Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 9 - Trường tiểu học Nghĩa Thuận

I.Mục tiêu:

-Học sinh đọc&viết được vần uôi, ươi và từ : nải chuối, múi bưởi.

-Đọc được từ& câu ứng dụng : Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

-Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo nội dung : Chuối, bưởi, vú sữa.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nải chuối, múi bưởi.; Tranh câu ứdụng: Buổi tối, chị Kha .

 -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chuối, bưởi, vú sữa.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

 1.Khởi động : Hát tập thể1

 2.Kiểm tra bài cũ :5

 -Đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

 -Đọc câu ứng dụng: Dì Na vùa gửi thư về. Cả nhà vui quá( 2 em)

 -Nhận xét bài cũ

 3.Bài mới :

 

doc 24 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 13/08/2018 Lượt xem 121Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 9 - Trường tiểu học Nghĩa Thuận", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
c bài và chữa bài:
1+2=3 ; 1+3=4 ; 1+4=5 ; 0+5=5
2+1=3 ; 3+1=4 ; 4+1=5 ; 5+0=5
1HS đọc yêu cầu:”Tính”.
3HS làm bảng lớp, 
HS trả lời cá nhân
Đội nào nhiều bạn trả lời đúng đội đó thắng.
Trả lời (Luyện tập ).
Lắng nghe.
Thứ 3 ngày 19 tháng 10 năm 2010
Toán :LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
 -Lam dược phép cộng cac số trong phạm vi đã học,cộng với số 0.
 - Làm tính cộng thành thạo.
 - Thích làm tính.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK BT4, bảng phụ ghi BT 1, 2, 
 - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
 1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút). 
 2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút) Bài cũ học bài gì? ( Luyện tập) - (1HS trả lời)
 Làm bài tập 3/52: ( Điền dấu , =) (1 HS nêu yêu cầu).
 2 2 + 3 ; 5  5 + 0 ; 2 + 3  4 + 0 (3HS viết bảng lớp - cả lớp làm bảng con).
 5 2 + 1 ; 0 + 3  4 ; 1 + 0  0 + 1
 GV Nhận xét, ghi điểm. 
 Nhận xét KTBC:
 3. Bài mới:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
27’
4’
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài (1phút).
HOẠT ĐỘNG II:( 15’)
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
 *Bài tập1/53: HS làm vở Toán.
Hướng dẫn HS tự nêu cách làm.Yêu cầu HS viết số thẳng cột dọc. 
GV ø chấm điểm và nhận xét bài làm của HS.
*Bài 2/52: Cả lớp làm bảng con.	
 Hướng dẫn HS nêu cách làm ,VD : 2 +1 + 2 = ta lấy 2 + 1 = 3, lấy 3 + 2 = 5 viết 5 sau dấu bằng.
GV nhận xét bài làm của HS.
 HS nghỉ giải lao 5’
Bài tập 4/53: Ghép bìa cài.
HD HS cách làm :HS nhìn tranh nêu được bài toán, rồi giải bài toán đó. 
GV nhận xét bài làm của HS.
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
Bai 3:
 GV nhận xét thi đua của hai đội.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (3’)
 -Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm.
 -Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:” Phép trừ trong phạm vi 3”. -Nhận xét tuyên dương.
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.
1HS lên bảng làm bài và chữa bài: HS đọc to phép tính. Cả lớp đổi vở để chữa bài cho bạn.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm bảng con. Đọc bài và chữa bài:
2+1+2= 5 ; 3+1+1= 5 ; 2+ 0+2= 4 
HS đọc yêu cầu bài 4:” Viết phép tính thích hợp”.
HS nêu bài toán, rồi giải bài toán đó: 2 HS lên bảng ghép bài cài cả lớp ghép bìa cài:
 a, 2 + 1 = 3 
 b, 1 + 4 = 5
Trả lời (Luyện tập chung).
Lắng nghe.
Học vần: ay - â - ây 
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc &viết được vần ay, â, ây và từ : máy bay, nhảy dây
-Đọc được từ& câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy dây.
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo nội dung : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: máy bay, nhảy dây.; Câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi 
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 
 1.Khởi động : Hát tập thể1’
 2.Kiểm tra bài cũ :5’
 -Đọc và viết: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)
 -Đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
27’
4’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : ay, ây; âm â – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a. Dạy vần ay:
 -hãy phân tích vần ay?
 -HS ghép vần ay
-Muốn có tiếng bay ta lấy thêm âm gì?
-tranh vẽ gì?
-Đọc từ khoá : máy bay
-Đọc lại sơ đồ:
 ay
bay
 máy bay
b.Giới thiệu âm â:
-GV phát âm mẫu
c.Dạy vần ây: ( Qui trình tương tự)
 ây
 dây
 nhảy dây
Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
SS vần ay &ây
 Å Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 cối xay vây cá
 ngày hội cây cối
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: 
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng: 
 Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái chơi nhảy dây.
 c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+ Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung 
“Chạy, bay, đi bộ, đi xe”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
 -Em gọi tên các hoạt động trong tranh?
 -Khi nào thì phải đi máy bay?
 -Hằng ngày em đi bằng gì?
 -Ngoài ra, người ta còn dùng cách nào để đi từ chỗ này sang chỗ khác?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
-Tìm tiếng mới có vần ay,âỳ?
 Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: ay
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: bay
Đánh vần và đọc trơn tiếng 
Máy bay
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Phát âm ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Giống y,khác a&â
Theo dõi qui trình
Viết b. con: ay, â, ây,máy bay,
nhảy dây.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh. Đọc (c nhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
*
Quan sát tranh và trả lời
( bơi, bò, nhảy,)
HS viết vào bảng con,đọc từ.
Đạo đức: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (tiết 1).
I-Mục tiêu:
-HS biết: Đ/v anh chị cần lễ phép, Đ/v em nhỏ cần biết nhường nhịn có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng.
-Biết cư xử lễ phép với anh chị. Biết nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.Yêu quý anh chị em trong gia đình
-Biết phân biệt các hành vi,việc làm phù hợp& chưa phù hợp về lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - Đồ dùng hoá trang để chơi đóng vai.
 - 1 số bài hát, câu thơ, câu ca dao, các câu chuyện, tấm gương về chủ đề bài học
.HS : -Vở BT Đạo đức 1.
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.1’
2.Kiểm tra bài cũ:3’
-Tiết trước em học bài đạo đức nào?
-Trẻ em có quyền gì? Bổn phận như thế nào?
-Nhận xét bài cũ.
 3.Bài mới:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
27’
4’
3.1-Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
3.2-Hoạt động2: 
+Cách tiến hành: Gv giới thiệu tranh và hướng dẫn Hs cho lời nhận xét về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh.
Gv sửa bài: chốt lại nội dung từng tranh.
 .Tranh1: Anh đưa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn. 
 Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh.
 .Tranh 2:Hai chị em cùng nhau chơi đồ hàng, chị giúp 
 em mặt áo búp bê. Hai chị em chơi với nhau rất hoà 
 thuận.
+Kếùt luận: Anh chị em trong gia đình phải yêu thương và hoà thuận với nhau.
- Giải lao.
3.3-Hoạt động 3: 
 . Cho biết tranh BT2 vẽ gì?
 .Tranh1: Lan đang chơi với em thì được cô cho quà.
 .Tranh 2: Bạn Hùng đang có một chiếc ô tô đồ chơi
 nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi.
 .Gv hỏi:
 .Theo em bạn Lan ở tranh 1 và Hùng ở tranh2 có những
 cách giải quyết nào?
 →Lan nhận quà và giữ tất cả cho mình.
 →Lan chia cho em.
 →Lan nhường hết cho em.
 → Hùng cho em mượn đồ chơi
 -Gv chọn câu trả lời hay và chốt lại kết luận cho cả 
 lớp.
3.4-Hoạt động 4: 
 +Củng cố: 
 .Các em học được gì qua bài này?
 .Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
 +Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này.
 Về nhà chuẩn bị BT3. 
-Hs làm theo Y/c của Gv nhận xét về việc làm của các bạn nhỏ trong tranh.
- Hs đọc Y/c BT.
- Hs làm BTtheo sự h/dẫn của Gv.
-Trả lời các câu hỏi của Gv.
-Hs thảo luận theo nhóm trước khi trả lời.
-Cử đại diện nhóm lên trình bày trước lớp.
.Thứ 4 ngày 20 tháng 10 năm 2010
Học vần: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:	
-Học sinh đọc và viết được chắc chắn các vần kết thúc bằng –i , -y
-Đọc;viết đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32đến bài 37 
-Nghe ,ø hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Cây khế
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn. Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng.Tranh minh hoạ truyện kể :Cây khế
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 
 1.Khởi động : Hát tập thể1’
 2.Kiểm tra bài cũ :5’
 -Viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây (3hsviết, cả lớp viết bảng con)
 -Đọc từ ngữ ứng dụng : cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối ( 2 em)
 -Đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
TG
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1’
15’
10’
3’
1’
10’
5’
20’
4’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
 -Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì mới?
 -GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập:
a.Các vần đã học:
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
 Å Giải lao
 c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
 -Tìm các vần đã được học?
 Đôi đũa tuổi thơ máy bay
 d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: 
 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
 b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: 
-Bức tranh vẽ gì?
-Qua hình ảnh bức tranh,em thấy được điều gì?
-Gọi HS xung phong đọc khổ thơ:
 “Gió từ tay mẹ
 Ru bé ngủ say
 Thay cho gió trời
 Giữa trưa oi ả”
c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
 Tranh1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi một cây khế ở góc vườn. Người em ra làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày chăm sóc cây. Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt.
 Tranh 2: Một hôm, có con đại bàng từ đâu bay tới. Đại bàng ăn khế và hứa sẽ đưa cho người em ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu báu.
 Tranh 3: Người em theo đại bàng ra một hòn đảo đó và nghe lời đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng bạc. Trở về, người em trở nên giàu có.
 Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi cây khế lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình
 Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá nhiều vàng bạc. Khi bay ngang qua biển, đại bàng đuối sức vì chở quá nặng. Nó xoải cánh, người anh bị rơi xuống biển.
+ Ý nghĩa : Không nên tham lam.
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
1 HS đọc lại bài
HS nêu 
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
-ôi,ua,uôi,ay
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn
Viết b. con: tuổi thơ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Quan sát tranh
Người mẹ đang quạt mát & ru con ngủ giữa trưa hè
-Tình yêu thương nồng nàn của người mẹ dành cho con
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài mỗi nhóm kể 1 đoạn
 (Toán : KTĐK – GHKI –)
 Thứ 5 ngày 21 tháng 10 năm 2010
Học vần : eo - ao
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc viết được vần eo, ao và từ chú mèo, ngôi sao
-Đọc được từ & đoạn thơ ứng dụng : Suối chảy rì rào
-Luyện nĩi từ 2-3 câu theo nội dung : Gió, mây, mưa, bão, lũ.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chú mèo, ngôi sao; Tranh đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói : Gió, mây, mưa, bão, lũ.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1 
 1.Khởi động : Hát tập thể1’
 2.Kiểm tra bài cũ :5’
 -Đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay (3em viết, đọc, cả lớp viết bảng con)
 -Đọc đoạn thơ ứng dụng ứng dụng: ” Gió từ tay mẹ  ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
TG
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1’
12’
10’
5’’
1’
1’
12’
10’
7’
5’
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới : eo, ao, – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
a. Dạy vần eo:
-HS phân tích & ghép vần eo?
-Muốn có tiếng mèo ta lấy thêm âm gì &dấu gì?
-Tranh vẽcon gì?
-Đọc từ khoá : chú mèo
-Đọc lại sơ đồ:
 eo
 mèo
 chú mèo 
 b.Dạy vần ao: ( Qui trình tương tự)
 ao
 sao
 ngôi sao
Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
SS 2vần?
 Å Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 cái kéo trái đào
 leo trèo chào cờ
-Đọc lại bài ở trên bảng
Chào cờ:L à động tác nghiêm trang, kính cẩn trước lá cờ Tổ quốc(VD:Chào cờ vào thứ 2 đầu tuần)
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: 
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: 
-Trong tranh vẽ gì?
GV:Hãy đọc đoàn thơ sau để cảm nhận đươc vẻ đẹp của khung cảnh nơi đây
 “ Suối chảy rì rào
 Gió reo lao xao
 Bé ngồi thổi sáo” 
-GV đọc mẫu
c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : “Gió, mây, mưa, bão, lũ”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trên đường đi học về, gặp mưa em làm gì?
 -Khi nào em thích có gió?
 -Trước khi mưa to, em thường thấy những gì trên bầu trời?
 3.Hoạt động 3: Củng cố , dặn dò
Trò chơi:Đố vần
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: eo
Đánh vần( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: mèo
Đánh vần và đọc trơn tiếng 
( cá nhân - đồng thanh)
-chú mèo
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi ,ngược ( c nhân– đ thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Giống o,khác e&a
Theo dõi qui trình
Viết b. con: eo, ao , chú mèo, ngôi sao
 Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
_Vẽ 1 bạn nhỏ đang ngồi thổi sáo dưới gốc cây
Đọc(cnhân–đthanh)
HS mở sách . Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
*
Quan sát tranh và trả lời
TN&XH: HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I. MỤC TIÊU:
 -HS kể được những hoạt động, trò chơi mà em thích.
 - Biết đi đứng và ngồi học đúng tư thế có lợi cho sức khoẻ
*Neu được tác dụng của 1 số hoạt động trong các hình vẽ SGK
*Biết yêu quý,chăm sĩc cơ thể của mình,hình thành thĩi quen giữ vệ sinh mơi trường xung quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 - GV:	Tranh minh hoạ cho bài học
 - HS:	SGK
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
 1. Khởi động : Ổn định tổ chức1’
 2. Kiểm tra bài cũ: 3’Tiết trước các con học bài gì? (Ăn uống hàng ngày)
 - Hằng ngày các con ăn những thức ăn gì? (HS nêu)
 - Nhận xét bài cũ
 3. Bài mới:
TG
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1’
15’
10’
3’
1’
10’
5’
20’
4’
Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1: 5’Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”
 Mục tiêu: HS nắm được một số luâït giao thông đơn giản
Cách tiến hành:
 - GV hướng dẫn cách chơi và làm mẫu
 - Khi quản hô “đèn xanh” người chơi sẽ phải đưa 2 tay ra phía trước và quay nhanh lần lượt tay trên-tay dưới theo chiều từ trong ra ngoài.
 - Khi quản trò hô đèn đỏ người chơi phải dừng tay.
 - Ai làm sai sẽ bị thua.
Hoạt động 2: 10’Trò chơi
Mục tiêu: HS biết được các hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức khoẻ.
Cách tiến hành:
Bước 1:Cho HS thảo luận nhóm đôi kể những trò chơi các em thường hay chơi mà có lợi cho sức khoẻ.
Bước 2: Một số em xung phong lên kể những trò chơi cuả nhóm mình
 - Em nào có thể cho cả lớp biết trò chơi của nhóm mình 
 - Những hoạt động các con vừa nêu có lợi hay có hại?
Kết luận: 
Chơi những trò chơi có lợi cho sức khoẻ là: đá bóng, nhảy dây, đá cầu.
+Vệ sinh nơi sân chơi cần phải NTN?
Hoạt động3: 8’ Làm việc với SGK 
Mục tiêu: Hiểu được nghỉ ngơi là rất cần thiết cho sức khoẻ.
Cách tiến hành:
Bước 1: Cho HS lấy SGK ra 
 - GV theo dõi HS trả lời.
 - GV kết luận: Khi làm việc nhiều hoặc hoạt động quá sức, cơ thể bị mệt mỏi lúc đó phải nghỉ ngơi cho lại sức.
Hoạt động 4:5’ Làm việc với SGK
Mục tiêu: Nhận biết các tư thế đúng và sai trong hoạt động hằng ngày
Cách tiến hành
Bước 1: GV hướng dẫn HS quan sát SGK.
GV kết luận: Ngồi học và đi đứng đúng tư thế để tránh cong và vẹo cột sống.
Hoạt động cuối: 3’ Củng cố bài học: 
 - Vừa rồi các con học bài gì?
 - Nêu lại những hoạt động vui chơi có ích.
 -Dặn dò: Về nhà và lúc đi đứng hàng ngày phải đúng tư thế.
 - Chơi các trò chơi có ích.
- Thảo luận nhóm đôi.
- Nói với bạn tên các trò chơi mà các con hay chơi hằng ngày
- HS nêu lên
- HS nêu
-Sạch sẽ,thống mát,vậy chúng ta cần phải bảo vệ mơi trường
- Làm việc với SGK
- HS quan sát trang 20 và 21. chỉ và nói tên toàn hình
- Hình 1 các bạn đang chơi: nhảy dây, đá cầu, nhảy lò cò, bơi
- Trang 21: tắm biển, học bài
- Giới thiệu dáng đi của 1 số bạn.
- Quan sát nhóm đôi.
- Quan sát các tư thế đi đứng, ngồi
- Bạn áo vàng ngồi đúng
- Bạn đi đầu sai tư thế
 - HS nêu
Thủ công: XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (T2)
I.Mục tiêu:
-Biết cách xé, dán hình cây đơn giản.
-Xé dán được hình tán cây, thân cây.Đường xé có thể bị răng cưa.Hình dán tương đối phẳng, cân đối.
-Ham thích môn học.
II.Đồ dùng dạy học:
-Gv: +Bài mẫu về xé, dán hình cây đơn giản.
 +Giấy thủ công, giấy trắng.
-Hs: Giấy thủ công, bút chì, hồ dán, khăn, vở thủ công.
III.Hoạt động dạy và học:
1.Khởi động (1’): Ổn định định tổ chức.
2.KTBC (2’) : - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs.
 - Nhận xét.
3.Bài mới:
TG
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
5’
17’
5’
5’
Hoạt động 1: Ôân lại lí thuyết 
Cho HS xem bài mẫu, hỏi để HS trả lời quy trình 
Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời.
Hoạt động 2: HS thực hành trên giấy màu
1.Vẽ và xé hình vuông, tròn đếm ô và dùng bút chì nối các dấu để thành hình cây đơn giản.
2.Vẽ và xé dán hình cây đơn giản.
-Dùng bút chì vẽ hình tròn- Xé thành hình cây đơn giản.
 3. GV hướng dẫn thao tác dán hình
Nghỉ giữa tiết (5’)
Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm
Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau 
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)
Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình cay đơn giản
 Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không hoàn thành
- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán hình con gà con
- Nhận xét tiết học.
- HS quan sát và trả lời.
Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công.
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp.
-Thu dọn vệ sinh. 
Thứ 6 ngày 22 tháng 10 năm 2010
Toán :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I.MỤC TIÊU:	
 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3;biết mối quan hệ giữa phép cộng &phép trừ
 -Thái độ: Thích làm tính . 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 -GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2.
 - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1. Bảng con.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
 1. Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút). 
 2. Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập chung ) -1HS trả lời.
 Làm bài tập 3/53 : (Điền dấu , =) ( 1 HS đọc yêu cầu)
 2 + 3  5 ; 2 + 2  1 + 2 ; 1 + 4  4 + 1
 2 + 2  5 ; 2 + 1  1 + 2 ; 5 + 0  2 + 3 ( 3 HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng con).
 Nhận xét và ghi điểm. Nhận xét KTBC.
 3. Bài mới:
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
3’
27’
4’
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 3.
a, Hướng đẫn HS học phép trừ 2 - 1 = 1.
-Hướng dẫn HS quan sát tranh:
-Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:” Hai con ong bớt một con ong còn lại một con ong.” “ Hai bớt một còn một”.
-Ta viết : Hai bớt một bằng một như sau: 2 – 1 = 1
( dấu – đọc là”trừ”). Chỉ vào 2 – 1 = 1 đọc rồi chỉ cho HS đọc:
 Hỏi HS:” 2 trừ 1bằng mấy?”.
b, Hướng đẫn HS học phép trừ 3 - 1 = 2 ; 3 – 2 =1, theo 3 bước tương tự như đối với 2 – 1 = 1.
c, Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa cộng và trừ:
 Cho HS xem sơ đồ, nêu các câu hỏi để HS trả lời và nhận biết : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thành 3 chấm tròn: 2 + 1 = 3 ; 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn bằng 3 chấm tròn : 1 + 2 = 3 ; 3 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn 2 chấm tròn : 3 

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 1 TUAN 9 CHUAN(1).doc