Giáo án Lớp 1 - Nguyễn Đan Thuỳ - Trường Tiểu Học Phước Bình A

I/. Mục tiêu:

- Học sinh nói và trả lời được một số câu hỏi theo chủ đề “ một số loại quả”

- Nói lưu loát theo chủ đề, câu văn hay, ngắn gọn dễ hiểu.

- Giáo dục học sinh biết được tác dụng của một số loại quả, biết ăn đủ các loại quả giúp cơ thể khoẻ mạnh

II/. Chuẩn bị:

Thầy: Tranh ảnh một số loại quả

 Câu hỏi theo chủ đề

III/. Hoạt động dạy học:

 

doc 19 trang Người đăng honganh Ngày đăng 21/12/2015 Lượt xem 591Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Nguyễn Đan Thuỳ - Trường Tiểu Học Phước Bình A", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề: Một số loại quả
Vần uôi, ươi
Vần uôi, ươi
THỨ BA
13/10
Rèn đọc
Rèn toán
Rèn viết
42
25
26
Vần ay, â, ây
Số 0 trong phép cộng
Tiếng từ có chứa uôi, ươi, ay, ây
THỨ TƯ
14/10( thi Toán GKI)
Rèn đọc
Rèn viết
Rèn nói
43
27
26
Đọc tiếng từ có chứa ay, ây, uôi, ươi
Viết tiếng từ có chứa ay, ây, uôi, ươi
Chủ đề: Phương tiện đi lại
THỨ NĂM
15/10
Thi gki
Rèn đọc
Rèn toán
Rèn nói
44
26
27
Vần eo, ao
Kiểm tra
Chủ đề: Thời tiết, khí hậu
THỨ SÁU
16/9
Rèn đọc
Rèn toán
HĐNG
45
27
Đọc: xưa kia, mùa dưa, ngà voi,
Phép trừ trong phạm vi 3
Thi kể chuyện về cuộc đời của Bác Hồ
Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Rèn nói
Chủ đề: Một số loại quả
Tiết..ppct.
I/. Mục tiêu:
Học sinh nói và trả lời được một số câu hỏi theo chủ đề “ một số loại quả”
Nói lưu loát theo chủ đề, câu văn hay, ngắn gọn dễ hiểu.
Giáo dục học sinh biết được tác dụng của một số loại quả, biết ăn đủ các loại quả giúp cơ thể khoẻ mạnh
II/. Chuẩn bị:
Thầy: Tranh ảnh một số loại quả
 Câu hỏi theo chủ đề
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 5’
Chủ đề luyện nói tiết trước là gì?
Em hãy nói 1 câu theo chủ đề?
3/. Bài mới: 25’
 Giới thiệu bài.
Đính tranh lên bảng cho học sinh quan sát
Nêu câu hỏi cho học sinh
+ tranh vẽ những gì?
+ hãy kể những loại quả mà em biết
+ em thích ăn loại quả nào nhất?
+ Mùi vị quả sầu riêng có gì đặc biệt?
Loại quả nào người ta hay chế biến làm sinh tố?
+ quả gì bổ ra là có nước uống?
Quả gì mà ngon ngon thế?
Quả gì mà da cứng cứng?
Quả gì mà lăn long lốc?
Quả gì mà gai chi chít?...
Quả gì em không ăn được?
Cô Tấm bước ra từ quả gì?
Trước khi ăn trái cây các em cần làm gì?
Vườn nhà em trồng loại cây ăn quả nào?
Em có thích ăn trái cây không?
GV: Các loại quả em vừa nêu đều chứa nhiều chất vi- ta – min có lợi cho sức khoẻ,
Giáo dục học sinh thường xuyên dùng nhiều loại traí cây khác nhau,..
4/. Củng cố: 4’
Trò chơi: tôi là cây gì?
Nhận xét chung
5/. Dặn dò: 1’
Aên các loại quả khác nhau mỗi ngày.
Lễ hội
2 em nói,
Nhận xét
Quan sát tranh,nhận xét,
Tranh vẽ quả cây,
Hs: xoài, đu đủ, chôm chôm,
Hs
Sầu riêng có mùi thơm đặc biệt,
Quả bơ, đu đủ, dâu, nho,
Quả dừa
Hs:.quả khế
Quả trứng
Quả bóng
Quả mít.
Quả bóng, 
Ta phải rửa sạch và gọt vỏ,
Chôm chôm, sầu riêng, xoài, 
Hs:
Tham gia khi được gọi tên.
Nhận xét,
Rèn đọc
Vần uôi, ươi
Tiết..ppct..
I/. Mục tiêu:
Học sinh đọc đung các tiếng từ và câu có chứa vần uôi, ươi.
Đọc trơn, lưu loát
Giáo dục học sinh tiêu diệt các con vật có hại
II/. Chuẩn bị:
Thầy : bảng phụ ghi nội dung bài rèn
Trò: SGK, bảng con,
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 5’
ui ưi
Gọi học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Nhận xét ghi điểm
3/. Bài mới: 25’
Giới thiệu bàiâ)
a)rèn đọc tiếng:
Treo bảng phụ viết sẵn nội dung bài đọc:
c uôi / cuối
b uôi ? buổi
t uôi ? tuổi 
m uôi / muối 
l ươi / lưới 
c ươi \ cười
b ươi ? bưởi 
ng ươi \ người
Hướng dẫn học sinh luyện đọc
Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b/. Rèn đọc các từ ngữ: 
Ghi bảng :quả chuối, túi lưới, tuổi thơ, gói muối, số mười, tươi cười, cưỡi voi.
Cho HS tìm tiếng có chứa vần uôi ươi
Hướng dẫn HS đọc , GV chỉnh sửa phát âm cho HS 
c/ Rèn đọc câu :
GV treo bảng phụ ghi sẵn câu ứng dụng
 Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội
Hướng dẫn HS đọc. GV chỉnh sửa cho HS 
Khuyến khích HS đọc trơn
4/ Củng cố : 5’
Cho HS giải câu đố : Viết tên vật em giải đố vào ô trống
GV treo bảng phụ ghi sẵn câu đố
GV đọc câu đố :
 Con gì khi ta ngủ
 Nếu không mắc màn che
 Quanh người kêu vo ve
 Cắm vòi vào hút máu.
Giáo dục : Khi đi ngủ các em phải mắc mùng để tránh bị muỗi đốt. Chúng ta cần tiêu diệt muỗi để tránh các bệnh do muỗi truyền.
5/ Dặn dò : 1’
Về nhà rèn đọc lại bài
5 em đọc bài
Nhận xét bạn đọc
Quan sát đọc nhẩm
Ghép các tiếng, phân tích lần lượt các tiếng.
Đọc cá nhân, nhóm tổ.
Tuổi muối, lưới, cười, bưởi, người.
- HS đọc thầm
- Tìm tiếng có chứa vần uôi ươi
- Phân tích các tiếng vừa tìm
HS đọc : CN- N – CL
quả chuối, túi lưới, tuổi thơ, gói muối, số mười, tươi cười, cưỡi voi.
HS đọc thầm
Tìm tiếng chứa vần uôi ươi
Phân tích các tiếng vừa tìm.
HS đọc CN – bàn – CL .
Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội
HS đọc thầm : Động não tìm cách giải đố 
Là con gì ?
Muỗi 
***
RÈN VIẾT
Vần uôi, ươi
I/.Mục tiêu :
HS viết đúng các tiếng, từ , câu chứa tiếng có vần uôi ươi
Viết đều , đẹp, thẳng hàng, đúng qui trình, dãn đúng khoảng cách
Giáo dục các em yêu thích rèn chữ viết đẹp và tính cẩn thận khi viết bài
II/.Chuẩn bị : GV : Mẫu chữ trong nội dung bài
 HS : Bảng con, vở rèn chữ
III/. Tiến trình trên lớp :
Thầy
1/ Oån định : 1’
2/ Bài cũ : Gọi 2 HS lên bảng viết
HS cả lớp viết bảng con
GV nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới : 24’
a/ Rèn viết tiếng :
GV cho HS quan sát mẫu các tiếng
Viết mấu, v
Muối, tuổi, lưới, mười,
Đọc cho học sinh viết bảng con
Nhận xét chỉnh sửa cho đúng
b/. Rèn viết từ:
cho học sinh quan sát mấu chữ các từ
viết mẫu lên bảng, giải thích từ
nhắc lại quy trình viết
lưu ý nối nét và vị trí dấu thanh
buổi tối, bưởi chua, túi lưới, tươi cười
đọc cho hs viết bảng con
nhận xét sửa chữa.
Cho học sinh viết các từ trên vào vở
Theo dõi tốc độ viết của học sinh
c/. Rèn viết câu:
cho hs quan sát mẫu viết câu.
Gọi học sinh đọc mẫu câu ứng dụng
 Chị Lụa và bé ra bờ suối hái lá bưởi về gội
Đọc có thể đánh vần tiếng khó) cho học sinh viết vở
Đính bài mẫu lên bảng cho học sinh dò lỗi
Thu chấm bài
4/. Củng cố: 4’
Cho học sinh đọc bài trong SGK
Nhận xét tiết học
5/. Dặn dò: 1’
rèn viết cho đẹp và đúng mẫu hơn
Trò
- Hát đầu giờ
+ HS viết : vui vẻ
 gửi quà
HS quan sát
Phân tích, nhận xét khoảng cách giữa các chữ
So sánh độ cao các con chữ,
Cả lớp viết bảng con: buổi tối, bưởi chua, túi lưới, tươi cười
Viết mỗi từ 1 dòng
Lớp đọc thầm
Tìm tiếng có vần uôi, ươi
Phân tích tiếng vừa tìm: suối, bưởi
Viết vào vở.
Hoàn thành bài viết, dò lỗi.
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
RÈN ĐỌC
Đọc vần ay, ây
I/. Mục tiêu :
HS đọc đúng các tiếng , từ và câu chứa tiếng có vần ay ây
Đọc trơn, lưu loát, phát âm chuẩn, rõ ràng
Giáo dục các em giữ gìn sự trong sáng của tiếng việt
II/. Chuẩn bị : GV : Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
 HS : Bảng cài 
III/. Tiến trình lên lớp :
Thầy
1/ Oån định : 1’
2/ Bài cũ : 5’
Gọi 2 HS đọc 
GV nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới : 25’
a/ Rèn đọc tiếng :
GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung các tiếng
C	 ay \ cày
X ay xay
Nh	 ay ? nhảy
Ch	 ay / cháy
V	 ây ~ vẫy
C ây / cấy
Đ ây \ đầy
Tr ây ? trẩy
Hướng dẫn học sinh đọc
Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đối với học sinh yếu cho học sinh đánh vần từng tiếng – đọc trơn.
b/. Rèn đọc từ:
ghi bảng: 
cối xay, nhảy múa, cây cối, lửa cháy, xây nhà, chạy thi
gọi học sinh lên bảng gạch chân tiếng có vần ay, ây
giải thích từ ngữ,
hướng dẫn học sinh đọc
chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c/. Rèn đọc câu:
treo bảng phụ ghi nội dung câu rèn đọc
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
Hướng dẫn học sinh đọc
Chỉnh sửa nhịp đọc cho học sinh
Khuyến khích học sinh đọc trơn nhanh
4/. Củng cố: 4’
Cho học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Trò chơi tìm tiếng có vần ay, ây
Cho học sinh tìm và viết vào bảng con
Nhận xét chiong
5/. Dặn dò: 1’
Đọc lai bài trong sách giáo khoa cho thạọ hơn
Trò
Hát đầu giờ
HS đọc : 
Quả chuối , gói muối , số mười , tươi cười
HS quan sát
Lần lượt ghép các tiếng
Phân tích các tiếng
Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Cầy, xay, nhảy, cháy, vẫy, cấy, đầy, trẫy,
Quan sát, đọc nhẩm.
Tìm tiếng có chứa vần ay, ây
Phân tích các tiếng vừa tìm được
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Cối xay, nhảy múa, cây cối, lửa cháy, xây nhà, chạy thi,
Đọc cá nhân, đòng thanh
Nhận xét bạn đọc
Tìm và đọc lại tiếng vừa tìm được
Rèn toán
Số 0 trong phép cộng
Tiết.ppct.
I/. Mục tiêu:
Củng có cho học sinh về phép cộng một số với 0, 0 cộng vpí một số.
Học sinh làm tính nhanh, chính xác, trình bày sạch đẹp
Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài.
II/. Chuẩn bị:
Thầy: bảng phụ ghi sẵn một số bài tập theo yêu cầu
Trò: bảng con, vở rèn toán,
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/.Bài cũ: 5’
Gọi học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con
Nhận xét ghi điểm
3/. Bài mơi: 25’
Hướng dẫn học sinh thực hành các bài tập
+ Bài 1: 
Đính lên bảng gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
Gọi 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con
Nhận xét bài làm
Bài 2
Nêu yêu cầu của bài
Gọi học sinh lên bảng điền nhanh số thích hợp vào ô trống
Cho 3 tổ làm vào phiếu học tập
Nhận xét chấm bài
Bài 3: 
Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
Hướng dẫn học sinh cách làm bài 3
Cho 2 en làm phiếu, cả lớp làm voa fvở
Chấm bài, nhận xét
4/. Củng cố: 4’
Hỏi: một số cộng với 0 thì thế nào?
0 cộng với một số thì thế nào?
Trò chơi do học sinh tự chọn.
Nhận xét chung
5/. Dặn dò: 1’
Làm lại các bài tập chưa đúng, xem bài học sau.
Hát
Bài tập: tính 
 5 5 5 5
Bài 1 Điền bé dấu lớn hạy dấu bằng?
1 + 2 3
2 + 3 4
4 0 + 5
4 + 1
Bài 2: số?
+
0
1
2
0
0
1
2
1
1
2
3
2
2
3
4
+
0
1
2
3
0
0
1
2
3
1
1
2
3
4
2
2
3
4
5
Bài 3: số?
4
3
+
=
=
+
1
3
2
2
4
=
+
2
=
+
5
3
Một số cộng với 0 thì bằng chính số đó
0 cộng với một số cũng bằng chính số đó.
Rèn viết
Tiếng từ có chứa uôi, ươi, ay, ây
Tiết.ppct
I/. Mục tiêu:
học sinh đọc đúng một số tiếng từ câu coa chứa vần uôi, ươi, ay, ây.
Đọc lưu loát.
Giáo dục học sinh vâng lời cha mẹ.
II/. Chuẩn bị:
Thầy : bảng phụ ghi nội dung bài rèn
Trò : bảng cài, .
II/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 4’
Gọ học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Nhận xét ghi điểm tuyên dương
3/. Bài mới: 25’
Giới thiệu bài rèn
a/. Rèn đọc tiếng từ.
Ghi bảng: uôi, ươi, ay, ây, tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười, máy cày, cây cối, 
giải thích các từ ngữ
hướng dẫn học sinh luyện đánh vần và đọc trơn
nhận xét chỉnh sửa phát âm cho học sinh
bài tập:
- Gọi học sinh làm bài tập nối tạo thành câu có nghĩa
Cho 2 em lên bảng. Lớp cổ động, nhận xét
b/. Rèn đọc câu:
đính bảng các câu thơ chưa hoàn chỉnh, yêu cầu hs làm cho hoàn chỉnh và rèn đọc đúng
chỉnh sửa nhịp đọc đúng cho học sinh.
4/. Củng cố: 4’
Cho học sinh đọc lại toàn bài trên bảng, đọc bài troao sách giáo khoa
Nhận xét tuyên dương.
5/. Dặn dò: 1’
Rèn đọc thêm ở nhà.
Xem bài hhọc sau.
4 em đọc
Nhận xét bạn đọc.
Đọc thầm.
Phân tích các tiếng, từ
Đọc: uôi, ươi, ay, ây, tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười, máy cày, cây cối, 
dưa
Nhà bà nuôi
xuôi
Mẹ muối
thỏ
Bè nứa trôi
Nhà bà nuôi bò lấy sữa
Khói chui qua mái nhà
Cây ổi thay lá mới
Thứ tư ngày 14 tháng 10 năm 2009
Rèn đọc
Đọc tiếng từ có chứa ay, ây, uôi, ươi
Tiết..ppct.
I/. Mục tiêu:
Học sinh đọc đúng tiếng từ và câu ứng dung có chứa vần ay, ây, uôi, ươi.
Đọc lưu loát, phát âm chuẩn theo yêu cầu.
Hcọ sinh chăm ngoan học giỏi.
II/. Chuẩn bị:
Thầy: nội dung bài rèn đọc
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 4’
Gọi học sinh đọc bài ở bảng con
Nhận xét ghi điểm
3/. Bài mới: 25’
Giới thiệu bài
a/. Rèn đọc các tiếng.
Treo bảng phụ viết sẵn nội dung một số tiếng từ:
Ay máy cày
Aây cây cối
Oi nhà ngói
Oâi đôi đũa
Ơi đồ chơi
Ui quả núi
Uôi buổi trưa
Giải thích các từ ngữ
Hướng dẫn học sinh đọc
Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b/. Hướng dẫn học sinh điền và đọc các cụm từ
yêu cầu hs: điền vànn còn thiếu để thành cụm từ thích hợp
gọi học sinh lên bảng điền nhanh
giải thích từ
đọc mẫu
hướng dẫn học sinh đọc, chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c/. Rèn đọc câu:
Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung câu thơ Nhưng còn thiếu một số tiếng
Gọi học sinh lên điền nhanh
Hướng dẫn học sinh đọc
Chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Khuyến khích học sinh đọc trơn nhanh
4/. Củng cố: 4’
Cho HS đọc lại toàn bài trên bảng
Đọc bài trong SGK
Nhận xet ghi điểm tuyên dương
5/. Dặn dò: 1’
về nhà rèn đọc thêm, xem bài học sau
4 em đọc: nhảy múa, lửa cháy,xây nhà, cây cối.
Học sinh đọc thầm
Ghép các tiếng
Phân tích và đọc các tiếng 
Quan sát trên bảng
Phân tích các từ
Đọc: máy cày, cây cối, nhà ngói, đôi đũa, đồ chơi, quae núi, buổi trưa.
Đọc thầm và điền:
Từ chối, gió thổi, bỏ rơi, đỏ chói
Đọc lại các cụm từ vừa hoàn thành
Nhận xét bạn đọc
Đọc thầm
Phát hiện tiếng còn thiếu trong dòng thơ
Lên bảng điền nhanh
Gío từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
.
Rèn viết
Viết tiếng từ có chứa ay, ây, uôi, ươi
Tiết..ppct
I/. Mục tiêu:
Học sinh đọc đúng các tiếng, từ, câu chứa vần ay, ây, uôi, ươi.
Viết đẹp, đều, thẳng hàng, dãn đúng khoảng cách, trình bày khoa học
Giáo dục học sinh yêu thích rèn chữ viết ngày càng đẹp hơn
II/. Chuẩn bị:
Tiếng từ chứa vần ay,ây, uôi,ươi
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. ỔN định:
2/. Bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
Nhận xét tuyên dương
3/. Bài mới:
a/. Rèn viết tiếng:
Cho học sinh quan sát mẫu
Gọi học sinh nhận xét phân tích các tiếng
Viết mẫu lên bảng
Bưởi, suối, xay, chảy.
Đọc cho học sinh viết bảng con
Nhận xét chỉnh sửa
b/. Rèn viết từ:
Cho học sinh quan sát mẫu chữ viết các từ
Gọi học sinh phân tích từ
Giải thích cacù từ
Viết mẫu vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết
Quả chuối, suối chảy, xây nhà,
Cho học sinh viết bài vào vở
Bao quát lớp theo dõi tốc độ viết của hcọ sinh
Giáo dục học sinh ngồi viết ngay ngắn thì chữa viết mới đẹp, tránh được bệnh cong vẹo cột sống.
c/. Ren viết câu:
Đính bảng
Đọc từng dòng thơ cho học sinh viết vào vở
Đánh vần tiếng khó cho học sinh yếu theo kịp bạn
Đọc lại bài cho học sinh dò lỗi
4/. Củng cố:
Chấm bài viết 
Trưng bày bài viết đepk cho học sinh học tập bạn
Nhận xét chung
5/. Dặn dò:
Rèn thêm để chữ viết đẹp hơn.
Hs viết: ngày tết, cây cối,.
Quan sát bảng
Phân tích các tiếng
So sánh độï cao của các con chữ
Viết bảng con: Bưởi, suối, xay, chảy.
Quan sát
Nhắc lại quy trình viết
Quan sát câu ứnga dụng, đọc thầm
Đọc từ khó trong câu: tay, say, thay, trưa
Viết : Gío từ tay mẹ
 Ru bé ngủ say
 Thay cho gió trời
 Giữa trưa oi ả
Hoàn thành
Nộp bài viết
Rèn nói
Chủ đề: Phương tiện đi lại
Tiết.ppct
I/. Mục tiêu:
Học sinh nói và trả lời được một số câu hỏi theo chủ đề nói về “ các phương tiện đi lại”
Câu nói ngắn gọn , dễ hiểu , câu văn lưu loát, phát âm chuẩn
Giáo dục các em về luật an toàn giao thông đường bộ
II/. Chuẩn bị : + GV : tranh ảnh minh hoạ
Một số câu hỏi cho chủ đề
+ HS : 
III/. Tiến trình trên lớp :
Thầy
1/ Oån định : 1’
2/ Bài cũ : 4’
 Gọi 1 HS nhắc lại tên chủ đề tiết trước 
3/ Bài mới : 25’
 Giới thiệu bài
GV cho học sinh quan sát tranh
GV nêu 1 số câu hỏi phù hợp với 3 đối tượng học sinh 
Tranh ảnh vẽ gì ?
Các loại xe chúng ta còn gọi là gì 
Hằng ngày em đến trường bằng phương tiện gì ?
Xe đạp khi đi ta cần làm gì ?
Xe máy chạy bằng gì ? Và chạy như thế nào ?
Khi muốn đi đâu xa chúng ta phải đi bằng phương tiện nào ?
Em hãy kể tên 1 số loại ô tô chở khách?
Xe ô tô chạy như thế nào ?
Máy bay là phương tiện giao thông ở đâu ?
Em đã được đi tàu lửa chưa ?
Tàu lửa đi ở đâu ?
Khi ngồi trên xe máy chúng ta phải làm gì ?
Khi ra đường em đi bên tay nào ?
Ở ngã tư đường thường có gì ?
Khi thấy đèn đỏ em phải làm gì ?
Giáo dục : Các em cần thực hiện tốt các qui định về an toàn giao thông đường bộ . Mỗi chúng ta có ý thức tốt thì sẽ hạn chế xảy ra tai nạn
4/ Củng cố : 4’
Cho HS chơi trò “ Đèn xanh đèn đỏ”
GV hướng dẫn trò chơi 
5/ Dặn dò : 1’
Về nhà tập nói câu
Trò 
Hát đầu giờ
Một học sinh nhắc lại
HS quan sát tranh và TLCH
Vẽ các loại xe ( xe máy , ô tô , xe đạp  )
Các loại xe còn gọi là phương tiện đi lại
Em đến trường ( xe máy , ba mẹ đưa rước ) đi bộ , xe đạp 
Tuỳ điều kiện thực tế HS TLCH
Dùng chân đạp , tay cầm lái , dùng sức để đạp
Xe máy chạy bằng xăng. Khi muốn chạy ta phải làm nổ máy vào số thì xe mới chạy được. Xe chạy nhanh do đó người phải cẩn thận và biết kĩ thuật chạy
Đi ô tô , máy bay , đi tàu lửa , tàu thuỷ
Xe buýt , xe đò , tốc hành , taxi , 
Chạy rất nhanh và rất thuận tiện
Là phương tiện giao thông hàng không 
Em được đi rồi
Đi trên đường ray 
Phải đội mũ bảo hiểm 
Em đi bên phải và đi sát lề đường
Đèn hiệu cho xe cộ qua lại
Dừng lại không vượt qua
HS thực hiện 
Nếu em nào vi phạm sẽ bị phạt
	..
Thứ sáu ngày 16 thảng 10 năm 2009
Rèn đọc
Đọc : xưa kia, mùa dưa, ngà voi,
Tiết.ppct.
I/. Mục tiêu:
Học sinh đọc đúng các tiếng từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ,
Đọc đúng, phát âm chuẩn.
Giáo dục học sinh yêu thích đọc sách báo và biết giữ gìn của công.
II/. Chuẩn bị:
Thầy: nội dung baì rèn
Trò: SGK, 
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy 
Trò 
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 5’
Goi học sinh đọc bài trên bảng con: cái kéo, ngôi sao, thổi sáo, kéo lưới,
Gọi học sinh đọc bài trong SGK
Nhận xét bài cũ.
3/. Bài mới: 25’
Giới thiệu bài,
Đính bảng có nội dung bài rèn.
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
Cho học sinh phân tích các từ
Cho học sinh tìm tiếng có vần khó theo yêu cầu gv
Cho học sinh đọc bài trên bảng
Chỉnh sửa phát âm cho hs
* Đ/V học sinh yếu cho học sinh dánh vần và đọc
* Đ/V học sinh giỏi khuyến khích các em đọc trơn nhanh
4/. Củng cố: 4’
Cho học sinh tìm tiếng ngoài bài có vần ay,ây.
Tổng kết tổ nào tìm được nhiều tiếng từ có vần ay, ây hơn là thắng cuộc
Cho học sinh đọc bài trong sách giáo khoa
Nhận xét tuyên dương.
5/. Dặn dò: 1’
Về nhà rèn đọc thêm
4 em đọc bảng 
3 em đọc sách
Nhận xét bạn đọc
Quan sát, đọc thầm các từ ngữ
Cá nhân, nhóm cùng tham gia.
Nhận xét,
Đọc theo cá nhân, tổ, lớp.
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái, đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ
Hs tìm và ghi vào bảng con
Mở sách bài vần ay, ây.
Đọc cá nhân, tổ
Nhận xét bạn đọc
Rèn toán
Phép trừ trong phạm vi 3
Tiết..ppct..
I/. Mục tiêu:
Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3
Làm tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng theo yêu cầu
Giáo dục học sinh tính tự tin, tính trung thực khi làm bài.
II/. Chuẩn bị:
GV: Bài tập, phiếu bài tập trong phạm vi 3
HS: Vở rèn toán, bảng con
III/. Hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
1/. Oån định: 1’
2/. Bài cũ: 5’
Gọi học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài bảng con
Nhận xét ghi điểm
3/. Bài mới: 25’
Hướng dẫn học sinh thực hành các bài tập
Bài 1
Đính tranh lên bảng, cho học sinh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
Nhận xét bài học sinh
Bài 2
Nêu yêu cầu của bài, gọi học sinh nối phép tính thích hợp
Cho học sinh làm vào phiếu bài tập
Nhận xét bài học sinh
Bài 3
Gọi học sinh nêu yêu cầu
Gọi 2 em lên bảng tính, cả lớp làm bảng con
Nhận xét..
Bài 4
Nêu yêu cầu bài 4
Gọi 2 em làm bài phiếu, cả lớp làm vở.
4/. Củng cố: 5’
Hỏi: 3 – 1 = mấy?
 3 – 2 = mấy?
 3 – 3 = mấy?
Trò chơi: do học sinh tự chọn
Nhận xét chung
5/. Dặn dò: 1’
Làm bài tập VBT. Xem bài học sau.
Bài tập: tính
2 + 2 + 0 = 4
3 + 1 + 1 = 5
1 + 2 + 0 = 3
0 + 0 + 0 = 0
Quan sát tranh
Nêu: có 3 trái tim, bớt 1 trái tim còn lại 2 trái tim
Ghi bảng: 3 – 1 = 2
Có 3 ngôi sao, bớt đi 2 ngôi sao còn lại 1 ngôi sao.
Ghi bảng con: 3 – 2 = 1
Bài 2. nối phép tính với kết quả thíc hợp.
2
-
3
1
3
-
2
2
3
-
1
1
Bài 3: tính
 2 1 1
Bài 4 tính.
2 + 1 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2

Tài liệu đính kèm:

  • docBuoi chieu lop 1 tuan 9.doc