Giáo án dạy học các môn lớp 1 - Tuần 7 năm học 2013

I. Mục tiêu:

- HS đọc được: p, ph, nh, gh, g, q, qu, gi, ng,ngh, y, tr.các từ ngữ và câu ứng dụng từ

 bài 22 đến bài 27.

-Viết được: p, ph, nh, gh, g, q, qu, gi, ng,ngh, y, tr.các từ ngữ ứng dụng.

 - Nghe hiểu tranh truyện kể: Tre ngà.

 *Ghi chú:HS khá,giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.

II. Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK.

- HS: bộ chữ cái, bảng con, vở.

 

doc 27 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 25/12/2018 Lượt xem 166Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy học các môn lớp 1 - Tuần 7 năm học 2013", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
69
GV chỉ định hs viết vào vở ô li và làm bài
Chấm bài-nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập
Bài 1: Số?
0
1
1
5
- HS thực hiện VBT
- Gọi hs lên bảng
- Nhận xét
Bài 2: 
> 85 36 109 22 01
< ? 
= 49 77 910 02 10
- GV hướng dẫn hs điền
- GV chỉ định hs lên bảng
- Nhận xét 
Bài 3: Số: 
GV hướng dẫn hs điền số vào ô trống các ô trống
< 1
> 9 6<
 - GV chấm bài
GV nhận xét-sửa sai
Bài 4: Viết các số 6,2,9,4,7
 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 
 b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 
Chấm điểm
Nhận xét sửa sai nếu có 
Bài 5: Điền số thích hợp vào 
 a. Có mấy hình tam giác?( 3)
b. Có mấy hình vuông ?(5)
( Cho HS xem hình vẻ ở VBT)
 - GV gọi hs thực hiện
 - Nhận xét
4. Củng cố
- Gv cho hs đọc BT 2
5. Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hát đầu giờ
- 1hs lên bảng
- HS còn lại thực hiện bảng con
- HS yếu quan sát
- Tất cả hs yếu 
- HS thực hiện
- Cả lớp thực hiện VBT
Bài 1: Số?
0
1
2
0
1
3
4
5
5
- Cả lớp thực hiện
- 3 hs lên bảng
Bài 2: 
> 8 >5 3< 6 10< 9 2= 2 0< 1
< ? 
= 4 0
4 hs thực hiện
Cả lớp thực hiện VBT
Cả lớp thực hiện VBT
 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2,4,6,7,9
 b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9,7,6,4,2 
- 6 hs nộp bài
- HS giỏi lên bảng
- Cả lớp thực hiện VBT
- 1 Hs khá-giỏi
- HS khá giỏi
- Cả lớp
 Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Thứ ba ..............................................
 --------------o0o -------------
Tiết 1 :TOÁN: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I. Mục tiêu: 
 - Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 .
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3 .
*Ghi chú:Bài:1,2,3.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK.
- HS: bộ đồ dùng học Toán, bảng con, vở.
III. Phương pháp:
	- Quan sát, vấn đáp, gợi mở, thực hành
 IV. Các hoạt động dạy và học: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức:(1’)
- Giáo viên ổn định
2. Kiểm tra:(2’)
- GV nhận xét bài kiểm tra.
3. Dạy bài mới:(25’)
a. GV giới thiệu bài(1’) – ghi bảng..
b. Giới thiệu phép cộng, bảng cộng(10’)
* GV hướng dẫn HS phép cộng: 1 + 1 = 2
- GV đưa tranh giới thiệu
+ Có 1 con gà, thêm 1 con gà. Tất cả có mấy con gà?
- Gọi HS nêu lại.
+ 1 con gà thêm 1 con gà được mấy con gà?
- Gọi HS nhắc lại câu trả lời.
- GV: Một con gà thêm một con gà được hai con gà. Vậy 1 thêm 1 bằng 2
- Gọi HS nhắc lại.
- Ta viết: 1 + 1 = 2
- GV chỉ dấu ( + ) gọi là ( cộng ) và đọc.
- GV cho cả lớp viết bảng con
+ Một cộng một bằng mấy?
* GV giới thiệu tiếp phép cộng: 2 + 1; 1 + 2 tương tự như phép cộng trên.
 - GV đính tranh.
+ Ô thứ nhất có mấy chấm tròn?
+ Ô thứ haicó mấy chấm tròn?
+ Tất cả có mấy chấm tròn?
- GV: 3 là kết quả của 2 + 1 và 1 + 2
* Khi ta thay đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả cộng không thay đổi.
c. Thực hành:(14’)
* Bài 1:(7’) Tính.
- GV cho HS làm bảng con.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
-
GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
* Bài 2: (7’)Tính.
- Huớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc
- Cho HS làm bài vào vở.
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
4. Củng cố:(4’)
- Tổ chức chơi “ nối đúng, nối nhanh”.
- GV hướng dẫn HS nối phép tính vào số cho thích hợp.
5. Dặn dò:(1’)
- Hướng dẫn học bài hôm sau: Luyện tập. 
- GV nhận xét tiết học
- Học sinh hát
- HS nhắc lại tên bài học
 Phép cộng trong phạm vi 3
- HS nêu bài toán:
- Một con gà thêm một con gà được hai con gà.
- 1 thêm 1 bằng 2.
- HS viết bảng con: 1 + 1 = 2
- 1 cộng 1 bằng 2
+ 2 chấm tròn 
+ 1 chấm tròn 
+ 3 chấm tròn
- HS cả lớp làm bảng con.
-3 HS lên bảng làm bài tập
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3 2 + 1 = 3
- HS làm bài vào vở.
+
+
+
2 1
 1 1 2
 2 3 3 
- HS thi nối nhanh.
 2 + 1 1 + 1 1 + 2
 1 2 3
Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiêt 3 & 4 :HỌC VẦN : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
I. Mục tiêu:
- Ôn tập hệ thống hóa, giúp HS nắm chắc các âm và chữ ghi âm đã học.
- HS có kỷ năng đọc đúng, to, rõ ràng các âm và chữ ghi âm đã học và viết đúng 
chính tả. 
- Giáo dục HS viết cẩn thận, đẹp và viết đúng mẫu chữ, nói rõ ràng.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: SGK.
- HS: bộ chữ cái, bảng con, vở.
	III. Phương pháp:
	- Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành
 IV. Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Gọi 2 HS đọc và viết.
- 1 HSđọc câu ứng dụng
- Nhận xét - ghi điểm.
3.Dạy - học bài mới:(25’)
a. Giới thiệu (1’) ghi bảng.
b.Ôn tập(14’)
* Ôn 29 chữ cái.
- GV ghi bảng.
- Gọi HS đọc.
* Ôn những âm có 2-3 con chữ.
- GV ghi bảng.
- Gọi HS đọc.
- Nhận xét sửa cách phát âm cho HS.
- GV chọn 1 số từ có âm từ 2- 3 con chữ cho HS đọc.
- Cho HS tìm tiếng mới.
c. Luyện viết:(10’)
- GV đọc một số từ ngữ.
- Nhận xét bảng con.
4. Củng cố:(4’)
- GV cho HS đọc lại bài ở bảng lớp.
- Cho HS ghép từ.
- GV nhận xét tuyên dương.
5. Dặn dò:(1’)
- GV nhận xét tiết học.
Tiết 2
1. Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp.
2. Kiểm tra :(2’)
- HS luyện đọc CN, cả lớp
-GV nhận xét 
3 Ôn tập :(30’)
a. Luyện đọc:(10’). 
-Gọi HS đọc.
- GV hướng dẫn HS đọc ôn lại từ bài 1 đến bài 27.
b. Luyện viết:(10’).
- GV hướng dẫn HS lấy vở.
- GV đọc một số từ ngữ.
- GV theo dõi và nhắc nhở HS viết bài cho đúng.
c. Ghép chữ:(10’)
- GV nêu yêu cầu cuộc thi ghép chữ.
- GV đọc từ cho HS ghép.
- Nhận xét – tuyên dương
4. Củng cố:(3’ )
- Vừa rồi em học bài gì?.
- GV cho HS đọc lại bài.
- Nhận xét 
5. Dặn dò:(1’)
- Về tìm chữ vừa học qua sách báo.
- HS đọc bài và chuẩn bị bài tiết sau: Chữ thường – Chữ hoa...
- Học sinh hát
- HS đọc và viết: nhà ga, ý nghĩ.
- Cả lớp viết bảng con.
- 1 HSđọc câu ứng dụng
- HS nhắc lại bài.
- HS đọc CN, cả lớp.
- HS theo dõi và đọc nhẩm: ng, ngh, gh, ph, nh,.gi, tr, qu, ch, kh, th.
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
 phố, quê, trê, chợ, ngõ, nghé, giỏ, ghế, nhà, khỉ, nga. 
- HS tìm và nêu
- HS viết bảng con.
 rổ khế, xe chỉ, phở bò, nho khô, gồ ghề.
- HS ghép
 gà ri, quả thị, qua đò, cá ngừ.
.
- HS luyện đọc CN, cả lớp
-HS đọc
- HS luyện viết bài vào vở
 nghệ sĩ, ngã tư, trí nhớ, chả cá, cá thu, lá mạ, da thỏ, tổ cò.
- HS các tổ thi ghép nhanh với nhau.
 thợ nề, ti vi, đi bộ, ca nô, bó mạ, ba lô.
- Ôn các âm đã học.
Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Thứ tư ..............................................
 --------------o0o-----------
 Tiêt 1 : HĐGDNGLL: ( Đôi tổ chức)
 Tiết 2 &3 :HỌC VẦN : CHỮ THƯỜNG CHỮ HOA
 I. Mục tiêu:
- HS bước đầu nhận diện được chữ in hoa.
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Ba Vì.
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng chữ hoa.
- HS: Bảng con, phấn, SGK, VBT, vở tập viết, bộ ghép chữ.
III. Phương pháp:
	- Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành
 IV. Các hoạt động trên lớp: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Gọi HS lên bảng đọc bài và viết.
 + nhaì ga, quả nho, tre già, 
 + quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò..
- Nhận xét – ghi điểm.
3.Dạy bài mới:(25’)
 a. Giới thiệu(1’) ghi bảng:
 b.Giới thiệu chữ hoa:(24’)
- GV đính bảng chữ hoa.
+ Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích thước lớn hơn?
+ Chữ in hoa nào không giống chữ in thường?
- Gv cho HS thảo luận nhóm.
- Gọi HS nêu.
- GV nhận xét bổ sung
- GV gọi HS đọc.
4 Củng cố:(4’)
-Hôm nay các em học bài gì?
-Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:(1’)
-Chuẩn bị bài học tiết 2
 Tiãút 2
* Luyện tập:
1. Luyện đọc:(15’)
- GV cho HS luyện đọc lại bài tiết 1
- Cho HS xem tranh 
- Gọi HS đọc câu ứng dụng.
- GV nhận xét và đọc mẫu.
+ Tiếng nào có chữ viết hoa?
- GV giải thích từ viết hoa: Bố, Kha, SaPa.
+ Những từ như thế nào thì phải viết hoa?
- GV chỉ bảng và giải thích về SaPa.
2. Luyện nói:(15’)
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói.
- GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì.
- GV hướng dẫn HS thảo luận.
- Gọi HS lên bảng hỏi và trả lời.
- Gọi HS nhận xét.
4. Củng cố:(4’)
* Trò chơi: Thi ghép chữ nhanh
- GV đọc từ: nghỉ hè, chị Kha, SaPa.
- GV nhận xét tuyên dương.
5. Dặn dò:(1’)
- GV hướng dẫn HS chuẩn bị bài tiết sau: ia
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh hát
- 2 HS đọc lại bài hôm trước.
- Cả lớp viết bảng con.
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
- Chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống nhau: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y.
- Chữ cái in có chữ hoa và chữ thường không giống nhau: A, Ă, Â, B, D, Đ, H, M, N, Q, R.
- HS dựa vào chữ in thường để nhận diện và đọc âm của chữ.
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
-Chữ thường,chữ hoa 
- HS đọc lại bài tiết 1.
- HS xem tranh và nêu nhận xét tranh.
- HS đọc: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa.
- Tiếng: Bố, Kha, SaPa.
- Những từ đầu câu và những từ chỉ tên riêng thì phải viết hoa.
- HS đọc tên bài luyện nói: Ba Vì.
- HS thảo luận.
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Nhà bạn có nuôi bò không?
+ Nơi bạn có nuôi bò sữa không?
+ Nuôi bò sữa để làm gì?
-HS thi ghép
 Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 -------------------------------------------------
 Thứ năm ..............................................
 --------------o0o-----------
Tiết 1&2 :HỌC VẦN :BÀI :29 :IA
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh đọc và viết được ia, lá tía tô. 
- Đọc được từ: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá và câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chia quà
II. Đồ dùng dạy học:
- GV: sgk.
- HS: Bảng con, bảng chữ cái.
III. Phương pháp:
	- Quan sát, vấn đáp, gợi mở, nhóm, thực hành
 IV. Các hoạt động trên lớp: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động của học sinh 
1. Ổn định tổ chức:(1’)
-GV ổn định lớp.
2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Gọi HS đọc bài
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở SaPa.
- BC : giỏ cá, quả thị
- Nhận xét - ghi điểm.
3.Dạy bài mới:(25’)
 a. Giới thiệu- ghi bảng:
 b. Dạy vần: ia
* Nhận diện vần:
- Vần ia được tạo nên từ con chữ gì?
- Cho HS so sánh: ia- i
- GV phát âm và hướng dẫn HS.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
+ Muốn có tiếng tía thêm âm gì và dấu gì?
- GV ghi bảng: tía
- Gọi HS phân tích tiếng và đọc
- GV cho hs xem tranh 
+ Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: lá tía tô
- GV đọc mẫu và hướng dẫn.
- Đọc tổng hợp.
* Hướng dẫn viết chữ:
- GV đánh vần mẫu và hướng dẫn HS viết bảng con chữ: 
 ia lá tía tô.
- GV nhận xét bảng con.
* Đọc tiếng ứng dụng:
- GV đính tiếng.
 tờ bìa vỉa hè
 Lá mía tỉa lá 
- Gọi HS đọc.
- GV đọc mẫu và giải thích từ.
4.Củng cố:(4’)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ia?
- GV nhận xét tuyên dương.
5Dặn dò:(1’)
 -Chuẩnbịhọc tiết2 
 Tiết 2
* Luyện tập:
1. Luyện đọc:(10’)
- Đọc bảng tiết 1
- Xem tranh và đọc câu ứng dụng.
 Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
 - GV đọc mẫu 
- Tìm tiếng có vần ia vừa học (gạch tiếng )
- Đánh vần, phân tích : tỉa
- Trơn cả câu
- GV( gt. Sơ qua tranh )
- Đọc cá nhân ( điểm )
2. Luyện viết:(10’)
-GV hướng dẫn HS viết bảng con:ia lá tía tô
-GV nhận xét sửa sai
3. Luyện nói:(10’)chia quà
- Gọi HS đọc tên bài luyện nói
- GV HD HS thảo luận 
- GV theo dõi HD thêm.
- GV gọi HS đại diện lên bảng hỏi và trả lời.
+ Trong tranh vẽ gì ?
 + Ai đang chia quà cho các bạn ?
 + Bà chia những gì ?
 + Các bạn nhỏ vui hay buồn ?
 + Bà có vui không ? 
+ Ở nhà em ai hay chia quà? Khi được chia quà em lấy phần nhiều hơn hay ít hơn?
+ Vậy em là người như thế nào?
4. Củng cố:(10’)
- GV cho HS lật SGK.
- Gọi HS đọc bài.
- GV nhận xét - tuyên dương.
5. Dặn dò:(10’)
- Về nhà học bài và xem trước bài tiếp theo:ua, ưa. GV nhận xét tiết học.
- Học sinh hát
- 2 HS đọc lại bài.
- Cả lớp viết bảng con.
- Đọc đề
- HS so sánh 
- Giống nhau: chữ i
- Khác nhau: ia có thêm chữ a
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
- Âm t và dấu sắc.
- HS phân tích tiếng ( tía ).
- Vẽ lá tía tô
- HS đọc (lớp - tổ - bàn - CN)
- HS đọc trơn
- HS luyện viết bảng con.
 Ia lá tía tô
- HS đọc CN.
- HS đọc đồng thanh - CN.
- HS tìm nhanh và nêu.
- Tổ, nhóm .
- HS quan sát
+ Tìm tiếng có vần ia vừa học
- tỉa
- Cá nhân, đồng thanh.
- Cá nhân, đồng thanh
- Vở tập viết
 ia ia 
 lá tía tô
- HS đọc: chia quà
- HS thảo luận từng đôi bạn.
- Chia quà
-Bà
-HS nêu
- Các bạn nhỏ vui
-Bà vui
- Em tự lấy phần ít hơn.
- Em là người biết nhường nhịn
- HS lật sách đọc bài
Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3 :TOÁN : LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3.
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng một phép tính cộng.
- GD HS nhanh nhẹn và có trí tưởng tượng.
*Ghi chú:Bài:1,2,3(cột 1),bài 5(a).
II. Đồ dùng dạy học: 
GV: - Vở bài tập - SGK
 HS: - Bảng con - Hộp toán - Vở bài tập - SGK
III. Phương pháp:
	- Quan sát, vấn đáp, gợi mở, thực hành
 IV. Các hoạt động dạy và học: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức:(1’)
- Giáo viên ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi3.
- GV nhận xét bảng con.
3. Dạy bài mới:(25’)
-a. Giới thiệu: (1’)Luyện tập 
b. Thực hành:(24’)
 Bài 1: (5’)HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép tính cộng tương ứng với tình huống trong tranh. 
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
Băi 2: (4’)Tính
- Cho HS tính vào vở.
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
Bài 3: (5’)Điền số 
- Giúp HS nhận xét về kết quả làm bài cuối cùng: 2 + 1 = 1 + 2
+ Khi đổi chổ cho nhau trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay đổi.
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
 Bài 4: (5’)GV giúp HS nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh.
- Gọi HS lên bảng điền kết quả.
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
Bài 5: (5’)
Có một con thỏ, rồi một con thỏ nữa chạy đến. Hỏi tất cả có mấy con thỏ?
+ Ta làm phép tính gì?
 + Lấy mấy cộng mấy?
-GV nhận xét bảng ghi điểm rồi nhận xét vở
4. Củng cố:( 4’)
- GV củng cố lại 5 bài tập vừa làm.
- GV thu vở chấm điểm.
5. Dặn dò:(1’)
- Về nhà làm bài tập và xem bài tiết sau.. 
- GV nhận xét tiết học.
- Học sinh hát
- 3 em lên bảng 
-cả lớp làm bảng con.
+
+
+
1 2 1
 1 1 2
 2 3 3 
- HS nêu bài toán và nêu bằng lời từng phép tính.
+ Hai cộng một bằng ba.
+ Một cộng hai bằng ba.
- HS làm tính theo cột dọc
+
+
+
1 2 1
 1 1 2
 2 3 3 
- HS làm bài vào vở.
- Một bông hoa và một bông hoa là hai bông hoa ta viết hai vào sau dấu bằng để có: 1 + 1 = 2
- HS làm bài vào vở.
- Tính cộng
- Lấymột cộng một bằng hai
 1 + 1 = 2.
 Tiết 4 : Ôn Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3 
I- Mục tiêu
- HS thực hiện thành thạo phép cộng trong phạm vi 3. Thực hiện các bài tập trong VBT
- HS khá giỏi:Vận dụng viết phép tính thích hợp.( BT 4)
- Học sinh yếu: cộng hai số hàng ngang trong PV 3 ( BT 1)
 II- Đồ dùng dạy học
 - Bảng con,VBT,hộp đồ dùng
 III- Các hoạt động dạy học
 HOẠT ĐỘNG DẠY
 HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm Tra bài cũ
GV gọi hs làm BT:
1
4
6
2
Nhận xét-chấm điểm
3.Luyện tập
a.Giới thiệu bài
b.Thực hành 
Bài 1: Số?
GV chỉ định hs yếu thực hiện
1+2= 1+1= 3=+
2+1= 2=1+ 3=+
Chỉ định hs còn lại thực hiện VBT
Chấm điểm – nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chổ chấm:
1 2 1 1  2
 + + + + + +
1 1 2 ... 2 
 .. . . 2 3 3
GV chỉ định hs thực hiện 
Chấm bài-nhận xét
Bài 3: Nối phép cộng với số thích hợp:
 1+1
 1+2
 2+1
- GV gọi hs thực hiện viết và đọc
- Nhận xét-sửa sai
Bài 4: Viết phép tính thích hợp: 
 - GV gọi 1 hs lên bảng viết phép tính
1
+
2
=
3
 - HS còn lại thực hiện VBT 
- Chấm bài
- Nhận xét 
4. Củng cố
- Gv cho hs đọc BT 1
5. Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Hát đầu giờ
- 2hs thực hiện,hs còn lại thực hiện vở trắng
- Quan sát
Tất cả hs yếu thực hiện 
1+2= 3 1+1= 2 3= 2+1
2+1= 3 2=1+= 3 3=1+2
Cả lớp thực hiện
2 hs thực hiện lên bảng
- Cả lớp thực hện
- 3 hs lên bảng thực hiện
Cả lớp thực hiện
- HS khá giỏi
- Quan sát
hs lên bảng viết phép tính
1
+
2
=
3
- HS thực hiện VBT
 - 3,4 hs nộp bài
- Cả lớp đọc
Rút kinh nghiệm 
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 -------------------------------------------------
 Thứ sáu .............................................
 --------------o0o-----------
Tiết 1&2 : Tập viết: CỬ TẠ – THỢ XẺ – CHỮ SỐ – CÁ RÔ.
NHO KHÔ , NGHÉ Ọ – CHÚ Ý
I.Mục tiêu : - Viết đúng các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê,lá mía 
Viết đúng các chữ:. cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô,phá cỗ kiểu chữ viết thường,cỡ 
vừa theo vở Tập viết 1,tập một.
*Ghi chú:HS khá,giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1,tập một.
	- Ngồi và để vở đúng tư thế
	- Giáo dục học sinh: Vở sạch chữ đẹp
II. Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Kẻ sẵn bảng tập viết. Phấn màu
	- Học sinh: Vở tập viết. Bảng con.
 II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết , vở viết, bảng  .
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 học sinh lên bảng viết.
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
Tiết 1 : Cử tạ , thợ xẻ, chữ số , cá rô .
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học sinh thực hành.
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
Tiết 2 : 
* Nho khô , nghé ọ , chú ý : 
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học sinh thực hành.
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết .
4.Củng cố :
Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em.

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN L1 TUAN 7CKTKNS 20132014 TRUNGTIN.doc