Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 19 (buổi sáng)

 I. Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc được: ăc – âc, mắc áo, quả gấc; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ăc – âc, mắc áo, quả gấc.

 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang

- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.

 - GDBVMT:

 + Từ khoá: mắc áo: áo quần cần mắc đúng nơi quy định

 + Giấc ngủ: Ngủ đúng giờ giấc để cơ thể khoẻ mạnh

 + Bài ứng dụng: Yêu thích những chú chim ngói làm cho cảnh vật thiên nhiên thêm rộn rã.

 + Luyện nói: Quý trọng những sản phẩm của người nông dân làm ra

 II. Đồ dùng dạy học:

 - SGK, tranh SGK, vở tập viết. -SGK, vở tập viết.

 - Bộ chữ biểu diễn, thẻ từ _ Bảng con, bảng cài

 

doc 19 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 09/08/2018 Lượt xem 79Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 19 (buổi sáng)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
chục
1 đơn vị
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
1 chục
2 đơn vị
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
 - GV theo dõi + sửa sai HSY. 
- GV nx + tuyên dương. 
*BT3: Tô màu vào 11 hình tam giác và 12 hình vuông: - HS nêu yêu cầu.
 - GV nx+ phê điểm. 
* BT4: Điền vào dưới mỗi vạch của tia số: ( HSG) 
IV. CC- DD:
- Số 11,12 gồm ? chục ? đơn vị. - HS(- GV nx tiết học + gd. 
- DD: + Đọc, viết số 11, 12 + Xem số 13, 14,15
- HS lấy theo GV
- CN
- CN+ ĐT
- CN
- HSK,G.
- HS theo dõi.
- CN+ ĐT
- HS thực hành trên que tính.
* HS nêu yêu cầu
- HS ghi sgk
- HS ghi bảng nhóm 
* HS nêu yêu cầu 
- HS vẽ sgk.
- HS vẽ bảng nhóm
- HS nx. - GV theo dõi sửa sai HSY. 
- HS tô sgk. 
- HS nx
- HSTB,K
- HS theo dõi.
-HS chú ý.
 NS:30/ 12/ 09 Tiết 3 TIẾNG VIỆT
 ND: 5/ 1/10 BÀI: 78 UC – ƯC
 I. Mục tiêu: giúp HS
- Đọc được: uc – ưc, cần trục, lực sĩ; từ và đoạn thơ ứng dụng 
- Viết được : uc – ưc, cần trục, lực sĩ
 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
 - GDBVMT:
 + Bài ứng dụng: Yêu quý, chăm sóc con gà, một con vật có ích, tuy nhiên nếu nó bị bệnh thì không
 được tiếp xúc nó
 + Luyên nói: Yêu thích chú gà trống, con trâu, các chú chim giúp ích cho con người
 II. ĐD – DH:
 - Tranh sgk,sgk, vở tập viết - sgk, bảng con, bảng cài
 - Bộ chữ biểu diễn, thẻ từ - Vở tập viết
 III. Hoạt đông dạy – học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. KTBC:
- Màu sắc, ăn mặc,giấc ngũ. 
- Nhấc chân, đặc điểm.
 - Đọc sgk. 
- HS nx+ tuyên dương. 
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Nhận diện vần.
- GV cho xem tranh gợi từ khóa: - 
 Cần trục lực sĩ
- Rút tiếng: trục lực
- Rút vần: uc ưc 
- HSPT vần( HSY)
- uc với ăc; uc với ưc. 
- uc: u – c – uc ; ưc: ư – c – ưc
- Ghép tiếng mới:trục, lực -.
- trục: tr – uc – truc nặng trục - 
- lực: l – ưc – lưc nặng lực 
- GV giới thiệu từ khóa + giải nghĩa - 
_ GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự. 
* Thư giãn: Lý cây xanh
b. Hoạt động 2: Viết bảng con
- GV viết mẫu + nêu cách viết. 
- GV gõ thước + sửa sai HS . 
- GV nx bảng đẹp.
c. Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng:
 máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực 
- GV chỉ bảng thứ tự + không thứ tự. – 
* Trò chơi cc: AI ghép tiếng giỏi. 
d. Hoạt động 4: Luyện tập.
- Đọc sgk trang vần. – 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng. 
Con gì màu đỏ - Lông mượt như tơ
 S áng sớm tinh mơ - Gọi người thức dậy.
* GDBVMT:Yêu quý, chăm sóc con gà, một con vật có ích,
 tuy nhiên nếu nó bị bệnh thì không được tiếp xúc nó
 - Đọc sgk trang 2. 
*Thư giãn: Lắng nghe.
đ. H Đ 5:Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết. - GV – - GV theo dõi sửa sai HSY. 
- GV thu vở chấm nx. 
e. H Đ 6: Luyện nói: Ai thức dậy sớm.
- GV cho xem tranh sgk. -- ---- - Em hãy giới thiệu con vật xung quanh? 
 - Con gì báo thức mọi người thức dậy?
- Ai thức dậy sớm nhất?
* GDBVMT:Yêu thích chú gà trống, con trâu, các chú chim 
giúp ích cho con người
IV. CC – DD:
* Trò chơi cc: Xếp từ theo nhóm - Mỗi đội 6 hs.
- GV nx, tuyên dương - - GV - DD: + đọc, viết vần uc – ưc + xem: ôc – uôc 
1. 
KTB – HS viết bảng con
– 2 hs đọc
– 2 hs( Y, TB)
– HS nx
- HS quan sát + TL
- HS đọc PT( trơn)
- HSY, TB.
- HS ghép bảng cài + đọc PT
- HS đọc từ khóa (Y, TB) 
- CN+ ĐT
- HS theo dõi.
-HS viết bảng con.
- CN+ đồng thanh.
- HS tìm, đọc tiếng mới 
- HS đọc từ 
-CN + ĐT 
-HS ghép bảng cài
-CN + ĐT 
- HS tìm đọc tiếng mới
-HS đọc từ, dòng thơ 
-HS đọc cả bài 
- CN+ ĐT
* HS theo dõi
- CN + ĐT
-HS theo dõi.
- viết vào vở.
- HS chú ý.
- HS quan sát + nêu chủ đề
- CN
- CN
* HS theo dõi + TL
- HS thực hành chơi theo nhóm
- HS nx
- HS chú ý.
 TIẾT 19: MĨ THUẬT
 VẼ GÀ 
I. Mục tiêu: giúp HS
- HS nhận biết hình dáng chung, đặc điểm các bộ phận và vẽ đẹp của con gà
- Biết cách vẽ gà
Vẽ được con gà và vẽ màu theo ý thích
 II. ĐD – DH:
 - Vở vẽ, màu vẽ, bút chì
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1. KTBC:
 - Kiểm tra dụng cụ học vẽ 
 - GVnx
 2. Bài mới
 a. H Đ1: Quan sát
 - GV đính tranh các con gà 
 - Gà gồm những bộ phận nào? 
 - Thân gà( đầu gà) hình gì? 
 - Trên đầu gà có gì? 
- Lông gà có màu gì? 
- Gà trống khác gà mái ở điểm nào? 
 - GVnx, chốt lại
 b. H Đ 2: Vẽ gà, vẽ màu
- GV HD cách vẽ: vẽ thân, đầu, chân, và vẽ các bộ phận khác 
- Tô màu theo ý thích 
 * Thư giãn: Đàn gà con.
 c. H Đ 3: Thực hành:
 - GV theo dõi HD cách vẽ , cách vẽ màu
 IV. CC- DD:
- GV nx tiết học 
- DD: Chuẩn bị màu tiết sau vẽ quả 
- HS để ra bàn
- HS quan sát
- HS TL
- CN + ĐT
- CN
- CN
- CN
- HSK, G
– HS Theo dõi
– HS Theo dõi
- HS thực hành vẽ
- Hs thực hiện
- HS chú ý
 TIẾT:74 TOÁN
 MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM
 I. Mục tiêu: Giúp hs nhận biết:
 - Nhận biết được mỗi số13, 14,15 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 3, 4, 5) đơn vị; biết đọc, viết các số
 - Làm được BT 1, 2, 3 trang 103
 II. ĐD – DH:
 - Một bó một chục và 5 que tính rời - Que tính như GV
 - Bộ số biểu diễn, sgk, bảng nhóm, bảng cài. - Bảng con, bảng cài.
 III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1. KTBC:
 - Số 11, 12 gồm ? chục ? đơn vị. 
 - GV đọc số 11, 12. 
 - GVnx, phê điểm. 
 2. Bài mới:
 a. H Đ1: Giới thiệu số 13.
 - GV đính 1 chục que tính và 3 que tính rời. 
 - Em lấy được ? qt 
 - GV ghi bảng 13 : đọc là mười ba. 
 - Số 13 gồm ? chữ số . 
 - Số 13 gồm ? chục ? đơn vị. 
 - GVnx, phê điểm. 
 b. H Đ 2: giới thiệu số 14, 15.
 - Tương tự như giới thiệu số 13. 
 * Thư giãn: Đàn gà con.
 c. H Đ 3: Thực hành:
 * BT1: Viết số: 
 a/ GV đọc số: mưới, , mười lăm. 
 b/ 
10
15
15
10
- GV nx, tuyên dương 
 * BT2: điền số thích hợp vào ô trống: 
 - GV theo dõi sửa sai HSY. 
 - GV nx. 
 * BT3: Nối mỗi tranh với số thích hợp: 
- GV theo dõi sửa sai HSY 
 - GV nx, tuyên dương 
 * BT4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số: ( K, G) 
 IV. CC- DD:
 * Trò chơi cc: Xếp theo thứ tự. 
10
11
12
13
14
15
 – 6 
 - GV nx, tuyên dương 
 - DD: Viết; đếm xuôi, ngược từ 0 đến 15; 15 về 0 
- CN TL
- HS viết bảng con.
- HS nx.
- HS lấy theo
- HS TL
- CN + ĐT
- CN
- CN
– HS nx. 
- HS lấy que tính
* HS nêu yêu cầu
- HS viết bảng con.
- HS viết sgk b)
- HS viết bảng từ 
- HS nx.
- HS đếm viết số vào sgk.
 - HS đỏi vở KT, báo cáo
* HS nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- HS nối bảng nhóm
- HS nx
h - HS nhận thẻ số, đính số
- HSnx
- HS chú ý
 TIẾT 19 TỰ NHIÊN XÃ HỘI 
 CUỘC SỐNG XUNG QUANH( tt )
I. Mục tiêu: Giúp HS.
- nêu được 1 số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở
- HSG nêu được điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị
- Có tích hợp BVMT
II. ĐD II - DH:
- Tranh sgk, vở BT TNXH, SGK - SGK, vở BT TNXH.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1. KTBC:
- Kể những nghề ở địa phươngem? 
 - GV nx, tuyên dương 
2. Bài mới:
a. Hoạt đông1: Quan sát tranh sgk:
- Trong tranh vẽ những gì? 
- Những cảnh vật em vừa kể ở đâu? 
 - Ở quê em có không? 
 - Vậy quê mình đang ở là ở đâu? 
- Theo em trong bức tranh có cảnh gì đẹp nhất? Vì sao em thích?
* GDBVMT: Yêu quý cảnh vật xung qunh
Thư giãn: Lý cây xanh
b. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm 
- GV đặt câu hỏi thảo luận.
+ Các em đang sống ở đâu?
+ Hãy nói về cảnh vật nơi em ở? 
+ Em hãy nói về tình cảm của mình đối với quê hương. 
- GV nx, tuyên dương. 
- Theo em yêu quê hương thì em phải làm gì? 
* GDBVMT: Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên yêu thích cảnh
 vật nơi em ở. 
IV. CC – DD:
Trò chơi đóng vai: 
- 1 người ở xa quê hương mới về.
- 1 HS kể về cuộc sống ở quê hương. 
* GV nx, tuyên dương 
* GV nx tiết học, giáo dục 
* DD: Xem an toàn đi trên đường
- CN
 - HS nx
- K,G
- Y,TB
- CN
 - CN
- CN
- 6 nhóm.
- HS thảo luận
- HS nx.
 - HS K, G
- 2HS
 HS nx
- HS theo dõi
 NS:30.12.09 TIẾT 5,6: TIẾNG VIỆT
 ND:6.1.10 BÀI 79: ÔC – UÔC
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Đọc được: ôc – uôc, từ thợ mộc, ngọn đuốc; từ và đoạn thơ ứng dụng 
- Viết được : ôc – uôc, từ thợ mộc, ngọn đuốc
 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: tiêm chủng, uống thuốc 
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
 - GDBVMT:
+ Từ ngữ: Thuộc bài: Chăm chỉ học tập để cha mẹ vui lòng
+ Bài ứng dụng: Chăm làm việc nhà để nhà cửa luôn sạch sẽ
+ Luyện nói: Dũng cảm tiêm chủng uống thuốc khi bị bệnh
 II. Đồ dùng dạy – học:
 - Tranh sgk, sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ. – Bảng con, bảng cài, sgk, T/V
 III. Hoạt đông dạy – học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1.KTBC:
 - Máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực. 
- Khúc gỗ, nhức răng. 
- Đọc sgk + GV nx, tuyên dương. 
 2. Bài mới:
 a. Hoạt động 1: Nhận diện vần
 - GVcho xem tranh sgk gợi từ khóa. 
 Thợ mộc ngọn đuốc
 - Rút tiếng: mộc đuốc
 - Rút vần: ôc uôc 
- ôc: ô - c – ôc (ôc) 
- uôc: uô – c – uôc (uôc)
 - Ghép tiếng: mộc, đuốc 
 - mộc: m – ôc – nặng mộc ( mộc)	 
 - đuốc: đ – uôc – sắc – đuốc (đuốc)
 - GV cho xem tranh gợi từ khóa + giải nghĩa. 
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
 * Thư giãn: Lý cây xanh
 b. Hoat động 2: Viết bảng con 
 - GV viết mẫu, nêu cách viết. 
- GVgõ thước+ sửa sai hs yếu. 
- GV nx bảng đẹp 
c. Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
 Con ốc đôi guốc 
 Gốc cây thuộc bài 
* GDBVMT:Thuộc bài: Chăm chỉ học tập để cha mẹ vui lòng 
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi. 
Tiết 2: d. Hoạt động 4: Luyện tập
 - Đọc sgk trang vần. 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng 
 Mái nhà của ốc 
 Tròn vo bên mình 
 Mái nhà của sên 
 Nghiêng giàn gấc đỏ. 
- GV chỉ bảng 
* GDBVMT: -Chăm làm việc nhà để nhà cửa luôn sạch sẽ 
- Đọc sgk trang 2. 
 * Thư giãn: Chim bay, cò bay.
 đ. Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết 
- GV gõ thước + sửa sai hsy 
- GV thu vở chấm nx 
 đ. Hoạt động 6: Luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc 
 - GV cho xem tranh 
 -GV đặt câu hỏi gợi ý
 + Bạn trai trong tranh đang làm gì? 
 + Em thấy thái độ bạn như thế nào? 
 + Khi nào chúng ta phải uống thuốc? 
 +Hãy kể bạn nghe em đã tiêm chủng, uống thuốc như thế nào? 
* GDBVMT:Dũng cảm tiêm chủng uống thuốc khi bị bệnh
 IV. CC _ DD:
 * Trò chơi cc: Sắp xếp từ theo nhóm vần. 
 - GV nx + tuyên dương 
 - Gv nx tiết học + giáo dục 
 - DD: + Đọc, viết vần ôc – uôc+ Xem bài iêc – ươc 
- HS viết bảng con
- K,G
- 2 HS+HS nx
- HS quan sát, TL
- HS PT vần
- HS ghép bảng cài
- HS ghép tiếng, PT
 - CN,ĐT 
- HS theo dõi.
- HS viết bảng con
- CN, ĐT 
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ
* HS theo dõi
- CN + ĐT
- HS ghép bảng cài
-CN + ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL 
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ 
- HS đọc 2 dòng thơ 
- HS đọc cả bài 
- HS đọc ĐT (nhóm)
* HS theo dõi
- CN + ĐT 
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS nêu chủ đề
+ CN
+ CN
+CN
+ K, G
*HS theo dõi
- Mỗi đội 6 hs( 2đội)
- HS nx
- HS theo dõi
 TIẾT: 19 THỂ DỤC
 	BÀI TD – TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
 ( GV bộ môn soạn)
	TIẾT 75: TOÁN
 MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN
 I. Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết được mỗi số 16, 17, 18, 19 gồm 1 chục và một số đơn vị ( 6, 7, 8, 9) đơn vị; biết đọc, viết các số; điền được các số 11, 12, 13, 14, 15,16, 17, 18, 19 trên tia số
 - Làm được BT 1, 2, 3, 4 trang 105 
 II. Đồ dùng dạy – học:
 - 1 bó 1 chục và 9 qt rời - Que tính như GV
 - Sgk bộ số - Bảng con, bảng cài
 III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1. KTBC:
 - GV đọc số 13, 14, 15. 
 - Số 13, 14, 15 gồm ? chục ? đơn vị 
 - GV nx + phê điểm 
 2. Bài mới: 
 a. Hoạt động 1: Giới thiệu số 16:
 - GV lấy bó 1 chục qt và 6 qt rời. 
 - Em lấy được bao nhiêu qt? 
 - 16 qt gồm? Chục qt và ? qt rời 
 - Vậy 16 gồm ? chục và ? đơn vị 
 * Gv kết luận: 16 gồm 2 chữ số ghép lại ; chữõ sốâ1: chỉ 1 chục;
 chữ số 6: chỉ 6 đơn vị
 b. Hoạt động 2: Giới thiệu số 17, 18. 19. 
 - GV giới thiệu tương tự số 16, mỗi số chỉ cần thêm 1 qt nữa. 
 - 17,( 18, 19) gồm ? chục ? đơn vị 
 * THư giãn: Xếp hàng
 c. Hoạt động 3: Thực hành
 *BT 1: Viết số 
 a/ GV đọc số: Mười một,, mười chín. 
b/ 
10
19
 *BT2: Điền số thích hợp vào ô trống: 
 - GV theo dõi sửa sai hs yếu( 16,17, 18, 19) 
 * BT3: Nối mỗi tranh với số thích hợp: 
 - Con gà: 16 con thỏ: 17 
 - Con gấu: 18 con cua: 19 
 * BT4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số: 
10 19 
 - GV nx, tuyên dương 
- GV chỉ tia số 
IV. CC – DD:
 * Trò chơi cc: S ắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn 
- GV nx, tuyên dương 
 * DD: + đọc, viết các số có 2 chữ số ; xem: hai mươi, 2 chục
- HS viết bảng con
 - CN
 - HS chú ý
- HS lấy theo
- CN
- CN
 - CN
- HS theo dõi
- HS lấy qt
- K,G
* HS nêu yêu cầu
- HS viết bảng con
- HS viết sgk
- HS đếm xuôi, ngược 
* HS nêu yêu cầu
- HS đếm cây núm điền sgk
* HS nêu yêu cầu
- HS đếm và nối sgk
- HS KT và báo cáo
*HS nêu yêu cầu 
- HS ghi sgk
- CN lên bảng
- HS nx
- HS đếm xuôi, ngược
- 2hs nhận số
- HS nx
- HS chú ý
 NS:1.1.10 TIẾT 7,8: TIẾNG VIỆT
 ND:7.1.10 BÀI 80: IÊC – ƯƠC 
 I. Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: vần iêc – ươc, từ xem xiếc, rước đèn; từ và đoạn thơ ứng dụng 
- Viết được : vần iêc – ươc, từ xem xiếc, rước đèn
 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề:Xiếc, múa rối, ca nhạc
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
 - GDBVMT:
 + Từ khóa: Rước đèn:Thường các em rước đèn vào diệp nào?( Trung thu)
 + Thước kẻ: Gọi HS nêu công dụng của thước kẻ và GD HS giữ gìn ĐDHT của mình
 + Bài ứng dụng: Yêu cảnh đẹp quê hương
 II. Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ. – Bảng con, bảng cài, sgk, T/V
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1.KTBC:
 - Con ốc, gốc cây, thuộc bài 
- Đôi guốc, uống thuốc 
- Đọc sgk + GV nx, tuyên dương. 
 2. Bài mới:
 a. Hoạt động 1: Nhận diện vần
 - GVcho xem tranh sgk gợi từ khóa. 
 Xem xiếc rước đèn
- Rút tiếng: xiếc rước 
- Rút vần: iêc ươc 
- iêc: iê – c – iêc ( iêc) 
- ươc: ươ– c – ươc (ươc)
- Ghép tiếng: xiêc, rước 
- xiếc: x – iêc – xiêc – sắc – xiếc ( xiếc)	 
- rước: r – ươc – sắc – rước(rước)
- GV cho xem tranh gợi từ khóa + giải nghĩa. 
* GDBVMT:Rước đèn:Thường các em rước đèn vào diệp nào?
( Trung thu) 
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
 * Thư giãn: Lý cây xanh
 b. Hoat động 2: Viết bảng con 
 - GV viết mẫu, nêu cách viết. 
- GVgõ thước+ sửa sai hs yếu. 
- GV nx bảng đẹp 
c. Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
 Cá diếc cái lược
 Công việc thước kẻ 
* GDBVMT:Gọi HS nêu công dụng của thước kẻ và GD HS giữ
 gìn ĐDHT của mình 
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi. 
Tiết 2: d. Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần. 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng 
Quê hương/ là con diều biếc //
Chiều chiều/ con thả trên đồng//
Quê hương/ là con đò nhỏ//
Êâm đềm/ khua nước ven sông.//
* GDBVMT:Yêu cảnh đẹp quê hương
- GV chỉ bảng 
- Đọc sgk trang 2. 
 * Thư giãn: Chim bay, cò bay.
 đ. Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết 
- GV gõ thước + sửa sai hsy 
- GV thu vở chấm nx 
 đ. Hoạt động 6: Luyện nói: Tim chủng, uống thuốc 
 - GV cho xem tranh 
 -GV đặt câu hỏi gợi ý
 + Tranh vẽ những gì? 
 + Hãy giới thiệu cảnh xiếc ( cảnh biểu diễn ca nhạc)? 
+ Em thích múa rối, xiếc, hay ca nhạc?( Vì sao?) 
 + Em có đi xem múa rối,( xiếc, ca nhạc) ở đâu chưa? Vào dịp nào? 
 IV. CC _ DD:
 * Trò chơi cc: Sắp xếp từ theo nhóm vần. 
 - GV nx + tuyên dương 
 - DD: + Đọc, viết vần ôc – uôc+ Xem bài iêc – ươc 
- HS viết bảng con
- K,G
- 2 HS + HS nx
- HS quan sát, TL
- HS PT vần
- HS ghép bảng cài
- HS ghép tiếng, PT
* HS TL
 - CN,ĐT 
- HS viết bảng con
- CN, ĐT 
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ
- CN + ĐT
* HS theo dõi.
- HS ghép bảng cài
-CN, ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL 
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ 
- HS đọc 2 dòng thơ 
- HS đọc cả bài 
* HS theo dõi
- HS đọc ĐT (nhóm)
- K,G + ĐT cả bài (nhóm)
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS nêu chủ đề
+ CN
+ CN
+CN
+ CN
* Mỗi đội 6 hs( 2đội)
- HS nx
- HS theo dõi
 TIẾT 19: ĐẠO ĐỨC
 LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO
 I. Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thấy giáo, cô giáo.
- bBie6t1 vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- HSK, G hiểu và biết nhắc nhỡ các bạn lễ phép với thầy giáo, cô giáo 
 - Có tích hợp GDBVMT
 II. Đồ dùng dạy học:
 - Tranh, vở BT Đ2 - Vở BT Đ2 , bút chì
 - Điều 12 công ước qu6c1 tế quyền và trẻ em
 III. Hoạt động dạy – học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
KTBC:
BM:
 a. Hoạt động 1: đóng vai BT 1
- GV chia nhóm 
* Nhóm1,2,3: em gặp thầy, cô giáo trong trường em làm gì? 
* Nhóm4,5,6: đưa sách vở cho cô giáo em đưa như thế nào?
 - GV theo dõi 
 - GV nx, tuyên dương 
 - Vậy cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo trong trường? 
- Khi đưa, nhận vật gì từ tay thầy, cô giáo em phải làm gì? 
* GV két luận: SGV 
* GDBVMT: Luôn lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo . Mặc du
 thầy cô đó không dạy mình, đó là thể hiện sự kính trọng thầy,
 cô giáo.
 Thư giãn: Cô giáo
 b. Hoạt động 2: HS làm BT 2
- GV nêu yêu cầu: ghi dấu + vào bạn biết lễ phép thầy, côgiáo
- Vì sao em ghi dấu cộng vào bạn ấy? 
 * GV kết luận: SGV 
* Liên hệ lớp. 
 - Tuyên dương những bạn lễà phép
 - Nhắc nhỡ những bạn chưa lễ phép
 IV. CC- DD:
- Vì sao phải lễ phép với thầy, cô giáo? 
- GV đưa( mượn) vật gì đó của hs 
- GV nx tiết học, giáo dục 
-DD: Tiết 2 báo cáo xem em nào thực hiện tốt 
- 6 nhóm
- HS thảo luận phân vai
- Đại diện phân vai
- HS nx
- HS TL
- HS TL
* HS theo dõi
- HS làm BT
- HSTL
- HS theo dõi
- HS giơ tay
- HS TL
- HS thực hiện đưa, nhận
- HS theo dõi
- HS chú ý
 TIẾT 19: ÂM NHẠC
 HỌC HÁT: BẦU TRỜI XANH
I.Mục tiêu: Giúp HS
-Biết hát theo giai điệu và lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
 II. Đồ dùng dạy học:
- Nhạc cụ quen dùng 
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Bài mới: 
a. Hoạt động1:Đọc lời ca 
- GV hát mẫu
- GV HD HS đọc từng câu
b. Hoạt động 2: Dạy hát
- GV HD hát từng câu( Hát theo kiểu móc xích)
 - GV theo dõi + sửa sai HSY
- GV cho thi đua giữa các nhóm( tổ )
- GV nx + tuyên dương
* Thư giãn: Trống cơm
c. Hoạt động 3: Hát kết hợp gõ đệm theo tiết tấu
- GV hát + gõ mẫu
- GV HD từng câu
- GV theo dõi + sửa sai HS
Em yêu bầu trời xanh xanh
 x x	x x x x
- Các tổ thi đua
- HS trình diễn trước lớp
- GV nx + tuyên dương 
IV. CC- DD:
- GV nx tiết học + GD
-DD: Về hát cho ông bà nghe
-HS nghe
- HS đọc theo ĐT( nhóm )
- HS hát theo
- ĐT ( nhóm, tổ)
- Các nhóm( tổ) thi đua 
- HS nx
- HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS thực hiện
- HS chú ý
- 3 tổ
- CN, nhóm
- HS nx
- HS chú ý
 	TIẾT 76: TOÁN
 HAI MƯƠI, HAI CHỤC
 I. Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết được số hai mươi gồm 2 chục; biết đọc, viết số 20; phân biệt số chục , số đơn vị.
- Làm được BT 1, 2, 3 trang 107
II. Đồ dùng dạy – học:
 - 2 bó 1 chục qt và 10 que tính rời 	- Que tính như GV, Bảng con, bảng cài
- Bộ số, sgk, phiếu kiểm tra bài cũ, bảng nhóm
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
KTBC:
- GV đọc số: 16, 17, 18, 19
- Viết theo mẫu:
+ Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
+ Số 17 gồm  chục và  đơn vị .
+ Số 18 gồm  chục và  đơn vị
+ Số 19 gồm  chục và  đơn vị
-GV nx + tuyên dương
 2. Bài mới:
 a. Hoạt động 1: Giới thiệu số 16:
GV lấy 19 qt rồi lấy thêm 1qt nữa
- Em lấy được ? qt
- GV làm thao tác bó 10 qt lại thành 1 chục
- Cô có ? bó 1 chục
- 2 bó là ? chục que tính
- Số 20 gồm có ? chữ số ghép lại
- Số 20 gồm ? chục và? Đơn vị
- Chữ số nào là hang chục, chữ số nào là hàng đơn vi?
* Thư giãn: Diệt con vật có hại
b. Hoat động 2: thực hành
* BT1:
_ 10,11,12,1314,15,16,17,18,19,20
- 20,19,18,17,16,15,14,13,14,11,10
- GV nx, tuyên dương
* BT2:Trả lời câu hỏi
- Số 12, gồm ? chục và ? đơn vị
- Tương tự số 16, (11,10,20

Tài liệu đính kèm:

  • doctat ca cac mon.doc