Giáo Án Buổi 1 Lớp 1A - Tuần 31 - Vũ Thị Bích Ngọc - Trường Tiểu Học B Xuân Vinh 1

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đI men.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đI những bước đi dầu tiên, nrồi lớn lên đi xa hơn.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK

- Bộ chữ

II/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc 14 trang Người đăng honganh Ngày đăng 14/01/2016 Lượt xem 283Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo Án Buổi 1 Lớp 1A - Tuần 31 - Vũ Thị Bích Ngọc - Trường Tiểu Học B Xuân Vinh 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
	Tuần 31
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Ngưỡng cửa
I/ mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đI men.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đI những bước đi dầu tiên, nrồi lớn lên đi xa hơn.
II. đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ minh hoạ trong SGK 
- Bộ chữ
II/các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ: 
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Ngưỡng cửa là nơi ta thường đi qua. Hôm nay ta học bài: Ngưỡng cửa
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc.
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải thích nghĩa từ:
VD: ngưỡng cửa
-Tương tự: nơi này, quen, dắt vòng, đi men, lúc nào
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu: 
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc.
+Đọan, bài: Có 3 khổ thơ 
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài: 
-Tìm trong bài tiếng có vần ăt
-Tìm tiếng ngoài bài ăt, ăc
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2: 
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói: 
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
-Hát
-4 HS đọc bài “Người bạn tốt”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: ngượng nghịu, sửa lại, bạn tốt
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học.
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp.
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng
-Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn
+Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
+Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
-3 HS
-HS thảo luận tranh- phát biểu
iii.củng cố dặn dò GV nhận xét giờ học
đạo đức
Bài 31: bảo vệ hoa và cây nơI công cộng
I.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người.
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơI công cộng khác; Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II. Đồ dùng dạy học: 
-Sách giáo khoa 
-Tranh vẽ, quyển truyện tranh (sắm vai)
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: 
3/ Bài mới:
Họat động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài tập 2
- Cho HS quan sát và thảo luận :
 Các bạn trong tranh đang làm gì?
 Bạn nào có hành động sai? Vì sao?
 Bạn nào có hành động đúng? Vì sao?
-Kết luận: 
 Trong 5 bạn thì 3 bạn đang trèo cây, vin cành, hái lá:3 bạn đó xấu , hư. Hai bạn kia đang khuyên nhủ và ngăn chặn : 2 bạn đó biết góp phần bảo vệ cây xanh 
Hoạt động 2: Làm bài tập 3
- Cho từng cá nhân làm bài tập 3
-GV tổng kết: “ khuôn mặt tươi cười” nối với tranh 1,2,3,4 vì đó là những việc làm đúng
“ Khuôn mặt nhăn nhó” nối với tranh 5,6 vì đó là những việc làm sai 
Hoạt động 3:Vẽ tranh bảo vệ cây và hoa
 - Cho HS kể việc mình đã, muốn, làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- GV tổng kết : Khen sự cố gắng, những hành động mà các em vẽ trong tranh
Hoạt động 4:Hướng dẫn HS đọc những câu thơ cuối bài 
 + Hát 
-Hát
-HS quan sát và thảo luận nhóm 2 HS 
-HS trình bày trước lớp, bổ sung, tranh luận 
- HS làm bài 
- HS vẽ tự do và trưng bày tranh lên bảng, tường
IV. Củng cố, dặn dò: 
-Nhận xét tiết học.
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
chính tả
ngưỡng cửa
I.mục tiêu :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài ngưỡng của: 20 chữ trong khoảng 8-10 phút.
- Điền đúng vầ ăt, ăc; chữ g, gh vào chỗ trống.
II. đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ đã chép sẵn bài.
-Bộ đồ dùng học tập.
III. các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ: 
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài:
-Hôm nay viết bài: Ngưỡng cửa (khổ thơ cuối)
b/ Hướng dẫn HS tập chép:
-GV treo bảng phụ
-Yêu cầu HS đọc .
-Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của học sinh. Nhắc học sinh viết tên bài vào trang. Chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô. Sau dấu chấm phải viết hoa.
-Soát lỗi.
-Giáo viên đọc đoạn văn cho học sinh soát lỗi, đánh vần những khó viết.
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài.
c/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền vần ăt- ăc:
HS quan sát tranh, làm miệng, làm vào vở
-Bài 3: Điền chữ g- gh:
Tương tự như trên
-Giáo viên sửa bài, nhận xét
-Chấm bài
Hát
-3, 5 HS đọc
-Tìm tiếng khó viết
-Phân tích tiếng khó và viết bảng con
-Học sinh đổi vở cho nhau để chữa bài.
-Học sinh theo dõi và ghi lỗi ra lề vở
-HS làm vào vở.
IV. củng cố dặn dò:
 -Nhận xét tiết học
-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.
-Dặn học sinh nhớ cách sửa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài. 
Tập viết
TÔ CHữ HOA: q, r
I.Mục tiêu;
- Tô được các chữ hoa: q, r
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. 
II. Đồ dùng dạy học: 
-Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III. Các hoạt động dạy và học:	
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
/ ổn định lớp: (tiết 1)
-Hát
2/ Kiểm tra bài cũ: 
-Gọi 2 HS lên bảng viết viết các chữ viết xấu.
-Giáo viên chấm vở và nhận xét.
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: 
-Hôm nay ta học bài: Tô chữ hoa: Q, R
b/ Hướng dẫn tô chữ hoa:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu: Chữ Q,R gồm những nét nào?
-GV chốt lại và hướng dẫn HS cách viết
-Cho học sinh viết bảng con- sửa nếu học sinh viết sai hoặc xấu.
c/ Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng:
-Giáo viên treo bảng có viết bài mẫu
-Cho học sinh đọc
-GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ.
-Nhận xét học sinh viết.
d/ Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở:
-Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
-Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi.
-Thu vở, chấm và chữa một số bài
-Khen học sinh viết đẹp và tiến bộ.
e/ Nhận xét cuối tiết:
-Xem GV sửa và viết lại.
-HS: gồm nét nét móc trái và nét thắt ở giữa.
-Thực hành viết bảng con
-Cá nhân- nhóm- lớp
-HS viết bảng con.
-Thẳng lưng, không tì ngực, không cúi sát, vở hơi nghiêng.
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- thực hiện được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100; bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và trừ.
II. Đồ dùng dạy học:
	-Sách bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1:Tính: 
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
-Bài 2: > < =
23 + 40  27 - 17
47 - 17  13 + 33
2/ Bài mới:
+Bài 1: Đặt tính
-Bài yêu cầu gì?
-Thi đua lên điền nhanh kết quả giữa 3 tổ
-GV chốt lại
+Bài 2:Tính
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 3: > < = 
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại
+Bài 4: Đo phần dài hơn của băng giấy ở hình vẽ dưới đây
-Bài yêu cầu gì?
-GV chốt lại.
*Trò chơi Bingo: GV phát phiếu cho các HS ( 1 HS/ phiếu)
HS thực hiện bảng con, đọc kết quả.
-Thực hiện phép tính dọc
-Lưu ý: Viết cho thẳng cột.
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét 
-Thực hiện phép tính dọc
-Lưu ý: Viết cho thẳng cột.
-Đọc kết quả- Lớp nhận xét
-Điền dấu > < =
-Thực hiện phép tính ở 2 vế xong thì mới so sánh và điền dấu.
-Chơi tiếp sức: chạy lên bảng điền dấu: tổ nào nhanh và đúng sẽ thắng.
-Đo phần dài hơn.
-Làm vở, sửa bài trên bảng, lớp nhận xét
IV. Củng cố, dặn dò: 
	-Về ôn bài
-Xem bài mới
Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Kể cho bé nghe
I.mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng.
II. đồ dùng dạy học:
Sách Tiếng Việt, tranh minh họa bài tập đọc, đồ dùng dạy và học.G
III. các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ ổn định lớp: (tiết 1)
2/ Kiểm tra bài cũ: 
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì? Hôm nay ta học bài: Kể cho bé nghe
b/ Luyện đọc:
+GV đọc mẫu 1 lần: vừa chỉ vừa đọc.
+Tiếng, từ khó:
-Gạch chân tiếng, từ (từng từ một), giải thích nghĩa từ:
VD: ầm ĩ
-Tương tự: chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
+Đọc nhảy cóc (theo câu):
+Câu: 
-GV lưu ý ngắt nghỉ (gạch xiên bằng phấn màu)
-Chỉ bảng cho HS đọc.
+Đọan, bài: Đây là bài thơ 
*Nghỉ giữa tiết: Hát múa
c/ Tìm hiểu bài: 
-Tìm trong bài tiếng có vần ươc
-Tìm tiếng ngoài bài ươc, ươt
-Nói câu chứa tiếng
Tiết 2: 
4/ Tìm hiểu bài đọc và luyện nói: 
a/ Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc:
-GV đọc mẫu 2 lần
-Cho HS đọc toàn bài
b/ Luyện nói
Hát
-4 HS đọc bài “Ngưỡng cửa”, trả lời câu hỏi
-Gắn bảng cài: ngưỡng cửa, nơi này, dắt vòng
-HS trả lời: Bạn nhỏ đang chào bà để đi học.
-HS đọc- phân tích (đánh vần từng tiếng)- đọc trơn (3 HS)- cả lớp
-3- 5 HS
-HS đọc luân phiên đến hết lớp.
-Cả lớp- thi đọc theo tổ- cá nhân đọc cả bài (4)
-HS mở SGK: gạch chân bằng bút chì
-HS gắn bảng cài: gắn vần, gắn tiếng
-Thi đua cài hoa
HS đọc từng đoạn, trả lời câu hỏi từng đoạn
+Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
+Hỏi đáp theo bài thơ.
-3 HS
-HS thảo luận tranh- phát biểu
IV. củng cố dặn dò: Về nhà học bài, tập trả lời câu hỏi
Toán
đồng hồ. Thời gian
I.Mục tiêu:
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời gian.
II. Đồ dùng dạy học:
-Mô hình đồng hồ, sách bài tập toán.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Bài 1:Tính: 
14 + 35 65 - 36 76 - 10
36 - 34 87 - 12 34 + 12
2/ B