Giáo án dạy học khối 1 - Tuần học 32 (chuẩn)

TẬP ĐỌC :HỒ GƯƠM

I .MỤC TIÊU

1.Kiến thức - HS đọc đúng, nhanh đ-ược cả bài Hồ G¬ươm.

 - Đọc đ¬ược đúng các cá từ ngữ: khổng lồ, lóng lánh,lấp ló, xum xuê.

- Đọc đúng các câu ; biết ngắt nghỉ, nghỉ hơi đúng chỗ.

2. Ôn các vần ư¬ơm, ¬ươp.

- HS tìm đư¬ợc tiếng có vần ¬ươm trong bài

 - HS tim đ¬ược tiếng có vần ¬ươm, -ươp. ngoài bài.

- Nói câu chữa tiếng có vần ươm, -ươp.

2.Kĩ năng

-Rèn kĩ năng đọc

3. Thái độ

 

doc 20 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 27/12/2018 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án dạy học khối 1 - Tuần học 32 (chuẩn)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ìm hiểu bài.
- HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi.
b, Luyện nói
- HS quan sát tranh minh hoạ kể về cha mẹ. 
- GV nhận xét 
4. Củng cố. 
- Nhận xét tiết học
5. Dặn dò.
- HS về học bài, chuẩn bÞ bµi sau.
TẬP ĐỌC :CHUYỆN QUẢ BẦU
- Đọc trôi chảy toàn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng. Biết đọc kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.
- Hiểu các từ: con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên.
-Rèn kĩ năng đọc
-đoàn kết giữa các dân tộc
- SGK ,tranh cho bài 
-sgk
- Không.
1. Giới thiệu bài.
2. Luyện đọc.
- GV đọc mẫu.
b. HS đọc tiếp câu, kết hợp đọc đúng. 
a. HS đọc tiếp nối đoạn kết hợp giải nghĩa từ trong SGK.
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ trên bảng phụ
b. Đọc từng đoạn trước líp.
- HS ®äc nèi tiÕp ®o¹n trong nhãm.
- GV theo dâi, gióp ®ì HS yÕu.
- HS thi ®äc ph©n vai.
- Líp theo dâi, nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
- HS vÒ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 4
NTĐ1
NTĐ2
TOÁN :LUYỆN TẬP CHUNG
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Giúp HS củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ, ( không nhớ ) trong phạm vi 100. 
2.Kĩ năng 
-Rèn kĩ năng làm tính nhẩm, đo độ dài đoạn thẳng và làm tínhvới các số đo độ dài. Củng cố kĩ năng đọc giờ đúng trên đồng hồ. 
3. Thái độ
-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,bdđh
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- Bài HS làm ở nhà.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
- GV hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: (168 ) HS làm vào bảng con.
- GV và HS nhận xét.
Bài 2: ( 168 ) 3 HS lên bảng làm bài.
- GV và HS nhận xét bài. 
Bài 3. ( 168 ).1 HS đọc yêu cầu bài, 1HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập.
Bài 4 ( 168 ) HS làm phiếu, lớp vào vở bài tập.
- GV và HS nhận xét.
4. Củng cố.
- GV nhận xét tiết học.
5.Dặn dò.
- HS về làm bài tập ở nhà. 
 TẬP ĐỌC :CHUYỆN QUẢ BẦU
- Hiểu nội dung bài: Các dân tộc trên đất nớc Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên. Từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý các anh em.
-Rèn kĩ năng viết chính tả
-giỡ gìn vở sạch
- SGK ,tranh cho bài 
-sgk
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi.
* sắp mưa to gió lớn, làm ngập lụt khắp nơi,...
- GV và HS nhận xét.
* C2: Hai vợ chồng làm theo
* C3: Người vợ sinh ra một quả bầu
* C4: HS tự kể thêm các dân tộc.
* C5: VD. ( Cùng là anh em, Anh em cùng cùng một tổ tiên.)
- GV gợi ý HS nêu ý chính bài.
- 2 HS đọc ý chính.
4. Luyện đọc lại.
- 2 HS đọc lại câu chuyện.
- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét tiết học.
- HS về học bài, chuẩn bị bài sau.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
 Thứ ba ngày 10 tháng 4 măm 2013
NTĐ1
NTĐ2
TOÁN :LUYỆN TẬP CHUNG
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
-HS cñng cè c¸c kÜ n¨ng: Lµm tÝnh céng, trõ ( kh«ng nhí ) trong ph¹m vi 100. So s¸nh c¸c sè cã hai ch÷ sè. Lµm tÝnh trõ víi sè ®o ®é dµi. KÜ n¨ng gi¶i to¸n, 
2.Kĩ năng 
-KÜ n¨ng nhËn d¹ng h×nh, vÏ ®o¹n th¼ng qua hai ®iÓm.
3. Thái độ
-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,bdđh
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kh«ng
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
2. Hưíng dÉn lµm c¸c bµi tËp.
Bµi 1( 169 )2 HS lµm vµo phiÕu, líp lµm vµo vë nh¸p.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
Bµi 2 ( 169 )1 HS ®äc yªu cÇu bµi, líp lµm vµo vë.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
Bµi 3 ( 169 )!hS lªn b¶ng lµm bµi, líp lµm vµo nh¸p.
- GV nhËn xÐt , kÕt luËn.
Bµi 4 ( 169 ) 2 HS lµm trªn b¶ng phô, líp lµm vµo vë bµi tËp.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
4 . Cñng cè:
- GV nhËn xÐt tiÕt häc.
5 . DÆn dß:
- HS vÒ lµm bµi trong vë bµi tËp. 
CHÍNH TẢ :N-V :CHUYỆN QUẢ BẦU
 - ChÐp l¹i mét ®o¹n chuyÖn ; ChuyÖn qu¶ bÇu. Qua bµi chÐp biÕt viÕt hoa tªn c¸c d©n téc. 
-Kĩ năng viết chính tả
-Yêu môn học
- B¶ng phô viÕt bµi tËp 2, phiÕu bµi tËp. 
- vë bµi tËp
H¸t, sÜ sè.
- HS viÕt b¶ng con tiÕng khã.
1.Giíi thiÖu bµi.
2. Hưíng dÉn HS viÕt bµi.
- GV ®äc mÉu.
- 2 HS ®äc l¹i.
- HS n¾m méi dung ®o¹n viÕt.
- HS viÕt tõ khã vµo b¶ng con tõ khã do GV chän.
- GV hưíng dÉn HS viÕt vµo vë.
- GV ®äc bµi chÝnh t¶.
- HS viÕt bµi vµo vë
- GV theo dâi HS viÕt bµi
3. ChÊm ch÷a bµi.
 HS ®æi vë xo¸t lçi.
- GV chÊm 2 - 3 bµi, nhËn xÐt
4. Hưíng dÉn lµm bµi tËp.
- HS ®äc bµi tËp vµ lµm bµi.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- HS vÒ viÕt l¹i tõ viÕt sai, chuÈn bÞ bµi sau.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 4
NTĐ1
NTĐ2
TẬP VIẾT :TÔ CHỮ HOA S,T
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
-HS t« ®ưîc c¸c ch÷ hoa: S T. ViÕt ®óng c¸c vÇn u«i, ư¬i, n¶i chuèi, tưới c©y, ăn, ăng: các từ ngữ; khăn đỏ, măng non.
 ch÷ thưêng. cì võa vµ nhá ®óng mÉu, ®Òu nét, ®óng kho¶ng cácc¸ch, tr×nh bµy s¹ch sÏ.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng viết
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,mẫu chữ
 2. Chuẩn bị của hs – vở 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiÓm tra bµi viÕt ë nhµ cña HS.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
- Hướng dÉn HS quan s¸t, nhËn xÐt.
- HS viÕt chò S T vµo b¶ng con
- GV treo b¶ng phô. 
- HS ®äc c¸c tõ trong b¶ng phô.
2. Hướng dÉn c¸ch viÕt.
- GV Hướng dÉn.
- HS tËp viÕt vµo phiÕu.
- GV nhËn xÐt, uÊn n¾n HS.
3. Hướng dÉn viÕt vµo vë.
- GV hưíng dÉn HS viÕt bµi.
- HS viÕt bµi
- GV theo dâi HS viÕt bµi, gióp HS yÕu.
+ GV chÊm bµi, nhËn xÐt.
4. Cñng cè
- GV nhËn xÐt häc.
5.Dặn dò.
 KỂ CHUYỆN :CHUYỆN QUẢ BẦU
 - Dùa vµo trÝ nhí, tranh minh ho¹ chuyÖn. KÓ l¹i ®ược tõng ®o¹n vµ toµn bé c©u chuyÖn biÕt kÓ l¹i mét c¸ch tù nhiªn. kÕt hîp víi ®iÖu bé, nÐt mÆt, biÕt thay ®æi giäng kÓ phï hîp.
-Rèn kĩ năng đọc, kể chuyện
-Yêu môn học
- HS kÓ l¹i c©u chuyÖn: ChiÕc rÔ ®a trßn.
- SGK ,tranh cho bài 
-sgk
1. Giíi thiÖu bµi.
2. Hướng dÉn HS kÓ chuyÖn.
- HS quan s¸t tranh, nªu néi dung tõng tranh.
- GV hướng dÉn HS kÓ chuyÖn
- HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn
- HS kÓ chuyÖn trong nhãm.
- §¹i diÖn nhãm thi kÓ toµn bé c©u chuyÖn trước líp.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
b. Ph©n vai kÓ l¹i c©u chuyÖn
- C¸c nhãm dùng laÞ c©u chuyÖn
- GV hướng dÉn.
- HS thi kÓ toµn bé c©u chuyÖn trước líp.
- GV vµ HS nhËn xÐt.
- 1 HS kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn.
- GV vµ HS nhËn xÐt, cho ®iÓm.
- NhËn xÐt tiÕt häc. 
- HS vÒ viÕt phÇn ë nhµ, chuÈn bÞ bµi sau
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 5
NTĐ1
NTĐ2
CHÍNH TẢ :tập chép :HỒ GƯƠM
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Chép lại đúng và đẹp đoạn từ '' Cầu Thê Húc màu son " đến '' cổ kính " trong bài Hồ Gươm.
- Điền đúng vần ươm hay ươp, chữ c hay k.
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng đọc
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con từ khó do GV chọn.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
* Hướng dẫn tập chép.
- GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lên bảng bài: Hồ Gươm.
- GV đọc mẫu.
- 2 HS đọc lại bài trên bảng
- HS tìm tiếng khó viết bài vào bảng con. 
- GV nhận xét
- GV hướng dẫn HS chép bài vào vở.
- HS chép bài vào vở.
- GV theo dõi, nhận xét.
* Chấm chữa bài.
- HS xoát lỗi.
- GV chấm 2 - 3 bài.
* Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2 : Điền ươm hay ươp?
- HS làm bài vào vở bài tập. 
- GV và HS nhận xét.
Bài 3: Điền c hay k?
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi theo tranh
- 2 HS lên bảng làm bài.
- GV và HS nhận xét. 
4. Củng cố 
- GV nhận xét tiết học.
5. Dặn dò
- HS về viết lại tiếng viết sai.
 TOÁN :LUYỆN TẬP CHUNG
- Giúp HS củng cố về: Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số. Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị. Xác đinh của phân số đã cho. Giải bài toán có quan hệ '' Nhiều hơn " một số đơn vị.
-Rèn kĩ năng làm toán
-Yêu môn học
-BĐĐH
-sgk,vbt
- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà
1. Giới thiệu bài.
2.Hướng dẫn làm các bài tập.
 Bài 1 ( 165 ) HS làm vào phiếu.
- GV và nhận xét
Bài 3 ( 165 ) HS làm vào bảng con.
- GV và HS nhận xét 
Bài 4 ( 165 ) miệng. 
- GV nhận xét.
Bài 5 ( 165 ) 1HS đọc yêu cầu bài, 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở nháp.
- GV và HS nhận xét.
- GV nhận xét tiết học 
- Về làm bài tập trong VBT
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
 Thứ tư ngày 11 tháng 4 măm 2013
Tiết 1:
NTĐ1
NTĐ2
 TẬP ĐỌC :LŨY TRE
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
+ HS đọc đúng, nhanh được cả bài Luỹ tre.
- Đọc được các từ ngữ: luỹ tre, rì rào, bóng râm. 
- Ngắt nghỉ đúng chỗ.
2. Ôn các tiếng có vần iêng.
- HS tìm được tiếng có vần iêng trong bài.
- Nói được câu chữa tiếng có vần iêng hoặc.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng đọc
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Hồ Gươm.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
* Hướng dẫn đọc
a, GV đọc mẫu lần1 
b, Hướng dẫn luyện đọc
* Luyện các tiếng từ ngữ: 
- GV gạch các từ trên bảng: sớn mai, luỹ, tre, rì rào, cong, bóng râm. bần thần, đầy
- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh.
- GV phân tích tiếng khó.
* HS luyện đọc câu
- HS đọc nối tiếp câu
* Luyện đọc đoạn, bài
- HS đọc theo nhóm
- Lớp đọc đồng thanh
- HS thi đọc , GV cho điểm
* Ôn các vần: iêng, 
a, Tìm tiếng trong bài có vần iêng.
- HS tìm tiếng có vần: iêng trong bài
- HS đọc và phân tích tiếng
b, HS thi tìm tiếng ngoài bài có vần iêng, yêng.
GV ghi lên bảng, nhận xét
4. Củng cố. 
5. Dặn dò. 
TẬP VIẾT :CHỮ HOA Q (kiểu 2 )
- Biết viết chữ hoa theo cơ vừa và nhỏ. Viết đúng mẫu, đều nét, trình bài sạch sẽ.
-Rèn kĩ năng viết
-Yêu môn học
- Mẫu chữ Q hoa, bảng phụ viết nội dung bài viết.
-bảng con,vở
* Giới thiệu bài. 
* Hướng dẫn viết chữ hoa Q
- HS quan sát, nhận xét mẫu chữ.
- GV hướng dẫn, viết mẫu.
- HS tập viết vào bảng con.
- GV nhận xét.
 * Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- HS đọc cụm từ ứng dụng.
- GV gíup HS hiểu nghĩa cụm từ
- Hướng dẫn HS tập viết tiếng Q uân. 
- HS tập viết vào bảng con.
* Hướng dẫn viết bài trong vở tập viết.
- GV treo bảng phụ nêu yêu cầu.
- HS viết bài vào vở tập viết.
- GV theo dõi, uấn nắn.
- GV chấm bài.
- Chấm 2 - 3 bài.
- Nhận xét tiết học. 
- HS về viết phần ở nhà, chuẩn bị bài sau.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 2
NTĐ1
NTĐ2
 TẬP ĐỌC :LŨY TRE
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Hiểu được nội dung bài: Vào buổi sáng luỹ tre xanh rì rào, ngọn tre như kéo mặt trời lên. Buổi trưa luỹ tre im gió nhưng lại đầy tiếng chim.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng đọc
3. Thái độ
-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
3. Tìm hiểu bài và luyện đọc
- HS đọc nối tiếp câu, đoạn.
- GV đọc mẫu lần 2.
a) Tìm hiểu bài 
- HS đọc bài, Kết hợp trả lời câu hỏi SGK.
- 3 HS đọc lại bài
- GV nhận xét cho điểm
b) Các nhóm thi nói câu chữa tiếng có vần: iêng. 
- HS quan sát tranh đọc mẫu câu
- GV nhận xét cho điểm
c ) Luyện nói
- Chủ đề của bài luyện nói là gì? 
- HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
- GV gợi ý.
- HS trả lời theo nội dung tranh
- GV hướng dẫn đọc lại bài.
- GV nhận xét cho điểm.
4. Củng cố 
- GV nhận xét tiết học 
5. Dặn dò
- HS về học bài, chuẩn bị bài sau
 TOÁN ;LUYỆN TẬP CHUNG 
- Giúp HS củng cố về: So sánh và sắp xếp thứ tự các số có ba chữ số. Thực hiện cộng trừ ( không số ) các số có ba chữ số.
-Rèn kĩ năng làm toán
 -Yêu môn học
- Phiếu bài tập,
 vở bài tập.
- Kiểm tra bài làm của HS ở nhà
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn làm các bài tập.
Bài 2 ( 166 ) 2 HS vào bảng con. 
- GV và nhận xét
Bài 3 ( 166 ) HS làm bài vào phiếu. 
- GV và HS nhận xét 
Bài 4 ( 166 ) HS nhẩm, nêu kết quả.
- GV và HS nhận xét bài.
Bài 5 ( 166 ) HS xếp hình.
- GV nhận xét.
- GV nhận xét tiết học 
- Về làm bài tập trong VBT 
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 4
NTĐ1
NTĐ2
TOÁN :KIỂM TRA
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
-Kiểm tra kiến thức cộng ,trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ ), xem giờ đúng ,giải và trình bày bài giải có lời văn có phép tính trừ
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng làm toán
3. Thái độ
-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- đề bài
 2. Chuẩn bị của hs – giấy kiểm tra 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra :
 - GV phát đề.
Bài 1 :Đặt tính rồi tính
27+32 78-12
11+24 65-21
Bài 2 :Nối ý đúng ở cột A với cột B
 A B
Em thức dậy lúc 5 giờ chiều
Em đi học 6 giờ
Em ăn trưa lúc 7 giờ 
Em chơi thể thao lúc 11 giờ
Bài 3 
An có 26 cái bút,Minh ít hơn An 12 cái bút. Hỏi minh có bao nhiêu cái bút?
- HS tự làm bài.
- GV theo dõi HS làm bài.
- GV thu bài.
4.Củng cố
5.Dặn dò.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
 TẬP ĐỌC :TIẾNG CHỔI TRE
- Đọc trơn cả bài. Ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, biết đọc bài với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng , tình cảm. Bước đầu biết đọc dòng thơ để phân biệt dòng thơ, ý thơ. 
- Hiểu nghĩa các từ: xào xạc, lao công. 
- Hiểu được nội dung bài: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố. Biết ơn chị lao công, quý trọng công việc của chị, em phải có ý thức giữ gìn vệ sinh chung.
- SGK ,tranh cho bài 
-sgk
- HS đọc bài lại bài: Chuyện quả bầu.
1. Giới thiệu bài.
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi.
2. Luyện đọc.
- GV đọc mẫu, hớng dẫn HS đọc.
a ) HS đọc nối tiếp câu, kết hợp đọc đúng. 
b ) HS đọc nối tiếp từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ. 
+ Hướng dẫn cách ngắt nghỉ.
- GV đọc mẫu, cách ngắt nghỉ.
- HS đọc trên bảng.
- 1 HS đọc.
- HS thi đọc nhóm.
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi.
- GV gợi ý HS nêu ý chính.
- HS đọc lại ý chính
4. Luyện đọc lại
- 1, 2 HS thi đọc lại bài văn.
- GV nhận xét, cho điểm.
- GV nhận xét tiết học.
- HS làm bài trong tập trong vở 
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
 Thứ năm ngày 12 tháng 4 măm 2013
Tiết 1:
NTĐ1
NTĐ2
CHÍNH TẢ :TẬP CHÉP :LŨY TRE
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- HS nghe, viết đúng và đẹp khổ thơ đầu của bài Luỹ tre . 
- Điền đúng l hoặc n, điền điền dấu ? hay dấu ~.
 - Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng viết
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,bảng phụ
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con những tiếng viết sai bài trước.
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
2. Hướng dẫn nghe, viết bài.
- GV đọc mẫu.
- 2 HS đọc bài: Luỹ tre.
 HS viết vào bảng con từ khó viết.
- GV nhận xét
3. Hớng dẫn HS viết bài vào vở.
- GV đọc HS viết vào vở. 
4. Chấm chữa bài.
 HS đổi vở xoát lỗi.
- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét
5. Hướng dẫn làm bài tập.
- HS đọc yêu cầu bài, làm bài. 
- GV và HS nhận xét.
4. Củng cố 
- GV nhận xét tiết học.
5. Dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:TỪ TRÁI NGHĨA .DẤU CHẤM, DẤU PHẢY
- Biết xếp các từ có nghĩa trái ngược nhau theo từng cặp
-Điền đúng dấu chấm, dấu phảy vào đoạn văn có chỗ trống.
-Rèn kĩ năng điền từ
-Yêu môn học
- Kiểm tra vở HS làm ở nhà của HS.
-sgk
-vbt
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn làm các bài tập.
3. Bài 1 ( viết ) 
- 1 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở bài tập.
- HS và GV nhận xét bổ sung.
- GV nhận xét.
Bài 3. ( viết) 
- HS làm bài vào vở bài tập HS đọc bài làm.
- GV và HS nhận xét.
- GV nhận xét .
- GV nhận xét tiết học
- HS về nhà làm bài tập trong vở bài tập.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 2
NTĐ1
NTĐ2
KỂ CHUYỆN :CON RỒNG CHÁU TIÊN
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
-Nghe kể chuyện. Dựa vào tranh minh hoạ và câu hởi gợi ý, nội dung câu chuyện, kể lại được từng đoạn bộ câu chuyện. Qua câu chuyện HS thấy được lòng tự hào của dân tộc ta về nguần gốc cao quý, linh thiênh của dân tộc mình.
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng kể chuyện
3. Thái độ
-Yêu cội nguồn dân tộc
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HS chuẩn bị 
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
* Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
- GV kể 3 lần
- HS quan sát tranh, đọc gợi ý.
- HS kể chuyện trong nhóm
- Đại diện nhóm thi kể 
- Lớp theo dõi, nhận xét 
* Hướng dẫn phân vai kể toàn bộ câu chuyện
- GV nêu yêu cầu
- HS phân vai kể 
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện 
- GV và HS theo dõi nhận xét
- GV gọi ý HS nêu ý nghĩa câu chuyện
4. Củng cố 
- GV nhận xét tiết học
5. Dặn dò
- HS về kể lại câu chuyện cho mọi người. 
TOÁN :LUYỆN TẬP CHUNG
- Giúp HS củng cố về kĩ năng cộng, trừ các số có ba chữ số. Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ. Quan hệ giữa đo độ dài. Giải bài toán liên quan đến '' nhiếu hơn " hoặc '' ít hơn " một số đơn vị. 
-Rèn kĩ năng làm toán
-Yêu môn học
Sgk
Vbt
- Hát, sĩ số.
- Kiểm tra vở HS làm ở nhà của HS.
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn làm các bài tập.
Bài 1 ( 167 ) 
1 HS đọc yêu cầu bài, HS làm bài trên bảng con. 
- GV nhận xét.
Bài 2 ( 167 ) 
1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS nhắc lại cách tìm x cha biết.
- 3 HS làm lên bảng làm bài
 a, 300 + x = 800 
 X = 800 - 300
 x = 500
- GV và HS nhận xét
Bài 3 ( 167 ) GV nêu yêu cầu bài làm.
- HS làm trên bảng phụ, lớp làm vào vở.
 60 cm + 40 cm = 1m
 300 cm + 53 cm < 300 cm + 57 cm
 1km > 800cm
- GV theo dõi, nhận xét
- HS về làm bài tập trong vở bài tập. chuẩn bị bài sau.
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
 Thứ sáu ngày 13 tháng 4 năm 2013
NTĐ1
NTĐ2
TOÁN :ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Giúp HS củng cố về: Đọc, đếm, viết, so sánh các số trong phạm vi 10. Đo độ dài các đoạn thẳng. 
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng làm toán
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiêm tra bài làm ở nhà của HS .
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
* Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK.
Bài 1 ( 170 ) 1 HS làm bài trên bảng lớp. 
- GV và HS nhận xét.
Bài 2 ( 170 ) HS làm vào bảng con.
- GV và HS nhận xét.
Bài 3 ( 170 ) HS làm trên phiếu.
- GV và HS nhận xét.
Bài 4 ( 170 ) HS làm vào vở bài tập.
- GV và HS nhận xét.
Bài 5 ( 170 ) HS dùng thớc đo đoạn thẳng và nêu kết quả.
- GV và HS nhận xét.
4 . Củng cố: 
- GV nhận xét tiết học.
5 . Dặn dò:
- HS về làm bài trong vở bài tập.
CHÍNH TẢ :N-V:TIẾNG CHỔI TRE
NTĐ2: - Nghe, viết viết đúng hai khổ thơ tự do. Viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn n / l , it, ich. 
-Rèn kĩ năng viết chính tả
-Yêu môn học
- Phiếu bài tập, bảng phụ.
 - Vở bài tập 
- GV đọc HS viết bảng con: nấu cơm, lội nước.
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn nghe viết.
- GV đọc mẫu lần 1.
- 2 HS đọc lại.
- HS nắm mội dung cần viết. 
- HS viết từ khó vào bảng con từ khó do GV chọn. Sớm tối, giữ sạch.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở.
- GV đọc bài chính tả.
- HS viết bài vào vở
- GV theo dõi HS viết bài
3. Chấm chữa bài.
- HS đổi vở xoát lỗi.
- GV chấm 2 - 3 bài, nhận xét
4. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 2 a: 1 HS đọc yêu cầu bài, HS làm bài trên bảng phụ, lớp làm vào phiếu
- GV và HS nhận.
Bài 3. HS làm vào vở bài tập.
- GV nhận xét. 
V.ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG SAU TIẾT DẠY
Tiết 2
NTĐ1
NTĐ2
 TẬP ĐỌC :SAU CƠN MƯA
I .MỤC TIÊU
1.Kiến thức
+ HS đọc đúng, trơn được cả bài : Sau cơn mưa.
 - Đọc đúng các từ ngữ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vờn.
 - Ngắt hơi đúng dấu phẩy, dấu chấm.
2. Ôn các tiếng có vần: ây, uây.
 - HS tìm đợc tiếng có vần ây trong bài
- HS tìm được tiếng có vần ây, uây ngoài bài. 
2.Kĩ năng
-Rèn kĩ năng đọc
3. Thái độ-Yêu môn học
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK ,tranh cho bài 
 2. Chuẩn bị của hs - SGK 
III. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
-Lớp, nhóm , cá nhân
IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài lũy tre
3.Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp –ghi bảng
* Hướng dẫn đọc.
- GV đọc mẫu lần1 
- HS xác định câu trong bài, số câu trong bài. 
- GV gạch chân từ trên bảng: 
- HS phân tích, từ tiếng: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh, vờn.
- GV giải nghĩa từ: mưa rào, nhởn nhơ, quây quanh.
- 2 HS đọc 1 câu nối tiếp trong bài.
- HS chia đoạn
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc cả bài.
- HS tìm tiếng có vần: ây trong bài.
- HS đọc nối tiếp câu có vần 
- HS tìm tiếng có vần ây, uây ngoài bài.
- HS đọc đồng thanh bài.
4. Củng cố. 
- Nhận xét tiết học
5. Dặn dò.
TẬP LÀM VĂN :ĐÁP LỜI TỪ CHỐI. ĐỌC SỔ LIÊN LẠC
 - Biết đáp lời từ chối của ngời khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn.
- Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc.
-Rèn kĩ năng đọc, viết
-Yêu môn học
-Tranh minh hoạ, Sổ liên lạc, vở bài tập. 
 Vở bài tập
- H - HS nói lời khen ngợi.
1. Giới thiệu bài.
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1. ( miệng ) 1 HS đọc lời yêu cầu bài tập.
- HS quan sát tranh, đọc thầm lời đối thoại giữa hai nhân vật.
- HS thực hành đối đáp lời 2 nhân vật.
- GV và HS nhận xét.
Bài 2. ( miệng ) 1 HS đọc yêu cầu bài.
- HS thực hành đối đáp.theo tình huống a, b, c.
- GV và HS nhận xét.
Bài 3 ( miệng ). 1 HS đọc yêu cầu bài. 
- HS mở sổ liên lạc. HS trọn nội dung đọc.
- GV và HS nhận xét. 
- GV chốt

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop ghep 1 2 tuan 32 chuan 2013.doc