Giáo Án Lớp 1 - Tuần 1 Năm Học 2013 - 2014

I . Mục tiêu

 1.Kiến thức

 HS nhận biết được cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập.

 2.Kĩ năng

 - Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập

 - Nắm được các ký hiệu, hiệu lệnh trong tiết học, buổi học.

 3.Thái độ

 Thực hiện tốt các nề nếp: Ngồi viết, cầm bút, để vở . .

II.Đồ dùng dạy học:

 1. GV: -SGK, vở tập viết, bảng con

 2. HS: -SGK, vở tập viết, bảng con

III.Các hoạt động dạy- học:

 

doc 37 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/12/2015 Lượt xem 397Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 1 Năm Học 2013 - 2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài 2: Tô màu
- Nhận xét, kết luận, ghi điểm.
Bài 3: Tô màu
- Theo dõi, nhận xét, kết luận.
 Bài 4: 
- Theo dõi.
- Nhận xét, ghi điểm, kết luận.
3. Củng cố:
- Cho HS nhắc lại bài.
4. Dặn dò: 
- Hướng dẫn học ở nhà.
 - 2 em lên bảng xếp hình dạng ( nhiều hơn, ít hơn.)
 - Quan sát hình và các cạnh .
 - K,G trình bày trước lớp.
 - Nhận xét, kết luận .
 -Tìm hình vuông trong bộ đồ dùng ghép vào bảng gài.
 - So sánh hình vuông và hình tròn.
- Nêu yêu cầu.
- Tô màu vào vở bài tập.
- Nêu yêu cầu bài.
- 2 HS lên bảng thực hiện.
- Dưới lớp quan sát, nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài.
 Tô màu vào SGK
- Nêu yêu cầu.
- HS khá, giỏi thực hiện.
- HS TB, Y theo dõi.
- 2 HS nhắc lại hình vuông, hình tròn.
- Về làm bài 3 vở bài tập.
..
Hát (T1) 
 HỌC HÁT: BÀI QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP 
 I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: 
 Biết hát theo giai điệu và lời ca. Biết vỗ tay theo bài hát.
 2. Kỹ năng :
 Bước đầu hát đúng giai điệu và lời ca.
 3.Thái độ: 
 Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ chép nội dung bài hát, thanh phách.
HS: Thanh phách.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài.
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a. Dạy bài hát: Quê hương tươi đẹp.
 - Hát mẫu 1 lần.
 - Hướng dẫn đọc lời ca.
 - Dạy hát từng câu.
 - Theo dõi uốn nắn
b. Hát kết hợp với vận động phụ hoạ.
 - Hướng dẫn vừa hát vừa vỗ tay theo phách.
 - Hướng dẫn vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng.
 - Nhận xét, khen.
3.Củng cố:
 - Cho HS hát lại bài hát và nêu nội dung bài hát.
4.Dặn dò: 
 - Hướng dẫn về nhà.
 - Đọc thuộc lời ca.
 - Hát theo.
 - Hát từng câu, đoạn, cả bài, hát nhiều lần.
 - Thực hiện theo.
 - Thực hiện theo nhóm 4.
 - Từng nhóm lên bảng thực hiện.
 - Hát lại bài hát 1 lần.
- Về học thuộc bài hát, xem bài sau.
 Soạn: 29 / 8 / 2012
 Giảng: Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2012
Học vần(T 3 + 4)
 B
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 Nhận biết được chữ và âm b.
 2. Kỹ năng: 
 Đọc, viết được âm b. Trả lời 2 – 3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK.
 3.Thái độ: 
 Giáo dục HS Yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
 1. GV: Tranh SGK.
 2. HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
 - Cho HS viết bảng con chữ e.
 - Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Các hoạt động tìm hiểu kiến thức: 
a. Dạy chữ ghi âm.
-Nhận diện chữ: 
 Chữ b gồm mấy nét ? 
Hỏi: So sánh b với e?
 - Ghép âm và phát âm: b, be.
 - Theo dõi, sửa sai.
 - Nhận xét, khen.
b. Hướng dẫn viết.
- Nhận diện chữ.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Nhận xét, khen.
- 1 HS lên bảng viết
- Dưới lớp viết chữ e vào bảng con.
- Nêu cấu tạo âm b.
- So sánh âm b với âm e.
- Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
Khác: chữ b có thêm nét thắt
- Tìm âm b cài vào bảng gài.
- Đọc cá nhân, nhóm.
- Ghép tiếng, nêu cấu tạo tiếng be
- Đọc đánh vần, đọc trơn.
- Nhận xét, 
- 2 – 3 HS nhắc lại quy trình viết.
- Viết trên không, vào bảng con.
 TIẾT 2
c. Luyện đọc:
- Cho HS đọc bài tiết 1
- Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
- Theo dõi uốn nắn.
d. Hướng dẫn viết bài vào vở tập viết.
- Cho HS viết bài vào vở.
- Theo dõi, sửa sai.
- Chấm bài, nhận xét, khen.
e. Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
- Nhận xét, khen.
- Cho HS liên hệ
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới có âm b ngoài bài học.
5.Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
- HS đọc.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 1 – 2 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Viết bài vào vở.
- 1 HS đọc.
- Quan sát thảo luận nhóm đôi.
- Nhóm K, G trình bày trước, sau đến nhóm TB,Y.
- Nhận xét, bổ sung
- Liên hệ
- Tìm tiếng ngoài bài có âm b.
- Về học bài, viết bài, xem bài dấu sắc.
Toán(4) 
 HÌNH TAM GIÁC 
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Nhận biết được hình tam giác, nói đúng hình tam giác.
 2. Kỹ năng: 
 - Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật.
 3 .Thái độ: 
 - Giáo dục HS yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
 1. GV: Một số hình tam giác.
 2. HS: Bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoat động của trò
1. Kiểm tra bài cũ.
 - Mời HS nêu cấu tạo hình vuông hình tam giác. 
 - Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới.
2.1. Giới thiệu bài.
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a. Giới thiệu hình tam giác.
- Gắn hình tam giác lên bảng.
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS mở bộ đồ dùng học toán.
- Nhận xét, khen, kết luận.
- Những vật nào có dạng hình tam giác?
- Cho HS so sánh hình tam giác với hình vuông.
- Nhận xét, khen, kết luận.
b. Ghép hình.
- Hướng dẫn ghép hình.
- Nhận xét, khen, kết luận.
3. Củng cố:
- Cho HS nhắc lại bài.
4. Dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà.
- 2 HS nêu cấu tạo của hình vuông, hình tam giác.
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi .
- Nhóm K,G nêu
- Nhận xét, bổ sung.
- Tìm hình tam giác cài vào bảng gài.
- Liên hệ.
- So sánh hình tam giác với hình vuông.
- Thực hiện theo nhóm đôi.
- Đại diện nhóm nêu.
- Nhận xét.
- 2 HS nhắc lại cấu tạo hình tam giác.
Về nhà xem trước bài luyện tập.
..
Tự nhiên và xã hội(1) 
 CƠ THỂ CHÚNG TA
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 Nhận ra ba phần chính của cơ thể: đầu, mình, chân cà tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc, tai, mắt, mũi,miệng, lưng và bụng.
 2. Kỹ năng:
 Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay.
 3. Thái độ: 
 Rèn thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Tranh SGK 
HS: VBT.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoat động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ.
2.Bài mới.
2.1.Giới thiệu bài.
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a. Quan sát tranh.
 - Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
+ Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?...
 - Nhận xét, kết luận 
- Cho HS liên hệ
b. Quan sát tranh.
- Hướng dẫn quan sát tranh SGK.
 ? Hãy chỉ và nói xem các bạn trong từng hình đang làm gì?
- Nhận xét, khen, kết luận
- Cho HS liên hệ.
c. Tập thể dục.
- Hướng dẫn HS tập từng động tác.
- Kết luận: Muốn cho cơ thể phát triển tốt cần tập thể dục hằng ngày.
- Cho HS liên hệ.
3. Củng cố:
- Muốn cho cơ thể phát triển tốt các em cần làm gì?
4. Dặn dò:
 - Hướng dẫn học ở nhà
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện trình bày trước lớp.
- Nhận xét, bổ sung. 
- Liên hệ
- Quan sát, Thảo luận nhóm 4.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Nhận xét, kết luận. 
- Lắng nghe.
- Liên hệ.
- Quan sát, thực hiện.
- Lắng nghe.
- Liên hệ
- Trả lời
- Làm bài trong vở bài tập.
 Soạn: 30 / 8 / 2012
 Giảng: Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012
 Học vần(T ) 
 DẤU SẮC
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: 
 Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc.
 2.Kỹ năng: 
 Đọc, viết được bé. Trả lời 2 – 3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK.
 3.Thái độ: 
 Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
 1. GV: Tranh SGK.
 2. HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Mời HS đọc bài âm b.
- Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức:
a. Dạy dấu thanh.
- Nhận diện dấu .
- Ghi dấu thanh lên bảng.
- Theo dõi sửa sai
- Nhận xét, khen.
- Cho HS so sánh tiếng và vị trí dấu
b. Hướng dẫn viết.
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Theo dõi, sửa sai
- Nhận xét, khen.
- 2 HS đọc.
- Dưới lớp viết bảng con.
- Nêu cấu tạo dấu.
- Tìm dấu cài vào bảng gài.
- Đọc cá nhân, nhóm.
- Ghép tiếng (bé ) .Nêu cấu tạo tiếng bé
- Đọc đánh vần, đọc trơn.
- So sánh.
- 2 – 3 HS K,G nhắc lại quy trình viết và tư thế ngồi viết
- Viết trên không vào bảng con.
 TIẾT 2
c. Luyện đọc:
 - Cho HS đọc bài tiết 1
 - Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
 - Theo dõi sửa sai.
d. Hướng dẫn viết bài.
 - Hướng dẫn viết bài trong vở tập viết.
 - Theo dõi HS viết yêu
- Chấm bài, nhận xét, khen.
e. Luyện nói:
- Cho HS đọc chủ đề 
- Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
 - Các bức tranh này có gì giống nhau? Khác nhau?
- Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?
 - Nhận xét, khen, kết luận.
 - Cho HS liên hệ.
4.Củng cố:
- Cho HS tìm tiếng mới ngoài bài có dấu sắc.
5. Dặn dò:
 - Hướng dẫn học ở nhà.
- HS đọc.
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- 2 – 3 HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
- Viết bài vào vở.
- 1 HS đọc.
- Thảo luận nhóm đôi.
- Trình bày trước lớp.
- Liên hệ.
- Tìm tiếng ngoài bài có dấu sắc.
- Về học bài, viết bài.
Thể dục(1)	
 TỔ CHỨC LỚP – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG 
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 Bước đầu biết được một số nội quy tập luyện cơ bản. Biết cách chơi trò chơi.
2. Kỹ năng: 
 Biết làm theo GV sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện
3.Thái độ: 
 Giáo dục học sinh thường xuyên tập thể dục buổi sáng.
II. Địa điểm – phương tiện:
 - Địa điểm: sân trường vệ sinh sạch sẽ.
 - Phương tiện: Còi.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Ổn định tổ chức
2. Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức. 
a. Phần mở đầu.
 - Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
 - Theo dõi, sửa sai.
b. Phần cơ bản.
 - Nêu nội dung tập luyện.
 - Trò chơi: “ Dệt các con vật có hại.”
 - Nêu tên trò chơi, cách chơi.
 - Theo dõi, sửa sai.
 - Nhận xét, khen.
c. Phần kết thúc.
 - Hướng dẫn học ở nhà.
- Lắng nghe.
- Đứng vỗ tay và hát. Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1,2.
- Nghe.
- HS thực hiện chơi.
- Đứng vỗ tay và hát.
- Hệ thống bài học.
- Về ôn giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1- 2.
Thủ công(1) 
 GIỚI THIỆU MỘT SỐ LOẠI GIẤY, BÌA VÀ DỤNG CỤ THỦ
 CÔNG 
I.Mục tiêu: 
1. Kiến thức: 
 Biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ để học thủ công.
2. Kỹ năng: 
 Bước đầu biết sử dụng giấy bìa và dụng cụ đẻ học thủ công.
3. Thái độ: 
 Rèn bàn tay khéo léo cho HS.
II.Đồ dùng dạy học:
 1. GV: Giấy thủ công, bìa
 2. HS: Giấy thủ công, bìa
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 
- Kiểm tra dụng cụ học thủ công của HS.
- Nhận xét, đánh giá.
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2.Các hoạt động tìm kiến thức:
a. Hướng dẫn .
 - Giới thiệu giấy thủ công.
 - Cho HS so sánh, phân biết giấy, bìa
- Nhận xét, kết luận.
b. Giới thiệu dụng cụ học thủ công.
 - Nêu các dụng cụ học thủ công: Thước kẻ, bút chì, kéo, hồ dán
- Trong môn học thủ công để học tốt các em cần làm gì?...
 - Nhận xét, kết luận.
- Cho HS liên hệ
3.Củng cố:
 - Cho HS nhắc lại bài.
4. Dặn dò: 
 - Hướng dẫn học ở nhà.
- Để dụng cụ lên bàn.
- Quan sát, thảo luận, trả lời.
- So sánh và phân biệt giấy, bìa
- Quan sát, nêu cấu tạo và tác dụng của các dụng cụ. 
-Nhận xét, bổ sung.
- Quan sát, nêu cấu tạo và tác dụng của mỗi loại.
 - Trả lời.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe.
- Liên hệ.
- 2 HS nhắc lại.
Sinh hoạt (`T1) 
 SƠ KẾT TUẦN
I. Mục tiêu:
- Gv nhận xét các mặt ưu điểm, nhược điểm của lớp của từng em trong tuần vừa qua.
- HS nhận thấy các mặt ưu, nhược, có ý thức vươn lên trong học tập.
II. Nội dung:
 - Nhận xét chung
1. Hạnh kiểm
- Nhìn chung các em đều ngoan, lễ phép, có tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau. 
- Có ý thức bảo vệ của công. 
2. Học tập
+ Ưu điểm:
- Các em đi học đều, đúng giờ.
- Đa số các em có ý thức trong học tập, làm bài, học thuộc bài đầy đủ trước khi đến lớp, có ý thức xây dựng bài như em: Nguyên, Diện...
+ Nhược điểm:
- Một số em nhận thức chậm: Dưyên, Hưng .
3. Văn thể:
- Hát đầu giờ sôi nổi.
- Thể dục các em tham gia đều.
- Vệ sinh chung và riêng gọn gàng, sạch sẽ.
4. Phương hướng tuần tới:
- Duy trì những mặt ưu điểm, khắc phục những mặt hạn chế trong tuần tới.
Mĩ thuật ( 1 ) 
 XEM TRANH THIẾU NHI VUI CHƠI
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - HS làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.
 2. Kỹ năng:
 - Bước đầu biết quan sát, mô tả hình ảnh, màu sắc trên hình.
 3. Thái độ: 
 - Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi.
2. HS vở tập vẽ.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: 
 Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
.Các hoạt động tìm hiểu kiến thức :
a. Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi vui chơi.
- Gắn 1 số tranh vẽ .
- Kết luận: đề tài thiếu nhi vui chơi rất rộng, phong phú và hấp dẫn.
b. Xem tranh.
 - Hướng dẫn quan sát tranh trong vở tập vẽ
- Nhận xét, khen, kết luận.
3.Củng cố: 
 - Cho HS nhắc lại bài.
4.Dặn dò: 
 - Hướng dẫn học ở nhà.
- Quan sát, thảo luận nhóm 4.
- Nhóm K,G nêu, nhóm TB, Y theo dõi,.
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe.
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi.
- Đại diện nhóm nêu nội dung tranh.
- Nhận xét, bổ sung.
- 2 HS nhắc lại.
TUẦN 2
 Soạn 
Giảng: Thứ hai ngày
Học vần
DẤU HỎI, DẤU NẶNG
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi.dấu nặng và thanh nặng.
 2.Kỹ năng: Đọc được bẻ bẹ. Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
 3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
 GV: Tranh SGK.
 HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, kết luận.
3.Bài mới:
a.Dạy dấu thanh.
* Dấu hỏi.
Ghi dấu thanh lên bảng.
Nhận xét.
Theo dõi uốn nắn.
* Dấu năng: (Dạy tương tự dấu thanh hỏi.)
b.Hướng dẫn viết.
Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
c..Luyện đọc:
Hướng dẫn đọc bài tiết 1
Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
Theo dõi uốn nắn.
d.Viết bài vào vở.
Hướng dẫn viết bài vào vở.
Chấm bài, nhận xét.
e.Luyện nói:
Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
Quan sát tranh, các em thấy những gì? 
Các bức tranh này có gì giống nhau? Khác nhau?
Em thích bức tranh nào nhất?
Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất? 
 Nhận xét.
4.Củng cố:
5.Dặn dò:
Về học bài, xem trước bài sau.
Cả lớp viết chữ bé vào bảng con.
Nêu cấu tạo dấu.
Tìm dấu cài vào bảng cài.
Đọc cá nhân, nhóm.
Ghép tiếng (bẻ ) .Nêu cấu tạo tiếng bẻ
Đọc đánh vần, đọc trơn.
Theo dõi, đọc.
Viết vào bảng con.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Đọc cá nhân,lớp.
Viết bài vào vở.
Nêu chủ đề luyện nói.
Thảo luận theo cặp.
Trình bày trước lớp.
Một em đọc chủ đề: bẻ
Tìm tiếng ngoài bài có dấu hỏi, dấu nặng..
Toán
LUYỆN TẬP
I.M ục tiêu:
Kiến thức: nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Kỹ năng: Biết ghép các hình đã biết thành hình mới.
Thái độ: Giáo dục lòng ham học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, kết luận.
2. Luyện tập.
Nêu yêu cầu bài tập.
Theo dõi, chỉnh sửa.
Nêu yêu cầu.
Nhận xét, tuyên d ương.
3. Củng cố:
4. Dặn dò: Chuẩn ị bài sau.
2 em nhắc lại cấu tạo hình vuông, hình tr òn, hình tam giác.
Bài 1: Tô màu vào các hình: cùng hình dạng thì cùng một màu.
Tô màu vào vở bài tập.
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới.
HS ghép hình theo nhóm đôi.
Kiểm tra chéo nhóm.
Nhận xét.
Nhắc lại cấu tạo hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Đạo đức
EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT( TIẾT 2 )
I .Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học. Biết tên trường, lớp, tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp.
 2. Kỹ năng: Bước đàu biết giới thiệu về mình, những điều mình thích trước lớp.
 3. Thái độ: Giáo dục HS biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp.
II. Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập đạo đức.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, đánh giá.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b.Tìm hiểu bài.
Khởi đông: 
Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh. 
.Nêu yêu cầu quan sát tranh bài tập 4 vở bài tập.
GV Kể lại chuyện, vừa kể vừa chỉ vào từng tranh.
Tranh 1: Đây là bạn Mai. Mai 6 tuổi.
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường.
Tranh 3: Mai được cô giáo dạy nhiều điều nới lạ.
Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới.
Tranh 5: Cả nhà đều vui
Hoạt động 2: HS múa hát, đọc thơ hoặc vẽ tranh về chủ đề “ Trường em”.
3. Củng cố: 
4. Dặn dò: Chuẩn bị bài sau.
2 em kể về ngày đầu tiên đi học.
Lớp hát bài: Đi tới trường.
.
Kể trong nhóm 4.
3 – 5 em kể trước lớp.
Thi trong nhóm.
Nhận xét. Kết kuận chung.
. Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học. Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành học sinh lớp 1. Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp 1.
Nhắc lại nội dung bài.
 	Soạn:
Giảng: Thứ Ba ngày
Thể dục
BÀI SỐ 3
I.Mục tiêu:
 1. Kiến thức:làm quen tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc. chơi.
 2. Kỹ năng: Biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng. Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên.
 3.Thái độ: Giáo dục học sinh thường xuyên tập thể dục buổi sáng.
II. Địa điểm – phương tiện:
 Địa điểm: sân trường vệ sinh sạch sẽ.
 Phương tiện: Còi.
III. Các hoạt động dạy học.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Phần mở đầu.
Phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
Phần cơ bản.
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng.
Theo dõi, chỉnh sửa.
Trò chơi: “ Dệt các con vật có hại.”
Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi.
Phần kết thúc.
 Nhận xét giờ học.
Khơi động: Đứng vỗ tay và hát. Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2.
Học sinh tập..
Tập nhiều lần.
Học sinh chơi.
Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp.
Đứng vỗ tay và hát.
Học vần
DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
 2.Kỹ năng: Đọc được bè bẽ. Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
 3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
 GV: Tranh SGK.
 HS: Bộ đồ dùng học Tiếng Việt.
III.Các hoạt động dạy học;
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét, kết luận.
3.Bài mới:
a.Dạy dấu thanh.
* Dấu huyền.
Ghi dấu thanh lên bảng.
Nhận xét.
Theo dõi uốn nắn.
* Dấu ngã: (Dạy tương tự dấu huyền.)
b.Hướng dẫn viết.
Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
Nhận xét, tuyên dương.
TIẾT 2
c..Luyện đọc:
Hướng dẫn đọc bài tiết 1
Hướng dẫn đọc bài trong SGk.
Theo dõi uốn nắn.
d.Viết bài vào vở.
Hướng dẫn viết bài vào vở.
Chấm bài, nhận xét.
e.Luyện nói:
Hướng dẫn quan sát tranh SGk.
Bè đi trên cạn hay dưới nước? 
Thuyền khác bè thế nào?
Bè dùng để làm gì?
Bè thường chở gì? 
Quê em có ai thường đi bè không?
 Nhận xét.
4.Củng cố:
5.Dặn dò:
Về học bài, xem trước bài sau.
Cả lớp viết chữ bẻ, bẹ vào bảng con.
Nêu cấu tạo dấu.
Tìm dấu cài vào bảng cài.
Đọc cá nhân, nhóm.
Ghép tiếng (bè ) .Nêu cấu tạo tiếng bè
Đọc đánh vần, đọc trơn.
Theo dõi, đọc.
Viết vào bảng con.
Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
Đọc cá nhân,lớp.
Viết bài vào vở.
Nêu chủ đề luyện nói.
Thảo luận theo cặp.
Trình bày trước lớp.
Một em đọc chủ đề: bè
Tìm tiếng ngoài bài có dấu huyền, dấu ngã.
Toán
C ÁC S Ố 1 , 2 , 3
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Nhận biết được số l ượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; Đọc viết được các chữ số 1, 2, 3.
Kỹ năng: Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số.
Thái độ: Giáo dục lòng ham học toán.
II.Đồ dùng dạy học:
HS bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
Giới thiệu bài:
Tìm hiểu bài.
Giới thiệu số1:
Gắn 1 hình tam giác lên bảng.
Viết số 1.
Giới thiệu số 2, 3.( tương tự )
Cho HS sắp xếp thứ tự các số từ 1...3.
Nhận xét, khắc sâu.
Luyện tập.
Nêu yêu cầu.
Nhận xét chốt lại bài 1.
Nêu yêu cầu.
Theo dõi, nhận xét.
Nêu yêu cầu.
Theo dõi, giúp đỡ em còn lúng túng.
3.Củng cố:
Nhận xét.
4. Dặn dò: Về học bài, xem trước bài sau.
HS nêu số lượng.
Nêu cấu tạo số 1.
Đọc, viết số 1.
HS sắp xếp.
Đếm xuôi, đếm ngược. So sánh số lượng.
Bài 1: Viết các số 1, 2, 3.
Viét vào bảng con.
Bài 2: Viết số vào ô trống(theo mẫu )
Viết vào vở bài tập.
Bài 3: Viết số hoặc vẽ thêm chấm tròn thích hợp.
Vẽ vào vở bài tập.
Thi viết số 1, 2, 3. theo nhóm.
 Soạn:
 Giảng: Thứ tư ngày
Học vần
BE, BÈ, BẺ, BÉ, BẼ, BẸ.
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã.
 2.Kỹ năng: Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. Tô được e, b và các đấu thanh.
 3.Thái độ: Giáo dục HS lòng yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
GV Tranh SGK.
HS bộ đồ dùng học Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ổn định tổ chức:
Kiểm tra bài cũ:
 Nhận xét.
Bài mới:
Ôn tập:
Chữ, âm e, b ghép e, b thành tiếng be.
Viết lên bảng b, e, be.
Gắn dấu thanh và ghép( be) với các dấu thành tiếng.
Viết lên bảng (be) và các dấu thanh.
Cho HS đọc các tiếng, vừa ghép.
Theo dõi, uốn nắn.
Hướng dẫn viết:
Viết mẫu, hướng dẫn viết.
Nhận xét, chỉnh sửa.
Đọc từ ứng dụng:
Viết từ ứng dụng lên bảng.
Đọc và giải nghĩa từ be bé.
TI ẾT 2
ôn lại bài tiết 1.
Hướng dẫn đọc bài trên bảng lớp.
Hướng dẫn quan sát tranh SGK.
Hướng dẫn đọc bài trong SGK.
Viết bài vào vở.
Hướng dẫn viết bài vào vở.
Chấm bài, nhận xét.
Luyện nói:
Hướng dẫn quan sát tranh SGK.
Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vậtnày chưa? ở đâu?
Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
Trong c c bức tranh, bức nào vẽ người, người này đang làm gì?
Theo dõi, nhận xét.
Củng cố:
D ặn dò: Về học bài, xem trước bài sau.
Cả lớp viết bảng con: bè, bẽ.
Đọc cá nhân, nhóm.
Thảo luận, đọc cá nhân, nhóm.
Đọc cá nhân, nhóm.
Viết vào bảng con.
Đọc cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát, thảo luận, nêu nội dung bức tranh.
Đọc cá nhân, nhóm.
Đọc bài trong SGK.
Viết bài vào vở.
Quan sát, thảo luận.
Đại diện trả lời.
Lớp nhận xét, bổ sung.
Đọc lại bài.
Hát
HỌC HÁT: BÀI QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP( TI ẾT 2)
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Biết hát theo giai điệu và lời ca. Biết vỗ tay theo bài hát.
 2. Kỹ năng :bước đầu hát đúng giai điệu và lời ca.
 3.Thái độ: giáodục HS lòng yêu thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
 Thanh phách.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra.
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
b. Tìm hiểu bài.
Hoạt động 1: Ôn bài hát: Quê hương tươi đẹp.
Theo dõi, uốn nắn.
Hướng dẫn học sinh biểu diễn trước

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 1.doc