Giáo án lớp 1 buổi sáng - Tuần 8 -Trường tiểu học IaLy

I/ Mục đích- yêu cầu:

 Học sinh đọc và viết được ua – ưa, cua bể, ngựa gỗ.

Đọc câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa và thị cho bé.

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa.

II/ Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng: tờ bìa, lá mía, tỉa lá.

Đọc câu ứng dụng: bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.

b/ Bài mới: Tiết 1

 

doc 66 trang Người đăng honganh Ngày đăng 19/01/2016 Lượt xem 266Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 buổi sáng - Tuần 8 -Trường tiểu học IaLy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
 cái kéo trái đào
 leo trèo chào cờ
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng: 
 “ Suối chảy rì rào
 Gió reo lao xao
 Bé ngồi thổi sáo” 
Đọc SGK:
 Å Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết được vần và từ ứng dụng vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : “Gió, mây, mưa, bão, lũ”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trên đường đi học về, gặp mưa em làm gì?
 -Khi nào em thích có gió?
 -Trước khi mưa to, em thường thấy những gì trên bầu trời?
 -Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi từ chỗ này sang chỗ khác?
 4: Củng cố , dặn dò
 Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: eo
Giống: e
Khác : o
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: mèo
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi ,ngược ( c nhân– đ thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b. con: eo, ao , chú mèo, ngôi sao
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.Đọc(cnhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
*************************************
Thứ sáu ngày tháng năm 2011
 HỌC VẦN : Tiết 7 
Xưa kia, mùa dưa,ngà voi,gà mái
I. MỤC TIÊU:
 - HS viết đúng các chữ có trong bài
- HS viết đúng, đẹp, nhanh .
 - Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu viết sẵn.
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới.
a.Giới thiệu bài viết 
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
b.Quan sát chữ mẫu- HD viết từng chữ:
- Giới thiệu chữ mẫu,HD viết từng chữ
 Xưa kia
-GV cho HS xác định độ cao của các con chữ. Kết hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.
 + Chữ có độ cao 2 li.
 + Chữ có độ cao 3 li
 + Chữ có đọ cao 4 li
 + Chữ có độ cao 5 li 
- GV viết mẫu HD qui trình
 (Các từ còn lại tương tự)
c.Luyện viết
3.Củng cố - Dặn dò :.
- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các dòng còn lại 
- Chuẩn bị hôm sau bài. T9, T10
- HS trả lời
- HS viết bảngcon
- HS viết vào vở tập viết.
TIẾT 2
Đồ chơi,tươi cười,ngày hội, vui vẻ
I. MỤC TIÊU:
 - HS viết đúng các chữ có trong bài
- HS viết đúng, đẹp, nhanh .
 - Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu viết sẵn.
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới.
a.Giới thiệu bài viết 
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
b.Quan sát chữ mẫu- HD viết từng chữ:
- Giới thiệu chữ mẫu,HD viết từng chữ
 Đồ chơi
-GV cho HS xác định độ cao của các con chữ. Kết hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.
 + Chữ có độ cao 2 li.
 + Chữ có độ cao 3 li
 + Chữ có đọ cao 4 li
 + Chữ có độ cao 5 li 
- GV viết mẫu HD qui trình
 (Các từ còn lại tương tự)
c.Luyện viết
3.Củng cố - Dặn dò :.
- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các dòng còn lại 
- Chuẩn bị hôm sau bài. T9, T10
- HS trả lời
- HS viết bảngcon
- HS viết vào vở tập viết.
********************************
Môn :Toán
 Phép trừ trong phạm vi 3
I.MỤC TIÊU : 
 -Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về phép trừ , mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 
 -Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 .
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
 -Bộ đồ dùng học toán lớp 1
 -Sử dụngtranh ở SGK 
 -HS : Bút , thước , SGK 
III.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC :
1-Kiểm tra bài cũ :
2. Bài mới :
a.Giới thiệu bài : 
b.Giới thiệu khái niệm ban đầu về phép trừ 
 * Hướng dẫn học phép trừ : 2-1=1 
-Cho HS quan sát hình 1 Vẽ ong và hoa .
Dựa vào hình vẽ em hãy đặt một đề toán.
- GV gợi ý: + Lúc đầu có mấy con ong ?
 + Bay đi mấy con ong ?
 +Còn lại mấy con ong ? 
- Hai bớt 1 còn 1 ta viết như sau : 
 2 - 1 = 1
- Chỉ vào dấu - và nói : Đây là dấu trừ 
- Chỉ vào phép tính 2-1=1 đọc : hai trừ một bằng một
* Hướng dẫn phép tính trừ 3-1=2 ; 3-2= 1
- GV cho HS nhìn tranh nêu đề toán rồi hình thành phép tính
* Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ :
- Cho học sinh quan sát hình vẽ nhận xét :
2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được 3 chấm tròn. 2 + 1 =3
1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn được 3 chấm tròn. 1+ 2= 3
3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn. 3 -1 =2
 3 chấm tròn bớt 2 chấm tròn còn 1chấm tròn. 3- 2 = 1
3.Luyện tập :
*Bài 1: Gọi HS nêu cách làm bài
 - GV nhận xét 
*Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán 
 Lưu ý : Viết kết quả thẳng cột với 2 số trên 
 Gọi 1 số HS nêu kết quả bài toán 
 -GV nhận xét 
* Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài toán 
 - GV cho HS nêu bài toán ,nêu phép tính 
- GV và HS nhận xét
4.Củng cố - dặn dò: 
* Lớp chú ý nghe 
* Lớp quan sát tranh
- 2 con ong đang đậu trên một bông hoa,một con bay đi sau đó còn môt con .
Đặt đề : Có 2 con ong đang đậu trên 1 bông hoa . sau đó 1 con bay đi .Hỏi trên bông hoa còn mấy con ? 
- Lúc đầu có 2 con 
- Bay đi một con 
- Còn lại một con 
- Hai bớt 1 còn 1 
-Hai trừ một bằng một
- HS nêu lại : hai thêm một được ba .
 2 cộng1 bằng 3
- Một thêm hai được ba
 1 cộng 2 bằng 3
- Ba bớt một còn hai
 3 trừ 1 bằng 2
 - Ba bớt hai còn một 
 3 trừ 2 bằng 1
 - Tính viết kết quả theo hàng ngang.
- HS làm bài chữa bài
- Tính viết kết quả theo cột dọc .
- HS nêu: 1 , 1 , 2 
 -Viết phép tuính thích hợp
- Có 3 con chim đậu trên cành .Hai con bay đi .Còn lại mấy con ? 3- 2 = 1
 + Lớp nhận xét .
TUẦN 10
Thứ hai ngày tháng năm 2011
TIẾNG VIỆT
Bài 39: au - âu
I.Mục tiêu:	
Đọc được : au,âu,cây cau , cái cầu ; từ và các câu ứng dụng .
Viết được : au , âu , cây cau , cái cầu 
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề :Bà cháu
Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bà cháu.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cây cau, cái cầu; Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Bà cháu.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc và viết: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
 -Đọc đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : au, âu – Ghi bảng
Hoạt động 2 :Dạy vần au-âu
+Mục tiêu: nhận biết được: au, âu ,cây cau, cái cầu
+Cách tiến hành :Dạy vần au:
-Nhận diện vần : Vần au được tạo bởi: a và u
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh au và ao?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : cau, cây cau
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích vần au. Ghép bìa cài: au
-Đọc lại sơ đồ:
 au
 cau
 cây cau
Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
 âu
 cầu
 cái cầu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
 Å Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
 rau cải châu chấu
 lau sậy sáo sậu
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc đoạn thơ ứng dụng: 
 “ Chào Mào có áo màu nâu
 Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về” 
 Đọc SGK:
 Å Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT :HS viết được vần từ vào vở
-Cách tiến hành :GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:“Bà cháu”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Người bà đang làm gì?
 -Hai bà cháu đang làm gì?
 -Trong nhà em , ai là người nhiều tuổi nhất?
 -Bà thường dạy cháu những điều gì?
 -Em có thích làm theo lời khuyên của bà không? 
 -Em yêu quí nhất bà ở điều gì?
 -Bà thường dẫn em đi đâu? Em có thích đi cùng bà không? Em đã giúp bà những đều gì?
4 :Củng cố , dặn dò
Giống: bắt đầu bằng a
Khác : kết thúc bằng u
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: cau
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b. con: au, âu , cây cau, cái cầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh. Đọc (c nhân – 
đ thanh)
HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
******************************
Môn : Toán
Luyện tập
I.MỤC TIÊU : 
* Giúp HS :
 - Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3.
 - Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
 - Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ.
II ĐỒ DÙNG DẠY DỌC :
 - Bộ đồ dùng dạy học toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: 
b.Hướng dẫn hs luyện tập.
* Bài 1 : Tính
- GV cho hs tự nêu cách làm bài rồi chữa bài.
 (Cột 4-HD về nhà làm).
* Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV hướng dẫn hs nêu cách làm bài.
 * Bài 3: Viết dấu thích hợp.
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm bài.
+ Cho HS nêu vì sao điền dấu cộng hoặc dấu trừ,
- HS làm bài rồi chữa bài
* Bài 4: cho HS nhìn tranh rồi viết phép tính thích hợp
- GV cho HS nhận xét bài làm. 
4. Củng cố - dặn dò :
- Tính kết quả theo hàng ngang HS làm bài rồi chữa bài.
- HS Viết số thích hợp vào ô trống, HS chữa bài.
+ VD 3 – 1 = 2 (Viết 2 vào chỗ chấm).
- HS làm bài.
 1..+..1 = 2 2..+..1 = 3
( Vì 2 cộng 1 bằng 3 nên viết dấu cộng)
- HS viết phép tính 
*****************************
Thứ ba ngày tháng năm 2011
HỌC VẦN : Tiết 82-83
Bài 40: iu - êu
I.Mục tiêu:
Đọc được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng :
Viết được : iu , êu , lưỡi rìu , cái phễu ; từ và câu ứng dụng :
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Ai chịu khó 
Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ai chịu khó?
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi rìu, cái phễu; Tranh câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc và viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
 -Đọc bài ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu 
 Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: iu, êu – Ghi bảng
Hoạt động 1 :Dạy vần iu-êu
+Mục tiêu: nhận biết được: iu, êu,lưỡi rìu, cái phễu. +Cách tiến hành :Dạy vần iu:
-Nhận diện vần : Vần iu được tạo bởi: i và u
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh iu và êu?
 Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : rìu, lưỡi rìu
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích vần iu. Ghép bìa cài: iu
Giống: kết thúc bằng u
Khác : iu bắt đầu bằng i
Đọc lại sơ đồ:
 iu
 rìu
 lưỡi rìu
Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
 êu
 phễu
 cái phễu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
 Å Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
-MT:HS đọc trơn các từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
 líu lo cây nêu
 chịu khó kêu gọi
-Đọc lại bài ở trên bảng
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Đọc câu ứng dụng: 
 “Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả”
Đọc SGK:
 Å Giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào vở
-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:“Ai chịu khó?”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những gì?
 -Con gà đang bị chó đuổi, gà có phải là con chịu khó không? Tại sao?
 -Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
 -Con chim đang hót, có chịu khó không?
 -Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
 -Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
 -Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì?
 4: Củng cố dặn dò
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: rìu
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược
( cá nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b. con: iu, êu ,lưỡi rìu, cái phễu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)
Nhận xét tranh. Đọc (c nhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
****************************************
Thứ tư ngày tháng năm 2011
HỌC VẦN
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1
I.Mục tiêu:
Đọc được các âm , vần , các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 .
Viết được các âm , vần , các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 .
Nói được 2-3 câu theo chủ đề đã học .
HS nghe viết được các tiếng từ ứng dụng.
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
On định:
Bài mới:
Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học
Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành 
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bảng ôn tập
Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành 
Hình thức học: Cá nhân, lớp
Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
Tiếng:
mẹ nghe 	 nghỉ
gia 	 trả 	 xe
Từ:
y sĩ 	 giã giò
nghĩ ngợi	 nghé ngọ
dìu dịu	 nấu bữa
Câu:
Xe bò chở cá về thị xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qúa
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
d) Hoạt động 3: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh nghe và viết được bài
Phương pháp: Luyện tập 
Hình thức học: Cá nhân
Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ
Chú voi có cái vòi dài
à Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ, tiếng
Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2	
Hát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh 
Học sinh nêu 
Học sinh viết vở lớp
***********************************
Toán: Tiết : 38
Phép trừ trong phạm vi 4
I. MỤC TIÊU :
 	* Giúp HS: 
- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
 -Biết làm tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo
 -Giáo dục các em lòng say mê và ham thích học môn toán để biết vận
dụng tính toán vào trong cuộc sống hàng ngày.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng bộ đồ dùng toán 1 
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:	
a. Giới thiệu bài:
b.Giảng bài:
* HD HS học khái niệm về phép trừ.
 HD học phép trừ : 4 – 1 = 3
- GV hướng dẫn hs xem tranh tự nêu bài toán.
- GV gọi HS nêu lại bài toán.
- GV gọi HS trả lời 
- GV nhắc lại : bốn quả cam bớt một quả cam còn ba quả cam.
+ Bốn bớt một còn ba ta viết như sau:
 4 – 1 = 3 
- GV chỉ vào 4 – 1 = 3 rồi đọc cho hs đọc
 Hướng dẫn HS học phép trừ : 
4 – 2 = 2
4 – 3 = 1
 (Tương tự như trên)
 Hướng dẫn cho HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- GV cho HS xem sơ đồ thứ nhất. GV nêu các câu hỏi cho HS trả lời và tự nêu phép tính:
+ Trong tranh có 3 chấm tròn thêm một chấm tròn,được mấy chấm tròn ?
+ Có 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn được mấy chấm tròn ?
+ Trong tranh có tất cả mấy chấm tròn ?
+ Có 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy chấm tròn ?
+ Có 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy chấm tròn ?
- GV cho HS xem sơ đồ thứ 2 tự nêu phép tính
c.Luyện tập
- Hướng dẫn HS thực hành.
* Bài 1:Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
 (cột 4-1,4-3, 3-1,3-3 HD về nhà làm)
* Bài 2: 
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài.
- Cho 4 em lên bảng, cả lớp làm vào bảng con. 
 * Lưu y : HS khi thực hiện các phép tính theo cột dọc cần viết số thẳng cột
- GV cho HS nhận xét :
* Bài 3: GV treo tranh cho Hs quan sát và nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.
-Gọi một HS lên bảng viết phép tính thích hợp
- GV cho HS nhận xét chữa bài.
4.Củng cố - dăn dò:
-HS nêu bài toán: Trên cành có 4 quả cam rơi xuống 1 quả. Hỏi trên cành còn mấy quả cam ?
-1 HS nêu lại bài toán.
-1 HS trả lời:
Có 4 quả cảm rơi xuống 1 quả cam còn lại 3 quả cam .
- HS đọc cá nhân.
- HS quan sát sơ đồ 
- HS trả lời các câu hỏi của GV, rồi tự nêu phép tính
- 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được 4 chấm tròn.
 3 + 1 = 4
- Có 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn.
 1 + 3 = 4
- Có 4 chấm tròn.
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 3 chấm tròn.
 4 – 1 = 3
- 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn 1 chấm tròn.
 4 – 3 = 1
- HS lần lượt nêu phép tính:
 2 + 2 = 4
 4 – 2 = 2 
- HS nêu
- HS làm bài
- Tính viết kết quả theo cột dọc
- HS nêu bài toán 
-1HS lên bảng viết phép tính thích hợp vào ô trống
***************************************
ĐẠO ĐỨC: Bài5:
 LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 2).
I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs hiểu: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như
 vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.
2.Kĩ năng : Biết cư xử lễ phép với anh chị. Biết nhường nhịn em nhỏ.
3.Thái độ : Tỏ ra lễ phép với người lớn, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình cũng như ngoài xã hội.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai.
- 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học
.HS : -Vở BT Đạo đức 1.
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ: -Tiết trước em học bài đạo đức nào?
 - Đối với anh chị em phải như thế nào?
 - Đối với em nhỏ em phải như thế nào?
 -Nhận xét bài cũ.
 3.Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3.1-Hoạt động 1:
+Mục tiêu: Hs làm BT2.
+Cách tiến hành: Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn Hs làm BT→Hãy nối các bức tranh với chữ NÊN hoặc chữ KHÔNG NÊN cho phù hợp và giải thích vì sao→ gọi Hs lên bảng làm.
-Gv sửa bài :
.Tranh 1:→ KHÔNG NÊN
→ vì anh không cho em chơi chung.
.Tranh 2:→ NÊN
→ vì anh biết hướng dẫn em học chữ.
.Tranh 3:→ NÊN
→ vì hai chị em đã biết bảo ban nhau làm việc nhà.
.Tranh 4:→ KHÔNG NÊN
→vì chị tranh với em quyển truyện là không biết nhường nhịn em.
.Tranh 5:→ NÊN
→vì anh biết dỗ em để mẹ làm việc nhà.
-Giải lao.
3.2-Hoạt động 2:
+Mục tiêu: Gv chia nhóm và hướng dẫn Hs đóng vai theo tình huống của BT2.
+Cách tiến hành:
.Chia nhóm để thảo luận về hoạt động đóng vai .
.Gv yêu cầu mỗi nhóm cử đại diện tham gia.
.Hướng dẫn Hs đóng vai.
+Kết luận:
Anh chị cần phải nhường nhịn em nhỏ.
Là em phải lễ phép và vâng lời anh chị.
3.3-Hoạt động 3:
+Mục tiêu: Cho Hs tự liên hệ bản thân.
+Cách tiến hành: Gọi Hs lên nêu những liên hệ với bản thân hoặc kể những câu chuyện về lễ phép với anh chị và nhường nhịn em nhỏ.
3.4-Hoạt động 4:
+Củng cố:
.Các em học được gì qua bài này?
.Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+Dặn dò: Về nhà thực hành ngay bài học.
Xem trước bài: “Nghiêm trang khi chào cờ”
-Hs đọc yêu cầu BT2.
-Hs làm BT2.
-Hs sửa BT.
- Hs đóng vai.
-Trả lời các câu hỏi dẫn dắt của Gv để đi đến kết luận bài.
-Hs tự liên hệ bản thân và kể chuyện.
-Trả lời câu hỏi của Gv.
Thứ năm ngày tháng năm 2011
TOÁN
 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3 và phạm vi 4
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ)
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 _ Sách Toán 1, vở bài tập toán 1, bút chì
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài 1: 
_Cho HS nêu cách làm bài 
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Viết số
_Cho HS nêu cách làm bài
_GV hướng dẫn: lấy 4 – 1 = 3, viết 3 vào ô trống hình tròn
Bài 3: Tính
_Cho HS nêu cách làm bài 
_Hướng dẫn:
 Muốn tính 4 – 1 – 1, ta lấy 4 trừ 1 trước, được bao nhiêu trừ tiếp đi 1
_Cho HS làm bài
Bài 4: 
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quảrồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
 Chẳng hạn: 4 – 1 < 3 + 1
Bài 5:b
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS nêu từng bài toán viết phép tính
3.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 38: Phép trừ trong phạm vi 5
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bà
_Viết số thích hợp vào ô trống
_Làm bài vào vở 
_Tính
_HS làm bài và chữa bài
_Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_Làm bài rồi chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Tranh a: Có 3 con vịt đang bơi, 1 con nữa chạy tới. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
 _Viết: 3 + 1 = 4
Tranh b: Có 4 con vịt đang bơi, 1 con chạy lên bờ. Hỏi còn lại mấy con vịt?
 _Viết: 4 – 1 = 3
************************************
Tiếng Việt
 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ: ĐỌC VÀ VIẾT
Đề + Đáp án trường ra chung
Mục tiêu
Đọc được các âm , vần , các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 , tốc độ 15 tiếng / phút .Viết được các âm , vần , các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40 , tốc độ 15 chữ / phút .
**********************************
Thứ sáu ngày tháng năm 2011
HỌC VẦN: Tiết 89_ 90
Bài 41: iêu - yêu
I.Mục tiêu:
Đọc được : iêu , yêu , diều sáo , yêu quý ; từ và câu ứng dụng 

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1(9).doc