Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần học 27

TUẦN 27

Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011

Nhóm 1 Nhóm 2

TẬP ĐỌC

TIẾT: 13 HOA NGỌC LAN ĐẠO ĐỨC TIẾT: 27

LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (T2)

I. Mục Tiêu

KT: Đọc trơn cả bài . Đúng các từ ngữ hoa ngọc lan ,dày ,lấp ló ,ngan ngát ,khắp vườn

KN: Hiểu ND: T Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ . Trả lời được câu hỏi 1,2(SGK)

GD: Yêu thích môn tiếng Việt

 KT: Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

KN: Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà ban bè người quen

GD: Có thái độ đồng tình ủng hộ với những hành vi đúng đắn.

 

doc 32 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 66Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần học 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0)
GD : Yêu thích môn toán 
II. Đồ dùng dạy học
Bộ ghép chữ Tiếng Việt
P2: Phân tích – tổng hợp; trực quan;làm mẫu; 
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
*Bộ Đ.D.DH Toán
*PP: Trực quan, hỏi đáp, phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (3/)
GV : y/c viết bảng con: C,D,Đ.
HS : viết trên bảng con
HS : Đọc bảng chia 2,3,4,5
 - Nhận xét chữa bài 
GV NX, uốn nắn 
3. Bài mới 
HĐ 1(5/)
GV: giới thiệu bài
* Hướng dẫn tô chữ hoa.
Treo bảng phụ có viết chữ hoa e, ê,g 
- GV treo bảng có viết chữ hoa C và hỏi .
- Chữ e, ê,g hoa gồm những nét nào ?
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : chú ý nghe trả lời
GV: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép nhân thành tổng các số hạng bằng nhau. 
VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0
Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0
HĐ 2(5/)
GV: * Hướng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng có chữ hoa e, ê,g và hỏi
Quy trình viết chữ hoa e, ê,g và các chữ khác 
HS : Nêu KL
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 
 - Số nào nhân với 0 cũng bằng 0 
HS : HS tập viết trên bảng con
GV : b. Giới thiệu phép chia có số bị là 0
SBC SC thương 
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thương nhân số chia bằng số chia )
KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0.
- Số chia phải khác 0 
HĐ 3(5/)
GV: Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các vần, từ ứng dụng: chăm học ,khắp vườn , vườn hoa , ngát hương
- Một vài em đọc vần và từ ngữ có trên bảng phụ
- Cả lớp đọc đt
HS: Chú ý và nhắc lại KL
HS : tập viết vào bảng con.
GV NX, uốn nắn 
* HD Thực hành 
Bài 1: Tính nhẩm
HĐ 4(5/)
GV Hướng dẫn HS tập biết vào vở :
- GV giao việc
HS: HS làm sgk 
- Đọc nối tiếp nhận xét 
HS : HS tập viết trong vở
Bài 2:Tính nhẩm :
- GV : Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả 
- G V: Nhận xét chữa bài
HĐ 5(5/)
GV: Nhắc nhở những HS ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai.
HS: đọc yêu cầu và làm bài tập.
HS HS tập viết trong vở
GV: NX, Chốt lại lời giải 
Bài 3: Số 
- Cả lớp làm bảng con 
-GV : Nhận xét chữa bài 
HĐ 6(5/)
GV: Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi 
- Thu vở chấm và chữa một số bài 
- Khen HS viết đẹp và tiến bộ 
HS: thực hiện viết các bài tập vào vở. 
HS : nghe và ghi nhớ 
GV: Nhận xét chữa bài
HĐ 7(5/)
GV: Dặn HS tìm thêm tiếng có vần 
 ăm, ăp, ươn ,ương 
- Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp 
- NX chung giờ học
ờ: Luyện viết phần B 
HS thực hiện viết các bài tập vào vở.
HS : HS đọc lại toàn bài
GV NX, uốn nắn , rút ra nhận xét
 Củng cố ND bài. 
 HD học ở nhà
- Nhận xét đánh giá giờ học
Nhóm 1
Nhóm 2
 chính tả( tập chép ) 
Tiết : 5 nhà bà ngoại 
Kể chuyện 
Tiết 27 : ôn tập kiểm tra tập đọc
 và học thuộc lòng
I. Mục Tiêu
KT: Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài nhà bà ngoại ":27 chữ trong khoảng 15 – 15 phút .
KN: Điền đúng vần ăm,ăp chữ k,c vào chỗ trống 
 Làm được bài tập 2,3(SGK)GD: Yêu sự trong sáng của tiếng Việt 
KT KN: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Vì sao ? (BT2,3) Biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể.
GD: yêu sức mạnh chính nghĩa có lợi cho mọi người.
II. Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt tập 1
- Bảng phụ ghi BT 2,3
*Tranh vẽ phóng to của SGK.
*PP: Trực quan, hỏi đáp, phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm lại BT 2
HS: thực hiện
Không kiểm tra
3. Bài mới 
HĐ 1(7/)
* Dạy - học bài mới:
* Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
* Hướng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ và Y/c HS đọc đoạn văn cần chép. 
Hãy tìm tiếng khó viết ? phân tích tiếng khó và viết bảng: 
ngoại , rộng rãi, lòa xòa , hiên , khắp vườn 
HS: Chuẩn bị
HS : 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
phân tích tiếng khó và viết bảng.
- HS dưới lớp viết bảng con
GV: Giải thích bài: Nêu mục đích yêu cầu. 
* Kiểm tra tập đọc (7-8 em) 
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đầu. (miệng). 
HĐ 2(7/)
GV: quan sát, uốn nắn nhận xét.
- GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi, đánh vần những từ khó viết
HS
 1 HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
- Hướng dẫn HS làm
HS: theo dõi và ghi lỗi ra lề
GV hướng dẫn Lời giải đúng
a. Hai bên bờ sông.
b. Trên những cành cây.
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
 - GV hướng dẫn Lời giải đúng
* Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm ( viết).
HĐ 3(7/)
GV: thu vở chấm một số bài.
* Hướng dẫn HS làm bài chính tả
a. Điền chữ : c hay k
b. Điền vần ăm hay ăp
GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
HS:
 - HS làm vào vở.
- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
HS : 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
GV Nêu yêu cầu
* Nói lời đáp của em(miệng)
HĐ 4(7/)
GV chữa bài, NX.
*Nhận xét tiết học 
HS :
 - 1 HS đọc yêu cầu.
- Giải thích yêu cầu bài tập. Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi của người khác.
? Cần đáp lại xin lỗi trong các trường hợp nào ?
HS : lắng nghe
GV: 
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thưc tế hàng ngày
Nhóm 1
Nhóm 2
Thủ công Tiết 25
Cắt, dán hình vuông(T2)
C. tả: (Tập chép) 
Tiết 53 ôn tâp kiểm tra
Tập đọc và học thuộc lòng(tiết4)
I. Mục Tiêu
KT: Biết kẻ cách kẻ, cắt, dán hình vuông
KN: Kẻ cắt dán được hình vuông. Có thể ,kẻ , cắt, dán được hình vuông theo cách đơn giản . Đường cắt tương đối phẳng ,hình dáng tương đối phẳng ..
 GD : Kĩ năng thực hành 
KT KN: - Mức đọ yêu cầu về kĩ năng như tiết 1 
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2) Viết đươc một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3.
D: ý thức viết cẩn thận 
II. Đồ dùng dạy học
Bút chì, thước kẻ, giấy có kẻ ô
P2: Quan sát
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi. Khăn phủ bàn
*Bảng phụ.
*PP: Trực quan, hỏi đáp, phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
GV: KT sự chuẩn bị của HS 
HS : HS chuẩn bị
 GV Đọc cho học sinh viết : con trăn, cá trê, nước trà 
HS : Viết bảng con.
3. Bài mới 
HĐ 1 (5/)
GV Giới thiệu bài.
* Hướng dẫn thực hành
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
Y/C HS nhắc lại cách cắt vuông theo hai cách (2 HS)
HS: c/bị
HS : quan sát trả lời câu hỏi.
GV: * Giới thiệu bài: (mục đích, yêu cầu)
*. Hướng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8 em)
 Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc 
 Các loại gia cầm (gà vịt ngan, ngỗng) cũng được xếp vào họ nhà chim 
HĐ 2 (7/)
GV nhận xét 
- Cho HS kẻ, cắt vuông theo trình tự: (Kẻ hình chữ nhật theo hai cách sau đó cắt rời và dán sản phẩm vào vở thủ công)
HS : 
1 HS đọc yêu cầu 
- HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hay gia cầm). Trả lời câu hỏi 
- HDHS thực hiện trò chơi 
HS : thực hành kẻ, cắt vuông
GV nhận xét 
* Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng)
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HĐ 3 (8/)
GV: theo dõi, uốn nắn thêm những HS còn lúng túng.
HS: Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm mà em biết, nói tên con vật mà em viết.
HS : ướm sản phẩm vào vở thủ công trước, sau đó mới bôi một lớp hồ mỏng, đặt, dán cân đối và miết hình phẳng
GV NX, uốn nắn
HĐ 4 (10 /)
GV: 
Nhận xét về tinh thần học tập và sự chuẩn bị đồ dùng học tập, khả năng đánh giá sản phẩm của học sinh.
Nhận xét dặn dò :
+ Nhận xét tiết học 	
+ Về thực hành ở nhà 
- Chuẩn bị giấy nháp, giấy mầu, hồ gián 
HS: - Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
- HS làm vào vở 
HS : Lắng nghe
GV: NX, Uốn nắn 
Nhận xét tiết học 
y/c HS về nhà làm lại bài tập 
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011 
Thể dục
Thể dục
GV nhóm 2 thực hiện
Nhóm 1
Nhóm 2
Toán Tiết: 106
Bảng Các số từ 1 đến 100
Thể dục
KT có liên quan
KT cần đạt
Số tròn chục, hàng..
Nhận biết số, đọc đếm thứ tự các số.
I. Mục Tiêu
KT KN: Nhận biết về số lượng ; biết đọc viết ,đếm các số từ 50 – 69 nhận biết được thứ tự các số từ 50 – 69. 
TĐ: Yêu thích môn toán
GV nhóm 2 thực hiện
II. Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng toán 1 
P2: Quan sát
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi. Khăn phủ bàn.
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
GV: Cho HS đọc các số theo TT từ 40 đến 50 và đọc theo TT ngược lại.
HS : Thực hiện
HS:
GV:
3. Bài mới 
HĐ 1 (6/)
GV giới thiệu bài: 
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi.
. Ôn : Bảng các số từ 1 đến 100
*Bài 1: 
- Cho HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào VBT Toán 
HS : Nêu kết quả : 
* Số liền sau của 97 là 98 
* Số liền sau của 98 là 99 
* Số liền sau của 99 là 100 
HS:
GV:
HĐ 2(6/)
GVHD Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100
HS: 
- Viết lần lượt các số từ 1 đến 100
- Thực hiện vào SGK .
- Nêu kết quả - nhận xét
HS:
GV:
HĐ 3(6/)
GV HD Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu 
- HD tìm số có 1 chữ số , 2 chữ số , số tròn chục .Biết tìm số lớn nhất , bé nhất HS : - Các số tròn chục có 2 chữ số là : 10 , 20 , 30 , 40 , 50 , 60 , 70 , 80 , 90
- Số bé nhất có 2 chữ số là : 10
- Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
- Các số có 2 chữ số giống nhau là : 11 , 22 , 33 , 44, 55 , 66 , 77, 88 , 99
HS:
GV:
HĐ 4(6/)
GV yêu cầu viết các bài vào vở
HS thực hiện.
HS:
GV:
HĐ 5(6/)
GV: nhận xét chốt lời giải
Củng cố ND các bài tập
 HD học ở nhà: Xem trước bài tiết sau.
 HS : Lắng nghe thực hiện bài tập.
HS:
GV:
Tập đọc
Tiết:15 ai dậy sớm 
Toán Tiết 128
Luyện tập
KT có liên quan
KT cần đạt
Phép chia 
Biết tính các phép chia trong bảng nhân chia với 1
I. Mục Tiêu
KT: Đọc trơn cả bài . Đúng các từ ngữ dạy sớm , ra vườn , lên đồi , đất trời , chờ đón .
KN: Ai dạy sớm mới they hết cảnh đẹp của đất trời .
- Trả lời được các câu hỏi (SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ . GD: Yêu thiên nhiên, yêu lao động.
KT, KN: 
-Lập được bảng chia 1 ,bảng nhân 1 
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.Nhận biết số chia ,thương .
GD: Yêu thích môn toán 
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ ghép chữ Tiếng Việt
- P2: Phân tích – tổng hợp; trực quan;làm mẫu; 
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
* SGK.
*PP: phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (2/)
2. Kiểm tra bài cũ (5/)
GV: Gọi HS đọc bài :Hoa ngọc lan.
HS : Thực hiện
HS: HS đọc bảng chia, nhân 0
GV: Nhận xét 
3. Bài mới 
HĐ 1(5/)
* Giới thiệu bài .
* Hướng dẫn HS luyện đọc
* GV đọc mẫu lần 1:
HS: chuẩn bị Đ D HT
HS : HS chú ý nghe
 * HS luyện đọc:
GV: Giới thiệu bài
Bài 1 : a. Lập bảng chia 1
GV hướng dẫn làm bài tập 
HĐ 2(5/)
GV: NX, uốn nắn
Hướng dẫn luyện đọc các tiếng, từ ngữ dậy sớm , ra vườn , đất trời , chờ đón 
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt (Chú ý đọc theo GV chỉ)
- GV kết hợp giữa nghĩa từ : Vừng đông, Đất trời 
- Luyện đọc câu:
HS: 
HS lập theo sgk 
- Gọi HS lên bảng nối tiếp 
HS : phân tích và ghép từ
- HS đọc, mỗi bàn đọc ĐT 1 câu
GV HD : 
 b. Lập bảng nhân 1
HĐ 3(5/)
GV: GV nhận xét .
- Luyện đọc, đoạn, bài
- GV đọc nối tiếp .
- GV nhận xét, cho điểm
HS: 
HS tính nhẩm theo từng cột vào vở 
* HS cần phân biệt: phép cộng có số hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0, phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1 
HS : 3 HS nối tiếp nhau đọc bài 
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS 
GV: nhận xét chốt lời giải 
Bài 2 : Tính nhẩm
GV hướng dẫn làm bài tập 
HĐ 4(8/)
GV: NX, uốn nắn
- GV yêu cầu HS tìm tiếng có vần ươn , ương:
sau đó nói tiếng đó
Ôn các vần ươn , ương:
a- Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương
HS: Học sinh đọc yêu cầu tóm tắt và làm bài tập 
HS : HS tìm tiếng ,đọc,phân tích các tiếng trong bài có vần ươn , ương:
GV: 
GVHD 
a. 0 + 3 = 3 ; 3 + 0 = 3 ; 3 x 0 = 0
- GV hướng dẫn giải
HĐ 5(5/)
GV:Nhận xét, uốn nắn.
b.Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn , ương:
- Luyện đọc, đoạn, bài
- GV đọc nối tiếp .
- GV ghi nhanh các từ Hs nêu lên bảng và Y/c HS đọc.
c- Nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương?
HS: 
- HS tóm tắt và giải 
HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài 
+ HS Thi đọc trơn cả bài
- HS quan sát hai bức tranh SGK, đọc câu mẫu trong SGK
- HS thi nói
GV: NX chốt l.giải
 Bài giải
Tất cả có số lít dầu là :
3 x 6 = 18 (lít)
 Đ/S : 18 lít /C HS 
HĐ 6(5/)
GV: 
c- Nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương?
- GV nhận xét uốn nắn .
HS:
chép lại các bài tập vừa làm. 
HS : HS thi nói
GV: HD học ở nhà 
*Nhận xét tiết học
Nhóm 1
Nhóm 2
Tập đọc:
Tiết:16 ai dậy sớm 
Tập đọc Tiết: 81
ôn tập kiểm tra
tập đọc – học thuộc lòng (T5)
I. Mục Tiêu
KT, KN: Mức đọ yêu cầu về kĩ năng như tiết 1 
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào (BT2,3)
Biết đáp lời khẳng định phủ định tròng tình huống cụ thể GD: Yêu thiên nhiên.
II. Đồ dùng dạy học
- Sách Tiếng Việt tập 1
* Tranh trong SGK.
* PP: phân tích. Làm mẫu
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
Không kiểm tra .
HS: Đọc bài: Sơn tinh thuỷ tinh . 
GV: nhận xét đánh giá .
3. Bài mới 
HĐ 1(7/)
GV: * Tìm hiểu bài đọc và luyện nói 
*- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 
HS: ch/bị
HS : HS đọc bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn
- Khi dậy sớm điều gì chờ đón em 
- HS luyện đọc Cn, nhóm, lớp
GV: Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc)
* Kiểm tra tập đọc: Số học sinh còn lại.
HĐ 2(7/)
GV: - GV đọc mẫu d/cảm đoạn 1 và hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL cả bài thơ. 
HS:
 - HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')
- Đọc bài trả lời câu hỏi 
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Như thế nào (miệng)
+ 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài
+ HS làm nháp.
HS : đọc diễn cảm và HTL bài thơ 
GV: 
+ Gọi HS lên làm (nhận xét)
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? ở câu A câu B là :
+ Đỏ rực
+ Nhởn nhơ 
HĐ 3(7/)
GV: GV nhận xét cho điểm 
* Đọc diễn cảm :
* Luyện nói :
-HS đoc chủ đề luyện nói và quan sát tranh : Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng .
- GV gợi ý hoặc cho HS đọc câu mẫu để 
HS: 2 HS lên bảng làm
a,Chim đậu như thế nào trên những cành cây ?
HS : luyện nói theo đúng chủ đề
GV: Nhận xét.
nêu yêu cầu
b, Bông cúc sung sướng như thế nào ?
*, Đáp lời của em (miệng)
HĐ 4(7/)
GV: Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi 
- NX chung giờ học
ờ: - Đọc lại bài trong SGK
HS: - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài
Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng định, phủ định.
- 1 cặp HS thực hành
HS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học bài sớm để xem 
HS : lắng nghe
GV: NX, Uốn nắn
 HD rút ra ý nghĩa bài học, học ở nhà 
* Nhận xét tiết học 
* HD học ở nhà .
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Nhóm 1
Nhóm 2
 chính tả ( tập chép ) 
Tiết: 6 câu đố 
LTVC Tiết :27 
ôn tập kiểm tra
tập đọc – học thuộc lòng
KT có liên quan
KT cần đạt
TN các bài tập đọc, các dấu câu
HTL và đọc đc các bài TĐọc
I. Mục Tiêu
KT: Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài câu đố về con ong : 16 chữ trong khoảng 8-10 phút 
KN: Điền đúng ch,tr, v,d hoặc gi vào chỗ trống .
Làm BT 2 a SGK.
GD: Yêu thích môn tiếng Việt 
KT KN : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú (BT2) kể được về con vật mình biết (): Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phảy (BT3)
GD: Yêu tiếng Việt
II. Đồ dùng dạy học
Sách tiếng việt 1 tập 2
Phương pháp
KTDH: KN đặt câu hỏi
* Tranh minh hoạ các loại cá 
* PP: phân tích. Làm mẫu
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
GV: Đọc cho HS viết: Nhà ga, cái ghế.
HS: thực hiện
HS: - Viết các từ ngữ có tiếng biển 
- Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch dưới 2 câu văn đã viết sẵn .
GV: Nhận xét 
3. Bài mới 
HĐ 1(5/)
GV: Giới thiệu bài (linh hoạt)
* Hướng dẫn HS nghe viết:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài, tìm tiếng mà mình khó viết.
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ
HS : Tìm tiếng khó viết trong bài :
chăm chỉ , khắp , vường cây,suốt ngày.
 Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm.
-HS : Dưới lớp viết vào bảng con.
- HS chép bài chính tả theo hướng dẫn.
HS: chuẩn bị Đ D HT
GV:Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
*. Kiểm tra học thuộc lòng
 - GV nhận xét cho điểm 
HĐ 2(5/)
GV: NX, uốn nắn
 - GV đọc lại cho HS soát lỗi.
GV nhận xét .
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
HS : - HS theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi.
HS- Từng học sinh lên bốc thăm (chuẩn bị 2')
+ Những em không đạt giờ sau kiểm tra.
- Đọc bài
GV nhận xét 
HD Trò chơi mở rộng vốn từ về muông thú (Miệng)
HĐ 3(5/)
GV: đọc mẫu ,hướng dẫn đọc TƯD ,có thể giải thích thêm về các từ ngữ 
HS : tìm các âm ,vần vừa ôn có trong từ , đọc các từ ứng dụng (CN-N -ĐT)
HS :
 + 1 HS đọc cách chơi 
+ Lớp đọc thầm theo 
- Chia lớp 2 nhóm A và B 
+ Đại diện nhóm A nói tên con vật 
Hai nhóm phải nói được 5-7 con vật 
GV ghi lên bảng HS đọc lại 
+ Nhóm B phải xướng lên những từ ngữ chỉ hành động, đặc điểm của con vật đó (sau đối đáp) 
- Khoẻ, hung dữ Hổ 
- To khoẻ , hung dữ. Gấu
HĐ 4(5/)
GV: NX, uốn nắn
 * Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
( lựa chọn ) 
a. Điền chữ : tr hay ch
- Cho học sinh đọc yêu cầu 
- GV tổ chức cho học sinh làm bài tập đúng nhanh trên bảng ( hoặc vở bài tập TV)
HS : 
Nêu yêu cầu . 
1 em làm bài trên bảng , cả lớp làm bài vào vở BTTV.
HS HS tiếp nối nhau kể 
GV. (gv, lớp bình chọn người kể tự nhiên hấp dẫn) 
 nhận xét bài cho HS.
HĐ 5(5/)
GVHD Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh
GV gọi 1 HS đọc Y/c 
HS : quan sát các bức tranh trong SGK và làm bài tập 
HS: đọc lại các bài tập vừa giải.
GV: nhận xét bài cho HS
HĐ 6(5/)
GV nhận xét, chữa bài 
- Chấm 1 số bài tại lớp.
Khen những em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
- Dặn dò HS ghi nhớ các quy tắc 
ờ: Tập viết thêm ở nhà
HS nghe và ghi nhớ
HS: Viết bài vào vở 
GV *Nhận xét tiết học :
HD học ở nhà 
Nhóm 1
Nhóm 2
 tập đọc
Tiết : 17 mưu chú sẻ
 Toán Tiết : 134
Luyện tập chung
KT có liên quan
KT cần đạt
Phép chia 
Biết tính các phép chia trong bảng nhân chia với 1
I. Mục Tiêu
KT: -Đọc trơn cả bài tập đọc vẽ ngựa. Đọc đúng các từ ngữ : chộp được , hoảng lắm ,nén sợ ,lễ phép .Bước đầu biết nghỉ hơi đúng dấu câu. 
KN: Sự thông minh nhan h trí của sẻ đã giúp sẻ tự mình thoát nạn 
- Trả lời đươc các câu hỏi 1,2 (SGK)
GD: Biết giữ vệ sinh nơi công cộng
KT KN: thuộc bảng nhân , bảng chia đã học 
- Biết tìm số thừa số , số bị chia .
- Biết nhân chia số tròn chục với số có một chữ số 
- Biết giải bài toán có một phép chia (Trong bảng nhân 4): 
GD: Yêu thích môn toán.
II. Đồ dùng dạy học
Sách Tiếng Việt tập 2
Phương pháp Giảng giải, phân tích.
KTDH: KN đặt câu hỏi
*SGK 
*PP: phân tích.
*KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1/)
2. Kiểm tra bài cũ (4/)
HS đọc thuộc lòng bài cái bống
H: Bống làm gì để giúp mẹ nấu cơm ?- GV nhận xét và cho điểm.
HS: Cả lớp làm bảng con 
 3 x X= 21
GV: NX đánh giá. 
3. Bài mới 
HĐ 1(7/)
GV: Giới thiệu bài (Linh hoạt)
* Hướng dẫn HS luyện đọc:
* Giáo vên đọc mẫu toàn bài lần 1:
Chú ý: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng
* Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
HS : chú ý lắng nghe 
HS luyện đọc các tiếng từ: nén sợ , vuốt râu , xoa mép , chộp , hoảng lắm , sạch sẽ , tức giận.
HS: ch/bị
GV: Giới thiệu bài
Bài 1: Tính nhẩm
GV hướng dẫn mẫu 
GV gọi 1 số đọc nối tiếp 
 	HĐ 2(7/)
GV nhận xét .
- GV ghi lên bảng cho HS đọc
- GV chọn cho HS phân tích 1 số tiếng khó 
GV tìm những cặp từ đối lập y/cầu HS đọc (VD: sẻ/sẽ)
 + Luyện đọc câu:
HS : HS phân tích từ: gìơ (gi + ơ) và đọc bài(CN -ĐT) 
 đọc CN, nhóm, lớp
HS:
 - Hs làm sgk 
- HS tính nhẩm theo cột 
2 x 3 = 6 
6 : 2 = 3
GV 
Bài 2: Tính nhẩm (CHỉ làm cột 2)
GV hướng dẫn mẫu 
a. 20 x 2 = ?
2 chục x 2 = 4 chục
20 x 2 = 40 
HĐ 3(7/)
GV: Luyện đọc đoạn bài:
GV chia đoạn bài HD đọc bài. 
HS : -3 HS nối tiếp nhau đọc bài 
- 2 HS đọc toàn bài, cả lớp đọc ĐT
- HS đọc trơn đồng thanh (1lần )
HS: HS làm bài tập 20 x 3 =60.
..
GV: Bài 3: Tìm x 
GV hướng dẫn mẫu 
HĐ 4(7/)
GV: Ôn lại các vần uôn , uông
a- Tìm tiếng trong bài có vần uôn 
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần :
 uôn , uông
HS : 1HS đọc từ mẫu
đọc đồng thanh các từ trên bảng.
tìm một số từ có vần uôn , uông
- HS đọc tiếng vừa tìm được.
HS: làm bài tập vào vở
GV: NX, Uốn nắn chốt lời giải 
 * Nhận xét tiết học 
 * HD học ở nhà .
Nhóm 1
Nhóm 2
 tập đọc
Tiết : 18 mưu chú sẻ
Tập viết Tiết 27 
ôn tập – kiểm tra
tập đọc và học thuộc lòng (t7)
I. Mục Tiêu
KT, KN: Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1.
Biết cách đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ? (BT2,3); Biết cách đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể 
GD: ý thức làm việc cẩn thận
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ chữ tập viết
- P2: trực quan;làm mẫu; 
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi,
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức (1 /)
2. Kiểm tra bài cũ (4 /)
Không KT
3. Bài mới 
HĐ 1(6 /)
GV : Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- GV đặt câu hỏi : 
Khi bị mèo chộp được sẻ đã nói gì với mèo ?
- Sẻ làm gì khi mèo đặt nó xuống đất?
KTDH: KN đặt câu hỏi
HS: Chuẩn bị
HS đọc trả lời 
 HS thi đọc trơn của bài
GV: : 
Giới thiệu bài (m/đ, yêu cầu)
Kiểm tra HTL (10-12 em)
HĐ 2(6 /)
GV: nhận xét . 
* Đọc diễn cảm :
- GV đọc mẫu d/cảm đoạn 1 và hướng dẫn 
KTDH: Kĩ năng đặt câu hỏi
HS:
 -HS Bốc thăm chuẩn bị 2'
- Đọc bài
HS: đọc diễn cảm. 
GV: NX, uốn nắn
- GV Nhận xét cho điểm
* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi : Vì sao (Miệng)
HĐ 3(6 /)
GV: nhận xét uốn nắn .
HD Luyện nói :
- GV cho HS đọc câu mẫu để HS luyện nói theo đúng chủ đề .
HS : - HS đọc yêu cầu bài
- 2 học sinh lên bảng
- Lớp làm giấy nháp
HS : nói theo cặp .
GV: - GV chốt lời giải 
? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao? 
a. Vì khát
b. Vì mưa to
*. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm.
HĐ 4(6 /)
GV : Nhận xét uốn nắn.
HS: + Lớp đọc kĩ yêu cầu bài
+ HS làm vào vở
+ 3 HS lên bảng làm
HS : Thực hiện đọc lại bài TĐ
GV: 
- GV chốt lời giải 
HĐ 5(6 /)
GV: nhận xét 
- Nhận xét tiết học.
 HD học ở nhà: Xem trước bài tiết sau.
HS: nhận xét bài của bạn. 
HS : Lắng nghe thực hiện
GV: Nhận xét tiết học 
- HS chuẩn bị bài

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 27 .10.doc