Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 5 năm 2011

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN SCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP(Tiết 1)

 - Biết được tc dụng của sch vở, đồ dng học tập.

 - Nu được lợi ích của việc giữ gìn sch vở, đồ dng học tập.

 - Thực hiện giữ gìn sch vở v đồ dng học tập của bản thn.

 - Biết nhắc nhở bạn b cng thực hiện giữ gìn sch vở, đồ dng học tập.

 - GV: Cơng ước quốc tế v quyền trẻ em.

 - HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chì mu.

 Toán

38 + 25

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25.

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số đo có đơn vị dm.

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số.

- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1).

- Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.

 

doc 30 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 5 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1/ Trang22:
- Nêu yêu cầu của bài 1 
Ị Sửa bài – nhận xét. 
* Bài 2/ Trang 22:
-Yêu cầu của bài 2.
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Gv nxét, sửa bài
* Bài 3/ Trang 24:
- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài 
- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán cho biết gì? 
- Bài toán hỏi gì? 
- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ. 
Ị GV sửa bài, nhận xét. 
* Bài 4/ 22: ND ĐC
4. Củng cố – Dặn dò: 
- Về nhà làm BT5..
- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác.
- Nxét tiết học
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu:
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
TIẾT 2
Chính tả ( tập chép) 
CHIẾC BÚT MỰC
- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK).
- Làm được BT2 ; BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn.
- Rèn tính cẩn thận cho Hs khi viết chính tả.
- Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b.
III/ Hoạt động dạy học: 
10’
10’
10’
4’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
 -Gọi hs đọc phần bài đọc SGK.
 -Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.
 -Treo tranh cho hs quan sát.
b.Luyện viết:
 -Hướng dẫn viết x, ch, xe, chĩ.
c.Luyện nĩi
 -Treo tranh và gợi ý
 Tranh vẽ những gì? 
 Em hãy chỉ từng loại xe?
 Hãy kể những loại xe mà em biết? 
 Những loại xe đĩ dùng để làm gì?
4.Củng cố-Dặn dị
 - Cho thi đua đọc bài trong sách, trên bảng.
 Trị chơi
 “Tìm thêm tiếng cĩ chữ vừa học”
-Nhận xét tiết học.
 -Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà.
 -Xem trước bài 19.
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè 
- 2 HS viết bảng lớn: Dế Trũi, ngao du, dỗ em, ăn giỗ, vần thơ, vầng trăng
- Gv nxét, sửa 
3. Bài mới: Chiếâc bút mực 
a/ Gtb: Gvgt,ghi tựa.
b/ Hd tập chép:
* GV treo bảng phụ đọc bài.
Tại sao Lan khóc?
Bài viết có mấy câu?
* Phát hiện từ viết sai và viết từ khó.
- GV gạch chân những từ cần lưu ý..
- HS nêu những (âm, vần) hay viết sai. 
- Đọc những câu có dấu phẩy
- Y/c Hs viết bảng con Ị Nhận xét.
* Y/c Hs viết bài vào vở
- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp.
- GV đọc toàn bộ bài.
- Chấm vở.
c/ Hd làm bài tập:
* Bài 2: Hs làm bảng con 
- N/ xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya, cây mía
* Bài 3b(miệng)
-Gv nêu y/c Hs trả lời
Ị Nhận xét, chốt lại: Xẻng, đèn, khen
4. Củng cố – Dặn dò: 
- Gv tổng kết bài, gdhs.
- Về sửa hết lỗi, xem trước bài Cái trống trường em. - Nhận xét tiết học,
Tiết 4 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu :
II. Chuẩn bị:
TOÁN
SỐ 8
 - Biết 7 thêm 1 được 8.
 - Biết đọc, viết các số 8 . Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 8.
 - Biết vị trí số 8 trong dãy số 1,2, 3, 4,5, 6, 7, 8
 - Hs làm bt 1, 2, 3.
 - GV: Bộ đồ dùng dạy Tốn 1. 
 - HS: Bộ đồ dùng học Tốn 1. 
Kể chuyện
CHIẾC BÚT MỰC
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực. (BT1)
- HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện. (BT2)
- Giáo dục HS phải luôn biết giúp đỡ bạn.
- 4 Tranh minh họa trong SGK (phóng to).
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
4’
30’
4’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1 Ổ n định.
 2. Bài cũ: Gv cho HS đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. và ngược lại.
 3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: số 8
b. Dạy bài mới
 * Giới thiệu số 8 và chữ số 8
- Treo tranh các bạn đang chơi và hỏi:
Cĩ mấy bạn đang chơi nhảy dây? 
Thêm mấy bạn chạy tới? 
Cĩ tất cả mấy bạn?
- Cho hs đếm số.
- Yêu cầu hs 8 que tính.
 ? Các nhĩm đồ vật trên cĩ số lượng là bao nhiêu?
 Gv : Để ghi lại các nhĩm đồ vật cĩ số lượng là 8 ta dùng chữ số 8 .
- Cài số 8 lên bảng và đọc mẫu “tám”.
- Giới thiệu số 8 in và số 8 viết.
4. Thực hành
 * Bài 1: viết số: - Viết mẫu số 8.
 * Bài 2: Viết số thích hợp
- Gọi 1 hs lên làm mẫu và giải thích cách làm.
 *Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống.
 Muốn làm được bài tập này em cần phải làm gì?
5 . Củng cố-Dặn dị
- Đưa các tờ bìa cĩ đính các nhĩm đồ vật.
- N/ xét tiết học. Chuẩn bị bài: số 9
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Bím tóc đuôi sam 
- Yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu chuyện.
- Nhận xét – cho điểm.
3. Bài mới: Chiếc bút mực
a/ Gtb: GVgt - Ghi tựa.
b/ HD kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh 
- GV nêu yêu cầu của bài 
- Tóm tắt nội dung mỗi tranh.
Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực 
Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà 
Tranh 3: Mai đưa bút của minh cho L an mượn 
Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực. Cô đưa bút của mình cho Mai mượn.
- Y/ c Hs quan sát tranh kể trong nhóm
- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu
- GV mời 1 vài nhóm cử đại diện thi kể trước lớp.
- Gv nxét, ghi điểm
* Kể lại được toàn bộ câu chuyện 
4. Củng cố – Dặn dò: 
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Nhắc nhở HS noi gương theo bạn Mai.
- Khuyến khích HS về kể chuyện lại cho người thân nghe.- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011
Tiết 1 :
 NTĐ1
 NTĐ2
A. MỤC TIÊU:
 B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
s r
-HS đọc viết được s, r, sẻ, rễ.
 -Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng: Bé tơ cho rõ chữ và số.
 -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Rổ, rá.
 -GV:Tranh minh họa .
 -HS: Bộ chữ rời , vở tập viết 1.
Toán
HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tam giác.
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác.
- BT cần làm : B1 ; B2 (a,b).
- Rèn HS tính nhanh nhẹn, đúng, chính xác.
- Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác. Bộ học toán, vở bài tập toán.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định
2.Bài cũ: -Gọi hs đọc,viết các âm, từ ngữ đã học ở bài 18.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy âm và chữ ghi âm
*Nhận diện chữ: 
 s
 -Ghi bảng chữ s và hỏi : Chữ s gồm những nét nào?
 *Phát âm và đánh vần
 -Đọc mẫu “sờ”
 - Viết bảng “ sẻ” gọi hs phân tích và ghép vào bảng.
 -Gợi ý cho hs đánh vần.
 -Chỉnh sửa cách phát âm cho hs.
*Hướng dẫn viết chữ
 -Viết mẫu và hướng dẫn cách viết s,sẻ.
r
 Chữ r quy trình tương tự s
 -Cho hs so sánh s và r.
* đọc từ ứng dụng
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc.
1. Ổn định :
2. Kiểm tra bài cũ: Luyện tập 
- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính.
18
+
35
78
+
9
38
+
14
28
+
17
- Nhận xét và cho điểm HS.
3. Bài mới: Hình chữ nhật – Hình tứ giác
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Giảng bài:
b.1/ Giới thiệu hình chữ nhật 
- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìa hình chữ nhật và nói: Đây là hình chữ nhật.
- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1 hình chữ nhật.
- GV vẽ lên bảng hình ABCD và hỏi:
Đây là hình gì?
Hãy đọc tên hình?
Hình có mấy đỉnh?
Đọc tên các hình chữ nhật có trong phần bài học?
Hình chữ nhật giống hình nào đã học?
b.2/ Giới thiệu hình tứ giác 
- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên.
- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là hình tứ giác.
- Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là hình tứ giác. Theo em như vậy đúng hay sai? Vì sao?
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài.
c/ Thực hành :
* Bài 1 trang 23: 
- Gọi 1 HS yêu cầu của bài.
HS dùng thước và bút nối các điểm để được.
Hình chữ nhật.
Hình tứ giác.
- Gv nxét, sửa
* Bài 2 trang 23:(ND ĐC câu c)
- Yêu cầu đọc đề bài 2.
- HS quan sát hình vẽ trong SGK 
Và nêu:
có 1 hình tứ giác
 b. có 2 hình tứ giác.
- GV nxét, sửa bài 
* Bài 3 ND ĐC
- HSKG làm bài.
4. Củng cố – Dặn dò: 
- GV nhận xét – tuyên dương.
- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn.
- Làm lại các bài tập sai.
- Nxét tiết học
Tiết 2 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu;
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
TIẾT 2
Tập đọc
MỤC LỤC SÁCH
- Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê.
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu. (Trả lời được các CH 1,2,3,4)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 5.
-HS yêu thích công việc tìm tòi những tác phẩm thiếu nhi..
-Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc.Sách giáo khoa.
III/ Hoạt động dạy học: 
10’
10’
10’
5’
Ho¹t ®éng 1:
Ho¹t ®éng 2:
Ho¹t ®éng 3:
Ho¹t ®éng 4:
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
 -Gọi hs đọc.
 -Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.
 -Treo tranh cho hs quan sát.
b.Luyện viết
 -Hướng dẫn viết s, r, sẻ, rễ.
c.Luyện nĩi
 -Treo tranh và gợi ý: ?Tranh vẽ những gì? ?Rổ, rá dùng để làm gì?
 4.Củng cố-Dặn dị
 -Cho thi đua đọc bài trong sách.
 Trị chơi
 “Tìm thêm tiếng cĩ chữ vừa học”.
-Nhận xét tiết học.
 -Xem trước bài 20.
1. Ổn định :
2. KTBC: Chiếc bút mực 
- Gọi HS lên bảng đọc bài + trả lời câu hỏi nd bài
- Gv nxét, ghi điểm
3. Bài mới: Mục lục sách
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa
b/ Luyện đọc: 
b.1/ Gv đọc mẫu toàn bài
b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ 
* Đọc từng mục lục
- Hd đọc, ngắt nghỉ hơi rõ:
Một || Quang Dũng. || Mùa quả cọ || Trang 7 ||
Hai || Phạm đức. || Hương đồng cỏ nội || Trang 8 ||
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ tự từng mục cho đến hết bài.
- Gọi vài HS đọc cả bài.
* Yêu cầu HS đọc từng mục trong nhóm. 
* Cho HS thi đọc trước lớp.
- Nhận xét, ghi điểm
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài.
- Hỏi:
Tuyển tập này có những truyện nào?
Có tất cả bao nhiêu truyện?
Truyện “Người học trò cũ” ở trang? Nói tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu truyện “Người học trò cũ”. Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn nào? 
Mục lục sách dùng để làm gì?
- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có thể biết cuốn sách viết về cái gì? Có những phần nào?  Để ta nhanh chóng tìm được những gì cần đọc.
* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục sách Tiếng Việt 2 – Tập 1. 
Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK Tiếng Việt 2 tập 1. Tìm tuần 5.
Gọi 1 HS nêu.
Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh. Dãy A hỏi, dãy B trả lời.
Nhận xét – Tuyên dương 
d/ Luyện đọc lại:
- Trò chơi “Gọi tên”: hướng dẫn luật chơi – bắt đầu.
4. Củng cố – Dặn dò: 
- Nhắc nhở HS về luyện đọc và tập tra mục lục để hiểu qua nội dung sách trước khi đọc sách.
- Nhận xét tiết học.
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy học :
TOÁN
SỐ 9
- Biết 8 thêm 1 là 9.
 - Biết viết số 9. Biết đếm và so sánh các số trong phạm vi 9.
 - Biết vị trí số 9 trong dãy số tự nhiên từ 1-9.
 - Hs làm bt 1, 2, 3, 4.
 - GV: Bộ đồ dùng dạy Tốn 1, Tranh SGK phĩng to.
 - HS: Bộ đồ dùng học Tốn 1 .
Tập viết
CHỮ HOA: D
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Dân (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh (3 lần).
-Rèn tính cẩn thận. Yêu thích chữ đẹp.
- Mẫu chữ D (cỡ vừa). Bảng phụ hoặc giấy khổ to.Dân (cỡ vừa) và câu Dân giàu nước mạnh (cỡ nhỏ).
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
Ổn định
 2. Bài cũ: Cho HS đọc các số từ 1 đến 8, và ngược lại.
Gv nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới
a.Giới thiệu bài: số 9
b. Dạy bài mới
 * Giới thiệu số 9 và chữ số 9
- Treo tranh các bạn đang chơi và hỏi: ? Cĩ mấy bạn đang chơi? Thêm mấy bạn chạy tới? Cĩ tất cả mấy bạn?
 - Cho hs đếm số.
- Yêu cầu hs lấy 9 hình tam giác, 9 hình vuơng, 9 hình trịn, 9 que tính.. Các nhĩm đồ vật trên cĩ số lượng là bao nhiêu?
Gv : Để ghi lại các nhĩm đồ vật cĩ số lượng là 9 ta dùng chữ số 9.
- Cài số 9 lên bảng và đọc mẫu “9”.
- Giới thiệu số 9 in và số 9 viết.
4. Thực hành
* Bài 1: viết số
- Viết mẫu số 9.
- Viết vào bảng con và vào vở.
* Bài 2: Viết số thích hợp
- Gọi 1 hs lên làm mẫu và giải thích cách làm
* Bài 3:>, <,=
- HS làm và nhận xét
* Bài 4: Điền số thích hợp và chỗ chấm.
Gợi ý để hs điền (VD : 8< 9)
- Làm bài và chữa bài.
5. Củng cố-Dặn dị
Trị chơi “ Ai nhanh hơn”
 - Nhận xét tiết học
1. Ổn định: 
2. Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa: Chữ C 
- Yêu cầu HS viết chữ C, Chia.
- Câu Chia ngọt sẻ bùi nói gì?
- Giơ một số vở viết đẹp, nhận xét – Tuyên dương.
3. Bài mới: Chữ hoa: Chữ D
 a/ GTb: GVgt. ghi tựa bài.
b/ HD viết chữ hoa:
* Quan sát và nhận xét 
- GV treo mẫu chữ D. 
- GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
+ Bước 1: Quan sát nhận xét.
- Chữ D hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?
+ Bước 2: Hướng dẫn cách viết.
- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc, rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong, dừng bút trên đường kẻ 5.
+Bước 3: GV viết mẫu trên bảng lớp.
- GV viết mẫu chữ D (cỡ vừa, cỡ nhỏ).
- Nhắc lại cách viết.
+ Bước 4: Hướng dẫn HS viết trên bảng con và theo dõi HS viết.
c/ Hướng dẫn viết câu ứng dụng 
+ Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng.
- Đọc câu ứng dụng: Dân giàu nước mạnh.
- Giảng nghĩa câu Dân giàu nước mạnh đây là ước mơ, nhân dân giàu có thì đất nước hùng mạnh.
* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét.
Độ cao của các chữ D, h là mấy li?
Chữ g cao mấy li?
Các chữ â, n, I, a, u, n, ư, ơ, c cao mấy li?
Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?
+ Bước 3: Gv viết mẫu chữ Dân( cỡ vừa và nhỏ)
+ Bước 4: Luyện viết ở bảng con chữ Dân.
d/ Luyện viết vở tập viết.
* Bước 1: 
- Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút.
- GV lưu ý HS quan sát kỹ các dòng kẻ trên vở để đặt bút và viết cho đúng.
* Bước 2:- Hướng dẫn viết vào vở.
 + 1dòng D cỡ vừa, 1 dòng D cỡ nhỏ
 +1 dòng Dân cơ õvừa1 dòng Dân cỡ nhỏ 
 + 3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ 
 - GV yêu cầu HS viết, theo dõi HS yếu kém.
4. Củng cố – Dặn dò: 
- GV chấm một số bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Về viết bài cho xong.
- Chuẩn bị: Luyện viết chữ Đ.
- Nxét tiết học
Tiết 4:
 NTĐ1
 NTĐ2
I/. MỤC TIÊU :
II/. CHUẨN BỊ :
MỸ THUẬT
VẼ NÉT CONG
- HS nhận biết nét cong .Biết cách vẽ nét cong .
- Vẽ được hình có nét cong và vẽ màu theo ý thích .
- Đồ vật có dạng hình tròn 
 - Vở vẽ –bút màu .
Mỹ thuật
 TẬP NẶN TẠO DÁNG : NẶN HOẶC XÉ DÁN ,VẼ CON VẬT 
- HS nhận biết được đặc điểm một số con vật.
- Biết cách nặn, xé, dán, hoặc vẽ con vật 
- Nặn hoặc vẽ, xé dán được con vật theo ý thích.
-Tranh ảnh vẽ con vật
Bộ đồ dùng dạy học.
Các loại dụng cụ.
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
3’
23’
3’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1/ Oån định: 
2/ KTBC: 
 - Kiểm tra dụng cụ học tập 
 - Nhận xét chuẩn bị của HS 
3/ Bài mới : - Giới thiệu nét cong : 
- GV vẽ lên bảng một số nét cong .
VD : lá ,quả ,dãy núi .
- Các hình vẽ này được tạo nên từ nét gì 
- HS nêu đồ vật có dạng nét cong ? 
* Hướng dẫn cách vẽ : 
- Cách vẽ nét cong : Vẽ theo chiều mũi tên .
* Hướng dẫn thực hành .
- Tự chọn tranh mà em thích : quả,
cây, hoa, thuyền biển, vẽ vở tập vẽ, tô màu .
- GV giúp đỡ 
- Nhận xét bài 
4/ Củng cố : Nêu tên bài 
5/ Nhận xét –dặn dò : 
- Quan sát các loại quả cam bưởi, đu đủ, bí đỏ 
Tô vẽ quả dạng tròn .
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- Giới thiệu một số bài nặn, tranh vẽ.
- GV y/cầu HS kể một vài con vật quen thuộc.
Hoạt động 2: Cách nặn, xé, dán, vẽ con vật.
Chẳng hạn HS chọn cách nặn.
Nặn đầu, chân, thân rồi ghép lại.
Vuốt để tạo thành hình dáng con vật.
Hoạt động 3: Thực hành.
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
GV cùng HS trình bày bài tập nặn các đề tài.
Ví dụ: Chọi trâu, đàn voi, đàn gà
Gợi ý HS nhận xét tìm ra bài tập hoàn thành tốt.
Dặn dò: Sưu tầm tranh ảnh các con vật.
Tìm xem tranh dân gian
Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011
Tiết 1:
 NTĐ1
 NTĐ2
 I/ MỤC TIÊU:
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
TIẾNG VIỆT	
TĂNG CƯỜNG
Thể dục
 Bài : 10 * Chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vịng trịn và ngược lại
* Học động tác bụng
- Ơn 4 động tác vươn thở, tay, chân, lườn. Học mới động tác bụngYêu cầu thực hiện được từng động tác tương đối chính xác, đúng nhịp, đúng phương hướng.
 -Học chuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vịng trịn và ngược lại.Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác,nhanh và trật tự.
- Địa điểm : Sân trường . 1 cịi . 
III/ Hoạt động dạy học: 
8’
20’
7’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
GV cho HS luyện viết 1 trang vở trắng chữ chữ số, thợ xẻ
 I/ MỞ ĐẦU
- Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Giậm chân .giậm Đứng lại .đứng 
Khởi động. 
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
 II/ CƠ BẢN:
aChuyển đội hình hàng ngang thành đội hình vịng trịn và ngược lại.
-Thành vịng trịn,đi thường..bước. Thơi
-Thành 4 hàng ngangTập hợp
b.Học động tác bụng
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
c.Ơn 5 động tác TD đã học
 Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát 
Hệ thống lại bài học
- Yêu cầu nội dung về nhà
Tiết 2:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. §å dïng d¹y häc:
TiÕng viƯt
k kh
 -HS đọc viết được k, kh, kẻ, khế.
 -Đọc được tiếng, từ và câu ứng dụng: Chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê.
 -Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu.
 -GV:Tranh minh họa.
 -HS: Bộ chữ rời, vở tập viết 1.
Toán
BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
-HS biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn.
- BT cần làm : B1 (không yêu cầu HS tóm tắt) ; B3.
- HS yêu thích môn toán, làm toán nhanh, đúng.
 7 Quả cam và nam châm.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định
2.Bài cũ: 
-Gọi hs đọc, viết các âm, từ ngữ đã học ở bài trước.
 Gv nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Dạy âm và chữ ghi âm
K
*Nhận diện chữ
 -Ghi bảng chữ k và hỏi : Chữ k gồm những nét nào?
 *Phát âm và đánh vần
 -Đọc mẫu “ca”
 - Viết bảng “kẻ” gọi hs phân tích và ghép.
 -Gợi ý cho hs đánh vần.
 -Chỉnh sửa cách phát âm cho hs.
*Hướng dẫn viết chữ
 -Viết mẫu và hướng dẫn cách viết k, kẻ.
Kh
 Chữ kh quy trình tương tự k
 - Cho hs so sánh k , kh.
* Đọc từ ứng dụng:
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc.
1. Ổn định: 
2. Kiểm tra bài cũ: Hình chữ nhật, hình tứ giác.
- GV nhận xét– Cho điểm.
3. Bài mới: Bài toán về nhiều hơn
a/ Gtb: Gv gt, ghi tựa
b/ Giảng bài: 
* Hoạt động 1: Giới thiệu về bài toán nhiều hơn 
- GV gài 5 quả cam lên bảng và nói hàng trên có 5 quả cam. Hàng dưới có 5 quả cam, thêm 2 quả cam nữa (GV gài thêm 2 quả). 
- Hãy so sánh số cam 2 hàng với nhau?
- Vậy hàng dưới nhiều hơn hàng trên bao nhiêu quả?
- Muốn biết hàng dưới có bao nhiêu quả cam ta thực hiện tóm tắt như sau:
	 Tóm tắt:
 Hàng trên: 5 quả
 Hàng dưới nhiều hơn hàng trên: 2 quả.
 Hàng dưới :  quả?
- Hs thực hiện bài giải
 Giải
Số quả cam ở hàng dưới:
5 + 2 = 7 (quả)
 Đáp số: 7 quả.
* Hoạt động 2: Thực hành :
* Bài 1 trang 24: ND ĐC ( HS Ko tóm tắt)
- 1 HS đọc yêu cầu bài 1. 
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu cá nhân
- Nhận xét, sửa bài.
* Bài 2 trang 26: ND ĐC
* Bài 3 trang 26: Y/c Hs làm vở 
- Gv hd tóm tắt làm bài và nhắc Hs cao hơn cũng là nhiều hơn.
 Tóm tắt
 Mận cao: 95cm
 Đào cao hơn Mận: 3cm
 Đào cao:  cm? 
- Hs làm vở
Bài giải
 Đào cao là:
 95+ 3 = 98( cm)
 Đáp số: 98 cm
- Gv chấm, chữa bài
 4. Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs
- Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Sửa lại những bài toán làm sai.
- Nxét tiết học
Tiết 3:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Chuẩn bị:
TiÕng viƯt
TIẾT 2
Luyện từ và câu
TÊN RIÊNG. CÂU KIỂU:AI LÀ GÌ?
- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) ; bước đầu biết viết hoa tên riêng VN (BT2).
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT3).
- Yêu thích môn Tiếng Việt.
* GD BVMT (khai thác trực tiếp) : GD HS thêm yêu quý MT sống.
- Bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to.Vở bài tập.
III/ Hoạt động dạy học: 
10’
10’
10’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
4.Luyện tập
a.Luyện đọc
 -Gọi hs đọc bài ở bảng lớp.
 -Chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs.
 -Treo tranh cho hs quan sát.
b.Luyện viết
 -Hướng dẫn viết k, kh, kẻ, khế.
c.Luyện nĩi
 -Treo tranh và gợi ý: ? Tranh vẽ những gì? Các vật , con vật cĩ tiếng kêu như thế nào?
4.Củng cố-Dặn dị
 -Cho thi đua đọc bài trong sách, trên bảng.
 -Xem trước bài 21.
 -Nhận xét tiết học.
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: Từ chỉ sự vật. Tư: Ngày – Tháng – năm. 
- Đặt câu hỏi và trả lời. Câu hỏi về ngày, tháng, năm, tuần, ngày trong tuần.
Ị Nhận xét, cho điểm
3. Bài mới: Tên riêng.Câu kiểu Ai là gì ?
a/ Gtb: Gv gt, ghi tựa
b/ Hd làm bài tập:
* Bài 1/44: Phân biệt các từ chỉ sự vật với tên riêng của từng sự vật 
- GV hướng dẫn các em so sánh cách viết các từ ở nhóm 1 với các từ nằm ngoài ngoặc đơn ở nhóm 2.
- Kết luận: Các từ ở cột 1 là tên chung không viết hoa. Các từ ở cột 2 là tên riêng của dòng 1 sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố hay 1 người đều phải viết hoa chữ cái ở đầu mỗi tiếng. Ghi lên bảng “Tên riêng của người, sông, núi  phải viết hoa”.
* Bài 2/44: Viết hoa các tên riêng 
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của bài: chọn 2 tên bạn trong lớp viết chính xác, đầy đủ họ tên 2 bạn đó. Sau đó viết tên 1 dòng sông, hồ, núi mà em biết. 
Ị Chữa bài, Nhận xét – Tuyên dương.
* Bài 3/44: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì?
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu của

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 5.doc