Bài soạn các môn lớp 1 - Tuần 11, 12 năm 2009

TIẾNG VIỆT

Bài93, 94: ưu, ươu

 - Giúp HS nhận biết đợc: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.

 - Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài.

 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu sao, nai, voi.

B. Đồ dùng:

 - Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.

 - Bộ đồ dùng dạy học âm vần.

C. Các hoạt động dạy học:

 I. ổn định tổ chức:

 II. Kiểm tra bài cũ:

 - Đọc: câu ứng dụng bài trớc.

 - Viết: buổi chiều, hiểu bài, già yếu.

 III. Bài mới:

 

doc 35 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 13/08/2018 Lượt xem 41Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn lớp 1 - Tuần 11, 12 năm 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
.
? Tranh vẽ những nghề nào
? Khi lón lên em muốn làm nghề gì
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay.
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói.
 IV. Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì.
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị 
- HS đọc vần ôn (CN- ĐT).
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần.
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôn và ôi.
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng chồn(CN-ĐT).
- HS nêu cấu tạo tiếng diều
- HS đánh vần: ch – ôn- \ - chồn. (CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ con chồn. (CN-ĐT).
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT).
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới 
(ĐV-ĐT).
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).
- HS tô gió.
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ.
- HS viết bảng con.
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT).
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- HS đọc trong nhóm đôi và đọc thi giữa các nhóm.
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó.
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV.
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp.
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK
Tiết 3: toán
Bài 44: Luyện tập chung
A. Mục tiêu:
	- Giúp học sinh củng có về: Bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi đã học.
	- Phép cộng các số với 0.
B. Đồ dùng:
	- Các mô hình trong sách giáo khoa.
	- Bộ đồ dùng dạy toán.
C. Các hoạt động dạy học:
	I. ổn định tổ chức.
	II. Kiểm tra bài cũ.
	- Học sinh làm bảng con:
	3 + 2 =	5 + 0 =
	3 – 2 = 	5 – 0 =
	III. Bài mới.
1) Giới thiệu bài.
2) Dạy bài luyện tập.
 Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con, ghi kết quả thẳng cột.
 Bài 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm theo cách sau:
 2 + 1 = 3, 3 + 2 = 5
 Bài 3.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính kết quả hai bên và điền dấu.
 Bài 4.
- Giáo viên yêu học sinh đọc bài toán, nêu phép tính và làm bài.
 IV. Củng cố- Dặn dò:
- Giáo viên tóm lại nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét giờ học, nhắc chuẩn bị tiết sau. 
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài.
 5 4 2 5 4
 - 4 + 1 + 2 - 1 - 3
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài.
2 + 1 + 2 = 4 + 0 + 1 =
3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =
- Học sinh nêu yêu cầu, tính kết quả và điền dấu.
2 + 3 ... 5 1 + 4 ... 4 + 1
2 + 2 ... 5 5 + 0 ... 2 + 3
2 + 2 ... 4 1 + 2 ... 2 + 1
- Học sinh đọc bài và làm
 2 + 1 = 3
 1 + 4 = 5
..
Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài99, 100: ân, ăn
	- Giúp HS nhận biết đợc: ăn, ân, cân bàn, con trăn.
	- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài.
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi. 
B. Đồ dùng:
	- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
	- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.
C. Các hoạt động dạy học:
	I. ổn định tổ chức:
	II. Kiểm tra bài cũ:
	- Đọc: câu ứng dụng bài trớc.
	- Viết: rau non, hòn đá, thợ hàn.
	III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
	* Dạy vần ân
a)Nhận diện vần ân:
- GV ghi vần ân lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ân gồm những âm nào ghép lại.
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: â – n – ân.
- GV ghi bảng tiếng cân và đọc trơn tiếng.
? Tiếng cân do những âm gì ghép lại.
- GV đánh vần tiếng: c – ân – cân.
- GV giới thiệu tranh rút ra từ cân bàn và giải nghĩa.
* Dạy vần ằn tương tự ân.
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.
- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết.
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
- Giáo viên lưu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét.
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
 * Đọc bài tiết 1.
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn.
 * Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa.
 * Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.
b) luyện viết:
- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết.
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết.
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai.
c) Luyện nói: 
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài.
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì.
? Các bạn ấy nặn những con vật gì.
? Thường đồ chơi được nặn bằng gì.
? Em đã được nặn những đồ chơi gì.
? Trong số các bạn của em ai nặn được đồ chơi đẹp.
? Em có thích nặn đồ chơi không.
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay.
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói.
 IV. Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì.
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau.
- HS đọc vần ân (CN- ĐT).
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần.
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ân và an.
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng cân(CN-ĐT).
- HS nêu cấu tạo tiếng diều
- HS đánh vần: c – ân- cân. (CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ cân bàn. (CN-ĐT).
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT).
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới 
(ĐV-ĐT).
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).
- HS tô gió.
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ.
- HS viết bảng con.
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT).
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- HS đọc trong nhóm đôi và đọc thi giữa các nhóm.
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó.
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV.
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp.
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT).
----------------------------------------------------------
Tiết 3: Tập viết
 Bài 10: chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ,
khoõn lụựn, cụn mửa
A.Muùc tieõu:
- Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn dò khoõn lụựn, cụn mửa.
-Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi. Kú naờng vieỏt lieàn mach. Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ 
 -Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ.
 -Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp.
B.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to . 
 	 -Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt.
-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng.
C.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: 
I. ổn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )
 II.Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )
 -Vieỏt baỷng con: caựi keựo, traựi ủaứo, saựo saọu, lớu lo, hieồu baứi
 ( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)
 -Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
 -Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt
 -Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ.
 III.Baứi mụựi :
 1.Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, khoõn lụựn, cụn mửa.
a)Muùc tieõu: Bieỏt teõn baứi taọp vieỏt hoõm nay 
b)Caựch tieỏn haứnh : Ghi ủeà baứi
 Baứi 10. chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, 
 khoõn lụựn, cụn mửa.
. 2.Hoaùt ủoọng 2 :Quan saựt chửừ maóu vaứ vieỏt baỷng con
 a) Muùc tieõu: Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng : 
 chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, khoõn lụựn, 
 cụn mửa.
b)Caựch tieỏn haứnh :
 -GV ủửa chửừ maóu 
 -ẹoùc vaứphaõn tớch caỏu taùo tửứng tieỏng ?
 -Giaỷng tửứ khoự
 -Sửỷ duùng que chổ toõ chửừ maóu
 -GV vieỏt maóu
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
. ...................................................................................................................................................................
 -Hửụựng daón vieỏt baỷng con:
 GV uoỏn naộn sửa sai cho học sinh
 3.Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh 
 a)Muùc tieõu: Hửụựng daón HS vieỏt vaứo vụỷ taọp vieỏt
 b)Caựch tieỏn haứnh : 
 -Hoỷi: Neõu yeõu caàu baứi vieỏt?
 -Cho xem vụỷ maóu
 -Nhaộc tử theỏ ngoài, caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ
 -Hửụựng daón HS vieỏt vụỷ:
 Chuự yự HS: Baứi vieỏt coự 4 doứng, khi vieỏt caàn noỏi neựt 
 vụựi nhau ụỷ caực con chửừ.
 GV theo doừi , uoỏn naộn, giuựp ủụừ nhửừng HS yeỏu 
 keựm.
 -Chaỏm baứi HS ủaừ vieỏt xong ( Soỏ vụỷ coứn laùi thu veà
 nhaứ chaỏm)
 - Nhaọn xeựt keỏt quaỷ baứi chaỏm.
 IV. Củng cố – Dặn dò: 
 -Yeõu caàu HS nhaộc laùi noọi dung cuỷa baứi vieỏt
 -Nhaọn xeựt giụứ hoùc
 -Daởn doứ: Veà luyeọn vieỏt ụỷ nhaứ
 Chuaồn bũ : Baỷng con, vụỷ taọp vieỏt ủeồ hoùc toỏt ụỷ tieỏt 
 Sau.
HS quan saựt
4 HS ủoùc vaứ phaõn tớch
HS quan saựt
HS vieỏt baỷng con:
chuự cửứu, rau non, 
thụù haứn, daởn doứ 
2 HS neõu
HS quan saựt
HS laứm theo
HS vieỏt vụỷ
2 HS nhaộc laùi
--------------------------------------------------------------------------------------------------
Tuần 12
 Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tiết 2,3: Tiếng việt
Bài 101, 102: ôn, ơn
	- Giúp HS nhận biết đợc: ôn, ơn, con chồn, sơn ca. 
	- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài.
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài. 
B. Đồ dùng:
	- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
	- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.
C. Các hoạt động dạy học:
	I. ổn định tổ chức:
	II. Kiểm tra bài cũ:
	- Đọc: câu ứng dụng bài trước.
	- Viết: cái cân, con trăn.
	III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
	* Dạy vần ôn.
a)Nhận diện vần ôn.
- GV ghi vần ôn lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ôn gồm những âm nào ghép lại.
 b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: ô– n – ôn.
- GV ghi bảng tiếng lựu và đọc trơn tiếng.
? Tiếng chồn do những âm gì ghép lại.
- GV đánh vần tiếng: ch – ôn – \ – chồn.
- GV giới thiệu tranh rút ra con chồn và giải nghĩa.
* Dạy vần ơn tương tự ôn.
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.
- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết.
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét.
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
 * Đọc bài tiết 1.
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn.
 * Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa.
 * Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.
b) luyện viết:
- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết.
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết.
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai.
c) Luyện nói: 
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài.
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì.
? Mai sau lớn lên em thích làm gì
? Tại sao em thích nghề đó
? Bố mẹ em đang làm nghề gì
? Em có thích theo nghề của bố mẹ không 
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay.
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói.
 IV. Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì.
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau.
- HS đọc vần ôn (CN- ĐT).
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần.
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ôn và ôi.
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng chồn(CN-ĐT).
- HS nêu cấu tạo tiếng chồn.
- HS đánh vần: ch– ôn- \- chồn. (CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ con chồn. (CN-ĐT).
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT).
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới 
(ĐV-ĐT).
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).
- HS tô gió.
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ.
- HS viết bảng con.
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT).
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó.
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV.
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp.
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT).
.
Tiết 4: Toán
Bài 45: Luyện tập chung
A. Mục tiêu:
	- Giúp học sinh củng cố về bảng cộngvà làm tính cộng trong phạm vi các số đã học.
	- Học sinh làm tốt các bài tập trong bài.
B Đồ dùng:
	- Tranh minh hoạ nội dung bài.
	- Bộ đồ dùng dạy học toán.
C. Các hoạt động dạy học:
	I. ổn định tổ chức:
	II. Kểm tra bài cũ: 5 – 4 =	5 + 0 =
	5 – 1 =	0 + 5 =
	III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn học sinh làm bài:
 Bài 1.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm kết quả và nêu nối tiếp.
 Bài 2:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm theo cách sau:
 3 + 1 = 4, 4 + 1 = 5
 Bài 3:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ các số đã học để điền số vào ô trống.
 Bài 4:
- Giáo viên đọc bài toán, hướng dẫn học sinh làm bài.
 IV. Củng cố dặn dò.
- Tóm tắt nội dung bài.
- Giáo viên nhận xét và nhắc chuẩn bị tiết sau.
- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
4 + 1 = 5 – 2 =
2 + 3 = 5 – 3 =
2 + 0 = 4 – 2 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bảng con.
3 + 1 + 1 = 2 + 2 + 0 =
5 – 2 – 1 = 4 – 1 – 2 =
4 + 1 + 1 = 5 – 4 – 1 =
- Học sinh tính và điền số vào ô trống.
3 + Ê = 5 4 - Ê = 1
5 - Ê = 1 2 + Ê = 2
- Học sinh đọc bài toán và làm vào vở.
 2 + 2 = 4
 4 – 1 = 3
Thứ ba ngày 3 thangs11 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 103, 104: en, ên
	- Giúp HS nhận biết đợc: en, ên, lá sen, con nhện.
	- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài.
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề trong bài. 
B. Đồ dùng:
	- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK.
	- Bộ đồ dùng dạy học âm vần.
C. Các hoạt động dạy học:
	I. ổn định tổ chức:
	II. Kiểm tra bài cũ:
	- Đọc: câu ứng dụng bài trước.
	- Viết: ôn bài, cơn mưa, mơn mởn.
	III. Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
	* Dạy vần en.
a)Nhận diện vần en.
- GV ghi vần en lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần en gồm những âm nào ghép lại.
 b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: e– n – en.
- GV ghi bảng tiếng sen và đọc trơn tiếng.
? Tiếng sen do những âm gì ghép lại.
- GV đánh vần tiếng: s– en – sen.
- GV giới thiệu tranh rút ra lá sen và giải nghĩa.
* Dạy vần ên tương tự en.
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng .
- GV gạch chân tiếng mới.
- GV giải nghĩa.
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết.
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
....................................................................................................................
.....................................................................................................................
- Giáo viên lu ý cách viết của các chữ sao cho liền nét.
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
 * Đọc bài tiết 1.
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho HS đọc trơn.
 * Đọc sách giáo khoa:
- Giáo viên đọc mẫu và yêu cầu học sinh đọc bài tiết 1 trong sách giáo khoa.
 * Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng.
- GV giải nghĩa câu ứng dụng.
b) luyện viết:
- GV hớng dẫn HS viết bài trong vở tập viết.
- GV quan sát uấn lắn giúp HS hoàn hành bài viết.
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa sai.
c) Luyện nói: 
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong bài.
- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì.
? Ngồi bên phải em là bạn nào.
? Khi xếp hàng bên trên, bên dưới em là bạn nào.
? Em viết bặng tai nào. 
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả lời hay.
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói.
 IV. Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì.
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị giờ sau.
- HS đọc vần en (CN- ĐT).
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần.
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần en và ôn.
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT).
- HS đọc trơn tiếng sen (CN-ĐT).
- HS nêu cấu tạo tiếng sen.
- HS đánh vần: s – en- sen. (CN-ĐT).
- HS đọc trơn từ lá sen. (CN-ĐT).
- HS đọc lại nội dung bài trên bảng(CN-ĐT).
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới 
(ĐV-ĐT).
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới.
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT).
- HS tô gió.
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ.
- HS viết bảng con.
- HS đọc xuôi và ngợc nội dung bài tiết 1 trên bảng lớp. (CN- ĐT).
- Học sinh mở sách giáo khoa đọc trơn nội dung bài tiết 1 (CN - ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV- ĐT) tiếng mới đó.
- HS đọc trơn câu ứng dụng (CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách các âm trong một con chữ và khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài.
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con.
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp.
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV.
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trớc lớp.
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT).
---------------------------------------------------------
 Tiết 3: đạo đức
Bài 12: Nghiêm trang khi chào
A. Mục tiêu:
	- Giúp học sinh hiểu các em có quyền có quốc tịch.
	- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh. quốc kì tượng trưng cho đất nước Việt Nam, cần phải tôn trọng giữ gìn.
	- Học sinh biết tự hào là người Việt N

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 11,12.doc