Giáo án lớp 1 - Năm học: 2009 - 2010 - Tuần 2

I/ MỤC TIÊU: Sau bài học

· HS nhận biết được các dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.

· HS đọc được các tiếng “bẻ, bẹ”.

· Trả lời được 2-3 câu hỏi theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh.

II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ.

Tranh minh hoạ phần luyện nói

· HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

 

doc 25 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 10/08/2018 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 - Năm học: 2009 - 2010 - Tuần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
gk ..
Cho HS viết các số 1, 2, 3.
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết.
HS thực hành viết, GV sửa sai.
1 HS nêu yêu cầu của bài.
GV hướng dẫn cách làm. 
HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai.
GV hướng dẫn cách làm.
Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
GV cho HS đếm bằng que tính từ 1 đến 3 và 
ngược lạitừ 3 đến 1.
Cho HS tập viết số 1, 2, 3 GV uốn nắnHS viết
HS viết số 1, 2, 3 vào vở.
HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới.
HS làm bài theo nhóm.
HS lấy que tính ra đếm
Lấy vở ra viết số vào vở.
Hoạt động 4
Củng cố, dặn dò
GV tổ chứctrò chơi :Nhận biết ra số lượng.
Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3.
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà.
HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ.
Lớp quan sát nhận xét.
@&?
Buổi chiều
BDHS Giỏi: TOÁN: ÔN CÁC SỐ 1,2,3
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Nhận biết về các số 1,2,3. Đọc viết được các số 1,2,3.
Rèn kỹ năng đọc, viết các số 1,2,3.
Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.
 II/ Các hoạt đôïng dạy học:
 1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
 2/ Hoạt động 1: Nhận biết, đọc các số 1,2, 3.
GV chỉ các đồ vật trong lớp có số lượng là 1, 2, 3, HS nêu số.
GV ghi bảng các số: 1,2,3 ; 3,2,1.
Gọi HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và đếm ngược từ 3 đến 1.
GV vẽ chấm tròn HS ghi số, GV ghi số HS vẽ chấm tròn. HS làm bảng con
GV chưa bài, củng cố.
 3/ Hoạt động 2: Luyện viết số 1,2,3.
 - GV viết mẫu, nhắc lại quy trình viết, HS nhắc lại.
 - HS viết bảng con các số 1,2,3. GV sửa sai.
 -Cho HS viết vở mỗi số 3 dòng. GV theo dõi, sửa sai. Lưu ý HS độ cao,vị trí điểm đặt bút, điểm dừng bút từng số.
 - Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
 4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: Cho HS chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng để củng cố các số đã học.
 (Sử dụng số và các hình để chơi)
 -GV nhận xét tiết học, dặn dò.
 @&?
Ôân luyện Mỹ thuật: Ôân xem tranh: Thiếu nhi vui chơi
(Thầy Hậu dạy)
@&?
 HDTH Toán: LUYỆN VIẾT CÁC SỐ 1,2,3
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Đếm xuôi các số 1,2,3 ; đếm ngược các số 3,2,1.
 Rèn kỹ năng viết các số 1,2,3.
Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.
 II/ Các hoạt đôïng dạy học:
 1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
 2/ Hoạt động 1: Đếm các số 1,2, 3.
Gọi HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và đếm ngược từ 3 đến 1.
GV giơ 1,2,3 hình vuông ( hình tam giác, que tính, HS ghi số vào bảng con, GV ghi 
số lên bảng HS lấy que tính hoặc các mô hình trong bộ đồ dùng.
GV chữa bài, củng cố.
 3/ Hoạt động 2: Luyện viết số 1,2,3.
 - HS nhắc lại quy trình viết, GV viết mẫu.
 - HS viết bảng con các số 1,2,3. GV sửa sai.
 -Cho HS viết vở mỗi số 4 dòng. GV theo dõi, sửa sai. Lưu ý HS độ cao,vị trí điểm đặt bút, điểm dừng bút từng số.
 - Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
 4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học, dặn dò.
 @&?
	Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
(Nghĩ lễ-Dạy bù vào cuối buổi các ngày trong tuần)
Tiếng việt: 	 BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ
I / MỤC TIÊU: Sau bài học :
HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~, .
Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
Tô được e, b,bé và các dấu thanh.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: Bảng phụ kẻ bài ôn.
Tranh minh hoạ các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ. Mẫu vật minh hoạ từ be bé.
Tranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ.
HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Cho HS viết dấu huyền, dấu ngã trên bảng con .
Gọi HS lên viết tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng.
HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : kẽ, bè, kè, vẽ.
HS viết bảng con.
HS đọc, lớp nhận xét.
HS lên nhận diện dấu .
Bài mới
Giới thiệu bài 
Dạy dấu thanh
Nhận diện dấu
Ôn tập
Ghép tiếng be với các dấu thanh
Các từ tạo nên từ âm b và âm e
HS viết bảng
Tiết 1
Chúng ta đã học những âm gì rồi nào? ( e, b)
Bạn nào kể những dấu thanh đã học cho cô nào?
GV ghi âm và dấu thanh mà HS trả lời sang một bên bảng.
GV giới thiệu tranh và hỏi: 
Tranh vẽ ai?Tranh vẽ cái gì?
Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh những h/ vẽ này
Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be.
-1HS gắn bảng mẫu lên bảngï.
Cho HS nhìn bảng đáng vần tiếng be.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
Cho HS phát âm nhiều lần tiếng be.
GV treo bảnh phụ đã viết sẵn bài ôn lên bảng.
be bè bé bẻ bẽ be.ïCho HS đọcbảng ôn.
=> Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ sự vật khác nhau.
Tìm cho cô các từ tạo nên từ âm b và âm e.
GV giới thiệu từ :be be, bè bè, be bé.
GV và HS cùng giải thích từ.
Cho HS viết bảng con các từ vừa học.
GV viết mẫu, HD cách viết.
GV uốn nắn, sửa sai.
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết.
HS trả lời câu hỏi.
HS theo dõi.
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
HS ghép tiếng be.
HS đánh vần tiếng be.
HS đọc CN, nhóm, ĐT
HS tìm từ mới:
HS viết bảng con : be be, bè bè, be bé
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết 
c.Luyện nói
Trò chơi
Củng cố dặn dò
Tiết 2
* Cho HS đọc bài ở tiết 1.
GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS.
GV giới thiệu tranh minh hoạ từ be bé.
Tranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực.
 * HS tập tô các chữ trong vở tập viết. 
Chú ý quy trình tô chữ.
* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận. GV hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc
Trong tranh vẽ gì?Em thích nhất tranh nào?
Hãy viết các dấu thanh phù hợp với bức tranh?
* Cho HS chơi trò chơi “ Thi tìm tiếng có dấu thanh vừa ôn”.
Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài 
HD HS về nhà tìm và học bài
Nhận xét tiết học – Tuyên dương
HS phát âm CN nhóm đồng thanh
HS mở vở tập viết
HS tô chữ trong vở tập viết
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung
HS chơi trò chơi thi đua giữa các đội.
Học sinh đọc lại bài 
@&?
Toán :	 LUYỆN TẬP
	I / MỤC TIÊU: Giúp HS:
Củng cốâ cho HS về nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có không quá 3 phần tử ( 1, 2, 3).
Củng cố về đọc, đếm, viết các số 1, 2, 3.
Giáo dục HS tính cẩn thận ,tỉ mỉ trong học toán.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: bảng phụ 
HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bài tập toán.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu HS đọc các số trong vòng tròn
KT và sưả bài tập của các em.
Nhận xét cho điểm.
HS đọc số.
HS dưới lớp nhận xét bạn .
Hoạt động 2
Giới thiệu bài: 
Bài 1
Bài 2
Bài 3 ( 13)
Bài 4 ( 13 )
Hôm nay ta học bài : Luyện tập
* GV hướng dẫn HS làm BT trong sgkGV yêu cầu HS quan sát hình vẽ ở bài tập 1 trong sgk. Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ rồi viết số thích hợp vào ô trống phía dưới hình.
HS làm bài và sửa bài.
GV hướng dẫn HS tự sửa bài của mình.
GV nhận xét cho điểm.
Cho 1 HS nêu yêu cầu của bài tập 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
Cả lớp làm bài.Cho HS sửa bài 2.
GV cho HS đọc từng dãy số sau đó đọc cả 2 dãy số để củng cố và nắm chắc thuật ngữ “ đếm xuôi, đếm ngược”.
1 HS nêu yêu cầu bài 3.
cho HS thi đua theo nhóm, theo tổ.
GV nêu cách chơi và luật chơi.
GV giải thích và làm mẫu.
HS chơi trò chơi.
HS nêu yêu cầu bài 4.
HS viết số theo thứ tự mà bài yêu cầu.
GV uốn nắn HS yếu.
HS chú ý lắng nghe.
HS làm BT 1.
Cả lớp theo dõi và sửa bài.
HS làm bài 2 làm theo nhóm.
HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1.
HS lắng nghe cáchchơi.
HS chơi trò chơi .
Lớp theo dõi, nhận xét.
HS viết các số 1, 2, 3. vào vở bài tập toán.
Hoạt động 3
Củng cố
Cho HS chơi trò chơi : “ Ai là người thông minh nhất”.GV nêu cách chơi và luật chơi
Chia lớp thành 4 tổ và lần lượt đưa ra 3 câu hỏi. Tổ nào trả lời nhanh nhất, đúng nhất là tổ đó dành danh hiệu: “ Người thông minh nhất”
-GV nêu câu hỏi. Gọi đại diện tổ trả lời.
GV tuyên dương người thắng cuộc.
HD HS làm bài và tập ở nhà.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
HS thực hành chơi trò chơi.
HS trả lời câu hỏi nhanh.
HS lắng nghe.
@&?
 Đạo đức: 	EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT (tiết 2)
I/ MỤC TIÊU: Giúp hs biết được :
Trẻ đến tuổi học phải đi học. Trẻ em có quyền được đi học.
Học sinh có thái độ vui ve,û phấn khởi , tự giác đi học. Tự hào mình là HS lớp 1.
HS thực hiện việc đi học hằng ngày, thực hiện những yêu cầu của giáo viên ngay từ những ngày đầu đến trường.
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN: HS:vở bài tập đạo đức
GV: vở bài tập đạo đức, một số bài hát “Ngày Đầu Tiên Đi Học “,”Đi Học”
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
Khởi động
GV cho HS hát bài “ Đi tới trường”. 
Em có thích đi học không?
GV giới thiệu bài học hôm nay.
Học sinh hát cả lớp.
Hoạt động 2
Học sinh kể về kết quả học tập của mình.
GV yêu cầu HS kể về một tuần qua mình đi học đã đạt được kết quả gì?
Cô giáo cho em những điểm gì?
Em thích đi học không? Tại sao?
Vài em trình bày trước lớp.
Kết luận:Sau một tuần, các em đã học viết chữ, học đếm, tập tô màu, tập vẽ vv.. nhiều em trong lớp đã đạt được điểm 9, 10, được cô khen. Cô tin tưởng các em sẽ học tốt, sẽ chăm ngoan.
HS học nhóm trả lời câu hỏi.
HS trình bày trước lớp.
Hoạt động3:
Hs kể
Chuyện theo tranh 
(BT 4)
Củng cố dặn dò
GV giới thiệu tranh 1 và yêu cầu HS hãy đặt tên cho bạn nhỏ trong tranh. Nêu nội dung của từng bức tranh.
Trong tranh có những ai?Họ đang làm gì?
Cho HS hoạt động theo nhóm 2 người.
Một số bạn trình bày trước lớp.
GV nhắc lại nội dung các bức tranh.
Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đi học như chúng ta. Trước khi đi học bạn đã được cả nhà chuẩn bị cho mọi thứ. Đến lớp cô giáo đón chào, các bạn yêu quý. Về nhà bạn kể cho mọi người nghe chuyện ở lớp
GV cho HS múa hát về trường mình, về việc đi học 
Nhắc lại nội dung bài học.
GV hướng dẫn HS học thuộc câu thơ cuối bài.
Nhận xét tiết học.Tuyên dương HS-Dặn dò.
HS chia nhóm mỗi nhóm 2 em. Kể cho nhau nghe nội dung của từng tranh.
HS thảo luận.
HS trình bày trước lớp.
Cả lớp lắng nghe.
S sinh hoạt theo nhóm, theo lớp, cá nhân
HS đọc theo cô giáo
HS lắng nghe cô dặn dò
@&?
Buổi chiều
GĐHS Yếu: TOÁN: Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
 Đọc viết được các số 1,2,3.
Rèn kỹ năng đọc, viết các số 1,2,3.
Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.
 II/ Các hoạt đôïng dạy học:
 1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
 2/ Hoạt động 1: Đọc các số 1,2, 3.
 -HS nêu các số đã học, GV ghi bảng các số: 1,2,3 ; 3,2,1.
Gọi HS đọc các số đó. GV theo dõi, sửa sai.
GV gắn 1,2,3 que tính lên bảng, HS viết số vào bảng con. Lớp nhận xét.
GV chữa bài, củng cố.
 3/ Hoạt động 2: Luyện viết số 1,2,3.
 - HS viết bảng con các số 1,2,3. GV sửa sai.
 -Cho HS viết vở mỗi số 3 dòng. GV theo dõi, sửa sai
 - Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
 4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: Tập cho HS bài hát : Một hai ba ta bước đi cho đều
 -GV nhận xét tiết học, dặn dò.
 @&?
HDTH Tiếng Việt : ÔN DẤU THANH / , ? , . ,\ , ~
I/Mục tiêu: Giúp HS:
 -Ôn các dấu thanh sắc (/), hỏi (?) , nặng (.), huyền (\ ), ngã (~) ghi nhớ vị trí các dấu thanh trên dòng kẻ li để viết đúng.
- Luyện kỹ năng đọc, viết 5 dấu thanh đó. 
 - Giáo dục HS tự giác, tích cực học tập.
 II/ Các hoạt đôïng dạy học :
 1/ Giới thiệu bài: GV GT tên bài và ghi bảng. HS nhắc lại tên bài.
 2/ Đọc dấu thanh:
 -Cho HS kể tên các dấu thanh đã học.
 -GV chép bảng 5 dấu thanh đó, HS bổ sung, GV chốt lại tên cả 5 dấu thanh đã học.
 -Gọi lần lượt 9 em đọc bài dấu thanh huyền, 9 em còn lại đọc bài dấu thanh ngã.
 -Lớp nghe nhận xét- GV bổ sung ,chữa lỗi, cho điểm.
 -Yêu cầu tốc độ đọc HS khá giỏi nhanh hơn HS TB, yếu.( HS yếu cho phép đánh vần khi đọc)
 3/ Viết dấu thanh: Cho HS luyện viết dấu thanh sắc, hỏi, nặng trên bảng con. 
 -GV HD cách viết dấu thanh huyền, ngã : GV vừa viết vừa HD quy trình. 2-3 HS nhắc lại.
 -GV lưu ý HS vị trí các dấu thanh đó trên dòng kẻ, cho HS nhắc lại nhiều lần.
- Cho HS viết dấu thanh huyền, ngã vào bảng con. GV chữa lỗi.
 - Cho HS viết dấu thanh huyền, ngã vào vở, mỗi dấu 3 dòng.
-GV theo dõi, sửa sai.- Thu 7-9 bài, chấm, nhận xét.
 4/ Củng cố dặn dò: 3 HS nêu vị trí các dấu thanh trên dòng kẻ. GV chốt lại.
 -Nhận xét, dặn dò.
@&?
HDTH Toán: Luyện tập 
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Đếm xuôi các số 1,2,3 ; đếm ngược các số 3,2,1.
 Rèn kỹ năng viết các số 1,2,3.
Giáo dục HS tự giác tích cực làm bài.
 II/ Các hoạt đôïng dạy học:
 1/ Giới thiệu bài: GV GT ghi tên bài, HS nhắc lại tên bài.
 2/ Hoạt động 1: Trò chơi: Nhận biết số lượng.
GV nêu tên trò chơi, HD HS chơi.
Dùng bộ đồ dạy học toán để chơi.
GV giơ số HS giơ hình, mô hình có cùng số lượng.
GV giơ hình HS giơ số thích hợp.
Tổ nào nhận bết nhanh tổ đó thắng.
 3/ Hoạt động 2: Luyện viết số 1,2,3.
 - HS nhắc lại quy trình viết từng số.GV nhận xét.
 - HS viết bảng con các số 1,2,3. GV sửa sai.
 -Cho HS viết vở mỗi số 3 dòng. GV theo dõi, sửa sai. Lưu ý HS độ cao,vị trí điểm đặt bút, điểm dừng bút từng số.
 - Thu 7-10 bài chấm, nhận xét.
 4/HĐ 3: Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét tiết học, dặn dò.
 @&?
 	Thứ năm ngày7 tháng 9 năm 2006 
Tiếng việt:
Ê – V
I / MỤC TIÊU: Sau bài học :
HS đọc và viết được âm và chữ ê, âm v, bê, ve.
HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.
Luyện nói được 2-4 câu theo chủ đề: bế bé.
Giáo dục HS có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: Tranh minh hoạ các từ khoá bê, ve
 Tranh minh hoạ câu ứng dụng : Bé vẽ bê.Tranh minh hoạ phần luyện nói.
 Sưu tầm các sách báo có chữ mới học.HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt.
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ
Gọi 3 - 4 HS lên đọc và viết các tiếng bẻ, bẹ, bé, bẽ và phân tích tiếng.
1 HS lên viết các dấu thanh
1 HS lên đọc từ ứng dụng: be bé.
1 HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu bài 
Dạy chữ ghi âm ê
Ghép chữ và đọc tiếng
HD HS viết chữ ê trên bảng con
Đọc tiếng ứng 
dụng
Trò chơi 
Tiết 1
GV treo tranh trên bảng để HS QS và hỏi:
Trong tranh vẽ gì ?
Trong tiếng bê có chữ và âm nào ta đã học rồi?
Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là ê .
- GV đồ lại chữ ê và hỏi:
Chữ ê giống chữ gì ta đã học?
Chữ ê khác chữ e ở chỗ nào?
- Cho HS phát âm chữ ê.
- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “bê”
- Ai phân tích cho cô tiếng “ bê ”nào?
GV phát âm mẫu : bờ – ê – bê .
Cho HS đánh vần tiếng bê.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
* Cho HS viết chữ ê, bê vào bảng con.
GV viết mẫu, HD cách viết.
GV uốn nắn, sửa sai cho HS.
* Chữ v
Quy trình tương tự như chữ ê.
GV viết các tiếng :bê, bề, bế, ve, vè, vẽ. 
Cho 2 HS đọc , lớp đọc theo nhóm, cá nhân
GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết..
HS quan sát tranh và thảo luận.
HS trả lời câu hỏi.
HS theo dõi.
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
HS ghép tiếng bê.
HS phân tích tiếng bê.
HS phát âm tiếng bê.
HS phát âm- đánh vần.
HS viết lên không trung.
HS viết bảng con.
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT.
Học sinh chơi trò chơi.
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết 
c.Luyện nói
Củng cố dặn dò
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại bài trên bảng.
GV uốn nắn sửa sai cho .
Cho HS đọc bài trong sgk.
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng .
Cho 1 HS đọc câu ứng dụng.
GV đọc mẫu câu ứng dụng.
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra.
 HS tập viết chữ ê, v, vê, bê trong vở tập viết. 
Chú ý quy trình viết chữ.
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Em bé vui hay buồn? Tại sao?
Mẹ thường làm gì khi bế em bé?
Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào?
Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta. Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?
Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức
Hôm nay học bài gì?
GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài. 
Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo .
HD HS về nhà tìm và học bài.
Nhận xét tiết học – Tuyên dương.
HS phát âm CN nhóm đồng thanh.
HS đọc cá nhân.
HS mở vở tập viết
HS viết bài trong vở t/ viết.
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung.
-Y/C 1 em nói 2-3 câu về nd bài luyện nói.
Học sinh đọc lại bài. 
@&?
Toán :
CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
I / MỤC TIÊU: -Giúp học sinh :
Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5,biết đọc và viết các số 4, 5.
Biết đếm xuôi từ 1 đến 5 và ngược từ 5 đến 1.
Nắm được thứ tự của các số 1, 2, 3, 4, 5 trong dãy số 1,2,3,4,5.
Giáo dục HS tự giác, tích cực học tập.
II / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:GV: các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật. Các số 1, 2, 3, 4, 5 trên tấm bìa
HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, 
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: 
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ
GV đưa ra các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật và yêu cầu HS viết số tương ứng vào bảng con.
HS đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1.
Nhận xét cho điểm.
HS viết số vào bảng con.
HS đếm số.
HS dưới lớp NX bạn. 
Hoạt động 2
Giới thiệu bài
Giới thiệu số 4 
Giới thiệu chữ số 4
Giới thiệu số 5
Đếm và xác định vị trí các số trong dãy số
Hôm trước ta học đến số mấy rồi?
Hôm nay ta học tiếp số 4 và số 5.
GV cho HS điền số thích hợp vào dòng đầu tiên trang 14 sgk .
GV giới thiệu tranh và hỏi:
Hình vẽ trên có bao nhiêu bạn?
Hình vẽ có mấy chiếc kèn?
Hình vẽ có mấy chấm tròn?
GV cho HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn trong bộ đồ dùng học toán ra.
Tất cả chấm tròn, que tính, hình tam giác vv mỗi thứ đều có số lượng là mấy?
GV giới thiệu chữ số 4 in và chữ số 4 viết
Cho HS đọc số 4.Hướng dẫn HS viết số 4 
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết.
Cho HS viết số 4 vào bảng con.
GV giới thiệu số 5.
Cách tiến hành tương tự như số 4.
Cho HS quan sát các cột hình vuông ( quan sát bên trái trước) và nêu số ô vuông trong mỗi cột .
HS đọc liền mạch các số dưới mỗi cột của ô vuông.
Làm tương tự với cụm cột ở bên phải.
Gợi ý: Trước khi đếm số 2 ta phải đếm số mấy trước? Sau số 2 là những số nào?
HS chú ý lắng nghe và nhận xét.
HS quan sát số 1.
HS đọc cá nhân, nhóm.
HS đọc cá nhân, nhóm.
HS theo dõi.
HS viết số
HS đếm số.
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 1 (15)
Bài 2 ( 15)
Bài 3 (15)
Bài 4 (15)
Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk .
1 HS nêu YC bài toán.Cho HS viết các số 4 và 5.
GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết.
HS thực hành viết, GV sửa sai.
1 HS nêu yêu cầu của bài.
GV HD cách làm: quan sát tranh từ trái qua phải, từ trên xuống dưới để việc làm bài được thống nhất.
HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai.
HS nêu yêu cầu bài 3.GV hướng dẫn cách làm.
Cho HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai.
HS nêu yêu cầu bài 4.
GV cho HS thi đua giữa 2 dãy.
GV nêu cách chơi và giải thích : Nối các nhóm có đối tượng bằng nhau rồi nối tiếp với số tương ứng với đối tượng đó.GV tuyên dương tổ thắng cuộc.
HS viết số 4, 5 vào vở.
HS nhìn tranh đếm và ghi số tương ứng vào ô trống phía dưới.
HS làm bài theo nhóm.
Cả lớp sửa bài.
Lấy vở ra viết số vào vở.
HS chơi trò chơi thi đua giữa các dãy với nhau.
Hoạt động 4
Củng cố, dặn dò.
GV cho HS đếm xuôi từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.
Cho HS đọc lại dãy số 1, 2, 3,4 ,5.
Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà.Nhận xét tiết học.
HS thực hành đếm bằng que tính.
Lớp quan sát nhận xét.
@&?
THỂ DỤC:
TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
I. MỤC TIÊU:Giúp HS:
Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”. 
Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại.

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an 1 tuan 2(1).doc