Bài soạn Tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần 34 - Trường: Tiểu Học Chiềng Khoong

A/ Mục đích yêu cầu:

1/ Kiến thức:

- Đọc đúng được các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép.

- Ôn hai vần: inh - uynh.

- Học sinh hiểu được nội dung và các từ ngữ trong bài.

2/ Kỹ năng:

- Phát âm đúng các tiếng có vần inh - uynh.

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài.

- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng.

3/ Thái độ:

 - Có thái độ quan tâm đến mọi người, .

B/ Đồ dùng dạy học:

1. Giáo viên:

- Tranh, ảnh minh hoạ trong bài.

 - Tranh minh hoạ phần từ ngữ.

2. Học sinh:

- Đồ dùng môn học, .

C/ Phương pháp:

- Vấn đáp, giảng giải, luyện đọc, thực hành, .

 

doc 29 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 17/08/2018 Lượt xem 49Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn Tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần 34 - Trường: Tiểu Học Chiềng Khoong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
. Hướng dẫn tập chép chính tả:
- Treo bảng phụ đoạn tập chép.
- Đọc bài.
- Gọi học sinh đọc bài.
? Nêu các chữ viết khó ?
- Phân tích các tiếng khó viết.
- Cho học sinh viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
‚. Cho học sinh chép bài vào vở:
- Đọc lại bài một lần.
- Gọi học sinh đọc lại bài.
- Cho học sinh chép bài vào vở.
*Lưu ý: Chữ đầu câu các con cần viết hoa và lùi vào 1 ô, cần viết hoa sau dấu chấm câu.
- Đọc lại bài cho học sinh soát lỗi.
- Thu một số bài chấm.
- Nhận xét qua chấm bài.
ƒ. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
*Bài tập 2/138: Điền vần inh hay uynh.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
*Bài tập 3/138: Điền chữ c hay k.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhận xét tiết học.
- Về chép lại bài nếu sai 3 lỗi trở lên.
“Chép vào vở ô li”.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Hát chuyển tiết.
- Mang vở bài tập lên cho giáo viên kiểm tra.
- Viết lại các lỗi giáo viên chữa.
- Học sinh lắng nghe, ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài.
. Nắm cách tập chép chính tả:
- Đọc thầm theo dõi.
- Lắng nghe giáo viên đọc bài.
- Đọc lại đoạn chép chính tả.
=> Các chữ khó: trao, mừng quýnh, khoe, nhễ nhại, ...
- Lắng nghe, theo dõi.
- Luyện viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
‚. Chép bài vào vở:
- Lắng nghe giáo viên đọc bài.
- Đọc lại bài.
- Chép bài vào vở, chép đúng quy tắc.
- Lắng nghe và soát bài.
- Mang bài lên cho giáo viên chấm.
ƒ. Làm bài tập chính tả:
*Bài tập 2/138: Điền vần inh hay uynh.
- Nêu lại yêu cầu bài tập: Điền vần inh hay uynh ?
- Lên bảng điền, lớp làm vào vở.
Bình hoa. Khuỳnh tay.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 3/138: Điền chữ c hay k.
- Nêu lại yêu cầu bài tập: Điền chữ c hay k ?
- Lên bảng điền, lớp làm vào vở.
Cú mèo. Dòng kênh.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Về chép lại bài nếu sai 3 lỗi trở lên.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
******************************************************************************
Soạn: 24/04/2010.	 Giảng: Thứ 4 ngày 28 tháng 04 năm 2010.
Tiết 2+3: TẬP ĐỌC.
Tiết 30: NGƯỜI TRỒNG NA.
A/ Mục đích yêu cầu:
1/ Kiến thức:
- Đọc đúng được các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả.
- Ôn hai vần: oai - oay.
- Học sinh hiểu được nội dung, từ ngữ trong bài.
2/ Kỹ năng:
- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài.
- Biết đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi đúng.
- Phát âm đúng các tiếng có vần: oai - oay.
3/ Thái độ:
	- Có thái độ tích cực trồng và chăm sóc cây ăn quả, ...
	- Học thuộc câu tục ngữ: “Ăn quả nhớ kể trồng cây”.
B/ Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
	- Tranh minh hoạ của bài Tập đọc, ...
2. Học sinh:
- Vở bài tập, bộ thực hành Tiếng Việt.
C/ Phương pháp:
- Vấn đáp, giảng giải, luyện tập, thực hành, ...
D/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt dộng của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết.
2. Kiểm tra bài cũ: (4').
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài: “Làm anh”.
? Làm anh, phải làm gì khi:
+ Khi em bé khóc.
+ Khi em bé ngã.
+ Khi mẹ cho quà bánh.
+ Khi có đồ chơi đẹp.
- Nhận xét, ghi điểm cho học sinh.
3. Bài mới: (29').
Tiết 1.
 a. Giới thiệu bài: 
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài 1 lần.
- Gọi học sinh đọc bài.
- Chỉnh sửa phát âm cho học sinh.
*Luyện đọc tiếng, từ, câu:
. Đọc tiếng:
=> Trong bài này các con cần đọc đúng các tiếng: lúi, húi, ngoài, na, ra.
- Yêu cầu học sinh đọc các tiếng.
? Phân tích cầu tạo tiếng ngoài ?
- Nhận xét, bổ sung ý trả lời của học sinh.
- Gọi học sinh đứng tại chỗ đánh vần và đọc trơn.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh.
- Các tiếng còn lại thực hiện tương tự.
‚. Đọc từ:
=> Trong bài các con cần đọc đúng các từ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả.
- Gạch chân từ cần đọc.
- Yêu cầu học sinh đọc từ: lúi húi.
? Nêu cấu tạo của lúi húi ?
- Nhận xét, bổ sung cho học sinh.
- Cho học sinh đọc từ.
- Đọc từ tương tự với các từ còn lại.
ƒ. Đọc đoạn, bài:
- Cho học sinh luyện đọc phân vai.
? Đây là bài văn hay bài thơ ?
? Em hãy nêu cách đọc ?
- Nhận xét, nhấn mạnh ý trả lời của học sinh.
=> Nêu: Đây là câu chuyện kể về một bà cụ trồng na, một người hàng xóm đi qua thấy vậy liền cười mỉa mai cụ, không biết cụ có sống được đến ngày cây na có quả không ?
- Câu chuyện gồm có 3 nhân vật.
? Đó là những nhân vật nào ?
- Yêu cầu học sinh đọc phân vai trong nhóm.
- Gọi đại diện nhóm đọc phân vai.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh.
- Đọc mẫu toàn bài.
*Ôn hai vần: oai - oay.
=> Bài hôm nay các con sẽ ôn lại hai vần, đó là vần oai và oay.
? Vần oai và oay có gì giống và khác nhau ?
- Yêu cầu học sinh đánh vần đọc trơn.
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
*Tìm tiếng chứa vần oai - oay.
. Tìm tiếng trong bài:
- Nêu yêu cầu:
? Tìm tiếng trong bài chứa vần oai ?
- Yêu cầu học sinh đọc các tiếng vừa tìm được.
- Nhận xét, sửa sai.
‚. Tìm tiếng ngoài bài:
- Nêu yêu cầu:
? Tìm tiếng ngoài bài chứa vần oai và oay ?
- Yêu cầu đánh vần và đọc trơn các từ vừa tìm.
- Nhận xét, bổ sung.
ƒ. Điền tiếng có vần oai hoặc oay:
- Yêu cầu học sinh quan sát hình trong sách.
- Gọi học sinh nêu tiếng cần điền.
- Nhận xét, sửa sai.
- Gọi học sinh đọc lại câu đã điền.
- Nhận xét, tuyên dương.
Tiết 2.
*Tìm hiểu bài và luyện nói:
. Tìm hiểu bài:
- Giáo viên đọc lại bài.
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp bài.
*Tìm hiểu đoạn 1: 
- Gọi học sinh đọc đoạn “Từ đầu đến có quả”.
? Thấy bà cụ trồng na, người hàng xóm khuyên cụ điều gì ?
- Nhận xét, bổ sung.
*Tìm hiểu đoạn 2: 
- Gọi học sinh đọc đoạn còn lại.
? Khi nghe người hàng xóm nói vậy, cụ trả lời thế nào ?
? Trong bài có mấy câu hỏi ?
- Yêu cầu học sinh đọc các câu hỏi trong bài.
- Nhận xét, bổ sung ý trả lời của học sinh.
‚. Nói theo bài:
- Cho quan sát tranh.
? Tranh một vẽ cảnh gì ?
- Yêu cầu học sinh đọc câu nói của bạn trong tranh.
- Yêu cầu học sinh kể về ông (bà) của em.
- Nhận xét, bổ sung cho học sinh.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Cho học sinh đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học, về học bài và chuẩn bị bài sau.
- Hát chuyển tiết.
- Đọc thuộc lòng bài.
- Trả lời các câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung cho bạn.
Tiết 1.
- Lắng nghe, ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài: CN + ĐT.
- Nghe, đọc thầm, theo dõi.
- Đọc lại bài.
- Lớp nghe và sửa phát âm.
. Luyện đọc tiếng:
- Lắng nghe, đọc thầm theo dõi.
- Đọc các tiếng: CN + ĐT.
=> Tiếng ngoài: gồm âm ng đứng trước vần oai đứng sau, dấu huyền trên a tạo thành tiếng ngoài.
- Nhận xét, bổ sung.
- Đánh vần, đọc trơn.
- Nghe và chỉnh sửa phát âm.
‚. Luyện đọc từ:
- Lắng nghe, đọc thầm theo dõi.
- Đọc từ: CN + ĐT.
=> Từ lúi húi gồm hai tiếng ghép lại, tiếng lúi đứng trước, tiếng húi đứng sau.
- Nhận xét, bổ sung.
- Đọc các từ: CN + ĐT.
ƒ. Luyện đọc đoạn, bài:
- Luyện đọc phân vai.
=> Đây là bài văn.
=> Đọc ngắt hơi sau dấu phẩy và nghỉ hơi sau dấu chấm.
- Nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe để thấy được nội dung của câu chuyện.
=> Đó là các nhân vật:
+ Người dẫn chuyện
+ Bà cụ và người hàng xóm.
- Đọc phân vai trong nhóm.
- Đại diện 1, 2 nhóm đọc phân vai.
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Lắng nghe để nhận biết hai vần ôn.
- So sánh hai vần:
+ Giống nhau: đều có âm o và a.
+ Khác nhau : i khác y.
- Đánh vần, đọc trơn: CN + ĐT.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
. Tìm tiếng trong bài:
- Đọc thầm toàn bài để tìm tiếng.
=> Tiếng trong bài: Ngoài.
- Đánh vàn, đọc trơn: CN + ĐT.
- Nhận xét, chỉnh sửa phát âm.
‚. Tìm tiếng ngoài bài:
- Suy nghĩ để tìm các tiếng.
 + Chứa vần oai: bà ngoại, điện thoại, ...
 + Chứa vần oay: gió soáy, ...
- Đánh vần đọc trơn: CN + ĐT.
- Nhận xét, bổ sung.
ƒ. Điền tiếng có vần oai hoặc oay:
- Quan sát hình trong sách.
- Nêu từ cần điền: thoại, xoay.
- Nhận xét, sửa sai.
- Đọc câu đã điền:
+ Bác sĩ nói điện thoại.
+ Diễn viên múa xoay người.
- Nhận xét, tuyên dương.
Tiết 2.
. Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm theo dõi.
- Đọc nối tiếp toàn bài.
*Đoạn 1:
- Đọc đoạn theo yêu cầu của giáo viên.
=> Khuyên cụ già nên trồng chuối, vì trồng chuối nhanh có quả, còn trồng na thì lâu có quả.
- Nhận xét, bổ sung.
*Đoạn 2:
- Đọc đoạn còn lại.
=> Con cháu cụ ăn na sẽ không quên người trồng na.
=> Trong bài có 2 câu hỏi.
- Đọc hai câu hỏi trong bài:
? Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na ?
? Cụ trồng chuối ...... nhanh hơn không ?
- Nhận xét, bổ sung.
‚. Luyện nói theo bài:
- Quan sát tranh.
=> Tranh vẽ hai bạn đang về ông của mình.
- Đọc câu nói của bạn trong tranh:
+ Ông tớ rất hiền.
+ Ông tớ kể chuyện rất hay.
- Kể về ông (bà) của mình cho bạn nghe.
- Nhận xét, bổ sung.
- Về nhà đọc bài.
- Học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau.
******************************************************************************
Tiết 4: TOÁN.
Bài 134: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100.
A. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục trong phạm vi 100.
- Củng cố về đặt tính và thực hiện phép tính.
- Củng cố về giải toán có lời văn.
2. Kỹ năng:
- Làm được các bài tập trong sách giáo khoa / 176.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.
2. Học sinh:
- Vở bài tập, đồ dùng học tập. 
C. Phương pháp:
	- Vấn đáp, giảng giải, hướng dẫn, luyện tập, thực hành, ...
D. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định, tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết.
2. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
Đặt tính rồi tính:
35 + 62 72 + 26
- Nhận xét, sửa sai.
3. Bài mới: (30').
 a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung ôn tập:
*Bài tập 1/176: Tính nhẩm.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2/176: Tính.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3/176: Đặt tính rồi tính.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 4/176: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài toán, hướng dẫn học sinh làm.
- Ghi tóm tắt lên bảng gọi học sinh lên bảng làm.
Tóm tắt:
Có : 72cm.
Cắt : 30cm.
Còn lại: ... cm ?
- Nhận xét, sửa sai ghi điểm cho học sinh.
*Bài tập 5/176: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Cho học sinh quan sát đồng hồ trong sách.
? Đồng hồ a) chỉ mấy giờ ?
? Đồng hồ b) chỉ mấy giờ ?
? Đồng hồ c) chỉ mấy giờ ?
- Nhận xét, sửa sai cho học sinh.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về làm lại bài.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Hát chuyển tiết.
- Lên bảng thực hiện.
Đặt tính rồi tính:
35 + 62 72 + 26
+
35
62
+
72
26
97
98
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Lắng nghe, theo dõi, ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài.
*Bài tập 1/176: Tính nhẩm.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở.
a./
60 + 20 = 80
70 + 10 = 80
50 + 30 = 80
80 – 20 = 60
90 – 10 = 80
70 – 50 = 20
b./
62 + 3 = 65
41 + 1 = 42
28 + 0 = 28
85 – 1 = 84
68 – 2 = 66
29 – 3 = 26
- Các phần còn lại làm tương tự.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
*Bài tập 2/176: Tính.
- Nêu lại yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài tập, lớp làm vào vở.
15 + 2 + 1 = 18
34 + 1 + 1 = 36
68 – 1 – 1 = 66
84 – 2 – 2 = 80
77 – 7 – 0 = 70
99 – 1 – 1 = 97
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
*Bài tập 3/176: Đặt tính rồi tính.
- Nhắc lại yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
+
63
25
-
94
34
-
87
14
+
31
56
88
60
73
87
- Phần còn lại làm tương tự.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 4/176: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài toán.
- Lên bảng làm bài tập.
Bài giải:
Sau khi cắt, sợi dây còn lại là:
72 – 30 = 42 (cm).
 Đáp số: 42cm.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 5/176: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- Nêu lại yêu cầu bài tập.
- Quan sát 3 đồng hồ trong sách và trả lời.
=> Đồng hồ a) chỉ 1 giờ hay 13 giờ.
=> Đồng hồ b) chỉ 6 giờ hay 18 giờ.
=> Đồng hồ c) chỉ 10 giờ hay 22 giờ.
- Nhận xét, sửa sai.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Về làm lại các BT và làm bài trong vở BT.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
******************************************************************************
Soạn: 24/04/2010.	 Giảng: Thứ 5 ngày 29 tháng 04 năm 2010.
Tiết 1: TOÁN.
Bài 135: ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100.
A. Mục đích yêu cầu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về viết các số, cộng, trừ các số trong phạm vi 100.
- Củng cố về giải toán có lời văn.
- Củng cố về đo độ dài đoạn thẳng.
2. Kỹ năng:
- Làm được các bài tập trong sách giáo khoa / 177.
3. Thái độ:
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập, ...
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Bộ đồ dùng dạy Toán lớp 1.
2. Học sinh:
- Vở bài tập, đồ dùng học tập. 
C. Phương pháp:
	- Vấn đáp, giảng giải, hướng dẫn, luyện tập, thực hành, ...
D. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định, tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát đầu giờ.
- Kiểm tra sĩ số học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
Đặt tính rồi tính:
96 – 34 55 – 33
- Nhận xét, sửa sai.
3. Bài mới: (30').
 a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung ôn tập:
*Bài tập 1/177: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi học sinh lên bảng viết các số.
- Gọi học sinh đọc bảng số trên.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 2/177: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm.
? Số liền sau số 83 là số bao nhiêu ?
? Số liền trước số 86 là số bao nhiêu ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Gọi học sinh đọc lại các số trong ô trống.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 3/177: Tính.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm.
- Gọi học sinh lên bảng làm bài.
- Nhận xét, chữa bài.
*Bài tập 4/177: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài toán, hướng dẫn học sinh làm.
- Ghi tóm tắt lên bảng gọi học sinh lên bảng làm.
- Nhận xét, sửa sai ghi điểm cho học sinh.
*Bài tập 5/177: Đo độ dài đoạn thẳng AB.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn học sinh làm.
- Yêu cầu học sinh lấy thước có chia vạch Xăng-ti-mét để đo.
- Yêu cầu học sinh đo và điền vào sách giáo khoa.
- Giáo viên dùng thước của giáo viên vẽ lên bảng.
- Gọi học sinh lên bảng đo và điền kết quả.
- Nhận xét, sửa sai.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhấn mạnh nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học, dặn học sinh về làm lại bài.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Hát chuyển tiết.
- Báo cáo sĩ số cho giáo viên.
- Lên bảng thực hiện.
Đặt tính rồi tính:
96 – 34 55 – 33
-
96
34
-
55
33
62
22
- Nhận xét bài làm của bạn.
- Lắng nghe, theo dõi, ghi đầu bài vào vở.
- Nhắc lại đầu bài.
*Bài tập 1/177: Viết số thích hợp vào ô ...
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22 
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
- Đọc bảng các số từ 1 đến 100.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
*Bài tập 2/177: Viết số thích hợp vào ô ...
- Nêu lại yêu cầu bài tập.
=> Số liền sau số 83 là số 84 ?
=> Số liền trước số 86 là số 85 ?
- Lên bảng làm bài tập.
a)
82
83
84
85
86
87
b)
45
44
43
42
41
40
c)
20
30
40
50
60
70
- Các phần còn lại làm tương tự.
- Đọc lại các số theo yêu cầu.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
*Bài tập 3/177: Tính.
- Nhắc lại yêu cầu bài tập.
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
a)
22 + 36 = 58
89 – 47 = 42
96 – 32 = 64
44 + 44 = 88
b)
32 + 3 – 2 = 33
56 – 20 – 4 = 32
- Các phần còn lại thực hiện tương tự.
- Nhận xét, sửa sai bài làm của bạn.
*Bài tập 4/177: Bài toán.
- Nêu yêu cầu bài toán.
- Lên bảng làm bài tập.
Bài giải:
Số con gà mẹ nuôi là:
36 – 12 = 24 (con gà).
 Đáp số: 24 con gà.
- Nhận xét, sửa sai.
*Bài tập 5/177: Đo độ dài đoạn thẳng AB.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Lấy thước có chia vạch đo đoạn thẳng AB.
- Đo và điền kết quả vào SGK/177.
A B
 12cm.
- Nhận xét, sửa sai.
- Về làm lại các BT và làm bài trong vở BT.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
******************************************************************************
Tiết 2: CHÍNH TẢ - TẬP CHÉP.
Tiết 20: CHIA QUÀ.
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh tập - chép chính xác, trình bày đúng bài: “Chia quà”/141.
2. Kỹ năng:
- Biết điền đúng chữ s hay x; chữ v hay d vào chỗ thích hợp.
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều, đẹp.
3. Thái độ:
- Có ý thức giữ gì vở sạch chữ đẹp, ...
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập.
2. Học sinh:
- Vở bài tập, đồ dùng học tập, ...
III. Phương pháp:
	- Vấn đáp, giảng giải, hướng dẫn, luyện tập, thực hành, ...
IV. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định, tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết.
2. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.
- Nhận xét, sửa sai. 
3. Bài mới: (25').
 a. Giới thiệu bài:
- Chúng ta học chép bài: “Chia quà”.
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung:
. Hướng dẫn học sinh chép chính tả:
- Treo bảng phụ bài chép: “Chia quà”.
- Giáo viên đọc mẫu.
- Gọi học sinh đọc lại bài.
? Nêu các chữ viết khó ?
- Gọi học sinh đọc các tiếng.
- Phân tích tiếng khó.
- Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- Nhận xét, sửa lỗi chính tả cho học sinh.
‚. Hướng dẫn chép bài vào vở:
- Đọc lạibài lần 2.
- Gọi học sinh đọc lại bài.
- Cho học sinh chép bài vào vở.
- Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát.
- Thu một số bài chấm.
- Nhận xét qua chấm bài.
ƒ. Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
*Bài tập 2/141: Điền chữ.
- Nêu yêu cầu bài tập, hướng dẫn làm bài.
a. Điền chữ s hay x ?
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.
b. Điền chữ v hay d ?
- Chấm bài cho một số học sinh.
- Nhận xét, sửa sai.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhận xét bài viết của học sinh.
- Dặn học sinh nếu viết sai 3 lỗi trở lên vầ viết lại bài vào vở ô li.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Hát chuyển tiết.
- Mang vở viết ở nhà cho giáo viên kiểm tra.
- Sửa sai lỗi chính tả.
Học sinh lắng nghe.
. Hướng dẫn học sinh chép chính tả:
- Đọc thầm theo dõi.
- Lắng nghe giáo viên đọc bài.
- Đọc lại bài.
=> Nêu: reo, Phương, tươi, đưa, ...
- Đánh vần, đọc trơn: CN + ĐT.
- Lắng nghe, theo dõi để nắm được cách viết.
- Viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai cách viết.
‚. Chép bài vào vở:
- Đọc thầm, theo dõi.
- Đọc lại bài: CN + ĐT.
- Chép bài vào vở.
- Nghe và soát lại bài.
- Mang bài lên cho giáo viên chấm.
- Viết lại các lỗi sai ra nháp.
ƒ. Làm bài tập chính tả:
*Bài tập 1/141: Điền chữ.
- Nêu yêu cầu bài tập: Điền s hay x.
- Lên bảng làm bài, lớp làm vào vở.
a./ Sáo tập nói. Bé xách túi.
- Nhận xét, sửa sai.
b./ Hoa cúc vàng Bé dang tay.
- Mang bài tập lên cho giáo viên chấm.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Lắng nghe giáo viên nhận xét.
- Về viết lại bài theo yêu cầu của giáo viên.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
******************************************************************************
Tiết 3: TẬP VIẾT.
Bài 32: TÔ CHỮ HOA: X - Y.
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết tô các chữ: X - Y.
- Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya.
- Viết đúng các từ ngữ: Bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya.
2. Kỹ năng:
- Biết viết chữ thường, cỡ chữ đúng kiểu, đều nay, đưa bút theo đúng qui trình.
- Viết dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết.
3. Thái độ:
	- Có ý thức rèn luyện chữ viết, biết giữ gìn vở sạch chữ đẹp, ...
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên:
- Chữ viết mẫu.
2. Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con, bút, phấn, ...
C. Phương pháp:
- Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành, ...
D. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên.
Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định, tổ chức: (1').
- Cho học sinh hát chuyển tiết.
2. Kiểm tra bài cũ: (2').
- Gọi học sinh lên bảng viết các từ:
khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non.
- Nhận xét, sửa sai lỗi chính tả.
3. Bài mới: (25').
 a. Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng.
- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài.
 b. Nội dung bài:
. Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Đưa chữ mẫu hướng dẫn quan sát và nhận xét.
? Chữ X gồm mấy nét ?
? Chữ Y gồm mấy nét ?
? Các nét được viết như thế nào ?
- Nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung).
- Yêu cầu học sinh viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
‚. Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng.
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên bảng phụ và trong vở tập viết.
- Hướng dẫn học sinh viết.
- Vừa nêu vừa viết.
- Cho học sinh viết vào bảng con các vần và từ.
- Nhận xét, sửa sai.
ƒ. Hướng dẫn viết bài vào vở:
- Yêu cầu học sinh lấy vở tập viết để viết bài.
=> Viết theo mẫu trong vở tập viết.
+ Tô các chữ hoa: X, Y.
+ Viết các vần: inh, uynh, ia, uya.
+ Viết các từ: Bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya.
- Thu một số bài chấm điểm.
- Nhận xét qua chấm bài.
4. Củng cố, dặn dò: (2').
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập.
- Dặn những học sinh nào viết sai về viết lại.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau.
- Lớp hát chuyển tiết.
- Lên bảng viết các từ, lớp viết bảng con.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Lắng nghe, theo dõi.
- Nhắc lại đầu bài.
. Luyện tô chữ hoa:
- Quan sát chữ mẫu, nhận xét.
=> Chữ X gồm có 1 nét, được viết bằng nét cong và nét thắt.
=> Chữ Y gồm có 2 nét, được viết bằng nét cong.
- Nêu cách viết các nét.
- Quan sát và lắng nghe.
- Luyện viết vào bảng con.
- Nhận xét, sửa sai cho bạn.
‚. Luyện viết vần, từ ứng dụng:
- Đọc các vần và từ ứng dụng:
 + Các vần: inh, u

Tài liệu đính kèm:

  • docNGA TUAN 34..doc