Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 3

ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ(T1)

Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

 -Biết lợi ớch của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

 - Hs biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn: đầu tóc, quần áo gọ gàng, sạch sẽ.

 -Hs khỏ giỏi biết phõn biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng sạch sẽ.

 - GV: Bài hỏt : Rửa mặt như mốo. Lược chải đầu.

 - HS: Vở bài tập Đạo đức 1, bút chỡ màu. Toaựn

KIỂM TRA

Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của HS, tập trung vào:

- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền trước, số liền sau.

- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 100.

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học.

- Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng.

-HS có ý thức, tự giác làm bài.

 

doc 28 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ớng dẫn HS viết.
* Luyện núi:
 Treo tranh và gợi ý:
 + Tranh vẽ những gỡ?
 + Vú bố thường được đặt ở đõu ?
 + Vú bố dựng để làm gỡ ?
5. Củng cố- dặn dũ:
 * Trũ chơi “ Ai nhanh hơn”.
 - Đớnh bảng một số chữ cú chứa o, c.
 - Hướng dẫn HS học bài ở nhà.
 - Xem trước bài 10.
1. Bài cũ :
- Gọi hai em lên bảng. Đọc các từ khó cho HS viết, yêu cầu dưới lớp viết vào bảng con 
2.Bài mới: Giới thiệu bài
 Hướng dẫn tập chép : Baỷng phuù
* Đọc mẫu đoạn văn cần chép .
- Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo . 
- Đọan chép này có nội dung từ bài nào 
- Đoạn chép kể về ai ? 
- Vì sao cha Nai nhỏ yên lòng cho Nai con đi chơi?
*Hướng dẫn cách trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ? 
- Cuối mỗi câu có dấu gì ?
- Bài có những tên riêng nào? Tên riêng phải viết như thế nào?
- Cuối câu thường có dấu gì?
*Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con 
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
*Chép bài :
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở 
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh .
*Soát lỗi :
- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi 
*Chấm bài : 
- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét 
c) Hướng dẫn làm bài tập 
*Bài 2 :
- Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở .
- Ngh viết trước các nguyên âm nào ?
- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại .
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.
*Bài 3(a): 
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu lớp làm vào bảng vở 
- Mời một em lên bảng làm bài
- Kết luận về lời giải của bài tập .
3. Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
--------------------------------------------
Tieỏt 4 :
 NTẹ1
 NTẹ2
I. Mục tiờu :
II. Chuẩn bị:
TOAÙN
Bẫ HƠN. DẤU <
 - Bước đầu biết so sỏnh số lượng và sử dụng từ “bộ hơn” , dấu “<” để so sỏnh cỏc số.
 - Hs làm Bt 1,2,3,4
 - Bộ đồ dựng dạy toỏn 1.
Keồ chuyeọn
BạN CủA NAI NHỏ
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ ở BT1.
- HS khá giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3.
-Giáo dục HS luôn biết nghe lời cha mẹ, thầy cô giáo.
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa . 
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
1’
4’
30’
4’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1.Ổn định
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đếm 1 đến 5, từ 5 đến 1.
- Gv nhận xột, cho điểm.
3. Bài mới:
 a. Giới thiệu bài: Bộ hơn. Dấu <
 b. Dạy bài mới.
*Nhận biết quan hệ bộ hơn. Giới thiệu dấu bộ hơn (<)
-Gv hỏi: Bờn trỏi cú mấy ụ tụ?
 Bờn phải cú mấy ụ tụ?
Bờn nào cú số ụ tụ ớt hơn?
Một ụ tụ so với 2 ụ tụ thỡ thế nào?
- Với tranh hỡnh vuụng, hỏi tương tự để cú “Một hỡnh vuụng ớt hơn 2 hỡnh vuụng”.
 Nờu: 1 ụ tụ ớt hơn 2 ụ tụ, một hỡnh vuụng ớt hơn 2 hỡnh vuụng ta núi “Một ớt hơn hai” và viết: 1< 2
- Ghi bảng và đọc mẫu “Một bộ hơn hai”, dấu < đọc là “Bộ hơn”.
- Làm tương tự với tranh con chim và hỡnh tam giỏc để cú 2< 3.
- Cho hs thảo luận theo nhúm đụi để so sỏnh 3 hỡnh trũn và 4 hỡnh trũn; 4 que tớnh và 5 que tớnh.
- Ghi bảng kết quả và cho hs đọc lại
3< 4, 4< 5.
c. Luyện tập, thực hành.
- Bài 1: viết dấu <.
- Bài 2: Viết theo mẫu.
- Bài 3: viết dấu < vào ụ trống.
- Bài 4: trũ chơi nối nhanh.
 Nờu yờu cầu của bài tập và cho hs thi đua làm.
 Khen hs làm nhanh và đỳng.
4. Nhận xột- dặn dũ.
- Nhận xột tiết học
- Xem trước bài tiếp theo.
1. Kiểm tra bài cũ : 
- Gọi 3 em lên nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “ Phần thưởng”
- Nhận xét cho điểm .
2.Bài mới Giới thiệu bài:
** Hướng dẫn kể chuyện :Baống tranh
* Kể trong nhóm :
- Dựa vào tranh minh họa và câu hỏi gợi ý kể cho bạn trong nhóm nghe .
* Kể trước lớp : 
- Mời đại diện các nhóm lên kể trước lớp theo nội dung của 4 bức tranh .
-Yêu cầu lớp lắng nghe và nhận xét sau mỗi lần có học sinh kể .
* Bức tranh 1 : 
- Bức tranh vẽ những gì ?
- Hai bạn Nai đã gặp chuyện gì ?
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?
* Bức tranh 2 : 
- Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì ?
- Lúc đó hai bạn đang làm gì ?
- Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?
- Em thấy bạn của Nai Nhỏ thông minh, nhanh nhẹn như thế nào ? 
* Bức tranh 3 : 
- Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ xanh ?
- Bạn Dê non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của Nai Nhỏ đã làm gì ?
- Theo em bạn của Nai Nhỏ là người như thế nào ? 
* Nói lại lời của Nai Nhỏ :
- Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha của bạn ấy đã nói gì?
- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã nói gì ?
* Kể lại toàn bộ câu chuyện : HS KG
- Yêu cầu HS nối tiếp kể lại câu chuyện 
- H/ dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất .
- Yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện .
3. Củng cố dặn dò : 
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng nghe .
Thửự tư ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2011
Tieỏt 1 :
 NTẹ1
 NTẹ2
A. MỤC TIấU:
 B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
ễ Ơ
 -HS đọc viết được ụ, ơ, cụ, cờ . 
 -Đọc được: ụ, ơ, cụ, cờ, từ và cõu ứng dụng.
 -Luyện núi từ 2-3 cõu theo chủ đề: bờ hồ.
 Bộ chữ thực hành học vần.
 Tranh : Bờ hồ. 1 lỏ cờ.
Toaựn
26 + 4 36 + 24
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4 ; 36 + 24 
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
-Bồi dưỡng tính sáng tạo, cẩn thận, chính xác. 
- Bảng gài, que tính . 
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định
2.Bài cũ: - Gọi hs đọc,viết o, c,bũ, cỏ. Gv nhận xột, cho điểm.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Gv giới thiệu bài.
b.Dạy õm và chữ ghi õm:
DẠY CHỮ ễ
*Nhận diện chữ
 - Ghi bảng chữ ụ và núi : Đõy là chữ ụ, hỏi : Chữ ụ cú gỡ giống chữ o khụng?
 - Núi: chữ o thờm nún là ụ.
*Phỏt õm và đỏnh vần
 -Đọc mẫu.
 - Viết bảng “ cụ” gọi hs phõn tớch và ghộp vào bảng cài.
 -Đỏnh vần như thế nào?
 -Gợi ý cho hs đỏnh vần
 -Chỉnh sửa cỏch phỏt õm cho hs.
*Hướng dẫn viết chữ
 -Viết mẫu và hướng dẫn cỏch viết 
ụ, cụ
 DẠY CHỮ Ơ(quy trỡnh tương tự ụ)
-Cho hs so sỏnh ụ và ơ.
*Đọc từ ứng dụng:
Gv đọc mẫu và cho hs luyện đọc.
1. Bài cũ :
- Yêu cầu 2 em lên bảng trả lời câu hỏi bài cũ
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra .
2. Bài mới: 
a) Giới thiệu bài: 
*) Giới thiệu 26 + 4 baống theỷ, que tớnh
- Yêu cầu lấy 26 que tính baống 2theỷ vaứ 6 que tớnh rụứi .
- GV: Gài 26 que tính lên bảng gài .
- Yêu cầu lấy thêm 4 que tính. Đồng thời gài 4 que tính lên bảng gài và nói: Thêm 4 que tính 
- Yêu cầu gộp và đếm xem có bao nhiêu que tính? Hãy viết phép tính?
- Viết phép tính này theo cột dọc?
- Tại sao em viết như vậy ?
*) Giới thiệu 36 + 24
 GV tiến hành tương tự phép tính 26 + 4
b. Luyện tập. 
Bài 1 : Hoùc sinh yeỏu
- Yêu cầu đọc đề bài .
- Hỏi thêm về cách thực hiện các phép tính 
42 + 8 và 63 + 27 ?
- Yêu cầu tự làm bài sau đó gọi 1 em đọc chữa bài .
- Mời em khác nhận xét .
Bài 2: Hoùc ủaùi traứ laứm vaứo vụỷ
- Yêu cầu nêu đề bài 
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán yêu cầu tìm gì ? 
- Muốn biết cả hai nhà nuôi tât cả bao nhiêu con gà ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Mời 1 em lên bảng làm bài .
Tóm tắt : 
Nhà Mai nuôi : 22 con gà 
 Nhà lan nuôi : 18 con gà 
 Cả hai nhà nuôi ....con gà ?
3.Củng cố - Dặn dò:
- Hôm nay toán học bài gì ?
- Nhận xét đánh giá tiết học 
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
--------------------------------------------
Tieỏt 2 :
 NTẹ1
 NTẹ2
I. Mục tiờu;
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
ễ Ơ
(TIẾT 2)
Taọp ủoùc
GọI BạN
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơI sau mỗi khổ thơ.
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng. (Trả lời được CH trong SGK; thuộc được 2 khổ thơ cuối bài)
-Giáo dục HS biết yêu thương và giúp đỡ bạn bè.
- Tranh minh họa bài tập đọc SGK . 
- Bảng phụ viết các từ, câu cần luyện đọc . 
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
10’
10’
10’
5’
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
Hoạt động 3:
Hoạt động 4:
4. Luyện tập
* Luyện đọc
- Chỉ bảng cho học sinh đọc.
- Yờu cầu mở sỏch và đọc.
- Treo tranh.
* Luyện viết
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết ụ, ơ, cụ, cờ.
 - Gv bao quỏt hs viết bài.
 *Luyện núi
- Treo tranh và gợi ý
+ Tranh vẽ những gỡ?
5. Củng cố- dặn dũ
 * Trũ chơi “ Ai nhanh hơn”
 - Đớnh bảng một số tiếng cú chứa o, c. 
 - Tuyờn dương đội tỡm được nhiều hơn.
- Hướng dẫn hs học bài ở nhà.
- Xem trước bài 10.
- Nhận xột tiết học.
1. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ” và trả lời câu hỏi SGK.
- Nhận xét đánh giá ghi điểm từng em .
2. Bài mới 
a) Giới thiệu bài: Baống tranh
 - Giáo viên ghi bảng tên bài 
 b) Luyện đọc:
* Đọc mẫu lần 1 : 
* Hướng dẫn phát âm từ khó : 
- Giới thiệu các từ khó phát âm yêu cầu học sinh đọc .
* Hướng dẫn ngắt giọng : 
- Treo bảng phụ hướng dẫn ngắt giọng theo dấu phân cách , hướng dẫn cách đọc ngắt giọng .
- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc .
* Đọc từng khổ thơ 
- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp . Theo dõi nhận xét cho điểm .
- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm 
- Theo dõi đọc theo nhóm .
* Thi đọc 
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu một em đọc khổ thơ 1 
- Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?
- Câu thơ nào cho biết đôi bạn ở bên nhau từ lâu ?
- Gọi một em đọc khổ thơ 2 .
- Hạn hán có nghĩa là gì ?
- Trời hạn hán thì cây cỏ ra sao ?
- Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ ?
- Gọi một em đọc khổ thơ còn lại 
- Lang thang nghĩa là gì ?
- Vì đi lang thang nên chuyện gì đã xảy ra với Bê Vàng?
- Khi bạn quên đường về Dê Trắng đã làm gì?
- Đến bây giờ em thấy Dê Trắng gọi bạn như thế nào ? 
- Qua bài này em thích Bê Vàng hay Dê Trắng ? Vì sao?
* Học thuộc lòng : 
- Rèn học sinh đọc diễn cảm bài thơ .
- Xóa dần bài thơ để học sinh học thuộc .
- Nhận xét cho điểm .
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học.- Dặn về nhà học thuộc bài và xem trước bài mới
Tieỏt3 :
 NTẹ1
 NTẹ2
I.Mục tiờu:
II. Đồ dựng dạy học :
TOAÙN
LỚN HƠN. DẤU >
 - Bước đầu biết so sỏnh số lượng và sử dụng từ “lớn hơn” , dấu “>” để so sỏnh cỏc số
 - Hs làm bt 1,2,3,4.
 - Bộ đồ dựng dạy toỏn 1.
Taọp vieỏt
CHỮ HOA: B
 - Vieỏt ủuựng, vieỏt ủeùp chửừ caựi hoa B.
 - Vieỏt ủuựng, vieỏt ủeùp cuùm tửứ ửựng duùng Baùn beứ sum hoùp.
Vieỏt ủuựng kieồu chửừ, ủeàu neựt, vieỏt ủuựng quy trỡnh, caựch ủuựng khoaỷng caựch giửừa caực con chửừ, caực chửừ.
 - Maóu chửừ hoa B ủaởt trong khung chửừ.
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đếm 1 đến 5, từ 5 đến 1.
3. Bài mới
 a. Giới thiệu bài: Lớn hơn. Dấu >.
 b. Dạy bài mới:
 *Nhận biết quan hệ lớn hơn. Giới thiệu dấu lớn (>).
-Treo tranh con bướm, hỏi:
 + Bờn trỏi cú mấycon bướm?
 + Bờn phải cú mấy con bướm?
 + Bờn nào cú số con bướm nhiều hơn?
 + Hai con bướm so với một con bướm thỡ thế nào?
- Treo tranh hỡnh trũn và hỏi tương tự để cú “Hai hỡnh trũn nhiều hơn một hỡnh trũn”.
 Nờu: Hai con bướm nhiều hơn một con bướm. Hai hỡnh trũn nhiều hơn 1 hỡnh trũn ta núi “Hai nhiều hơn một” và viết: 2> 1.
- Ghi bảng và đọc mẫu “Hai lớn hơn một”, dấu > đọc là “Lớn hơn”.
- Làm tương tự với tranh con thỏ và hỡnh trũn để cú 3 > 2.
- Cho hs thảo luận theo nhúm đụi để so sỏnh 4 hỡnh trũn và 3 hỡnh trũn; 5que tớnh và 4 que tớnh.
- Ghi bảng kết quả và cho hs đọc lại 4> 3; 5> 4.
4. Luyện tập, thực hành:
- Bài 1: viết dấu >.
- Viết một dũng.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Viết và nờu kết quả.
Bài 3: 
+ Đớnh bảng cỏc cột hỡnh vuụng.
- 3 hs lần lượt lờn bảng ghi theo mẫu.
- Bài 4: viết dấu > vào ụ trống.
- HS làm vào bảng con.
5. Nhận xột- dặn dũ:
- Nhận xột tiết học.
- Xem trước bài tiếp theo.
1. Baứi cuừ: 
- Goùi 2 HS leõn baỷng vieỏt: Ă, Â - Ăn chaọm nhai kú
 - Caỷ lụựp vieỏt baỷng con chửừ: Ă, Â
 - Kieồm tra vụỷ taọp vieỏt cuỷa hoùc sinh
2. Bài mới
Hửụựng daón vieỏt chửừ B:
a) Quan saựt soỏ neựt, qui trỡnh vieỏt chửừ B
- Treo chửừ maóu leõn baỷng.
- Yeõu caàu HS laàn lửụùt quan saựt maóu chửừ vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
 - Chổ theo khung chửừ maóu vaứ giaỷng quy trỡnh vieỏt.
- Giaỷng laùi quy trỡnh vieỏt laàn 2.
b) Vieỏt baỷng: 
- GV yeõu caàu HS vieỏt chửừ B hoa vaứo baỷng con
Hửụựng daón vieỏt cuùm tửứ ửựng duùng:
a) Giụựi thieọu cuùm tửứ ửựng duùng: 
- Baùn beứ sum hoùp coự nghúa laứ gỡ?
b) Quan saựt vaứ nhaọn xeựt:
- Cuùm tửứ goàm maỏy tieỏng? Laứ nhửừng tieỏng naứo?
- HD hs caựch vieỏt
 c) Vieỏt baỷng:
- Yeõu caàu HS vieỏt chửừ Baùn vaứo baỷng.
- Chuự yự chổnh sửỷa cho caực em.
Hửụựng daón HS vieỏt baứi vaứo vụỷ taọp vieỏt:
- GV chổnh sửỷa loói.
Thu baứi chaỏm 5 - 7 baứi
CUÛNG COÁ - DAậN DOỉ:
- Hửụựng daón baứi veà nhaứ
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
--------------------------------------------
Tieỏt 4:
 NTẹ1
 NTẹ2
I/. MUẽC TIEÂU :
II/. CHUAÅN Bề :
MYế THUAÄT
MAỉU VAỉ VEế MAỉU VAỉO HèNH ẹễN GIAÛN
-Nhaọn bieỏt 3 maứu: ủoỷ, vaứng, lam.
-Bieỏt veừ maứu vaứo hỡnh ủụn giaỷn. Veừ ủửụùc maứu kớnh hỡnh, khoõng (hoaởc ớt) ra ngoaứi hỡnh veừ.
GV: 	-Moọt soỏ aỷnh hoaởc tranh coự maứu ủoỷ, vaứng, lam.
-Moọt soỏ ủoà vaọt coự maứu ủoỷ, vaứng, lam nhử hoọp saựp maứu, quaàn aựo, hoa quaỷ
-Baứi veừ cuỷa hoùc sinh caực naờm trửụực
HS:	-Vụỷ taọp veừ 1.
	-Buựt chỡ ủen, chỡ maứu hoaởc buựt daù, saựp maứu.
Myừ thuaọt
Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cây.
 - HS nhận biết được hình dáng,đặc điểm ,vẽ đẹp của một vài lá cây.
 - Biết cách vẽ lá cây.
 - Vẽ được lá cây và vẽ màu theo ý thích.
 - Vật mẫu: lá ổi, lá bàng.
 - Hình hướng dẫn cách vẽ(BDDDH)
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
1’
3’
23’
3’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. KTBC: Kieồm tra duùng cuù hoùc moõn mú thuaọt cuỷa hoùc sinh. 
2. Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu maứu saộc: 3 maứu ủoỷ, vaứng, lam.
GV cho hoùc sinh quan saựt hỡnh 1, Baứi 3, Vụỷ Taọp veừ 1 vaứ ủaởt caõu hoỷi:
Haừy keồ teõn caực maứu ụỷ hỡnh 1. Neỏu hoùc sinh goùi teõn maứu sai, GV sửỷa ngay ủeồ caực em nhaọn ra ủửụùc 3 maứu: ủoỷ, vaứng, lam.
Keồ teõn caực ủoà vaọt coự maứu ủoỷ, vaứng, lam.
GV keỏt luaọn :- Moùi vaọt xung quanh chuựng ta ủeàu coự maứu saộc.
Maứu saộc laứm cho moùi vaọt ủeùp hụn.
Maứu ủoỷ, vaứng, lam laứ 3 maứu chớnh.
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh
Yeõu caàu HS veừ maứu vaứo caực hỡnh ủụn giaỷn (h2, h3, h4, baứi 3, VTV1)
GV ủaởt caõu hoỷi vaứ gụùi yự veà maứu cuỷa chuựng:
Laự cụứ Toồ quoỏc. Yeõu caàu hoùc sinh veừ ủuựng maứu cụứ.
Hỡnh quaỷ vaứ daừy nuựi. 
Hửụựng daón HS caựch caàm buựt vaứ caựch veừ maứu:
Caàm buựt thoaỷi maựi ủeồ veừ maứu deó daứng.
Neõn veừ maứu xung quanh trửụực, ụỷ giửừa sau.
Theo doừi vaứ giuựp hoùc sinh:
Tỡm maứu theo yự thớch.
Veừ maứu ớt ra ngoaứi hỡnh veừ.
3.Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:
- Nhaọn xeựt chung caỷ tieỏt hoùc veà noọi dung baứi hoùc, veà yự thửực hoùc taọp cuỷa caực em.
GV cuứng HS nhaọn xeựt baứi veừ.
4.Daởn doứ:
Quan saựt moùi vaọt vaứ goùi teõn maứu cuỷa chuựng.
Quan saựt tranh cuỷa banù Quyứnh Trang, xem baùn ủaừ duứng nhửừng maứu naứo ủeồ veừ.
Chuaồn bũ cho baứi hoùc sau.
a.Khởi động: ổn định tổ chức:
b. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, Giới thiệu bài
c.Các hoạt động:
HĐ 1 :Quan sát nhận xét:
Thảo luận nhóm 4(TG: 2 phút)
GV yêu cầu HS bày mẫu theo nhóm và phát phiếu học tập:
 - Nhóm em có lá cây gì?
- Lá cây đó có hình dáng ra sao? đặc điểm như thế nào?
- Lá đó có màu sắc như thế nào?
HS thảo luận trả lời câu hỏi.
Đại diện các nhóm trả lời,lớp nhận xét.
GV nhận xét, bổ sung (nếu cần).
Hoạt động 2: Cách vẽ:
Thảo luận nhóm 2: (Thời gian:1 phút)
GV giới thiệu hình minh hoạ cách vẽ và nêu câu hỏi:
- Muốn vẽ theo mẫu: vẽ lá cây ta tiến hành như thế nào?
Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận xét.
GV vẽ minh hoạ lên bảng:
+ Quan sát kỹ hình dáng,đặc điểm của lá.
+ Vẽ khung hình chung.
+ Vẽ phác dáng chung của lá.
+ Nhìn mẫu để vẽ cho giống.
+ Vẽ màu(nhìn mẫu để vẽ hoặc vẽ theo ý thích)
Hoạt động 3: Thực hành: 
HS vẽ theo nhóm.
HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
GV theo dõi,hướng dẫn thêm.
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá:
GV gợi ý HS nhận xét một số bài vẽ và phân loại bài theo ý thích.
GV nhận xét bổ sung và cho điểm.
GV nhận xét chung và dặn dò.
Thửự năm ngaứy 01 thaựng 9 naờm 2011
Tieỏt 1:
 NTẹ1
 NTẹ2
 I/ MỤC TIấU:
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
TIẾNG VIỆT	
TAấNG CệễỉNG
Theồ duùc
Bài : 4 
* Quay phải, quay trỏi
* Động tỏc Vươn thở và tay 
- ễn quay trỏi, quay phải, Y/c thực hiện tương đối chớnh xỏc, đẹp,đỳng phương hướng.
- Làm quen với hai động tỏc vươn thở và tay của bài thể dục phỏt triển chung. Y.c thực hiện được động tỏc tương đối đỳng kt động tỏc.
-Sõn trường . 1 cũi . Tranh động tỏc vươn thở và tay 
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
8’
20’
7’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
GV cho HS luyeọn vieỏt 1 trang vụỷ traộng chửừ coõ, cụứ
 I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt
Giậm chõn giậm Đứng lại .đứng 
( Học sinh đếm theo nhịp1,2 ; 1,2)
Kiểm tra bài cũ : 4HS
Nhận xột
 II/ CƠ BẢN:
a. Bờn phải(trỏi)..quay
Nhận xột
b.Động tỏc vươn thở :
G.V hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
Nhận xột
 c. Động tỏc tay: 
G.viờn hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
Nhận xột
*Luyện tập 2 động tỏc vươn thở và tay
Nhận xột
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vổ tay hỏt Thả lỏng
Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học
Về nhà tập 2 động tỏc đó học
GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
--------------------------------------------
Tieỏt 2:
 NTẹ1
 NTẹ2
I.Mục tiờu:
II. Đồ dùng dạy học:
Tiếng việt
ễn tập
 - HS đọc viết được một cỏch chắc chắn những õm đó học trong tuần: ờ, v, l, o, ụ, ơ, h, c, cỏc từ ngữ ứng dụng từ bài 7-11 
 -Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể hổ.
 Bộ chữ học vần lớp 1.
Toaựn LUYệN TậP
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5.
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 +24.
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng.
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
5’
30’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1.Ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ:
 - Gv cho hs đọc viết: ụ, ơ, cụ, cờ.
 - Gv nhận xột, cho điểm.
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ụn tập
b.ễn tập.
*Cỏc chữ và õm vừa học:
 - Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và khụng thứ tự.
*Ghộp chữ thành tiếng:
 - Chỉ bảng cỏc õm ở cột dọc và cỏc õm ở cột ngang cho hs đọc.
 - Chỉnh sửa cỏch phỏt õm cho hs.
*Đọc từ ngữ ứng dụng: 
 -Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc.
 *Tập viết từ ngữ ứng dụng:
 -Viết mẫu lũ cũ, vơ cỏ
1.Bài cũ :
- Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà 
- Yêu cầu thực hiện 32 + 8 và 41 + 39 nêu cách đặt tính 
- 83 + 7 và 16 + 24 nêu cách đặt tính.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
2.Bài mới: Giới thiệu bài: 
 * Luyện tập :
Bài 1(dòng 1): HS yeỏu
- Yêu cầu 1 em đọc đề bài .
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở .
- Yêu cầu đọc chữa bài .
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: HS ủaùi traứ
- Gọi một em nêu yêu cầu đề bài .
- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính 
- Nêu cách thực hiện : 7 + 33 ; 25 + 45.
- Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập 
Bài 3 : HS ủaùi traứ 
- Mời một học sinh đọc đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi một em đọc bài chữa miệng.
- Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm HS .
Bài 4: HS KG
- Yêu cầu 1 em đọc đề .
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Bài toán cho biết gì về số học sinh?
- Muốn biết tất cả có bao nhiêu học sinh ta làm như thế nào ? 
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Tóm tắt : Nữ : 14 học sinh 
 Nam : 16 học sinh 
 Cả lớp ....học sinh ?
3. Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học 
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
Tieỏt 3:
 NTẹ1
 NTẹ2
I.Mục tiờu:
II. Chuẩn bị:
Tiếng việt
Bài 7 ê - v
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Từ CHỉ sự vật.
Câu kiểu: ai là gì?
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?
-Bồi dưỡng vốn ngôn ngữ về Tiếng Việt.
- Tranh minh họa: Người, đồ vật, cây cối, con vật 
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 2, 3
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
10’
10’
10’
5’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
4.Luyện tập
a. Luỵờn đọc
-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước.
-Chỉnh sửa cỏch phỏt õm cho hs.
-Treo tranh và giới thiệu cõu đọc.
 b.Luyện viết
 -Viết mẫu và hướng dẫn.
c.Kể chuyện:
 - Kể lại từng đoạn cõu chuyện cú kốm theo tranh minh họa.
 - Chỉ từng tranh cho hs thi đua kể.
5.Củng cố – Dặn dũ:
 -Chỉ bảng ụn cho hs đọc.
 -Treo lờn bảng một văn bản cú chứa những chữ vừa ụn.
-Nhận xột tiết học.
 -H/ dẫn hs học bài ở nhà.
 -Dặn xem trước bài 12
1. Kiểm tra bài cũ : 
- Gọi 2 em lên bảng làm bài tập 1 và 4 . 
- Nhận xét ghi điểm từng em .
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ . 2. Bài mới: 
a) Giới thiệu bài:
Bài 1 : GV treo tranh leõn baỷng
- Yêu cầu một em đọc bài tập 1.
- Treo bức tranh vẽ sẵn mời một em đọc mẫu .
- Hãy nêu tên từng bức tranh? 
- Yêu cầu suy nghĩ và tìm từ 
- Gọi 4 em lên bảng ghi tên gọi dưới mỗi bức tranh 
- Nhận xét bài làm học sinh.
- Yêu cầu lớp đọc lại các từ trên.
Bài 2: GV treo baỷng phuù leõn baỷng
- Mời một em đọc nội dung bài tập 2 
- Giảng : Từ chỉ sự vật chính là những từ chỉ người, vật, cây cối, con vật.
- Yêu cầu suy nghĩ và làm bài .
- Mời hai nhóm lên bảng thi tìm nhanh bằng cách gạch chéo vào các ô không phải là từ chỉ sự vật .
- Nhận xét và ghi điểm học sinh .
- Mở rộng: Sắp xếp các từ tìm được thành 3 loại: chỉ người, chỉ vật, chỉ cây cối và chỉ con vật .
- Tổ chức cho lớp nhận xét chéo nhóm bạn .
Bài 3: HS laứm vaứo vụỷ
- Mời một em đọc nội dung BT3 lớp đọc thầm theo.
- GV phaõn tớch caõu maóu
- Đặt một câu mẫu: - Cá Heo là bạn của người đi biển. Yêu cầu học sinh đọc.
- Gọi học sinh đặt câu.
- Khuyến khích các em đặt đa dạng 
3. Củng cố - Dặn dò:
- Yêu cầu đặt câu theo mẫu Ai , Là gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học 
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
Tieỏt 4:
 NTẹ1
 NTẹ2
I.Mục tiờu:
II. Đồ dựng dạy học:
Tệẽ NHIEÂN XAế HOÄI
NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
 - Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay là cỏc bộ phận giỳp chỳng ta nhận biết được cỏc vật xung quanh.
- Hs khỏ giỏi nờu dược vớ dụ về những khú khăn trong cuộc sống của người cú một giỏc quan bị hỏng. 
 - GV: Cỏc hỡnh trong bài 3 SGK.
 - HS: SGK 
THỦ CễNG
GAÁP MAÙY BAY PHAÛN LệẽC
( tieỏt 1)
 - HS bieỏt caựch gaỏp maựy bay phaỷn lửùc.
 - Gaỏp ủửụùc maựy bay phaỷn lửùc
 - HS hửựng thuự gaỏp hỡnh.
 - Maóu gaỏp Maựy bay phaỷn lửùc
- Quy trỡnh gaỏp maựy bay phaỷn lửùc c

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 3.doc