK , vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Giảng bài mới :
 * Tiết 1 : a. GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát 
 b. Dạy vần 
+ Nhận diện vần :au 
GV cho HS so sánh vần ao với au .
. Đánh vần :
 GV HD đánh vần : a- u - au
 GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : cau 
 đọc trơn : cây cau 
GV nhận xét cách đánh vần của HS
 c. Dạy viết :
- GV viết mẫu : au ( lưu ý nét nối )
 - cây cau 
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS .
+ Nhận diện vần : âu 
 GV cho HS so sánh vần au với âu
. Đánh vần 
GV HD HS đánh vần : âu = â - u - âu
 HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá: cầu - cái cầu 
GV cho HS đọc trơn : cái cầu
GV dạy viết vần âu 
 GV viết mẫu vần âu (lưu ý nét nối )
 cầu ( lưu ý c/ âu ) 
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng 
 - GV giải thích từ ngữ
 - GV đọc mẫu .
* Tiết 2 : Luyện tập .
+ Luyện đọc 
- Đọc câu UD
 . GV chỉnh sửa cho HS 
 . GV đọc cho HS nghe 
+ Luyện viết 
 . GV hướng dẫn 
+ Luyện nói theo chủ đề: Bà cháu 
. Tranh vẽ gì ?
. Bà đang làm gì ?
. Hai bà cháu đang làm gì?
. Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất ?
. Bà thường dạy các cháu những điều gì ?
. Bà thường dẫn em đi đâu ? 
. Em đã làm gì giúp bà ?
4 . Các hoạt động nối tiếp : 
	a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần au , âu. 
	b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .
- HS hát 1 bài 
-1 HS đọc câu UD 
- HS nhận xét .
- HS quan sát tranh minh hoạ .
- Vần au được tạo nên từ a và u
* Giống nhau : bắt đầu bằng a
* Khác nhau : au kết thúc = u
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp 
- HS đánh vần - đọc trơn 
- HS viết bảng con : au – cây cau
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : au bắt đầu = a
- HS đánh vần : â- u - âu
- HS đọc trơn : âu – cái cầu 
- HS viết vào bảng con : âu – cái cầu 
- HS đọc từ ngữ ƯD
- HS đọc các vần ở tiết 1 
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp 
- Nhận xét 
- HS đọc câu UD
- HS viết vào vở tập viết 
- HS lần lợt trả lời : Bà cháu .
- Nhiều em có ý kiến – nhận xét 
- HS tỡm từ ghộp.
- HS lắng nghe.
Đạo đức
SGK: 46, SGV: 87
 Lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ(tt)
I.Mục tiờu:
- Biết đối với anh chị cần lễ phộp, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.
-Yờu quý anh chị em trong gia đỡnh.
- Biết cơ xử, lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.
II.Đồ dựng dạy – học:
- GV: Trũ chơi
- HS: Vở bài tập
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
Nội dung
Cỏch thức tiến hành
A.KTBC: 
 Hỏt bài: Cả nhà thương nhau
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: 
2,Cỏc hoạt động:
a-HĐ1: Trỡnh bày việc thực hiện hành vi ở gia đỡnh
- Em đó võng lời, nhường nhịn những ai? Nếu khụng võng lời? Việc gỡ xảy ra? Nếu em võng lời? Kết quả như thế nào?
b-HĐ2: Nhận xột hành vi trong tranh (BT3) 
- Nối chữ “nờn” hành vi đỳng
- Nối chữ “khụng nờn” hành vi sai
Kết luận: 
Tranh 3: Hành vi đỳng
Tranh 4: Hàng vi sai
Tranh 5: Hành vi đỳng
Nghỉ giải lao:
c-HĐ3: Trũ chơi sắm vai: BT2 
Tranh 1: mẹ, chị, em
Tranh 2: anh, em
Kết luận: Làm anh chị phải biết nhường nhịn em nhỏ, biết đoàn kết với anh chị trong gia đỡnh
3.Củng cố – dặn dũ: 
GV: Chốt nội dung bài
Dặn học sinh cần thực hiện tốt.
GV: Cho học sinh hỏt
GV: Giới thiệu bài
H: Kể trước lớp những hành vi mỡnh đó thực hiện ở gia đỡnh
GV: Đặt cõu hỏi gợi mở
GV: Khen những học sinh đó thực hiện tốt
HS: Quan sỏt tranh 3, 4, 5 để nối với hành vi
HS: Trỡnh bày
HS: Nhận xột
Kết luận
GV: Hướng dẫn học sinh quan sỏt tranh phõn tớch tỡnh huống để sắm vai? Trong tranh cú những ai? Họ đang làm gỡ? Người anh chị phải làm gỡ cho đỳng quả cam?
GV: Phõn vai để học sinh thể hiện trũ chơi
HS: Chơi
GV: Hướng dẫn trũ chơi
->Kết luận:
Toỏn
SGK: 46, SGV: 87
 Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010 
	 Luyện tập
I/Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.
II/Các hoạt độngdạy học:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1/ Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
2/Bài mới: Luyện tập
- Bài 1 yêu cầu chúng ta làm gì?
- Bài 2 yêu cầu chúng ta làm gì?
- Bài 3 yêu cầu chúng ta làm gì?
-Bài 4 cho ta biết điều gì?
-Bài toán hỏi gì?
Bài 4 phần b cho ta biết điều gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Cả lớp làm vở.
3/ Củng cố:
-Vừa rồi học toán bài gì?
Chơi trò chơi: Thi tìm kết quả
4/ Nhận xét- dặn dò:
-Về nhà làm vở bài tập; Xem bài : Phép trừ trong phạm vi 4.
2HS
-Làm các phép tính cộng, các phép tính trừ theo cột ngang.
-Làm dãy tính cộng trừ 
-Lấy số thứ nhất cộng hoặc trừ với số thứ hai được kết quả ghi sau dấu =
 -Lấy số thứ nhất cộng hoặc trừ với số thứ hai được bao nhiêu cộng hoặc trừ với số thứ ba được kết quả ghi sau dấu bằng.
-Điền kết quả tính vào vòng tròn. 
-Chọn dấu + hoặc dấu - điền vào chỗ chấm.
-Bạn trai có 2 bong bóng
Cho bạn gái 1 bong bóng
Hỏi bạn trai còn mấy bong bóng
Trên bờ có 3 con ếch, 2 con nhảy xuống hồ
-Trên bờ còn mấy con ếch
-2 HS lên bảng làm bài 4a, 4b.
3 - 1 =  3 -  = 1
3 - 2 =  3 - ... = 2
3 - 3 =  3 -  = 3
Học vần
SGK: 46, SGV: 87
	 Bài 40 : iu - ờu
A/ Mục tiờu:
- Đọc được iu,ờu, lưỡi rỡu, cỏi phễu; từ và cõu ứng dụng.
- Viết được iu,ờu, lưỡi rỡu, cỏi phễu.
- Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo chủ đề: Ai chịu khú?
B/Đồ dựng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khoỏ, bài ứng dụng, phần luyện núi.
C/ Cỏc hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
I/ Bài cũ:
- Cho 2 HS đọc: rau cải, lau sậy, chõu chấu, sỏo sậu
- 1 HS đọc cõu ứng dụng
II/ Dạy bài mới
1/ Giới thiệu bài: Hụm nay chỳng ta học vần iu, ờu
-GV viết và đọc iu
-Phõn tớch vần iu
- Ghộp vần iu , tiếng rỡu
-GV giới thiệu tranh lưỡi rỡu – ghi từ mới: lưỡi rỡu
-GV đọc vần, tiếng, từ
* GV đọc vần ờu
- Phõn tớch vần ờu
- So sỏnh vần iu với ờu
- Đỏnh vần vần ờu
- Ghộp vần ờu, tiếng phễu
- Phõn tớch tiếng phễu
- GV viết : phễu
- Giới thiệu tranh Cỏi phễu – ghi từ mới: cỏi phễu
-GV đọc vần, tiếng, từ
* HD viết
* GL 5p – GV viết từ ứng dụng
- GV đọc trơn từ và giảng từ
III/ Củng cố:
- Vừa rồi học vần gỡ, tiếng, từ gỡ?
- Tỡm tiếng từ mới ghộp
- Nhận xột – tuyờn dương 
 Tiết 2
IV/ Luyện tập:
1/ Luyện đọc:
GV giới thiệu tranh cõu ứng dụng
-HS đọc thầm cõu ứng dụng, tỡm tiếng, tỡm tiếng cú vần iu, ờu và đọc
-GV đọc trơn cõu ứng dụng và giảng
2/ Luyện viết
-GV kẻ bảng và hướng dẫn từng vần, hs viết
- Chấm 1 số vở
3/ Luyện núi:
GV giới thiệu tranh
-Tranh vẽ chủ đề gỡ?
- GV viết: Ai chịu khú?
-Con gà bị con chú đuổi, gà cú phải là con chịu khú khụng? Tại sao ?
- Người nụng dõn và con trõu ai chịu khú? Vỡ sao ?
- Con chim đang hút cú chịu khú khong ? Tại sao?
- Con mốo cú chịu khú khụng ? Tại sao?
-Em cú chịu khú đi học khụng? Chịu khú thỡ phải làm gỡ?
4/ Củng cố:
-Vừa rồi học vần, tiếng, từ gỡ?
- HS đọc bài SGK
- Tỡm tiếng từ mới cú vần iu,ờu viết hoặc ghộp
-5/ Dặn dũ: Về nhà học bài, xem bài 41 iờu, yờu.
- 2HS đọc
-Âm i đứng trước, õm u đứng sau 
-HS ghộp và đọc
-HS đọc CN – ĐT
- 2HS đọc
-Âm ờ đứng trước, õm u đứng sau 
-Giống: u đứng cuối; Khỏc: i, ờ đứng đầu
-ờ- u- ờu
-HS ghộp và đọc
- Âm ph đứng trước vần ờu đứng sau, dấu ngó trờn đầu õm ờ.
- HS đọc CN- ĐT
- HS viết bảng con
- HS đọc thầm từ UD, Tỡm tiếng cú vần iu, ờu
- HS đọc trơn từ CN –ĐT
-HS đọc bài tiết 1 trờn bảng CN - ĐT
-HS đọc CN –ĐT
-HS viết vở TV
Ai chịu khú
HS đọc CN -ĐT
TN-XH
SGK: 46, SGV: 87
 ễn tập con người và sức khoẻ
I/Mục tiờu: 
- Củng cố kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận của cơ thể và cỏc giỏc quan.
- Cú thúi quen vệ sinh cỏ nhõn hằng ngày
- Tự giỏc thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi cú hại cho sức khoẻ.
II/ Đồ dựng dạy học:
-Tranh ảnh về hoạt động học tập, vui chơi.
III/ Cỏc hoạt động dạy học:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
*Khởi động: Trũ chơi “Chi chi chàn chành”
MT: gõy hào hứng trước khi học tập
1/Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
MT: CC kiến thức cơ bản về cỏc bộ phận của cơ thể và cỏc giỏc quan
-Cơ thể của người gồm mấy phần
-Hóy kể tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của cơ thể?
-Chỳng ta nhận biết về màu sắc , hỡnh dỏng, mựi vị, núng lạnh bằng những giỏc quan nào?
-Nếu bạn chơi sỳng cao su em khuyờn bạn ntn?
2/Hoạt động 2: Nhớ và kể lại cỏc việc làm vệ sinh cỏ nhõn trong một ngày
MT: Khắc sõu hiểu biết về cỏc hành vi cỏ nhõn hằng ngày để cú sức khoẻ tốt 
Cỏch 1:
-Buổi sỏng em thức dậy lỳc mấy giờ?
-Buổi trưa em thường ăn những gỡ?
Cú đủ no khụng?
-Em đỏnh răng, rửa mặt lỳc mấy nào?
3/ Hoạt động 3: Trũ chơi “Một ngày của gia đỡnh bạn Hoa”
-Chia nhúm 4 HS: GV giao nhiệm vụ cho cỏc nhúm
+ Nhớ lại cỏc hoạt động chớnh trong ngày của mọi người trong gia đỡnh để đưa vào vai diễn ( bố, mẹ, Hoa, em)
-Cỏ nhõn lờn trỡnh diễn
-Cả lớp nhận xột
-GV kết luận: GV khen cỏc nhúm trỡnh diễn và chốt lại một số hoạt động nờn làm hằng ngày đẻ cú lợi cho sức khoẻ
4/Củng cố:
-Vừa rồi học TN-XH bài gỡ?
5/ Dặn dũ: 
Về nhà học bài- Xem bài 11: Gia đỡnh
Cơ thể của người gồm 3 phần.
-Đầu, mỡnh, tay và chõn
 Mắt, mũi, miệng, tai.
Mắt, mũi, miệng, tai, da, lưỡi
-Chơi sỳng cao su rất nguy hiểm, bạn khụng nờn chơi.
-5 giờ
-Cơm, canh, rau, thịt, cỏ, trứng
-Vừa đủ no
-Em đỏnh răng, rửa mặt vào lỳc trước khi đi ngủ, sau khi ngủ dậy và sau khi ăn.
Toỏn
SGK: 46, SGV: 87
	 Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010 
Phép trừ trong phạm vi 4
I. Mục tiêu : 
	- Thuộcbảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 . 
	- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .
II. Đồ dùng dạy học: 
	- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 
	- HS : Bộ TH toán .
III. Các HĐ dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ : 
- GV cho HS làm bảng : 
3 - 1 = 
2 -1 = 
- GV nhận xét .
3. Bài mới : a. HĐ1 : 
- GV :Giới thiệu phép trừ và bảng trừ trong phạm vi 4
* GV cho HS quan sát hình ( có 4 con mèo bớt 1 con mèo còn 3 con mèo )
Hay 4 bớt 1 còn 3 .
- Bớt đi ta làm phép tính trừ .
- HS thực hiện trên thanh cài .
- HS đọc phép tính : 4 - 1 = 3
* HD phép trừ : 4 - 3 = 1
 4 - 2 = 2
Tơng tự nh với phép trừ : 4 - 1 = 3.
* HS xem sơ đồ : nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 
- GV cho HS thực hiện phép cộng 
3 + 1 = 4 
1 + 3 = 4 . Từ phép cộng này ta lập đợc phép trừ :4 - 1= 3 và 4 - 3 = 1 
* Phép trừ là ngợc lại của phép cộng .
b. HĐ 2: Thực hành .
*Bài 1 , 2 ,3 ( SGK ) 
- GV cho HS nêu yêu cầu bài toán - làm vào SGK
4 Hoạt động nối tiếp 
a. GV nhận xét giờ 
b. Dặn dò: VN ôn lại bảng trừ trong phạm vi 4.
- HS hát 1 bài 
- HS thực hiện vào bảng .
- HS nêu kết quả : 2 , 1 .
- HS quan sát hình 1 SGK 
- HS nêu : có 4 con mèo bớt 1 con mèo còn 3 con mèo 
- HS thực hiện trên thanh cài 
4 - 1 = 3
4 - 3 = 1
- HS thực hiện trên thanh cài 
- HS thực hiện : 3 + 1 = 4 
 4 - 1= 3 4 - 3 = 1
- HS nêu - nhận xét 
- HS nêu kết quả - nhận xét.
- HS thực hiện vào SGK 
- Nêu kết quả
Học vần
SGK: 46, SGV: 87
Ôn tập giữa học kỳ I
I. Mục tiêu: 
- Đọc được các âm, vần, các từ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 .
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 .
 - Nói được 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học.
- GD HS có ý thức học tập .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần kể chuyện
2. HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
 Thầy 
 Trò
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Giảng bài mới :
 * Tiết 1 : a. GT bài :
 b. Ôn tập
* Các vần dã học trong 9 tuần qua
 - GV đọc âm 
* Ghép âm thành vần 
 - GV nêu yêu cầu 
 - GV nhận xét .
* Đọc từ khoá các bài 6 , 7 , 8 , 9
 - GV chỉnh sửa cho HS
* Tập viết từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV lu ý các nét nối giữa các âm.
 GV nhận xét 
* Tiết 2 :Luyện đọc 
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- GV giới thiệu câu đọc UD tuần 6 , 7 , 8 , 9
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Luyện viết 
- GV cho HS viết nốt bài vào vở tập viết ( nếu còn )
- GV giúp đỡ những em còn yếu kém 
4 . Các hoạt động nối tiếp : 
a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần ôn.
b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .
c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- HS hát 1 bài 
-1 HS đọc các vần đã học trong 9 tuần qua 
- HS nhận xét .
- HS nêu : ia , ua , a , oi , ôi , ơi, ai , uôi , ơi , ay , ây ...
- HS lên bảng chỉ các vần vừa học
- HS đọc 
- HS ghép vần trên bảng lớn 
dới lớp HS ghép vào thanh cài .
- HS đọc theo tổ , nhóm , cá nhân 
- Nhận xét bài đọc của bạn 
- HS viết 1 số từ do GV đọc : đồi núi
múi bưởi , chạy nhảy , nhảy dây . 
- Nhắc lại các vần ở tiết 1
- HS đọc lần lượt các vần trên bảng lớn theo tổ , nhóm , cá nhân .
- HS thảo luận về tranh trong SGK
- HS đọc câu UD SGK
- Thi đọc cá nhân , nhóm , tổ 
- Nhận xét.
- HS viết vào bảng con đoạn câu ứng dụng trong SGK bài ôn tập tiết 1
 Toỏn
SGK: 46, SGV: 87
 	 Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010
 Luyện tập
I. Mục tiêu : 
	- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , 4.
	- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính hợp .
II. Đồ dùng dạy học: 
	- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 
	- HS : Bộ TH toán .
III. Các HĐ dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS thực hiện trên thanh cài 
 4 - 1 =
 4 -  = 3 
 4 -  = 2
- GV nhận xét .
3. Bài mới :
a. HĐ1 : GV cho HS làm bảng con 
 4 - 1 - 2 =
 4 - 1- 1 =
 4 -2 - 1=
 4 - = 2.
- GV cho HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 
 4 - 1 3 
 4 - 3  1
 5  4 - 2
 4  4 - 3
b. HĐ2 :
* Bài 1 , 2, 3, 4 , 5 ( 57 ) - SGK 
- GV cho HS nêu cầu 
- GV cho HS thực hiện vào SGK 
- GV nhận xét.
4 . Các HĐ nối tiếp : 
a.Trò chơi : GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức .
- GV nêu cách chơi như tiết trước : nối phép tính với số thích hợp .
3 + 1 4 - 2 2 + 0
2
3
4
5
- GV tuyên dương HS có ý thức học tập tốt .
b.Dặn dò : về nhà ôn lại bài .
- HS hát 1 bài 
- HS thực hiện trên thanh cài .
- HS nêu kết quả : 3 , 1, 2, 
- HS làm bảng con 
- Nêu kết quả : 1 , 2, 1, 2, 
- HS điền dấu thích hợp vào chỗ chấm .
- HS điền : 
 4 -1 = 3
 4 - 3 = 1
 5 > 4 - 2
 4 > 4 - 3
- HS làm bài vào SGK .
Học vần
SGK: 46, SGV: 87
	Kiểm tra định kỳ GKI
Thủ cụng
SGK: 46, SGV: 87
 Xé , dán hình con gà con
I - Mục tiêu : 
- Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà con, dán cân đối phẳng
II - Chuẩn bị : 
1. GV : hình con gà
2. HS : Giấy màu hồ dán
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức
- Hát 1 bài
2. Thực hành kiểm tra sử chuẩn bị của học sinh
- HS mở đồ dùng học tập
3. Bài mới (GT)
- GV cho HS quan sát mẫu
- Học sinh quan sát mẫu
- Con gà con có gì khác với con gà lớn nh : Gà trống, gà mái
- Gà con nhỏ hơn cánh, mỏ, chân
* Hoạt động 1: xé dán hình thân gà
- GV cho HS đếm HCN trên giấy dài 10 ô , rộng 8 ô
- Xé hình chữ nhật 
- Xé 4 góc của hình chữ nhật .
- Xé tiếp tục chỉnh sửa để cho giống thân gà.
- b. Hoạt động 2: Xé hình đầu gà
- Đếm ô , đánh dấu vẽ và xé 1 hình vuông cạnh 5 ô.
- Xé 4 góc của hình vuông .
- Chỉnh sửa cho giống hình đầu con gà 
- c. Hoạt động 3: Xé hình đuôi gà .
- Đếm ô , đánh dấu vẽ 1 hình vuông có cạnh 4 ô 
- Xé hình tam giác thành hình cái đuôi.
d. Hoạt động 4: xé hình mỏ , chân và mắt gà 
- Dùng giấy màu để xé hình mỏ và mắt gà.
e. Hoạt động 5: dán hình .
- Dán lần lượt từng bộ phận của con gà vào giấy .
- GV nhận xét giờ .
- Chuẩn bị bài cho giờ sau .
- HS đếm trên giấy thủ công 
- HS đếm ô trên giấy 
- Thực hiện các bước như cô giáo 
- HS thao tác tương tự nh phần trên 
- HS quan sát thao tác dán hình con gà con 
 Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010
 Toỏn
SGK: 46, SGV: 87
 Phép trừ trong phạm vi 5 
I. Mục tiêu : 
- HS thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5 .
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ .
II. Đồ dùng dạy học : 
1. GV : Mô hình phù hợp với ND bài - Bộ dạy toán 1 .
2. HS : Bộ TH toán 1 .
II. Các HĐ dạy học chủ yếu :
 Thầy 
 Trò 
1 ổn định tổ chức : 
2. Kiểm tra bài cũ :
- cho HS đọc bảng trừ trong phạm 
vi 4 - nhận xét .
3. Bài mới : 
a. HĐ1 : Giới thiệu bảng trừ trong PV5.
- cho HS quan sát hình 1 SGK .
- Nêu bài toán .
- Trả lời bài toán .
* Có 5 quả cam , bớt 1 quả cam còn 4 quả cam hay 5 bớt 1 còn 4 .
- GV viết : 5 - 1 = 4
* Tơng tự với phép trừ 5 - 4 = 1 
 5 - 3 = 2 
 5 - 2 = 3
GV HD theo các bớc nh với phép trừ 5 - 1 = 4
- cho HS đọc bảng trừ trong PV 5 
* cho HS quan sát sơ đồ để nêu đợc phép cộng 1 + 4 = 5 
 4 + 1 = 5
 3 + 2 = 5 
 2 + 3 = 5. 
HD để từ phép cộng viết được phép trừ( phép trừ là ngợc lại của phép cộng )
5 - 4 = 1 5 - 1 = 4
5 - 2 = 3 5 - 3 = 2 .
b. HĐ 2 : Bài 1, 2, 3, 4( 59 ) SGK 
- Gọi HS nêu yêu cầu 
- Cho HS làm bài SGK
 4. Các HĐ nối tiếp : 
 a. GV gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 5.
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài 
- đọc - nhận xét .
- quan sát 
- nêu có 5 quả lần lợt bớt đi : 1 quả , 2 quả , 3 quả , 4 quả
- viết bảng con : 5 - 4 = 1 
 5 - 3 = 2
 5 - 2 = 3 
- nêu miệng : 5 - 1 = 4 5 - 4 = 1
- đọc - nhận xét
- đọc .
- nêu lại 
- thực hiện vào SGK - nêu kết quả : 
5 - 2 = 3 5 - 1 = 4
- Nhận xét .
Học vần
SGK: 46, SGV: 87
 Bài 41: iêu - yêu 
 Mục tiêu: 
- HS đọc được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý; từ và câu ứng dụng:Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về .
-Viết được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý .
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Bé tự giới thiệu .
- GD HS có ý thức học tập .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2. HS : SGK , vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ 
3. Giảng bài mới :
 * Tiết 1 : a. GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát 
 b. Dạy vần 
+ Nhận diện vần :iêu
GV cho HS so sánh vần iêu với yêu .
. Đánh vần :
 GV HD đánh vần : iêu = i -ê - u - iêu
 GV HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : dờ - iêu - diêu - huyền - diều 
 đọc trơn : diều 
 diều sáo 
GV nhận xét cách đánh vần của HS
 c. Dạy viết :
- GV viết mẫu : iêu - ( lưu ý nét nối )
 diều - diều sáo 
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS .
+ Nhận diện vần : yêu ( dạy như với vàn iêu)
 GV cho HS so sánh vần iêu với yêu
 . Đánh vần 
GV HD HS đánh vần : yêu = y - ê - u - yêu
 HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá: yêu - yêu quý
GV cho HS đọc trơn : diều - diều sáo
GV dạy viết vần yêu
GV viết mẫu vần yêu (lưu ý nét nối )
 yêu( lưu ý : y/ êu ) 
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng 
 - GV giải thích từ ngữ
 - GV đọc mẫu .
* Tiết 2 : Luyện tập .
+ Luyện đọc 
- Đọc câu UD
 . GV chỉnh sửa cho HS 
 . GV đọc cho HS nghe 
+ Luyện viết 
 . GV hướng dẫn 
+ Luyện nói theo chủ đề: Bé tự giới thiệu : 
. Tranh vẽ gì ?
. Em đang học lớp nào ?
. Em bao nhiêu tuổi .
. Nhà em ở đâu ?
. Cô giáo em tên là gì ?
. Em đã làm gì giúp bố mẹ .
4 . Các hoạt động nối tiếp : 
a. GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần iêu - yêu . 
b. GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt .
c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài.
- HS hát 1 bài 
-1 HS đọc câu UD - Luyện nói theo tranh
- HS nhận xét .
- HS quan sát tranh minh hoạ .
- Vần iêu được tạo nên từ i , ê và u
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : iêu bắt đầu bằng i
- HS đánh vần cá nhân , nhóm , lớp 
- HS đánh vần - đọc trơn vần iêu
- diều : d đứng trước , iêu đứng sau
- HS đọc trơn
- HS viết bảng con 
* Giống nhau : kết thúc bằng u
* Khác nhau : yêu bắt đầu = y
- HS đánh vần - đọc trơn
- HS đánh vần: y - ê - u- yêu 
- HS đọc trơn : diều – diều sáo .
- HS viết vào bảng con : yêu – diều sáo 
- HS đọc từ ngữ ƯD
- HS đọc các vần ở tiết 1 
- HS đọc theo nhóm , cá nhân , lớp 
- Nhận xét 
- HS đọc câu UD
- HS viết vào vở tập viết 
- HS lần lượt trả lời 
- Nhiều em bày tỏ ý kiến của mình cho cả lớp nghe – nhận xét .

Tài liệu đính kèm:

  • docGA Tuan 10 20102011.doc