Giáo án Buổi sáng Lớp 1 - Tuần 19 - Phan Thị Thu An - Trường Tiểu học Khánh Cư

A. MỤC TIÊU: Giúp HS:

 - Nhận biết : Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị.

 Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.

 - Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Bó chục que tính và các que tính rời.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc 15 trang Người đăng honganh Ngày đăng 22/01/2016 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Buổi sáng Lớp 1 - Tuần 19 - Phan Thị Thu An - Trường Tiểu học Khánh Cư", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
t chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ: 
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
?Tìm tiếng có vần ăc, âc mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa 1 số từ rồi gọi HS đọc + PT 
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
 TIẾT 2
- 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ 
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần ăc, âc (mặc)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ăc, âc.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu.
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc.
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Gọi HS đọc.
- Cho HS viết bài vào vở tập viết
 (Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở)
- HS viết bài vào vở tập viết.
- ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng. 
-1 HS đọc chủ đề luỵên nói.
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV
+ Trong tranh vẽ gì?(HS trả lời.)
+ Chỉ ruộng bậc thang trong tranh.
+ Ruộng bậc thang là nơi như thế nào?
+ Ruộng bậc thang thường có ở đâu? Để làm gì?
+ Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì? 
* GV nhận xét kết luận
* Dành cho HS khá giỏi. 
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được. 
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có vần ăc, âc.
- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
 - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
 - Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài .
- Xem trước bài 78.
I.KIỂM TRA BÀI CŨ:
con sóc , bác sĩ, học tập.
II. BÀI MỚI: 
1.Giới thiệu bài: ăc, âc.	
 2.Dạy vần: *ăc:
a) Nhận diện:
+Giống nhau: c đứng sau.
+ Khác nhau: âm a, ă đứng trước 
 b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần:ăc.
* Tiếng khoá : mắc
* từ khoá: mắc áo.
*âc ( tương tự như ăc)
 âc, gấc, quả gấc.
c) Viết: * Chữ ghi vần:
 ăc, âc.
 * Chữ ghi tiếng và từ:
 Mắc áo, quả gấc .
 d) Đọc từ ứng dụng: 
màu sắc giấc ngủ
ăn mậc nhấc chân
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc: 
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
 Những đàn chim ngói
 Mặc áo màu nâu
 Đeo cườm ở cổ
 Chân đất hồng hồng
 Như nung qua lửa .
* Đọc SGK:
b)Viết:
ăc, âc, mắc áo, quả gấc.
c)Luyện nói: 
* Ruộng bậc thang.
* hoạt động chung
d) Tìm tiếng từ có vần: ăc âc.
III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
Thứ ba ngày 28 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN : BÀI 78: UC, ƯC
A. MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
- Đọc, viết vần tiếng, từ : uc, ưc, cần trục, lực sĩ . 
- Nhận ra uc, ưc trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
 - Đọc đúng câu ứng dụng: Con gì mào đỏ
 .......................
 Gọi người thức dậy.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Sách Tiếng Việt 1, tập II *Bộ ghép chữ thực hành.
 *Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá,luyện nói.
 C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS viết : 
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
 - Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 77 
- GV nhận xét và cho điểm. 
TIẾT 1.
- HS nghe đọc lại.
- Vần uc được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- So sánh vần uc với vần ac?
- Gọi học sinh phân tích vần .
- GV cho HS phát âm vần uc. - HS ghép vần uc.
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp. - GV chỉnh sửa.
? Có vần uc muốn được tiếng trục em thêm âm và dấu gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá trục.
 - Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn.
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
 +) Giới thiệu từ khoá : cần trục. 
 - HS đánh vần và đọc trơn từ 
 - Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
 - HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau.
 + Khác nhau: bắt đầu bằng u, ư.
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần 
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần uc, ưc.
- HS quan sát và viết bảng con: - Nhận xét chữa lỗi.
*GV ghi bảng các từ: 
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
?Tìm tiếng có vần uc, ưc mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc + PT 
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
 TIẾT 2
* 7 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ 
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần uc, ưc (thức)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: uc, ưc.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu.
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc.
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Gọi HS đọc.
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
 (Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở)
- HS viết bài vào vở tập viết.
- uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng. 
- 1 HS đọc chủ đề luỵên nói.
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV
+ Trong tranh vẽ gì?(HS trả lời.)
+ Em hãy chỉ và giới thiệu người và từng vật trong tranh.
+ Trong tranh, bác nông dân đang làm gì?( đi ra đồng)
+ Con gà đang làm gì?( đang gáy)
+ Đàn chim đang làm gì?(hót)
+ Mặt trời như thế nào? (đỏ)
+ Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy?(gà trống)
+ Tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?(nông thôn)
+ Em có thích buổi sáng không? Tại sao?
+ Em thường dậy lúc mấy giờ? Nhà em ai dậy sớm nhất?
* GV nhận xét kết luận
* Dành cho HS khá giỏi. 
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được. 
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có vần uc, ưc.
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
 - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
 - Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài 
- Xem trước bài 79.
I.KIỂM TRA BÀI CŨ:
màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ.
II. BÀI MỚI: 
1.Giới thiệu bài: uc, ưc.	
 2.Dạy vần: *uc:
a) Nhận diện:
+Giống nhau: c đứng sau.
+ Khác nhau: âm u, a đứng trước 
 b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: uc.
* Tiếng khoá : trục
* từ khoá: cần trục.
 *ưc ( tương tự như uc)
 ưc, lực, lực sĩ .
c) Viết: 
 * Chữ ghi vần: uc, ưc.
 * Chữ ghi tiếng và từ:
 Cần trục, lực sĩ .
 d) Đọc từ ứng dụng: 
máy xúc lọ mực
cúc vạn thọ nóng nực
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc: 
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
 Con gì mào đỏ
 Lông mượt như tơ
 Sáng sớm tinh mơ
 Gọi người thức dậy.
 * Đọc SGK:
b)Viết:
 uc, ưc, cần trục, lực sĩ.
c)Luyện nói: 
* Ai thức dậy sớm nhất.
* hoạt động chung
d) Tìm tiếng từ có vần: uc, ưc.
III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
TOÁN
MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM.
I. MỤC TIÊU:Giúp HS: - Nhận biết : Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị.
 Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị.
 Số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị.
 - Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Bó chục que tính và các que tính rời.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG
* Gọi hai em một em đọc một em viết số mười một, mười hai.
* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 3 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Mười que tính và 1 que tính là mười ba que tính
- GV ghi bảng: 13
- Đọc là: Mười ba.
- Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị. Số 13 có hai chữ số viết liền nhau.
- HS đọc và ghi nhớ.
 * Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 4 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
 - Mười que tính và 4 que tính là mười bốn que tính
- GV ghi bảng: 14
- Đọc là: Mười bốn.
 - Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị. Số 14 có hai chữ số viết liền nhau: 1 ở bên trái và 4 ở bên phải.
- HS đọc và ghi nhớ.
 ( Tương tự như giới thiệu số 14)
 * GV hướng dẫn HS thực hành làm các bài tập
a, Cho HS tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- HS tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b, Cho HS viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần.
- HS viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần, giảm dần.
*Ycầu HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống.
- HS đếm số ngôi sao ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống.
*Yêu cầu HS đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ rồi nối với số đó. - HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
* Yêu cầu viết các số theo thứ tự từ 0 đến15.
- HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài ở nhà.
- Chuẩn bị bài hôm sau.
1.KIỂM TRA:
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1. Giới thiệu số 13:
 13
 Mười ba.
2. Giới thiệu số 14 :
 14
 Mười bốn.
3. Giới thiệu số 15 :
4 .Thực hành:
Bài 1: Viết số:
Bài 2: Điền sốthích hợp vào ô trống.
Bài 3: Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp (theo mẫu):
Bài 4: Điền só vào dưới mỗi vạch của tia số.
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
 Thứ tư ngày 29 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN :BÀI 79: ÔC, UÔC
 A. MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
 - Đọc,viết vần tiếng từ: ôc, uôc, mộc, đuốc, thợ mộc, ngọn đuốc.
 - Nhận ra ôc, uôc, trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
 - Đọc đúng câu ứng dụng: Mái nhà của ôc
 ..
 Nghiêng giàn gấc đỏ.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: *Sách Tiếng Việt 1, tập II * Bộ ghép chữ thực hành.
 *Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói.
 C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS viết : 
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
 - Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 78 
 TIẾT 1:
. Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ôc và vần uôc 
 - Vần it được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- So sánh vần uc với vần ôc?
- Gọi học sinh phân tích vần .
- GV cho HS phát âm vần ôc. 
- HS ghép vần ôc.
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp. - GV chỉnh sửa.
? Có vần ôc muốn được tiếng mộc em thêm âm và dấu gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: mộc.
 - Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn.
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
 +) Giới thiệu từ khoá : thợ mộc. 
 - HS đánh vần và đọc trơn từ 
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
 - HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau.
 + Khác nhau: bắt đầu bằng ô, uô.
* GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần 
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần ôc, uôc.
- HS quan sát và viết bảng con: - Nhận xét chữa lỗi.
*GV ghi bảng các từ: 
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
?Tìm tiếng có vần ôc, uôc mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc + PT 
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
 TIẾT 2
- 8 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ 
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
* GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần ôc,uôc (ốc)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: ôc, uôc.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu.
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc.
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Gọi HS đọc.
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
 (Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở)
- HS viết bài vào vở tập viết.
- ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng. 
- 1 HS đọc chủ đề luỵên nói.
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV
+ Trong tranh vẽ những ai? (HS trả lời.)
+ Bạn trai trong tranh đang làm gì?( tiêm chủng)
+ Thái độ của bạn như thế nào?(rất vui)
+ Em đã tiêm chủng, uống thuốc bao giờ chưa?()
+ Khi nào ta phải uống thuốc?(ốm)
+ Tiêm chủng, uống thuốc để làm gì?(phòng bệnh)
+ Trường em đã tổ chức tiêm chủng bao giờ chưa?
+ Hãy kể cho bạn nghe em đã tiêm chủng và uống thuốc giỏi như thế nào.
* GV nhận xét kết luận
* Dành cho HS khá giỏi. 
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được. 
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có vần ôc, uôc.
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
 - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
 - Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài 
- Xem trước bài 80.
I.KIỂM TRA BÀI CŨ:
máy xúc, cúc vạn thọ, nóng nực
II. BÀI MỚI: 
1.Giới thiệu bài: ôc, uôc.	
 2.Dạy vần: *ôc:
a) Nhận diện:
+Giống nhau: c đứng sau.
+ Khác nhau: âm u, ô đứng trước 
b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: ôc.
* Tiếng khoá : mộc
* từ khoá: thợ mộc.
 *uôc ( tương tự như ôc)
 uôc, đuốc, ngọn đuốc .
c) Viết: 
* Chữ ghi vần: ôc, uôc..
* Chữ ghi tiếng và từ:
 Thợ mộc, ngọn đuốc .
 d) Đọc từ ứng dụng: 
con ốc đôi guốc
gốc cây thuộc bài
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc: 
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
 Mái nhà của ốc
 Tròn vo bên mình
 Mái nhà của em
 Nghiêng giàn gấc đỏ.
 * Đọc SGK:
b)Viết:
ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc.
c)Luyện nói: 
* Tiêm chủng, uống thuốc.
* hoạt động chung
d) Tìm tiếng từ có vần: ôc, uôc.
III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
TOÁN
MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN.
A. MỤC TIÊU: Giúp HS:- Nhận biết: Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị.
 Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị.
 Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị.
 Số 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị.
 - Biết đọc, viết các số đó. Bước đầu nhận biết số có 2 chữ số.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: * Bó chục que tính và các que tính rời.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG
* Gọi 2 em 1 em đọc 1 em viết số mười ba, mười bốn, mười lăm.
* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 6 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Mười que tính và 1 que tính là mười sáu que tính
- GV ghi bảng: 16 + Đọc là: Mười sáu.
- Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị. Số 16 có hai chữ số viết liền nhau.
- HS đọc và ghi nhớ.
* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và 7 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Mười que tính và 7 que tính là mười bảy que tính
- GV ghi bảng: 17 + Đọc là: Mười bảy.
 - Số 17 gồm 1 chục và 7 đơn vị. Số 17 có hai chữ số viết liền nhau: 1 ở bên trái và 7 ở bên phải.
- HS đọc và ghi nhớ.
 ( Tương tự như giới thiệu số 17)
 * GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập:
- Cho HS tập viết các số từ 11 đến 19 theo nội dung yêu cầu của bài 1.
 +HS tập viết các số 
- Yêu cầu HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống.
 +HS đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số vào ô trống.
- Yêu cầu HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi vạch 1 nét nối với số thích hợp
 + HS đếm số con vật ở mỗi hình rồi nối với số thích hợp.
- Yêu cầu viết số dưới mỗi vạch của tia số..
 + HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
- HS đọc viết lại các số vừa học.
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn dò HS về nhà học bài và làm bài ở nhà.
I. KIỂM TRA:
II. DẠY HỌC BÀI MỚI:
1. Giới thiệu số 16:
 16
 Mười sáu.
2. Giới thiệu số 17 :
 17
 Mười bảy.
3. Giới thiệu số 18, 19 :
4 .Thực hành:
Bài 1: Viết số
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Nối mỗi tranh với số thích hợp
Bài 4: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
III. CỦNG CỐ - DẶN DÒ
 TOÁN
Thứ năm ngày 30 tháng 12 năm 2010
TOÁN : HAI MƯƠI, HAI CHỤC
I. MỤC TIÊU: *Giúp HS:
- Nhận biết: Số lượng 20: 20 còn gọi là hai chục.
- Biết đọc, viết các số đó. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Các bó chục que tính.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
NỘI DUNG
* Gọi 2 em 1 em đọc 1em viết số 16,17,18,19
* Cho HS lấy 1 bó chục que tính và lấy thêm bó chục que tính nữa. Hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
* 1 chục que tính và 1 chục que tính là hai chục que tính.
* Mười que tính và mười que tính là hai mươi que tính.
 - Mười que tính và 10 que tính là hai mươi que tính
- GV ghi bảng: 20
Đọc là: hai mươi.
* Số hai mươi còn gọi là hai chục
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị. 
- Số 20 có hai chữ số viết liền nhau đó là chữ số 2 và chữ số 0. 
 - Khi viết chữ số 20: viết chữ số 2 rồi viết chữ số 0 ở bên phải chữ số 2.
- HS đọc và ghi nhớ.
 * GV hướng dẫn học sinh làm 4 bài tập:
- Cho HS tập viết các số từ 10 đến 20; Từ 20 đến 10.
+ HS tập viết các số từ 10 đến 20; Từ 20 đến 10.
- Yêu cầu HS viết theo mẫu: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị.
+ HS viết theo mẫu. 
+ Nhận xét chữa.
- Yêu cầu HS viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
+ HS viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó.
- Yêu cầu HS viết theo mẫu: Số liền sau của 15 là 16.
+ HS thực hiện theo yêu cầu của bài tập
* Củng cố nội dung bài học.
 - Nhận xét hướng dẫn về nhà.
- Dặn dò về nhà ôn bài chuẩn bị bài hôm sau.
I. Kiểm tra:
II. DẠY HỌC BÀI MỚI:
1.Giới thiệu số 20:
 20
 hai mươi.
* Số hai mươi còn gọi là hai chục
2 .Thực hành:
Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20,tư 20 đén 10, rồi đọc các số đó.
Bài 2: Trả lời câu hỏi:
Bài 3: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia sốrồi đọc các số đó.
Bài 4: Trả lời câu hỏi:
4. Củng cố - Dặn dò:
TẬP VIẾT
TUẦN 17: TUỐT LÚA, HẠT THÓC,... 
 I. MỤC TIÊU:
*Sau bài học, giúp HS :
- Củng cố lại quy trình viết chữ :Tuốt lúa, hạt thóc
 - HS viết đúng mẫu, viết đẹp.
 - Giáo dục ý thức rèn chữ giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Chữ mẫu
HS : Vở Tập viết, bút, bảng con.
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
* GV gọi 3 HS Lên bảng viết, lớp viết bảng con: 
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết...
- GV nhận xét và cho điểm. 
* GV giới thiệu bài viết. Ghi bảng.
- HS đọc lại bài viết.
* GV viết mẫu lên bảng:
- HS đọc các chữ đó
- Cho HS quan sát bảng và nhận xét về độ cao, khoảng cách, nét nối... của các chữ: con ốc, đôi guốc, cá diếc.
 - HS quan sát, nhận xét về độ cao, khoảng cách, các nét nối...
- GV khuyến khích HS phát hiện, càng nhiều càng tốt
* GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
- HS quan sát 
- Cho HS viết vào bảng con.
- Nhận xét chỉnh sửa.
* Cho HS viết vào vở Tập viết:
- HS viết bài trong vở Tập viết..
- GV quan sát, uốn nắn; NX chỉnh sửa.
- GV quan sát, uốn nắn, giúp đỡ em yếu;
*GV chấm một số vở, nhận xét bài viết của HS.
* GVphổ biến cách chơi. Luật chơi.
- HS chơi viết nhanh những từ vừa học.
- Nhận xét chung.
- Dặn dò : Về nhà luyện viết bài cho đẹp hơn. - Nhận xét chung,hướng dẫn về nhà.
I.KIỂM TRA BÀI CŨ:
 Xay bột, nét chữ, kết bạn.
II.DẠY - HỌC BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài: Tập viết tuần 17
 2. Nội dung:
 a)Hướng dẫn quan sát ,nhận xét:
 tuốt lúa, hạt thóc,....
b) Hướng dẫn cách viết:
 tuốt lúa, hạt thóc,....
c) Viết bài:
 tuốt lúa, hạt thóc,....
d) Chấm chữa:
III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
* Trò chơi tiếp sức:
Thứ sáu ngày 31 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN: BÀI 80: IÊC, ƯƠC
A. MỤC TIÊU: *Sau bài học, HS có thể:
 - Đọc, viết được các vần tiếng, từ: iêc, ươc,xem xiếc, rước đèn. 
 - Nhận ra iêc, ươc trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.
 - Đọc đúng câu ứng dụng: Quê hương là con diều biếc
 .
 Êm đềm khua nước ven sông.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc.
B.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:* Sách Tiếng Việt 1, tập II *Bộ ghép chữ thực hành.
 *Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá, luyện nói.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG
- GV yêu cầu HS viết : 
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
- GV cho HS đọc lại các từ vừa viết.
 - Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng của bài 79 
- GV nhận xét và cho điểm. 
TIẾT 1:
. Hôm nay các em học 2 vần mới là vần iêc và vần ươc 
- Vần it được tạo nên bởi âm nào? (HS trả lời)
- So sánh vần iêc với vần uôc?
- Gọi học sinh phân tích vần .
- GV cho HS phát âm vần iêc. 
- HS ghép vần iêc.
- Lớp đọc CN, nhóm, lớp. 
- GV chỉnh sửa.
? Có vần iêc muốn được tiếng xiếc em thêm âm và dấu gì ở vị trí nào? (1,2 HS trả lời)
- HS ghép tiếng khoá: xiếc.
 - Giáo viên hướng dẫn đánh vần ,đọc trơn.
 - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng.
 +) Giới thiệu từ khoá : xem xiếc.
 - HS đánh vần và đọc trơn từ 
* Cho HS so sánh 2 vần giống và khác nhau.
 - HS: + Giống nhau: Đều có âm c đứng sau.
 + Khác nhau: bắt đầu bằng iê, ươ.
*GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết vần 
- HS quan sát và viết bảng :
- GV viết mẫu và HD quy trình viết vần iêc, ươc.
- HS quan sát và viết bảng con:
- Nhận xét chữa lỗi.
- GV ghi bảng các từ: 
- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học.
?Tìm tiếng có vần iêc, ươc mới học?
- GVđọc mẫu giải nghĩa một số từ rồi gọi HS đọc + PT 
* Luyện đọc: - GV đọc mẫu (HS đọc CN, nhóm, lớp.)
TIẾT 2
* 5 HS đọc cá nhân; nhóm; lớp đọc
- GV kiểm tra HS yếu về cấu tạo tiếng từ 
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
*GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc thầm và tìm tiếng có vần iêc, ươc (biếc, nước)
- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học: iêc, ươc.
- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng.
- Giáo viên hướng dẫn + đọc mẫu.
- 5 HS đọc bài cá nhân, tổ, lớp đọc.
* Cho HS mở SGK.
- GV treo tranh minh hoạ để HS quan sát.
- Gọi HS đọc.
* Cho HS viết bài vào vở tập viết
 (Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm bút để vở)
- HS viết bài vào vở tập viết.
- iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.
*GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng. 
-1 HS đọc chủ đề luỵên nói.
- Nêu câu hỏi cho học sinh thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận, trả lời, theo câu hỏi của GV
+ Trong tranh vẽ những gì?(HS trả lời.)
+ Chú ý phần tranh vẽ cảnh diễn xiếc và giới thiệu.
+ Chỉ và giới thiệu phần vẽ cảnh biểu diễn ca nhạc.
+ Em thích nhất loại hình biểu diễn nghệ thuật nào trong các loại hình nghệ thuật trên? Tại sao?
+ Em hay đi xem xiếc (múa rối, ca nhạc) ở đâu? Vào dịp nào?
* GV nhận xét kết luận
* Dành cho HS khá giỏi. 
- HS viết bảng
- HS đọc từ vừa tìm được. 
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, tìm được nhiều tiếng từ có vần iêc, ươc.
* Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK.
 - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học ở trong sách báo.
 - Hướng dẫn về nhà: Đọc lại nội dung bài.
- Dặn dò học sinh về nhà học bài. chuẩn bị bài 81.
I.KIỂM TRA BÀI CŨ:
ngọn đuốc, thợ mộc, thuộc bài.
II. BÀI MỚI: 
1.Giới thiệu bài: iêc, ươc	
 2.Dạy vần: *iêc:
a) Nhận diện:
+Giống nhau: c đứng sau.
+ Khác nhau: âm uô, iê đứng trước 
 b) Đánh vần, đọc trơn.*Vần: iêc.
* Tiếng khoá : xiếc
* từ khoá: xem xiếc.
 *ươc ( tương tự như iêc)
 ươc, rước, rước đèn .
c) Viết: * Chữ ghi vần:
 iêc, ươc.
 * Chữ ghi tiếng và từ:
 xem xiếc, rước đèn.
 d) Đọc từ ứng dụng: 
 cá diếc cái lược
 công việc thước kẻ
3.Luyện tập:
a)Luyện đọc: 
* Đọc các vần ở tiết 1:
* Đọc câu ứng dụng.
Quê hương là con diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông.
* Đọc SGK:
b)Viết:
iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn.
c)Luyện nói: 
* Xiếc, múa rối, ca nhạc.
* hoạt động chung
d) Tìm tiếng từ có vần: iêc, ươc.
III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
 TẬP VIẾT
TUẦ

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 19 chuẩn.doc